1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nguyên tố và hợp chất của mn

44 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gahn cô lập mangan cách khử dioxit với cacbon Là kim loại hoạt động, Mn dạng khối bền có màng oxit mỏng bảo vệ, dạng bột dễ bị oxi hóa Mangan dạng nguyên tố tự do, mangan kim loại quan trọng hợp kim công nghiệp, đặc biệt thép không rỉ Mangan tương đối phổ biến, đứng hàng thứ ba kim loại chuyển tiếp sau Fe Ti Đứng hàng thứ 12 mức độ phổ biến nguyên tố Mn chiếm 0,1% khối lượng trái đất TÍNH CHẤT VẬT LÍ Có D= 7,44 g/cm3, tsơi= 1962oC, tnc= 1244oC Mangan kim loại màu trắng xám, giống sắt Nó kim loại cứng giịn, khó nóng chảy, lại bị oxh dễ dàng Mangan kim loại có từ tính sau qua xử lý đặc biệt TÍNH CHẤT HĨA HỌC *ĐƠN CHẤT • Là kim loại tương đối hoạt động

Trang 1

Nguyên tố và hợp chất

của Mn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

Nhóm 2

Trang 2

Tên MSSV Công việc

Nguyễn Linh Chi 20115521

Nguyễn Thế Thanh Hải 20010361

Phan Thị Yến Nhi 20120971

Lê Thị Hồng Nhung 20033911

Nguyễn Ngọc Thanh Trúc 20024951

Ngô Hoàng Khánh Xuân 20022791

Trang 3

M: Nguyên

I : NL ion đầu tiên Độ âm điện

Trang 4

Các số oxh phổ biến: +2, +3, +4, +6 và +7.

- Cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

Vị trí: ô số 25, chu kỳ 4, nhóm VIIB

Trang 5

Năm 1774, Gahn cô lập mangan bằng cách khử dioxit của nó với cacbon

Là kim loại hoạt động, Mn dạng khối bền do có màng oxit mỏng bảo vệ, nhưng ở dạng bột dễ bị oxi hóa

Mangan ở dạng nguyên tố tự do,

mangan là kim loại quan trọng trong các

hợp kim công nghiệp, đặc biệt là thép

không rỉ

Trang 6

khối lượng trái đất

Trang 7

Mangan kim loại chỉ có từ tính

sau khi đã qua xử lý đặc biệt

Có D= 7,44 g/cm3, tsôi= 1962oC,

tnc= 1244oC

Trang 11

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

 Ứng dụng: • Thêm vào dầu hỏa

để giảm tiếng nổ lọc xọc cho động

• Luyện chế thép

• Là nguyên tố quan trong đối

với sự sống: làm giảm lượng

đường trong máu

Trang 12

*HỢP CHẤT CỦA MANGAN (II)

Trang 13

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

 Ứng dụng: • Được dùng làm chất xúc tác

trong tổng hợp hữu cơ (như

trong sản xuất rượu alkyl, gốm sứ, sơn, thủy tinh màu, tẩy trắng và in dệt…)

• MnO là một thành phần

của phân bón và phụ gia thực phẩm

Trang 14

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

 Mangan (II) Hidroxit: Mn(OH) 2

• Thể hiện tính lưỡng tính, tan ít

Trang 16

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

 Muối Mangan (II)

• Đa số muối dễ tan trong nước, nhiều muối được

kết tinh ở dạng hidrat như MnSO4.xH2O Khi đun nóng, tinh thể mất dần nước và trở thành muối khan

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

 

Trang 18

 Mangan (III) Oxit: Mn 2 O 3

• Tác dụng với axit loãng (H2SO4, HNO3):

 

Trang 19

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Mangan (III) Oxit tồn tại trong thiên nhiên dưới

dạng braunit, được điều chế khi nung MnO2 trong không khí ở 550 – 900oC

 

 Điều chế:

2 𝑀𝑛 𝑂2+ 𝑍𝑛 → 𝑀𝑛2𝑂3+ 𝑍𝑛𝑂

 

