HĐ KHÁM PHÁ NHẬN BIẾT CÁCH THỰC HIỆN Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ, giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi nhớ và + HS tập trung, nắm bắt được kiến thức cần đạt trong hoạt động này.
Trang 1TUẦN 1 CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG CHỮ CÁI ĐÁNG YÊU
(Thời lượng 2 tiết * Thực hiện tiết 1) Thời gian thực hiện:(Từ: / / đến: / /)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Về phẩm chất:
Chủ đề góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, siêng năng, trung thực, tinhthần, trách nhiệm, yêu thương ở học sinh Cụ thể qua một số biểu hiện:
+ Quan sát sự đa dạng của các kiểu chữ trang trí
+ Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và củangười khác làm ra
+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS tạo dáng và trang trí được chữ theo
ý thích Biết vận dụng chữ trang trí để tạo ra sản phẩm theo ý thích, biết tạo sảnphẩm đơn giản có sử dụng chữ trang trí
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Bảng chữ cái nét đều và chữ đã được trang trí
- Màu vẽ, bút chì, thước kẻ, êke, đồ vật có trang trí chữ…
- Hình minh họa các bước trang trí chữ
Trang 2- Tranh vẽ của học sinh có các kiểu chữ trang trí…
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Màu vẽ, bút chì, tẩy, thước kẻ, êke…
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luận nhóm, luyện tập, đánh giá
3.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn chải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Vẽ cùng nhau
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C: ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- Mời HS lên bảng viết tên của mình
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức cần
đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Tổ chức HS hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu HS quan sát hình 1.1 và 1.2 để
tìm hiểu về đặc điểm của chữ nét đều và
chữ trang trí
- Nêu câu hỏi gợi mở cho HS thảo luận
nhóm tìm hiểu nội dung bài học
- Yêu cầu HS quan sát hình 1.3 và nêu cách
trang trí chữ cái trong hình
- Biết được cách trang trí chữ
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
- Hoạt động nhóm
- Quan sát, nhận ra đặc điểm của các kiểu chữ
- Thảo luận nhóm, báo cáo
- Quan sát, thấy được vẻ đẹp của chữ
- Ghi nhớ
- Chữ nét đều có dáng cứng cáp, chắc khỏe
- Tiếp thu
- Sử dụng các nét cơ bản, họa tiết
- Nêu ý tưởng của mình về chữ
Trang 3(Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ,
giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi nhớ và
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức cần
đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Gợi ý HS nêu ý tưởng cá nhân về chữ mà
HS sẽ tạo dáng và trang trí
- GV vẽ minh họa trực tiếp cho HS quan
sát
- Yêu cầu HS quan sát hình 1.4 và 1.5 để
hiểu thêm về cách tạo dáng trang trí chữ
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
- Chọn chữ để tạo dáng và trang trí theo ý thích
- Quan sát, tiếp thu bài
(Thời lượng 2 tiết * Thực hiện tiết 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Về phẩm chất:
Chủ đề góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, siêng năng, trung thực, tinhthần, trách nhiệm, yêu thương ở học sinh Cụ thể qua một số biểu hiện :
+ Quan sát sự đa dạng của các kiểu chữ trang trí
+ Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và củangười khác làm ra
+ Không tự ý dùng đồ của bạn
+ Yêu thích cái đẹp thông qua biểu hiện sự đa dạng của các chữ trang trítrong cuộc sống và trong các tác phẩm mĩ thuật
Trang 4+ Biết giữ gìn vệ sinh lớp học như nhặt giấy vụn bỏ vào thùng rác, không để
+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS tạo dáng và trang trí được chữ theo
ý thích Biết vận dụng chữ trang trí để tạo ra sản phẩm theo ý thích, biết tạo sảnphẩm đơn giản có sử dụng chữ trang trí
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Bảng chữ cái nét đều và chữ đã được trang trí
- Màu vẽ, bút chì, thước kẻ, êke, đồ vật có trang trí chữ… hình minh họa
- Tranh vẽ của học sinh có các kiểu chữ trang trí…
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Màu vẽ, bút chì, tẩy, thước kẻ, êke…
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luận nhóm, luyện tập, đánh giá
3.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn chải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Vẽ cùng nhau
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C: ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của
- Trình bày đồ dùng HT
- Trình bày sản phẩm
Trang 5+ HS hoàn thành được bài tập.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hoạt động cá nhân:
+ Yêu cầu mỗi HS tạo dáng, trang trí,
vẽ màu 1 vài chữ có độ cao bằng nhau
- Hoạt động nhóm:
+ Gợi ý HS mỗi nhóm ghép các chữ cái
đã tạo được thành cụm từ có ý nghĩa và
trang trí cho đẹp hơn
- Quan sát, động viên HS làm bài
3 HOẠT ĐỘNG TRƯNG BÀY,
+ HS trưng bày, giới thiệu, nhận xét và
nêu được cảm nhận về sản phẩm của
mình, của bạn
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS thuyết trình về sản
phẩm Gợi ý HS khác đặt câu hỏi chia
sẻ, học tập
- Đặt câu hỏi gợi mở giúp HS khắc sâu
kiến thức và phát triển kĩ năng thuyết
trình:
+ Các chữ cái của nhóm em được tạo
dáng và trang trí như thế nào?
+ Em có nhận xét gì về độ dầy của các
- Hiểu công việc của mình phải làm
- Hoàn thành được bài tập trên lớp
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
- Làm việc cá nhân
- Thực hiện
- Làm việc nhóm
- Thực hành nhóm, hoàn thành sản phẩm của nhóm mình
- Hoàn thành bài tập
- Trưng bày, giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
- Trưng bày bài tập
- Tự giới thiệu về bài của nhóm mình
- HS đặt câu hỏi về bài của nhóm bạn
- HS trả lời, khắc sâu kiến thức
- Đại diện nhóm trả lời
- Đại diện nhóm trả lời
- Đại diện nhóm trả lời
- 1, 2 HS
- Rút kinh nghiệm
- Đánh dấu tích vào vở của mình
Trang 6nét trong một chữ cái?
