1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiến thức và bài tập trắc nghiệm bất phương trình bậc nhất, bất phương trình bậc hai

19 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 904,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá trị nào của a thì hai bất phương trình sau đây tương đương?.. Tập nghiệm của bất phương trình T1 =..[r]

Trang 1

C hương

§2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BAG NHAT — BAT PHƯƠNG TRÌNH BẬU HAI

SA

—————————

DAU CUA NHI THUC BAC NHAT — BAT PHUONG TRINH BAC NHAT

® Định nghĩa: Bất phương trình bậc nhất là bất phương trình có dạng:

ax+b>0, ax+b<0, ax+b>0, ax+b<0 với a,bcR

@®_ Giải và biện luận bất phương trình dang: ax+b>0 (1)

e Néu a>0 thi () bax >-berx>—235=[-8, 40}

e Nêu z<0 thì ()©ax>—b<Ằ=x<——=S=|—o<;——|:

e« Nếu z=0 thì (1)©0.-x>-b Khi đó, xét:

s_ Nếu -b>0=S=øØ o Néu b<0=SS=R

Lưu Ý: Ta giải tuong tu voi ax +b <0, ax+b<0, ax+b>0

® Dấu của nhị thức bậc nhất: Cho nhị thức bậc nhất ƒ(x) = ax+b, (a0)

b

a +00

f(x) =ax +b Trai dau voi a 0 Cung dau voi a

@ Giai hé bat phwong trinh bac nhat 1 an:

— Giải từng bất phương trình trong hệ

— Lay giao nghiệm

DAU CUA TAM THUC BAC HAI —- BAT PHUONG TRINH BAC HAI MOT AN

® Dấu của tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai ƒ(x)=ø&” +bx+c, (a=0)

Trường hợp l A<0:

+00

F(x) Cing dau v6i a

Truéng hop 2 A=0:

+00

f(x) Cùng đấu uới a 0 Cùng dấu uới a

Trường hợp 3 A>0:

+00

F(x) Cùng dấu dớia 0 — Tráidấuoớia 0 Cùng dấu uới

q

Nhân xét: Cho tam thức bậc hai ƒ(+)= ax* +bx+c, (a0)

Trang 1/18

_ BAT DANG THUC BAT PHUONG TRINH

Trang 2

a>O A<0

qa>0

ax’ +bx+c>0, VxERS

q<0 A<0

q<0

axˆ +bx+c<0, YxelR© -

Câu 1 Bat phuong trinh nao sau day khong tuong đương với bât phương trình x+5 >0?

A (x-1} (x+5)>0 B —x°(x+5)<0

Loi giai Chon D

x+5>0<>x>-5

Tập nghiệm của bất phương trình là 7, =[-5; +00)

+5>0 >—5

x-520 x>5

Tập nghiệm của bất phương trình này là 7; =[5; +00)

Vì hai bất phương trình này không có cùng tập nghiệm nên chúng không tương đương nhau Câu 2 Khăng định nào sau đây đúng?

x

C.Š*“>0©x+I>0, x D x+|x|>x ©|x|>0

Loi giai

ChonD

Vì a>b<>a-c>b-c, VcelR Trong trường hợp này C=X

Câu 3 Cho bất phương trinh: = >1 (1) Mot hoc sinh giai như sau:

—X

(S——>-© c©

3-x 8 3-x<8 x>5

Hoi hoc sinh nay giai sai ở bước nào?

Lời giải

ChọnB

Ú 1 Ị

I\=—=—>_

}© 3—x ° 8

Dung vi chia hai vé cho mét s6 duong (8 > 0) ta duoc bat thức tương đương cùng chiêu

0) [xz3

11% |

——> 3-x 8 3-x<8 ( chỉ đúng khi : 3—x>0<>x<3)

voi x=4 ti 1x= l —>-— 5! — —1> 1 (sai) nhưng — (Sal) nhnun |” «>4 “” (đúng).Vậ (II) sai ung).Va Sal

3-4 8 8 © )3-4<8° |-1<88 9

x F 3 (ml) x F 3 z ` A 2 ` z A ` A A 92

= Đúng vi day chi là bước thu gọn bât phương trình bậc nhât đơn giản 3-x<8 x>5

Cau 4 Tập nghiệm của bất phương trinh ¥x— 2006 > ¥2006-x là gì?

