1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

50 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn thi công xây dựng dự án Đối Tượng Bị Tác ĐộngSTT Đối tượng bị tác động Quy mô bị tác động Tác nhân Mức độ tác động 1 Nguồn nước Ảnh hưởng

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA MÔI TRƯỜNG – TÀI NGUYÊN

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO

DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN

TỈNH BÌNH DƯƠNG

GVHD: T.S NGUYỄN VINH QUY

Tháng 03 năm 2014

Trang 2

Thực hiện: Nhóm 2-tiết 1-thứ 4-RD204

Phương Hồng Thủy (NT) 11149049 01652678334

Lê Thanh Ngọc (NP) 11149030 01697955050 Huỳnh Thị Thu Giang 11127080 01694142419 Nguyễn Tấn Phát 11149292 01687196599 Nguyễn Thị Thúy Trang 11149077 01662937281

Trang 3

I GIỚI THIỆU DỰ ÁN

II MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN

III ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ-XÃ HỘI

IV ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

V BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU

VI KẾT LUÂN – KIẾN NGHỊ

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Trang 4

I GIỚI THIỆU DỰ ÁN

“Đề cương chi tiết đánh giá tác động môi trường cho dự án xây dựng sân golf trên địa bàn tỉnh Bình Dương”

Trang 5

Văn Bản Pháp Lý Của Dự Án

- Luật bảo vệ môi trường được Quốc hội nước Cộng Hoà XHCN Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005 và được ban hành kèm theo lệnh số 29/05/L/CTN của Chủ tịch nước ngày 22/12/2005 và có hiệu lực từ ngày 1/7/2006.

- Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26/11/2003.

- Nghị định số 68/2005/NĐ-CP ngày 20/05/2006 của Chính Phủ về An toàn hóa chất.

- Nghị định số 80/06/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường Cụ thể là ở mục 2 bao gồm từ điều 16 đến 17 là các quy định và hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược ĐTM và cam kết bảo vệ môi trường.

- Nghị định số 117/09/NĐ - CP ngày 31/12/2009 của Chính phủ về xử lí vi phạm pháp luật trong việc bảo vệ môi trường.

Trang 6

Văn Bản Pháp Lý Của Dự Án

- Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo

vệ môi trường

- Thông tư số 37/2005/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2005 của Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội về việc hướng dẫn công tác huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

- Thông tư số 10/2009/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải ngày 24 tháng 06 năm 2009 về kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

- Thông tư số 26/2011/TT – BTNMT ngày 18/7/2011 của Bộ tài nguyên

và môi trường Quy định chi tiết một số điều của nghị định số 29/2011/

NĐ – CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường

Trang 7

Các Tiêu Chuẩn, Quy Chuẩn

 QCVN 03: 2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn tối đa cho phép của kim loại nặng trong đất

 QCVN 09:2008/BTNMT - QCVN về chất lượng nước ngầm

 QCVN 14:2008/BTNMT - QCVN về Nước thải sinh hoạt

 QCVN 05:2009/BTNMT - QCVN về chất lượng không khí xung quanh

 QCVN 01: 2009/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống

 QCVN 26:2010/BTNMT - QCVN về tiếng ồn

 QCVN 27:2010/BTNMT - QCVN về độ rung

Trang 8

Đo đạc các số liệu về hiện trạng môi trường (nước

và không khí), các số liệu về vị trí địa lý, tình hình kinh tế xã hội hiện tại của khu vực dân cư.

Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội Định hướng quy hoạch sử dụng đất.

Căn Cứ Kỹ Thuật

Trang 9

Phương pháp thu thập số liệu

Phương pháp đánh giá nhanh trên cơ sở hệ

số ô nhiễm của WHO

7

Phương pháp lấy mẫu ngoài hiện trường và

phân tích trong phòng thí nghiệm.

8

Trang 10

II MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN

DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

(với diện tích 178,73 ha)

Chủ đầu tư: Công Ty TNHH Quốc Tế

Mê Kong.

Tổng mức đầu tư: khoảng 390 tỷ đồng

Dự án nằm trên một phần phía Nam của cù lao Bạch Đằng thuộc xã Bạch Đằng, huyện

Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Trang 11

$ Góp phần làm gia tăng GDP của tỉnh.

Đáp ứng nhu cầu giải trí, thư giản

Nâng cao hiệu quả sử dụng đất

Tạo cảnh quan môi trường cho đô thị và công việc cho người lao động.

