1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN

75 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 734,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các vấn đề mà các bạn nắm vai trò ban tổ chức thường sẽ gặp phải như là chưa thể theo dõi tiến độ công việc của mọi người trong ban tổ chức, tương tác giữa các thành viên khi tiến

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

PHẠM QUANG NHÂN TRẦN NGỌC TOÀN

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO

DÕI SỰ KIỆN BUILDING AN APPLICATION SUPPORT EVENT

MANAGEMENT

KỸ SƯ/ CỬ NHÂN NGÀNH KĨ THUẬT PHẦN MỀM

TP HỒ CHÍ MINH, 2021ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

Trang 2

PHẠM QUANG NHÂN – 17520122 TRẦN NGỌC TOÀN – 17521142

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO

DÕI SỰ KIỆN BUILDING AN APPLICATION SUPPORT EVENT

MANAGEMENT

KỸ SƯ/ CỬ NHÂN NGÀNH KĨ THUẬT PHẦN MỀM

GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN ThS THÁI THỤY HÀN UYỂN Ths LÊ THANH TRỌNG

TP HỒ CHÍ MINH, 2021THÔNG TIN HỘI ĐỒNG CHẤM KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp, thành lập theo Quyết định số ………

ngày ……… của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin 1

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

TP.HCM, ngày……tháng… năm……

Trang 3

NHẬN XÉT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

(CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN) Tên khóa luận:

XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN Nhóm SV thực hiện: Cán bộ hướng dẫn:

Phạm Quang Nhân 17520122 ThS Thái Thụy hàn Uyển Trần Ngọc Toàn

17521142 ThS Lê Thanh Trọng

Đánh giá Khóa luận

1 Về cuốn báo cáo:

Số trang 93 _ Số chương 3 _

Số bảng số liệu 34 _ Số hình vẽ 72

Số tài liệu tham khảo 17 _ Sản phẩm 1 _

Một số nhận xét về hình thức cuốn báo cáo:

Trang 4

Đánh giá chung:Khóa luận đạt/không đạt yêu cầu của một khóa luận tốt nghiệp kỹ sư/ cử nhân,

xếp loại Giỏi/ Khá/ Trung bình

Điểm từng sinh viên:

Phạm Quang Nhân: ……… /10

Trần Ngọc Toàn: ……… /10

Người nhận xét

(Ký tên và ghi rõ họ tên)

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

TP.HCM, ngày……tháng… năm……

NHẬN XÉT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

(CỦA CÁN BỘ PHẢN BIỆN) Tên khóa luận:

XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN Nhóm SV thực hiện: Cán bộ phản biện:

Phạm Quang Nhân 17520122

Trần Ngọc Toàn 17521142

Đánh giá Khóa luận

5 Về cuốn báo cáo:

Số trang 93 _ Số chương 3 _

Số bảng số liệu 34 _ Số hình vẽ 72

Số tài liệu tham khảo 17 _ Sản phẩm 1 _

Trang 5

Một số nhận xét về hình thức cuốn báo cáo:

Đánh giá chung:Khóa luận đạt/không đạt yêu cầu của một khóa luận tốt nghiệp kỹ sư/ cử nhân,

xếp loại Giỏi/ Khá/ Trung bình

Điểm từng sinh viên:

Phạm Quang Nhân: ……… /10

Trần Ngọc Toàn: ……… /10

Trang 6

Người nhận xét

(Ký tên và ghi rõ họ tên)

LỜI CẢM ƠN

Khoá luận tốt nghiệp với đề tài “Xây dựng ứng dụng hỗ trợ quản lý và theo dõi sự

kiện” là minh chứng cho quá trình cố gắng không ngừng trong việc tìm tòi, học hỏi

trong suốt hơn 4 năm học tập tại trường Đại học Công nghệ Thông tin Thể hiện khả

năng của bản thân trong việc áp dụng kiến thức chuyên môn vào giải quyết bài toán

thực tế Trong quá trình thực hiện khoá luận, chúng em đã nhận được sự hướng dẫn

tận tình từ quý thầy cô, sự giúp đỡ và hỗ trợ từ gia đình cũng như bạn bè Một cách

đặc biệt, chúng em xin được gửi lời cảm ơn chân thành đến:

Các thầy cô trường Đại học Công nghệ Thông Tin nói chung và các thầy cô trong

Khoa Công nghệ Phần mềm nói riêng đã tận tình truyền đạt kiến thức tới chúng em

trong những năm học tập tại trường Đó là tài sản quý báu đã giúp em hoàn thành

khoá luận và cũng là hành trang cho con đường sự nghiệp của bản thân sau này

Chúng em xin được gửi lời cảm ơn sâu sắc tới Ths.Thái Thụy Hàn Uyển và Ths

Lê Thanh Trọng, người đã trực tiếp hướng dẫn, chỉ bảo, giúp đỡ chúng em những lúc

khó khăn, đưa ra những lời khuyên bổ ích để khoá luận được hoàn thành đúng tiến độ

và đáp ứng các yêu cầu đề ra ban đầu

Cảm ơn giảng viên phản biện và các thầy cô trong hội đồng chấm luận văn với

những lời khuyên, góp ý quý báu và bổ ích Từ đó bài luận văn của chúng em được trở

nên hoàn thiện hơn

Lời cuối cùng, chúng em xin dành lời cảm ơn gửi tới gia đình, anh chị, bạn bè đã

luôn bên cạnh để động viên và đóng góp ý kiến trong quá trình hoàn thành khoá luận

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Trang 7

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT

TÊN ĐỀ TÀI: Ứng dụng hỗ trợ quản lý và theo dõi sự kiện

Cán bộ hướng dẫn: ThS Thái Thụy Hàn Uyển

ThS Lê Thanh Trọng

Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/03/2021 đến ngày 20/06/2021

Sinh viên thực hiện:

lý công việc, vận hành 1 sự kiện diễn ra 1 cách trơn tru Các vấn đề mà các bạn nắm vai trò ban tổ chức thường sẽ gặp phải như là chưa thể theo dõi tiến độ công việc của mọi người trong ban tổ chức, tương tác giữa các thành viên khi tiến hành sự kiện

Vì thế chúng em đã đưa ra 1 ứng dụng có thể giúp các bạn điều phối, quản lý vận hành các nội dung, công việc của từng sự kiện, hoạt động

Mục tiêu:

- Xây dựng ứng dụng quản lý nội dung, giúp lên kế hoạch timeline sự kiện, hoạtđộng Người dùng có thể tạo và lưu lại các mẫu kế hoạch giúp tiết kiệm thời giankhi có các sự kiện tương tụ

- Xây dựng ứng dụng quản lý công việc, phân công, nhắc nhở và theo dõi tiến độnhằm nâng cao năng suất công việc của các thành viên trong ban tổ chức

- Ứng dụng giúp người dùng tương tác, điều phối và vận hành sự kiện không để nhiều sai sót xảy ra thông qua các kênh liên lạc

- Ứng dụng sử dụng những công nghệ mới, phù hợp đáp ứng khả năng mở rộng và tương tác cao

Trang 8

- Ứng dụng có giao diện trực quan, trải nghiệm người dùng được đặt lên hàng đầu - Phát triển ứng dụng có tính thực tiễn cao, có thể triển khai ứng dụng vào thực tế Nhóm em hi vọng dựa trên những nền tảng lý thuyết đã được thầy cô truyền dạy và hỗ trợ, kết hợp với những công nghệ nhóm em đã tìm hiểu, mong rằng luận văn tốt nghiệp của nhóm em sẽ đạt được mục đích như mong đợi

Phạm vi:

Phạm vi địa lý: Ứng dụng sử dụng tại các câu lạc bộ đội nhóm tại các trường đại

học Phạm vi chức năng:

- Quản lý thông tin, nội dung, kế hoạch của sự kiện

- Xây dựng kịch bản chương trình và tương tác với thời gian thật

- Hỗ trợ chat trao đổi, chia sẻ thông tin qua các kênh hội thoại giữa các thành viên - Quản lý, phân công và theo dõi tiến độ công việc

- Đặt lời nhắc và hệ thống thông báo liên tục

- Lưu trữ hệ thống tài nguyên của sự kiện

Đối tượng sử dụng:

Các câu lạc bộ, đội nhóm, tập thể đoàn hội tổ chức các hoạt động sinh viên, cuộc thi học thuật, seminar, workshop dànhcho sinh viên

Điểm nổi bật của ứng dụng:

- Ứng dụng đề cao trải nghiệm người dùng giúp người dùng dễ dàng trong việc quản

Trang 9

- Ứng dụng sẽ có hệ thống thông báo để người dùng không bị bỏ qua các việc quan trọng

Phương pháp thực hiện:

- Làm việc nhóm với 2 thành viên, lên kế hoạch và thực hiện bằng cách trao đổi tực tiếp và gián tiếp cũng như nhờ sự tự vấn của giáo viên hướng dẫn

- Nhóm đã thực hiện nghiên cứu qua các bước sau đây:

• Khảo sát, nghiên cứu đề tài và công nghệ

• Phân tích thiết kế hệ thống, vẽ các sơ đồ, luồng xử lý

• Thiết kế CSDL, API, giao diện người dùng

• Xây dựng hệ thống

• Nghiên cứu và xây dựng các tính năng nổi bật

• Kiểm thử, sửa lỗi và đưa vào ứng dụng thực nghiệm

Kết quả mong đợi:

- Ứng dụng hoàn thiện có thể thực nghiệm bằng các sự kiện của Khoa

- Có thể mở rộng và phát triển thêm các tính năng trong tương lai

- Hệ thống tương tác có khả năng phản hồi nhanh và chính xác ở mức độ cao

Kế hoạch thực hiện:(Mô tả kế hoạch làm việc và phân công công việc cho từng sinh viên tham

dụng tương tự

- Tìm hiểu về cáccông nghệ sửdụng trong khóaluận

- Khảo sát các ứng dụng

- Nghiên cứucác côngnghệ ở phíafront-end

- Khảo sát các ứng dụng

- Nghiên cứucác công nghệ

ở phía end

back-2 Phân

tích hệ 8/3/2021- 13/3/2021 định đặc tả chức- Phân tích, xác - Phân tích.xác định - Vẽ các sơ đồ - Thiết kế Cơ sở

Trang 10

thống năng đặc tả chức

- Vẽ các sơ đồ luồng xử lý

- Thiết kế wireframe, giao diện

Xây dựng CSDL Nghiên cứu công nghệ, xây dựng base source

Vẽ luồng xử

- Thiết kếWireframe

và Giaodiện

- Nghiên cứucông nghệ,xây dựngbase sourcecho front-end

- Nghiên cứucông nghệ,xây dựng basesource choback-end

3 Xây

dựng ứng

dụng

14/3/2021- 17/4/2021

- Xây dựng ứng dụng - Xây dựng API

- Hiện thực ứngdụng dựa theocác tính năng đã

phân tích

- Cùng xâydựng ứngdụng

- Xây dựng API

- Cùng xây dựngứng dụng

- Nghiên cứu vềcác tính năng nổi

bật

- Hiện thực hóa cáctính năng

- Tích hợp vào ứng dụng

- Cùng xâydựng ứngdụng

- Cùng xây dựngứng dụng

5 Kiểm

thử chức

năng

22/5/2021- 12/6/2021

- Hoàn thiện ứngdụng cho cả web

và mobile

- Kiểm thử chức năng

- Thực nghiệm

- Cùng xâydựng ứngdụng

- Cùng xây dựngứng dụng

- Hoàn thành báo cáo khóa luận

- Chuẩn bị slidebáo cáo, nội dungdemo - Chuẩn bịcho phần phảnbiện và bảo vệ

- Chuẩn bịslide và nộidung demo

- Hoàn thiện báo cáo

- Chuẩn bịphản biện

và bảo vệ

- Hoàn thiện báocáo

- Chuẩn bị phảnbiện và bảo vệ

Trang 11

Xác nhận của CBHD

(Ký tên và ghi rõ họ tên)

TP HCM, ngày 08 tháng 03 năm

2021 Sinh viên

(Ký tên và ghi rõ họ tên)

MỤC LỤC

TÓM TẮT KHÓA LUẬN 1

Chương 1: MỞ ĐẦU 3 1.1 Giới thiệu đề tài 3 1.2 Lý do chọn đề tài 3 1.3 Mục tiêu 4 1.4 Phạm vi 5 1.5 Phương pháp thực hiện 5 1.6 Ý nghĩa thực tiễn 5 1.7 Kết quả dự kiến 6

1.8 Hiện trạng bài toán 6

1.8.1 Nghiên cứu vấn đề 6

1.8.2 Các ứng dụng liên quan 9

1.8.2.1 Eventbrite 10

1.8.2.2 Asana 11

1.8.3 Phát triển ý tưởng giải quyết vấn đề 12

Chương 2: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG VÀ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG 13

