® neo Mác mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản được giải quyêt khi nhà tư bản mua được trên thị trường một loại hàng hóa đặc biệt: hàng hóa... C.Mác viết: “Sức lao động hay năng
Trang 221 LY LUAN CUA C.MAC VE
ee | GIA TRI THANG
\ : ~ : ’
; | “s2 | TICH LUY TU BAN
CAC HINH THUC BIEU HIEN CUA GIA TRI THANG DU TRONG NEN KINH TE THI TRUONG 4
Qo?
¬ 2°“@-~ La 2 A
Trang 3
3,1 LÝ LUẬN CỦA C.MÁC VỀ GIÁ TRỊ
VER ANG — SUE GME
Trang 6
Khác: Có giới hạn, kết thúc
ở giai đoạn 2 khi
Trang 8C.Mác cho răng At phải là một sô dương, vì như thế
lưu thông T'— H - T mới có ÿ nghĩa Nêu gọi At là gia
trị thặng dư thì nguôn gôc của nó từ đầu mà có?
Trang 9— _ Mau thuan của công thức chung
Nhu vay: Gia tri thắng dư vừa
được sinh ra trong lưu thông vừa
không được sinh ra tronø lưu thông
Đây chính là mâu thuẫn trong công thức chung của Tư bản
Trang 10
® neo Mác mâu thuẫn trong công thức
chung của tư bản được giải quyêt khi
nhà tư bản mua được trên thị trường
một loại hàng hóa đặc biệt: hàng hóa
Trang 11
C.Mác viết: “Sức lao động hay năng lực
lao động là toàn bộ những năng lực thê
chat và tinh thân tôn tại trong cơ thể, trong (một con người đang sông, và được người
đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra
vn gia tri su dung nao do”
Trang 13
Sức lao động Giá trị tu liéu sinh hoạt
bị hao phí khi và tư liệu tiêu dùng đê tái sản xuât sản xuât sức lao động
Trang 14`
được tự do vê sức lao động r A
Người lao động không
Trang 15
Nhw vay: Gia tri cua hang hoa suc
lao động cũng do thời gian lao
| dong xa hội cân thiệt đề sản xuat va
| tái sản xuât ra sức lao động quyết |
Trang 16ee Thứ hai, phí tốn đào tạo người lao động |
Thứ ba, giá trị những tư liệu sinh hoạt cân
aren thiết (vật chât và tĩnh thân) nuôi con của š
Trang 17
á Gia trisu dung hang hoa SLD
Khác với nhu câu thông thường, khi sử dụng
hàng hóa sức lao động, nguo1 mua hang hoa suc lao động mong muôn thỏa mãn nhu câu có được gia tri lon hon, gia tri tang thém
Trang 18
_%bè
Sự sản xuât giá trị thăng dư dưới chủ nghĩa tư bản
Quả trình sản xuât gia tri thang du la su thong
nhât của quá trinh tao ra va lam tang gia tri
Đê có được giá trị thặng dư, nên sản xuât xã hội phải
Trong thời gian lao động đã được thỏa thuận mua
bản theo nguyên tặc ngang giá bao gôm thoi gian lao dong tat yêu và thời gian lao động thăng dư
Trang 20
Giai doan (I): Giai đoạn chuẩn bi
Giai đoạn II: Giai đoạn sản xuất GTTD Giai đoạn II]: Thực hiện GTTD
Trang 21
—— Ö
Gia tri thang du: la bo phan gia tri moi doi ra
ngoai gia tri suc lao dong do cong nhan lam thue tao
ra và thuộc về nhà tư bản (ký hiệu là mì)
Tư bản là gid tri mang lai gid tri thang du bang
cách bóc lột lao động làm thuê, do vay ban chat của tư bản là quan hệ xã hội
Trang 23Tư bản bất biên và tư bản khả biến
Trang 24
Tiên công là biểu hiện băng tiền của giá trị hàng hoá sức lao động, hay còn øoi là øiá cả của hàng hoá sức lao
động, nhưng lại biểu hiện ra bê ngoài
thành gia ca của lao động
Trang 25
Tuân hoàn và chu chuyên tư bản
Tuan hoan cua tu ban:
Trang 26Chu chuyền của tư bản
Khái niệm chu chuyền tư bản:
Chu chuyền tư bản là tuần hoàn tư bản được xét là quá trình định ky,
thường xuyên lặp đi lặp lại và đôi mới
theo thời gian
Trang 27
Thời gian chu chuyển của tư bản
Trang 28CH: Thoi gian tu ban van dong trong I nam
ch: Thoi gian mot vong quay
Trang 29
Tư bản cô định và tư bản lưu động
Bộ phận tư bản (sô tiên) biểu hiện dưới hình
thái máy móc thiết bị, nhà xưởng, đất đai Nó được sử dụng toàn bộ trong quá trình sản xuất
nhưng về mặt giá trị thì chuyền dân từng phân vào sản phẩm trong nhiều chu kỳ sản xuất dưới hình thức khâu hao
Trang 30
lương Nó được sử dụng trong sản xuât và
chuyến giá trị nhanh vào sản phẩm sau khi bán hàng hoá thu tiên vê
Trang 31
3.1.2 Bản chât của giá trị thặng dư
Nêu giả định xã hội chỉ có hai giai cấp, là giai câp tư
