Cho Na vào dung dịch MgCl2 ta thấy có khí không màu sinh ra, có kết tủa màu trắng tạo thành và nếu cho dư dung dịch NaOH vào thì kết tủa tan dần ra, Câu 61.Để khử mùi tanh của cá gây ra [r]
Trang 1KHOA LUYEN THI K2018 DE THI THU TNPT QUOC GIA - LAN 1
Thời gian làm bài: 50 phúứ ( Ngày ./ 06/ 2018 )
Cho biết nguyen tu khối của các nguyên /ố: H=I;C= 12:N= 14: O= 16; Na= 23; Mg=24; AI=27;P=3I;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137
Câu 4I.Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?
Câu 42.Khi làm thí nghiệm phản ứng của Cu với HNO; đặc, nóng thường sinh ra khí NO2 p¿ hạn chế tốt nhất khí NO; thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta đậy nút ông nghiệm bằng bông tâm chất (hoặc dung địch) nào sau đây?
Câu 43.Knm loại nào dưới đây không tác dụng với dung dịch HNOs đặc, nguội?
Câu 44.Poli(vinyl clorua) là sản phẩm trùng hợp của:
Câu 45.Dung dịch etyl amin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?
Câu 46.Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H;SO¿ loãng đề lây khí H; khử oxit của kim loại Y (các phản
ứng đều xảy ra) Hai kim loại X và Y lần lượt là:
Câu 47.Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp ba kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCI thây thoát ra 2,688 lit khí (đktc) Làm bay hơi dung dịch thu được 13,82gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 48.Cho m gam amin đơn chức bậc một X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI thu được (m + 7,3)gam muối Thể tích dung dịch HCI 2M đã dùng là:
Cau 49.Dung dịch của chat nao sau day khong lam thay d61 mau quy tim:
Câu 50.Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (d = 1,4g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 89, Ikg xenlulozo
trimtrat (hiệu suât 80%) là:
CAu 51.Glucozo không có tính chất nào dưới đây?
A Tính chất của nhóm anđehit C Tham gia phản ứng thủy phân
B Tính chất của ancol đa chức D Lên men tạo ancol etylic
Cau 52.Este vinyl axetat có công thức là
Câu 53.Kim loại X cho vào dung dịch HCI dư thây không tan Kim loại X thường dùng làm dây dẫn điện trong các hộ gia đình Kim loại X là:
Câu 54.Thủy phân chất X băng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác
dụng được với Na sinh ra khí Hạ Chất X là:
Câu 55.Các tính chất chung của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim đều được gây
ra chủ yếu bởi?
A Khối lượng các nguyên tử kim loại C Ban kính nguyên tử các kim loại
B Cac electron tu do trong tinh thé D Mat d6 nguyén tir trong tinh thé
Cau 56.Cho day cac chat sau: C>Hb, CeoHsOH (phenol), C.H;5;0H, HCOOH, CH3CHO, CH3COCH3, CoH Khang dinh nao sau day la dting khi noi vé cdc chat trong day trén?
A C62 chat co kha nang tham gia phản ứng tráng bạc
B Có 3 chất có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH
C Có 4 chất có khả năng làm mắt màu nước brom
D Có 6 chất có khả năng phản ứng với H; (xúc tác Ni, đun nóng)
Trang 1/4 - Đề thi thứ “ Khởi động”
Trang 2Câu 57.Xà phòng hóa hoàn toàn 37,38gam chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 3,864gam glixerol và
m gam xà phòng Giá trị của mì là:
Câu 58.Hỗn hợp M gồm CH;CH;OH, CH; = CHCH;OH, CH;:COOH, CH;=CHCOOH, HCOOCH: Đốt cháy
hoàn toàn m gam M cần vừa đủ 0,4mol Os, thu được 0,35mol CO; và 0,35mol H;O Mặc khác, cho m gam
M trên tác dụng vừa đủ với 50gam dung dịch Ba(OH); nồng độ x% Giá trị của x là:
Câu 59.Nhận định nào sau đây là sai?