2.1 Phân tích yêu cầu hệ thống 13

2.1.1 Phân tích yêu cầu chức năng 13

2.1.1.1 Yêu cầu lưu trữ 13

2.1.1.2 Yêu cầu về tính năng 13

2.1.2 Phân tích yêu cầu phi chức năng 14

2.1.3 Phân tích yêu cầu người dùng 14

2.1.3.1 Mô hình use case toàn hệ thống 15

2.1.3.2 Danh sách các Actors 16

2.1.3.3 Danh sách các Use case 16

2.1.3.4 Mô tả Use case 20

2.2 Phân tích yêu cầu chức năng 24

2.2.1 Thiết kế xử lý 24

2.2.1.1 Lược đồ tuần tự thao tác quên mật khẩu 24

2.2.1.2 Lược đồ tuần tự thao tác giao tiếp 26

2.2.1.3 Lược đồ tuần tự tạo biểu mẫu sự kiện 27

2.2.1.4 Lược đồ tuần tự thêm sự kiện 31

2.2.1.5 Lược đồ tuần tự cập nhật chi tiết kịch bản 35

Trang 12

2.2.1.6 Lược đồ tuần tự tạo công việc 37

2.2.2 Thiết kế cơ sở dữ liệu 38

2.2.2.1 Lược đồ cơ sở dữ liệu 38

2.2.2.2 Mô tả các bảng dữ liệu 39

2.3 Công nghệ sử dụng 51

2.3.1 ReactJs 51

2.3.1.1 Giới thiệu 51

2.3.2 React Native 52

2.3.2.1 Giới thiệu 52

2.3.2.2 Expo 53

2.3.3 NodeJs 55

2.3.3.1 Tại sao chọn NodeJS để phát triển sever 56

2.3.4 MongoDB 57

2.3.4.1 Giới thiệu 57

2.3.4.2 MongoDB Atlas 57

2.3.5 Websocket 58

2.3.5.1 Giới thiệu 58

2.3.6 Heroku 60

2.3.6.1 Giới thiệu 60

2.3.7 SMTP 61

2.3.7.1 Giới thiệu 61

2.3.8 WEBRTC 63

2.3.8.1 Giới thiệu 63

2.3.9 Amazon Web Service - S3 64

2.3.10 Thiết kế kiến trúc hệ thống 66

2.3.10.1 Kiến trúc tổng thể 66

2.3.10.2 Kiến trúc ứng dụng 68

2.3.11 Thiết kế giao diện 69

2.3.11.1 Danh sách màn hình ứng dụng 69

2.3.11.2 Giao diện một số màn hình của ứng dụng 71

a) Website 72

2.4 Triển khai hệ thống 88

2.4.1 Máy chủ và giao diện website của ứng dụng 88

2.4.2 Ứng dụng di động 91

Chương 3: KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 92

3.1 Kết quả đạt được 92

3.2 Thuận lợi và khó khăn 93

3.2.1 Thuận lợi 93

3.2.2 Khó khăn 93

3.3 Hướng phát triển 93

TÀI LIỆU THAM KHẢO 94

DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1: Danh sách các actor trong hệ thống 16

Bảng 2.2: Danh sách các Use case trong hệ thống 20

Bảng 2.3: Mô tả Usecase quên mật khẩu 20

Bảng 2.4: Mô tả Usecase tạo sự kiện mới 21

Trang 13

Bảng 2.5: Mô tả Usecase tạo biểu mẫu sự kiện 22

Bảng 2.6: Mô tả usecase Giao tiếp 22

Bảng 2.7: Mô tả usecase tạo công việc 23

Bảng 2.8: Mô tả usecase cập nhật chi tiết kịch bản 24

Bảng 2.9: Mô tả bảng dữ liệu Events 39

Bảng 2.10: Mô tả bảng dữ liệu Tags 39

Bảng 2.11: Mô tả bảng dữ liệu EventTypes 40

Bảng 2.12: Mô tả bảng dữ liệu User 40

Bảng 2.13: Mô tả bảng dữ liệu SystemRoles 41

Bảng 2.14: Mô tả bảng dữ liệu EventAssign 41

Bảng 2.15: Mô tả bảng dữ liệu Roles 41

Bảng 2.16: Mô tả bảng dữ liệu Credentials 42

Bảng 2.17: Mô tả bảng dữ liệu EventReports 42

Bảng 2.18: Mô tả bảng dữ liệu Faculties 43

Bảng 2.19: Mô tả bảng dữ liệu Groups 43

Bảng 2.20: Mô tả bảng dữ liệu GuestTypes 43

Bảng 2.21: Mô tả bảng dữ liệu Guest 44

Bảng 2.22: Mô tả bảng dữ liệu Scripts 44

Bảng 2.23: Mô tả bảng dữ liệu ScriptDetails 44

Bảng 2.24: Mô tả bảng dữ liệu Particpants 45

Bảng 2.25: Mô tả bảng dữ liệu ActionTags 45

Bảng 2.26: Mô tả bảng dữ liệu Actions 46

Bảng 2.27: Mô tả bảng dữ liệu ActionTypes 46

Bảng 2.28: Mô tả bảng dữ liệu ActionsPriorities 47

Bảng 2.29: Mô tả bảng dữ liệu ActionsAssgns 47

Bảng 2.30: Mô tả bảng dữ liệu ActionsResources 47

Bảng 2.31: Mô tả bảng dữ liệu SubActions 48

Bảng 2.32: Mô tả bảng dữ liệu ChatMessages 48

Bảng 2.33: Mô tả bảng dữ liệu Notifications 49

Bảng 2.34: Mô tả bảng dữ liệu ScriptsHistories 51

Bảng 2.35: Danh sách màn hình Web .70 Bảng 2.36: Danh sách màn hình Mobile 71

DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Từng làm ban tổ chức nhiều sự kiện .7 Hình 1.2: Nhớ thông tin các sự kiện 7 Hình 1.3: Các công cụ thường sử dụng 8 Hình 1.4: Các kênh chat phổ biến 8 Hình 1.5: Logo ứng dụng eventribe .10 Hình 1.6: Logo Asana .11 Hình 2.1: Usecase người dùng 15 Hình 2.2: Usecase Admin 16 Hình 2.3: Lược đồ tuần tự thao tác quên mật khẩu 24 Hình 2.4: Lược đồ tuần tự thao tác giao tiếp 26 Hình 2.5: Lược đồ tuần tự tạo biểu mẫu sự kiện thủ công 27 Hình 2.6: Lược đồ tuần tự thao tác tạo biểu mẫu sự kiện tự động 29 Hình 2.7: Lược đồ tuần tự thao tác thêm sự kiện thủ công 31

Hình 2.8: Lược đồ tuần tự thao tác thêm sự kiện tự động 33

Hình 2.9: Lược đồ tuần tự thao tác cập nhật chi tiết kịch bản 35

Trang 14

Hình 2.10: Lược đồ tuần tự thao tác tạo công việc 37

Hình 2.11: Lược đồ cơ sở dữ liệu 38

Hình 2.12: Logo ReactJS 51

Hình 2.13: Logo React Native 52

Hình 2.14: Logo Expo 53

Hình 2.15: Logo NodeJS 55

Hình 2.16: Logo MongoDB 57

Hình 2.17: Cấu trúc Websocket 58

Hình 2.18: Logo Heroku 60

Hình 2.19: Quá tình truyền nhận thư bằng SMTP và POP/IMAP 62 Hình 2.20: Minh họa WebRTC 63 Hình 2.21: Kiến trúc tổng thể hệ thống 66 Hình 2.22: Kiến trúc hệ thống Expo 67 Hình 2.23: Mô tả cách hoạt động của Websocket 63 Hình 2.24: Kiến trúc ứng dụng 68 Hình 2.25: Đăng nhập 72 Hình 2.26: Trang chủ 72 Hình 2.27: Danh sách sự kiện 73 Hình 2.28: Chi tiết sự kiện 73 Hình 2.29: Theo dõi kịch bản 74 Hình 2.30: Chi tiết kịch bản 74 Hình 2.31: Chi tiết kịch bản - lịch sử thay đổi .75 Hình 2.32: Chi tiết sự kiện - Ban tổ chức 75 Hình 2.33: Báo cáo 76 Hình 2.34: Thêm sự kiện 76 Hình 2.35: Danh sách công việc 77

