Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai [r]
Trang 1ĐỀ 201 Câu 58: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH CTCT của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 63: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(c) nX3 + nX4
0 ,
t xt
poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (d) X2 + CO t xt0, X5 (e) X4 + 2X5
0
2 4 ,
H SO t
đặc X6 + 2H2O
Cho biết: X là este cĩ CTPT C10H10O4; X 1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối
của X 6 là
X là CH3OOC–C6H4–COOCH3 hay C6H4(COOCH3)2
X1 là NaOOC–C6H4–COONa hay C6H4(COONa)2
X2 là CH3OH
X3 là HOOC–C6H4–COOH hay C6H4(COOH)2
X4 là C2H4(OH)2
X5 là CH3COOH
X6 là (CH3COO)2C2H4.
Câu 68: Thủy phân hồn tồn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là:
X là (C17HxCOO)3C3H5
C57H3x+5O6 + (0,75x + 55,25)O2 → 57CO2 + (1,5x + 2,5)H2O
→
x
3
x
Mol X = 2,28/57 = 0,04 mol
3
C H COO C H + 2Br
→ sản phẩm
→ mol Br2 phản ứng = 0,04.2 = 0,08 mol.
Câu 74: Hỗn hợp E gồm bốn este đều cĩ cơng thức C8H8O2 và cĩ vịng benzen Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nĩng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho tồn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng
6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là
C8H8O2 este phenol + 2NaOH → muối + H2O
x 2x x mol
C8H8O2 este + NaOH → muối + ancol
y y y mol
Hỗn hợp X + Na
Bình tăng → khối lượng ancol = 6,9 + khối lượng H2 = 6,9 + y
→
x y
0,05 0,1
x y
→ khối lượng E = 136.0,15 = 20,4 gam.
Trang 2Câu 79: Este X hai chức, mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức Este Y ba
chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic khơng no, đơn chức (phân tử cĩ 2 liên kết pi) Đốt
phân hồn tồn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (cĩ cùng số nguyên
tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp 3 muối, trong đĩ tổng khối lượng muối của 2 axit no là a gam Giá trị của
a là
Hỗn hợp E + NaOH → tạo 2 ancol cùng số C là C3H6(OH)2 và C3H5(OH)3
2 2 4
2 10 6
n n
m m
Đốt cháy E
2 2 4
2 10 6
n n
m m
→ Chỉ cĩ m = 12 (vì m ≥ 12) → n = 10 là phù hợp
Hỗn hợp E + NaOH
C10H18O4 + 2NaOH → 2 muối + C3H6(OH)2
0,06 → 0,12 0,06 mol
BTKL → a = 0,06.202 + 0,12.40 – 0,06.76 = 12,36 gam.
ĐỀ 202 Câu 60: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH CTCT của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 62: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(c) nX3 + nX4
0 ,
t xt
poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (d) X2 + O2 men giấmX5 + H2O
(e) X4 + 2X5
0
2 4 ,
H SO t
đặc
X6 + 2H2O
Cho biết: X là este cĩ CTPT C12H14O4; X 1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối
của X 6 là
X là C2H5OOC–C6H4–COOC2H5 hay C6H4(COOC2H5)2
X1 là NaOOC–C6H4–COONa hay C6H4(COONa)2
X2 là C2H5OH
X3 là HOOC–C6H4–COOH hay C6H4(COOH)2
X4 là C2H4(OH)2
X5 là CH3COOH
X6 là (CH3COO)2C2H4.
Câu 64: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hồn tồn m gam X thu được
1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là
Y là CnH2n-4O6 ((RCOO)3C3H5)
Mol Y = (1,56 – 1,52)/2 = 0,02 mol
Trang 3Quy đổi hỗn hợp X thành
16 32 2
18 36 2
3 5 3 2
: :
C H O x mol
C H O y mol
X + NaOH → muối là C16H31O2Na: x mol và C18H35O2Na: y mol
→ x + y = 0,09 (2)
Từ (1), (2) → x = 0,06 và y = 0,03 mol
→ khối lượng muối = 0,06.278 + 0,03.306 = 25,86 gam.
