Các chuyên đề đại số lớp 9 bao gồm lí thuyết trọng tâm, các dạng bài tập, hướng dẫn giải chi tiết Các chuyên đề đại số lớp 9 bao gồm lí thuyết trọng tâm, các dạng bài tập, hướng dẫn giải chi tiết Các chuyên đề đại số lớp 9 bao gồm lí thuyết trọng tâm, các dạng bài tập, hướng dẫn giải chi tiết Các chuyên đề đại số lớp 9 bao gồm lí thuyết trọng tâm, các dạng bài tập, hướng dẫn giải chi tiết Các chuyên đề đại số lớp 9 bao gồm lí thuyết trọng tâm, các dạng bài tập, hướng dẫn giải chi tiết Các chuyên đề đại số lớp 9 bao gồm lí thuyết trọng tâm, các dạng bài tập, hướng dẫn giải chi tiết Dùng để ôn thi vào 10, ôn thi học sinh giỏi toán 9. lí thuyết trọng tâm toán 9 lí thuyết trọng tâm toán 9
Trang 1Trang 1
CHUYÊN ĐỀ 1 CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
BÀI 1 CĂN BẬC HAI Mục tiêu
Kiến thức
+ Nêu được định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm
+ Điều kiện có căn bậc hai của một số thực
+ Nắm vững quan hệ so sánh của căn bậc hai số học
Kĩ năng
+ Tìm được căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số
+ Phân biệt được định nghĩa căn bậc hai và căn bậc hai số học
+ Biết so sánh các căn bậc hai.
+ Giải được phương trình x a
+ Giải được phương trình x2 a
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Căn bậc hai số học
Căn bậc hai
Căn bậc hai của một số không âm là số sao cho a x x2 a
Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau: a
Số dương kí hiệu là a và số âm kí hiệu là a
Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 0
Căn bậc hai số học
Với số dương , số a a được gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
2 So sánh hai căn bậc hai số học
Với hai số và không âm, ta có a b
a b a b
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số
Bài toán 1 Tìm căn bậc hai
Căn bậc hai số học của 0 là 0
Trang 3
232
12
32
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
Ví dụ: Tìm căn bậc hai số học của 121.
Hướng dẫn giải
Ta có 121 11 Vậy căn bậc hai số học của 121 là 11
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau:
212
232
a) Ta có 9 3 Vậy căn bậc hai số học của 9 là 3
b) Căn bậc hai số học của 0 là 0
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 4c) Ta có Vậy căn bậc hai số học của là
12
d) Ta có Vậy căn bậc hai số học của là
Vì không âm nên x 0 x 4.Vậy 0 x 4
Trang 5
212
232
Bài toán 2 So sánh gián tiếp
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 712
Câu 3:
2
232
Trang 8c) Ta có x225 0 2 2 5
5
5
x x
Trang 9Trang 9Vậy 5 10 1 35.
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 10CHUYÊN ĐỀ 1 CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA BÀI 2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm được định nghĩa căn thức bậc hai
+ Nắm vững điều kiện xác định của biểu thức chứa căn thức bậc hai
+ Hiểu được hằng đẳng thức A2 A
Kĩ năng
+ Giải được phương trình, bất phương trình chứa căn bậc hai
+ Biết cách xác định điều kiện để biểu thức có nghĩa
+ Biết cách so sánh các căn bậc hai.
+ Rút gọn được biểu thức dạng A2
Trang 11Trang 2
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Căn thức bậc hai
Căn thức bậc hai
Với A là một biểu thức đại số, ta gọi A là căn
thức bậc hai của , còn được gọi là biểu thức A A
lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
Điều kiện xác định
Biểu thức A xác định (hay có nghĩa) khi lấy A
giá trị không âm
2 Nhắc lại một số dạng bất phương trình cơ bản
Chia hai vế của bất phương trình cho một số dương
bất kỳ thì bất phương trình không đổi chiều, còn
chia hai vế của bất phương trình cho một số âm thì
bất phương trình đổi chiều
A là căn bậc hai của A
là biểu thức dưới dấu căn
Trang 12II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Giải phương trình, bất phương trình
Bài toán 1 Giải phương trình
Phương pháp giải
Ví dụ: Giải phương trình:
a) 3x2 12 b) x 1 2.Với a0, ta có:
Vì 9 là số âm nên phương trình vô nghiệm
Ví dụ 2 Giải các phương trình sau
a) 3x 1 2 b) x2 5 3
c) 3 4x 1 6 d) x2 1 2
Hướng dẫn giải
a) Ta có 3x 1 23x 1 4 3x 3 x 1
Trang 13Bài toán 2 Giải bất phương trình
Phương pháp giải
Ví dụ: Giải các bất phương trình sau
a) x2 4 b) 2
2x1 9c) 2x 1 3 d) 2x 1 5.e) x2 3 f) x 1 3.Với số dương ta cóa
x x
Vậy x2 hoặc x 2
Trang 14.20
Trang 16c) 2x 1 3 d) 3x2 1 1.
