Bộ đề ôn tập kiểm tra học kỳ 1 môn toán lớp 11 năm 2021 2022 (mẫu đề 50 câu TRẮC NGHIỆM, THỜI GIAN 90 PHÚT, GIẢI CHI TIẾT) Đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 11, năm học 2021 2022, loại đề gồm 50 câu trắc nghiệm, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 11, năm học 2021 2022, loại đề gồm 50 câu trắc nghiệm, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 11, năm học 2021 2022, loại đề gồm 50 câu trắc nghiệm, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 11, năm học 2021 2022, loại đề gồm 50 câu trắc nghiệm, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 11, năm học 2021 2022, loại đề gồm 50 câu trắc nghiệm, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 11, năm học 2021 2022, loại đề gồm 50 câu trắc nghiệm, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 11, năm học 2021 2022, loại đề gồm 50 câu trắc nghiệm, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 11, năm học 2021 2022, loại đề gồm 50 câu trắc nghiệm, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 11, năm học 2021 2022, loại đề gồm 50 câu trắc nghiệm, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết.
Trang 1Đề 13 Môn Toán – Lớp 11
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
Câu 1. Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
Câu 5 Cho tam giác ABC có trọng tâm G và I là trung điểm của cạnh BC. Khẳng định nào dưới đây sai?
A Phép vị tự tâm A tỉ số 2 biến điểm I thành điểm G.
æ ö÷
ç + ÷
Câu 7. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
Trang 2C Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
Câu8. Cho cấp số cộng ( )u n có số hạng đầu u12 và công sai d 3 Mệnh đề nào sau đây sai?
A u26 73 B. u15 40 C u25 75 D u10 25
Câu 9. Trong kì thi THPT Quốc gia năm 2020tại một điểm thi có sinh viên tình nguyện được phân 5
công trực hướng dẫn thi sinh ở vị trí khác nhau Yêu cầu mỗi vị trí có đúng sinh viên Hỏi 5 1
có bao nhiêu cách phân công vị trí trực cho 5 sinh viên đó?
A 625 B 3125 C 120 D 80
Câu 10. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sinx4cosx1 Khẳng định
nào dưới đây đúng?
Câu 15. Trong một đợt kiểm tra định kì, giáo viên chuẩn bị một chiếc hộp đựng 15 câu hỏi gồm 5 câu
hỏi Hình học và 10 câu hỏi Đại số khác nhau Mỗi học sinh bốc ngẫu nhiên từ hộp đó 3 câu hỏi
để làm đề thi cho mình Xác suất để một học sinh bốc được ít nhất 1 câu hỏi Hình học bằng:
91
2491
6791
4691
Câu 16. Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn của biểu thức 5
x y
A x55x y4 10x y3 210x y2 35xy4y5 B x55x y4 10x y3 210x y2 35xy4y5
C x55x y4 10x y3 210x y2 35xy4y5 D x55x y4 10x y3 210x y2 35xy4y5
Câu 17. Cho tứ diện ABCD và điểm I nằm trong tam giác ABC Gọi là mặt phẳng đi qua điểm I và
song song với hai đường thẳng AB CD, Thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng
là hình gì?
Trang 3Câu 18. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số?
Câu 19. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất lần liên tiếp Tính xác suất để số chấm xuất hiện 2
trên mặt con xúc xắc trong hai lần gieo là như nhau
2
16
13
34
Câu 20. Từ một nhóm học sinh gồm học sinh nam và học sinh nữ, chọn ngẫu nhiên học sinh 6 7 3
Xác suất để trong học sinh được chọn có đúng học sinh nam bằng:3 2
286
11143
105286
63143
Câu 21 Phương trình sin + 3cosx x2 tương đương với phương trình nào sau đây?
Câu 22. Trong mặt phẳng oxycho đường tròn ( )C có bán kính bằng Gọi đường tròn 8 ( ')C là ảnh của
đường tròn( )C qua phép vị tự tỉ sốk 2.Tính bán kính R'của đường tròn ( ').C
A R' 8 B R' 4 C R' 16 D R' 16
Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy, gọi đường thẳng d là ảnh của đường thẳng : 2x y 3 0 qua phép tịnh
tiến theo véctơ u 3;2 Phương trình của đường thẳng d là:
A 2x y 1 0 B 2x y 7 0 C 2x y 7 0 D 2x y 1 0
Câu 24. Trong đợt thi đua chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam ngày 20/11 của trường THPT Lý Thái Tổ,
đoàn trường đã chọn ra được 15 tiết mục văn nghệ đặc sắc đạt giải của ba khối Để trình diễn trong buổi mít tinh cần chọn ngẫu nhiên 4 tiết mục đạt giải để tham dự buổi văn nghệ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A Nếu đường thẳng cắt đường thẳng thì đường thẳng cắt đường thẳng c a c b
B Tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa cả hai đường thẳng và đường thẳng a b
C Nếu đường thẳng song song với đường thẳng thì đường thẳng song song với đường b c a
thẳng c
Trang 4mặt phẳng.
