10đ Các khẳng định Trong một đờng tròn hai dây cách đều tâm th× b»ng nhau Trong hai dây của một đờng tròn dây nào nhỏ hơn thì dây đó gần tâm hơn.. Hai d©y b»ng nhau khi vµ chØ khi kho¶ng[r]
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng
VỀ DỰ GIỜ LỚP 9A2
NGƯỜI THỰC HIỆN: NGÔ ĐỨC ĐỒNG
PHÒNG GD – ĐT TÂN BIÊN
TRƯỜNG THCS THIỆN NGÔN
Trang 22) Cho hình vẽ sau, chọn khẳng định
đúng trong các khẳng định sau: (4đ)
KIỂM TRA MIỆNG
HS1:
1) Phát biểu định lí về liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây (6đ)
1,5
2
O D
A
H
K
A) AB = CD
B) AB > CD
C) AB < CD
D) AB ≥ CD
Trang 3Các khẳng định Đáp án
Trong một đ ờng tròn hai dây cách đều tâm
thì bằng nhau
Trong hai dây của một đ ờng tròn dây nào
nhỏ hơn thì dây đó gần tâm hơn
Hai dây bằng nhau khi và chỉ khi khoảng
cách từ tâm đến mỗi dây của chúng bằng
nhau
Trong các dây của một đ ờng tròn dây nào
gần tâm hơn thì lớn hơn
Đúng
Sai
Đúng Sai
HS2: Điền chữ Đ (đỳng) hoặc chữ S (sai) vào ụ thớch hợp (10đ)
Trang 4Tiết 23: LUYỆN TẬP
I SỬA BÀI CŨ
Trang 5Tiết 23: LUYỆN TẬP
II BÀI TẬP MỚI
DẠNG 1: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
BÀI 1: Cho hình vẽ, độ dài dây AB bằng
3 5
H
O
A
B
Trang 65
8cm
O A
C
E
D
4cm
5cm
9cm
O A
C
B
N
Q M
OF… OE… OD < < BC… AC… AB> >
Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:
Bài tập 2:
Trang 7a) OH OK
b) ME MF
c) MH MK
A
B
F
O E
M
H
D
C
K
Bài tập 3: Cho hình sau, trong đó hai đường tròn cùng có tâm là O và dây AB > CD
Hãy điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống để được khẳng định đúng:
>
>
<
Trang 8DẠNG 2: BÀI TẬP TỰ LUẬN
Tiết 23: LUYỆN TẬP
Bài tập 4: BT14/SGK.106
Trang 9Bài 4: BT14/SGK – 106
GT
Cho (O) b¸n kÝnh OA = 25cm,
d©y AB = 40cm, d©y CD//AB
HK= 22cm HK⊥AB vµ CD
(HAB, KCD)
KL CD = ?
D
B
C
K O
25cm
?
?
?
25cm
Suy ra: OH (AO AH ) (25 20 ) 15 cm
Do HK vu«ng gãc víi AB vµ CD nªn: CK (OC OK2 2) 625 49 24 cm
4 0
2 0 c m
2 2
Ta có
=>OK=HK-OH=7cm (theo định lý Pytago)
Theo quan hÖ d êng kÝnh vu«ng gãc víi d©y kh«ng ®i qua t©m ta
cã:
CK = KD =>CD = 48cm
Trang 10Bài 5: Cho (O) dõy MN = PQ
Chứng minh:
a) AE = AF b) AN = AQ
O
N E
M
Q
A
b) Vỡ:
Kết hợp với EA = FA AN = AQ.
a) xét hai tam giỏc vuông OEA và
OFA, có:
MN = PQ (gt) OE = OF (liên hệ gi a dây và khoảng cách từ tâm đến ữ dây) (1)
OA là cạnh chung (2)
Từ (1) và (2) OEA=OFA (c huyền - c góc vuông) AE = AF.
1 2 1 2
Trang 11O B
F D
H
K C
E A
M
a Vì AB>CD nên OH<OK (theo
ĐL liên hệ giữa dây và khoảng
cách từ tâm đến dây).
b Mà EM và FM là các dây có OH<OK
nên EM>FM (theo ĐL liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây).
Bài 15: Cho bài toán nh hình vẽ, biết AB > CD
H y so sánh:ã
a) OH và OK
b) ME và MF.
c) MH và MK.
nên H, K thứ tự là trung điểm của EM vàFM
Mà EM > FM (cmt) nên MH > MK (đpcm)
c Theo định lí liên hệ vuông góc giữa đ ờng kính và dây, ta có
Trang 12Ch©n thµnh c¸m ¬n quý thÇy c«
vµ c¸c em häc sinh !
Chµo
t¹m
biÖt