1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

ĐỀ ÔN THI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN VỀ THUẾ TNDN VÀ TNCN

18 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 35,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2. Ông A có mức lương trả theo ngày làm việc bình thường: 40.000đ giờ. Vào ngày chủ nhật, ông A có làm thêm giờ vào ngày nghĩ lễ với mức lương là : 80.000đ giờ. Tiền lương không chịu thuế TNCN là bao nhiêu?A.30.000đgiờB.40.000đgiờC.50.000đgiờD.35.000đgiờĐáp án B      Câu 13. Cầu thủ bóng đá A là cá nhân cư trú . Vào ngày 12022019, A được tặng 1 căn hộ có giá xác định 400.000.000. Thuế TNCN phải nộp là bao nhiêuA.20.000.000B.25.000.000C.24.000.000D.30.000.000Đáp án CCâu 14. Bà Mai là cá nhân không cư trú, ngày 01012020 bà Mai trúng số giải JACKPOT số tiền 500.000.000 . Thuế TNCN là bao nhiêu?A.30.000.000B.40.000.000C.50.000.000D.48.000.000   Đáp án: d) Câu 18: Chi phí nào sau đây không được trừ khi tính thuế TNDN:a. Khoản chi cho trợ cấp khó khăn đột xuất cho NLĐb.Khoản chi thanh toán tiền hàng 30.000.000 bằng tiền mặt cho công ty Cc.Khoản chi tiền trang phục cho NLĐ 5trđ 1 người ( tính theo năm)d.Tất cả ý kiến trên.Đáp án b Câu 19: Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, chuyển nhượng dự án đầu tư:a.Được cộng vào thu nhập từ hoạt động kinh doanh để kê khai nộp thuế thu nhập doanh nghiệpb.Phải xác định riêng để kê khai nộp thuế nộp thuế thuế thu nhập doanh nghiệpc.Không phải kê khai nộp thuế thu nhập doanh nghiệpĐáp án b Câu 20: Từ 01012015 Trường hợp phát sinh doanh thu tính thuế TNDN bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá:a.Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường liên ngân hàng do Ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu bằng ngoại tệb.Tỷ giá giao dịch của ngân hàng ngoại thương Việt Nam tại thời điểm phát sinh doanh thu bằng ngoại tệ.c.Theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh doanh thu bằng ngoại tệĐáp án c

Trang 1

ĐỀ THI ÔN TẬP THUẾ

THU NHẬP DOANH NGHIỆP THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Có lời giải chi tiết cụ thể)

Tác giả: LL

A/ TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 Khoản chi nào đáp ứng đủ các điều kiện để được tính vào chi phí được trừ khi

xác định thu nhập chịu thuế TNDN?

A Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp

B Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật

C Khoản chi nếu có hoá đơn mua hàng hoá, dịch vụ từng lần có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên (giá đã bao gồm thuế GTGT) khi thanh toán phải có chứng từ thanh toán

không dùng tiền mặt

D Khoản chi đáp ứng cả 3 điều kiện trên

Đáp án D

Câu 2 Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu

thuế đối với khoản chi nào dưới đây :

A Khoản trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, phí công đoàn theo mức quy định

B Khoản chi tài trợ cho giáo dục đúng theo quy định

C Các khoản chi về đầu tư xây dựng cơ bản trong giai đoạn đầu tư để hình thành tài sản cố định

D Khoản chi tài trợ nghiên cứu khoa học đúng theo quy định

Đáp án C

Câu 3 Doanh nghiệp thành lập mới được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập

chịu thuế đối với phần chi quảng cáo, tiếp thị , khuyến mãi, hoa hồng môi giới; chi

tiếp tân , khánh tiết, hội nghị không vượt quá bao nhiêu % tổng số chi được trừ :

