1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng địa chất công trình chương 3 khoáng vật

44 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Khoáng vật không trong suốt: manhetit, graphit, pyrit,…... – Khoáng vật thứ sinh là những khoáng vật tạo thành từ các khoáng vật khác khoáng vật nguyên sinh... L p silicat - Orthoclas

Trang 1

KHOÁNG V T Ậ

Ths. Hà Quốc Đông

08/2006

Trang 4

D ng t n ạ ồ

D ng t n ạ ồ t i c a khoáng v t t i c a khoáng v t ạ ủ ạ ủ ậ ậ

 - Khoáng v t là nh ng đ n ch t - Khoáng v t là nh ng đ n ch t ậậ ữữ ơơ ấấhay h p ch t hóa h c t nhiên ợ ấ ọ ự

hay h p ch t hóa h c t nhiên ợ ấ ọ ự

được hình thành và t n t i n đ nh ồ ạ ổ ị

được hình thành và t n t i n đ nh ồ ạ ổ ị

trong v Trái Đ t hay trên m t đ t ỏ ấ ặ ấ

trong v Trái Đ t hay trên m t đ t ỏ ấ ặ ấ

cacbonic, sunfua hydro ), th l ng ể ỏ

hóa h c c a khoáng v t không ọ ủ ậ

Trang 7

Màu c a khoáng v t c a khoáng v t ủ ủ ậ ậ

Trang 9

Đ trong su t ộ ố

Đ trong su t ộ ố

 Khoáng vật trong suốt: thạch anh, thủy  tinh, …

 Khoáng vật nữa trong suốt: thạch cao,  sphalêrit,

 Khoáng vật không trong suốt: manhetit,  graphit, pyrit,…

Trang 11

Tính cát khai c a khoáng v t c a khoáng v t ủ ủ ậ ậ

Trang 12

V t v ế ở

V t v ế ở c a khoáng v t c a khoáng v t ủ ủ ậ ậ

 Mặt vỡ của khoáng vật không theo quy tắc nào  khi khoáng vật bị đập gọi là vết vỡ, bao gồm các  loại sau:

Trang 13

Đ c ng ộ ứ

Đ c ng ộ ứ c a khoáng v t c a khoáng v t ủ ủ ậ ậ

 Là kh năng chóng l i tác d ng c h c bên ngoài lên b m t Là kh năng chóng l i tác d ng c h c bên ngoài lên b m t ảả ạạ ụụ ơ ọơ ọ ề ặề ặ

c a khoáng v t Đ đánh giá đ c ng tủ ậ ể ộ ứ ương đ i c a khoáng ố ủ

c a khoáng v t Đ đánh giá đ c ng tủ ậ ể ộ ứ ương đ i c a khoáng ố ủ

v t ngậ ười ta dùng thang đ c ng ộ ứ

v t ngậ ười ta dùng thang đ c ng ộ ứ Mols g m 10 khoáng v t g m 10 khoáng v t ồồ ậậtiêu chu n tẩ ương ng v i c p đ c ng thay đ i t 1 đ n 10.ứ ớ ấ ộ ứ ổ ừ ế

tiêu chu n tẩ ương ng v i c p đ c ng thay đ i t 1 đ n 10.ứ ớ ấ ộ ứ ổ ừ ế

– 1.Tan (tale):  Mg3(Si4O10)(OH)8

Trang 16

Căn c vào ngu n g c ứ ồ ố

Căn c vào ngu n g c ứ ồ ố hình thành

ng ườ i ta chia khoáng v t ra: ậ

ng ườ i ta chia khoáng v t ra: ậ

Khoáng vật nguyên sinh là khoáng vật được  thành tạo từ dung nham macma nguội lạnh  hoặc kết tủa từ dung dịch hóa học.

Khoáng vật thứ sinh là những khoáng vật tạo  thành từ các khoáng vật khác (khoáng vật 

nguyên sinh).

Trang 17

Căn c vào thành ph n hóa h c ứ ầ ọ

9.Lớp hợp chất hữu cơ như CH 4

Trang 18

Căn c vào hàm l ứ ượ ng

Căn c vào hàm l ứ ượ ng c a các c a các ủ ủ khoáng v t chi m trong đ t đá ậ ế ấ

khoáng v t chi m trong đ t đá ậ ế ấ

Chia ra:

 Khoáng vật chính, >5%

khoáng vật phụ và khoáng vật hiếm (<1%).  (khoáng vật chính đá này có thể là khoáng vật 

phụ đá khác).

Trang 19

1 L p các nguyên t t nhiên - ớ ố ự

vàng

 Vàng tìm thấy ở California, dài 15cm

Trang 20

1 L p các nguyên t t nhiên – kim ớ ố ự

Trang 21

1 L p các nguyên t t nhiên – ớ ố ự

Graphite - C

Trang 23

2 L p sunfit - Galena ớ

 Công thức: PbS

 Quặng chì

Trang 24

3 L p silicat - talc ớ

3 L p silicat - talc ớ

 Mg3(Si4O10)(OH)8

Tan: là khoáng vật lớp  silicat, công thức hóa  học màu lục sáng, ánh 

mỡ, độ cứng 01, cát  khai hoàn toàn, sờ tay 

có cảm giác trơn mát.