Hình 2.36: Tạo công việc mới 77

Hình 2.37: Chi tiết công việc 78

việc .78 Hình 2.39: Bản sao sự kiện 79 Hình 2.40: Bản sao sự kiện - công việc 79 Hình 2.41: Bản sao sự kiện - kịch bản 80 Hình 2.42: Bản sao sự kiện - thông tin chung 80 Hình 2.43: Thông tin người dùng 81 Hình 2.44: Xuất kịch bản .81 Hình 2.45: Trang admin - quản lý tags 82 Hình 2.46: Trang admin - quản lý người dùng 82 Hình 2.47: Đăng nhập 83 Hình 2.48: Quên mật khẩu 83 Hình 2.49: Danh sách sự kiện .83 Hình 2.50: Trang chủ 83 Hình 2.51: Chi tiết sự kiện - thông tin chung 84 Hình 2.52: Chi tiết sự kiện - ban tổ chức 84 Hình 2.53: Chi tiết kịch bản 84 Hình 2.54: Chi tiết sự kiện - Kịch bản 84 Hình 2.55: Lịch sử thay đổi 85 Hình 2.56: Theo dõi kịch bản 85 Hình 2.57: Chi tiết sự kiện - Hội thoại 85 Hình 2.58: Phòng hội thoại 85 Hình 2.59: Báo cáo - tài nguyên 86 Hình 2.60:

Trang 15

Báo cáo - thống kê 86 Hình 2.61: Chi tiết công việc - thông tin chung .86 Hình 2.62: Danh sách công việc 86 Hình 2.63: Chi tiết công việc - Danh sách cần làm 87 Hình 2.64: Chi tiết công việc - Bình luận 87 Hình 2.65: Lịch và lời nhắc 87 Hình 2.66: Thông báo 87 Hình 2.67: Chỉnh sửa thông tin người dùng 88 Hình 2.68: Thông tin người dùng 88 Hình

2.69: Triển khai heroku .89

Hình 2.70: Thông tin sever 90

Hình 2.71: Kết quả triển khai BE 90

Hình 2.72: Kết quả triển khai FE 91

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

API Application Programming Interface

HTTP HyperText Transfer Protocol

TCP Transmission Control Protocol

REST Representational State Transfer

TÓM TẮT KHÓA LUẬN

Đề tài “Xây dựng ứng dụng hỗ trợ quản lý và theo dõi sự kiện” là một khoá luận tập trung vào việc nghiên cứu, phân tích thực trạng, vấn đề và nhu cầu hiện có của người dùng, cùng với sự áp dụng của những công nghệ mới để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh chạy trên nền tảng Web và Mobile Qua đó ứng dụng có thể giải quyết các vấn đề, nhu cầu hỗ trợ quản lý sự kiện của các bạn sinh viên

Đề tài được bắt đầu bằng việc nghiên cứu cả định lượng và định tính thông qua việc khảo sát và phỏng vấn người dùng, ngoài ra còn phân tích các sản phẩm hiện có để có thêm các ý tưởng đưa ra giải pháp phù hợp với vấn đề cần giải quyết Từ đó có thể xác định rõ

Trang 16

được mục tiêu và các chức năng của đề tài Ngoài ra nhóm còn cân nhắc, lựa chọn các công nghệ phù hợp để áp dụng vào đề tài

Vì đã xác định được các yêu cầu và lên ý tưởng cho các giải pháp, khóa luận được áp dụng theo mô hình thác nước trong việc xây dựng ứng dụng Việc phân tích thiết kế hệ thống tạo ra các giao diện người dùng, kiến trúc hệ thống, cơ sở dữ liệu là kết quả của quá trình phân tích yêu cầu và đưa ra giải pháp Trong giai đoạn thực hiện, client và server được phát triển song song với nhau, client được xây dựng bằng thư viện ReactJS và React Native trong khi server sử dụng NodeJs bằng ngôn ngữ Javascript, sử dụng MongoDB làm cơ sở dữ liệu Client và server được.kết nối với nhau thông qua HTTP Request Xuyên suốt quá trình phát triển, Unit test được sử dụng để kiểm tra lỗi của hệ thống Sử dụng GitHub để quản lý source code, đảm bảo tính an toàn và toàn vẹn cho mã nguồn

Cuối cùng là giai đoạn tổng hợp, trình bày các kết quả nghiên cứu cũng như quá trình thực hiện vào báo cáo, đưa ra các kết luận và định hướng cho hệ thống trong tương lai,

có thể đưa ứng dụng vào chạy thử thực tế

1 Nội dung khóa luận được trình bày trong 3 chương:

- Chương 01: Giới thiệu đề tài

Giới thiệu về đề tài, lý do thực hiện, xác định mục tiêu, phạm vi đề tài đưa ra các vấn

đề và nêu lên các giải pháp giải quyết các vấn đề đó

- Chương 02: Phân tích thiết kế hệ thống và xây dựng ứng dụng

Phân tích yêu cầu, thiết kế hệ thống, các công nghệ áp dụng vào đề tài và triển khai ứng dụng

- Chương 03: Kết luận và hướng phát triển

Những thuận lợi, khó khăn gặp phải trong quá trình nghiên cứu phát triển đề tài Phát

Trang 17

biểu tầm nhìn và hướng phát triển của ứng dụng trong tương lai.

2

Chương 1: MỞ ĐẦU

1.1 Giới thiệu đề tài

Ngày nay, đối với sinh viên, công việc học tập, bồi dưỡng tri thức luôn phải được chú trọng ưu tiên và đặt lên hàng đầu Tuy nhiên, bên cạnh việc học tập thì tham gia các hoạt động sinh viên, hoạt động ngoại khoá, cuộc thi học thuật cũng đóng vai trò quan trọng không kém Có thể thấy các trường đại học, cao đẳng thường xuyên tổ chức rất nhiều các hoạt động sinh viên, chương trình, công tác xã hội,…nhằm tạo ra môi trường lành mạnh cho sinh viên được tiếp xúc, học hỏi, giao lưu, trau dồi kinh nghiệm Tham gia những hoạt động như thế, các bạn sinh viên có thể gặt hái được vô số ích lợi, tạo bước đệm tốt cho sự phát triển của mình trong tương lai

Với việc càng ngày càng có nhiều chương trình, hoạt động diễn ra ở các trường đại học và đội ngũ xây dựng và vận hành chính hầu hết là các bạn sinh viên Qua đó các bạn

Trang 18

sinh viên có thể được trải nghiệm việc tổ chức một sự kiện, hoạt động, giúp các bạn học được cách làm việc nhóm, quản lý nhân sự, lên ý tưởng và xây dựng nội dung, vận hành và điều phối một chương trình Nhận thấy việc tổ chức các hoạt động, chương trình sinh viên đang giúp ích rất nhiều cho đời sống tinh thần cũng như là nâng cao kỹ năng và kiến thức cho sinh viên

Vì vậy, khi nhận ra các khó khăn bất cập và để hỗ trợ các bạn sinh viên trong việc tổ chức các sự kiện, hoạt động, đề tài khóa luận đã được lên ý tưởng và thực hiện

1.2 Lý do chọn đề tài

Qua 4 năm học ở UIT các sự kiện sinh viên, chương trình, cuộc thi học thuật được tổ chứcluôn hướng đến việc mang lại giá trị cho các bạn sinh viên tham gia Với việc ngày càng cónhiều chương trình, sự kiện được tổ chức bởi trường và các khoa đang gặp phải một số bấtcập nhất định trong khâu tổ chức quản lý vẫn còn mang tính thủ công, sử dụng nhiều công

cụ khác nhau Với góc độ cá nhân chúng em đã từng là người có vai trò ban tổ chức ở các

chương trình, sự kiện của hoa Công nghệ phần mềm qua các năm như: Sự kiện

3 20/10 tri ân ngày phụ nữ Việt Nam, 20/11 tri ân Ngày nhà giáo Việt Nam, hội nghị sinh viên cấp khoa, chương trình ca nhạc gây quỹ,… Từ đó chúng em nhận thấy các khó khăn khi tổ chức 1 sự kiện, chương trình có thể kể đến như là:

- Các thành viên trong ban tổ chức còn thiếu giao tiếp với nhau, thông tin giữa các thànhviên không được các bạn chủ động nắm bắt

- Công tác chuẩn bị, lên kế hoạch vẫn còn phải sử dụng nhiều công cụ khác nhau dẫn đến việc thiếu đồng bộ khi trao đổi thông tin

- Các thành viên cần phải biết được tiến độ của công việc và tiến độ tổ chức sự kiện để

có sự chuẩn bị, sắp xếp thời gian kịp thời

Từ việc có các nhận định và đưa ra được các vấn đề nêu trên, khóa luận đã lên ý tưởng về một hệ thống giúp đỡ các bạn quản lý tốt hơn trong việc xây dựng nội dung, quản

lý các công việc khi tổ chức chương trình, tạo 1 không gian giao tiếp với nhau và giúp các bạn theo dõi tiến độ sự kiện trước, trong và sau sự kiện Các nhận định và vấn đề nêu trên

sẽ được đánh giá qua việc phân tích sâu hơn vấn đề ở phần sau

Trang 19

Trong quá trình hình thành ý tưởng, khóa luận cũng đã tham khảo và tìm hiểu các hệthống đã giải quyết các vấn đề nêu trên Kết quả là nhận thấy chưa có hệ thống nào phù hợp, giải quyết đầy đủ Tuy nhiên, nhờ tham khảo các hệ thống khác mà tụi em rút ra được những kinh nghiệm hữu ích và quyết định tạo ra ứng dụng hỗ trợ quản lý và theo dõi sự kiện

1.3 Mục tiêu

Nắm bắt thực trạng vấn đề trong việc quản lý và tổ chức các chương trình sự kiện khóa luận đã được lên ý tưởng để có thể giải quyết được các vấn đề và bất cập của người dùng cũng có thể giúp sinh viên cải thiện các kỹ năng cần thiết khác nhau

- Xây dựng ứng dụng giúp các bạn quản lý sự kiện mình tham gia tổ chức dễ dàng và theo dõi tiến độ của sự kiện

Đối tượng sử dụng ứng dụng hướng đến là thầy cô, các bạn sinh viên có vai trò là ban tổ chức của một chương trình hoặc sự kiện có một không gian làm việc với nhau

1.5 Phương pháp thực hiện

- Áp dụng các phương pháp nghiên cứu cả định lượng và định tính bằng việc khảo sát vàphỏng vấn để tìm hiểu các vấn đề và đưa ra các giải pháp hợp lí nhằm giải quyết cácvấn đề của người dùng

Trang 20

- Áp dụng mô hình thác nước để thực hiện đề tài theo từng giai đoạn rõ ràng: nghiên cứuvấn đề, phân tích chức năng, phân tích thiết kế hệ thống, xây dựng ứng dụng, kiểmthử và đưa ra kết luận

- Tìm hiểu và phân tích, so sánh các công nghệ sẽ áp dụng vào quá trình phát triển ứngdụng Dựa vào các chức năng mà đưa ra các công nghệ phù hợp hợp để phát triển ứngdụng

- Phân công và theo dõi tiến độ sự kiện, các công việc, đảm bảo được chất lượng và tiến

độ trong quá trình xây dựng sự kiện

- Tạo công cụ giúp vận hành sự kiện khi diễn ra, theo dõi và cập nhật sự kiện khi có các sự cố hoặc các thay đổi

- Ứng dụng có độ hoàn thiện cao, có khả năng đưa vào thực tiễn, nhất là các sự kiện của khoa Công Nghệ Phần Mềm

1.8 Hiện trạng bài toán

1.8.1 Nghiên cứu vấn đề

Để có thể hiểu được các vấn đề và khó khăn mà các bạn ban tổ chức thường hay gặp, tác giả đã thực hiện nghiên cứu định lượng và định tính theo hình thức khảo sát và phỏng vấn

Trang 21

Khảo sát

Tác giả quyết định bắt đầu bằng một cuộc khảo sát vì nó cho phép bọn em đánh giá

được số lượng người gặp các khó khăn chung khi tổ chúc 1 chương trình và sự kiện Ngoài

ra, cuộc khảo sát sẽ giúp khóa luận thiết lập mối liên hệ với các bạn để có 1 buổi phỏng vấn

thân mật

Tác giả đã chia sẻ khảo sát với các bạn thuộc đoàn – hội khoa Công Nghệ Phần

mềm Gồm có 8 bạn đã làm khảo sát và đây là 1 số điều cần lưu ý mà khóa luận rút ra

6

- 100% các bạn gần như đã tham gia tổ chức từ 2-3 sự kiện khác nhau, có thể thấy 1 bạn bantổ chức sẽ phải nắm thông tin và nội dung của nhiều sự kiện khác nhau

Hình 1.1: Từng làm ban tổ chức nhiều sự kiện

- Tuy nhiên có 87% các bạn có thể nhớ hết các thông tin các sự kiện mà các bạn

đang tham gia

Trang 22

Hình 1 2: Nhớ thông tin các sự kiện

Trang 23

Hình 1 4: Các kênh chat phổ biến

8

Phỏng vấn

Tiếp theo, khóa luận còn phỏng vấn gồm 5 bạn có vai trò quản lý từng ban trong các sự kiện, vì khóa luận muốn tập trung vào vấn đề mà các bạn gặp phải vừa phải quản lý các công việc của ban mình và vừa phải đóng góp xây dựng cho chương trình Dựa trên các câu trả lời của các bạn trên khảo sát, tác giả đã đặt câu hỏi mở khuyến khích các bạn nói về các sự việc khó khăn và tại sao những việc đó lại gây khó các bạn Ngoài ra tác giả cũng cố gắng tránh những câu hỏi giả định hoặc dẫn dắt, vì chúng không thực tế và có xu hướng cho thấy những gì tác giả muốn, đó không phải là điểm quan trọng khi thực hiện các cuộc phỏng vấn Một số thông tin quan trọng được rút ra sau buổi phỏng vấn:

