A và B đúng Câu 6: “Số liệu” của các bút toán điều chỉnh ảnh hưởng đến báo cáo tài chính như thế nào A.. Đây là dòng thu vào của nguồn lợi kinh tế tài sản, kèm theo tăng của khoản nợ ph
Trang 1TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN – 2020 – VŨ THU HẰNG – CHƯƠNG 1
Câu 1: Lợi nhuận giữ lại cuối $8.000 Lỗ thuần $8.700 Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ $20.000 Vậy
A (a) 300, (b) Nợ phải trả B (a) 300, (b) Nợ phải thu
C (a) 1300, (b) Nợ phải thu D (a) 1.300, (b) Nợ phải trả
Câu 4: Tài sản của doanh nghiệp
Câu 5: “Cổ tức” trong công ty cổ phần là
A phần chia cho cổ đông khoản tài sản B có được từ lợi nhuận đã đạt được
C làm giảm Lợi nhuận giữ lại D Cả 3 đều đúng
Câu 6: Khi khách hàng trả trước (ứng trước) cho công ty (trước khi được công ty cung cấp dịch vụ hay sản phẩm), thì khoản ứng trước này sẽ được xem như là:
A Nợ phải trả
B Doanh thu đã thực hiện
C Doanh thu chưa thực hiện (doanh thu nhận trước)
D A và C đều đúng
Câu 7: Ngày 1/8, khoản “Doanh thu nhận trước” có số dư là 2.000 Trong tháng 8, đã thực hiện dịch vụ cho khách hàng (đã ứng trước) 2.500, đã thực hiện dịch vụ chưa thu tiền cho khách hàng khác là 1.300, khách hàng ứng trước thêm 800 cho dịch vụ thực hiện trong tháng
9 Hãy cho biết doanh thu trong tháng 8
Câu 8: Đầu kỳ: Tài sản 1.000, trong đó nợ phải trả 300 Cuối kỳ: Tài sản 1.600, trong đó nợ phải trả 400 Hỏi lợi nhuận đạt được là bao nhiêu, nếu trong kỳ chia cổ tức là 100
Trang 2Câu 9: Vốn chủ sở hữu cuối kỳ $5.000, lỗ thuần $5.200 Cổ tức đã chia trong kỳ 300, vậy vốn chủ sở hữu đầu kỳ là
Câu 10: Trong trường hợp nào sau đây được gọi là có “Doanh thu” (doanh thu được tạo ra) trong “tháng này”
A Tháng này, khách hàng ứng trước tiền cho doanh nghiệp, tháng sau khách hàng sẽ nhận hàng
B Đã thực hiện dịch vụ cho khách hàng, tháng sau khách hàng sẽ thanh toán tiền
C Đã cung cấp hàng hóa trong tháng này (đã giao hàng cho khách hàng), 3 tháng nữa khách hàng
B Đã thực hiện dịch vụ cho khách hàng, tháng sau khách hàng sẽ thanh toán tiền
C Đã cung cấp hàng hóa trong tháng này (đã giao hàng cho khách hàng), 3 tháng nữa khách hàng
sẽ thanh toán
D Tất cả cùng đúng
Câu 12: “Nguồn lực kinh tế” của doanh nghiệp được thể hiện qua:
A Tài sản gồm những gì, giá trị của mỗi loại là bao nhiêu
B Tài sản do đâu mà có
C Cả A và B
Câu 13: Nghiệp vụ nào sau đây liên quan đến việc “phân phối vốn”
A Công ty tư nhân: chủ sở hữu rút tiền chi dùng cá nhân
B Công ty cổ phần: chia cổ tức cho cổ đông bằng tiền mặt
C Cả hai nghiệp vụ trên
Câu 15: Báo báo nào sau đây là “Báo cáo tài chính”
A Bảng tính nháp B Báo cáo tình hình tài chính
C Bảng cân đối thử sau khi khóa sổ D Cả 3 đều đúng
Câu 16: Sự cân bằng “Tổng cột số dư Nợ = tổng cột số dư Có” trên bảng Cân đối thử là kết quả của nguyên tắc
A Giá gốc B Phù hợp C Ghi sổ kép D Cả A, B, C
Câu 17: Năm tài chính có thể là:
A 1/1 – 31/12 (Năm dương lịch) B 1/4/x – 31/3/x+1
Trang 3A Nguyên tắc phù hợp (Nguyên tắc ghi nhận chi phí)
B Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
C Nguyên tắc giá gốc
D Không có đáp án đúng
Câu 21: “Chi phí” là
A Tiền đã chi ra để mua máy móc thiết bị sử dụng trong 2 năm
B Tiền đã chi ra
C Trả tiền điện thoại, điện, nước, linh tinh, quảng cáo, (tiện ích) sử dụng trong tháng này (kỳ này)
A (a) 1.500, (b) 1.500 B (a) 1.600, (b) 1.500
C (a) 1.800, (b) 1.000 D (a) 1.500, (b) 1.600
Câu 23: Chữ viết tắt IASB đại diện cho tổ chức nào sau đây
A Ủy ban chuẩn mực kế toán tài chính B Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế
C Cục thuế quốc gia của Mỹ D Bộ tài chính Mỹ
Câu 24: Chữ viết FASB, là đại diện cho tổ chức nào sau đây
A Ủy ban chuẩn mực kế toán tài chính B Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế
C Cục thuế quốc gia của Mỹ D Bộ tài chính Mỹ
Trang 4Câu 25: Chữ viết tắt GAAP là đại diện cho
A Ủy ban chuẩn mực kế toán tài chính B Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế
C Nguyên tắc kế toán chung D Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
Câu 26: Chữ viết tắt IFRS là đại diện cho
A Ủy ban chuẩn mực kế toán tài chính B Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế
C Nguyên tắc kế toán chung D Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
Câu 27: “Xác định rằng các công ty ghi chép tài sản bằng giá phí của chúng Không chỉ tại thời điểm tài sản được mua mà còn trong thời gian công ty nắm giữ tài sản” là nội dung của nguyên tắc đo lường nào sau đây
A Nguyên tắc giá gốc B Nguyên tắc giá trị hợp lý
Câu 28: Trong phương trình kế toán “Nợ phải trả được trình bày trước vốn chủ sở hữu” là
do
A Theo thứ tự sắp xếp của bảng chữ cái
B Nợ phải trả phải được thanh toán trước khi thanh toán cho chủ sở hữu
Câu 30: Nợ phải trả của doanh nghiệp là
A Nợ hiện tại mà doanh nghiệp phải cam kết thanh toán
B được thanh toán bằng cách trả tiền, chuyển giao tài sản, cung cấp các dịch vụ cho các doanh nghiệp khác trong tương lai
C Kết quả của các nghiệp vụ kinh tế hay các sự kiện đã xảy ra trong quá khứ
D Cả 3 câu trên
Câu 31: “Yêu cầu ghi chép kế toán của công ty chỉ bao gồm dữ liệu của các nghiệp vụ kinh
tế có thể hiện bằng tiền” là nội dung của giả định nào sau đây:
A Giả định đơn vị kinh tế B Giả định đơn vị tiền tệ
Câu 32: “Yêu cầu hoạt động của một đơn vị được xem xét tách biệt với các hoạt động của chủ sở hữu của nó và với tất cả các đơn vị kinh tế khác” là nội dung của giả định nào sau đây:
A Giả định đơn vị tiền tệ B Giả định đơn vị kinh tế
C Cả A và B
Trang 5Câu 33: Khi ghi nhận “nghiệp vụ kinh tế”, kế toán căn cứ vào tiêu chí nào sau đây
A Tình hình tài chính (tài sản, nợ phải trả) hoặc vốn chủ sở hữu của công ty có thay đổi hay không?