A Thủy phân chất béo trong môi trường axit hay kiềm đều thu được glixerol
B Glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH); ở nhiệt độ thường tạp phức màu xanh lam
C Dùng dung dịch brom có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ
D Etyl propionat và propyl fomat là đồng phân của nhau
Câu 60 Hiện tượng nào sau đây là đúng?
A Cho Ba vào dung dịch NHxCI có hỗn hợp khí sinh ra, dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch Fez(SO¿)s a„ thấy
có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện và còn 1 lượng khí thoát ra
B Rot tir tir dung dich NaOH vào dung dịch CuSO¿ thu được kết tủa màu xanh, lây kết tủa nung trong
không khí thu được chất răn màu đỏ
C Cho bột sắt vào dung dịch FeC1: thì dung dịch từ màu trắng xanh chuyên dan sang mau nau do
D Cho Na vao dung dich MgCl ta thay co khi khong mau sinh ra, co két tua mau trang tao thanh va néu cho du dung dịch NaOH vào thì kết tủa tan dan ra,
Câu 61.Đề khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với chất nào sau đây?
Câu 62.Este X đơn chức, chứa vòng benzen Trong X thì oxi chiếm 23,53% về khối lượng Thủy phân hoàn
toàn 10,88gam X trong NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m không thể là:
Câu 63.Cho 3,0gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCI dư, thu được 2,8 lít Hạ (ở đktc) Kim loai do la:
Câu 64.Khi xa phong hoa tristearin thu duoc san pham 1a:
A Cy7H3sCOONa va glixerol C C,7H3sCOOH va glixerol
Câu 65.Nhúng 1 thanh nhôm nặng 45gam vào dung dich CuSO, Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân lại
thây nặng 46,38gam Khối lượng Cu thoát ra là
Câu 66.Hỗn hợp X gồm metan, propen và isopren Dét chay hoan toan 10gam X cân vừa đủ 24,64 lít O;
(đktc) Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với 200ml dung dịch brom 1M Giá trị của a là
Câu 67.Thủy phân hoàn toan 10,75gam este X trong NaOH dư, thu được 11,75gam mudi Mặt khác, cũng
10,75gam X có thể làm mất màu vừa hết 100gam dung dịch Bra 20% Biết răng trong phân tử X có chứa 2 liên kết x Tên gọi của X là:
A Metyl adipat B Vinyl axetat C Vinyl propionat D Metyl acrylat Câu 68.Có thê phân biệt 3 dung dịch: KOH; HCl va H2SO, (loang) bang mot thudc thu la
Câu 69.Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chức -COOH và —NH; trong phân tử), trong đó tỉ
lệ mm, :m„ =16:7 Để tác dụng vừa đủ với 10,36gam hỗn hợp X cần vừa đủ đúng 120ml dung dịch HCI
1M Mat khác, cho 10,36gam hỗn hợp X tác dụng với 150ml dung dich NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam chat ran Gid frị của m là:
Cau 70.Day gôm các kim loại đêu phản ứng với HạO ở điêu kiện thường là:
Cau 71 Thuy phan hoan toan 34,2gam glucozo trong 200ml dung dich HCI 0,1M thu dugc dung dich X Trung hoa dung dich X, thu duoc dung dich Y, sau d6 cho toan b6 Y tac dung voi luong du dung dich AgNO; trong NHs, thu duoc m gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 2/4 — Dé thi thir “ Khởi động”
Trang 3Câu 72.Cho Xụ X¿, X; là ba chất hữu cơ có phân tử khói tăng dân Khi cho cùng số mol mỗi chất tác dụng với
dung dich AgNO3 trong NH3 du thi déu thu duoc Ag và muối Y, Z Biết răng:
(a) Luong Ag sinh ra tir X, gap hai lan Iuong Ag sinh ra tir Xz hodc X3
(b) Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HC] đều sinh khí vô cơ
Các chất Xụ, Xa, Xs lần lượt là:
A HCHO, CH;CHO, C;H;CHO C HCHO, CH;CHO, HCOOCH:
B HCHO, HCOOH, HCOONH, D HCHO, HCOOH, HCOOCH3
Câu 73.Sục CO; vào dung dịch Ba(OH); ta có kết quả theo đồ thị như hình bên Giá tri của x là:
