Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?. X là kim loại phản ứng được với dung dịch HSO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch FeNO33.. Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng vớ
Trang 1ĐỀ SỐ 03
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Công thức của anđehit axetic là
Câu 2 Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 3 Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là
Câu 4 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?
Câu 5 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 6 Thành phần chính của vôi sống là
Câu 7 Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 8 Kim loại dẻo nhất, có thể kéo thành sợi mỏng là
Câu 9 X là kim loại phản ứng được với dung dịch HSO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X,Y là
Câu 10 Dãy các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 11 Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch
AgNO3?
Câu 12 Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2 Oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao Kim loại X là
Câu 13 Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A polietilen B nilon-6,6 C tơ nitron D poli(vinyl clorua) Câu 14 Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ sau: nilon-6, xenlulozơ axetat, visco, tơ tằm?
Trang 2Câu 15 Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?
Câu 16 Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
Câu 17 Trung hoà dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu
được 9,55 gam muối Số công thức cấu tạo của X là
Câu 18 Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?
A Metyl axetat B Tristearin C Metyl axetat D Phenyl acrylat.
Câu 19 Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp Etyl propionat
được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?
A CH3COOH, CH3OH B CH3COOH, C2H5OH
C C2H5COOH,C2H5OH D C2H5COOH, CH3OH
Câu 20 Thuỷ phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X ( tính cả đồng phân hình học) thoả mãn tính chất trên là:
Câu 21 Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong các máy lọc nước,
khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc Chất X là
A than hoạt tính B cacbon oxit C thạch cao D lưu huỳnh.
Câu 22 Trong y học, glucozơ là “biệt dược” có tên gọi là
A huyết thanh ngọt B đường đỏ C huyết thanh D huyết tương.
Câu 23 Thuỷ phân m gam saccarozơ trong môi trường axit rồi cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với
AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được 21,6 gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 24 Tinh thể rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi
là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và sobitol B fructozơ và sobitol C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ Câu 25 Công thức phân tử của axetilen là
Câu 26 Khử hoàn toàn 4,176 gam Fe3O4 cần khối lượng Al là
Câu 27 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian nhấc thanh Fe ra rồi sấy khô thấy khối lượng của nó tăng 1,6 gam so với ban đầu Giả sử lượng Cu sinh ra bám hết lên thanh Fe Khối lượng Cu bám trên lá Fe là
Câu 28 Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Trang 3A Fe(OH)3 B FeO C Fe2O3 D Fe3O4.
Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Mg(NO3)2 ở nhiệt độ thường
(2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2
(3) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư
(4) Cho 1,2x mol kim loại Zn vào dung dịch chứa 2,1x mol FeCl3
(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(6) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 30 Có các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom
(b) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
(c) Glucozơ, saccarozơ và fructozơ đều là cacbohiđrat
(d) Tristearin có công thức hoá học là (C17H35COO)3C3H5
(e) Amilozơ là polime thiên nhiên mạch phân nhánh
(f) Oxi hoá hoàn toàn glucozơ bằng H Ni, t2 thu được sobitol
(g) Tơ visco, tơ nilon, tơ nitron, tơ axetat là tơ nhân tạo
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí Cl2 ở anot…
