hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất hóa học của clo, cacbon, các oxit của cacbon, muối cacbonat, các hợp chất hữu cơ và làm một số bài tập viết PTHH[r]
Trang 1BUỔI 5
Ngày soạn: 28/02/2019
Ngày dạy:
TIẾT 1: ễN TẬP PHI KIM SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYấN TỐ HểA HỌC- hiđrocacbon Nhiên liệu
I MỤC TIấU
1 Kiến thức :
- Hs nêu đợc tính chất của phi kim nói chung, tính chất, ứng dụng của clo, cacbon, silic
- Biết sơ lợc về bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học: nguyên tắc sắp xếp, cấu tạo
bảng tuần hoàn, ý nghĩa của bảng tuần hoàn
- Phát biểu đợc định nghĩa, cách phân lại hợp chất hữu cơ
- Nêu lên đợc tính chất của hiđrocacbon tiêu biểu trong các dãy đồng đẳng
2 Kĩ năng :
- Viết đợc phơng trình minh họa tính chất hóa học của clo, cacbon, CO, CO2,
H2CO3 và muối cacbonat
- Biết quan sát hiện tợng xảy ra trong quá trình thí nghiệm, biết phân tích, giải thích, kết luận về đối tợng nghiên cứu
- Viết PTHH của chất hữu cơ
3
Thái độ :
- Tạo hứng thú học tập và yêu thích bộ môn
- Có ý thức bảo vệ môi trờng
4 Định h ớng phát triển năng lực:
- Cỏc năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực hợp tỏc, năng lực giao tiếp, năng lực tự quản lý, năng lực sỏng tạo, năng lực sử dụng cụng nghệ thụng tin và truyền thụng
- Cỏc năng lực chuyờn biệt:
+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học: Trình bày đợc định nghĩa hợp chất hữu cơ, viết đợc công thức phân tử và công thức cấu tạo của hiđrocacbon
+ Năng lực thực hành hóa học: Tiến hành làm thí nghiệm, quan sát, nhận xét, giải thích hiện tợng xảy ra, viết PTHH minh họa
II/ Chuẩn bị
1/ Đồ dựng dạy học
- Chuẩn bị nội dung ụn tập
- Tivi kết nối mạng
2/ Phương phỏp
-Vấn đỏp , đàm thọai , gợi mở
giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
A.Kiến thức cần nhớ
Hoạt động1.: Ổn định tổ chức
Ổn định trật tự lớp Kiểm tra sĩ số
Hoạt động 2.
Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong bài dạy
Hoạt động 3: ễn tập phi kim –Bảng
Trang 2I.Tính chất của phi kim
1.Tính chất hóa học của phi kim
a.Tính chất hóa học của clo
Clo
N ícclo
khÝ
hidroclorua
N ícgiaven
Muèi
+n íc
+Kimlo¹i
Cl2 + Fe → FeCl3
Cl2 + H2O → HCl + HClO
Cl2 + H2 → HCl
Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O
b Tính chất hóa học của cacbon
C CO2 CaCO3
CO2 (1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
2.Tính chất hóa học các oxit của cacbon
3.Tính chất hóa học của muối cacbonat
CO ⃗(3 ) Cu ⃗( 8) Cu(NO3)2
↑ CaCO3
C ⃗(1 ) CO2 ⃗(4) NaHCO3 ⃗(6 ) CO2 ⃗(9) Na2
CO3 ⃗(10 ) NaCl
II.Hợp chất hữu cơ
Mêta
n Etilen Axetilen Benzen
CTCT
Đặc
điểm
cấu
tạo
Phản
ứng
đặc
trưng
PHẦN B: BÀI TẬP
Dạng 1: Bài tập ôn tập lại lý thuyết.
1.Nguyên li u đi u ch khí clo trong phòng thíệ ề ế
hệ thống tuần hoàn các nguyên
tố hóa học
GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất hóa học của clo, cacbon, các oxit của cacbon, muối cacbonat, các hợp chất hữu cơ và làm một số bài tập viết PTHH theo sơ đồ
GV yêu cầu học sinh hoàn thành bảng
Gv nêu các câu hỏi
về lý thuyết, yêu cầu học sinh trả lời
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
HS làm theo yêu cầu của GV
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu
Phi kim
oxit axit
H/c khÝ
Muè i
Phi kim
oxit axit
H/c khÝ
Muè i
Trang 3nghi m? Vi t PTHH ệ ế
2.Nguyên li u đi u ch khí clo trong công ệ ề ế
nghi p? Vi t PTHH ệ ế
3.D n khí clo vào trong c c nẫ ố ước có s n m u ẵ ẩ
quì tím có hi n tệ ượng gì? Vi t PTHH ế
4.Cacbon dùng đ kh mùi trong t l nh, l c ể ử ủ ạ ọ
nước …do cacbon có tính gì?