- Hầu hết các bạn đều phải quản lý thông tin sự kiện qua nhiều công cụ khác nhaudẫn đến tốn nhiều thời gian và phải kiểm tra qua lại liên tục Không có nơi để đưathông tin chung dẫn đến các thành viên trong ban tổ chức dễ bị bỏ lỡ các thông tinquan trọng

- Các thành viên trong ban tổ chức chưa thực sự giao tiếp với nhau vì chỉ hoạt độngtheo từng ban là chủ yếu, dẫn đến các công việc liên quan giữa các ban tốn thờigian để cập nhật và theo dõi

- Khi sự kiện diễn ra, việc điều phối chưa thể được diễn ra trơn tru khi có sự cố xảy

ra, dẫn đến chậm trễ, trì trệ kịch bản thời gian đã xác định trước đó

- Các công việc cần được các bạn có vai trò quản lý phân công một cách rõ ràng, dễ theo dõi, để có thể đảm bảo được tiến độ hoàn thành của công việc đó - Với việc

Trang 24

thực hiện cùng một sự kiện đó qua nhiều năm, việc tạo mới các kế hoạch, nội dung sự kiện tốn nhiều thời gian Ngoài ra các tài nguyên của sự kiện sau khi diễn ra không được lưu trữ ở một nơi gây ra việc khi tổ chức sự kiện cho năm sau phải tìm kiếm lại các tài nguyên đó

Ưu điểm

- Hỗ trợ đầy đủ các chức năng tạo và xây dựng sự kiện

- Cho phép người tham gia đặt vé và thanh toán ngay trên ứng dụng

- Được sử dụng nhiều để thông báo sự kiện online

- Có báo cáo doanh thu, tình hình sự kiện sau diễn ra

Trang 25

động làm việc nhóm Hiện Asana có ứng dụng dành cho xây dựng sự kiện

Ưu điểm

- Là ứng dụng quản lý công việc được sử dụng tại nhiều công ty

- Tính năng quản lý công việc được xây dựng với trải nghiệm tốt nhất dành cho người dùng, hầu như ít khi gặp khó khăn trong việc sử dụng ứng dụng

- Theo dõi các quá trình xây dựng sự kiện một cách tỉ mỉ

- Kết nối với nhau qua ứng dụng mobile trên nền tảng IOS và Android - Có các

mẫu kế hoạch được xây dựng sẵn, có thể tạo mẫu mới để sử dụng lại

Trang 26

11

Nhược điểm

- Có thể nói đây là ứng dụng tuyệt vời để lên kế hoạch và quản lý công việc Nhưngchưa có tính năng theo dõi sự kiện đang diễn ra cũng như là thông báo các thay đổikhi cần thiết

1.8.3 Phát triển ý tưởng giải quyết vấn đề

Sau khi phân tích các vấn đề của các bạn tham gia phỏng vấn và nghiên cứu qua các giảipháp thay thế hiện có đang cung cấp, khóa luận quyết định xây dựng 1 ứng dụng giúp quản

lý và hỗ trợ theo dõi sự kiện với các tính năng cốt lõi sau:

- Quản lý thông tin sự kiện: Lưu các thông tin cơ bản của sự kiện, chỉnh sửa và thêm

các danh sách cần thiết cho 1 sự kiện, báo các thông tin sau khi sự kiện đã hoànthành giúp ban tổ chức nhìn lại sự kiện và rút kinh nghiệm

- Phòng giao tiếp cho mỗi sự kiện: Mỗi sẽ có thể tạo các kênh giao tiếp riêng và

chung để trao đổi và làm việc với nhau

- Theo dõi kịch bản: Xây dựng các kịch bản khác nhau và phân công cho người có

nhiệm vụ thực hiện kịch bản đó, theo dõi với thời gian thực, cập nhật ngay khi cócác thay đổi

- Quản lý công việc: Tạo và phân công các công việc cho các thành viên, đặt thời

gian đến hạn trên lịch để theo dõi tiến độ công việc, bình luận góp ý về công việc -

Lưu trữ và tạo mẫu: Lưu trữ các tài nguyên, tạo thành mẫu sự kiện không phải tốn

thời gian tạo lại 1 sự kiện mới, chỉ cần thay đổi các thông tin cần thiết cho sự kiện mới

Với việc thực hiện các tính năng chính nêu trên, khóa luận còn tập trung vào phát triểntrải nghiệm người dùng, đưa ra một ứng dụng dễ dàng sử dụng và giúp các bạn quản lý sựkiện một cách trực quan, dễ sử dụng và thích ứng

12

Trang 27

Chương 2: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG VÀ XÂY DỰNG

ỨNG DỤNG

2.1.Phân tích yêu cầu hệ thống

2.1.1 Phân tích yêu cầu chức năng

2.1.1.1 Yêu cầu lưu trữ

Tính năng lưu trữ là một trong những tính năng rất quan trọng của hệ thống, ảnhhưởng trực tiếp đến các chức năng trong hệ thống Để hệ thống hoạt động tốt vàđạt yêu cầu, ta cần lưu trữ các thông tin như sau:

– Thông tin về sự kiện: Những thông tin cơ bản của sự kiện gồm tên sự kiện, mô

tả, ngày diễn ra, thời gian diễn ra, …

– Thông tin người dùng trong mỗi sự kiện: Gồm có các chức vụ, ban được phân công và các quyền hạn có thể có khi sử dụng ứng dụng

– Thông tin về công việc: công việc của mỗi sự kiện sẽ khác nhau và gồm có cácthông tin là tên công việc, mô tả công việc, ngày giờ hạn chót, các file đính kèm

và các công việc phụ để hoàn thành công việc chính

– Thông tin kịch bản: bao gồm tên kịch bản, người được phân công kịch bản, lịch

sử chỉnh sửa kịch bản và chi tiết kịch bản gồm có mốc thời gian, tiêu đề mốc thờigian và nội dung kịch bản của mốc thời gian đó

– Thông tin phòng giao tiếp: bao gồm phòng giao tiếp, nội dung tin nhắn, tài liệu hình ảnh, …

– Thông tin người dùng: Các thông tin cơ bản về tên, email, hình ảnh avatar, số điện thoại…

2.1.1.2 Yêu cầu về tính năng

Ứng dụng sẽ tích hợp cà ứng dụng trên website và ứng dụng di động, vì vậy cần có khả năng truy cập ở tất cả mọi vị trí, thời điểm có kết nối internet Một vài yêu cầu mà hệ thống cần đáp ứng:

13

- Chức năng truy vấn: Đáp ứng yêu cầu truy vấn của người dùng như: Tìm kiếm sự kiện,

Trang 28

công việc, ban tổ chức, khách mời, người tham gia

- Chức năng cập nhật: Cho phép người dùng cập nhật thông tin khi có thay đổi - Chức năng tự động: Có khả năng tự động gửi thông báo, xác nhận dữ liệu - Phản hồi: Sau mỗihành động luôn có phản hồi để giúp người dùng biết được trạng thái của mình