B Doanh thu, chi phí có bị ảnh hưởng hay không?
C Sản xuất có tăng chất lượng và số lượng sản phẩm hay không?
D A và B
E Cả A, B và C
Câu 34: “Thảo luận về một mẫu sản phẩm mới sẽ cung cấp cho khách hàng là một nội dung
kế toán cần chú ý khi ghi chép nghiệp vụ kinh tế” Câu phát biểu đó là đúng hay sai?
Câu 35: “Trình bày các thay đổi về lợi nhuận giữ lại cho một khoản thời gian cụ thể” là nội dung của báo cáo nào sau đây
A Báo cáo lợi nhuận giữ lại B Báo cáo kết quả hoạt động
C Báo cáo thu nhập toàn diện D Cả A, B, C
Câu 36: “Báo cáo kết quả hoạt động còn bao gồm cả các số liệu liên quan đầu tư giữa cổ đông, chia cổ tức” Câu phát biểu này là đúng hay sai
A Giả định đơn vị tiền tệ B Giả định đơn vị kinh tế
C Giả định đơn vị kế toán D Giả định hoạt động liên tục
Câu 39: “Tài sản thuần” là
A Tổng tài sản – tài sản ngắn hạn B Tổng tài sản – nợ phải trả
C Vốn cổ phần – phổ thông và lợi nhuận giữ lại D B và C đều đúng
Câu 40: Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào sau đây ảnh hưởng đến cả báo cáo tình hình tài chính và báo cáo kết quả hoạt động
A Nhận hóa đơn tiền điện cho tháng B Chi tiền quảng cáo cho tháng
C Thực hiện dịch vụ chưa thu tiền D Cả 3 nghiệp vụ trên
Câu 41: Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào sau đây ảnh hưởng đến cả Báo cáo kết quả hoạt động và Báo cáo lợi nhuận giữ lại
A Chủ sở hữu rút vốn cho nhu cầu chi tiêu cá nhân
B Nhận hóa đơn tiền điện thoại cho kỳ kế toán này
C Mua hàng hóa nhập kho chưa thanh toán cho người bán
D A và B
Trang 6Câu 42: Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào sau đây ảnh hưởng đến Báo cáo Lợi nhuận giữ lại
và Báo cáo tình hình tài chính
A Phát hành cổ phiếu thu tiền mặt B Thực hiện dịch vụ chưa thu tiền
C Chủ sở hữu rút vốn cho nhu cầu chi tiêu cá nhân D B và C
D A, B và C đều đúng
Câu 43: Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là:
A Phần còn lại của tài sản khi trừ đi Nợ phải trả
B Sở hữu của người chủ đối với tài sản của doanh nghiệp
C Phải cam kết thanh toán
D Tất cả đều đúng
Câu 44: Doanh thu
A Làm giảm của khoản nợ phải trả, của một doanh nghiệp
B Kết quả của việc bán hàng, cung cấp dịch vụ hay thực hiện các hoạt động khác
C Dòng thu vào hay sự tăng thêm của lợi ích kinh tế, biểu hiện bằng sự tăng thêm của tài sản (tiền, khoản phải thu, )
D Cả 3 câu trên
Câu 45: “Cổ tức”
A Phần chia cho cổ đông khoản tài sản B Có được từ lợi nhuận đã đạt được
C Làm giảm lợi nhuận giữ lại D Cả 3 câu đều đúng
Trang 7NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN – VŨ THU HẰNG – 2020 – CHƯƠNG 2 Câu 1: Đầu kỳ: Tài sản 1.000 trong đó nợ phải trả 300 Cuối kỳ: Tài sản 1.600, trong đó Nợ phải trả 1.200 Hỏi trong kỳ lãi thuần (lỗ thuần) là bao nhiêu, nếu trong kỳ chủ sở hữu đầu tư thêm vốn 200
B Nhu cầu, đặc thù riêng, tùy theo loại hình kinh doanh, loại hình sở hữu
C Cơ quan thuế của Bang
D Cả 3 đều đúng
Câu 4: Ngày 1/11/2016, chi tiền trả trước tiền thuê nhà 6 tháng Kế toán đã ghi tất cả vào chi phí thuê nhà tháng 11 Năm tài chính kết thúc 31/12/2016 Hỏi lợi nhuận năm 2016 bị ảnh hưởng thế nào
A Không bị ảnh hưởng B Cao hơn thực tế
Câu 5: Ngày 1/11/2016, chi tiền trả trước tiền thuê nhà 6 tháng Kế toán đã ghi tất cả vào chi phí thuê nhà tháng 11 Năm tài chính kết thúc 31/12/2016 Hỏi vốn chủ sở hữu năm 2017 bị ảnh hưởng như thế nào
A Không bị ảnh hưởng B Cao hơn thực tế
Câu 6: Ngày 1/11/2016, thu trước tiền thuê cho nhà 6 tháng Kế toán đã ghi tất cả vào doanh thu cho thuê nhà tháng 11 Năm tài chính kết thúc vào 31/12/2016 Hỏi lợi nhuận năm 2016 bị ảnh hưởng như thế nào
A Không bị ảnh hưởng B Cao hơn thực tế
Câu 7: Ngày 1/11/2016, thu trước tiền thuê cho nhà 6 tháng Kế toán đã ghi tất cả vào doanh thu cho thuê nhà tháng 11 Năm tài chính kết thúc vào 31/12/2016 Hỏi vốn chủ sở hữu năm
2017 bị ảnh hưởng như thế nào
A Không bị ảnh hưởng B Cao hơn thực tế
Câu 8: Ngày 1/11/2016, chi tiền trả trước tiền thuê nhà 6 tháng Kế toán đã ghi tất cả vào chi phí thuê nhà tháng 11 Năm tài chính kết thúc 31/12/2016 Hỏi nguyên tắc nào bị vi phạm
A Nguyên tắc phù hợp B Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
C Cả hai nguyên tắc trên D Không có đáp án đúng
Trang 8Câu 9: Tháng 11/2016, thu trước tiền thuê nhà 6 tháng Kế toán đã ghi tất cả vào doanh thu thuê nhà tháng 11 Năm tài chính kết thúc 31/12/2016 Hỏi nguyên tắc nào bị vi phạm
A Nguyên tắc phù hợp B Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