Trang 20

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

 Mangan (III) hidroxit: Mn(OH) 3

• Khi được kết tủa từ dung dịch nước Mangan (III)

hidroxit không có thành phần đúng công thức Mn(OH)3. Mà là hidrat hóa Mn2O3.xH2O và được biểu diễn bằng công thức MnOOH

 Điều chế:

3 𝑀𝑛 𝐶𝑂3+ 𝐶𝑙2+ 𝐻 2𝑂 →2 𝑀𝑛𝑂𝑂𝐻 + 𝑀𝑛 𝐶𝑙2+ 3 𝐶𝑂2

 

Trang 22

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

2MnI2 + 3F2 > 2MnF3 + 2I2

 Muối Mangan (III):

Cation Mn3+ thường không bền và dễ bị phân hủy

• Mangan (III) Florua:

 

 Điều chế :

Trang 24

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

*HỢP CHẤT CỦA MANGAN (IV)

 Mangan đioxit: MnO 2

Là oxit bền nhất của Mn, không

tan trong nước và khá trơ

Trang 25

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

• Phản ứng tạo muối Manganit

 

• Bị oxh thành managanat khi nấu chảy với các

chất oxh như KNO3, KClO3, O2

 

Trang 26

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

 Điều chế:

Trang 27

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

• Mangan đisulfat: Mn(SO4)2

Là kết tủa màu đen, tan trong axit sulfuric đậm đặc

 Muối mangan (IV)

3𝑀𝑛𝑆𝑂 4 + 2𝐾𝑀𝑛𝑂 4 + 8𝐻 2 𝑆𝑂 4 →𝑀𝑛(𝑆𝑂 4 ) 2 + 𝐾 2 𝑆𝑂 4 + 𝐻 2 𝑂

 

 Điều chế:

Trang 29

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

*HỢP CHẤT CỦA MANGAN (VI)

• Bị phân hủy ở nhiệt độ cao(>500oC):

 

Tồn tại dưới dạng ion manganat MnO

2-4 có màu lục thẫm

• Là chất oxh mạnh, nhưng khi gặp chất oxh mạnh

hơn (như Cl 2 ) sẽ thể hiện tính khử:

 

Trang 30

2 𝑀𝑛𝑂2+ 4 𝐾𝑂𝐻 +𝑂2 →2 𝐾 2 𝑀𝑛𝑂4 + 𝐻 2 𝑂

 

 Điều chế:

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Trang 33

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

 Axit pemaganat: HMnO 4

Là axit mạnh, có màu tím đỏ, tương đối bền trong dd pha loãng

• Bị phân hủy khi dd có nồng độ >20%

 

𝐵𝑎 (𝑀𝑛𝑂4)2+ 𝐻 2 𝑆𝑂 4 → 𝐵𝑎𝑆𝑂4 ↓+𝐻𝑀𝑛𝑂4

 

 Điều chế:

Trang 34

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

 Kali Pemanganat: KMnO4

• Trong dd axit, MnO

-4 có thể oxh nhiều chất như HCl, H2S, PH3 , Na2SO3,…

 

Trang 36

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

• Phản ứng phân hủy:

 

Trang 37

• Trong công nghiệp:

   Điều chế:

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

• Trong PTN:

 

Trang 38

• Trong phân tích gọi là

Trang 39

Câu 1: Bậc oxi hóa đặc trưng của Mn là:

Trang 40

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 2: Mn có thể phản ứng với dãy chất nào sau?

A NaOH, H2, Cl2

B Cl2, N2, S

C HNO3, H2SO4, N2

D C, Si, HCl

Trang 41

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 3: Nhiệt phân mangan đioxit thu được sản phẩm:

Trang 42

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 4: Chất nào có tính axit mạnh nhất?

A MnO

B MnO2

C Mn2O3

D Mn2O7

Trang 43

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 43: Liên kết trong hợp chất MnCl2 thuộc loại liên kết?

Trang 44

THANK YOU

Ngày đăng: 16/12/2021, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w