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và FeO đun nóng, thu được Al và Fe
(c) Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hoá
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Để điều chế 560g dung dịch CuSO4 16% cần phải lấy x gam dung dịch CuSO4 8% trộn với y gam tinh thể CuSO4.5H2O Giá trị của x, y lần lượt là
Câu 33 Cracking 4,48 lít butan (đktc), thu được hỗn hợp X gồm 6 chất H2, CH4, C2H6, C2H4, C3H6,
C4H8 Dẫn hết hỗn hợp X vào bình dung dịch brom dư thì thấy khối lượng bình brom tăng 8,4 gam và bay
ra khỏi bình brom là hỗn hợp khí Y Thể tích oxi (đktc) cần đốt hết hỗn hợp Y là
Trang 4Câu 34 Cho các sơ đồ phản ứng sau (các chất phản ứng với nhau theo đúng tỉ lệ mol trong phương
trình)
(1) C H O8 14 4NaOHX1X2H O;2
(2) X1H SO2 4 X3Na SO ;2 4
(3) X3X4 Nilon 6,6 H O 2
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Từ X2 để chuyển hoá thành axit axetic cần ít nhất 2 phản ứng
B X3 là hợp chất hữu cơ đơn chức
C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu đỏ
D Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh
Câu 35 Hỗn hợp E chứa este X C H n 2n 4 Oxvà este Y C H m 2m 6 Ox với X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác Đun nóng 18,48 gam E với 240 ml dung dịch NaOH 0,8M (vừa đủ), thu được hỗn hợp chứa 2 muối và a gam một ancol Z duy nhất Dẫn toàn bộ a gam Z qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 7,104 gam Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 18,48 gam E với lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 52,656 gam Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp E là
Câu 36 Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp X gồm metyl acrylat, etylen glicol, axetanđehit và ancol metylic cần
dùng a mol O2 Sản phẩm cháy dẫn qua 400ml dung dịch Ba(OH)2 1M, lọc bỏ kết tủa, cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào phần nước lọc thì thu được thêm 106,92 gam kết tủa nữa Giá trị của a là bao nhiêu?
Câu 37 Hỗn hợp E chứa amin no, đơn chức, mạch hở X, ankan Y và anken Z Đốt cháy hoàn toàn 0,4
mol E cần dùng vừa đủ 1,03 mol O2 thu được H2O, 0,56 mol CO2 và 0,06 mol N2 Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38 Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:
- Bước 1 Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%
- Bước 2 Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8-10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
- Bước 3 Rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ, để nguội
Có các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, thu được chất lỏng đồng nhất
(b) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên
(c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl ở bước 3 là làm tăng tốc độ của phản ứng xà phòng hoá
Trang 5(d) Sản phẩm thu được sau bước 3 đem tách hết chất rắn không tan, chất lỏng còn lại hoà tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
(e) Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật
Số phát biểu đúng là:
Câu 39 Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 400 ml dung dịch KHSO4 0,4M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 29,52 gam muối trung hoà và 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 8,8 gam NaOH phản ứng Dung dịch Y hoà tan tối đa m gam bột Cu Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 40 Đốt cháy m gam hỗn hợp Mg, Fe trong oxi một thời gian, thu được (m+5,28) gam hỗn hợp X
chứa các oxit Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa (3m-0,09) gam muối Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thấy tạo (9m+1,83) gam kết tủa Mặt khác, hoà tan hết 4,83m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch Z chứa x gam muối nitrat kim loại Giá trị của x là
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Công thức anđehit axetic là CH3CHO
Câu 2: Đáp án D
Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là Na
Câu 3: Đáp án D
Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là Fe
Câu 4: Đáp án C
Dung dịch NaOH tác dụng được với Al
Câu 5: Đáp án A
Kim loại K là kim loại kiềm
Câu 6: Đáp án B
Trang 6Thành phần chính của vôi sống là CaO.