C Cả hai nguyên tắc trên D Không có đáp án đúng
Câu 10: Câu phát biểu nào sau đây là đúng
A Tài sản = Nợ phải trả + Vốn của chủ sở hữu
B Lãi thuần = Doanh thu – Chi phí – Cổ tức = x > 0
C Lỗ thuần làm giảm tiền của doanh nghiệp
D Cả A, B, C
Câu 11: Câu phát biểu nào sau đây là đúng
A Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp B Lỗ thuần là do tiền chi ra nhiều hơn Tiền thu vào
C Thù lao tư vấn làm tăng vốn chủ sở hữu D B và C
Câu 12: Câu phát biểu nào sau đây là đúng
A Vốn chủ sở hữu là phần tiền mặt của doanh nghiệp
B Vốn chủ sở hữu = tài sản dài hạn
Câu 15: Tính chất quan trọng nhất của Báo cáo tình hình tài chính là
A Tính tổng hợp B Tính cân đối C Tính tổng quát
Câu 16: Đầu kỳ : Đầu kỳ: Tài sản 1.000 trong đó nợ phải trả 300 Cuối kỳ: Tài sản 1.600, trong
đó Nợ phải trả 1.200 Hỏi trong kỳ lãi thuần (lỗ thuần) là bao nhiêu, nếu trong kỳ chủ sở hữu đầu tư thêm vốn 200
Câu 17: Thông tin về tài khoản “Tiền lương phải trả” Chi phí lương phát sinh trong tháng 3.000 chưa thanh toán, số dư đầu tháng của tài khoản này là 1.500 Số dư cuối tháng là 800, Vậy trong kỳ, doanh nghiệp đã trả nợ tiền lương là
A 3.700 ghi bên Có của tài khoản này B 3.700 Ghi bên Nợ của tài khoản này
C 2.300 ghi bên Có của tài khoản này D 2.300 ghi bên Nợ của tài khoản này
Trang 9Câu 18: Thông tin về tài khoản “Doanh thu nhận trước”, đầu tháng khách hàng còn ứng trước 500 Doanh thu thực hiện trong tháng 1.300 Khách hàng ứng trước thêm trong tháng này số tiền 2.500 Vậy cuối tháng, khách hàng vẫn còn đang ứng trước cho doanh nghiệp bao nhiêu tiền
A 1.700 (số dư Nợ) B 1.700 (số dư Có) C 700 (số dư Nợ) D 700 (số dư Có)
Câu 19: “Định khoản phức tạp, định khoản kép” là định khoản
A Ghi nợ nhiều tài khoản tài sản Ghi có nhiều tài sản nợ phải trả
B Ghi nợ nhiều tài khoản tài sản Ghi có nhiều tài sản vốn chủ sở hữu
C Ảnh hưởng từ 3 tài khoản trở lên
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 20: Trình tự ghi sổ nào sau đây là đúng
A Chứng từ gốc, Sổ Nhật ký, Sổ Cái, Bảng cân đối thử
B Chứng từ gốc, Số cái, Sổ Nhật ký, Bảng cân đối thử
C Sổ Nhật ký, Sổ Cái, Chứng từ gốc, Bảng cân đối thử
D Sổ Nhật ký, Chứng từ gốc, Sổ Cái, Bảng cân đối thử
Câu 21: 1/1 trả tiền thuê nhà cho 12 tháng $1.200, hợp đồng có hiệu lực từ 15/1 Ký kế toán: quý, vậy chi phí thuê nhà quý 1 sẽ là
Câu 22: Số liệu trên các báo cáo tài chính có thể được lấy từ
A Tài khoản (sổ cái) B Sổ Nhật ký chung C Sổ của bút toán gốc D Cả A, B và C
Câu 23: Sau khi lập bảng cân đối thử, kế toán kiểm tra được tổng số dư bên Nợ = tổng số
dư bên Có của các tài khoản, tại thời điểm lập bảng Vậy, kế luận là “không có sai sót trong quá trình ghi chép của kế toán” Câu kết luận này là
Câu 24: Sau khi lập bảng cân đối thử, kế toán kiểm tra được tổng số dư bên Nợ = tổng số
dư bên Có của các tài khoản, tại thời điểm lập bảng Vậy, kết luận nào dưới đây là chính xác
A Không có gì sai sót trong quá trình ghi chép của kế toán
B Nguyên tắc ghi sổ kép được đảm bảo
C Cả A và B
Câu 25: Trường hợp nào sau đây làm cho tổng số dư Nợ và tổng số dư Có, trên bảng cân đối thử bị “mất cân bằng”
A Bỏ sót một hoặc nhiều nghiệp vụ kinh tế
B Trong 1 nghiệp vụ, kế toán ghi sai cả hai bên Nợ, Có với cùng một số tiền
C Định khoản sai
D Không có trường hợp nào
Câu 26: Ngày 1/8 trả tiền thuê nhà cho 24 tháng $3.600, hợp đồng có hiệu lực từ 15/8 Kỳ kế toán: quý Vậy tiền thuê nhà còn chưa hết hạn vào ngày 30/9 là
Trang 10Câu 27: Sổ kế toán nào dùng ghi chép theo trình tự thời gian, ghi chép nhiều mục đích, chung cho tất cả nghiệp vụ
A Sổ cái tài khoản B Sổ Nhật ký chung C Cả A và B
Câu 28: Ngày 1/7 mua bảo hiểm cho 6 tháng 12.000, kỳ kế toán là tháng Kế toán ghi nhầm thành Nợ “Chi phí bảo hiểm” 12.000/Có “Tiền” 12.000 trong tháng 7 Việc ghi nhầm này làm báo cáo tài chính nào bị ảnh hưởng
A Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lợi nhuận còn lại
B Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lợi nhuận còn lại, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C Báo cáo lợi nhuận còn lại, Báo cáo kết quả hoạt động
D Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Câu 29: Ngày 1/7 mua bảo hiểm cho 6 tháng 12.000, kỳ kế toán là tháng Kế toán ghi nhầm thành Nợ “Chi phí bảo hiểm” 12.000/Có “Tiền” 12.000 trong tháng 7 Việc ghi nhận sai này làm những chỉ tiêu nào (a) trong Báo cáo tình hình tài chính; (b) Báo cáo kết quả hoạt động, trong tháng 7 bị ảnh hưởng