Mục Tiêu Của Dự Án

Trang 12

Hiện Trạng Khu Đất Của Dự Án

- Khu đất hiện nay chủ yếu là

đất vườn, lúa, kênh rạch, ao

hồ và đất lâm nghiệp.

- Giải tỏa đất làm mặt bằng

tổng thể cho sân golf.

Trang 13

TT Hạng mục Diện tích (ha) Tỷ lệ (%)

1 Xây dựng đường golf 36 lỗ 108,6 54,86

2 Công trình dịch vụ trung tâm 5,9 3,3

Trang 14

Hệ Thống Cơ Sở Hạ Tầng Của Dự Án

Giao thông: chủ yếu bằng đường bộ

Cấp điện: kết nối từ trạm biến áp của huyện Tân Uyên

Cấp nước: gần trạm cấp nước Bạch Đằng, sông Đồng Nai

và mạch nước gầm nông với chất lượng khá tốt

Thoát nước: Chưa có hệ thống thoát nước bẩn

Chất lượng môi trường: Chưa có hệ thống thu gom

và xử lý chất thải

Trang 15

Các Hạng Mục Công Trình Phục Vụ

 Vận chuyển, công trình nước.

 Kho bãi cất giữ và bảo quản nguyên vật liệu xây dựng.

 Công trình phục vụ sinh hoạt cho công nhân.

 Hệ thống điện, giao thông: xây dựng hệ thống chiếu sáng.

 Diện tích cây xanh và diện tích trồng cỏ: các giống cỏ

được lựa chọn cho dự án là cỏ Lá Gừng, cỏ Bermudagrass và

cỏ Paspalum.

Trang 16

Nhu Cầu Trang Thiết Bị, Máy Móc, Nguyên Nhiên Liệu Phục Vụ Dự Án

Nhu Cầu Trang Thiết Bị, Máy Móc, Nguyên Nhiên Liệu Phục Vụ Dự Án

STT Tên máy móc, thiết bị Nước sản xuất Đơn vị Số lượng

1 Dụng cụ quang học cho việc khảo sát Chiếc

7 Xe vận chuyển cây xanh Chiếc

Bảng 1.5 Vật liệu phục vụ xây dựng công trình

STT Loại phân Tần suất

(lần/năm)

Liều lượng (kg/lần)

Nhu cầu trong năm (kg/năm)

Cách bón

2 NPK 10-40-10

3 NPK 18-8-20

Bảng1.6 Các loai phân bón và chế độ sử dụng trong sân golf

STT Khu vực phun thuốc Diện tích

(m 2 )

Lượng dùng (kg/năm) Tần suất

(lần/năm)

Thuốc diệt nấm

Thuốc trừ sâu

1 Khu vực điểm đầu golf

Trang 17

Nhu Cầu Lao Động Của Dự Án

Vận chuyển nguyên vật liệu, thiết bị

Thực hiện thi

công

Thường xuyên

Công nhật

Thường xuyên

Công nhật

Thường xuyên

Công nhật

Thường xuyên

Công nhật

Trang 18

Tiến Độ Thực Hiện Dự Án

Thời gian thực hiện dự án 3.5 năm Dự kiến kế hoạch thực hiện:

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư:

• Lập Dự án đầu tư và báo cáo ĐTM: 1 tháng

• Trình và phê duyệt dự án: 1 tháng

Giai đoạn thực hiện đầu tư:

• Khảo sát, thiết kế kỹ thuật thi công, dự toán chi tiết: 3t

• Mua sắm thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu xây dựng: 3t

Giai đoạn thi công xây dựng : 2 năm 9 tháng

Trang 19

III ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI

TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI

III ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI

TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI

Điều kiện về địa lý, địa chất

Dự án nằm trên một cù lao thuộc địa bàn xã Bạch Đằng với địa hình tương đối bằng phẳng và xung quanh được bao bọc bởi sông Đồng Nai Cù lao Bạch Đằng nằm gần sông Đồng Nai hằng năm có phù sa bồi đắp Nên đất ở đây được cấu tạo bởi các trầm tích sông cổ với các thành phần: sét, sét pha lẫn sỏi sạn laterit và cát pha nằm xen kẽ nhau.