Câu 7: Đáp án D
Kim loại Al không tan trong nước ở điều kiện thường
Câu 8: Đáp án A
Kim loại dẻo nhất, có thể kéo thành sợi mỏng là Au
Câu 9: Đáp án C
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y là Fe, Cu
Câu 10: Đáp án A
Kim loại Fe, Cu được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
Câu 11: Đáp án B
Kim loại Zn, Mg vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3
Câu 12: Đáp án C
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2 Oxit của Fe bị H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao
Câu 13: Đáp án B
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là nilon-6,6
Câu 14: Đáp án D
Có 1 tơ tổng hợp trong các tơ là nilon-6
Các tơ xenlulozơ axetat, visco là tơ bán tổng hợp (nhân tạo)
Tơ tằm là tơ tự nhiên
Câu 15: Đáp án A
Dung dịch axit glutamic (HOOC – CH(NH2) – (CH2)2 – COOH) làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng
Câu 16: Đáp án C
Alanin (H2NCH(CH3)COOH) có 7 nguyên tử H trong phân tử
Câu 17: Đáp án C
36,5
M 59 : C H N
X có 4 cấu tạo:
CH3 – CH2 – CH2 – NH2 CH3 – CH(NH2) – CH3
CH3 – NH – CH2 – CH3 (CH3)3N
Câu 18: Đáp án B
Xà phòng hóa tristearin thu được glixerol
Câu 19: Đáp án C
Etyl propionat được điều chế từ C2H5COOOH, C2H5OH
Trang 7Câu 20: Đáp án B
Công thức phân tử k 2.4 2 6 2
2
Trong X có 2 liên kết pi
Số este X (tính cả đồng phân hình học) thỏa mãn tính chất trên là:
+ HCOOCH = CH – CH3 (2 đồng phân Cis – Trans)
+ HCOOCH2 – CH = CH3
+ HCOOC(CH3) = CH2
+ CH3COOCH = CH2
Câu 21: Đáp án A
Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong các máy lọc nước, khẩu trang
y tế, mặt nạ phòng độc Chất X là than hoạt tính
Câu 22: Đáp án A
Trong y học, glucozơ là “biệt dược” có tên gọi là huyết thanh ngọt
Câu 23: Đáp án D
Saccarozơ → Glucozơ + Fructozơ → 4Ag
n 0, 2n 0,05mol
m 17,1gam
Câu 24: Đáp án A
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là glucozơ và sobitol
Câu 25: Đáp án C
Công thức phân tử của axetilen là C2H2
Câu 26: Đáp án A
3 4
Fe O
n 0,018mol
3Fe3O4 + 8Al → 9Fe + 4Al2O3
0,018 → 0,048
Al
m 1, 296gam
Câu 27: Đáp án D
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
x → x
phản ứng
x 0, 2
Fe
m
Trang 8tạo thành
Cu
Câu 28: Đáp án C
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là Fe2O3
Câu 29: Đáp án A
Có 4 thí nghiệm thu được kết tủa là: (2), (5), (6)
Câu 30: Đáp án C
(a) Sai, glucozơ là hợp chất no nhưng vẫn tác dụng với Br2 do có nhóm chức -CHO
(b) Sai, cả glucozơ và fructozơ đều tráng bạc
(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Sai, amilozơ mạch không nhánh
(f) Sai, khử glucozơ bằng H2
(g) Sai, tơ nilon, tơ nitron là tơ tổng hợp
Câu 31: Đáp án B
Có 4 phát biểu đúng là: a, c, d, e
Câu 32: Đáp án D
Khối lượng của dung dịch CuSO4 8% cần lấy là x (gam) và khối lượng CuSO4.5H2O là y (gam)
Khối lượng CuSO4 có trong dung dịch CuSO4 8% là 0,08x gam