Trang 2

A 15%

B 20%

C 25%

D Không giới hạn

Đáp án C

Câu 9 Doanh nghiệp Việt Nam có thu nhập từ nước ngoài, đã nộp thuế Thu nhập doanh

nghiệp hoặc loại thuế tương tự thuế Thu nhập doanh nghiệp ở nước ngoài thì khi tính thuế TNDN phải nộp tại Việt Nam, doanh nghiệp:

a Được trừ toàn bộ số thuế TNDN đã nộp ở nước ngoài

b Được trừ số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài nhưng tối đa không quá số thuế TNDN phải nộp theo quy định của Luật thuế TNDN tại Việt Nam

c Không được trừ số thuế TNDN đã nộp ở nước ngoài

d Được miễn thuế ở Việt Nam

Đáp án b

Câu 10: Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ở nước ngoài chuyển phần thu nhập sau khi đã nộp

thuế TNDN ở nước ngoài của doanh nghiệp về Việt Nam, trong trường hợp các nước mà Việt Nam chưa ký hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì trường hợp thuế suất thuế TNDN ở các nước mà doanh nghiệp chuyển về có mức thuế suất thuế TNDN cao hơn thì:

a Doanh nghiệp phải nộp phần chênh lệch so với thuế TNDN tính theo luật thuế TNDN của Việt Nam

b Doanh nghiệp không phải nộp phần chênh lệch so với thuế TNDN tính theo luật thuế TNDN của Việt Nam

Đáp án b

Câu 11: Khoản thu nhập nào sau là đối tượng miễn thuế thu nhập doanh nghiệp:

a Thu nhập nhận được từ trồng trọt chăn nuôi

b Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số

c Thu nhập nhận được từ hoạt động liên doanh

d Thu nhập từ thanh lý tài sản TSCĐ của công ty

Đáp án b

Câu 12: Khoản thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp:

Trang 3

a Thu nhập từ tiền lãi Ngân hàng

b Thu nhập từ hoạt động đánh bắt hải sản, tròng trọt, chăn nuôi

c Khoản tài trợ nhận được để sử dụng cho hoạt động giáo dục, nghiên cứu khoa học, văn học, nghệ thuật, từ thiện nhân đạo và hoạt động xã hội khác tại Việt Nam

d Thu nhập từ chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao cho tổ chức, cá nhân ở địa bàn có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn

Đáp án d

Câu 13: Khoản thu nhập nào sau đây là thu nhập miễn thuế thu nhập doanh nghiệp:

a Thu nhập của doanh nghiệp từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng, chế biến nông sản, thủy sản ở địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn

b Thu nhập từ thực việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp

c Thu nhập được chia từ hoạt động liên doanh trong nước đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

d Chỉ b và c

e Tất cả các đáp án trên

Đáp án e

Câu 15: Đối với Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam thì kỳ tính thuế

TNDN là:

a Năm tài chính

b Năm dương lịch

c.Theo từng lần phát sinh

d.Tất cả các đáp án trên

Đáp án c

Câu 16 Thuế suất đối với thuế TNDN hiện nay là:

a. Thuế suất 10%

b.Thuế suất 20%

c.Thuế suât 25%

d. Thuế suất 22%

Đáp án b

Trang 4

Câu 17: Đơn vị sự nghiệp A có phát sinh hoạt động cho thuê nhà, doanh thu cho thuê nhà

01 năm là 100tr, đơn vị không xác định được chi phí, thu nhập của hoạt động cho thuê nhà nêu trên do vậy đơn vị lựa chọn kê khai nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu thì số thuế TNDN đơn vị phải nộp là:

a 1tr

b 2tr

c 5tr

d Số khác

Đáp án c

Câu 18: Chi phí nào sau đây không được trừ khi tính thuế TNDN:

a Khoản chi cho trợ cấp khó khăn đột xuất cho NLĐ

b Khoản chi thanh toán tiền hàng 30.000.000 bằng tiền mặt cho công ty C

c Khoản chi tiền trang phục cho NLĐ 5trđ/ 1 người ( tính theo năm)

d Tất cả ý kiến trên

Đáp án b

Câu 19: Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, chuyển nhượng dự án đầu tư:

a.Được cộng vào thu nhập từ hoạt động kinh doanh để kê khai nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

b.Phải xác định riêng để kê khai nộp thuế nộp thuế thuế thu nhập doanh nghiệp

c.Không phải kê khai nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

Đáp án b

Câu 20: Từ 01/01/2015 Trường hợp phát sinh doanh thu tính thuế TNDN bằng ngoại tệ thì

phải quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá:

a.Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường liên ngân hàng do Ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu bằng ngoại tệ

b.Tỷ giá giao dịch của ngân hàng ngoại thương Việt Nam tại thời điểm phát sinh doanh thu bằng ngoại tệ

c.Theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh doanh thu bằng ngoại tệ