2.1.2 Phân tích yêu cầu phi chức năng

Ứng dụng sử dụng Tiếng Việt, tập trung vào cải thiện trải nghiệm người dùng, cung cấp các thành phần giao diện hỗ trợ và điều hướng người dùng

Tận dụng các công cụ, tài nguyên miễn phí và giá thành phù hợp ngân sách để triển khai hệthống

Các thông tin người dùng được bảo mật và bảo đảm chỉ có những người có quyền mới cóthể truy cập vào các tài nguyên cụ thể

2.1.3 Phân tích yêu cầu người dùng

Hệ thống sử dụng kết quả phân tích, nghiên cứu đề tài để tiến hành phân tích yêu cầu và chức năng của hệ thống, được biểu diễn bằng ngôn ngữ mô hình hóa (UML)

14

2.1.3.1 Mô hình use case toàn hệ thống

Trang 29

Hình 2.1: Usecase người dùng

15

Trang 30

Hình 2.2: Usecase Admin

2.1.3.2 Danh sách các Actors

1 Người dùng ứng dụng Những người có trách nhiệm tham gia quản lý, tổ

chức các sự kiện Đã được tạo tài khoản bởi quản lý

2 Quản lý Người có quyền quản lý các thông tin chung của hệ

thống Có toàn quyền thực thi các chức năng của ứng dụng

Bảng 2.1: Danh sách các actor trong hệ thống

2.1.3.3 Danh sách các Use case

16

1 Quản lý tài khoản Quản lý các thông tin liên quan đến tài

khoản, thông tin người dùng

Trang 31

2 Đăng nhập Người dùng có thể đăng nhập vào hệ thống

bằng tài khoản đã được tạo bởi quản lý

3 Khôi phục mật khẩu Cho phép lấy lại mật khẩu thông qua email và

số điện thoại của tài khoản

4 Cập nhật thông tin Cập nhật các thông tin về tài khoản, mật khẩu

5 Quản lý biểu mẫu sự kiện Quản lý các thông tin liên quan đến biểu mẫu

sự kiện, bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa thông tin

cơ bản của biểu mẫu sự kiện

6 Tạo sự kiện từ biểu mẫu Tạo sự kiện từ biểu mẫu sự kiện đã có sẵn với

tất cả thông tin có trong biểu mẫu

7 Quản lý sự kiện Quản lý các thông tin liên quan đến sự kiện,

bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa thông tin cơ bản của sự kiện

8 Quản lý nhóm liên lạc Là usecase mở rộng của quản lý biểu mẫu sự

kiện và sự kiện Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa nhóm liên lạc Nhóm liên lạc là nhóm chat chung để ban tổ chức của sự kiện trao đổi thông tin

9 Quản lý loại khách mời Là usecase mở rộng của quản lý biểu mẫu sự

kiện và sự kiện Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa loạikhách mời Dùng để phân nhóm khách mời, dễ dàng theo dõi

10 Quản lý khách mời Là usecase mở rộng của quản lý biểu mẫu sự

kiện và sự kiện Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa, Theo dõi tình trạng tham gia của khách mời

11 Quản lý kịch bản Là usecase mở rộng của quản lý biểu mẫu sự

kiện và sự kiện Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa, Theo dõi kịch bản

17Kịch bản là kịch bản thực thi chi tiết cho một

cá nhân

Trang 32

12 Xem lịch sử thay đổi kịch bản Là usecase mở rộng của quản lý kịch bản Dùng

để xem lại lịch sử thay đổi tất cả các thông tin chi tiết của kịch bản

13 Xuất kịch bản Là usecase mở rộng của quản lý kịch bản

Dùng để xuất toàn bộ kịch bản ra file word đểngười dùng tiện theo dõi khi sự kiện diễn ra

14 Quản lý ban tổ chức Là usecase mở rộng của quản lý sự kiện

Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa thông tin bản tổchức

15 Phân nhóm ban tổ chức Là usecase mở rộng của Quản lý ban tổ

chức Phân ban tổ chức vào các ban với các chức vụ

16 Phân quyền ban tổ chức Là usecase mở rộng của Quản lý ban tổ chức

Quy định những quyền thực thi nhất định cho ban tổ chức

17 Tạo báo cáo Là usecase mở rộng của Quản lý sự kiện Tạo

thống kê, báo cáo về sự kiện, có những thông tinnhư danh sách tài liệu, tổng công việc hoàn thành, chưa hoàn thành,…

18 Quản lý loại công việc Là usecase mở rộng của Quản lý sự kiện Bao

gồm: Thêm, Xóa, Sửa Dùng để phân nhóm công việc

19 Quản lý công việc Là usecase mở rộng của Quản lý loại công

việc Bao gồm: Thêm, Xóa sửa

20 Quản lý tài liệu Là usecase mở rộng của Quản lý công việc

Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa, Tải về tài liệu

21 Quản lý danh sách công

việc cần làm

Là usecase mở rộng của Quản lý công việc Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa

18

22 Giao tiếp Là usecase mở rộng của Quản lý nhóm liên lạc

và công việc Dùng để giao tiếp giữa các thành

Trang 33

23 Nhắn tin văn bản Là usecase mở rộng của Giao tiếp Dùng để

nhắn tin dạng văn bản

24 Nhắn tin file tài liệu Là usecase mở rộng của Giao tiếp Dùng để

nhắn tin dạng file, có thể là hình ảnh, word,…

25 Video call Là usecase mở rộng của Giao tiếp Dùng để

gọi video nhóm

26 Tạo biểu mẫu sự kiện Là usecase mở rộng từ Quản lý Sự kiện Dùng

để tạo biểu mẫu với tất cả thông tin liên quan đến sự kiện Dùng để lưu trữ để tiết kiệm thời gian cho lần tạo sự kiện tiếp theo với chủ để giống nhau