5.Cacbon tác d ng đụ ược v i oxit c a các kim ớ ủ
lo i do cacbon có tính gì? ạ
6.Khí gì được sinh ra khi đ t than trong ố
phòng đóng kín c a gây t vong cho con ử ử
người?
7.Trong b ng h th ng tu n hoàn các nguyên ả ệ ố ầ
t đố ượ ắc s p x p nh th nào?ế ư ế
8.S th t c a chu kì = ……ố ứ ự ủ
9.S th t c a nhóm =……ố ứ ự ủ
10.Hiđrocacbon gồm những nguyên tố
nào ?
11.Dẫn xuất hiđrocacbon gồm những nguyên tố
nào ? ………
12.Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí
gì?
13.Khí có tác dụng làm cho quả xanh mau chín
là khí gì ?
14.Thành phần chính của đất đèn là chất nào ?
Và nó dùng để điều chế chất
nào?
15.Tại sao benzen lại vừa có phản ứng thế vừa có
phản ứng cộng ?
16.Để nhận biết khí etilen và khí metan ta dùng
hóa chất nào?
17.Để làm sạch khí etylen trong hỗn hợp khí
etylen và cacbonic ta dùng hóa chất nào?
Dạng 2: Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Dãy các chất sau là hiđrocacbon:
A CH4, C2H2, C2H5Cl B C6H6, C3H4, HCHO
C C2H2, C2H5OH, C6H12 D C3H8, C3H4, C3H6
các câu hỏi sau đây
Hoạt động 4: Bài tập trắc nghiệm
- Gv hướng dẫn học sinh làm bài
Yêu cầu học sinh
của giáo viên
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo
Trang 4Câu 2: D n khí Clẫ 2 vào dung d ch KOH, t o ị ạ
thành
A dung d ch ch g m m t mu i ị ỉ ồ ộ ố B dung
d ch hai mu i.ị ố
C dung d ch ch g m m t axit ị ỉ ồ ộ D dung
d ch g m m t axit và m t mu i.ị ồ ộ ộ ố
Câu 3: Các khí có th t n t i trong m t h n ể ồ ạ ộ ỗ
h p b t kì đi u ki n nào?ợ ở ấ ề ệ
A H2 và O2 B Cl2 và H2 C Cl2 và O2
D O2 và SO2
Câu 4: Khí Cl2 không tác d ng v iụ ớ
A khí O2 B dung d ch NaOH ị C H2O
D khí H2
Câu 5: S t tác d ng v i khí clo nhi t đ cao ắ ụ ớ ở ệ ộ
t o thành:ạ
A S t(II) clorua ắ B S t clorua.ắ
C S t(III) cloruaắ D S t(II) clorua và ắ
s t(III) clorua.ắ
Câu 6: Dãy các nguyên t đố ượ ắc s p x p đúng ế
theo chi u tính phi kim tăngề
A O; F; N; P B F; O; N; P C O; N; P;
F D P; N; O; F.
Câu 7: Dãy ch t nào sau đây đấ ượ ắc s p x p ế
theo th t tính phi kim tăng d n?ứ ự ầ
A Si < P < S < Cl B Si < Cl < S < P C Cl <
P < Si < S D Si < S < P < Cl.