A Ø B [2006, +00) C (—œ,2006) D {2006}

Lời giải

Chon A

Trang 3

Cau 5

Cau 6

Cau 7

Cau 8

Cau 9

Cau 10

& x= 2006

¬ (pane eso ("2 2006

Diéu kién : &

2006 — x 20 x < 2006

Thay x= 2006 vào bất phương trình, ta được : 42006-2006 > ¥2006—2006 <> 0 > 0(sai)

Vậy bất phương trình vô nghiệm

Tập nghiệm của bất phương trình x+\x#—2<2+\x—-2 là:

Lời giải ChonC

—2>0 >2

x<2 x<2 Giá trị x=—3 thuộc tập nghiệm của bắt phương trình nảo trong các bất phương trình sau đâỷ

Ạ (x+3)(x+2)>0 B (x+3) (x+2)<0

l+x 3+ 2x Lời giải

ChọnB

Ta có: (x+3) (x+2)<0 <©>x+2<0<>x<-2 ©xe(-z;-2| và -3e(—œ;~2]

Bất phương trình 5x—1> = +3 có nghiệm là

ChonD

Tìm tập nghiệm Š của bất phương trình |x? — 4 <0,

Loi giai

ChonA

Vì |x?—4x|>0,WV+x

Tìm tập nghiệm Š của bất phương trình x(x- ly >4-x

Ạ |3:+5) B (4:10) C (_—œ;5) D [2;+»)

Lời giải

ChọnD

x(x-1Ÿ >4-x ©x(x?~2x+l)>4—x ©x`~2x? +x>4~x ©x)=2x?+2x—4>0

©(x-2)(x°+2)>0 ©x-2>0(dở+2>0,Vx) ©x>2

2x-1

<-x+l1 Tập nghiệm của hệ bat phuong trinh J > là

4—3x

<3-x

Lời giải

Trang 4

Cau 11

Cau 12

Cau 13

Cau 14

2x-1

4—3x 4-—3x<6-2x —x<2

<3-x

Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương

A ŸJx—l>x và (2x+1)Nx—1I>x(2x+1) B.2v~I+—T—<—— và 2x—l<0

C x(x+2)<0và x+2<0 D 3 (x+2)>0 và (x+2)>0

Lời giải

Chọn D

x'(x+2)>0© * oot = xe(-2; +00) \ {0}

x+2>0 x>~2

x+2x>0<€Ầ>x>-2©©xe(_—2; +)

Vậy hai bất phương trình này không tương đương

Cặp bât phương trình nào sau đây không tương đương:

A 5x—1+—— <—_va x-2 x-2 5x-1<0 B.5xT-1+——>—_ x-2 <x-2 và 5x—1>0

C x° (x4+3)<Ova x+3<0 D x’ (x+5)20 va x+5>0

Lời giải

Chọn B

2

sx_-1+_—_ yt <> * <> IS©x€|-: + \42}

x-2 x2 5x-1>0 = 5

I Sx-1>0 @ x>— =xe| re]

Vậy hai bất phương trình này không tương đương

> 2 tương đương với mệnh đề nào sau đây:

Với điều kiện x1, bất phương trình

X —

A x—1>0hoặc 4273 20 B 2 < 2421 eo

Lời giải

Chon A

21-1 `2 ^-! 2x0 | »0 x-1>0

<-2 +2<0 0 x-1

Bắt phương trình 42x+3 > x—2 tương đương với :

Loi giai

Chon C

Trang 5

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

A>0 B<0

Tasu dung kién thirc sau JA > BSS

A>B

ae

Bất phương trình 2x+ <3+ tương đương với :

A 2x<3 B vé và x2, — D Tất cả đều đúng

Lời giải

Chọn D

2x<3x<Š

Vậy A, B, C đều đúng

Các giá trị của Y thoả mãn điều kiện của bất phương trình $/y+2 +-/x+3+ I >2x—3là

x

Á x>-2 B x>-—3 Œ x>—3 và xz0 D x>-—2 và xz0

Lời giải Chon C

` +3>0 >—3

xz0 xz0

3x+ 3 <x+2

Hệ bất phương trình 3 có nghiệm là

6x—3 <2x+1

A x2 B ex <> C.x<-7 D Vô nghiệm

Chon C

+— <2x+Ì] 6x-3<4x4+2 2x<5 x<—

(x+2)(x-x3 3) =9 có nghiệm là

(x-2)(x-3)>0

Hệ bất phương trình

C -2<x<-2.\3<x<3 D Vô nghiệm

Lời giải Chon A

>

(x-2)(x-3)>0 x E(—-0; 2]U[3; +0) =xel|-2; 3 |

Trang 6

4x+3

<6

Câu 19 Hệ bất phương trình x3 có nghiệm là

ATS

x+3

A 3exe> B Dex <8 Œ -7<x<-3 D.-3<x<Š

Loi giai Chon C

CaM)

xE| —00; — |U] —; +0

xe(-7; -3) Câu 20 Bất phương trình |x-lÌ>x—I có nghiệm là

Loi giai Chon A

|X|>X VX

Câu 21 Bất phương trình |x-3| >Í có nghiệm là

A 3<x<4 B 2<x<3 Œ x<2 hoặc x>4 D x=3

Lời giải Chon C

—32>1 > 4

x—3<-] x<2

Câu 22 Tập nghiệm của bất phương trình —x?+6x+7>0 là

A (—s0;-1]U[7; +00)

C |-17]

B [-7:1]

Lời giải

Chon C

Ta có :—+” +6x+7=0©~(x+])(x—7)=0 = x=

Bảng xét dấu :

D (-00;-7] U[L; +00)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình trên là : 7 = |-1:7]

x°-2x-3>0 có nghiệm là , ar

+ —1lx+28>0

Á x<_—Ì hoặc 3< x<4 hoặc x>7

Câu 23 Hệ bất phương trình

B x<4 hoặc x>7

Trang 7

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Œ x<—Ìl hoặc x>7 D 3<x<4

Lời giải

Chon C

x-llz+28>0_ |(x-7)(x-4)>0_ |xe(-s; 4|Q[7; +0)

<= xe(-0; -1)U[7; +0)

Bat phương trình: |3x— 2|(x” + 1) > 0 có tập nghiệm là:

Lời giải Chọn D

lãx — 2 >0, Vx

(2?+1)>0,vx

Khăng định nảo sau đây là khăng định sai ?

A Bất phương trình bậc nhất một ân luôn có nghiệm

B Bất phương trình øx+<0 vô nghiệm khi a=0 và b>0

C Bất phương trình ax+b<0 có tập nghiệm là IÑ khi a=0 và b<0

D Bất phương trình ax+<0 vô nghiệm khi ø =0

Lời giải

Chọn D

Vì 0x+(_—1)<0<©—l<0 ( đúng Wx )

Giải bất phương trình |x+ | + |x— 4 >7 Giá trị nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của 1 thoả bất

phương trình là

Loi giai

Xét dâu pha tri tuyét doi:

THI xe(—œ;—l)

TH2 xe [-1; 4)

COKXED

|x+l|+|x-4|>7© rel (x+1)-(x-4)>7 |5>1 ) oS xe| )

TH3 xe 4; +00)

@xe(5; +00)

peep 7eo 1 +0) NHÀ eof tele +)

Trang 8

Câu 27

Câu 28

Tổng hợp lại, tập nghiệm của bất phương trình là : 7 = (—-=:-2) A5; + 00),

Bat phuong trinh |x+2|-|x-1|< x-5 có nghiệm là

Lời giải Chon C

Xét dâu phá trị tuyệt đối:

THI xe(-œ;~2)

x+2|rlr=<x=2 “| wx2J+@x-D<x-2 Ea<x 2 Cụ 2 2 2 PES

TH2 xe|—2; l)

TH4 xell: +0)

x+2|rlr=f<x=2 (r42)-(r-ex 3 Jace =

Tông hợp lại, tập nghiệm của bât phuong trinh la: T = =: + 2

Bất phương trình |È _ 11 <3 có nghiệm là

x +x4+1

A x< V5 Hoặc x> v5 B x< Vỗ huy x> v5

Œ x< V3 oe x> v3, D x< V3 sac x> v3

Lời giải Chọn B

, x 3xt1_, x 3x41, 6 ~2x° —6x-2 <0

x -3xr] <3enJ ¥ txt! c>J txt S x +x+1

x +xtl > > -3 x? 3x41 —>— x 3x41 +3 > 0 >= 4x? +4 > 0

Trang 9

xe(-%; +œ}

5 >0

Soke x+—] +=

2 4

^ k ` x -5x+4 z er

Cau 29 Bat phuong trinh — >1 có nghiệm là eH

A x <0 hoac Bey <2, X#H#2 B.x<Š hoặc 2<x<Š

C x<-2 hoặc 0<x<Š: D.-2<x<0 hoặc x> Š

Lời giải Chon A

—5x+8

————>Ô eg? free nef) ,

—————<Ũ (x-2)(x+2) xe(-2: 0© 2; — 2

Câu 30

©xe(-z¡ ~2)©(-2 0]Q|Š: 2]L|2 >|

mx+2m>0 Cho hệ bất phương trình 4 2 „+ 3 \ 3x Xét các mệnh đê sau:

(D_ Khi „<0 thì hệ bất phương trình đã cho vô nghiệm

(II) Khi „=0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là R

(I) Khi m=> 0 thi hệ bât phương trình đã cho có tập nghiệm là lấn]

(V)Khi m >0 thì hệ bât phương trình đã cho có tập nghiệm là (2.0

Trong các mệnh đê trên có bao nhiêu mệnh đê đúng ?

Lời giải Chọn D

mx + 2m > 0Ö mx >—2m

Ta có: 42x+3 >l-— 3x © x>— 2

Trang 10

Câu 31

Câu 32

Câu 34

Câu 34

mx >—2m x<-2

e Voi m<Othi -‹ 2 > 2 <>x€cŒ7 Vay (I) dung

x>— x>—

mx >—2m Ox > 0

e V6i m=Othi < 2 >< 2 <>x€cŒ7 Vay (ID sai

x>— x>—

mx >—2m x>-2

« Với m>0thÌj 2 2 9 oxs2 Vay (IID, (IV) ding,

x>— x>— 5

(x+3)(4-x)>0

Hệ bât phương trình vô nghiệm khi

x<m-1

Loi giai Chon A

(x+3)(4-x)>0 -3<x<4

Hệ bất phương trình vô nghiém m—1<-3 @ m<-2

3(x-6)<-3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số ' để hệ bất phuong trinh 4 5x+m 7 có nghiệm

>

2

Loi giai ChonA

3(x-6)<-3 ` ) 3x<15 x<5

<> —m -

Hệ bất phương trình có nghiệm = l4—m <5<©>l4-m< 25 <>m >-—TÏ]

A 2 , 2 k RB A kK x-3<0

Tim tat ca các giá trị thực của tham sô 7#? đê hệ bât phương trình \ vo nghiém

mM-XxX<

Loi giai ChonD

x-3<0 x<3

m-x<l x>m-—]

Hệ bất phương trình vô nghiệm ©>m—1> 3m >4

Cho bất phương trình: m (x+2) <m (x+1) (1) Xét các mệnh đề sau:Bất phương trình tương đương với x+ 2< x+] (2)

(D Với m=0, bất phương trình thoả Vxe R

(I Với mọi giá trị ml thì bất phương trình vô nghiệm

Mệnh đề nào đúng?

A Chi (I) B (D va dD C (1) va (ID) D (1), (ID) và CID

Lời giải Chon A

+) Voi m=Othi (1) tré thanh : 0°.(x+2)<0°(x+1) 3 0<0( ding VreR)

Vay (II) dung ,(IID) sai

Trang 11

Câu 35

Cau 36

Cau 37

Cau 38

Cau 39

+) V6i m=Othi (2)<> 2 <1 (sai) Bat phuong trinh v6 nghiém

Vay khi m=0 hai bat phuong trinh (1) và (2) không tương đương (]) sai

Giá trị nào của M thi phuong trinh x° —-mx+1—3m=0 c6 2 nghiém trai dau?