Trang 20

III ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI

TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI

III ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI

TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI

Điều kiện về khí hậu

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm kèm theo mưa nhiều và phân bố thành 2 mùa rõ rệt trong năm: mùa mưa từ tháng 5 – 11 và mùa khô từ tháng 12 – 4 năm sau

Các thông số cơ bản của khí hậu như sau:

- Nhiệt độ không khí trung bình năm 26,7oC

- Độ ẩm không khí dao động từ 73 - 90%

- Số giờ nắng trung bình trong năm 2.162,2 giờ

- Lượng mưa trung bình hàng năm: 2.268,8 mm

- Vào mùa mưa, hướng gió chủ đạo là Tây, Tây Nam; vào mùa khô, hướng gió chủ đạo là Đông, Đông Bắc, Đông Nam Tốc độ gió trung bình năm là 0,7 m/s, tốc độ gió lớn nhất quan trắc được là 12 m/s

Trang 21

III ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI

TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI

III ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI

TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI

Hiện trạng các thành phần môi trường tự nhiên

Cd

(mg/kg TLK)

Cu

(mg/kg TLK

Zn

(mg/kg TLK)

Dư lượng thuốc BVTV

(gốc clo hữu cơ) (mg/kg TLK)

Dư lượng thuốc BVTV

(gốc lân hữu cơ) (mg/kg TLK)

Trang 22

III ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI

III ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI

Hiện trạng các thành phần môi trường tự nhiên

Bảng 2.5 Kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại khu vực dự án

01

VTNM 02

VTNM 03

VTNM 04

QCVN 08:2008/ BTNMT (B2)

Trang 23

III ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI

TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI

III ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI

TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI

Điều kiện kinh tế - xã hội xã Bạch Đằng

- Dân số: 220.000 người (Theo cục thống kê Bình Dương, năm 2010)

- Sản xuất nông nghiệp

Tổng diện tích gieo trồng vụ Đông xuân năm 2008 – 2009 là 149/149

ha, đạt 100% kế hoạch, giảm 7 ha so với cùng kỳ gồm: cây lúa 134/134

ha đạt 100%, bằng so cùng kỳ, cây rau: 15/15 ha đạt 100% bằng so cùng kỳ

- Thương mại, dịch vụ

Hoạt động thương mại và dịch vụ được mở rộng cả về quy mô và chất lượng Toàn huyện Tân Uyên có khoảng 5281 cơ sở kinh doanh đồng thời kéo theo nhiều loại hình dịch vụ phát triển mạnh như: nhà trọ, ăn uống, giải khác, vui chơi

Trang 24

IV ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG

MÔI TRƯỜNG

IV ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG

MÔI TRƯỜNG

Bảng 3.1 Bảng các nguồn gây tác động khi thực hiện dự án

Nguồn gây tác động liên quan đến chất

thải

Nguồn gây tác động không liên quan đến

chất thải

1 Giai đoạn xây dựng

- Sinh khối thực vật phát quang

- Vật liệu san nền không thích hợp

- Bụi khuếch tán từ quá trình san nền

- Bụi và khí thải từ phương tiện vận

chuyển

- Tiếng ồn, độ rung của các thiết bị, máy

móc, phương tiện thi công.

- Nước thải sinh hoạt

- Chất thải rắn sinh hoạt

Trang 25

Bảng 3.1 Bảng các nguồn gây tác động khi thực hiện dự án

Nguồn gây tác động liên quan đến chất

thải

Nguồn gây tác động không liên quan đến

chất thải

2 Giai đoạn khai thác và vận hành

- Khí thải từ hoạt động đun nấu

- Khí thải, tiếng ồn từ máy phát điện

- Mùi hôi từ hệ thống xử lý nước thải

- Bụi và khí thải từ phương tiện giao

thông

- Thuốc bảo vệ thực vật

- Phân bón

- Nước thải sinh hoạt

- Chất thải rắn sinh hoạt

- Chất thải rắn do chăm sóc cỏ

- Chất thải nguy hại

- Sự cố đối với hệ thống xử lý nước thải

Trang 26

Bảng 3.2 Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn thi công xây dựng

dự án

Đối Tượng Bị Tác ĐộngSTT Đối tượng bị tác động Quy mô bị tác động Tác nhân Mức độ tác động

1 Nguồn nước

Ảnh hưởng nước mặt và ngước ngầm khu dự án và sông Đồng Nai

Nước thải sinh hoạt Trung bình, ngắn hạn, có thể kiểm soátChất thải rắn sinh hoạt Trung bình, ngắn hạn, có thể kiểm soátChất thải xây dựng Trung bình, ngắn hạn, có thể kiểm soátDầu mỡ thải Cao, ngắn hạn, có thể kiểm soát

2 Không khí Khu vực dự án và vùng

lân cận.

Bụi khuếch tán từ quá trình san nền Trung bình, ngắn hạn, có thể kiểm soát Bụi và khí thải từ

phương tiện vận chuyển Thấp, ngắn hạn, không thể tránh khỏi Tiếng ồn của các thiết

bị, máy móc, phương tiện thi công

Thấp, ngắn hạn, không thể tránh khỏi

Trang 27

Bảng 3.2 Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn thi công xây dựng dự án

STT Đối tượng bị tác động Quy mô bị tác động Tác nhân Mức độ tác động

3 Đất và nước

ngầm

Trên toàn bộ diện tích 178,73 ha

Sinh khối thực vật phát quang

Trung bình, ngắn hạn, có thể kiểm soát

Vật liệu san nền Trung bình, ngắn hạn, có thể

kiểm soát Nước thải sinh hoạt Trung bình, ngắn hạn, có thể

kiểm soát Chất thải rắn sinh hoạt Trung bình, ngắn hạn, có thể

kiểm soát Chất thải xây dựng Trung bình, ngắn hạn, có thể

kiểm soát Dầu mỡ thải Cao, ngắn hạn, có thể kiểm soát

4 Hệ sinh thái

Ngày càng cạn kiệt khu vực dự án và vùng lân cận.

Hoạt động phát quang Cao, ngắn hạn, có thể kiểm soát Chất thải rắn sinh hoạt Trung bình, ngắn hạn, có thể

kiểm soát Chất thải xây dựng Trung bình, ngắn hạn, có thể

kiểm soát Dầu mỡ thải Cao, ngắn hạn, có thể kiểm soát

Trang 28

Bảng 3.2 Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn thi công xây dựng

dự án

Đối Tượng Bị Tác ĐộngSTT Đối tượng bị tác động Quy mô bị tác động Tác nhân Mức độ tác động

Bom mìn tồn lưu trong lòng đất

Cao, ngắn hạn, có thể kiểm soát

Tai nạn lao động Cao, ngắn hạn, có thể

Tình trạng ngập úng Thấp, ngắn hạn, có thể

kiểm soát Cản trở giao thông và

lối đi lại của người dân

Trung bình, ngắn hạn,

có thể kiểm soát Mâu thuẫn giữa công

nhân xây dựng và người dân địa phương

Trung bình, ngắn hạn,

có thể kiểm soát

Trang 29

STT bị tác động Đối tượng Quy mô bị tác động Tác nhân Mức độ tác động

1 Nguồn nước

Ảnh hưởng nước mặt và ngước ngầm khu dự án và sông Đồng Nai

Thuốc bảo vệ thực vật Thấp, dài hạn, không thể tránh khỏiPhân bón Trung bình, dài hạn, có thể kiểm soátNước thải sinh hoạt Trung bình, dài hạn, có thể kiểm soátChất thải rắn sinh hoạt Trung bình, dài hạn, có thể kiểm soátChất thải rắn do chăm sóc cỏ Trung bình, dài hạn, có thể kiểm soátBùn dư từ hệ thống xử lý nước

thải Trung bình, dài hạn, có thể kiểm soát Chất thải nguy hại Cao, dài hạn, có thể kiểm soát

Bảng 3.3 Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động

Đối Tượng Bị Tác Động

Trang 30

STT bị tác động Đối tượng Quy mô bị tác động Tác nhân Mức độ tác động

2 Không khí

Khu vực dự án

và vùng lân cận.

Khí thải từ hoạt động đun nấu Thấp, dài hạn, không thể

tránh khỏi Khí thải từ máy phát điện Thấp, ngắn hạn, không thể

tránh khỏi Tiếng ồn từ máy phát điện Thấp, ngắn hạn, không thể

tránh khỏi Mùi hôi từ hệ thống xử lý

nước thải

Trung bình, dài hạn, có thể kiểm soát

Bụi và khí thải từ phương tiện giao thông

Thấp, dài hạn, có thể kiểm soát

Thuốc bảo vệ thực vật Thấp, dài hạn, không thể

tránh khỏi

Bảng 3.3 Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động

Đối Tượng Bị Tác Động

Trang 31

Bảng 3.3 Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động

STT Đối tượng bị tác động Quy mô bị tác động Tác nhân Mức độ tác động

3 Đất và nước ngầm diện tích 178,73 Trên toàn bộ

ha

Thuốc bảo vệ thực vật Trung bình, dài hạn, không thể tránh khỏiPhân bón Thấp, dài hạn, có thể kiểm soátNước thải sinh hoạt Trung bình, dài hạn, có thể kiểm soátChất thải rắn sinh hoạt Trung bình, dài hạn, có thể kiểm soátChất thải rắn do chăm sóc

cỏ Trung bình, dài hạn, có thể kiểm soát Chất thải nguy hại Cao, dài hạn, có thể kiểm soát

4 văn hóa – xã Môi trường

hội

Khu vực dự án

và huyện Tân Uyên

Tình hình an ninh, trật tự

và khả năng gia tăng tệ nạn

xã hội trong khu vực.

