Câu 9: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai.. Câu 18: Quan điểm: Triết học là yêu mến sự thông thái là quan điểm của nền triết học nào sau đâya.
Trang 1ÔN TẬP TRIẾT HỌC : TRIẾT HỌC VÀ CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA
TRIẾT HỌC
Câu 1: Các nguồn gốc ra đời của Triết học bao gồm?
a Nguồn gốc lịch sử và nguồn gốc xã hội
b Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
c Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
d Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên
Câu 2: Phát biểu não sau đây không phải là triết học?
a Triết học là một hình thái ý thức xã hội
b Triết học giải thích tất cả các sự vật, hiện tượng trong thế giới để tìm ra quy luật chung
c Triết học là hạt nhân lý luận của thế giới quan
d Triết học là phương pháp luận nhận thức
Câu 3: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được
Định nghĩa về triết học: Triết học là hệ thống chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
a Quan điểm thực tiễn
b Quan điểm lý luận
c Tri thức khoa học
d Tri thức lý luận
Câu 4: Đối tượng nghiên cứu của Triết học bao gồm?
a Lý luận và thực tiễn
b Khoa học và nhận thức,
c Tư duy và tồn tại
d Tự nhiên , xã hội và tư duy
Câu 5: Luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a Triết học là khoa học của mọi khoa học
b Toàn bộ kiến thức của loài người trong đó có khoa học tự nhiên là thuộc lĩnh vực của triết học
Trang 2c Triết học là nô tì của thần học,
d Triết học tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, vật chất và tinh thần trên lập trường duy vật triệt để
Câu 6: Thế giới quan gồm những thành phần chủ yếu nào?
a Tri thức, niềm tin và khoa học
b Tri thức, niềm tin và lý tưởng
c Tri thức, nhận thức, hoạt động thực tiễn
d Nhận thức, tình cảm, lý trí
Câu 7: Vấn đề cơ bản của triết học là gi?
a Vấn đề cơ bản của triết học là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
b Vấn đề cơ bản của triết học là thế giới được sinh ra từ đâu
c Vấn đề cơ bản của triết học là con người có thể nhận thức được thức được thế giới hay không
d Vấn đề cơ bản của triết học là con người có thể cải tạo được thể giới hay không Câu 8: Mật thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
b Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?
c Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức
d Vật chất có trước, ý thức có sau
Câu 9: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm
nào sau đây là sai?
a Mọi sự vật, hiện tượng chỉ là phức hợp những cảm giác của cả nhân
b Trong những trường hợp cần thiết, bên cạnh “cái hoặc là hoặc là” thì còn có cả
“cái này lẫn cái kia”
c Triết học cung cấp công cụ vĩ đại cho hoạt động nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng
d Triết học không chỉ giúp giải thích thế giới mà còn cải tạo thế giới,
Câu 10: Thuật ngữ “thế giới quan” được nhà triết học nào sử dụng
lần đầu tiên?
Trang 3a Platon b Heraclit.
c Canto d Heghen
Câu 11: Thuật ngữ “thế giới quan đạo đức” được nhà triết học nào
nói đến?
a Platon b Hêghen
c Cantơ d Ph.Anghen
Câu 12: Hình thức cao nhất của chủ nghĩa duy vật?
a Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c Chủ nghĩa duy vật chất phác
d Chủ nghĩa duy vật tầm thường
Câu 13: Chủ nghĩa duy vật chất phác ra đời tại thời điểm nào?
a Con người mới thoát thai từ động vật
b Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại
c Ra đời trong giai đoạn lịch sử từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII
d Những năm 40 của thế kỷ XIX
Câu 14: Chủ nghĩa duy vật siêu hình ra đời tại thời điểm nào?
a Con người mới thoát thai từ động vật
b Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại
c Ra đời trong giai đoạn lịch sử từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII
d Những năm 40 của thế kỷ XIX
Câu 15: Chủ nghĩa duy vật biện chứng ra đời tại thời điểm nào?
a Con người mới thoát thai từ động vật
b Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại
c Ra đời trong giai đoạn lịch sử từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII,
Câu 16: Các thuật ngữ: tinh thần khách quan, ỷ niệm tuyệt đối, tình thần tuyệt đổi, lý tỉnh thế giới là các thuật ngữ để chỉ trưởng phái triết học nào sau đây?
a Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Trang 4c Tôn giáo.
d Nhận thức luận
Câu 17: Hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong lịch sử tư tưởng nhân loại là gi?
a Tư duy thần thoại
b Tư duy tôn giáo
d Tư duy khoa học
Câu 18: Quan điểm: Triết học là yêu mến sự thông thái là quan điểm của nền triết học nào sau đây?
a Triết học Trung Quốc cổ đại
b Triết học Ấn Độ cổ đại
d Triết học Mác-Lênin
Câu 19: Quan điểm: Triết học là sự chiêm ngưỡng, là con đường suy ngầm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải là quan điểm của nền triết học nào sau đây?
a Triết học Trung Quốc cổ đại
b Triết học Ấn Độ cổ đại
c Triết học Hy Lạp cổ đại
d Triết học Mác-Lênin
Câu 20: Quan điểm: Triết học là biểu hiện cao của trí tuệ, là sự hiểu biết sâu sắc của con người về toàn bộ thế giới thiên - địa - nhảm và định hưởng nhân sinh quan cho con người
là quan điểm của nền triết học nào sau đây?
b Triết học Ấn Độ cổ đại
c Triết học Hy Lạp cổ đại
d Triết học Mác - Lênin
câu 21: Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
b Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không
c Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức,
d Ý thức có trước, vật chất có sau
Trang 5Câu 22: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có được quan điểm của Ph.Ănghen về vấn đề cơ bản của Triết học: Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học đặc biệt là của triết học hiện đại là vấn đề quan hệ giữa
a nhận thức và thực tiễn
b vật chất và ý thức
c lý luận và thực tiễn,
d tư duy và tồn tại
Câu 23: CƠ SỞ no để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm?
a Tùy theo ý muốn chủ quan của mỗi triết gia,
b Cách giải quyết một thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học
c Cách giải quyết một thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học
d Dựa vào phương pháp luận nhận thức các triết gia,
Câu 24: Các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật gồm những hình thư tín?
biện chứng
b Chủ nghĩa uy vật 8 khai, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chà nghĩa duy vật biện chứng
c Chủ nghĩa duy vật cổ đại, chủ nghĩa duy vật cận đại, chủ nghĩa duy vật hiện đại,
d Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa huy cận đại, chủ nghĩa duy vật hiện đại,
Câu 25: Học thuyết triệt học nào thừa nhận khả năng nhận thức thế giới của con người?
b Bất khả trị luận
c Nhị nguyên luận
d Hoài nghi luận,
Câu 26: Học thuyết triết học phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người
a Khá trị luận,
b Bất khả trị luận
c Nhị nguyền luận
d Hoài nghị luận
Trang 6Câu 27: Trong các hình thức sau, hình thức nào phát triển cao nhất trong lịch sử phép biện chứng?
a Biện chứng tự phát cổ đại
b Biện chứng duy tâm,
d Biện chứng khách quan
Câu 28: Về thực chất, xét đến cùng nhị nguyên luận thuộc về hệ thống triết học nào?
b Chủ nghĩa xét lại triết học
c Chủ nghĩa hoài nghỉ
d Chủ nghĩa tương đối
Câu 29: Câu nói nào sau đây không thuộc thể giới quan duy vật biện chứng
a Người dân Ấn Độ xuống sông Hằng tham gia lễ hội tim mong thần linh bảo vệ
b Chống đại dịch cơvid cần thực hiện đúng khẩu hiệu 5k, công nghệ
c Các quốc gia nhanh chóng tiêm chủng vắc xin cho 70% dân số
d Các chuyên gia nghiên cứu khoa học tiếp tục nghiên cứu các biến thể mới của chủng virus Corona
Câu 30: Đâu là phương pháp nhận thức siêu hình?
a Trong phòng chống dịch covid-19 nên xét nghiệm nhanh và
b diện rộng
c Chỉ Tiên xét nghiệm covid-19 cho người bị nhiễm virus tránh ảnh hưởng đến cuộc sống người dân
d Việt Nam thực hiện mục tiêu kép vừa chống dịch vừa phát triển kinh tế,
e Nhân dân Việt Nam đồng lòng ủng hộ quỹ vacxin cùng nhà nước chống dịch covid
Câu 31: Nhận định: Nhân tổ kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất
trong lịch sử thuộc lập trường triết học nào sau đây?
a Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Trang 7d Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
Câu 32: Tư tưởng: Thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phần tạo nên thế giới
đó về cơ bản là ở trong một trạng thái biệt lập và tĩnh tại, là quan điểm của trường phải triết học nào sau đây?
b Chủ nghĩa duy vật sơ khai
c Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d Chủ nghĩa duy tâm
Câu 33: Quan điểm: Ý niệm tuyệt đối là điểm khởi đầu của sự tồn tại là quan điểm của triết gia nào dưới đây?
a Platon
b Heghen
c Ph.Anghen
d VILênin
Câu 34: Trong xã hội có giai cấp, thì triết học
b không có tinh giai cấp
c chi triết học phương tây mới có tính giai cấp
d tùy từng học thuyết cụ thể
Câu 35: Nhận định nào dưới đây là đúng theo quan điểm siêu hình?
a Các sự vật hiện tượng có mối quan hệ qua lại lẫn nhau
b Cái chung không tồn tại một cách thực sự, trong hiện thực chỉ Có các sự vật đơn thuần nhất là tồn tại
c Cái chung chỉ tồn tại trong danh nghĩa do chủ thể đang nhận thức gắn cho
sự vật như một thuật ngữ để biểu thị sự vật
Câu 36: Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số các luận điểm sau?
a Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó
b Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần
d Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất
Trang 8Câu 37: Câu nói nào sau đây thuộc về chủ nghĩa duy tâm chủ quan?
a Bàn tay ta làm nên tất cả Có sức người sỏi đá cũng thành cơm
b Tôi tư duy nghĩa là tôi tồn tại
c Dân ta phải biết sử ta Cho tưởng gốc tích nước nhà Việt Nam (Chủ tịch Hồ Chí Minh)
d Các vua Hùng đã có công dụng nước Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước (Chủ tịch Hồ Chí Minh)
Câu 38: Quan điểm nào sau đây không thuộc phương pháp luận biện chứng?
a Có tài mà không có đức là người vô dụng, có đức mà không có tài làm việc
gì cũng khó (Chủ tịch Hồ Chí Minh)
b Đời cha ăn mận, đời con khát nước
d Trời có bốn mùa xuân hạ thu đông Đất có bốn phương đông tây nam bắc Người có bốn tỉnh: cân – kiệm - liêm - chỉnh Thiểu một mùa không thể làm trời Thiểu một phương không thể làm đất Thiếu một tỉnh không thể làm người (Chủ tịch Hồ Chí Minh)
Câu 39: Câu thơ dưới đây thuộc trường phái triết học nào?
Bảy xin hiển pháp ban hành Trăm điều phải có thần linh pháp quyền (Chủ tịch Hồ Chí Minh)
a Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 40: Quan điểm triết học cho rằng thế giới được sinh ra từ vật
chất, tồn tại dưới dạng một số chất cụ thể là thuộc trường phái | triết học nào sau đây?
a Chủ nghĩa duy vật chất phác
b Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d Chủ nghĩa duy tâm
Câu 41: Câu nói nào sau đây thuộc về trường phái triết học duy tâm
khách quan?
Trang 9a Trời sinh voi trời sinh cỏ.
b Gieo nhân nào gặp quả đấy
c Dĩ bất biến ứng vạn biến
d Đi một ngày đàng học một sảng không
Câu 42: Đảng ta đã xác định bản chất nền văn hóa chúng ta xây
dựng là nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc Luận điểm này được xây dựng trên phương pháp luận nhận thức
nào sau đây?
a Phương pháp luận siêu hình
b Phương pháp luận duy vật biện chứng
c Phương pháp luận biện chứng duy tâm
d Phương pháp luận biện chứng tự phát
Câu 43: Đầu không phải là phương pháp nhận thức biện chứng?
b Chủ nghĩa tư bản như một con đĩa hai vòi, một vài bản vào nhân dân các nước thuộc địa, một vài bản vào nhân dân các nước chinh quốc, muốn tiêu diệt con vật ấy phải đồng thời cắt bỏ cả hai vòi nó đi (Chủ tịch Hồ Chí Minh)
c Làm sao để nhà trưởng không những trở thành trường sư phạm mà còn là trường mô phạm trong cả nước (Chủ tịch Hồ Chí Minh)
d Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết Thành công, thành công, đại thành công (Chủ tịch Hồ Chí Minh)