Lời giải Chon A

ycbt = ac <0 <>l~âm <0 © m>S

Tìm tham số thực f để phương trình („—I)xˆ —2(m—2)x+m—3=0 có 2 nghiệm trai dau?

Lời giải

Chọn D

ycbt = ac <0 ©(m-1)(m-3)<0 ©me[l: 3)

Các giá trị ! làm cho biểu thức ƒ(x)= +” +4x+m— 5 luôn luôn dương là

Lời giải

Chon C

f (x) ax? +4x4+m—S=(x° +4x4+4)+m-9=(x+2) +(m-9)

Tac: (x+2) 20, Vx

Dé f (x)>0,Vx thi m-9>0m>9

Cho ƒ(x)=mx”—2x—1 Xác dinh m dé f (x) < Ovoi mọi xeR

A.m<-l B m<0 Œ -l<m<Q0 D m<l va m#0

Lời giải

Chon A

THI m=0 Khido: f(x)=-2x-1<0 a x>-5

Vay m=0 khong thoa yéu cau bai toan

TH2.mz0

fla)ome?av-ton|eabna( 2 ¬= ra]

1 2

Ta có (x-4] >0,Vx

m

m < 0Ö m<0

ycbt © 1 ©4_m_—1_ ©-m—I>0<©m<-—I thỏa điều kiện)

~1-— <0 <0

x-7<0

xét các mệnh đê sau mx>m+]

Cho hệ bắt phương trình

(7): Với m<0, hệ luôn có nghiệm

(II): Với 0<m< : , hệ vô nghiệm

(H1): Với m= = hệ có nghiệm duy nhất

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (7) B (U) và (HI) — C.Chỉ (1H) D (7), (H) và (11)

Lời giải

Trang 12

Câu 40

Câu 41

x<7 Với <0 thì m1 - Hệ này luôn có nghiệm Vậy (I) đúng

VỚI mm =< thi Ih & | = <> x=7 Hé nay co nghiém duy nhat Vay (III) đúng

Hệ này vô nghiệm nếu mi vờ c1!_ z7 xo «> 1=" `0 c>1-6m>0<>zm< TL

mx m + Ox>1 Vay (II) dung

~-Ï

Tập nghiệm của bắt phương trình <llà

x+2

Lời giải Chon C

FÍx—1<0 I=Œ=Ù-*-2 o

1-U-*3-2 5

i x+2 lÍx<l

—=2x-] <0 xe|_-œ; -2)UJ|-—; I Ï

= a o ( 2 J esne(un -2u[-33 r3]

xeÏl: +0)

3 <0 Lx+2

Cho phuong trinh (m—5) x + 2(m-1)x+m =0 (1) Với giá trị nào của M1 thi (1) có 2 nghiệm

X,,X, thoa %,<2<x,

À m<Š 3 B.S emes 3 C m>5 D S<m<s 3

Lời giải Chọn B

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

THỊ Ìm > 5

Trang 13

n 3m+]Ì 2 (1)

m—5

%=——————>2 (2)

m—5

Giai (1):

1—-m—V3m+1 NS <2 l-m-V3 +1 < 2-10 dom-5> 0) V3m-+1 > 11-3

H:—

8

97 —69m+120 <0 9|m=Š ](m=5)<0

m>+L

Fe +]

me|—; +0

me|—-; —

Giải (2):

I-m+^xl3m+1

_—H v2 H:— 2 1-m+¥3m41>2m-10 © V3m4+1>3m-L

m<—

=! (3m-11>0 meee = VII 3 => m>— 11

8

97 —69m+120 <0 9|m=Š ](m=5)<0

_ 3 me| ; — 7

< m2 — & 1 <©mec|——; 5]

S me|—: 5 me(S 5| 3

3

8 Vậy nghiệm của hệ (I) là nghiệm của hệ : + € l: + 2] Samed,

Ngày đăng: 17/12/2021, 11:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w