+ Cụm từ được ghép của nhóm em có ý
nghĩa gì? Các chữ được ghép đã đẹp
chưa?
+ Em thích bài tập của nhóm nào? Em
học hỏi được gì từ bài vẽ của nhóm
bạn?
- Nhận định kết quả học tập của HS,
tuyên dương, rút kinh nghiệm
* ĐÁNH GIÁ:
- Hướng dẫn HS đánh dấu tích vào vở
sau khi nghe nhận xét của GV
- GV đánh dấu tích vào vở của HS
- Đánh giá giờ học, tuyên dương HS
học tốt
* VẬN DỤNG SÁNG TẠO:
- Gợi ý HS tạo dáng và trang trí chữ
dưới hình thức và vật liệu khác làm bưu
- Chuẩn bị đồ dùng cho chủ đề: MẶT NẠ CON THÚ
- Quan sát gương mặt của các con vật
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng: Giấy vẽ, màu vẽ, hồ dán, bìa, kéo
+ Quan sát sự đa dạng của các loại mặt nạ, dạng mặt nạ
+ Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và củangười khác làm ra
Trang 72 Về năng lực: CĐ góp phần hình thành và phát triển ở HS những năng lực:
- Năng lực đặc thù :
+ Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS nhận ra và nêu được đặc điểm của các kiểu mặt nạ trang trí trong cuộc sống và có trong sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật Nhận ra được sự khác nhau giữa các loại mặt nạ, dạng mặt nạ, gọi đúng tên: mặt nạngười, mặt nạ thú HS nêu được tên và phân biệt được một số mặt nạ con thú.+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS tạo hình và trang trí được mặt nạ con thú theo ý thích Biết vận dụng đồ dùng để tạo ra sản phẩm theo ý thích, biết tạo sản phẩm đơn giản
- Hình minh họa cách thực hiện
- Màu vẽ, bút chì, thước kẻ, êke, đồ vật có trang trí mặt nạ
- Tranh vẽ của học sinh có các kiểu mặt nạ…
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Màu vẽ, bút chì, tẩy, thước kẻ, êke…
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luận nhóm, luyện tập, đánh giá
3.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn chải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Xây dựng cốt truyện_Tiếp cận theo chủ đề
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- Cho HS thi ghi tên các con thú… (Hoặc
xem clip về hoạt động có sử dụng mặt
nạ)
- 1, 2 HS lên bảng thi
- Mở bài học
Trang 8và sự đa dạng của mặt nạ con thú.
+ HS biết được tác dụng, cấu tạo của mặt
nạ con thú
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
+ Mặt nạ thường được vẽ, tạo hình cân
đối theo chiều dọc, màu sắc rực rỡ, tương
phản
+ Mặt nạ con thú có thể sử dụng trong
các trò chơi dân gian, trong các lễ hội
truyền thống như Tết trung thu, Tết cổ
truyền
3 HĐ KHÁM PHÁ NHẬN BIẾT
CÁCH THỰC HIỆN
(Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ,
giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi nhớ và
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Nêu câu hỏi gợi mở để HS thảo luận
nhóm tìm hiểu cách thực hiện tạo hình
mặt nạ
- Yêu cầu HS quan sát hình 2.2 để tìm
hiểu cách làm mặt nạ
- Thảo luận, nhận ra vẻ đẹp, hình dáng, chất liệu và sự đa dạng của mặt nạ con thú
- Biết được tác dụng, cấu tạo của mặt
- Thấy được sự đối xứng trong mặt lạ
- Thảo luận nhóm, báo cáo
- Quan sát, tiếp thu bài
Trang 9- GV tóm tắt cách làm mặt nạ con thú:
+ Gập đôi tờ A4 hoặc kẻ trục giữa
+ Vẽ hình mặt nạ vừa với khuôn mặt
+ Vẽ màu theo ý thích
+ Cắt hình rời ra, làm thêm dây đeo, tay
cầm
- Yêu cầu HS tham khảo hình 2.3 để có
thêm ý tưởng sáng tạo về cách làm mặt
nạ con thú
4 HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
(Năng lực làm được các sản phẩm cá
nhân hoặc theo nhóm)
* Tổ chức cho HS tiến hành tạo hình
+ Quan sát sự đa dạng của các loại mặt nạ, dạng mặt nạ
+ Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và củangười khác làm ra
Trang 10+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS tạo hình và trang trí được mặt nạ con thú theo ý thích Biết vận dụng đồ dùng để tạo ra sản phẩm theo ý thích, biết tạo sản phẩm đơn giản.
- Hình minh họa cách thực hiện
- Màu vẽ, bút chì, thước kẻ, êke, đồ vật có trang trí mặt nạ
- Tranh vẽ của học sinh có các kiểu mặt nạ…
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Màu vẽ, bút chì, tẩy, thước kẻ, êke…
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luận nhóm, luyện tập, đánh giá
3.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn chải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Xây dựng cốt truyện_Tiếp cận theo chủ đề
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của
- Hiểu công việc của mình phải làm
- Hoàn thành được bài tập trên lớp
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
- Thực hành cá nhân
Trang 11+ HS hoàn thành được bài tập
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Cho HS thực hành cá nhân
- Yêu cầu mỗi HS làm một mặt lạ theo
ý thích như các bước GV đã hướng dẫn
- Lưu ý HS:
+ Thể hiện được tính cách của con vật
+ Hai mắt của con vật phù hợp với hai
Thời lượng 3 tiết * Thực hiện tiết 3)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Về phẩm chất:
Chủ đề góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, siêng năng, trung thực, tinhthần, trách nhiệm, yêu thương ở học sinh Cụ thể qua một số biểu hiện :
+ Quan sát sự đa dạng của các loại mặt nạ, dạng mặt nạ
+ Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và củangười khác làm ra
Trang 12+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS tạo hình và trang trí được mặt nạ con thú theo ý thích Biết vận dụng đồ dùng để tạo ra sản phẩm theo ý thích, biết tạo sản phẩm đơn giản.
- Hình minh họa cách thực hiện
- Màu vẽ, bút chì, thước kẻ, êke, đồ vật có trang trí mặt nạ
- Tranh vẽ của học sinh có các kiểu mặt nạ…
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Màu vẽ, bút chì, tẩy, thước kẻ, êke…
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luận nhóm, luyện tập, đánh giá
3.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn chải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Xây dựng cốt truyện_Tiếp cận theo chủ đề
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của
Trang 13vận dụng sáng tạo và làm ra các mô
hình, sản phẩm để áp dụng vào cuộc
sống)
* Mục tiêu:
+ HS trưng bày, giới thiệu, nhận xét và
nêu được cảm nhận về sản phẩm của
mình, của bạn
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS thuyết trình về sản
phẩm Gợi ý HS khác đặt câu hỏi chia
sẻ, học tập
- Đặt câu hỏi gợi mở giúp HS khắc sâu
kiến thức và phát triển kĩ năng thuyết
+ Nhóm em sẽ phân công nhiệm vụ sắm
vai, thuyết trình như thế nào?
- Yêu cầu HS thể hiện một vài động tác
của con vật mình tạo hình mặt nạ
- Nếu có thể hai bạn tương tác và thoại
1 câu
- Nhận định kết quả học tập của HS,
tuyên dương, rút kinh nghiệm
* ĐÁNH GIÁ:
- Hướng dẫn HS đánh dấu tích vào vở
sau khi nghe nhận xét của GV
- GV đánh dấu tích vào vở của HS
- Đánh giá giờ học, khen ngợi HS tích
cực
* VẬN DỤNG SÁNG TẠO:
- Gợi ý HS làm mặt lạ bằng đĩa giấy
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
- Hội ý nhóm đôi, đối thoại
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm
- Đánh dấu tích vào vở của mình
- Ghi lời nhận xét của GV
Trang 14TUẦN 6 CHỦ ĐỀ 3: CON VẬT QUEN THUỘC
(Thời lượng 2 tiết * Thực hiện tiết 1) Thời gian thực hiện:(Từ: / / đến: / /)
1 MỤC TIÊU:
1 Về phẩm chất
- Biết bảo vệ tài nguyên môi trường
- Yêu quý bản thân, mọi người xung quanh, các con vật
- Chủ đề góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, cố gắng hoàn thành sản phẩm củabản thân và người khác
- Hs nhận biết được hình dáng và kích thước, đặc điểm, màu sắc, sự khác nhaugiữa các loài động vật
- Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của người khác làm ra
2.Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: hs chuẩn bị giấy vẽ, bút chì, màu vẽ, tẩy
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết trao đổi (hình dáng, đường nét, màu sắc đặc điểm nổi bật nhất, thảo luận trong quá trình học tập và nhận xét sản phẩm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết lựa chọn và vẽ con vật theo ý thích,biết sử dụng đường nét tạo hình, màu sắc để tạo nên sản phẩm
* Năng lực mỹ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: nhận biết được hình dáng, kích thước, màu sắc, đặc điểm các bộ phận, hoạt động của một số con vật quen thuộc Nhận biết được các yếu tố tạo hình như chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt Nhận biết được dấu hiệu của nguyên lí tạo hình ở sản phẩm HS vẽ được con vật theo ý thích bằng nét và màu
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: Xác định được mục đích sáng tạo, biết
sử dụng yếu tố tạo hình làm trọng tâm sản phẩm, thể hiện được dấu hiệu củanguyên lí tạo hình như cân bằng, tương phản, lặp lại…trong sản phẩm
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: biết trưng bày, giới thiệu chia sẻ cảmnhận về sản phẩm của mình và của bạn
- Năng lực ngôn ngữ: vận dụng kĩ năng nói, thuyết trình trong trao đổi, thảo luận,giới thiệu sản phẩm
- Năng lực tính toán: vận dụng sự hiểu biết về các hình học cơ bản như hình vuông,hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác thông qua các loài động vật
Trang 152 CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- 1 số thú bông các loài động vật có hình dáng và màu sắc khác nhau
- Hình ảnh trình chiếu con vật có hình dáng, kích thước, màu sắc khác nhau
- Hình hướng dẫn các bước thực hiện con vật, sản phẩm của HS
- Hình ảnh về các con vật quen thuộc
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
Chuẩn bị một số giấy, SGK, màu vẽ, bút chì, tẩy để vẽ
3 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luận
nhóm, luyện tập, đánh giá
4 Kĩ thuật: Khăn trải bàn.
5 Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, cá nhân.