A (a) Tiền, (b) Chi phí bảo hiểm
B (a) Chi phí bảo hiểm, (b) Bảo hiểm chưa hết hạn
C (a) Bảo hiểm trả trước đã hết hạn, (b) Chi phí bảo hiểm
D (a) Bảo hiểm chưa hết hạn, (b) Chi phí bảo hiểm
Câu 30: Ngày 1/7 mua bảo hiểm cho 6 tháng 12.000, kỳ kế toán là tháng Kế toán ghi nhầm thành Nợ “Chi phí bảo hiểm” 12.000/Có “Tiền” 12.000 trong tháng 7 Việc ghi nhận sai này làm những chỉ tiêu (a) Bảo hiểm trả trước, (b) Chi phí bảo hiểm, trên các Báo cáo tình chính trong tháng 7 bị ảnh hưởng
A (a) Thấp hơn thực tế 2.000, (b) Cao hơn thực tế 2.000
B (a) Cao hơn thực tế 2.000, (b) Thấp hơn thực tế 2.000
C (a) Thấp hơn thực tế 10.000, (b) Cao hơn thực tế 10.000
D (a) Cao hơn thực tế 10.000, (b) Thấp hơn thực tế 10.000
Câu 31: Đầu kỳ : Đầu kỳ: Tài sản 1.000 trong đó nợ phải trả 300 Cuối kỳ: Tài sản 1.600, trong
đó Nợ phải trả 1.200 Trong kỳ doanh nghiệp bị lỗ 100 Hỏi trong kỳ chủ sở hữu rút vốn (hay đầu tư) là bao nhiêu
Câu 32: Đầu kỳ : Đầu kỳ: Tài sản 1.000 trong đó nợ phải trả 300 Cuối kỳ: Tài sản 1.600, trong
đó Nợ phải trả 1.200 Biết lãi thuần trong kỳ là 300 Hỏi trong kỳ chủ sở hữu đầu tư thêm vốn (rút vốn) là bao nhiêu
A Không rút vốn, không đầu tư B Rút vốn 600
Câu 33: Đầu kỳ : Đầu kỳ: Tài sản 1.000 trong đó nợ phải trả 300 Cuối kỳ: Tài sản 1.600, trong
đó Nợ phải trả 1.200 Biết lỗ thuần trong kỳ là 300 Hỏi trong kỳ chủ sở hữu đầu tư thêm vốn (rút vốn) là bao nhiêu
A Không rút vốn, không đầu tư B Rút vốn 600
Trang 11TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN – VŨ THU HẰNG – 2020 – CHƯƠNG 3
Câu 1: “Khoản trả trước, chi phí trả trước” là
A Loại chi phí đặc biệt, chỉ xuất hiện trong các công ty lớn
B Tài sản đại diện cho khoản trả trước của chi phí trong tương lai (không phải chi phí hiện tại)
C Cả A và B đều đúng
Câu 2: Phần hao mòn của TSCĐ phát sinh trong tháng thì được gọi là
A Chi phí khấu hao B Khấu hao lũy kế C Cả A và B
Câu 3: Phần hao mòn của TSCĐ từ khi bắt đầu đưa vào sử dụng đến hiện tại được gọi là
A Chi phí khấu hao B Khấu hao lũy kế C Cả A và B
Câu 4: Câu phát biểu nào sau đây liên quan đến “Bút toán điều chỉnh”
A Liên quan 1 hoặc nhiều tài khoản thuộc Báo cáo kết quả hoạt động hoặc nhiều tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính
B Không bao giờ liên quan đến tiền
C Được thực hiện vào ngày cuối kỳ kế toán, trước khi lập Báo cáo tài chính
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 5: “Bút toán điều chỉnh ảnh hưởng đến dòng lưu chuyển của tiền, trong kỳ kế toán” như thế nào
A Tiền tăng khi ghi nhận doanh thu B Tiền giảm khi ghi nhận chi phí
C Không liên quan đến dòng tiền D A và B đúng
Câu 6: “Số liệu” của các bút toán điều chỉnh ảnh hưởng đến báo cáo tài chính như thế nào
A Báo cáo lợi nhuận giữ lại B Báo cáo kết quả hoạt động
C Báo cáo tình hình tài chính D Cả 3 báo cáo
E B và C
Câu 7: Việc thực hiện bút toán điều chỉnh cuối kỳ là để
A Áp dụng kế toán dồn tích đối với các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có liên quan đến nhiều kỳ kế toán
B Cung cấp thông tin chính xác về doanh thu, chi phí thực tế đã phát sinh trong kỳ
C Tài sản, nợ phải trả được ghi nhận chính xác
D Cả 3 câu trên
Câu 8: Phát biểu nào sau đây liên quan đến “Khấu hao tài sản”
A Phân bổ dần nguyên giá của tài sản cố định vào chi phí trong suốt thời gian sử dụng dự kiến của tài sản
B Chi phí khấu hao của tài sản được ghi nhận trong bút toán điều chỉnh
C Là sự đo lường mức độ giảm giá của tài sản trên thị trường
D A và B đều đúng E Cả 3 câu đều đúng
Trang 12Câu 9: Công ty ký một hồi phiếu (giấy hẹn nợ) về khoản vay 100 từ ngân hàng AAA, kế toán hạch toán
A Nợ Thương phiếu phải trả 100/ Có Tiền 100 B Nợ Tiền 100/ Có Thương phiếu phải thu 100
C Nợ Tiền 100/ Có Thương phiếu phải trả 100
Câu 10: Trên Báo cáo tình hình tài chính, liên quan đến tài sản cố định (Thiết bị), kế toán theo dõi ở chỉ tiêu nào sau đây:
A Nguyên giá, ở tài khoản “thiết bị”
B Khấu hao lũy kế, ở tài khoản “Khấu hao lũy kế - Thiết bị”
C Giá trị còn lại D Cả A và B và C
Câu 11: Số dư của tài khoản “Khấu hao lũy kế” phản ảnh
A Số khấu hao phát sinh trong tháng
B Giá trị hao mòn của tài sản từ khi bắt đầu sử dụng đến hiện tại
C Phần tài sản đã chuyển thành chi phí qua quá trình sử dụng
D B và C
Câu 12: Câu phát biểu nào sau đây liên quan đến tài khoản “Khấu hao lũy kế”