Trang 25

3 L p silicat - Orthoclase ớ

3 L p silicat - Orthoclase ớ

Fenspat Kali: công thức hóa học 

K[AlSi3O8] là khoáng vật lớp silicat màu hồng nhạt, vàng nâu, đôi khi màu đỏ, ánh thủy tinh, độ cứng 06 

­ 6.5, cát khai hoàn toàn

Trang 27

3 L p silicat ớ

3 L p silicat ớ

 ­Biotit: là khoáng vật mica thuộc lớp silicat, công thức hóa học K(Fe,Mg)3[AlSi3O10][OH]2, màu đen, nâu, ánh thủy tinh, 

độ cứng 02 ­ 03, cát khai rất hoàn toàn

 ­Muscovit: là khoáng vật mica trắng thuộc lớp silicat, công thức hóa học KAl2[AlSi3O10][OH]2 màu trắng, ánh thủy tinh, vết vạch trắng, độ cứng 02 ­ 03, cát khai tất hoàn toàn

 ­Pyroxen: là khoáng vật lớp silicat công thức hóa học 

Ca(Mg,Fe,Al)[(SiAl)4O11][OH]2 màu đen lục, ánh thủy tinh, 

độ cứng 05 ­ 06, cát khai hoàn toàn

Trang 28

3 L p silicat ớ

3 L p silicat ớ

 ­Amphibon: là khoáng vật lớp silicat công thức hóa học CaNa(Mg,Fe)4(Al,Fe)[(SiAl)4O11][OH]2 màu lục hoặc nâu, ánh thủy tinh, độ cứng 5.5 ­ 6.0, cát khai hoàn toàn

 ­Olivin là khoáng vật lớp silicat công thức hóa học (Mg, Fe)2SiSO4 màu vàng ánh thủy tinh, độ cứng 6.5 ­ 7.0, cát khai trung bình

 ­Các khoáng vật sét: đây là những khoáng vật thứ sinh của lớp silicat bao gồm:

Caolinit: Al 4 [Si 4 O 10 ][OH] 6

Ilit:  KAl 2 [(SiAl) 4 O 10 ][OH]nH 2 O

Monmorionit:        

(Al,Mg) 2 [(SiAl) 4 O 10 ][OH]nH 2 O

Trang 31

4 L p Oxyd – Th ch anh h ng ớ ạ ồ

 ­Thạch anh: công thức hóa học SiO2 là khoáng vật thuộc lớp oxyt, không màu, trắng sữa, xám đen, hồng, ánh thủy tinh, vết vỡ vỏ 

sò, độ cứng 07, cát khai không hoàn toàn

Trang 32

4 L p Oxyd L p Oxyd ớ ớ – Th ch anh màu – Th ch anh màu ạ ạ

 SiO2

Trang 34

5 L p Cacbonat ớ

 ­Canxit: công thức hóa học là CaCO3 là khoáng vật thuộc lớp cabonat, không màu, trắng sữa, khi lẫn tạp chất có màu xám, vàng,…ánh thủy tinh, cát khai hoàn toàn, độ cứng 03, sủi bọt với axit clohyric loãng 10%

Trang 35

5 L p Cacbonat - Dolomite ớ

 CaMg(CO3)2

Trang 36

6 L p Sunfat ớ

6 L p Sunfat ớ

­Thạch cao: công thức  hóa học 

CaSO4.2H2O là  khoáng vật thuộc  lớp sunfat màu  trắng, khi lẫn tạp  chất có màu xám,  vàng nâu, ánh thủy  tinh, độ cứng 02, cát  khai hoàn toàn.

Trang 37

7 L p Phosphates ớ

 Calcium (Fluoro,  Chloro, Hydroxyt)  phosphate

 Công thức

Ca5(PO4)3(OH,F,Cl)

 Class: Phosphates

 Group: Apatite

Trang 39

8 L p Halogenur ớ

Trang 40

9 L p v t ch t h u c ớ ậ ấ ữ ơ

9 L p v t ch t h u c ớ ậ ấ ữ ơ

 Hoá thạch 

Trang 41

  Mối liên kết giữa các yếu tố kiến trúc cơ  bản là liên kết hóa trị. Vì vậy các khoáng  vật này có cường độ cao và khó hòa tan.

Trang 42

­ Trong mạng lưới tinh thể ngoài liên kết hóa  trị còn có vai trò của liên kết phân tử và 

liên kết nước, trong tự nhiên chúng thường  gặp ở các dạng vật chất kết tinh phân tán  nhỏ, nên chúng có một loạt các tính chất  đặc biệt khi tác dụng với nước.

đặc biệt khi tác dụng với nước. 

Trang 44

ng d ng c a khoáng v t

Ứ ng d ng c a khoáng v t ụ ủ ậ

Ngày đăng: 19/12/2021, 22:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình d ng  ạ c a khoáng v t c a khoáng v t ủ ủ ậ ậ - Bài giảng địa chất công trình   chương 3 khoáng vật
Hình d ng ạ c a khoáng v t c a khoáng v t ủ ủ ậ ậ (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm