Giá trị dương nhỏ nhất của a để bất phương trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây: A.. Hướng dẫn giải Chọn D Trường..[r]
Trang 1C hương BAT PHUONG TRINH _ BAT DANG THỨC
§6 DAU CUA TAM THUC BAC HAI
A TOM TAT LY THUYET
1 Tam thức bậc hai
Tam thức bậc hai (đôi với +) là biểu thức dạng ax? + bx + c Trong đó a,b,e là nhứng số cho trước với
œ0
Nghiệm của phương trình a+” + ðz + c = 0 được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai
† ø = d3” + b#z +c; AÁ = Ù” — đac và A! = b”— ac theo thứ tự được gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn của tam thức bậc hai ƒ + = ø#” + bz +c
2 Dấu của tam thức bậc hai
Dâu của tam thức bậc hai được thê hiện trong bảng sau
fax =a#” +bÙz-+Lc a=0
a
af «uu >0, Vx E —oox, U 2%,;+00
A>0
af #% <U,V#€ mm; 1,
Nhận xét: Cho tam thitc bac hai ax” + ba + ¢
a>O
® 22 -} D2 + €C XL on
a>O
7 +6 >OVrERS
® g4“ + 0# -+c >U,v4€ rer
a<O
® 22 -} D2 + €C XL en
248 <0 V„zc # a<9
° ax’ + 0% +E<8 ,V„c€ # l © A<0
Câu 1l: Goi S là tập nghiệm của bat phuong trinh x°-8x+7>0 Trong các tập hợp sau, tập nào
không là tập con của S$ ?
A (_œ;0] B [8;+00) C (—œ;-I] D [6;+00)
Hướng dẫn giải
Chọn D
x>7
Ta có xÝ—-8x+7>0<>
x<l
Câu 2: Bang xét dau nao sau đây 1a cia tam thite f(x)=—2x° —x+6?
A
* —oo —? 3 +00
Trang 2
Câu 3:
Câu 4:
B
x —co —2 3 +00
C,
D
Hướng dẫn giải
Chon C
Ta có —-xˆ-=x+6=0<>
x=
Hé s6 a=-1<0
Áp dụng định lý về dâu của tam thức bậc hai ta có đáp án C là đáp án cần tìm
Bảng xét dấu nảo sau đây là của tam thức ƒ (x) =—x°+ 6x-9?
A
B
C
Hướng dẫn giải
Chon C
Tam thức có l nghiệm x = 3 và hệ s6 a=-1<0
Vay dap an can tim 14 C
Bảng xét dâu nào sau đây là của tam thức ƒ (x) =x? +12x+36?
A
Trang 3Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
B
f(x) + 0 —
Cc,
D
Hướng dẫn giải
Chon C
Tam thức có mét nghiém x=—6,a=1>0 dap an can tim 1a C
Cho tam thức bậc hai ƒ (x)=x —bx+3 Với giá trị nào của Ð thì tam thức ƒ(x)có hai nghiệm?
A be| ~2xl3:283 | B be (-2¥3;2V3)
C be(—s;~2N3 |Lo| 263:+s) D be(-œ;~2x3]\(2w3:+=}
Hướng dẫn giải
Chon A
b< ~2,/3 b> 2/3
Giá trị nào của mthi phuong trinh (m—3)x° +(m+3)x—(m+1)=0 (1) c6 hai nghiém phan
biệt?