A Có kết cấu giống với kết cấu tài khoản nợ phải trả Khi lên Báo cáo tình hình tài chính được ghi bên tài sản, và bị trừ ra khỏi tài sản mà nó điều chỉnh
B Có kết cấu ngược lại với kết cấu của tài khoản Tài sản Khi lên Báo cáo tình hình tài chính được ghi bên vốn chủ sở hữu và được cộng vào vốn chủ sở hữu
C Có kết cấu ngược lại với kết cấu của tài khoản Tài sản Khi lên Báo cáo tình hình tài chính được ghi bên tài sản, và bị trừ ra khỏi tài sản mà nó điều chỉnh
D Có kết cấu ngược lại với kết cấu của tài khoản Tài sản Khi lên Báo cáo tình hình tài chính được ghi bên vốn chủ sở hữu và được trừ ra vốn chủ sở hữu
Câu 13: Theo thời gian sử dụng, “Khấu hao lũy kế” và “giá trị còn lại” có quan hệ
A Khấu hao lũy kế ngày càng tăng, giá trị còn lại ngày càng tăng theo
B Khấu hao lũy kế ngày càng tăng, giá trị còn lại ngày càng giảm
C Không liên quan nhau
Câu 14: “Khoản tiền đã thu, trước khi hàng hóa, thành phẩm được tiêu thụ, dịch vụ được cung cấp cho khách hàng Đây là dòng thu vào của nguồn lợi kinh tế (tài sản), kèm theo tăng của khoản nợ phải trả, bởi vì nó chính là nghĩa vụ của doanh nghiệp phải cung cấp sản phẩm hay phải thực hiện dịch vụ hoặc phải hoàn trả lại khoản tiền đã nhận Vì vậy, khi nó phát sinh, kế toán ghi Có cho tài khoản Nợ phải trả” đó là nội dung của
A Doanh thu chưa thực hiện B Doanh thu nhận trước
C Doanh thu đã thực hiện D A và B
Câu 15: Tháng 1, siêu thị A bán ra 1.000 phiếu quà tặng, mệnh giá 50/phiếu Tháng 2, khách hàng sử dụng 650 phiếu để mua hàng của siêu thị Tháng 3 siêu thị thu nốt được 350 phiếu
do khách hàng thanh toán khi mua hàng Hỏi bút toán ghi nhận trong tháng 1 sẽ bao gồm
A Có “Doanh thu bán hàng” 50.000 B Có “Doanh thu nhận trước” 50.000
C Có “Chi phí trả trước” 50.000 D Không có bút toán nào đúng
Trang 13Câu 16: Tháng 1, siêu thị A bán ra 1.000 phiếu quà tặng, mệnh giá 50/phiếu Tháng 2, khách hàng sử dụng 650 phiếu để mua hàng của siêu thị Tháng 3 siêu thị thu nốt được 350 phiếu
do khách hàng thanh toán khi mua hàng Hỏi bút toán ghi nhận trong tháng 2 sẽ bao gồm
A Có “Doanh thu bán hàng” 32.500 B Nợ “Doanh thu nhận trước” 32.500
C A và B
Câu 17: Tháng 1, siêu thị A bán ra 1.000 phiếu quà tặng, mệnh giá 50/phiếu Tháng 2, khách hàng sử dụng 650 phiếu để mua hàng của siêu thị Tháng 3 siêu thị thu nốt được 350 phiếu
do khách hàng thanh toán khi mua hàng Hỏi bút toán ghi nhận trong tháng 3 sẽ bao gồm
A Có “Doanh thu bán hàng” 15.000 B Có “Doanh thu bán hàng” 17.500
C Nợ “Doanh thu nhận trước” 15.000 D A và C
Câu 18: Kỳ kế toán kết thúc vào 31/12/2015 Cho đến ngày 07/01/2016, kế toán mới có đầy đủ thông tin để điều chỉnh một số tài khoản chi phí, doanh thu đã phát sinh trong năm 2015 Vậy, các bút toán điều chỉnh này sẽ được ghi nhận vào sổ theo
A Ngày 31/12/2015
B Ngày 07/01/2016
C Từ ngày 01/01/2016 – cho đến ngày 07/01/2016, tùy theo ngày nhận được thông tin để điều chỉnh
D Phụ thuộc vào quyết định của ban giám đốc
Câu 19: “Tài khoản điều chỉnh giảm” là tài khoản mà
A Số dư của nó bị trừ ra khỏi số dư của tài khoản mà nó điều chính có liên quan trên các báo cáo tài chính
B Kết cấu của tài khoản này thì ngược lại với kết cấu tài khoản mà nó điều chỉnh
A Nguyên tắc công bố đầy đủ B Nguyên tắc phù hợp
C Cả A và B
Câu 22: Mục đích thực hiện bút toán điều chỉnh
A Cập nhật số dư cuối kỳ chính xác cho một tài khoản tài sản và nợ phải trả
B Cập nhật số liệu cho một số tài khoản doanh thu và chi phí
C Cần thiết cho nghiệp vụ liên quan đến nhiều kỳ kế toán
D Tất cả các nội dung trên
Trang 14Câu 23: Loại tài sản nào sau đây cần phải thực hiện bút toán điều chỉnh ghi nhận “Khấu hao lũy kế”
E Cả A, B, C
Câu 24: Quy trình điều chỉnh được thực hiện theo thứ tự
A Phản ánh bút toán điều chỉnh vào sổ Nhật ký, lập bảng cân đối thử đã điều chỉnh
B Phản ánh bút toán điều chỉnh vào sổ Nhật ký, chuyển số liệu điều chỉnh sang sổ cái, lập bảng cân đối thử đã điều chỉnh
C Phản ánh bút toán điều chỉnh vào sổ Nhật ký, lập bảng cân đối thử đã điều chỉnh, chuyển số liệu điều chỉnh sang sổ cái
D Không có đáp án đúng
Câu 25: Kỳ giữa niên độ là
A Kỳ kế toán có độ dài nhỏ hơn 1 năm B Kỳ kế toán tháng, quý
C Cả A và B
Câu 26: Nội dung nào sau đây liên quan đến “Kỳ kế toán dồn tích”
A Các giao dịch được ghi nhận trong kỳ kế toán phát sinh các sự kiện
B Doanh nghiệp ghi nhận doanh thu khi hoàn tất việc cung cấp dịch vụ (thay vì ghi nhận khi họ nhận được tiền)
C Chi phí được ghi nhận khi phát sinh (thay vì khi đã chi trả)
D B và C