6 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Xây dựng cốt truyện_Tiếp cận theo chủ đề
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- Thi kể tên các con vật
+ HS nhận biết được cách thực hiện tạo
hình con vật quen thuộc
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu HS kể tên, hình dáng, đặc
điểm, màu sắc của các con vật quen thuộc
- Nhận biết được cách thực hiện tạo hình con vật quen thuộc
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
Trang 16MT 3 và bài vẽ minh họa con vật đã
chuẩn bị và nêu câu hỏi gợi ý HS nhận
biết cách làm
- GV tóm tắt:
+ Mỗi con vật có hình dáng, đặc điểm và
màu sắc khác nhau
+ Khi tạo dáng và trang trí cần dựa vào
đặc điểm đặc trưng của con vật để lựa
chọn đường nét và màu sắc cho phù hợp
3 HĐ KHÁM PHÁ NHẬN BIẾT
CÁCH THỰC HIỆN
(Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ,
giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi nhớ và
thái độ)
* Mục tiêu:
+ HS trải nghiệm, nêu được cách vẽ con
vật theo ý hiểu của mình
+ HS nắm được các bước vẽ con vật quen
thuộc
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS vẽ nhanh vào khung
trống trong sách học MT 3 để trải nghiệm
+ Tạo thêm không gian thể hiện môi
trường sống của con vật
- Thảo luận, trả lời
- Quan sát, tiếp thu bài
Trang 17TUẦN 7 CHỦ ĐỀ 3: CON VẬT QUEN THUỘC
(Thời lượng 2tiết * Thực hiện tiết 2)
1 MỤC TIÊU:
1 Về phẩm chất
- Biết bảo vệ tài nguyên môi trường
- Yêu quý bản thân, mọi người xung quanh, các con vật
- Chủ đề góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, cố gắng hoàn thành sản phẩm củabản thân và người khác
- Hs nhận biết được hình dáng và kích thước, đặc điểm, màu sắc, sự khác nhaugiữa các loài động vật
- Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của người khác làm ra
2.Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: hs chuẩn bị giấy vẽ, bút chì, màu vẽ, tẩy
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết trao đổi (hình dáng, đường nét, màu sắc đặc điểm nổi bật nhất, thảo luận trong quá trình học tập và nhận xét sản phẩm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết lựa chọn và vẽ con vật theo ý thích,biết sử dụng đường nét tạo hình, màu sắc để tạo nên sản phẩm
* Năng lực mỹ thuật:
- Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: nhận biết được hình dáng, kích thước, màu sắc, đặc điểm các bộ phận, hoạt động của một số con vật quen thuộc Nhận biết được các yếu tố tạo hình như chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt Nhận biết được dấu hiệu của nguyên lí tạo hình ở sản phẩm HS vẽ được con vật theo ý thích bằng nét và màu
- Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: Xác định được mục đích sáng tạo, biết
sử dụng yếu tố tạo hình làm trọng tâm sản phẩm, thể hiện được dấu hiệu củanguyên lí tạo hình như cân bằng, tương phản, lặp lại…trong sản phẩm
- Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: biết trưng bày, giới thiệu chia sẻ cảmnhận về sản phẩm của mình và của bạn
- Năng lực ngôn ngữ: vận dụng kĩ năng nói, thuyết trình trong trao đổi, thảo luận,giới thiệu sản phẩm
- Năng lực tính toán: vận dụng sự hiểu biết về các hình học cơ bản như hình vuông,hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác thông qua các loài động vật
Trang 182 CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- 1 số thú bông các loài động vật có hình dáng và màu sắc khác nhau
- Hình ảnh trình chiếu con vật có hình dáng, kích thước, màu sắc khác nhau
- Hình hướng dẫn các bước thực hiện con vật, sản phẩm của HS
- Hình ảnh về các con vật quen thuộc
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
Chuẩn bị một số giấy, SGK, màu vẽ, bút chì, tẩy để vẽ
3 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luận
nhóm, luyện tập, đánh giá
4 Kĩ thuật: Khăn trải bàn.
5 Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, cá nhân.
6 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Xây dựng cốt truyện_Tiếp cận theo chủ đề
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của
+ HS hoàn thành được bài tập
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hoạt động cá nhân:
+ Yêu cầu mỗi HS tạo dáng và trang trí
một, hai con vật quen thuộc theo ý
- Hiểu công việc của mình phải làm
- Hoàn thành được bài tập trên lớp
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
Trang 19con vật đẹp trong kho hình ảnh sắp xếp
tạo thành bức tranh tập thể và thêm các
hình ảnh khác cho sinh động
- Quan sát, giúp đỡ HS hoàn thành bài
tập
* Tổ chức cho HS tiến hành hoàn
thiện sản phẩm cá nhân của Tiết 1 và
cùng nhóm tạo bối cảnh không gian
+ HS trưng bày, giới thiệu, nhận xét và
nêu được cảm nhận về sản phẩm của
mình, của bạn
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS thuyết trình về sản
phẩm Gợi ý HS khác đặt câu hỏi chia
sẻ, học tập
- Đặt câu hỏi gợi mở giúp HS khắc sâu
kiến thức và phát triển kĩ năng thuyết
+ Em hãy chia sẻ những điều em thích
nhất về con vật trong bài vẽ của mình?
+ Em hãy tưởng tượng một câu chuyện
về các con vật trong bài vẽ của nhóm
mình?
- Nhận định kết quả học tập của HS,
tuyên dương, rút kinh nghiệm
* ĐÁNH GIÁ:
- Hướng dẫn HS đánh dấu tích vào vở
sau khi nghe nhận xét của GV
- GV đánh dấu tích vào vở của HS
- Trưng bày, giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
- Trưng bày bài tập
- Tự giới thiệu về bài của nhóm mình
- Nhận xét bài của bạn
- Trả lời câu hỏi khắc sâu kiến thức
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm
- 1, 2 HS
- 1, 2 HS
- 1 HS
- Đại diện nhóm trả lời
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm
- Đánh dấu tích vào vở của mình
- Ghi lời nhận xét của GV vào vở
- Phát huy
- Tạo dáng con vật từ các vật liệu dễ kiếm, dễ tìm…
Trang 20- Đánh giá giờ học, động viên HS.
* Dặn dò:
- Chuẩn bị đồ dùng cho chủ đề: CHÂN DUNG BIỂU CẢM
- Quan sát gương mặt của mình và người thân, bạn bè
- Chuẩn bị đầy đủ: Giấy vẽ, giấy màu, màu vẽ, chì, keo
TUẦN 8 CHỦ ĐỀ 4: CHÂN DUNG BIỂU CẢM
(Thời lượng 3 tiết * Thực hiện tiết 1)
Thời gian thực hiện:(Từ: / / đến: / /)
I MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ
1 Về phẩm chất.
- Chủ đề góp phần bồi dưỡng cho HS biết nhận biết cơ thể người và thêm yêu quý, trân trọng bạn bè, gia đình Biết yêu quý, trân trọng giữa con người với nhau Có tinh thần trách nhiệm yêu thương, tự lập và bảo vệ bản thân, gđ, đồng loại… cụ thể qua một số biểu hiện:
+ Thấy được tình yêu thương, thân thiết của bạn bè qua các hoạt động diễn ra ở trường
+ Cảm nhận được tình cảm bạn bè, gia dình
+ Trung thực đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm
+ Cảm nhận được vẻ đẹp của sản phẩm, của thiên nhiên
+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: Xác định được mục đích sáng tạo, biết
sử dụng yếu tố tạo hình làm lên sản phẩm, biết lựa chọn phối hợp màu sắc vẽ được hình nhân vật và vẽ được hình người qua cách vẽ “chân dung biểu cảm”
+ Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Biết trưng bày, giới thiệu, chia sẻ cảm nhận của mình về sản phẩm của mình và của bạn
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ và tự học Chuẩn bị được đồ dùng học tập và vật liệu học tập.+ Năng lực giao tiếp và hợp tác Biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và nhận xét sản phẩm
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo Biết lựa chọn và sử dụng vật liệu, hoạ phẩm để thực hành để tạo nên sản phẩm HS vẽ được chân dung biểu cảm theo cảmnhận cá nhân
+ Năng lực ngôn ngữ.Vận dụng kĩ năng nói, thuyết trình trong trao đổi, thảo luận, giới thiệu sản phẩm
Trang 21+ Năng lực tính toán.Vận dụng sự hiểu biết về các hình khối cơ bản như: vuông, tròn, tam giác…
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Hình minh họa các bước vẽ chân dung biểu cảm
- Bài vẽ chân dung và tranh chân dung biểu cảm của HS
- Máy tính, máy chiếu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- Cho HS quan sát hình ảnh khuôn mặt
với các biểu cảm khác nhau, yêu cầu HS
nêu nhận xét về cảm xúc của từng khuôn
+ HS tìm hiểu và hiểu được khái niệm về
tranh chân dung biểu cảm
+ HS biết cách thể hiện tranh chân dung
biểu cảm
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
Trang 22sánh cách vẽ 2 bức tranh.
- Cho HS xem thêm một số tranh trong
hình 4.2 để hiểu hơn về tranh chân dung
biểu cảm
- GV tóm tắt:
+ Tranh chân dung biểu cảm khác tranh
chân dung thường vẽ ở các đường nét và
màu sắc
+ Tranh chân dung biểu cảm được thể
hiện bằng hình thức quan sát, vẽ không
nhìn giấy để ghi lại cảm nhận của người
vẽ về đặc điểm của người được vẽ
3 HĐ KHÁM PHÁ NHẬN BIẾT
CÁCH THỰC HIỆN
(Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ,
giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi nhớ và
thái độ)
* Mục tiêu:
+ HS trải nghiệm, tìm hiểu cách vẽ hình,
vẽ màu tranh chân dung biểu cảm
+ HS nắm được cách vẽ tranh chân dung
biểu cảm
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Trải nghiệm vẽ không nhìn giấy:
+ Chọn 1 HS làm mẫu để GV thực hiện
vẽ minh họa trên giấy vẽ Yêu cầu HS
quan sát mắt và tay của GV để hiểu cách
vẽ
+ Yêu cầu HS:
Từng cặp ngồi đối diện nhau.
Tập trung quan sát khuôn mặt nhau và
vẽ không nhìn vào giấy
Mắt quan sát tới đâu tay đưa theo đến
đó, không nhấc bút khỏi giấy
+ GV đặt câu hỏi gợi mở để HS tìm hiểu
cách vẽ sau khi tham gia trải nghiệm
- Gọi 2 HS lên bảng và hướng dẫn HS
quan sát khuôn mặt nhau trước khi vẽ
- Nêu các câu hỏi gợi mở để HS biết cách
quan sát
- Cách thể hiện đường nét và màu sắc
của tranh chân dung biểu cảm:
- Cho HS quan sát một số bài vừa vẽ để
- Ghi nhớ
- Tiếp thu
- Ghi nhớ
- Trải nghiệm, nhận ra cách vẽ hình, vẽ màu tranh chân dung biểu cảm
- Nắm được cách vẽ hình, vẽ màu tranhchân dung biểu cảm
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
- 1 HS làm mẫu, lớp quan sát thao tác của GV
- Lắng nghe, quan sát và nhận ra cách thực hiện
- Quan sát, tiếp thu
- Thảo luận, báo cáo
- Quan sát, tìm hiểu, nhận ra vẻ đẹp củacác đường nét vẽ biểu cảm
Trang 23tìm hiểu nét vẽ biểu cảm.
- Vẽ minh họa thêm nét vẽ biểu cảm vào
bài vẽ để HS quan sát
- Nêu câu hỏi gợi mở để HS suy nghĩ,
khai thác vẻ đẹp của đường nét trong các
bức tranh vẽ không nhìn giấy
- Yêu cầu HS quan sát hình 4.5 để tìm
hiểu nét vẽ biểu cảm và vẻ đẹp của các
đường nét trong hình vẽ không nhìn giấy
- Yêu cầu HS quan sát và ghi nhớ cách
thực hiện ở hình 4.6, thảo luận để tìm
hiểu cách vẽ biểu cảm
- Cho HS quan sát hình 4.7 để nhận biết
thêm về cách vẽ màu tranh chân dung
+ Màu sắc trong tranh biểu cảm được vẽ
thoải mái, tự do
+ HS hoàn thành được bài tập
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Yêu cầu HS:
+ Từng cặp ngồi mặt đối diện với nhau
+ Tập trung quan sát khuôn mặt của nhau
- Hiểu công việc của mình phải làm
- Hoàn thành được bài tập trên lớp
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
Trang 24CHỦ ĐỀ 4: CHÂN DUNG BIỂU CẢM
(Thời lượng 2 tiết * Thực hiện tiết 2)
I MỤC TIÊU
1 Về phẩm chất.
- Chủ đề góp phần bồi dưỡng cho HS biết nhận biết cơ thể người và thêm yêu quý, trân trọng bạn bè, gia đình Biết yêu quý, trân trọng giữa con người với nhau Có tinh thần trách nhiệm yêu thương, tự lập và bảo vệ bản thân, gđ, đồng loại… cụ thể qua một số biểu hiện:
+ Thấy được tình yêu thương, thân thiết của bạn bè qua các hoạt động diễn ra ở trường
+ Cảm nhận được tình cảm bạn bè, gia dình
+ Trung thực đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm
+ Cảm nhận được vẻ đẹp của sản phẩm, của thiên nhiên
+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: Xác định được mục đích sáng tạo, biết
sử dụng yếu tố tạo hình làm lên sản phẩm, biết lựa chọn phối hợp màu sắc vẽ được hình nhân vật và vẽ được hình người qua cách vẽ “chân dung biểu cảm”
+ Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Biết trưng bày, giới thiệu, chia sẻ cảm nhận của mình về sản phẩm của mình và của bạn
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ và tự học Chuẩn bị được đồ dùng học tập và vật liệu học tập.+ Năng lực giao tiếp và hợp tác Biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và nhận xét sản phẩm
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo Biết lựa chọn và sử dụng vật liệu, hoạ phẩm để thực hành để tạo nên sản phẩm HS vẽ được chân dung biểu cảm theo cảmnhận cá nhân
+ Năng lực ngôn ngữ.Vận dụng kĩ năng nói, thuyết trình trong trao đổi, thảo luận, giới thiệu sản phẩm
+ Năng lực tính toán.Vận dụng sự hiểu biết về các hình khối cơ bản như: vuông, tròn, tam giác…
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Hình minh họa các bước vẽ chân dung biểu cảm
- Bài vẽ chân dung và tranh chân dung biểu cảm của HS
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Giấy bìa, bút chì, màu vẽ…
III PHƯƠNG PHÁP
Trang 25- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luận nhóm, luyện tập, đánh giá.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của
+ HS trưng bày, giới thiệu, nhận xét và
nêu được cảm nhận về sản phẩm của
mình, của bạn
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS thuyết trình về sản
phẩm Gợi ý HS khác đặt câu hỏi chia
sẻ, học tập
- Đặt câu hỏi gợi mở giúp HS khắc sâu
kiến thức và phát triển kĩ năng thuyết
trình:
+ Cảm nhận của em khi tham gia hoạt
động vẽ tranh biểu cảm như thế nào?
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
- Trưng bày bài tập
- Tự giới thiệu về bài của nhóm mình
Trang 26ai? Có giống với tính cách ngoài đời
của nhân vật không?
+ Vì sao em sử dụng màu sắc đó?
+ Em thích bài vẽ nào nhất trong số bài
vẽ của các bạn ? Vì sao?
+ Qua bài học hôm nay em muốn chia
sẻ điều gì với thầy cô và các bạn?
- Nhận định kết quả học tập của HS,
tuyên dương, rút kinh nghiệm
* ĐÁNH GIÁ:
- Hướng dẫn HS đánh dấu tích vào vở
sau khi nghe nhận xét của GV
- GV đánh dấu tích vào vở của HS
- Đánh giá giờ học, động viên HS
* VẬN DỤNG SÁNG TẠO:
- Gợi ý HS sáng tạo theo một trong các
cách sau:
+ Làm khung tranh để tặng bạn
+ Đổi bài vẽ cho nhau trong từng cặp,
in lại bức vẽ, điều chỉnh hình và màu
sắc theo ý muốn vào bức vẽ mới
+ Tưởng tượng câu chuyện về các nhân
vật trong bức vẽ để chia sẻ
+ Dùng sản phẩm đóng thành album lưu
niệm
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm
- Đánh dấu tích vào vở của mình
- Ghi lời nhận xét của GV vào vở
(Thời lượng 3 tiết * Thực hiện tiết 1)
Thời gian thực hiện:(Từ: / / đến: / /)
Trang 27+ Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và củangười khác làm ra.
+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: tạo dáng được các vật dụng khácnhau, tạo ra chấm và nét bằng một số cách khác nhau như dùng bút chì, bút sáp, dạ,tăm bông, cúc áo… Biết tạo hình, vận dụng chấm và nét để tạo ra sản phẩm theo ýthích, biết tạo hình sản phẩm đơn giản có sử dụng nét thẳng, nét cong, nét gấpkhúc…
+ HS tạo hình được những sản phẩm trang trí theo ý thích bằng màu vẽ, đất nặn hoặc các chất liệu khác
+ HS phát triển được khả năng thể hiện hình ảnh thông qua trí tưởng tưởng
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Giấy màu, màu vẽ, bút chì, tăm bông, dạng dây sợi, thước kẻ, êke, đồ vật có trangtrí bằng nét thẳng, nét cong… hình minh họa
- Các hình ảnh trong tự nhiên, các đồ vật trong cuộc sống
- Hình minh họa hướng dẫn cách vẽ
- Tranh vẽ của học sinh có vật dụng đa dạng hình dáng, trang trí chấm, nét, kiếntrúc cầu cong, thẳng, mái vòm, tòa tháp…
Trang 28- Máy tính, máy chiếu.
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Giấy màu, màu vẽ, bút chì, tẩy, hồ dán, kéo, đất nặn, tăm bông, cúc áo, dạng dâysợi, thước kẻ, êke…
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luận nhóm, luyện tập, đánh giá
3.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn chải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Vẽ cùng nhau
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- Thi vẽ nhanh một hình ảnh yêu thích
- Nhận xét, giới thiệu chủ đề
2 HOẠT ĐỘNG TÌM HIỂU
(Năng lực tìm hiểu về chủ đề)
* Mục tiêu:
+ HS tìm hiểu, nhận ra thiên nhiên và các
sự vật trong cuộc sống quanh ta có vẻ đẹp
đa dạng và phong phú Nhiều đồ vật có
đường nét, màu sắc trang trí đẹp
+ HS biết được có thể tạo hình và trang
trí cây cối, con vật, đồ vật bằng nhiều
hình thức khác nhau
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu HS nêu tên các đồ vật, sự vật
yêu thích
- Yêu cầu HS quan sát hình 5.1 để tìm
hiểu và nhận ra vẻ đẹp phong phú của các
- Tìm hiểu, nhận ra thiên nhiên và các
sự vật trong cuộc sống quanh ta có vẻ đẹp đa dạng và phong phú Nhiều đồ vật có đường nét, màu sắc trang trí đẹp
- Biết được có thể tạo hình và trang trí cây cối, con vật, đồ vật bằng nhiều hìnhthức khác nhau
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
Trang 29sát cách tạo hình và trang trí.