Câu 27 Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt Có bao nhiêu vectơ (khác vectơ – không) có điểm đầu
và điểm cuối thuộc tập điểm đã cho?
Câu 28. Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BC Trên cạnh
lấy điểm sao cho Gọi là giao điểm của và Khi đó, giao điểm
của AD và MNP là
A Giao điểm của MP và AD
B Giao điểm của NQ và AD
C Giao điểm của MQ và AD
D Giao điểm của MQ và AD
Câu 29. Số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức là
Câu 33. Một đề thi trắc nghiệm môn Toán gồm 20 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời và chỉ có
1 phương án đúng Mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm, sai bị trừ 2 điểm Do không học bài nên bạn A làm bài thi bằng cách chọn ngẫu nhiên đáp án cả 20 câu hỏi Xác suất để bạn A đạt điểm thuộc khoảng 0;5 xấp xỉ bằng:
A 0,17 B 0,14 C 0, 2 D 0,11
Câu 34 Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình cosxsinxsin 4xcosxcos 2x trên
đường tròn lượng giác là:
Trang 5Câu 35. Cho phương trình 1 10sin 4 20 cos Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên
Câu 36. Cho phương trình 2sin2 xsin 2x5cos2 x 1 0 Khi đặt ttan ,x phương trình đã cho trở
thành phương trình nào dưới đây?
A 2t2 t 6 0 B t2 t 3 0 C t2 2t 6 0 D.t2 t 6 0
Câu 37 [ Mức độ 2 Có hai lọ hoa mỗi lọ chứa 8 bông hoa hồng và 6 bông hoa cúc Bạn Toán lấy từ mỗi
lọ 2 bông hoa Số cách bạn Toán lấy có số hoa hồng lớn hơn số hoa cúc là:
Câu 38. Cho đường tròn C1 có tâm I1, bán kính R86 cm và
một điểm A nằm trên đường tròn C1 Đường tròn C2 có
tâm I2 và đường kính I A1 , đường tròn C3 có tâm I3 và
đường kính I A2 ,, đường tròn C n có tâm I n và đường
kính I A n1 , Gọi S S S1, 2, 3,, S n , lần lượt là diện tích
70
n n
A C n
đường tròn C Dựng tam giác OAB sao cho OA2OB và góc lượng giác OA OB, 90 Khi
điểm A di động trên đường tròn C thì tập hợp điểm B là đường tròn có phương trình nào dưới
Trang 6Câu 43 [Mức độ 3] Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi E là
điểm thỏa mãn EB4EC 0 và là một điểm nằm
Câu 44. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là tứ giác với các cặp
cạnh đối không song song Gọi là giao điểm của O AC và BD,
là giao điểm của và , là giao điểm của và
Câu 46. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi , E F K, lần lượt là các điểm
thuộc các cạnh AB, SA SD, (khác đầu mút) sao cho EA FA KD và gọi là giao điểm
EB FS KS H
của cạnh CD và mặt phẳng EFK Xét các khẳng định sau:
(1) EK// SBC (2) KH// SBC.(3) EH// SAD (4) FK// SAD.Trong các khẳng định trên có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng?
Câu 47. Biết 6C20210 7C120218C20212 9C20213 2027C20212021 a b c với a b c, , và a b, là số nhỏ
nhất Khi đó, giá trị a b c bằng
Trang 7Câu 48. Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 8 Gọi M là trung điểm của cạnh SB và N là
một điểm bất kỳ thuộc cạnh CD sao cho CN x0 x 8 Mặt phẳng chứa đường thẳng
MN và song song đường thẳng AD cắt hình chóp S.ABCD theo một thiết diện có diện tích nhỏ
nhất bằng
A.12 3 B.12 2 C 12 6 D.12
Câu 49 Cho hình lăng trụ ABC A B C Gọi M M , lần lượt là
trung điểm các cạnh BC B C, và G G, lần lượt là
trọng tâm của tam giác ABC và A B C Khẳng định
nào dưới đây đúng?
A GMM G không phải là hình bình hành
B A G B //AGC
C B M //M C C
D GM //ACC A
Câu 50. Xếp ngẫu nhiên một nhóm 7 học sinh gồm 4 học sinh nam (trong đó có bạn Đức) và 3 bạn nữ
(trong đó có bạn Tâm) thành một hàng ngang Xác suất để xếp được giữa hai bạn nữ ngồi gần nhau có đúng hai bạn nam, đồng thời bạn Đức và bạn Tâm ngồi cạnh nhau bằng
105
1.210
2.7
1.1260
Trang 8
-Hết -Đề 13 Môn Toán – Lớp 11
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
LỜI GIẢI Câu 1.Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
2
x x
.26
Trang 9Hàm số ycotx xác định khi sinx 0 x k ,k.
Câu 4 Tập nghiệm của phương trình cot 3 là
Vì là trọng tâm của tam giác G ABC nên IA=3IG
Do đó tồn tại phép vị tự tâm tỉ số I k=3 biến điểm thành điểm G A
Trang 10A cos 3 B C D
4
π x
Câu 7. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
B Hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau
C Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
D Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
Lời giải
Câu A sai do: Hai đường thẳng không có điểm chung thì hoặc song song hoặc chéo nhau
Câu B sai do: Hai đường thẳng có thể cắt nhau tại điểm thuộc giao tuyến của 2 mặt phẳng đó.Câu C đúng
Câu D sai do: Hai đường thẳng phân biệt không song song thì hoặc chéo nhau hoặc cắt nhau
Câu 8. Cho cấp số cộng ( )u n có số hạng đầu u12 và công sai d 3 Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 9. Trong kì thi THPT Quốc gia năm 2020tại một điểm thi có sinh viên tình nguyện được phân 5
công trực hướng dẫn thi sinh ở vị trí khác nhau Yêu cầu mỗi vị trí có đúng sinh viên Hỏi 5 1
có bao nhiêu cách phân công vị trí trực cho 5 sinh viên đó?
A 625 B 3125 C 120 D 80
Lời giải
Mỗi cách phân công sinh viên trực ở vị trí khác nhau là hoán vị của phần tử 5 5 1 5
Vậy có tất cả là 5! 120
Câu 10 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sinx4cosx1 Khẳng định
nào dưới đây đúng?
A M 6, m 2 B M 5, m 5
Trang 11
Vậy:Maxy6.Miny 4
Câu 11 Tập nghiệm của phương trình 2cosx 2 là
Trang 12Câu 15. Trong một đợt kiểm tra định kì, giáo viên chuẩn bị một chiếc hộp đựng 15 câu hỏi gồm 5 câu
hỏi Hình học và 10 câu hỏi Đại số khác nhau Mỗi học sinh bốc ngẫu nhiên từ hộp đó 3 câu hỏi
để làm đề thi cho mình Xác suất để một học sinh bốc được ít nhất 1 câu hỏi Hình học bằng:
91
2491
6791
4691
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu: 3
n C Gọi là biến cố: ”một học sinh bốc được ít nhất 1 câu hỏi Hình học”A
Câu 17 Cho tứ diện ABCD và điểm I nằm trong tam giác ABC Gọi là mặt phẳng đi qua điểm I và
song song với hai đường thẳng AB CD, Thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng
là hình gì?
A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình tam giác D Hình bình hành
Lời giải
Trang 13Q M
Vậy thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng là hình bình hành MNPQ
Câu 18. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số?