Trung bình, dài hạn, có thể kiểm soát

Tác động lên hệ thống cấp nước. Thấp, dài hạn, có thể kiểm soát Tác động lên hệ thống cấp

điện. Thấp, dài hạn, có thể kiểm soát Tác động lên hệ thống giao

thông. Trung bình, dài hạn, có thể kiểm soát.

Trang 32

Chất lượng không khí

Chất lượng đất

Hệ sinh thái nước

Hệ sinh thái cạn

Hoạt động nông nghiệp

Sức khỏe cộng đồng

Môi trường kinh tế

Triển khai kế hoạch đền bù,

giải phóng mặt bằng và tái

định cư

Bảng 3.4 Bảng kiểm tra đánh giá khả năng tác động tiêu cực

đến môi trường do hoạt động sân golf gây ra

Ghi chú: ++ : tác động mạnh; + : tác động rõ rệt; o : tác động yếu không rõ rệt

Trang 33

Nguồn / hoạt động gây tác

động

Thông số môi trường Chất

lượng nước

Chất lượng không khí

Chất lượng đất

Hệ sinh thái nước

Hệ sinh thái cạn

Hoạt động nông nghiệp

Sức khỏe cộng đồng

Môi trường kinh tế

- xã hội

2 Giai đoạn xây dựng

Phát quang và thu dọn sinh

Phương tiện vận chuyển

nguyên vật liệu (bao gồm cả

Mâu thuẫn giữa công nhân

xây dựng và người dân địa

phương

Cản trở giao thông và lối đi

Trang 34

Nguồn / hoạt động gây tác

động

Thông số môi trường Chất

lượng nước

Chất lượng không khí

Chất lượng đất

Hệ sinh thái nước

Hệ sinh thái cạn

Hoạt động nông nghiệp

Sức khỏe cộng đồng

Môi trường kinh tế

- xã hội

3 Giai đoạn hoạt động

Sự ra đời và hoạt động của

Hoạt động của các phương

tiện vận chuyển ra vào dự

Hoạt động chăm sóc và bảo

Ngày đăng: 17/12/2021, 16:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.3. Quy hoạch sử dụng đất của dự án - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 1.3. Quy hoạch sử dụng đất của dự án (Trang 13)
Bảng 1.4. Máy móc, thiết bị phục vụ dự án - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 1.4. Máy móc, thiết bị phục vụ dự án (Trang 16)
Bảng 1.5. Vật liệu phục vụ xây dựng công trình - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 1.5. Vật liệu phục vụ xây dựng công trình (Trang 16)
Bảng 2.2. Kết quả phân tích các mẫu đất khu vực dự án - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 2.2. Kết quả phân tích các mẫu đất khu vực dự án (Trang 21)
Bảng 2.5. Kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại khu vực dự án - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 2.5. Kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại khu vực dự án (Trang 22)
Bảng 3.1. Bảng các nguồn gây tác động khi thực hiện dự án - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 3.1. Bảng các nguồn gây tác động khi thực hiện dự án (Trang 25)
Bảng 3.2. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn thi công xây dựng - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 3.2. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn thi công xây dựng (Trang 26)
Bảng 3.2. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn thi công xây dựng dự án - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 3.2. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn thi công xây dựng dự án (Trang 27)
Bảng 3.2. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn thi công xây dựng - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 3.2. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn thi công xây dựng (Trang 28)
Bảng 3.3. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 3.3. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động (Trang 29)
Bảng 3.3. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 3.3. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động (Trang 30)
Bảng 3.3. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 3.3. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động (Trang 31)
Bảng 3.4. Bảng kiểm tra đánh giá khả năng tác động tiêu cực - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 3.4. Bảng kiểm tra đánh giá khả năng tác động tiêu cực (Trang 32)
Bảng 3.5. Dự báo số lượt phương tiện vận chuyển trong khu - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 3.5. Dự báo số lượt phương tiện vận chuyển trong khu (Trang 35)
Bảng 3.6. Bảng phân loại các mức độ tác động của tiếng ồn - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG SÂN GOLF TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bảng 3.6. Bảng phân loại các mức độ tác động của tiếng ồn (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w