E Cả A, B và C
Câu 27: Nội dung nào sau đây liên quan đến “Kế toán trên cơ sở Tiền”
A Doanh thu được ghi nhận khi tiền đã được thu
B Chi phí được ghi nhận khi tiền đã được chi trả
C Các giao dịch được ghi nhận trong kỳ phát sinh các sự kiện
D A và B E Cả A,B,C
Câu 28: Nội dung nào sau đây liên quan đến dự cần thiết phải thực hiện các bút toán điều chỉnh cuối kỳ
A Bút toán điều chỉnh đảm bảo rằng các nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí được tuân thủ
B Được yêu cầu mỗi khi doanh nghiệp lập BCTC
C Bao gồm một tài khoản liên quan tới báo cáo kết quả hoạt động và một tài khoản trên báo cáo tình hình tài chính
D Tất cả các nội dung trên
Câu 29: “Khoản chi phí đã phát sinh nhưng vẫn chưa trả tiền” thì được gọi là
A Chi phí hoãn lại B Chi phí dồn tích C Chi phí chờ phân bổ D Chi phí trả trước
Câu 30: “Các khoản chi phí đã trả tiền trước khi được sử dụng hay tiêu thụ” thì được gọi là
A Chi phí hoãn lại B Chi phí dồn tích C Chi phí chờ phân bổ D A và C đúng
Trang 15Câu 31: “Khoản tiền đã thu trước khi hoàn thành dịch vụ” thì được ghi nhận vào
A Doanh thu chưa thực hiện B Doanh thu nhận trước
C Doanh thu dồn tích D A và B cùng đúng
Câu 32: “Doanh thu hoãn lại” là tên gọi khác của
A Doanh thu chưa thực hiện B Doanh thu nhận trước
C Doanh thu dồn tích D A và B cùng đúng
Câu 33: “Chi phí hoãn lại” là tên gọi khác của
A Chi phí trả trước B Chi phí dồn tích
C Chi phí chờ phân bổ D A và C cùng đúng
Câu 34: “Doanh thu được ghi nhận kỳ này, kỳ sau thực hiện việc thu tiền” là nội dung của
A Doanh thu chưa thực hiện B Doanh thu nhận trước
C Doanh thu hoãn lại D Doanh thu dồn tích
Câu 35: “Các khoản chi phí được ghi nhận kỳ này, kỳ sau thực hiện việc chi tiền” là nội dung của
A Chi phí dồn tích B Chi phí hoãn lại C Chi phí chờ phân bổ D B và C cùng đúng
Câu 36: Câu 15: Tháng 1, siêu thị A bán ra 1.000 phiếu quà tặng, mệnh giá 50/phiếu Tháng
2, khách hàng sử dụng 650 phiếu để mua hàng của siêu thị Tháng 3 siêu thị thu nốt được
350 phiếu do khách hàng thanh toán khi mua hàng Hỏi bút toán ghi nhận trong tháng 1 sẽ bao gồm
A Có “Doanh thu bán hàng” 50.000 B Có “Chi phí trả trước” 50.000
C Không có bút toán nào đúng
Câu 37: Đối với các nghiệp vụ liên quan đến nhiều kỳ kế toán, vào cuối kỳ, muốn ghi nhận được chính xác doanh thu, chi phí, thì kế toán cần thực hiện công việc nào sau đây
A Lập Bảng tính nháp B Điều chỉnh tài khoản
Câu 38: Nội dung nào sau đây liên quan đến “phân bổ chi phí trả trước” vào cuối kỳ:
A Chi phí đã phát sinh kỳ này dịch vụ đã sử dụng của kỳ này, cuối kỳ kế toán thực hiện bút toán điều chỉnh, kỳ sau kế toán sẽ chi tiền
B Tiền đã chi ra liên quan nhiều kỳ kế toán, cuối kỳ, kế toán thực hiện bút toán điều chỉnh
C Tiền chi ra kỳ này, hình thành tài sản, cuối kỳ kế toán thực hiện bút toán điều chỉnh
D B và C
Câu 39: Nếu tổng số dư nợ và tổng số dư có trên Bảng cân đối thử đã điều chỉnh cân bằng với nhau, kế toán có thể lấy “toàn bộ số dư của tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu để lập báo cáo tình hình tài chính chính thức” Câu phát biểu đó là
A Không chính xác B Chính xác
Câu 40: Nội dung nào sau bên dưới là đúng, sau khi kế toán thực hiện bút toán điều chỉnh “ phân bổ doanh thu chưa thực hiện”
A Tài sản sẽ giảm sau bút toán điều chỉnh này
B Nợ phải trả sẽ tăng sau bút toán điều chỉnh này
Trang 16C Vốn chủ sở hữu bị giảm sau bút toán điều chỉnh này
D A, B, C cùng đúng
Câu 41: Nội dung nào bên dưới là đúng, sau khi kế toán thực hiện bút toán điều chỉnh “phân
bổ chi phí trả trước”
A Tài sản sẽ giảm sau bút toán điều chỉnh này
B Nợ phải trả sẽ tăng sau bút toán điều chỉnh này
C Vốn chủ sở hữu bị giảm sau bút toán điều chỉnh này
D A, C cùng đúng
Câu 42: Nội dung nào bên dưới là đúng, sau khi kế toán thực hiện bút toán điều chỉnh “ghi nhận chi phí dồn tích”
A Tài sản sẽ giảm sau bút toán điều chỉnh này
B Nợ phải trả sẽ tăng sau bút toán điều chỉnh này
C Vốn chủ sở hữu bị giảm sau bút toán điều chỉnh này
D B, C cùng đúng
Câu 43: Nội dung nào bên dưới là đúng, sau khi kế toán thực hiện bút toán điều chính “ghi nhận doanh thu dồn tích”
A Vốn chủ sở hữu sẽ tăng sau bút toán điều chỉnh này
B Nợ phải trả sẽ giảm sau bút toán điều chỉnh này
C Tài sản sẽ tăng sau bút toán điều chỉnh này
A Nợ phải trả bị thấp hơn thực tế B Vốn chủ sở hữu cao hơn thực tế
C Chi phí bị thấp hơn thực tế D A và C đều đúng
E Cả A, B và C đều đúng