Đáp án c

Trang 5

B/ BÀI TẬP:

2. Trong kỳ tính thuế năm 2020 kết thúc ngày 31/12/2020, của công ty TNHH ABC, đc: 123 Huỳnh Tấn Phát, P.Tân Thuận, Q.7, TP.HCM; MST: 0303237311 có thông tin chi tiết như sau:

 Lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN theo Báo cáo kết quả kinh kinh doanh: 2 tỷ đồng

 Chi phí không có hoá đơn, chứng từ theo quy định là 200 trđ

 Thu nhập từ hoạt động góp vốn vào công ty trong nước được chia sau thuế: 40 trđ

 Chi phí khấu hao của tài sản không có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu: 30 trđ

 Chiết khấu thanh toán không đúng theo qui định: 100 trđ=> Được trừ khi tính thuế

( Đây là 1 khoản chi phí chấp nhận giảm giá dưới sự thỏa thuận giữa bên bán và bên mua )

 Số lỗ năm trước tính theo luật thuế TNDN: 400 trđ

 Tổng số thuế TNDN tạm nộp: 350 trđ

Biết rằng:

- Thuế suất thuế TNDN công ty áp dụng 20%

- Mức phạt nộp chậm 0,03%/ ngày

Công ty TNHH ABC nộp thuế ngày 24/03/2021

3. Chỉ tiêu B1 “Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp” trên

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (Mẫu số

03/TNDN) là ?

A 230.000.000đ

B 2.000.000.000đ

C 140.000.000đ

D 450.000.000đ

Đáp án A

4. Chỉ tiêu B12 “Tổng thu nhập chịu thuế” trên TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (Mẫu số 03/TNDN) là ?

A 2.000.000.000đ

B 2.730.000.000đ

C 2.330.000.000đ

D 2.370.000.000đ

Trang 6

Đáp án C

5. Chỉ tiêu G “Tổng số thuế TNDN còn phải nộp” trên TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (Mẫu số 03/TNDN) là ?

A 378.000.000đ

B 350.000.000đ

C 28.000.000đ

D 75.600.000đ

Đáp án C

6. Chỉ tiêu I “Chênh lệch giữa số thuế TNDN còn phải nộp với 20% số thuế TNDN phải nộp” trên TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (Mẫu số 03/TNDN) là ?

A 28.000.000đ

B 75.600.000đ

C (47.600.000)đ

D 378.000.000đ

Đáp án C

7. Khoản chi có hóa đơn, chứng từ hợp pháp nào sau đây là khoản chi phí không được trừ

khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp:

A Phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường

B Phần chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của ngân hàng thương mại vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay

C Khoản tiền phạt do vi phạm hành chính

D Khoản tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế

Đáp án C

8. Doanh nghiệp A trong năm tính TNDN 2020 doanh nghiệp đã ghi nhận các khoản chi sau đây vào chi phí năm 2020, các khoản chi có chứng từ hợp lệ

Trang 7

- Trích trước chi phí sữa chữa TSCĐ: 300

- Chi thưởng năng suất cho người lao động: 500

- Chi thuê thiết bị sản xuất trả trước 2 năm: 400, bắt đầu thuê 01//01/2020 /// KĐT ; 200TR

- Chi hỗ trợ giáo dục quốc phòng trong doanh nghiệp: 200

- Chi hỗ trợ cựu chiến binh địa phương: 100

- Chi phí không được trừ là bao nhiêu?

Biết: Chi phí sữa chữa TSCĐ trong năm phát sinh trong năm là 200

- Đáp án : 400

9. Doanh nghiệp A trong năm tính TNDN 2020 doanh nghiệp đã ghi nhận các khoản chi sau đây vào chi phí năm 2020, các khoản chi có chứng từ hợp lệ Đơn vị tính: Triệu đồng

- Chi xây dựng nhà xưởng :1.000, cuối năm chưa xây dụng xong

- Chi tiền lương cho thành viên hội đồng quản trị không tham gia điều hành hoạt động sxkd: 300

- Chi ủng hộ Đoàn thanh niên công sản Hồ Chí Minh: 200

- Chi hoạt động tổ chức Đảng trong công ty: 10

- Lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư khoản nợ phải thu: 100

- Lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư khoản nợ phải trả: 150

Chi phí không được trừ là bao nhiêu?