- GV tóm tắt:
+ Cây cối, con vật, đồ vật trong cuộc
sống quanh ta có vẻ đẹp phong phú
+ Chúng ta có thể tạo hình và trang trí cây
cối, con vật, đồ vật bằng nhiều hình thức
khác nhau
3 HĐ KHÁM PHÁ NHẬN BIẾT
CÁCH THỰC HIỆN
(Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ,
giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi nhớ và
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Nêu câu hỏi gợi mở để HS thảo luận
nhóm, tìm hiểu cách thể hiện
- Cho HS quan sát hình 5.3 và giới thiệu
cho HS hiểu về một số cách tạo hình và
trang trí bằng nét
- GV tóm tắt:
+ Vẽ nét tạo dáng các sản phẩm
+ Phối hợp các nét to, nhỏ, đậm, nhạt
bằng các màu khác nhau để trang trí
+ Bổ sung thêm các đường nét trang trí
+ HS hoàn thành được bài tập
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Yêu cầu mỗi HS tạo dáng, trang trí một
sản phẩm theo ý thích…theo các bước
- Tiếp thu
- Tiếp thu bài
- Hiểu về một số cách tạo hình và trangtrí sản phẩm bằng nét
- Nắm được các bước tạo hình và trang trí bằng nét cho sản phẩm
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
- Thảo luận, trả lời
- Hiểu công việc của mình phải làm
- Hoàn thành được bài tập trên lớp
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
- Vẽ cá nhân
- Tạo dáng và trang trí một sản phẩm với chất liệu tự chọn
- Quan sát, học tập
- HĐ cá nhân
- Hoàn thành bài tập
Trang 30GV đã hướng dẫn.
- Yêu cầu HS quan sát hình 5.5 để có
thêm ý tưởng sáng tạo sản phẩm
* GV tiến hành cho HS vẽ tự do rồi
(Thời lượng 2 tiết * Thực hiện tiết 2)
+ Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và củangười khác làm ra
+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: tạo dáng được các vật dụng khácnhau, tạo ra chấm và nét bằng một số cách khác nhau như dùng bút chì, bút sáp, dạ,tăm bông, cúc áo… Biết tạo hình, vận dụng chấm và nét để tạo ra sản phẩm theo ýthích, biết tạo hình sản phẩm đơn giản có sử dụng nét thẳng, nét cong, nét gấpkhúc…
Trang 31+ HS tạo hình được những sản phẩm trang trí theo ý thích bằng màu vẽ, đất nặn hoặc các chất liệu khác.
+ HS phát triển được khả năng thể hiện hình ảnh thông qua trí tưởng tưởng
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Giấy màu, màu vẽ, bút chì, tăm bông, dạng dây sợi, thước kẻ, êke, đồ vật có trangtrí bằng nét thẳng, nét cong… hình minh họa
- Các hình ảnh trong tự nhiên, các đồ vật trong cuộc sống
- Hình minh họa hướng dẫn cách vẽ
- Tranh vẽ của học sinh có vật dụng đa dạng hình dáng, trang trí chấm, nét, kiếntrúc cầu cong, thẳng, mái vòm, tòa tháp…
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Giấy màu, màu vẽ, bút chì, tẩy, hồ dán, kéo, đất nặn, tăm bông, cúc áo, dạng dâysợi, thước kẻ, êke…
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luận nhóm, luyện tập, đánh giá
3.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn chải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Vẽ cùng nhau
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của
Trang 32* Tổ chức cho HS tiếp tục hoàn thiện
+ HS trưng bày, giới thiệu, nhận xét và
nêu được cảm nhận về sản phẩm của
mình, của bạn
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS thuyết trình về sản
phẩm
- Đặt câu hỏi gợi mở giúp HS khắc sâu
kiến thức và phát triển kĩ năng thuyết
- Hướng dẫn HS đánh dấu tích vào vở
sau khi nghe nhận xét của GV
- GV đánh dấu tích vào vở của HS
- Đánh giá giờ học, khen ngợi HS tích
cực
* VẬN DỤNG SÁNG TẠO:
- Gợi ý HS trang trí và làm khung tranh
cho bài vẽ của mình
- Trưng bày, giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
- Trưng bày bài tập
- Tự giới thiệu về bài của mình
- Nhận xét bài của bạn
- 1, 2 HS trả lời
- 1 HS nêu nhận xét của mình
- 1, 2 HS nêu
- Rút kinh nghiệm cho bài sau
- Đánh dấu tích vào vở của mình
- Ghi lời nhận xét của GV
- Phát huy
- Trang trí khung tranh cho bài vẽ của mình ở nhà
* Dặn dò :
- Chuẩn bị đồ dùng cho chủ đề: BỐN MÙA
- Quan sát đặc trưng của bốn mùa trong năm qua hình ảnh
- Chuẩn bị đầy đủ: Giấy, màu, hồ, bìa
Trang 33TUẦN 12 CHỦ ĐỀ 6: BỐN MÙA
(Thời lượng 3 tiết * Thực hiện tiết 1)
Thời gian thực hiện:(Từ: / / đến: / /)
+ Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và củangười khác làm ra
+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: tạo được sản phẩm bằng một sốcách khác nhau như vẽ, xé dán, nặn… Biết vận dụng đường nét và màu sắc để tạo
ra sản phẩm theo ý thích Bước đầu biết sử dụng màu nóng, lạnh và vẽ được bứctranh các mùa trong năm
Trang 34- Sách giáo khoa, sách giáo viên.