Câu 19. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất lần liên tiếp Tính xác suất để số chấm xuất hiện 2
trên mặt con xúc xắc trong hai lần gieo là như nhau
2
16
13
34
Trang 14Không gian mẫu : “ Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất lần liên tiếp” 2
Số phần tử của không gian mẫu là: n 6.6 36
Biến cố “Số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc trong hai lần gieo là như nhau”
Câu 20. Từ một nhóm học sinh gồm học sinh nam và học sinh nữ, chọn ngẫu nhiên học sinh 6 7 3
Xác suất để trong học sinh được chọn có đúng học sinh nam bằng:3 2
286
11143
105286
63143
Số phần tử của biến cố A là: 2 1
n A C C Vậy xác suất để trong học sinh được chọn có đúng học sinh nam là: 3 2 105
Câu 22. Trong mặt phẳng oxycho đường tròn ( )C có bán kính bằng Gọi đường tròn 8 ( ')C là ảnh của
đường tròn( )C qua phép vị tự tỉ sốk 2.Tính bán kính R'của đường tròn ( ').C
A R' 8 B R' 4 C R' 16 D R' 16
Lời giải
Phép vị tự tỉ số biến đường tròn có bán kính thành đường tròn có bán kính k R R' k R
nên bán kính R' của đường tròn ( ')C là R' 2 8 16
Trang 15tiến theo véctơ u 3;2 Phương trình của đường thẳng d là:
Vậy d: 2x y 1 0
Câu 24 Trong đợt thi đua chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam ngày 20/11 của trường THPT Lý Thái Tổ,
đoàn trường đã chọn ra được 15 tiết mục văn nghệ đặc sắc đạt giải của ba khối Để trình diễn trong buổi mít tinh cần chọn ngẫu nhiên 4 tiết mục đạt giải để tham dự buổi văn nghệ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Vì qua có vô số đường thẳng song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng A P nên
có vô số đường thẳng qua và song song với mặt phẳng A P
Câu 26 Trong không gian cho ba đường thẳng a b c, , trong đó song song Khẳng định nào sau đây a b
sai?
A Nếu đường thẳng cắt đường thẳng thì đường thẳng cắt đường thẳng c a c b
B Tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa cả hai đường thẳng và đường thẳng a b
C Nếu đường thẳng song song với đường thẳng thì đường thẳng song song với đường b c a
Câu 27 Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt Có bao nhiêu vectơ (khác vectơ – không) có điểm đầu
và điểm cuối thuộc tập điểm đã cho?
Lời giải
Chọn điểm đầu có 10 cách
Trang 16Vậy có 10.9 90 vectơ.
Câu 28. Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BC Trên cạnh
lấy điểm sao cho Gọi là giao điểm của và Khi đó, giao điểm
của AD và MNP là
A Giao điểm của MP và AD
B Giao điểm của NQ và AD
C Giao điểm của MQ và AD
D Giao điểm của MQ và AD
Số hạng không chứa ứng với x 6 3 k 0 k 2 (TM)
Vậy số hạng không chứa trong khai triển là x 2 4 2
Trang 17Lời giải
Số tự nhiên chia hết cho 3 có dạng 3n n
3
n n
Vì n n 0,1, 2, ,50
Vậy có tất cả 51 số tự nhiên thỏa mãn bài toán
Câu 31. Cho cấp số nhân u n với công bội thỏa mãn q 1 5 Khi đó, giá trị của
2 6
164492
sin x2sinx 3 sinx1 3 0 x
Để hàm số (1) có tập xác định là khi và chỉ khi 8cos 2x m 0 với mọi x
Vì nguyên thuộc khoảng m ( 60;60) nên m 59; 58; 57; ; 7; 8
Vậy có 52 giá trị nguyên của thuộc khoảng m ( 60;60) để hàm số (1) có tập xác định là
Câu 33. Một đề thi trắc nghiệm môn Toán gồm 20 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời và chỉ có
1 phương án đúng Mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm, sai bị trừ 2 điểm Do không học bài nên bạn A làm bài thi bằng cách chọn ngẫu nhiên đáp án cả 20 câu hỏi Xác suất để bạn A đạt điểm thuộc khoảng 0;5 xấp xỉ bằng:
A 0,17 B 0,14 C 0, 2 D 0,11
Lời giải
Ta có n 420
Gọi là biến cố bạn A có điểm thuộc khoảng C 0;5
Gọi là số câu đúng của A, n 0 n 20, n Khi đó điểm của A là 5n2 20 n7n40
Trang 18C
Câu 34. Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình cosxsinxsin 4xcosxcos 2x trên
đường tròn lượng giác là:
Lời giải
Phương trình cosxsinxsin 4xcosxcos2 xsin2x
cos sin sin 4 sin 0 cos sin
Biểu diễn lên đường tròn lượng giác ta được 10 điểm
Câu 35. Cho phương trình 3 2 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên
cos
x
x x
Trang 19Từ bảng biến thiên ta có với 1;31 thì phương trình có nghiệm
4
m
Với mỗi giá trị t0 ta có 6 nghiệm 2x 2 ;3 ; t0 ta có 4 nghiệm 2x 2 ;3
Vậy để phương trình có 10 nghiệm phân biệt thì PT (2) phải có hai nghiệm t 1;1 trái dấu phân biệt
10
20
m
m
m m
Mà mnên ta có m2;3; ;11 suy ra có 10 giá trị m thoả mãn yêu cầu đề bài
Câu 36. Cho phương trình 2sin2 xsin 2x5cos2 x 1 0 Khi đặt ttan ,x phương trình đã cho trở
thành phương trình nào dưới đây?
Suy ra cosx0 không phải là nghiệm của phương trình
TH2: cosx0; Chia cả 2 vế của phương trình cho cos x2 ta được:
sin 2sin cos 5cos 1
Trang 20một điểm A nằm trên đường tròn C1 Đường tròn C2 có
tâm I2 và đường kính I A1 , đường tròn C3 có tâm I3 và
đường kính I A2 ,, đường tròn C n có tâm I n và đường
kính I A n1 , Gọi S S S1, 2, 3,, S n , lần lượt là diện tích
Vậy các đường tròn C1 , C2 , C3 ,, C n ,có diện tích S S S1, 2, 3,, S n , lập
70
n n
A C n
Trang 211 2 702
8 ( )
( )3
đường tròn C Dựng tam giác OAB sao cho OA2OB và góc lượng giác OA OB, 90 Khi
điểm A di động trên đường tròn C thì tập hợp điểm B là đường tròn có phương trình nào dưới
Trang 22Gọi A là ảnh của qua phép quay tâm góc A O 90,
là ảnh của qua phép vị tự tâm tỉ số
2Khi đó OA2OB và góc lượng giác OA OB, 90
Vậy là ảnh của khi thực hiện liên tiếp phép quay B A QO,90
và phép vị tự 1
, 2
Phép quay QO,90 biến điểm A x y ; thành điểm A y x;
Phép vị tự 1 biến điểm thành điểm
, 2
B A'
Trang 23Giả sử là chu kỳ tuần hoàn của hàm số T f x , khi đó là số dương bé nhất thỏa mãnT
x sin 4T2cos 2 8T 2 sin 4T2cos8T 2
Từ (1) và (2) suy ra sin 4 0 4 (với là các số nguyên dương)
cos8 1
4
k T T
Vậy chu kỳ tuần hoàn của hàm số là
Câu 43 [Mức độ 3] Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi là E
điểm thỏa mãn EB4 EC0 và là một điểm nằm trên
F
Trang 24đường thẳng DD sao cho với và là phân số tối giản Biết rằng đường
Câu 44. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là tứ giác với các cặp
cạnh đối không song song Gọi là giao điểm của O AC và BD,
Trang 26Mỗi tam giác ở phần trên được tạo thành bởi cạnh đáy (cạnh ngang) và hai trong năm cạnh Do
đó số tam giác ở phần trên là 2
C Mỗi tam giác ở phần dưới được tạo thành bởi cạnh đáy (cạnh ngang) và hai trong tám cạnh Do
đó số tam giác ở phần dưới là C8228
Vậy số tam giác trong hình là 38
Câu 46. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi , E F K, lần lượt là các điểm
thuộc các cạnh AB, SA SD, (khác đầu mút) sao cho EA FA KD và gọi là giao điểm
EB FS KS H
của cạnh CD và mặt phẳng EFK Xét các khẳng định sau:
(1) EK// SBC (2) KH// SBC.(3) EH// SAD (4) FK// SAD.Trong các khẳng định trên có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng?
Lời giải
Trang 27Theo đề bài, ta có: suy ra , hay
(3) EH// SAD đúng vì EHSAD; EH AD// ; ADSAD
(4) FK// SAD sai vì FKSAD
Trang 28một điểm bất kỳ thuộc cạnh CD sao cho CN x0 x 8 Mặt phẳng chứa đường thẳng
MN và song song đường thẳng AD cắt hình chóp S.ABCD theo một thiết diện có diện tích nhỏ
M
N D
C B
A
S
Trong mặt phẳng ABCD, qua N vẽ NP AD // với P AB
Ta có AD // mà BC // AD nên BC //
Trong mặt phẳng SBC, qua M vẽ MQ // BC với Q SC
Khi đó thiết diện tạo bởi mặt phẳng và hình chóp là tứ giác MPNQ và dễ thấy MPNQ là hình thang cân
Xét tam giác MPB có MP2 MB2 BP2 2MB BP .cos MBP
Trang 29Câu 49 Cho hình lăng trụ ABC A B C Gọi M M , lần lượt là
trung điểm các cạnh BC B C, và G G, lần lượt là
trọng tâm của tam giác ABC và A B C Khẳng định
nào dưới đây đúng?