Đáp án : 1.400

10.Thu nhập nhận được từ hợp đồng kinh doanh ở nước ngoài chuyển

về 850, đây là khoản thu nhập còn lại sau khi đã nộp thuế TNDN tại nước ngoài với mức thuế suất 15% Nước này chưa ký hiệp định tránh đánh thuế 2 lần vời Việt Nam

Hỏi: Đối với khoản thu nhập này, thuế TNDN phải nộp tại Việt Nam là bao nhiêu ? Biết thuế suất thuế TNDN là 20%.

Đáp án : 50

11.Thu nhập nhận được từ hợp đồng kinh doanh ở nước ngoài chuyển

về 900, đây là khoản thu nhập còn lại sau khi đã nộp thuế TNDN tại nước ngoài với mức thuế suất 25% Nước này chưa ký hiệp định tránh đánh thuế 2 lần vời Việt Nam

Hỏi: Đối với khoản thu nhập này, thuế TNDN phải nộp tại Việt Nam là bao nhiêu? Biết thuế suất thuế TNDN là 20%.

Trang 8

Đáp án : 0

PHẦN 2: THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

A/ TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 Thế nào là cá nhân cư trú ?

A. Có mặt tại VN từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc tính theo 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại VN;

B. Có mặt tại Việt Nam dưới 183 ngày , bao gồm có nơi ở đăng ký thường trú hoặc có nhà thuê để ở tại VN theo hợp đồng thuê có thời hạn;

C. Tất cả ý kiến trên đều sai

Đáp án: A

Câu 2 Ông A có mức lương trả theo ngày làm việc bình thường:

40.000đ/ giờ Vào ngày chủ nhật, ông A có làm thêm giờ vào ngày nghĩ lễ với mức lương là : 80.000đ/ giờ Tiền lương không chịu thuế TNCN là bao nhiêu?

A 30.000đ/giờ

B 40.000đ/giờ

C 50.000đ/giờ

D 35.000đ/giờ

Đáp án B

Câu 3 Trong các khoản thu nhập nào sau đây, thu nhập nào là thu nhập

không chịu thuế?

A. Thu nhập từ việc thanh lý tài sản

B. Thu nhập từ kiều hối

C. Thu nhập từ lãi ngân hàng

D. B và C đều đúng

E. Tất cả ý trên đều đúng

Đáp án D

Câu 4 Các khoản thu nhập sau đây, khoản thu nhập nào thuộc thu nhập

được miễn thuế:

Trang 9

a) Phần tiền lương làm việc ban đêm, làm thêm giờ được trả cao hơn so với phần tiền lương làm việc ban ngày, làm trong giờ theo quy định của pháp luật;

b) Tiền lương hưu do Bảo hiểm xã hội chi trả;

d) Tất cả các khoản thu nhập trên;

Đáp án: d)

Câu 5 Các khoản thu nhập sau đây, khoản thu nhập nào thuộc thu nhập

được miễn thuế:

a Thu nhập từ bồi thường hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, tiền bồi thường tai nạn lao động, khoản bồi thường nhà nước và các khoản bồi thường khác theo quy định của pháp luật;

b Thu nhập nhận được từ quỹ từ thiện được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hoặc công nhận, hoạt động vì mục đích từ thiện, nhân đạo, không nhằm mục đích lợi nhuận;

c Thu nhập nhận được từ nguồn viện trợ nước ngoài vì mục đích từ thiện, nhân đạo dưới hình thức chính phủ và phi chính phủ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;

d Tất cả các khoản thu nhập trên;

Đáp án: d)

Câu 6 Kỳ tính thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ kinh doanh,

thu nhập từ tiền lương, tiền công được quy định:

a Theo năm;

b Theo quý;

c Theo tháng;

Đáp án: a)

Câu 7 Kỳ tính thuế áp dụng đối với thu nhập từ đầu tư vốn; thu nhập từ

chuyển nhượng vốn, trừ thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán; thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ trúng thưởng; thu nhập

từ bản quyền; thu nhập từ nhượng quyền thương mại; thu nhập từ thừa kế; thu nhập từ quà tặng được quy định thế nào?