Trong 1 mol (250 gam) CuSO4.5H2O có 160 gam CuSO4
Vậy trong y (gam) CuSO4.5H2O có lượng CuSO4 là 160y 0,64y gam
250 Trong 560g dung dịch CuSO4 16%, khối lượng của CuSO4 là 16%.560 = 89,6 gam
Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có: 0,08x + 0,64y = 89,6 (1)
Và: x + y = 560 (2)
Từ (1), (2) ta có hệ 0,08x 0,64y 89,6 x 480
Vậy cần lấy 80 gam tinh thể CuSO4.5H2O và 480 gam dung dịch CuSO4 8% để pha chế thành 560g dung dịch CuSO4 16%
Câu 33: Đáp án B
2
Br cracking
C H Br
C H Br
C H Br
4 8 3 6 2 4
4 10
H ,CH ,C H
Trang 9+
2
2
O
O
Câu 34: Đáp án D
(2) → X1 là muối, X3 là axit
(3) → X3 là HOOC – (CH2)4 – COOH và X4 là NH2 – (CH2)6 – NH2
→ X1 là NaOOC – (CH2)4 – COONa
Phản ứng 1 có H2O nên chất tham gia còn 1 nhóm COOH
C8H14O4 là HOOC – (CH2)4 – COO – C2H5; X2 là C2H5OH
A Sai, chỉ cần 1 phản ứng lên men giấm (C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O)
B Sai, X3 là hợp chất đa chức
C Sai, dung dịch X4 làm quỳ hóa xanh
D Đúng
Câu 35: Đáp án B
Gọi số mol của ancol Z là k, ta có:
Z: C3H6(OH)2
Z COO
X phản ứng với NaOH sinh ra 2 muối và X có 1 liên kết C C nên X được tạo từ ancol Z và hai axit, trong
đó có một axit A no và một axit B có một nối đôi C = C (A, B đều mạch hở) Mặt khác, hỗn hợp E gồm X
và Y phản ứng với NaOH chỉ sinh ra 2 muối mà Y lại có 2C C nên Y được tạo từ Z và 2 gốc axit B
Ta có:
2
2
2 2
C H O : 0,096
C H : 0,096
H O : 0,192
HCOOH : a
C H COOH : b
CH : c
CH : c
Ta có hệ:
E
COO
c 0,192
2
C H : 0,096
Z : 0,096 mol
B : 0,12 mol
CH : 0,192
Do 0,192 = 0,096.2 = 0,072 + 0,12
Trang 10
X : C H COO C H OOCCH : 0,072
E
Y : C H COO C H : 0,024
X : C H COO C H OOCH : 0,072
E
Y : C H COO C H : 0,024
Y
212.0,024
18, 48
Câu 36: Đáp án C
Quy đổi
x
CH OHCH OH C H O C H 2H O
CH CHO C H O C H H O
2 2
2
3 2
3
BaCO : x mol CO
CaCO : y mol
Ba OH
ket tua
0,76
m 100y 197y 106,92
0,3
BT electron
0,76 1
0,3 2
Câu 37: Đáp án C
Bảo toàn O
2
H O
n 0,94 mol
Bảo toàn N namin 2nN2 0,12 mol
Vì nH O2 nCO2 1,5naminnankan nankan 0, 2 mol
n n n n 0,08mol
Đặt n, m, p là số cacbon của amin, ankan và anken
2
CO
n 0,12n 0, 2m 0,08p 0,56 3n 5m 2p 14
Do n 1, m 1, p 2 n m 1, p 3
E: CH5N (0,12 mol), CH4 (0,2 mol), C3H6 (0,08 mol)
5
CH N
Câu 38: Đáp án D
(a) Sai, sau bước 1 chưa có phản ứng gì
(b) Đúng
(c) Sai, thêm NaCl bão hòa để tăng tỉ khối hỗn hợp đồng thời hạn chế xà phòng tan ra
(d) Đúng, chất lỏng còn lại chứa C3H5(OH)3
(e) Đúng
Trang 11Câu 39: Đáp án C
Ta có
3 4
H
Và
BTDT
n 0, 22n 0,16.2 0,16 0, 22 n 0,06
Fe 2
4 3
Fe
K : 0,16
n 0,075 mol
SO : 0,16
NO : 0,06
Cho Cu vào Y thì thu được dung dịch chứa
2
2
4
3
2
Fe : 0,075
K : 0,16
NO : 0,06
Cu : a
Câu 40: Đáp án A
3
t
2
2
O
m m
5, 28
m 11,76
9.11,76 1,83 0,66.143,5
108
2
Mg
n 0, 21 BTE : 3n 2n 2n n 0,78
Trong X:
n : nFe Mg: nO 0,12 : 0, 21: 0,33 4 : 7 :11
oxit/4,83m gam
muoi muoi
m 56.4a 24.7a 16.11a 4,83.11,76 56,8 a 0,1
x m 200, 4
m 242.4a 148.7a