Có M C BM' ' , song song và bằng nhau nên BMC M' ' là
hình bình hành, do đó BM MC' , 'song song nhau, suy ra
'
song nhau nên A M' 'song song với mpAGC.Trong mp
có hai đường thẳng cắt nhau cùng
A G B A M BM' ' , '
song song với mpAGCnên A G B //AGC Phương
án B đúng.
Đường thẳng B M nằm trong mpM C C nên phương án C sai.
Trong mp(AA M M' ' ), đường thẳng GM' không song song, không trùng với đường thẳng AA'
nên cắt đường thẳng AA' , suy ra GM'cắt mpACC A Phương án D sai.
Câu 50. Xếp ngẫu nhiên một nhóm 7 học sinh gồm 4 học sinh nam (trong đó có bạn Đức) và 3 bạn nữ
(trong đó có bạn Tâm) thành một hàng ngang Xác suất để xếp được giữa hai bạn nữ ngồi gần nhau có đúng hai bạn nam, đồng thời bạn Đức và bạn Tâm ngồi cạnh nhau bằng
105
1.210
2.7
1.1260
Lời giải
Xếp 7 bạn thành một hàng ngang có 7! cách nên ( ) 7!n
Gọi A là biến cố cần xét thì gỉa thiết suy ra cách xếp là NỮ nam nam NỮ nam nam NỮ Có 4
trường hợp xếp thỏa yêu cầu là TÂM Đức nam NỮ nam nam NỮ,
NỮ nam nam NỮ nam Đức TÂM,
NỮ nam namTÂM Đức nam NỮ,
NỮ nam Đức TÂM nam nam NỮ
Mỗi trường hợp trên có 1 cách xếp bạn Tâm, 1 cách xếp bạn Đức, hai bạn nữ còn lại có 2! cách xếp, ba bạn nam còn lại có 3! cách xếp Do đó mỗitrường hợp trên có 1.1.2!.3! = 12 cách xếp nên 4 trường hợp có 48 cách xếp, tức ( ) 48.n A
Trang 30Xác suất cần tìm n( ) 7! 105
Trang 31ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số y 3 sin 2 x
A x\ | sin 2x0 B
C \ 2 |k k D Một tập hợp khác
Câu 2. Đường cong trong hình vẽ bên là một phần của đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số được liệt
kê trong các phương án A, B, C, D dưới đây?
A ycos 2x B ysinx C ysin 2x D ycosx
Câu 3. Tìm chu kì của hàm số ysinxcos 4x
Câu 4. Một lớp có 21 học sinh nam và 14 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh tham
gia sinh hoạt câu lạc bộ nghiên cứu khoa học?
Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số khác nhau đôi một?4
A 5040 B 9000 C 1000 D 4536
Câu 6. Có bì thư khác nhau và con tem khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách dán tem vào bì thư sao 5 5
cho mỗi bì thư chỉ dán một con tem?
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là đúng về phép tịnh tiến?
A Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm v M thành điểm M thì M M v.
B Nếu T M v M, T N v N thì MM N N là hình bình hành
C Phép tịnh tiến theo vectơ là phép đồng nhất nếu là vectơ v v 0
D Phép tịnh tiến theo vectơ biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó
Câu 8. Hình nào trong các hình sau không có trục đối xứng?
A Hình tam giác đều B Hình thoi
C Hình vuông D Hình bình hành
Câu 9. Trong mặt phẳng , cho bốn điểm , , , trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng A B C D
Điểm S Có mấy mặt phẳng tạo bởi và hai trong số bốn điểm nói trên?S
Câu 10. Cho tứ diện ABCD Phát biểu nào sau đây là đúng
A Hai đường thẳngAC và BD cắt nhau
B Hai đường thẳngAC và BD không có điểm chung
C Tồn tại một mặt phẳng chứa hai đường thẳng AC và BD
D Không thể vẽ hình biểu diễn tứ diện ABCD bằng các nét liền
Câu 11. Tìm tập nghiệm của phương trình sin 3x 1 0
Trang 33Câu 22. Chọn ngẫu nhiên sản phẩm trong 5 10 sản phẩm Biết rằng trong 10 sản phẩm đó có phế 2
phẩm Tính xác suất để trong sản phẩm được chọn không có phế phẩm nào.5
2
5.8
1.5
2.9
Câu 23. Một túi chứa viên bi đỏ, viên bi xanh và viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên viên bi Tính 3 5 6 3
xác suất để viên bi được chọn không có đủ cả ba màu.3
182
45.182
1.120
1.360
Câu 24. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 3 biến điểm
thành điểm Tìm tọa độ điểm
Câu 26. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm M 3; 2 Tìm tọa độ điểm M là ảnh của
điểm M qua phép quay tâm góc quay O 90
A M 2;3 B M 2;3 C M 2; 3 D M2; 3
Câu 27 Mệnh đề nào sau đây sai?
A Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài bằng nó
B Phép dời hình là một phép đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng 1
C Phép đồng dạng biến một tam giác thành một tam giác bằng nó, biến một đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
D Phép vị tự tâm O, tỉ số biến một góc thành một góc có số đo bằng nó.k
Câu 28. Cho hình chóp S ABCD , AB và CD cắt nhau tại Phát biểu nào sau đây là đúng? I
A Giao tuyến của SAB và SCD là đường thẳng SI
B Giao tuyến của SAC và SCD là đường thẳng SI
C Giao tuyến của SBC và SCD là đường thẳng SK với là giao điểm của K SD và BC
D Giao tuyến của SOC và SAD là đường thẳng SM với M là giao điểm của AC và SD
Câu 29. Cho ba đường thẳng , , đôi một cắt nhau và không đồng phẳng Tìm số giao điểm phân a b c
biệt của ba đường thẳng đã cho
Câu 30. Cho hình chóp S ABCD , đáy là hình bình hành ABCD, các điểm M , N lần lượt thuộc các
cạnh AB, SC Phát biểu nào sau đây đúng?
A Giao điểm của MN với SBD là giao điểm của MN với BD
B Giao điểm của MN với SBD là điểm M
C Giao điểm của MN với SBD là giao điểm của MN với SI, trong đó là giao của I CM với BD
Trang 34Câu 35. Ban văn nghệ lớp 11A có học sinh nam và học sinh nữ Cần chọn học sinh nam và 7 9 5 5
học sinh nữ để ghép thành cặp nam nữ trình diễn tiết mục thời trang Hỏi có bao nhiêu cách 5
chọn thỏa mãn yêu cầu bài toán?
Câu 37. Một thợ săn bắn viên đạn vào con mồi Xác suất để bắn trúng mục tiêu là 3 0, 4 Tính xác suất
để người thợ săn bắn trượt mục tiêu
Câu 39. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x y: 0 Tìm phương trình đường thẳng
là ảnh của đường thẳng qua phép quay
A x y 1 0 B x y 1 0 C x y 0 D x90y0
Câu 40. Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi A, , lần lượt là trung điểm các cạnh B C BC CA,
, AB Khi đó phép vị tự nào biến tam giác A B C thành tam giác ABC?
Câu 41. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy,cho hai điểm M 1; 4 , M 3; 12 Phép vị tự tâm
tỉ số biến điểm thành điểm Tìm tọa độ điểm
,
A 0;0 B 3; 3 C 3;0 D 0; 3
Câu 42. Cho hình chóp O ABC , A là trung điểm của OA, B, C lần lượt thuộc các cạnh OB OC,
và không phải là trung điểm của các cạnh này Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 35A Mặt phẳng ABC và mặt phẳng A B C không có điểm chung.
B Đường thẳng OA và B C không cắt nhau
C Đường thẳng AC và A C cắt nhau tại một điểm thuộc mặt phẳng ABC
D Đường thẳng AB và A B cắt nhau tại một điểm thuộc mặt phẳng ABC
Câu 43. Cho hình chóp S ABCD M , là điểm nằm trong tam giác SAB Phát biểu nào sau đây đúng?
A Giao điểm của SCM với BD là giao điểm của CN với BD, trong đó N là giao của SM
vớiAB
B Giao điểm của SCM với BD là giao điểm của CM và BD
C Giao điểm của SAD và CM là giao điểm của SA và CM
D Đường thẳng DM không cắt mặt phẳng SAC
Câu 44. Cho phương trình coscos 2x1.Tập hợp nào trong các tập hợp được liệt kê ở các phương
án A, B, C, D dưới đây, không là tập nghiệm của phương trình đã cho?
Câu 47. Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn nữ và 3 bạn nam thành một hàng ngang sao cho không có 2 bạn
nam nào đứng cạnh nhau?
A 8! 3.3! B 8! 3! C 14400 D 14396
Câu 48. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d x: 2y 1 0 và
Phép tịnh tiến theo vectơ biến đường thẳng thành đường thẳng Khi
3 5.5
5.5
Câu 49. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O bán kính R9cm Hai điểm , cố định, là B C I
trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác ABC Biết rằng khi di động trên A O thì G di động trên đường tròn O Tính bán kính R đường tròn O
A R 3cm B R 4cm C R 2cm D R 6cm
Câu 50. Cho hình chóp S ABCD , A là trung điểm của SA B, là điểm thuộc cạnh SB Phát biểu nào
sau đây đúng?
A Thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng A B C chỉ có thể là tam giác
B Thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng A B C chỉ có thể là tứ giác
Trang 36C Thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng A B C có thể là tứ giác hoặc tam giác.
D Thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng A B C có thể là tứ giác hoặc ngũ giác
Trang 37ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số y 3 sin 2 x
A x\ | sin 2x0 B
C \ 2 |k k D Một tập hợp khác
Lời giải Chọn B
Do 1 sin 2x 1 3 sin 2x 0, x Suy ra D
Câu 2. Đường cong trong hình vẽ bên là một phần của đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số được liệt
kê trong các phương án A, B, C, D dưới đây?
Ta có hàm số g x sinx tuần hoàn với chu kỳ T1 2
Ta có hàm số g x cos 4x tuần hoàn với chu kỳ 2
Câu 4. Một lớp có 21 học sinh nam và 14 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh tham
gia sinh hoạt câu lạc bộ nghiên cứu khoa học?
Lời giải Chọn C
Ta chọn một học sinh có hai trường hợp: Chọn nam thì có 21 cách Chọn nữ thì có 14 cách theo quy tắc cộng có: 21 14 35 cách
Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số khác nhau đôi một?4
A 5040 B 9000 C 1000 D 4536
Trang 38Lời giải Chọn D
Gọi số tự nhiên cần tìm là abcd với a b c d, , , 0;1; 2; ; 9, a0 và các số đôi một khác nhau
Bước 1: Chọn có cách chọn.a 9
Bước 2: Chọn có cách chọn.b 9
Bước 3: Chọn có cách chọn.c 8
Bước 4: Chọn có cách chọn.d 7
Theo quy tắc nhân có 9.9.8.7 4536 cách chọn số thỏa yêu cầu bài toán
Câu 6. Có bì thư khác nhau và con tem khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách dán tem vào bì thư sao 5 5
cho mỗi bì thư chỉ dán một con tem?
Lời giải Chọn B
Số cách dán tem vào bì thư sao cho mỗi bì thư chỉ dán một con tem là 5! 120
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là đúng về phép tịnh tiến?
A Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm v M thành điểm M thì M M v.
B Nếu T M v M, T N v N thì MM N N là hình bình hành
C Phép tịnh tiến theo vectơ là phép đồng nhất nếu là vectơ v v 0
D Phép tịnh tiến theo vectơ biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó
Lời giải Chọn C
Phép tịnh tiến theo véc tơ biến đối tượng hình học thành chính nó nên là phép đồng nhất.0
Câu 8. Hình nào trong các hình sau không có trục đối xứng?
A Hình tam giác đều B Hình thoi C Hình vuông D Hình bình hành
Lời giải Chọn D
Trong các hình đã cho, hình bình hành không có trục đối xứng
Câu 9. Trong mặt phẳng , cho bốn điểm , , , trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng A B C D
Điểm S Có mấy mặt phẳng tạo bởi và hai trong số bốn điểm nói trên?S
Lời giải Chọn A
Số mặt phẳng tạo bởi và hai trong số bốn điểm , , , là S A B C D 2
4 6
C
Câu 10. Cho tứ diện ABCD Phát biểu nào sau đây là đúng
A Hai đường thẳngAC và BD cắt nhau
B Hai đường thẳngAC và BD không có điểm chung
C Tồn tại một mặt phẳng chứa hai đường thẳng AC và BD
D Không thể vẽ hình biểu diễn tứ diện ABCD bằng các nét liền
Lời giải Chọn B
B sai vì nếu hai đường thẳng AC và BD có điểm chung thì tồn tại mặt phẳng đi qua bốn điểm , , , (mâu thuẩn vì là tứ diện)
Trang 39Câu 11. Tìm tập nghiệm của phương trình sin 3x 1 0
Xét phương trình: sin2xcosx 1 0 cos2xcosx0
cos 0
,2
Trang 401sin 3 cos cos 3 sin
Vậy trong khoảng 0;7 phương trình có nghiệm.7
Câu 18. Có bao nhiêu cách phân chia học sinh thành hai nhóm sao cho một nhóm có học sinh, 8 5
Chọn trong học sinh phân vào nhóm thứ nhất có 5 8 5 cách