Câu 8: Trong chu kỳ 2, X là nguyên t đ ng ố ứ
đ u chu kỳ, còn Y là nguyên t đ ng cu i chu ầ ố ứ ố
kỳ nh ng trư ước khí hi m Nguyên t X và Y có ế ố
tính ch t sau:ấ
A X là kim lo i m nh, Y là phi kim y u ạ ạ ế B X là
kim lo i m nh, Y là phi kim m nh.ạ ạ ạ
C X là kim lo i y u, Y là phi kim m nh ạ ế ạ D X là
kim lo i y u, Y là phi kim y u.ạ ế ế
Câu 9: Trong 1 chu kỳ (tr chu kì 1), đi t trái ừ ừ
sang ph i tính ch t c a các nguyên t bi n ả ấ ủ ố ế
đ i nh sau:ổ ư
A tính kim lo i và tính phi kim đ u gi m d n.ạ ề ả ầ
B tính kim lo i và tính phi kim đ u tăng d n.ạ ề ầ
C tính kim lo i gi m đ ng th i tính phi kim ạ ả ồ ờ
tăng d n.ầ
D tính kim lo i tăng d n đ ng th i tính phi ạ ầ ồ ờ
kim gi m d n.ả ầ
Câu 10: Một hợp chất hữu cơ :
lên bảng làm theo hướng dẫn
viên
Trang 5-Là chất khớ ớt tan trong nước.Chỏy tỏa nhiều
nhiệt, tạo thành khớ Cacbonic và hơi nước.Hợp
chất chỉ tham gia phản ứng thế với Clo, khụng
tham gia phản ứng cộng Clo.Hợp chất đú là :
A CH4 B C2H2
C C2H4 D C6H6
Cõu 11: Chất làm mất màu dung dịch nước brom
là:
A CH3 - CH3 B CH3 – OH
C CH3 – Cl D CH2 = CH2
Cõu 12: Ứng dụng nào sau đõy khụng phải ứng
dụng của etylen
A Điều chế P.E
B Điều chế rượu etylic và axit axetic
C Điều chế khớ ga
D Dựng để ủ trỏi cõy mau chớn
Cõu 13: Hợp chất hữu cơ X, khi đốtchỏy cho
phương trỡnh hoỏ học sau:
2X + 5O2 4CO2 +
2H2O
X cú cụng thức :
A CH4 B C3H6 C
C2H4 D C2H2
Cõu 14 : khớ axetylen cú lẫn SO2 và CO2 và hơi
nước, để thu được axetylen tinh khiết cú thể
dựng cỏch nào sau đõy:
A.Cho hỗn hợp qua dung dịch kiềm dư
B Cho hỗn hợp qua dung dịch brụm
C Cho hỗn hợp qua H2SO4 đậm đặc
D Cho hỗn hợp qua H2SO4 loóng
TIẾT 2: ễN TẬP PHI KIM SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYấN TỐ HểA HỌC- hiđrocacbon Nhiên liệu
(LÀM CÁC BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM)
I/Mục tiờu.
1,
Kiến thức
- Hs nêu đợc tính chất của phi kim nói chung, tính chất, ứng dụng của clo, cacbon, silic
- Biết sơ lợc về bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học: nguyên tắc sắp xếp, cấu tạo bảng tuần hoàn, ý nghĩa của bảng tuần hoàn
- Phát biểu đợc định nghĩa, cách phân lại hợp chất hữu cơ
- Nêu lên đợc tính chất của hiđrocacbon tiêu biểu trong các dãy đồng đẳng
- Biết đợc một số lại nhiên liệu thông thờng và nguyên tắc sử dụng nhiên liệu một cách hiệu quả
2 Kĩ năng :
Trang 6- Viết đợc phơng trình minh họa tính chất hóa học của clo, cacbon, CO, CO2,
H2CO3 và muối cacbonat
- Biết quan sát hiện tợng xảy ra trong quá trình thí nghiệm, biết phân tích, giải thích, kết luận về đối tợng nghiên cứu
- Viết công thức cấu tạo của hiđrocacbon
- Viết PTHH của chất hữu cơ
- Đọc và phõn tớch đề trắc nghiệm, kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm
- Kĩ năng viết PTHH, tớnh theo PTHH
3, Thỏi độ:
- Cú thỏi độ nghiờm tỳc khi đọc bài và làm đề bài tập trắc nghiệm cũng như tự luận
4, Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tự quản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng cụng nghệ thụng tin và truyền thụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn
- Năng lực chuyờn ngành:
+ Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học
+ Năng lực tớnh toỏn
+ Năng lực vận dụng kiến thức hoỏ học vào cuộc sống
II/ Chuẩn bị
1/ Đồ dựng dạy học
- Chuẩn bị nội dung ụn tập
- Tivi kết nối mạng
2/ Phương phỏp
-Vấn đỏp , đàm thọai , gợi mở
III/Cỏc hoạt động dạy học
- Gv phỏt đề trắc nghiệm với nội dung như trờn, yờu cầu học sinh làm trong khoảng
20 phỳt sau đú giỏo viờn hướng dẫn chữa bài cho học sinh
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giỏo viờn
Đề bài trắc nghiệm:
Cõu 1: Dựng làm chất khử một số kim loại ở nhiệt độ cao là:
A.Oxy B.Cacbon C.Lưu huỳnh D.Photpho
Cõu 2: Trong dóy chất sau chất nào toàn muối cỏc bonat axit
A.NaHCO3, CaCO3, Mg(HCO3)2 B.NaHCO3, CaCO3, Na2CO3
C.NaHCO3, Mg(HCO3)2, KHCO3 D.NaHCO3, Mg(HCO3)2, CaCO3
Cõu 3: Sau khi làm thớ nghiệm, khớ dư Clo được loại bỏ bằng cỏch sục khớ Clo
vào:
A.Dung dịch HCl C.Dung dịch NaOH
B.Dung dịch NaCl D.Nước
Cõu 4: Nhúm cỏc chất đều gồm cỏc hỗn hợp hữu cơ là:
A K2CO3 ; CH3COOH ; C2H6 ; C2H6O
B C6H6 ; Ca(HCO3)2 ; C2H5Cl ; CH3OH
C CH3Cl ; C2H6O ; C3H8 ; CH3COONa
D C2H4 ; CH4 ; C3H7Br ; CO2
Cõu 5: Điều khẳng định nào sau đõy khụng đỳng?
A Chất hữu cơ nào cũng chứa cacbon
Trang 7B Chất hữu cơ nào cũng chứa oxi
C Mỗi chất chỉ có một công thức cấu tạo
D Công thức cấu tạo cho biết thành phần nguyên tử và trất tự liên kết các nguyên tử trong phân tử
Câu 6 : Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A thu được khí cacbonic và
nước Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hợp chất A có chứa ít nhất hai nguyên tố C và H
B Hợp chất A chỉ chứa hai nguyên tố C và H
C Hợp chất A là hiđro cacbon
D Hợp chất A là dẫn xuất của hiđro cacbon
Câu 7: Trong số các phương trình hóa học sau phương trình nào được viết đúng?
A CH4 + Cl2+ ⃗AS C6H6 + HCl
B CH4+ Cl2+ ⃗AS CH3 + HCl
C CH4+ Cl2+ ⃗AS CH3Cl + HCl
D CH4+ Cl2+ ⃗AS CH3Cl + H2
Câu 8: Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etilen so với metan là về:
A Hoá trị của nguyên tố cacbon
B Liên kết giữa hai nguyên tử cacbon
C Hóa trị của hiđro
D Liên kết đôi của etilen so với liên kết đơn của metan
Câu 9: Etilen có thể tham gia phản ứng nào sau đây?
A Phản ứng cộng brom và hiđro
B Phản ứng trùng hợp tạo ra polietilen
C Phản ứng cháy tạo ra khí CO2 và H2O
D Cả A, B, C
Câu 10: Phương pháp hóa học nào sau đây dùng để loại bỏ etilen lẫn trong khí
metan?
A Đốt cháy hỗn hợp trong không khí
B Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom dư
C Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch muối ăn
D Dẫn hỗn hợp khí qua nước
Câu 11: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A Liên kết đôi kém bền hơn liên kết đơn
B Liên kết đôi bền gấp đôi liên kết đơn
C Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền hơn liên kết đơn
D Etilen làm mất màu dung dịch brom ờ nhiết độ phòng
Câu 12: Chất nào trong các chất dưới đây làm mất màu dung dịch brom?
A CH3 – CH3 C.CH2 = CH2
B CH3 – Cl D.CH3 – CHO
Câu 13: Một hỗn hợp khí gồm CH4 và CO2 Dùng dãy hóa chất nào để thu đựơc từng khí riêng biệt?
A Dung dịch Ca(OH)2 , dung dịch HCl
B Dung dịch Ca(OH)2 dư, khí Clo (khi chiếu sáng)
C Dung dịch Ca(OH)2 , khí Clo (khi chiếu sáng)
Trang 8D Dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch HCl
Câu 14: Trong số các chất sau, chất nào không làm mất màu dung dịch brom.
A CH2 = CH2 C.HC ¿ CH
B CH2 = CH – CH3 D.CH3 – CH3
Câu 15: Cho 3,36 lít hỗn hợp A gồm hai khí metan và etilen (đktc) Tỉ khối của A
so với hiđro bằng 10 Thể tích của metan và etilen trong hỗn hợp A lần lượt là:
A 2,24 lít và 1,12 lít C.1,12 lít và 2,24 lít
B 1,68 lít và 1,68 lít D.2,00 lít và 1,00 lít
Câu 16: Thành phần của dầu mỏ:
A Dầu mỏ là một đơn chất
B Dầu mỏ là mốt hợp chất phức tạp
C Dầu mỏ là một hợp chất tự nhiên của nhiều hiđro cacbon
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí metan (đktc) Thể tích khí oxi cần dùng để
đốt cháy hết lượng metan đó là:
A 5,6 lít B.11,2 lít C.22,4 lít D.33,6 lít
Câu 18: Cho 1,12 lít etilen (đktc) tác dụng với dung dịch brom Khối lượng của
sản phẩm tạo thành là:
A 18,8 gam B.9,4 gam C.5,4 gam D.10,8 gam
Câu 19: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng:
A.Ba(OH)2 và K2CO3 B.MgCO3 và HCl
C.NaCl và K2CO3 D.H2SO4 và KHCO3
Câu 20 Bình chữa cháy có nhóm hóa chất là
A NaCl, H2SO4 B CaCO3, H2SO4
C NaHCO3, H2SO4 D NaHSO4, HCl
Câu 21 Khí A là oxit trung tính, rất độc, được sinh ra trong lò khí than, đặc biệt là
khi ủ bếp than Đã có một số trường hợp tử vong do ủ than trong nhà đóng kín cửa,
do nồng độ khí A vượt quá mức cho phép Khí A có công thức hóa học là
SO2
Câu 22 Trên mũi khoan để khai thác dầu mỏ, người ta có gắn
Câu 23 Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là
A K, Al, Mg, Cu, Fe B Cu, Fe, Mg, Al, K.
C Cu, Fe, Al, Mg, K D K, Cu, Al, Mg, Fe Câu 24 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất gang thường là
A quặng boxit, than cốc, không khí.
B quặng hematit hay manhetit và than cốc, không khí.
C quặng pirit sắt và than cốc, không khí.
D quặng xiđerit và than cốc, không khí.
Câu 25 Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khí có mùi hắc,
nặng hơn không khí và làm vẩn đục nước vôi trong là
Câu 26: Sản phẩm nhiệt phân muối hiđrocacbonat là
A CO2 B Cl2 C CO D Na2O
Trang 9Câu 27 Khí A có tính chất rất độc, không màu, ít tan trong nước, cháy trong
không khí sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong Khí A là
Câu 28 Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là
A theo chiều tăng dần của nguyên tử khối.
B theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
C theo chiều tăng dần tính kim loại, giảm dần tính phi kim.
D theo chiều tăng dần tính phi kim, giảm dần tính kim loại.
Câu 29 Thành phần chính của xi măng là
A canxi silicat và natri silicat B nhôm silicat và kali silicat.
C nhôm silicat và canxi silicat D canxi silicat và canxi
aluminat
Câu 30 Khí clo tác dụng được với
A dung dịch H2SO4 B dung dịch NaCl.
C dung dịch NaOH D Na2O rắn
Câu 31 Kim loại tác dụng được với axit HCl là
Câu 32 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố A có số hiệu
nguyên tử là 12, chu kỳ 3, nhóm II Nguyên tử nguyên tố A có
A điện tích hạt nhân 12+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron.
B điện tích hạt nhân 12+, 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.
C điện tích hạt nhân 12+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.
D điện tích hạt nhân 12+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.
Câu 33 Phương trình hóa học không đúng là
1 2Fe + 3Cl2
o
t
2FeCl3 2 Cu + ZnSO4 ZnSO4 + Fe
3 Cu + H2SO4(loãng) CuSO4 + H2 4 NaHCO3 + HCl NaCl + CO2+
H2O
Câu 34: Dùng làm chất khử một số kim loại ở nhiệt độ cao là:
A.Oxy B.Cacbon C.Lưu huỳnh D.Photpho
Câu 35: Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:
A Số electron lớp ngoài cùng B Số thứ tự của nguyên tố
C Số hiệu nguyên tử D Số lớp electron
Câu 36: Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tính phi kim tăng dần :
A Mg, Na, Si, P B Ca, P, B, C
C C, N, O, F D O, N, C, B
Câu 37: Có hai bình đựng khí CH4 và C2H4 Để phân biệt hai chất này có thể dùng A.khí oxi B.dung dịch nước vôi trong C.quì tím D.dung dịch brom
Câu 38: Để điều chế polietilen từ phản ứng trùng hợp người ta dùng
A.CH2=CH2 B.CH=CH C.CH4 D.CH3-CH3
Câu 39: Cho CaC2 vào nước thu được chất hữu cơ nào sau đây?
A.metan B.benzen C.etilen D.axetilen
Trang 10Câu 40: Dẫn 2,24l khí etilen vào dung dịch brom dư thu được mg sản phẩm hữu
cơ Giá trị của m là
A.18,8 B.2,8 C.10,8 D.13,8
4 Củng cố và đánh giá:
GV nhắc lại các kiến thức cần lưu ý
5 Hướng dẫn học bài ở nhà
- Xem lại nội dung đã ôn Làm tiếp các câu bài tập chưa hoàn thành