Dạng 2: Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa
Bài toán 1: Biểu thức A có nghĩa
Chú ý: 2 với mọi thỏa điều kiện xác
Vậy biểu thức xác định với mọi x
d) Biểu thức 2 có nghĩa khi
Trang 17Vậy biểu thức xác định khi x1.
Bài toán 2: Biểu thức B có nghĩa
12
Vậy biểu thức có nghĩa khi x1
Chú ý: 2 với mọi thỏa mãn điều kiện
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 18Vậy biểu thức có nghĩa với mọi x
Bài toán 3: Biểu thức chứa nhiều căn bậc hai và có mẫu thức
Phương pháp giải
Ví dụ: Tìm để biểu thức sau có nghĩa:x
a) A 1 x 1x.b) 2 24 1
Tìm tất cả các điều kiện của biểu thức chứa căn và
mẫu thức sau đó kết hợp lại
Trang 19x x
Đưa biểu thức trong căn bậc hai về dạng bình
phương của một tổng hoặc một hiệu, sau đó áp
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 20 Vậy P 2.
Trang 21.3
b) Tính giá trị của khi P x1
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 22c) Tính giá trị của khi P x2.
Đưa biểu thức trong căn bậc hai về dạng bình
phương của một tổng hay bình phương của một
Trang 24Câu 1: Tính giá trị biểu thức:
b) Tính giá trị của khi P x1
c) Tính giá trị của khi P x3
b) Tìm số nguyên để là số nguyên.x P
Trang 25Trang 16
ĐÁP ÁN - BÀI 2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
Dạng 1: Giải phương trình, bất phương trình
c) Ta có 3 4x 3 9 4x 3 3 4x 3 9 4x12 x 3 Vậy S 3
d) Ta có 3x2 1 2 phương trình vô nghiệm Vậy S
Câu 3
a) Ta có x2 5 5 x 5 Vậy nghiệm của bất phương trình là 5 x 5
b) Ta có 2 2 1 Vậy nghiệm của bất phương trình là hoặc
Vậy nghiệm của bất phương trình là 2 2 x 2 2
Câu 4
a) Điều kiện x0 Ta có x 2 x 4
b) Điều kiện x 1 Ta có x 1 2 x 1 4 x 3
Kết hợp điều kiện ta được 1 x 3
Vậy nghiệm của bất phương trình là 1 x 3
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 26Dạng 2: Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa
Trang 271 (thoa man dieu kien)
3 (khong thoa man dieu kien)
x
x x
Trang 292 2
Trang 30CHUYÊN ĐỀ BÀI 3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm được định lí a b a b , với a và b là hai số không âm
+ Hiểu được cách áp dụng khai phương của một tích
+ Hiểu được cách nhân các căn bậc hai các số không âm
Kĩ năng
+ Biết cách khai phương của một tích
+ Biết cách nhân các căn bậc hai
+ Giải được các bài toán thực hiện phép tính gồm nhiều căn bậc hai
+ Biết cách rút gọn và tính giá trị biểu thức
+ Giải được phương trình chứa căn bậc hai
+ Chứng minh được các đẳng thức chứa căn bậc hai
Trang 31Trang 2
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Định lí
Với hai số a và b không âm, ta có a b a b
Khai phương của một tích
Muốn khai phương một tích của các số không âm,
ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết
quả với nhau
Nhân các căn bậc hai
Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta
có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai
a, b là hai số không âm
A, B LÀ CÁC BIỂU THỨC KHÔNG ÂM
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 32II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Khai phương một tích
Bài toán 1 Khai phương một tích các số không âm
Phương pháp giải
Dựa vào quy tắc khai phương của một tích:
Với hai số a và b không âm, ta có
a b a b
Đưa các tích trong căn về dạng số chính phương
(bình phương của một số) sau đó dựa vào quy tắc
khai phương của một tích
Ví dụ: Tính
Hướng dẫn giải
a) Ta có 9.4 9 4 3.2 6. b) Ta có 14, 4.160 144.16
144 16
12.4
48
Trang 33Vậy N có nghĩa khi x1.
b) Để M và N đồng thời có nghĩa thì x1 Khi đó
x và x1 là các biểu thức không âm nên
Câu 3: Với giá trị nào của x thì x2 x3 x2 x3 ?
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 34Dạng 2: Nhân các căn bậc hai
Bài toán 1: Nhân các căn bậc hai
Phương pháp giải
Dựa vào quy tắc nhân các căn bậc hai:
Với hai số a và b không âm, ta có
Sử dụng tính chất phân phối giữa phép nhân với
phép cộng sau đó áp dụng tính chất: Với hai số a và
Trang 36a) 2 b)
7 6 c) 5 3 5 3 d) 3 7 3 7
x
x x0
b) 3 9
2 8
x x
Hướng dẫn giải
a) Ta có 2x 6x
Trang 37Trang 8
Áp dụng quy tắc:
+) Khai phương của một tích
+) Nhân các căn bậc hai
3 khi 02
Trang 38b) Ta có
2 2
Câu 3: Rút gọn biểu thức P x2.x26x9 với 0 x 3
Dạng 4: Biến đổi một biểu thức về dạng tích
Trang 40
4.2
x x
Vậy phương trình có nghiệm: x4; x 2
Trang 41Trang 12
Bài toán 2 Đặt nhân tử chung
Phương pháp giải
- Tìm điều kiện xác định để biểu thức có nghĩa
- Phân tích biểu thức trong căn thành nhân tử hoặc
đưa các thừa số ra ngoài dấu căn để được nhân tử
(thoả mãn điều kiện)
13
x x
Vậy phương trình có nghiệm x1;x3
b) x 1 4x 1 9x 1 6Điều kiện xác định: x 1
Trang 43Câu 2: Giải phương trình
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 44Ta có a b 2 ab a b 2 ab 0 a b2 0 (luôn đúng với a, b là hai số không âm)
Dấu “=” xảy ra khia b
Trang 49Trang 1
CHUYÊN ĐỀ BÀI 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG Mục tiêu
+ Biết cách khai phương một thương
+ Biết cách chia các căn bậc hai
+ Giải các bài toán thực hiện phép tính gồm nhiều căn bậc hai
+ Rút gọn và tính giá trị biểu thức
+ Giải phương trình chứa căn bậc hai
+ Chứng minh được các đẳng thức chứa căn bậc hai
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 50I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Định lí
Với số a không âm, số b dương ta có a a
b b
Khai phương của một thương
Muốn khai phương của một thương a, trong đó
Chia các căn bậc hai
Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn
bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số b
rồi khai phương kết quả đó
Trang 51Trang 3
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Khai phương một thương
Bài toán 1 Khai phương một thương các số dương
Phương pháp giải
Muốn khai phương một thương a, trong đó
và b0, ta có thể lần lượt khai phương số a và số
b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
25 1:
4 4
25 9:
Trang 52Biểu thức A có nghĩa khi A0.
Đẳng thức A A đúng khi biểu thức A không
0
1 0
10
1 0
x y
x y
y x
phương của một thương
1
x y
Trang 53Trang 5
Để đẳng thức có nghĩa thì
102
x x
25 9:
Dạng 2: Chia các căn bậc hai
Bài toán 1 Chia các căn bậc hai
Phương pháp giải
Dựa vào quy tắc chia các căn bậc hai: Với hai số a
không âm, b là số dương ta có
Trang 54b)
3 3
33
Sử dụng tính chất phân phối giữa phép chia với
phép cộng sau đó áp dụng tính chất: Với hai số a
không âm, b dương ta có
Trang 55Trước hết tìm điều kiện của biến để biểu thức có
nghĩa (nếu cần) Áp dụng quy tắc
- Khai phương của một thương
- Chia các căn bậc hai
- Hằng đẳng thức
Ví dụ: Rút gọn biểu thức
a) 2 : 6 với 3
Trang 56x x
Trang 57x x
2 2
.2
Thực hiện theo các bước sau
Bước 1 Tìm điều kiện để biểu thức trong căn có
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 58vế để khử căn Suy ra x1 và x2 cùng dấu hoặc x1.
Điều kiện xác định: x1 hoặc x2
Bình phương hai vế phương trình ta được
1
x x
Suy ra 2x1 và x1 cùng dấu hoặc 1
Trang 59Trang 11
(thỏa mãn điều kiện 1)
2
xVậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x2
Bình phương hai vế phương trình ta được
(không thỏa mãn điều kiện)
1
x x
Trang 6000
x
x x
Trang 63CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 64CHUYÊN ĐỀ BÀI 5 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm được cách biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai và các bài toán liên quan
Kĩ năng
+ Biết cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn
+ Biết cách đưa thừa số vào trong dấu căn
+ Biết cách khử mẫu biểu thức lấy căn
+ Biết cách trục căn thức ở mẫu.
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Với hai biểu thức A, B mà B0, ta có
khi 0
Đưa thừa số vào trong dấu căn
Với hai biểu thức A, B mà B0, ta có
, tức là 2
A B A B
Nếu A 0; B0 thì A B A B2
Nếu A0;B0 thì A B A B2
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Với hai biểu thức A, B mà A B 0 và B0, ta có
Trang 66II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Bài toán 1 Đưa thừa số là các số chính phương ra ngoài dấu căn
quả ra ngoài dấu căn
Ví dụ: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 67trong đó thừa số là bình phương của một biểu thức.
Khai phương thừa số này và viết kết quả
ra ngoài dấu căn
Chú ý: Dấu của biểu thức
khi 0
Trang 68Câu 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Nếu A0 thì ta nâng A lên lũy thừa
bậc hai rồi viết kết quả vào trong dấu căn:
A B A B2 (với A 0; B0)
Nếu A0 thì ta coi A như là A
Ta nâng A lên lũy thừa bậc hai
Ví dụ: Đưa thừa số vào trong dấu căn
2 3
x x x x x
Trang 69Trang 6
rồi viết kết quả vào trong dấu căn
Còn dấu " " vẫn để trước dấu căn:
x x
x x
Trang 70x x
3
1
x x
9.3
x x
Trang 71120
x y
Trang 72d) Điều kiện xác định: x3 0 hay hoặc
y x y. 0 x0.
2.2
1.128
3.20
Câu 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
11
x y
1
7x
x y
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1:
Trang 73x x x
Điều kiện xác định:
.22
x x
28
Trang 75x x x
Điều kiện xác định: , ta có
2
x x
x
1
x x
13
x x
x x
Trang 76Hai biểu thức A B và A B gọi
là hai biểu thức liên hợp với nhau
Ví dụ: Trục căn thức ở mẫu các phân thức sau
4
Trang 775
2 x3
.2
x x
.3
x x
Trang 78LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1:
x x x
x x
Trang 79Thực hiện các phép biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn bậc hai rồi so sánh hai kết quả
5
Trang 83Thực hiện các phép biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn bậc hai rồi thu gọn các
căn thức đồng dạng hoặc rút gọn các thừa
Trang 8412.100 2.25 64.2
Trang 88BÀI 6 CĂN BẬC BA Mục tiêu
+ Giải được phương trình 3 x a
+ Giải được phương trình x3 a
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Căn bậc ba
Căn bậc ba của một số là số sao cho a x x3 a
Căn bậc ba của số được kí hiệu là a 3a Mỗi
số đều có duy nhất một căn bậc ba
Nhận xét
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số âm là số âm
Trang 893 3
Trang 90f) Ta có
3 3
3
264
x x
542
3
22
Trang 94+) Khai triển rút gọn một vế sao cho bằng vế
còn lại, hoặc rút gọn cả hai vế của đẳng thức đưa
Trang 9733124b) 3130 1 và 3 12 13
183
33124b) Ta có 3130 1 3125 1 6
Và 3 12 13 327.12 1 3324 1 3343 1 6 Vậy 3130 1 3 12 1 3
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T
Trang 99x x x
Trang 1001 12
x x
Trang 103Trang 40
13
2
x x
Trang 104f) Ta có
3 x66x4 x2 2 3 x66x4 x22 x66x4x66x412x2 8 12x2 8 0 1
Lại có x2 0 12x2 0 12x2 8 8 0, x
Do đó, phương trình 1 vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phương trình là S
Trang 105Trang 1
CHƯƠNG 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT BÀI 1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm được khái niệm hàm số, giá trị hàm số, điều kiện xác định của hàm số
+ Hiểu được khái niệm đồ thị hàm số
+ Hiểu được định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến
Kĩ năng
+ Tính được giá trị của hàm số f x tại x x 0
+ Tìm được điều kiện xác định của hàm số
+ Biểu diễn được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ Oxy
+ Xét được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9 PH Ầ N ĐẠ I S Ố : LÍ THUY Ế T TR Ọ NG TÂM, CÁC D Ạ NG BÀI T Ậ P, H ƯỚ NG D Ẫ N GI Ả I CHI TI Ế T