A me (2-2 Jl 3} B me{ -2:1}
Ta có f (x) =2° -bx+3 có nghiệm khi Piao]
Hướng dẫn giải
Chon A
m#3
Ta có (1) có hai nghiệm phân biệt khi Oy, ©4|m<-—~=
A'>0 5m’ —2m-—3>0 3
m>I Tìm tập xác định của hàm sỐ y=W2x⁄-5x+2
Trang 4Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
A K B [2;+00) C KH) D Fa
Hướng dẫn giải
Chon C
x>2
Điều kiện 2x? —5x4+2>00 1:
xŠ5
Vậy tập xác định của hàm số là [5 |v [2; +00)
Cac gid tri m dé tam thie f(x) =2x° —(m+2)x+8m-+1 d6i dau 2 lan là
A m<Ohoac m=>28 B m<0hoặc m > 28 € 0<m< 28 D m>0
Hướng dẫn giải
Chọn B
để tam thức f(x) =x? —(m+2)x+8m-+1 d6i dau 2 1an khi va chi khi
m>28
A50 (0+2) 4(8m11)>0 65 728m > 0.5)
m<Q
Tập xác định của hàm số ƒ(z)=2x?—7x—15 là
C [—-š) U5; +00) D [—3] U5; +00)
Hướng dẫn giải
Chọn B
x>5
Điều kiện 2x?—7x—l5>0<© 3
x<S-—
2 Vậy tập xác định của hàm số là [—=-3| U[5; +00)
Dâu của tam thức bậc 2: ƒŒœ)= —x“ +5x—6 được xác định như sau
A ƒ(x)<0với 2<x<3 và ƒ(x)>0 với x<2hoặc x>3
( ) (
>Ovới -3<x<-2 và ƒ x)<0 VỚI x<—3hoặc x>-—2
B ƒ(z)<0với —3<x<-2 và ƒ x)>0 voi x<—3hoac x>-2
C ƒ(z)>0với 2<x<3 và f (x <0 với x<2hoặc x >3
D f(x)
Hướng dẫn giải
Chon C
Ta có bảng xét dâu
x —oo 2 3 400
Vậy ƒ(x)>0với 2<x<3 và ƒ(x)<0 với x<2hoặc x> 3
Trang 5ˆ ` ¬¬ eg Ộ x -4x+3>0
Câu 11: Tập nghiệm của hệ bât phương trình là
x -6x+8>0
A (—00; 1) U (3; +00) B (—00; 1) (4; +00) C, (—œ; 2)U(3; +00) D (1:4)
Hướng dẫn giải
Chọn B
x<l
_ J# -4x+3>0 x>3 Mã
Ta có: & <>
x -6x+8>0 x<2
x>4
x>4
x +4x+3>0
Câu 12: Hê bất phương trình +2x”— x—10<0 co nghiêm la
2x -5x+3>0
_ 3 5
A -l<x<1l1 hoặc 2<*Š5: B -2<x<l
Œ -4<x<—3 hoặc —l< x< 3 D —-l<x<I hoặc 2<S#Š5:
Hướng dẫn giải
Chon A
ion
x +4x+3>0 x2] -l<x<l Tac6é: 52x°-x-10<0 o 2<x<26
2x —5x+3>0 x<l
3 x>—
2
Cau 13: Xac dinh m dé voi moi x taco =Ïl<———————— <7
2x —3x4+2
A emel B.1<m<Š C.m<—S., D m<T
Hướng dẫn giải
Chon A
2
Ta có: -1<-Ý *ŠF*! <7 có tap nghiém 1a R khi hé sau c6 tập nghiệm là (do
2x -=3x+2 2x -3x+2>0VxeR )
—1(24”~3x+2)<x”+5x+im — (13x? -26x+14—m>0 (1) co tap nghiém la R |
x? +5x+m<7(2x" —3x+2) 3x° +2x+m+2>0 (2)
Ta có (I) có tập nghiệm là JR khi A'<0<©—13+13m<0 ©m<l (3)
(2) có tập nghiệm là R khi À'<0€-5-3m <0 €>m> =Š (4)
Trang 6Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
Câu 17:
Từ (2) và (4) ta có
2
# z 2 # + 4 —— 21 #
Khi xét đấu biểu thưc ƒ (x)= — X — ta co
A f (x)>0 khi -7<x<-lhoặc l<x<3
B ƒ(x)>0 khi x<-7hoặc -I1<x<1 hoặc x> 3
C ƒ(x)>0 khi -1<x<0hoặc x>]
D ƒ(x)>0 khi x>-1
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có: xŠ+4x—2l=0<>x=-—7;x=3 và x?—l=0 © x = +I Lập bảng xét dấu ta có
ƒ(z)>0 khi x<-7hoặc —l<x<1 hoặc x >3
Tim m dé (m+1)x° +mx+m<0,VxeR?
Hướng dẫn giải
Chon C
Với mm = —] không thỏa mãn
VỚI m z —], (m+1)+x +mx +m < 0,VWx e là
A<0
m< —]
<© 4|m<—— <m<-—
—3mˆ — 4m < 0 3 3
m>0
Tìm m dé f (x)= x° —2(2m—3)x+4m-3>0, VxeR?
A m>2 B m>2 C.<m<Š D l<m<3
Hướng dẫn giải
Chọn D
f (x) =2x° —2(2m-3)x+4m-3>0,VxEeR © A<0 © 4m” —16m+12<0 ©1<m<3
Với giá trị nào của ø thì bất phương trình ax* —x+a>0,Vxe R?
Hướng dẫn giải
Chọn D
1
a2z—
ah ` 2 A<0 l1-4aˆ <0 1
Dé bat phuong trinh ax —x+a>0,VxeR& = & l ©Sa>-—
a>0
Trang 7Cau 18:
Cau 19:
Cau 20:
Cau 21:
Với giá tri nao cla m thì bất phương trình x?— x+z<0 vô nghiệm?
4 4 Hướng dẫn giải
Chọn D
Bất phương trình xÌ-x+zm<0 vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình
©>I~4m<0© m>
X—x+m>0 Vxce lR <>
1>0
Cho f(x) =-2x° +(m+2)x+m—4 Tim m dé f(x) 4m voi moi x
Œ —-2<m<14 D m<-—14 hoặc ím > 2
Hướng dẫn giải
Chon A
Ta có
ƒ#(z)<0,VxelR © ©(m+2} +8(m—4)<0 © m +12m~— 28< 0 <—l4<m<2
a<0
Bất phương trình _1« có nghiệm là
x-2 x x+2
[2 = a (0,2)U ta 2] B xe{-2,0,2}
Hướng dẫn giải
Chon A
Diéu kién
xz+2
1
x—2
2 os x(x+2)-(x-2)(x+2)-2x(x-2)
yo A AN ^ 4 1
Với điêu kiện trên ta có ——<
x
c —2x° +6x4+4
(x-2)x(+2)
Ta có bảng xét dấu
<0
f (x) + 0 = 0 + 0 = O + 0 -
Vậy nghiệm của bất phương trình là k 3— uae (0,2)U (2 +NI7 „ “|
Tập nghiệm của bắt phương trình ° * j<ik
A S =(-«,-4)U(-LI)U(4,4+) B S=(_-œ,-4)
Cc S=(-11) D S=(4,+0)
Hướng dẫn giải
Trang 8Câu 22:
Câu 23:
Chon A
Điều kiện x # +2
2
5 <l©-l<— <l<© & <>
x<-4
Lập bảng xét dầu ta được nghiệm của bất phương trình là |—1< x<l
x>4
Vậy tập nghiệm bât phương trình là: S =(-00,-4) U(-1,1)U (4,40)
Tìm giá trị nguyên của k để bất phương trình xŸ—2(4k —1)x+15k”—2k—7 >0 nghiệm đúng
với mọi xe ÌR là
A.k=2 B.k=3 C.k=4 D.k=5
Hướng dẫn giải
Chọn B
Dé bất phương trình nghiệm đúng với mọi xelR thì:
A'<0
Vì keZ nên k =3
Có bao nhiêu giá trị 7m nguyên âm để mọi x>0 đều thoả bất phương trình
(x7 +x+m) > (x7 ~3x—m) ?
A 0 B 1 C 2 D 3
Hướng dẫn giải
a=1>0 2 2
© A'<0 ©(4x-—1} —-15k”+2k+7<0©2<k<4
Chọn B
Ta có (x7 +x+m) > (27 —3x—m) (x7 +xt+m) —(x?-3x—m) >0
©4¿(2x+m)(x—I)>0
Với m<0 ta có bảng xét dấu
THI: ——>I
2
m
x-]
f (x) - 0 + 0 - 0 +
Từ Bảng xét dấu ta thấy để BPT nghiệm đúng với x>0 thì =5 =lom=-2
TH2: - “<1 2
Trang 9Câu 24:
Câu 25:
Câu 27:
m
2x+m
f (x) - 0 + 0 - 0 +
Từ Bảng xét dấu ta thấy để BPT nghiệm đúng với x>0 thì " =l€m=-~2
Vay co | gia tri
Bất phương trình (|x—1|—3)(|x+2|-5)<0 c6 nghiém là
A Soa B ha D ere
3<x<4 l<x<2 4<x<5 -l<x<l
Lời giải
Chon A
Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đói giải BPT trong từng khoảng ta được nghiệm là A
Cách khác:
Ix—I|~3>0 x-l>3 x>
Truong hop 1: ©‹4|x-l<-3 <4|x<-2 <©-/<x<-2
|x+2|-5<0
—=5<x+2<5 —Ï<x<3
—3<x-1<3 —2<x<4
|x-1|-3<0 Truong hop 2: ©S4|x†+2>5 By x>3 O3<x<4
jx+2|-5>0
x+2<-5 x<-7
Bat phương trình: 4—x” +6x—5 >8—2x có nghiệm là:
A 3<x<5 B 2<x<3 C -5<x<-3 D -3<x<-2
Hướng dẫn giải
Chon A
Ta có\—xˆ+6x—5 >8—2x
~x? +6x—5>0 l<x<5 ST
§—2x<0 x>4 x>4
—x? +6x—5>(8—2x) —5x° +38x-69>0 <<
Á<>3<x<5
Bat phương trình: A/2x+1l<3—x có nghiệm là:
A 4-03] B (3:4+22) C (4+-242:3) D (4+ 2/2; +00)
Hướng dẫn giải
Chon A
Trang 10Cau 28:
Cau 29:
Cau 30:
Ta có:42x+l<3—x
2x+1>0 xế e5
> 3-x>0 & x<3 & x<3 ©-—<x<4-242
2x+I<(3-x} | x +8x-8<0 |[y>4+2/2
| x<4-2V2
Nghiệm của hệ bắt phương trình: J “” _ ” là:
x +x°-x-120
A 2<x<3 B -l<x<3 Œ l<x<2 hoặc x=-—] D l<x<2
Hướng dẫn giải
Chon C
Ta 06 2x* -x-6<0 9-2 < <2, (7)
=-I
tt cx-I>0 G(x+l(Ẻ=1)>0 @(x=9(xe >0 e|P Sy (1)
x>
Từ (7) và (11) suy ra nghiệm của hé 1a S=[1; 2}U{-1} |
Bất phương trình: x" — 2x7 — 3] <x’ —5 cé bao nhiêu nghiệm nghiệm nguyên?
A.0 B 1
C 2 D Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn
Hướng dẫn giải
Chon A
Dat t=x° >0
Ta có | —2¡~3] <t—5
Nêu Ê~ãi~3z0e 1E thì ta có 7—3/+2<0<>1<r<2 loại
Nếu 7? _—2/—3<0<>-—1<<3 thì ta có -?++8<0<>
Cho bất phương trình: x—2x<|x—2|+ax—6 Giá trị dương nhỏ nhất của ø để bất phương
trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây:
Hướng dẫn giải
Chọn D
Trường hợp l: xe[2+=) Khi đó bất phương trình đã cho trở thành
x —(a+3)x+8<0 Saz x+Š-3> 4./2 —3 ~ 2,65 Vx €[2;+00), dâu "=" xảy ra khi
X
x=212
Trang 11Câu 31:
Câu 32:
Câu 33:
Truong hop 2: xe(-s;2) Khi đó bất phương trình đã cho trở thành
a>x+-1 khi xe(0;2) (1)
x
x -(at+l)x+4<00 Giai (1) ta duge a>3 (theo bat
a<xte-l khi x €(—00;0) (2)
x
đăng thức cauchy)
GIải (2): a<xtit-loa<-2 vt _a-s
Vậy giá trị đương nhỏ nhất của a gan v6i sé 2,6
Số nghiệm của phương trình: 4|x+8—2AÍx+7 =2—A|x+1—A[x+7 là:
Hướng dẫn giải
Chọn B
Điều kiện x>—7
Đặt /—Íx+7 „ điều kiện £>0
Tacé VP +1-2t =2-Vr -6-1 @|r-1|=2-Vr -1-6
Nêu />1 thì ta có 3—=?ˆ—r—6 =| <3 T <>f=3<©vx+7=3<>x=2
t<
/?—t—-6=1+2t+t
f£>—
Nghiệm của bất phương trình: (x +x~— 2) 42x ”—1<0 là:
C 2-2) 2:1} D (-zi-5]2| 55 JOI3 |
Hướng dẫn giải
Chon C
x<——
—2<x<l
Á , 2x°—x-1 2 Z “A 2A A
Bat phuong trinh ———— < —2x° + x+1 c6 bao nhiéu nghiém nguyén?
|x + | —2x
Hướng dẫn giải
Chọn B
2x —x-—I <-2x +x+l< 2x —x—] <-2x +x+]
e Nếu x>-I thì
Trang 12Câu 34:
Câu 35:
2x7 =x-I-(I=z)(-2x°+x+]) 2x7 -x-I-|-2# +x+l+2x—x —*)
_2y3 2x +5x 2 Xà x(—2x° +5x-1 ( <0
X=
Cho x=0; -2x?+5x—I=0© 4s xy-1=06x=1
5-JI17
X=
4 Lập bảng xét dấu ta có: 0<x<Š=YH vị y5 VH,
Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0;2
2 _—_ —— 2_—_ _—
«Nếu x<-Ith ec ot eo ec vt
2x” —x-1-(-1-3x)(-2x7 +.x+1) 2x? —x-1—(2x° — x-1+6x° -3x° —3x)
—&yÖ -+ x2 6x +x +3X ok ( x(-6x° +x+3 )
— 1473
12
Xx
Cho x=0 ; 6x2 +x43=06 ; câvTI=0€® #= =2
X=
12
Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0 (loại)
Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên
Lập bảng xét dấu ta có:
Hệ bât phương trình có nghiệm khi
x—m>0
Hướng dẫn giải
Chon C
x—m>0 x>m
Do do hé co nghiém khi m <1
Xác dinh m dé phuong trinh (x—1)| x* +2(m+3)x+4m-+12]=O0co ba nghigm phân biệt lớn
hơn —I
C fl eme-t va me 2 D fl eme-3 va m#-—
Hướng dẫn giải
Chọn D
Trang 13Câu 36:
Câu 37:
x=l
Ta có (x—1)| x”+2(m+3)x+ 4m+12 |=0 © vÈ+2(m1+3)x+Am+12=0 (2)
Giải sử phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x,,x;, theo Vi-et ta có
{* +X, = -2(m+3)
X¡.X;, =4m+12
Đề phương trình (x— 1)| x” + 2(øw+3)x+ 4m+ 12 |= 0 có ba nghiệm phân biệt lơn hơn—] thì
phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x,,x, khác I và đều lớn hơn -]
2
(m+3)~(4m+12)>0— |! }^n~3>9
| (x, +1) +(x, +1) >0 -2(m+3)+2>0
(+1); +1) >0 4m+12~2(m+3)+1>0
m>]
m<-—3
19 ——<m<-—3
> 4 NA
me—12
7
m>——
Phương trình (m+1)x°—2(m-1)x+m°>+4m-5=0 co dung hai nghiêm x,x, thoa 2<x<%; Hay chọn kết qua dung trong cac két qua sau
A —2<m<-l B m>1 C -S5<m<-3 D —2<m<\l
Hướng dẫn giải
Chon A
Dé phuong trinh (m+1)x”—2(m—1)x+mˆ +4m—5=0 co co đụng hai nghiêm x,,x„ thoa
2<*⁄<%
— — 2 —
(m 1)( m —5m 6)>0 oem
mì+4m—5_„ 2Un—Ù) 1.0 |m>-3
Nghiệm dương nhỏ nhất của bất phương trình |r —4x—5|+2x+ 9 <|x* —x+5] gan nhất với
số nào sau đây
Trang 14Cau 38:
Cau 39:
Cau 40:
Hướng dẫn giải
Chọn D
Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trên ta được tập nghiệm là
x=-l
` o_ vậy nghiệm dương nhỏ nhất là x= 4,5, đáp án D
Tim m dé 4x—2m-— >on 4204 = mới moi x?
3
2
3
Hướng dẫn giải
Chon C
A A ] 2 ] z rt : ` 2 1
Ta thay dé 4x—2m—— >—X +zxt>m dung voi moi x thi —x +2x+ —m<0,VeeR
Hay -XÊ +21 < m,VxE TR © + _—m <0 3Š:
Cho bất phương trỉnh:|x° +x+a|+|x? —x+ al <2x( 1) Khi đókhăng định nào sau đây đúng
nhat?
A (1) có nghiệm khi ø < 7 B Mọi nghiệm của( 1) đều không âm
C ( 1) có nghiệm lớn hơn 1 khi ø <0 D Tắt cả A, B, C đều đúng
Hướng dẫn giải
Chọn D
Ta có |x?+x+a|+|d?~x+a|<2x© (etH de + <2x
Do về trái luôn lớn hơn hoặc bang 0 nên để BPT có nghiệm thì 2x>0<>x>0 nên B đúng
VớI a> 1 BPT <>2x”—2x+2a<0 vô nghiệm hay BPT có nghiệm khi a < 1 nên A đúng
Khi ø<0 ta có xˆ+x+z=0,x°~x+a=0có 4 nghiệm xếp thứ tự x, <x, <4 <x,
Với x>x„ hoặc x<x, ta có BPT: 2x—2x+2a<0
Có nghiệm x, <x<.x, va x,4+x, = Ï;xx„ <0
Nên tôn tại nghiệm lớn hơn 1 vậy C đúng
Cho bất phương trình: x” +2|x+m|+2mx+ 3mˆ — 3m+1< 0 Đề bất phương trình có nghiệm,
các giá trị thích hợp của tham số ?mlà:
A -l<m<—+, B -l<m<- c -t<met D deme
Hướng dẫn giải
Chọn D
Ta có: x?+2|x+ m|+ 2mx+ 3m” ~ 3m+1<0 ©(x+ m)” +2|x+ m|+ 2m2 — 3m+1<0