S6 mol BaCO3
0 0,8 1/2 Số mol CO;
Câu 74.Hòa tan hỗn hop A gdm Fe, FeO, Fe203, Fe30u, Fe(OH), Fe(OH)3, FeCO3 trong dung dich HCI du thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí so với He bằng 5,75 và dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, hòa tan hoàn toàn lượng hỗn hợp rắn A như trên trong dung dịch HNO; dư thu được dung dịch X chứa 96,8gam một muối và 4.48 lít (đktc) gồm 2 khí, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Giá trị của m là:
Câu 75.Cho các phát biểu sau:
(1) Trong phản ứng hóa học thì phản ứng nhiệt phân là phản ứng oxi hóa khử
(2) Supephotphat kép có thành phân chỉ gồm Ca(H;PO¿j);
(3) Amophot là một loại phân phức hợp
(4) Có thể tôn tai dung dich c6 cac chat: Fe(NO3)2, H2SO4, NaCl
(5) Suc CO; vào dung dịch chứa NaAlO; thây xuất hiện kết tủa
(6) Những chất tan hòa toàn trong nước là những chất điện li mạnh
(7) Cho Zn tac dụng với dung dịch CrC]: thu được Cr và ZnC]¿
(8) Nhiệt phan mudi NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO; cả ba muối đều xảy ra phản ứng oxi hóa khử
(9) Dung dịch NaOH 0,1M thì có pH = 13
(10) Nhiệt phân Hg(NO›); thu được sản phẩm là Hg, NO; và Ò¿
Số phát biêu đúng là:
Câu 76.Cho các sơ đô phản ứng sau:
(a)X + O; ——>Y (c)Z + ÝY — "> T
Biết X, Y, Z„T, G đều có phản tng voi dung dich AgNO; trong NH; tao kết tua va G c6 2 nguyén ttr C Phan tram khối lượng của nguyên tố oxi có trong phân tử T là:
Câu 77.Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm 3 peptit mạch hở X, Y, Z cần dùng vừa đu 700ml dung dịch NaOH
2M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hỗn hợp T chỉ gồm các muỗi của glyxin, alanin và valin (trong
đó số mudi của alanin chiếm 55,639% về khối lượng) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 55,4gam E băng O» vừa đủ rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)› thay binh tang 136,8gam Phan trăm khối lượng muỗi của valin trong hỗn hợp T gần nhất với giá trị nào đưới đây?
Cau 78.X là este no, 2 chức; Y là este tạo bởi øglyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa I liên kết C = C (X, Y đều tạo mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 17,02gam hỗn hợp
E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO› (đktc) Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570ml dung dịch NaOH 0,5M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 3 muối có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon Giá frị gần nhất của m là:
Câu 79.Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO¿ và KCI bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp VỚI cường độ dòng điện không đổi, sau thời gian t giây, ở anot thoát ra 2,688 lít hỗn hợp khí (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây: thể tích khí thoát ra ở anot gấp 3 lần thể tích khí thoát ra ở anot (đo cùng điều kiện); đồng thời khối lượng cafot tăng 18,56gam Giá trị của m là:
Trang 3/4 — Dé thi thir “ Khởi động”
Trang 4Câu 80.Hòa tan hoàn toàn hôn hợp X gôm Al; ZnO; Fe304 va Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiêm 27,08% theo khôi lượng) trong dung dịch HCI dư thấy có 2,78mol HCI phản ứng, thu được 6,048 lít (đktc) hỗn hợp CO; H; ¿¿
tỉ khối hơi so với Hạ là 65/9 và dung dịch chứa 149,03gam muối (không chứa muối Fe”) Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng AI trong X gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Trang 4/4 — Dé thi thir “ Khởi động”