Câu 46: Nếu không thực hiện bút toán điều chỉnh “phân bổ doanh thu chưa thực hiện”, hỏi các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính sẽ bị ảnh hưởng thế nào
A Nợ phải trả bị thấp hơn thực tế B Vốn chủ sở hữu cao hơn thực tế
C Doanh thu bị thấp hơn thực tế D A và C cùng đúng
Câu 47: Nếu không thực hiện bút toán điều chỉnh “ghi nhận doanh thu dồn tích”, hỏi các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính sẽ bị ảnh hưởng thế nào
A Nợ phải trả cao hơn thực tế B Tài sản bị thấp hơn thực tế
C Vốn chủ sở hữu bị thấp hơn thực tế D B và C cùng đúng E Cả A, B, C cùng đúng
Trang 17Câu 48: Công ty lập các bút toán điều chỉnh ghi nhận doanh thu dồn tích 15.000, ghi nhận chi phí dồn tích 12.000 Hỏi nếu không thực hiện các bút toán điều chỉnh trên thì lợi nhuận thuần (lỗ thuần) sẽ bị
A Thấp hơn thực tế 3.000 B Cao hơn thực tế 3.000
C Vốn chủ sở hữu thấp hơn thực tế 3.000 D A và C đúng
Câu 49: Công ty lập các bút toán điều chỉnh ghi nhận doanh thu dồn tích 15.000, ghi nhận chi phí dồn tích 17.000 Hỏi nếu không thực hiện các bút toán điều chỉnh trên thì lợi nhuận thuần (lỗ thuần) sẽ bị
A Thấp hơn thực tế 2.000 B Cao hơn thực tế 2.000
C Vốn chủ sở hữu cao hơn thực tế 2.000 D B và C đúng
Trang 18TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN – VŨ THU HẰNG – 2020 – CHƯƠNG 4
Câu 1: “Cổ tức” (Rút vốn chủ sở hữu) được xem là:
A Chi phí phục vụ doanh nghiệp B Phần chia cho chủ sở hữu từ tài sản của công ty
C Làm giảm “Lợi nhuận giữ lại” của công ty D B và C đúng
Câu 2: Mục đích của việc thực hiện bút toán khóa sổ
A Thành lập một giai đoạn mới cho kỳ kế toán tiếp theo thông qua việc xóa sổ số dư của các tài khoản trung gian
B Tổng hợp số liệu về doanh thu, chi phí của chu kỳ kế toán
C Cả A và B
Câu 3: Sau khi thực hiện tất cả các bút toán khóa sổ, nếu Bảng cân đối thử sau khóa sổ còn tài khoản “Chi phí khấu hao” nghĩa là lỗi sai nào có thể đã xảy ra
A Quên ghi nhật ký bút toán khóa sổ tài khoản Chi phí khấu hao
B Quên chuyển vào tài khoản bút toán điều chỉnh Chi phí khấu hao
C Quên chuyển vào tài khoản bút toán khóa sổ Chi phí khấu hao
D Cả A và C đều đúng
Câu 4: Sau khi khóa sổ, cuối kỳ, tài khoản nào sau đây còn số dư
A Cổ tức (Rút vốn chủ sở hữu) B Doanh thu chưa thực hiện
Câu 5: Sau khi khóa sổ, cuối kỳ, tài khoản nào sau đây “không còn số dư”
A Bảo hiểm chưa hết hạn B Doanh thu cung cấp dịch vụ
Câu 6: Những bảng nào sau đây không phải cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin
kế toán ở bên ngoài doanh nghiệp
A Báo cáo tình hình tài chính B Các bảng cân đối thử
Câu 7: Bảng báo cáo nào sau đây không phải báo cáo tài chính
C Báo cáo lợi nhuận giữ lại D Cả A và B
E Cả A và B và C
Câu 8: Tài khoản nào sau đây không xuất hiện trong Bảng cân đối thử đã điều chỉnh
A Xác định kết quả kinh doanh B Doanh thu
E Cả A,B,C
Câu 9: Kết cấu của tài khoản “Xác định kết quả kinh doanh” là
A Bên Nợ: doanh thu, kết chuyển lỗ; Bên Có: Chi phí, kết chuyển lời, số dư cuối kỳ bên nào có số liệu lớn hơn
B Bên Nợ: doanh thu, kết chuyển lời; Bên Có: Chi phí, kết chuyển lỗ, không có số dư cuối kỳ sau khi khóa sổ
Trang 19C Bên Nợ: Chi phí, kết chuyển lời; Bên Có: Doanh thu, kết chuyển lỗ, không có số dư cuối kỳ sau khi khóa sổ
D Bên Nợ: Chi phí, kết chuyển lời; Bên Có: Doanh thu, kết chuyển lỗ, số dư cuối kỳ bên nào có số liệu lớn hơn
Câu 10: Tài khoản “Xác định kết quả kinh doanh” là tài khoản thuộc báo cáo nào sau đây
A Báo cáo kết quả hoạt động B Báo cáo tình hình tài chính
C Báo cáo lợi nhuận giữ lại D Không thuộc báo cáo nào
Câu 11: Khóa sổ các tài khoản là
A Tính ra số dư cuối kỳ của các tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính
B Chuyển số dư của các tài khoản tạm thời sang tài khoản “Lợi nhuận giữ lại”
C Cả A và B
D Không có câu nào đúng
Câu 12: Số liệu cuối kỳ của một số tài khoản: doanh thu nhận trước 160, chi phí thuê nhà trả trước 50, doanh thu chưa thực hiện 20, chi phí bảo hiểm chưa hết hạn 130 Hỏi kết quả kinh doanh (thu nhập thuần, lỗ) trong kỳ sẽ là
A Hòa vốn B Lỗ 20 C Lời 20 D Không có dữ liệu để tính toán Câu 13: “Cập nhập số dư cuối kỳ cho tài khoản “Lợi nhuận giữ lại” , và làm cho các tài khoản tạm thời có số dư bằng không để thu nhập thông tin cho kỳ kế toán tiếp theo”, đó là nội dung của công việc
A Điều chỉnh các tài khoản B Khóa sổ các tài khoản
C Lập báo cáo tài chính D A và B
Câu 14: Kế toán lập bảng cân đối thử sau khóa sổ nhằm mục đích