Trang 10

a Theo từng lần phát sinh thu nhập;

b Theo năm;

c.Theo quý;

d Theo tháng;

Đáp án: a)

Câu 8 Kỳ tính thuế đối với cá nhân không cư trú:

a Từng lần phát sinh thu nhập áp dụng đối với tất cả thu nhập chịu thuế

b Theo năm;

c Theo quý;

d Theo tháng

e Tất cả các ý trên đều đúng

Đáp án: a)

Câu 9 Cá nhân được hoàn thuế trong trường hợp nào:

a Số tiền thuế đã nộp lớn hơn số thuế phải nộp;

b Cá nhân đã nộp thuế nhưng có thu nhập tính thuế chưa đến mức phải nộp thuế;

c Các trường hợp khác theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

d Tất cả các trường hợp trên;

Đáp án: d)

Câu 10 Khoản nào sau đây được tính vào giảm trừ khi tính thuế

TNCN ?

a Các khoản trừ cho bản thân và người phụ thuộc;

b Các khoản đóng góp bảo hiểm bắt buộc;

c Các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học;

d Tất cả các khoản trên

Đáp án: d)

Câu 11 Những khoản thu nhập chịu thuế nào được trừ 10 triệu đồng

trước khi tính thuế:

Trang 11

a Thu nhập chịu thuế từ trúng thưởng;

b Thu nhập chịu thuế từ bản quyền;

c Thu nhập chịu thuế từ nhượng quyền thương mại;

d Thu nhập chịu thuế từ thừa kế, quà tặng;

e Tất cả các khoản thu nhập trên;

Đáp án: e)

Câu 12 Thuế suất đối với thu nhập đầu tư vốn là bao nhiêu?

a) 5%

b) 15%

c) 20%

d) 30%

Đáp án: a)

Câu 13 Cầu thủ bóng đá A là cá nhân cư trú Vào ngày 12/02/2019, A

được tặng 1 căn hộ có giá xác định 400.000.000 Thuế TNCN phải nộp là bao nhiêu

A 20.000.000

B 25.000.000

C 24.000.000

D 30.000.000

Đáp án C

Câu 14 Bà Mai là cá nhân không cư trú, ngày 01/01/2020 bà Mai trúng

số giải JACKPOT số tiền 500.000.000 Thuế TNCN là bao nhiêu?

A 30.000.000

B 40.000.000

C 50.000.000

D 48.000.000

Đáp án: d)

Câu 15 Thu nhập nào thuộc thu nhập từ đầu tư vốn:

a Tiền lãi cho vay;

b Lợi tức cổ phần;

c Thu nhập từ đầu tư vốn dưới các hình thức khác, trừ thu nhập từ trái phiếu Chính phủ;

d Tất cả các khoản thu nhập trên;

Trang 12

Đáp án: d)

Câu 16 Năm 2019 Ông C ( cá nhân cư trú) có khoản thu nhập trước khi

trừ thuế là 28.200.000/ tháng sau khi trừ bảo hiểm Ông C có đóng góp từ thiện 2trđ.( Biết gia đình có 2 con nhỏ) Thu nhập tính thuế 1 tháng của ông C là bao nhiêu?

A 5.000.000

B 10.000.000

C 15.000.000

D 20.000.000

Đáp án B

Câu 17 Bà Hoa là cá nhân cư trú , có khoản thu nhập tính thuế là

8.000.000đ/ tháng Thuế suất lũy tiến từng phần là bao nhiêu?

A 10% - 0,25trđ

B 15% - 0,75trđ

C 10%

D 20%

Đáp án A

Câu 18 Thu nhập nào được miễn thuế TNCN?

a Thu nhập từ đầu tư vốn;

b Thu nhập từ lãi tiền gửi tại tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ;

c Thu nhập từ trúng thưởng;

d Thu nhập từ bản quyền;

Đáp án: b)

Câu 19 Trường hợp nào cá nhân sẽ quyết toán thuế TNCN ?

A Trường hợp cá nhân đó có thu nhập 1 nơi

B Trường hợp cá nhân đó có thu nhập từ 2 nơi trở lên

C Cả A và B đều đúng

Đáp án B

Ngày đăng: 17/12/2021, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w