Oxi hĩa Oxidationkhoáng vật chứa sắt... Th y phân Hydrolysis ủcác khoáng vật.
Trang 1PHONG HĨA - XĨI MỊN & Đ T Ấ
PHONG HĨA - XĨI MỊN & Đ T Ấ
(Weathering, erosion & soil)
Ths Hà Quốc Đông
03/2006
Trang 3• Quá trình phân rã, v n chuy n đ t đá trên ậ ể ấ
sườn d cố dưới tác nhân c a tr ng l c.ủ ọ ự
• Quá trình xói mòn: quá trình v n chuy n ậ ể
c h c c a v t li u b i các nhân t : nơ ọ ủ ậ ệ ở ố ước, gió, băng và tr ng l c.ọ ự
Trang 16….Các tác nhân
gây phong hoá c ơ
h c? ọ
Trang 22Do th c v t ự ậ
Trang 23PHONG HOÁ HOÁ H C Ọ
– Oxi hóa (Oxidation)
– Hydrat hóa (Hydration)
– Hòa tan (Dissolution)
– Th y phân (Hydrolysis) ủ
Trang 24Oxi hĩa (Oxidation)
khoáng vật chứa sắt
• - 6 H2O + 2 Fe2SiO4 + O2 = 4 Fe(OH)3 + 2 SiO2
• - 4FeS2 + 15O2 + 11H2O = 2Fe2O3.3H2O
(limonit) +
8H2SO4
Trang 25Hydrat hóa – Thu hoá (Hydration) ỷ
Hydrat hóa – Thu hoá (Hydration) ỷ
Trang 26Hòa tan (Solution)
S phân rã các khoáng v t trong nự ậ ước
(dissolution), do tăng n ng đ axit.ồ ộ
Trang 27Th y phân (Hydrolysis) ủ
các khoáng vật
Trang 30…Nh ng y u t ữ ế ố
m c đ phong ứ ộ hoá?
Trang 31• Nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng đ n m c đ ế ứ ộphong hoá:
Trang 33Khí h u (climate) ậ
Trang 34V t li u g c (material parents) ậ ệ ố
Trang 35Sinh v t (biologic lives) ậ
Trang 36Đ a hình (topography) ị
Trang 37Xói Mòn - Erosion
Trang 39Hình thành c n cát ồ
Trang 40Dòng ch y th ả ườ ng xuyên
Trang 44Dòng ch y t m th i ả ạ ờ