A Kiểm tra tính cân bằng của tổng số dư nợ, tổng số dư có của tất cả các tài khoản tạm thời
B Kiểm tra tính cân bằng của tổng số dư nợ, tổng số dư có của tất cả các tài khoản thực
C Đảm bảo các tài khoản tạm có dư bằng không
Câu 17: Bút toán khóa sổ “thu nhập thuần” là
A Nợ Xác định kết quả kinh doanh/ Có lợi nhuận giữ lại
B Nợ Lợi nhuận giữ lại/ Có Xác định kết quả kinh doanh
Trang 20Câu 18: Bút toán khóa sổ “lỗ thuần” là
A Nợ Xác định kết quả kinh doanh/ Có lợi nhuận giữ lại
B Nợ Lợi nhuận giữ lại/ Có Xác định kết quả kinh doanh
Câu 19: Công ty hợp danh ABC được thành lập bởi 3 đối tác A, B và C Vậy trên Báo cáo tình hình tài chính, phần “Vốn chủ sở hữu” sẽ được trình bày
A 1 khoản mục vốn chủ sở hữu cho cả 3 đối tác: Vốn chủ sở hữu A,B,C
B 3 khoản mục vốn chủ sở hữu riêng cho từng đối tác: Vốn chủ sở hữu A; Vốn chủ sở hữu B; Vốn chủ sở hữu C
C 3 khoản mục vốn chủ sở hữu riêng cho từng đối tác: Vốn chủ sở hữu A; Vốn chủ sở hữu B; Vốn chủ sở hữu C – và khoản mục “Lợi nhuận giữ lại”
Câu 20: Trường hợp công ty “hòa vốn”, bút toán khóa sổ tài khoản Xác định kết quả kinh doanh sẽ là
A Nợ Xác định kết quả kinh doanh/Có lợi nhuận giữ lại
B Nợ Lợi nhuận giữ lại/ Có Kết quả xác định kết quả kinh doanh
C Nợ Xác định kết quả kinh doanh/ Có Xác định kết quả kinh doanh
D Không cần bút toán khóa sổ tài khoản Xác định kết quả kinh doanh
Câu 21: Bút toán khóa sổ tài khoản Cổ tức
A Nợ Xác định kết quả kinh doanh/ Có Cổ tức
B Nợ Lợi nhuận giữ lại/Có Cổ tức
C Nợ Cổ tức/ Có vốn cổ phần – Cổ phiếu thường
D Nợ Cổ tức/ Có lợi nhuận giữ lại
Câu 22: Bút toán khóa sổ chính thức ghi nhận trong sổ cái việc chuyển của
A Thu nhập thuần (hoặc lỗ thuần) sang Lợi nhuận giữ lại
B Cổ tức sang Lợi nhuận giữ lại
C Tạo ra số dư bằng không trong mỗi tài khoản tạm thời
D Cả A, B, C
Câu 23: Trình tự thông thường khi thực hiện công việc trong quá trình khóa sổ là
A Phản ánh bút toán khóa sổ vào sổ cái, lập bảng cân đối thử sau khi khóa sổ
B Phản ánh bút toán khóa sổ vào sổ nhật ký, chuyển số liệu khóa sổ vào sổ cái, lập bảng cân đối thử sau khi khóa sổ
C Lập bảng tính nháp, căn cứ số liệu của bảng tính nháp để lập bảng cân đối thử sau khi khóa sổ
Câu 24: Loại tài khoản chỉ liên quan đến 1 kỳ kế toán nhất định, đó là loại tài khoản
A Tài khoản thường xuyên B Tài khoản tạm thời
C Tài khoản Xác định kết quả kinh doanh D B và C
Câu 25: Loại tài khoản nào cần phải được khóa sổ vào cuối kỳ kế toán
A Tài khoản thuộc Báo cáo kết quả hoạt động
B Tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính
C A và B
Trang 21Câu 26: Tài khoản nào chỉ xuất hiện trong quá trình khóa sổ
A Tài khoản Cổ tức B Tài khoản Xác định kết quả kinh doanh C A và B
Câu 27: Nhóm tài khoản nào sau đây được gọi là tài khoản thường xuyên
A Tài khoản thuộc Báo cáo kết quả hoạt động
B Tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính
Câu 28: Loại tài khoản nào mà “Công ty mang số dư của tài khoản sang kỳ kế toán tiếp theo”
A Tài khoản thuộc Báo cáo kết quả hoạt động
B Tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính
C Tài khoản Cổ tức
D B và C
Câu 29: “Chuyển số dư của các tài khoản tạm thời sang tài khoản vốn thường xuyên” là nội dung của
A Bút toán điều chỉnh B Bút toán khóa sổ
C Lập báo cáo tài chính D B và C
Câu 30: Số liệu “ Giá trị còn lại” của Thiết bị, được kết toán theo dõi ở tài khoản
C Thiết bị - Giá trị còn lại D Không theo dõi trên tài khoản riêng
Câu 31: Bút toán khóa sổ tài khoản “Doanh thu”
A Nợ “Doanh thu”/Có “Lợi nhuận giữ lại”
B Nợ “Lợi nhuận giữ lại”/Có “Doanh thu”
C Nợ “Doanh thu”/Có “Xác định kết quả kinh doanh”
D Nợ “Xác định kết quả kinh doanh”/Có “Doanh thu”
Câu 32: Bút toán khóa sổ tài khoản “Cổ tức”
A Nợ “Cổ tức”/Có “Lợi nhuận giữ lại”
B Nợ “Lợi nhuận giữ lại”/Có “Cổ tức”
C Nợ “Cổ tức”/Có “Xác định kết quả kinh doanh”
D Nợ “Xác định kết quả kinh doanh”/Có “Cổ tức”
Câu 33: Số liệu của một số tài khoản: doanh thu 150, chi phí 110, doanh thu chưa thực hiện
15, cổ tức 20, tiền thuê nhà chưa hết hạn 5, Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30 Vậy lợi nhuận giữ lại cuối kỳ sẽ là
Câu 34: “Tất cả các tài khoản tạm thời đều có số dư bằng không” trong Bảng nào sau đây
A Bảng cân đối thử B Bảng cân đối thử đã điều chỉnh
C Bảng cân đối thử sau khóa sổ D Bảng tính nháp
E C và D
Câu 35: Tài khoản nào sau đây không xuất hiện trong bảng cân đối thử sau khóa sổ
A Xác định kết quả kinh doanh B Cổ tức