- Giấy A4, giấy màu, màu vẽ, bút chì… hình minh họa
- Tranh vẽ của học sinh có đề tài bốn mùa
- Hình minh họa cách thực hiện
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Giấy màu, màu vẽ, bút chì, tẩy, hồ dán, kéo, đất nặn
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luận nhóm, luyện tập, đánh giá
3.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn chải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Vẽ cùng nhau và Tiếp cận theo chủ đề
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- Cho HS hát bài “Hoa lá mùa xuân”
- Giới thiệu chủ đề
2 HOẠT ĐỘNG TÌM HIỂU
(Năng lực tìm hiểu về chủ đề)
* Mục tiêu:
+ HS biết được đặc trưng và vẻ đẹp của
các mùa trong năm, cũng như trong tranh
vẽ
+ HS nắm được nội dung có thể thể hiện
về chủ đề: Bốn mùa
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Tổ chức HS hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu HS quan sát hình 6.1 để tìm
hiểu về đặc trưng, vẻ đẹp của các mùa
trong năm
- Yêu cầu HS quan sát hình 6.2 và nêu
câu hỏi gợi để HS thảo luận tìm hiểu nội
- Nắm được nội dung có thể thể hiện về chủ đề: Bốn mùa
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
Trang 35hiện chủ đề này như phong cảnh thiên
nhiên hay các hoạt động của con người
3 HĐ KHÁM PHÁ NHẬN BIẾT
CÁCH THỰC HIỆN
(Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ,
giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi nhớ và
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Gợi ý HS suy nghĩ để tìm ra ý tưởng
cho bức tranh chung của nhóm về phong
cảnh bốn mùa qua 1 số câu hỏi gợi mở
- Cho HS quan sát hình 6.3 để HS hiểu rõ
hơn cách thực hiện bức tranh theo nhóm
+ Vẽ thêm hình ảnh cho sinh động
- Yêu cầu HS quan sát hình 6.4 để có
thêm ý tưởng vẽ tranh phong cảnh bốn
mùa
4 HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
(Năng lực làm được các sản phẩm cá
nhân hoặc theo nhóm)
* GV tiến hành cho HS tạo hình sản
(Thời lượng 3 tiết * Thực hiện tiết 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Trang 36+ Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và củangười khác làm ra.
+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: tạo được sản phẩm bằng một sốcách khác nhau như vẽ, xé dán, nặn… Biết vận dụng đường nét và màu sắc để tạo
ra sản phẩm theo ý thích Bước đầu biết sử dụng màu nóng, lạnh và vẽ được bứctranh các mùa trong năm
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Giấy A4, giấy màu, màu vẽ, bút chì… hình minh họa
- Tranh vẽ của học sinh có đề tài bốn mùa
- Hình minh họa cách thực hiện
Trang 37- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Giấy màu, màu vẽ, bút chì, tẩy, hồ dán, kéo, đất nặn
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luận nhóm, luyện tập, đánh giá
3.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn chải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Vẽ cùng nhau và Tiếp cận theo chủ đề
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của
+ HS hoàn thành được bài tập
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
+ Lựa chọn các hình ảnh trong kho để
sắp xếp thành bố cục theo nội dung đã
thống nhất, vẽ thêm hình ảnh cho sinh
động
- Quan sát, giúp đỡ HS hoàn thành bài
* GV tiến hành cho HS tạo hình bối
cảnh, không gian cho sản phẩm đã
tạo hình ở Tiết 1.
- Trình bày đồ dùng HT
- Trình bày sản phẩm
- Hiểu công việc của mình phải làm
- Hoàn thành được bài tập trên lớp
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
Trang 38+ Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và củangười khác làm ra.
+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: tạo được sản phẩm bằng một sốcách khác nhau như vẽ, xé dán, nặn… Biết vận dụng đường nét và màu sắc để tạo
ra sản phẩm theo ý thích Bước đầu biết sử dụng màu nóng, lạnh và vẽ được bứctranh các mùa trong năm
- Năng lực đặc thù khác :
+ Năng lực thể chất: biết vận động bàn tay, ngón tay phù hợp với các thaotác thực hành sản phẩm
II CHUẨN BỊ:
Trang 391 Giáo viên:
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Giấy A4, giấy màu, màu vẽ, bút chì… hình minh họa
- Tranh vẽ của học sinh có đề tài bốn mùa
- Hình minh họa cách thực hiện
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Giấy màu, màu vẽ, bút chì, tẩy, hồ dán, kéo, đất nặn
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luận nhóm, luyện tập, đánh giá
3.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn chải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Vẽ cùng nhau và Tiếp cận theo chủ đề
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của
+ HS trưng bày, giới thiệu, nhận xét và
nêu được cảm nhận về sản phẩm của
mình, của bạn
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động
- Trưng bày bài tập
- Tự giới thiệu về bài của mình
- Trả lời, khắc sâu kiến thức
- 1, 2 HS trả lời
- Đại diện nhóm nêu
- Đại diện nhóm trả lời
Trang 40kiến thức và phát triển kĩ năng thuyết
+ Tại sao nhóm em lại thể hiện màu sắc
như vậy trong tranh của mình?
+ Bức tranh của nhóm gợi cho em liên
tưởng tới câu chuyện gì? Câu chuyện
đó diễn ra ở đâu?
- Nhận định kết quả học tập của HS,
tuyên dương, rút kinh nghiệm
* ĐÁNH GIÁ:
- Hướng dẫn HS đánh dấu tích vào vở
sau khi nghe nhận xét của GV
- GV đánh dấu tích vào vở của HS
- Đánh giá giờ học, động viên HS
- Đánh dấu tích vào vở của mình
- Ghi lời nhận xét của giáo viên
- Phát huy
- Vẽ tranh theo ý thích về một trong bốnmùa vào trang 33
* Dặn dò: - Chuẩn bị đồ dùng cho chủ đề: LỄ HỘI QUÊ EM.
- Quan sát các lễ hội qua truyền hình
- Chuẩn bị đầy đủ: Giấy vẽ, giấy màu, màu vẽ, hồ dán, kéo
TUẦN 15 CHỦ ĐỀ 7: LỄ HỘI QUÊ EM
(Thời lượng 4 tiết * Thực hiện tiết 1)
Thời gian thực hiện:(Từ: / / đến: / /)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Về phẩm chất.
- Chủ đề góp phần bồi dưỡng cho HS biết nhận biết một số phong tục, tập quán, các
lễ hội quê hương và thêm yêu quê hương, biết yêu quý con người Có tinh thần trách nhiệm giữ gìn và bảo vệ môi trường ở HS, cụ thể qua một số biểu hiện:
+ Thấy được vẻ đẹp của quê hương qua các ngày lễ hội và các hoạt động diễn ra ở
lễ hội
+ Cảm nhận được tình cảm gia đình, bạn bè
+ Trung thực đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm
+ Cảm nhận được vẻ đẹp của sản phẩm, của thiên nhiên
2 Về năng lực.
Chủ đề góp phần hình thành và phát triển ở HS những năng lực sau:
- Năng lực đặc thù: