Hiểu được tính chất đường trung bình tam giác, dấu hiệu nhận biết để chứng minh hình bình hành 1 1.5 1.0... Diện tích đa giác.[r]
Trang 1
DE KIEM TRA HOC KI I, NAM HỌC 2021 - 2022
MON: TOAN 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đê)
MA TRAN
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu
(nội dung, chương )
1.Những hăng đăng - Hiểu và thực - Vận dụng
phép tính của đa thức phép nhân đa đăng thức để
thức với đa chứng minh
thức một biểu thức
luôn âm
Số câu 1 1 2
Số điểm 1.0 1.0] 2.0
Tỉ lệ % 20%
2 Các phương pháp Vận dụng
phân tích đa thức thành cách đặt nhân
nhân tử tử chung,
nhóm hạng tử
và sử dụng hăng đăng
thức để phân
tích đa thức
thành nhân tử
Số câu 3 3
Số điểm
Tỉ lệ % 2.0 2.0
20%
3 Các phép tínhcủa | Biết điểu kiện | - Thựchiện | Vận dụng các
phân thức xác định của tính toán được | quy tắc vảo
biểu thức phép toán trên | rút gọn và tìm
phân thức gia tri cua
biểu thức
Số câu 1 1 2 4
Số điểm 0.5 1.0 1.5 3.0
Tỉ lệ % 30%
4 Tứ giác Biết vẽ hình, | Hiểu được tính
ghi GT—KL, | chất đường
nhan biét tr | trung bình tam
giác làhình | giác, dấu hiệu
chữ nhật nhận biết dé
chứng minh
hình bình hành
Số câu 1 1 2
Số điểm 1.5 1.0 2.5
Tỉ lệ % 25%
Trang 2
(Học sinh làm trên giấy kiểm tra riêng)
Cau 1 (2.0 điểm)
Thực hiện phép tính:
a) (2x+3) —4(x—2).(x+2)
x =4 x(x+2)
b)
Câu 2 (2.0 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) xỶ— 2x?
b) yˆ+2y - x? + Ï
c)x*-x-6
Cau 3 (2.0 diém)
_x’-4x4+4
ho biểu thức:
Cho biêu thức 5x—10
a) Với điêu kiện nào của x thì giá trị của biêu thức A được xác định?
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị của biểu thức A tại x = -2018
Câu 4 (3.0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, BC
a) Gọi M là điểm đối xứng với E qua D Chứng minh tứ giác ACEM là hình bình hành
5 Diện tích đa giác Hiểu và tính
được diện tích
tam giác
5%
DE BAI
Trang 3b) Chứng minh tứ giác AEBM là hình chữ nhật
c) Biết AE = 8 em, BC = 12em Tính diện tích của tam giác AEB
Câu 5 (1.0 điểm)
rr ° oA rz 2 A A A ye ° or ° 2 A
Chứng minh biêu thức A = - x? + 3 x— Ï] luôn luôn âm với mọi gia tri của biên
Heét
DAP AN
Cau Nội dung Diem
a) (2x +3) —4(x—2).(x+2)
= 4x°+12x+9-4x‘+16
0.5
=l2x+25
1
x-4 x(x+2) (x4+2)(x-2) x(x+2) _ (x + 6).x + -2.(x-2) _x +6x-2x+4
(x+2Áx-2)x x(x+2)(x-2) x(x+2Xx-2)
0.25 _ x'+4x+4 _ (x+2)
_x(x+2(x-2) x(x+2Xx-2)
_ Xx(x—2)
0.25
Trang 4
(2.0đ)
= x(x — 3) + 2(x- 3) 0.25
a) Điều kiện để giá trị phân thức A xác định là: 5x — 10 0 0.25
Suy ra x # 2 0.25 b) Rut gon
_x-2
AWS 0.5
c) Thay x = -2018 vào A ta có
A-*-Z 5-2 0.25
5 5
0.25
A ABC cé AB = AC, DA = DB,
GT EB = EC, DM = DE,
AE = 8cm, BC = 12cm
0.25
Trang 5
a) ACEM là hình bình hành
KL b) AEBM là hình chữ nhật
C) SAEB =?
a) Ta có DE là đường trung bình của ABAC (Vì D, E là trung điểm của
AB, BC)
0.25
Suy ra DE // AC va DE= = AC (1)
Nên tứ giác ACEM là hình bình hành(Tứ giác có 1 cặp cạnh đối song 0.25 song vả băng nhau)
b) Ta có DA = DB(gÐ) và DE = DM(gt) 0.25 Suy ra tứ giác AEBM là hình bình hành 0.25
Va AEB =90° (Vì tam giác ABC là tam giác cân có AE là trung tuyến nên
AE đồng thời là đường cao) 0.25
Nên tứ giác AEBM là hình chữ nhật (Hình bình hành có một góc vuông) 0.25
c) Ta có AE = 8cm, BE = > 6(cm)(Vi E la trung điềm BC)
Do AE | BC (Chứng minh câu b) nên A AEB vuông tai E 025
l l 2
Suy ra S sep = 5 AE BE = 5 86 = 24(cm )
0.25
A=-x2+2x-1
3
2
A=-BP=2x.2 +2 cg+1J=4x2=242 + ] +5] 3 9 9 3 3 9 0.25
A=- [z-3] rễ |=- [z-3] cỗ 3 9 3 9
Trang 6
(1.0đ)
1) 1) 8 ¬
Ta có - ay < 0 nén- a - 9 <0 vor mol x
Vậy A < 0 hay luôn luôn âm với mọi giá trỊ x
0.25
0.25
( Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn được điểm tối đa)