Câu 74: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác dụng tối
đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu Giá trị của V là
C8H8O2 este phenol + 2NaOH → muối + H2O
x 2x x mol
C8H8O2 este + NaOH → muối + ancol
y y y mol
Hỗn hợp X + Na
Bình tăng → khối lượng ancol = 3,83 + khối lượng H2 = 3,83 + y
→
0,12
x y
0,07 0,05
x y
→ Thể tích dung dịch NaOH =
2.0,07 + 0,05
190 ml.
1
Câu 75: Hỗn hợp E gồm: X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z, T là hai este (đều hai chức, mạch hở; Y và Z
là đồng phân của nhau; MT – MZ = 14) Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol O2, thu được
dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp ba ancol có cùng số mol Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là
Hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T đều 2 chức → mol hỗn hợp E = 0,11 mol
ME = 12,48/0,11 = 113,45 → X là CH2(COOH)2: x mol; Y là C2H4(COOH)2: y mol; Z là (HCOO)2C2H4 [hoặc (COOCH3)2 loại vì không thể tạo 3 ancol], T là CH3OOC-COOC2H5
→ 3 ancol là CH3OH, C2H5OH và C2H4(OH)2 có mol bằng nhau = 0,02 mol
Khối lượng hỗn hợp E: 104x + 118y + 0,02.118 + 0,02.132 = 12,84
→ 104x + 118y = 7,84 (1)
BTKL → 12,84 + 0,22.40 = 148x + 162y + 0,02.2.68 + 0,02.134 + 28 + 18(2x + 2y)
→ 184x + 198y = 13,44 (2)
Từ (1), (2) → x = 0,03 và y = 0,04
→ khối lượng muối C2H4(COONa)2 = 0,04.162 = 6,48 gam.
ĐỀ 203 Câu 57: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Trang 4Câu 64: Thủy phân hồn tồn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa
vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là
X là C55HxO6 = 0,02 mol
C55HxO6 + (0,25x + 52)O2 → 55CO2 + 0,5x H2O
→
102
x
x
X + 3NaOH → muối + C3H5(OH)3
BTKL → khối lượng muối = 0,02.858 + 0,02.3.40 – 0,02.92 = 17,72 gam.
Câu 70: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(c) nX3 + nX4
0 ,
t xt
poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (d) X3 + 2X2
0
2 4 ,
H SO t
đặc X5 + 2H2O
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ cĩ CTPT C9H8O4; X 1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân
tử khối của X 5 là
X là HOOC–C6H4–COOCH3
X1 là NaOOC–C6H4–COONa
X2 là CH3OH
X3 là HOOC–C6H4–COOH hay C6H4(COOH)2
X4 là C2H4(OH)2
X5 là C6H4(COOCH3)2.
Câu 73: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 400 ml dung dịch NaOH 1M,
thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 34,4 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hồn tồn Y, thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc) và 4,68 gam H2O Giá trị của m là
Y + O2 → 0,16 mol CO2 + 0,26 mol H2O
→ Y cĩ dạng CnH2n+2O → Y là C1,6H5,2O = 0,1 mol < mol NaOH → cĩ este phenol = (0,4 – 0,1)/2 = 0,15 mol.
→ khối lượng Y = 0,1.40,4 = 4,04 gam
BTKL → khối lượng X = 34,4 + 4,04 + 18.0,15 – 0,4.40 = 25,14 gam.
Câu 74: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều cĩ bốn liên kết π trong phân tử, trong đĩ cĩ một este đơn chức
là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hồn tồn 12,22 gam E bằng
thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic khơng no, cĩ cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol khơng no, đơn chức cĩ khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức cĩ khối lượng m2 gam Tỉ
lệ m1 : m2 cĩ giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Hỗn hợp E + NaOH
2 6 2
2 6 4
n n
m m
Đốt cháy E
2 6 2
2 6 4
n n
m m
→ Chỉ cĩ n = 7 (vì n ≥ 6) → m = 8 là phù hợp
Trang 5→ Hỗn hợp E gồm:
Hỗn hợp E + NaOH
0,135 → 0,135 mol
C8H10O4 + 2NaOH → 2muối + CH2=CHCH2OH + CH3OH
0,225 → 0,225 0,225 mol
→ Tỉ lệ m1 : m2 =
0,135.56 + 0, 22
0, 22
5.58 5.32 = 2,8625.
ĐỀ 204 Câu 53: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là
Câu 61: Thủy phân hồn tồn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam
tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
1
chất đem đốt
n - n
ố liên kết =
→ mol liên kết π phản ứng Brom = a(0,1/a + 1 – 3) = 0,1 – 2a mol (vì cĩ 3π C=O khơng phản ứng).
→ 0,1 – 2a = 0,05 → a = 0,025 mol
(RCOO)3C3H5 + O2 → CO2 + H2O
BTKL → khối lượng X = 44.1,375 + 18.1,275 – 32.1,9375 = 21,45 gam
X + 3NaOH → muối + C3H5(OH)3
BTKL → khối lượng muối = 21,45 + 0,025.3.40 – 0,025.92 = 22,15 gam.
Câu 72: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(c) nX3 + nX4
0 ,
t xt
poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (d) X3 + 2X2
0
2 4 ,
H SO t
đặc X5 + 2H2O
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ cĩ CTPT C10H10O4; X 1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau.
Phân tử khối của X 5 là
X là HOOC–C6H4–COOC2H5
X1 là NaOOC–C6H4–COONa
X2 là C2H5OH
X3 là HOOC–C6H4–COOH hay C6H4(COOH)2
X4 là C2H4(OH)2
X5 là C6H4(COOC2H5)2.
Câu 78: Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol H2 (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y Cho tồn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Z
gồm hai muối của hai axit cacboxylic no cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm
hai ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hồn tồn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O2 Phần trăm khối lượng của muối cĩ phân tử khối lớn hơn trong Z là
Trang 6Y + NaOH tỉ lệ 0,08 : 0,11 → có este 2 chức (vì axit mạch thẳng, ancol đơn chức).
Este đơn chức: x mol; este 2 chức: y mol
→
Ancol CnH2n+1OH có M = 6,88/0,11 → n = 35/11
Đốt cháy 0,08 mol Y (coi như hỗn hợp của X và 0,17 mol H2) cần mol O2 = 0,09.8 + 0,17/2 = 0,825 mol
Y + NaOH → muối Z + ancol T
Đốt ancol cần mol O2 = 1,5.n.0,11 = 0,525 mol
→ Đốt muối cần mol O2 = 0,805 – 0,525 = 0,28 mol
Muối Z gồm
2 1 2
2 4 4 2
: 0,05 : 0, 03
a a
b b
→ mol O2 đốt muối = 0,05(1,5a – 1) + 0,03(1,5b – 2,5) = 0,28
→ Chỉ có a = 3 và b = 4 là phù hợp
→ % khối lượng của C4H4O4Na2 =
0, 03.162
.100 0,03.162 + 0,05.96 =50,31%.
Câu 80: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH 1M,
thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 28,6 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Giá trị của m là
Y + O2 → 0,2 mol CO2 + 0,35 mol H2O
→ Y dạng CnH2n+2O → Y là C4/3H14/3O = 0,15 mol < mol NaOH → có este phenol = (0,35 – 0,15)/2 = 0,1 mol.
→ khối lượng Y = 0,15.110/3 = 5,5 gam
BTKL → khối lượng X = 28,6 + 5,5 + 18.0,1 – 0,35.40 = 21,9 gam.
Xin Mời tham khảo thêm phần Tài liệu về Este Lipit Full gồm:
- Tóm tắt Lí thuyết Trọng Tâm Este Lipit.
- Câu hỏi Trắc nghiệm Lí thuyết Cơ bản - Có đáp án.
- Bài tập Trắc nghiệm Cơ bản được Phân dạng đầy đủ - Có sẵn đáp án.
- Phần Bài tập Nâng cao dành cho Luyện Thi THPTQG 2019 Full với:
* 14 Phần Luyện Tập (Từ Luyện Tập 1 đến Luyện Tập 14) đã được sắp xếp Theo thứ tự Từ Dễ đến Khó.
* Có đáp án đầy đủ.
* Có giải Chi tiết Tất cả những câu Mức độ Vận dụng và Vận dụng Cao.
→ Tài liệu được Soạn Theo nội dung Mới (Tất cả Phần Giảm Tải – đều đã được Loại bỏ).
→ File Word Tuỳ ý Chỉnh Sửa theo Cách của Các bạn.
→ Link Tài Liệu
https://123doc.org/document/5010081-este-lipit-full-phan-dang-tu-de-den-kho-day-du-dap-an-giai-chi-tiet-cau-kho.htm