*Điểm các môn dạy của giáo viên: Số Môn Chỉ Kết Điể Điể tt học tiêu quả m m đề đạt cộng trừ ra.. học LSĐL Tiếng Anh Tin học.[r]
Trang 1BÁO CÁO CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN CUỐI NĂM HỌC 2017-2018
(Báo cáo đợt I chưa có Tiếng Việt và Toán) Giáo viên chủ nhiệm: Trương Thị Mai
Lớp: 4A Sĩ số: 32 nữ: 15 Khuyết tật: …0
1.1 Kết quả học tập các môn học và hoạt động giáo dục:
Hoàn thành Tốt
Hoàn thành Chưa
hoàn thành
Hoàn thành Tốt
Hoàn thành Chưa
hoàn thành
Hoàn thành Tốt
Hoàn thành Chưa
hoàn thành
Hoàn thành Tốt
Hoàn thành Chưa
hoàn thành
10 31,2 22 68,8 0 0 12 37,5 20 62,5 0 0 26 81,3 6 18,4 26 81,3 6 18,4
1.2 Kết quả học tập các môn học và hoạt động giáo dục:
Tiế
ng
An
h
Tin
học
Đạ o đức
Mĩ thu ật
Hoà
n
thàn
h
Tốt
Hoà
n
thàn
h
Ch ưa hoà n thà nh
Hoà n thàn h Tốt
Hoà n thàn h
Ch ưa hoà n thà nh
Hoà n thàn h Tốt
Hoà n thàn h
Ch ưa hoà n thà nh
Hoà n thàn h Tốt
Hoà n thàn h
Ch ưa hoà n thà nh
1.3 Kết quả học tập các môn học và hoạt động giáo dục:
Hát
nhạ
c
Kĩ
thu
ật
Thể dục Tổ
ng số
Học sinh đượ c giải
Hoà
n
thàn
h
Tốt
Hoà
n
thàn
h
Chư a hoà n thàn h
Hoà n thàn h Tốt
Hoà n thàn h
Chư a hoà n thàn h
Hoà n thàn h Tốt
Hoà n thàn h
Chư a hoà n thàn h
Khe n học
kì 2
2.Kết quả đánh giá chất lượng toàn diện:
Trang 2sinh
hoàn
thành
xuất
sắc
các
nội
dung
học
tập và
rèn
luyện
(1)
Học
sinh
có
thành
tích
vượt
trội
về
môn
học
(2)
Học tập và hoạt động giáo dục.
Năng lực.
và Phẩm chất (2.1 + 2.2).
Tổng
số học sinh được khen thưởn g (1 + 2)
Hoàn thành Tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
cố gắng
2.1.Năng lực:
Số lượng
Tỉ lệ
% lượngSố
Tỉ lệ
% lượngSố
Tỉ lệ
% lượngSố
Tỉ lệ
% lượngSố
Tỉ lệ
% lượngSố
Tỉ lệ
% lượngSố
Tỉ lệ
% lượngSố
Tỉ lệ
% lượngSố
Tỉ lệ
%
2.2
Kết
quả về
phẩm
chất
học, chăm làm
Tự tin, trách
HS
Trang 3gắng gắng
Số lượng Tỉ lệ% lượngSố Tỉ lệ% lượngSố Tỉ lệ% lượngSố Tỉ lệ% lượngSố Tỉ lệ% lượngSố Tỉ lệ%
thực,
kỉ luật
Đoàn kết, yêu thươn g
Tổng số HS
Cần cố
Cần cố gắng
Số lượng
Tỉ lệ
%
Số lượng
Tỉ lệ
%
Số lượng
Tỉ lệ
%
Số lượng
Tỉ lệ
%
Số lượng
Tỉ lệ
%
Số lượng
Tỉ lệ
%
3 Các phong trào thi đua lớp chủ nhiệm: (Ghi rõ tên học sinh)
1 Giáo viên: + Số tiết tự học tự bồi dưỡng đã học: 120 + Kết quả kiểm tra CMNV đạt loại:
+ Tổng số tiết dự giờ đồng nghiệp: 20
2 Học sinh: 1 Số học sinh khen thưởng: 16 em = 50 % 2.Đạt giải giao lưu chữ đẹp Cấp trường: …
3 Đạt giải Hội thi phòng học đẹp Cấp trường: 0 4 Đạt giải giao lưu kéo co Cấp trường: Giải Nhì
5 Đạt giải tìm hiểu lịch sử quê em Cấp TX: … 6 Đạt giải giao lưu hát dân ca Cấp trường: .Giải Kuyến khích
7 Học sinh nghèo: 0 em (ghi họ tên cụ thể 8 Học sinh nghèo: .0 em (ghi họ tên cụ thể)
4 Thống kê các loại điểm:
Điểm
Môn
T/S Nữ T/S Nữ K.tật T/S Nữ K.tật T/S Nữ K.tật T/S Nữ K.tật T/S Nữ K.tật T/S Nữ K.tật
Lịch Sử & Địa lí 16 12 10 3 3 0 2 0 1 0
Trang 4Tiếng Anh 12 9 5 3 8 2 6 1 1 0
*Điểm các môn dạy của giáo viên:
Số
tt
Môn
học
Chỉ tiêu đề ra.
Kết quả đạt được
Điể m cộng
Điể m trừ
Tổn g
Điểm
9 -10
Điểm
7 - 8
Điểm
5 - 6
Hoàn thành
Điểm
9 -10
Điểm
7 - 8
Điểm
5 - 6
Điểm
1 - 4
Hoàn thành
Việt
học
LS-ĐL
Anh
học
Văn Đức, ngày tháng 5 năm 2018
Giáo viên kí
09/05/2018
2.2 ĐĂNG KÍ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN HỌC CUỐI NĂM HỌC 2017-2018.
Trang 5
Điẻm
Lớp
lượng
9,10 7,8 5,6 9,10 7,8 5,6 9,10 7,8 5,6 9,10 7,8 5,6 9,10 7,8 5,6 9,10 7,8 5,6
09/05/2018