san va giai cap công nhân, thì giá trị thang du trong nên kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa mang bản
chất kinh tê - xã hội là quan hệ giai cấp, trong đó
giai cập các nhà tư bản làm giàu dựa trên cơ sở thuê mướn lao động
Trang 32
3.1.2 Bản chât của giá trị thặng dư
Nêu giả định xã hội chỉ có hai giai cấp, là giai câp tư
san va giai cap công nhân, thì giá trị thang du trong nên kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa mang bản
chất kinh tê - xã hội là quan hệ giai cấp, trong đó
giai cập các nhà tư bản làm giàu dựa trên cơ sở thuê mướn lao động
Trang 33
Tỷ suất và khối lượng øiá trị thang dw
ae: 2
TỶ suât giá trị thăng dư: là tỷ sô tính theo %
giữa giá trị thặng dư (m) và tư bản khả biến
-m: Giá trị thăng dư| |- T”: thời gian lao động
- v: tư bản khả biến | |thặng dư
- T: thoi gian lao dong
Trang 34Khôi lượng øgiá trị thặng dư: Là tích số
siữa tỷ suât giá trị thăng dư (m`) và tông tư
ban khả biên (V) Ký hiệu: M
M = m’.V | V: Tong tư bản khả biến
(tông số công nhân)
Ý nghĩa
°ồ mˆ là tỷ lệ phân chia ngày lao động thành
Trang 35Các phương pháp sản xuất giá trị thang du
và gia tri thang dư siêu ngạch
Sản xuất ø]á trị thăng dư tuyệt đôi:
4h (v) 4h (m)
[| GTTD thu được bằng cách kéo dài ngày
lao động một cách tuyệt đôi (hoặc tăng Cường độ lao động) trong khi thời gian lao động cân thiết không thay đôi (tiên lương không đôi) nhờ đó kéo dài một cách tuyệt
đối GTTD gọi là GTTD tuyệt đôi
Trang 36
bớt thời gian lao động cân thiết dành cho người thợ nhờ đó kéo dài một cách tuong ung thoi gian lao dong thang du dành cho người chu goi la GITD tương đồi
Trang 37Giá trị thăng dư siêu ngạch
Trang 38Gia tri thang dư siêu nøạch
Xét từng trường hợp, giá trị thăng dư siêu
ngạch là một hiện tượng tạm thời, xuất hiện
roi mat di, nhung xet toan bo xa hoi tu ban
thi gia tri thang du siéu ngach lai la hién
tượng tôn tại thường xuyên
Gia tri thặng dư siêu ngạch là động lực mạnh
nhât thúc đây các nhà tư bản ra sức cải tiên
kỹ thuật, tăng năng suât lao động
Trang 39
3.2 TICH LUY TU BAN
Đề thực hiện tái sản xuât mở rộng phải biến một bộ
phan gia tri thang du thanh tu bản phụ thêm, do do
tích lay tư bản là tư bản hóa gid tri thang du
Trang 40
© thang 4 đê lao máy „ rước = )
Trang 41
3.2.3 Một sô hệ quả của tích lũy tư bản
Or”
hữu cơ của tư bản làm ø1ữa thu nhập chênh lệch
tuban (ky tăng tích
ngày càng trung tư Của người lao
tang
ws ban động làm thuê
của nhà tư bản
Trang 423.3 CAC HINH THUC BIEU HIEN CUA GIA TRI THANG DU TRONG NEN KINH TE THI TRUONG
Lợi nhuận là số dư ra ngoài chỉ phí sản xuất Ký hiệu: P
Trang 43
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận là tỷ số tính theo % giữa
GTTD (m) va toàn bộ tu ban ứng trước (c + v)
Trang 44Loi nhuan binh quan va gia ca san xuat
Cạnh tranh trong nội bộ ngành và sự hình thành øiá trị thị trường
lợi nhuận siêu nøạch
cua hang hoa
Trang 45thành lợi nhuận bình quan Canh tranh øiữa các ngành và sự hình
pˆ cao, thấp khác nhau bị
thành tỷ suất lợi
nhuận bình
quần (ø' )
Trang 46
Tư bản thương nghiệp, xét về chức năng
chỉ hoạt động trong lĩnh vực lưu thông
|
Theo lý luận øiá trị của Mác thì lưu
thông không tao ra giá trị, cũng không
tao ra øiá trị thăng dư và lợi nhuận
Những người hoạt thương nghiệp
động trong lĩnh < Kết quả: Thu được lợi
Trang 47
Loi tire va ty suat loi tire
+ Lợi tức ( z ) là một phân lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản đi vay để hoạt động phải trả cho người cho vay về quyên được tạm sử dụng tư bản tiên tệ
+ Tỷ suất lợi tức: Là tỷ lệ phần trăm giữa
số lợi tức thu được và số tư bản cho vay trong một thời gian nhất định
Trang 48
3.3.3 Địa tô tư bản chủ nghĩa ,
Dia to tư bản chủ nghĩa là lợi nhuận siêu ngạch
đôi ra ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản
kinh doanh nông nghiệp phải trả cho địa chủ vì
đã kinh doanh trên ruộng đât của địa chủ
Trang 49
| 1 Giá trị thặng dư là øì?, nguôn øốc giá trị