27 Xem lịch Là usecase dùng để theo dõi công việc lớn và

danh sách công việc con cần làm của người dùng

28 Quản lý người dùng Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa Quản lý danh

sách người dùng

29 Quản lý quyền hệ thống Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa Phân biệt các loại

user trong hệ thống

30 Quản lý tags sự kiện Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa Là thông tin cơ

bản của sự kiện

31 Quản lý hình thức sự kiện Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa Là thông tin cơ

bản của sự kiện

32 Quản lý quyền ban tổ chức Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa Dùng để phân

nhóm cho ban tổ chức trong sự kiện

33 Quản lý ban Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa Dùng để phân

nhóm cho ban tổ chức trong sự kiện

34 Quản lý quyền thực thi Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa Dùng để Phân

quyền ban tổ chức

19

Trang 34

35 Quản lý độ ưu tiên công việc Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa Là thông tin cơ

bản của công việc

36 Quản lý tags công việc Bao gồm: Thêm, Xóa, Sửa Là thông tin cơ

bản của công việc

Bảng 2.2: Danh sách các Use case trong hệ thống

2.1.3.4 Mô tả Use case Usecase: Quên mật khẩu

Tên Use-case Quản lý theo dõi

Mô tả Usecase được tạo ra để người dùng có thể cập nhật lại mật khẩu

mới khi quên mật khẩu cũ

Actor Người dùng ứng dụng

Tiền điều kiện Ứng dụng có kết nối internet

Hậu sự kiện Không có

1 Validate dữ liệu sai -> hệ thống hiển thị lỗi

2 So sánh dữ liệu sai với DB -> hệ thống báo lỗi

3 Có lỗi hệ thống trong quá trình cập nhật mật khẩu hay gửi mail -> hệ thống báo lỗi

Bảng 2.3: Mô tả Usecase quên mật khẩu

Trang 35

20

Usecase: Tạo sự kiện mới

Tên Use-case Quản lý theo dõi

Mô tả Usecase được tạo ra để người dùng có thể tạo sự kiện để quản

lý bằng cách thủ công

Actor Quản lý

Tiền điều kiện Đăng nhập và có vai trò quản lý

Hậu điều kiện Tên sự kiện tạo mới chưa tồn tại

Luồng sự

kiện chính

1 Người dùng chọn thêm sự kiện ở trang quản lý sự

kiện 2 Nhập thông tin sự kiện

3 Nhấn tạo mới

Luồng sự

kiện phụ

1 Validate các trường dữ liệu sai -> hệ thống báo lỗi

2 Sự kiện đã tồn tại -> hệ thống báo lỗi

3 Có lỗi hệ thống trong quá trình tạo -> hệ thống báo lỗi 4 Tạo sự kiện từ biểu mẫu sự kiện

Bảng 2.4: Mô tả Usecase tạo sự kiện mới

Usecase: Tạo biểu mẫu sự kiện

Tên Use-case Quản lý theo dõi

Mô tả Usecase được tạo ra để người dùng có thể tạo biểu mẫu sự kiện sau

này có thể tạo sự kiện tự động bằng cách thủ công

Actor Quản lý

Tiền điều

kiện

Đăng nhập và có vai trò quản lý

Hậu điều kiện Tên biểu mẫu sự kiện tạo mới chưa tồn tại

Trang 36

3 Nhấn tạo mới.

Luồng sự

kiện phụ

1 Validate các trường dữ liệu sai -> hệ thống báo lỗi

2 Biểu mẫu đã tồn tại -> hệ thống báo lỗi

3 Có lỗi hệ thống trong quá trình tạo -> hệ thống báo lỗi 4 Tạo biểu mẫu sự kiện từ sự kiện

Bảng 2.5: Mô tả Usecase tạo biểu mẫu sự kiện

Usecase: Giao tiếp

Tên Use-case Quản lý theo dõi

Mô tả Usecase được tạo ra để người dùng có giao tiếp với nhau trực tuyến

với nhau thông qua các phòng giao tiếp của sự kiện, kịch bản, công việc

Actor Ban tổ chức của một sự kiện

1 Người dùng chọn phòng giao tiếp

2 Nhập nội dung tin nhắn

3 Bấm gửi

Luồng sự

kiện phụ

Không có

Bảng 2.6: Mô tả usecase Giao tiếp

Usecase: Tạo công việc

Tên Use-case Quản lý theo dõi

Mô tả Usecase được tạo ra để người dùng có thể tạo công việc để quản lý

và theo dõi tiến độ trong quá trình thực hiện sự kiện

Actor Quản lý hoặc người dùng được phân công quản lý công việc

Trang 37

1 Ở trang quản lý công việc, chọn sự kiện cần tạo

2 Chọn thêm công việc

3 Nhập thông tin công việc

4 Chọn tạo mới

Luồng sự

kiện phụ

1 Validate các trường dữ liệu sai -> hệ thống báo lỗi

2 Công việc đã tồn tại -> hệ thống báo lỗi

3 Có lỗi hệ thống trong quá trình tạo -> hệ thống báo lỗi

Bảng 2.7: Mô tả usecase tạo công việc

Usecase: Cập nhật chi tiết kịch bản

Tên Use-case Quản lý theo dõi

Mô tả Usecase được tạo ra để người dùng quản lý kịch bản

Actor Quản lý hoặc người dùng được phân công quản lý kịch bản

Tiền điều kiện Đăng nhập và được phân công

Phải có sự kiện để tạo kịch bản

Hậu điều kiện Tên chị tiết kịch bản không bị trùng

Ngày đăng: 18/12/2021, 22:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. 2: Nhớ thông tin các sự kiện - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Hình 1. 2: Nhớ thông tin các sự kiện (Trang 22)
Hình 2.1: Usecase người dùng - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Hình 2.1 Usecase người dùng (Trang 29)
Hình 2.2: Usecase Admin - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Hình 2.2 Usecase Admin (Trang 30)
Bảng 2.2: Danh sách các Use case trong hệ thống - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Bảng 2.2 Danh sách các Use case trong hệ thống (Trang 34)
Bảng 2.4: Mô tả Usecase tạo sự kiện mới - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Bảng 2.4 Mô tả Usecase tạo sự kiện mới (Trang 35)
Bảng 2.5: Mô tả Usecase tạo biểu mẫu sự kiện - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Bảng 2.5 Mô tả Usecase tạo biểu mẫu sự kiện (Trang 36)
Bảng 2.7: Mô tả usecase tạo công việc - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Bảng 2.7 Mô tả usecase tạo công việc (Trang 37)
Hình 2.3: Lược đồ tuần tự thao tác quên mật khẩu - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Hình 2.3 Lược đồ tuần tự thao tác quên mật khẩu (Trang 38)
Bảng 2.8: Mô tả usecase cập nhật chi tiết kịch bản - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Bảng 2.8 Mô tả usecase cập nhật chi tiết kịch bản (Trang 38)
Hình 2.4: Lược đồ tuần tự thao tác giao tiếp - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Hình 2.4 Lược đồ tuần tự thao tác giao tiếp (Trang 40)
Hình 2.5: Lược đồ tuần tự tạo biểu mẫu sự kiện thủ công - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Hình 2.5 Lược đồ tuần tự tạo biểu mẫu sự kiện thủ công (Trang 41)
Hình 2.6: Lược đồ tuần tự thao tác tạo biểu mẫu sự kiện tự động - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Hình 2.6 Lược đồ tuần tự thao tác tạo biểu mẫu sự kiện tự động (Trang 42)
Hình 2.7: Lược đồ tuần tự thao tác thêm sự kiện thủ công - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Hình 2.7 Lược đồ tuần tự thao tác thêm sự kiện thủ công (Trang 44)
Hình 2.8: Lược đồ tuần tự thao tác thêm sự kiện tự động - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Hình 2.8 Lược đồ tuần tự thao tác thêm sự kiện tự động (Trang 46)
Hình 2.9: Lược đồ tuần tự thao tác cập nhật chi tiết kịch bản - KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ VÀ THEO DÕI SỰ KIỆN
Hình 2.9 Lược đồ tuần tự thao tác cập nhật chi tiết kịch bản (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w