TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰCKHOA XÂY DỰNG BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ Thiết kế hệ thống kỹ thuật công trình nhà phố 5 tầng Học phần: Hệ thống kỹ thuật trong công trình Giáo viên hướng dẫn: TS.. Nguyễ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC
KHOA XÂY DỰNG
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ Thiết kế hệ thống kỹ thuật công trình nhà phố 5 tầng
Học phần: Hệ thống kỹ thuật trong công trình
Giáo viên hướng dẫn: TS Nguyễn Hải Quang
Sinh viên thực hiện: Vũ Chí Tôn
Trang 2Mục lục
Chương 1 Giới thiê ̣u về công trình 3
1.1 Địa điểm xây dựng 3
1.2 Công năng công trình 3
1.2.1 Khái niê ̣m công năng sử dụng trong công trình 3
1.2.2 Mô tả công năng sử dụng trong công trình 9
1.3 Nhiê ̣m vụ thiết kế 10
Chương 2 Tính toán cấp thoát nước 11
2.1 Các tiêu chuẩn thiết kế áp dụng 11
2.2 Hê ̣ thống cấp nước 12
2.2.2 Sơ đồ nguyên lý hê ̣ thống cấp nước 12
2.2.3 Nhu cấu cấp nước 13
2.2.4 Tính toán bể chứa nước 13
2.2.5 Lựa chọn máy bơm 14
2.2.6 Tính toán, đường kính đường ống từ téc nước xuống thiết bị vê ̣ sinh 14
2.2.7 Tính toán thủy lực hê ̣ thống cấp nước 14
2.3 Hê ̣ thống nước thải 15
2.3.1 Sơ đồ nguyên lý hê ̣ thống thoát nước thải sinh hoạt 15
2.3.2 Bể tự hoại 17
2.3.3 Hê ̣ thống thoát nước thải trong nhà 17
2.4 Hê ̣ thống thoát nước mưa 17
Chương 3 Hê ̣ thống điê ̣n cho tòa nhà 17
3.1 Tiêu chuẩn cung cấp điê ̣n 17
3.2 Giải pháp cấp điê ̣n cho các khối phụ tải 18
3.2.1 Sơ đồ nguyên lý hê ̣ thống điê ̣n 18
Trang 33.2.2 Phân chia các phụ tải tiêu thụ điê ̣n theo tiến đô ̣ tin câ ̣y 19
3.2.3 Giải pháp cấp điê ̣n cho các khối phụ tải 20
3.2.4 Nguồn cung cấp điê ̣n 21
3.2.5 Tủ phân phối điê ̣n 21
3.2.6 Hê ̣ thống phân phối điê ̣n đến từng tầng, căn hô ̣ 22
3.3 Các chỉ tiêu lựa trọn về ánh sáng 22
3.4 Tính toán công suất tiêu thụ 22
3.4.1 Công suất điê ̣n cho tầng hầm và hành lang chung 22
3.4.2 Công suất điê ̣n cho phần thang máy, máy bơm 23
3.4.3 Công suất điê ̣n cho tầng điển hình 23
3.4.4 Công suất tính toán 24
3.5 Tính toán lựa trọn và kiểm tra thiết bị điê ̣n cho tòa nhà 24
3.5.1 Tính toán, lựa trọn và kiểm tra aptomat, dây và cấp điê ̣n 24
3.5.2 Lựa trọn dây dẫn 25
3.5.3 Lựa trọn aptomat 25
3.5.4 Kiểm tra sự kết hợp giữa chọn cáp và aptomat 25
3.6 Tính toán biến áp 25
3.7 Tính toán bù công suất phản kháng 25
3.8 Tính toán máy phát điê ̣n 26
3.9 Tính toán ngăn mạch 26
II Hê ̣ thống nối đất an toàn 26
Chương 4 Hê ̣ thống chống sét và tiếp địa 27
4.1 Xác định nhóm công trình 27
4.2 Cơ sở để lâ ̣p bản vẽ thi công 27
4.3 Nguyên lý và giải pháp chống sét 28
Trang 44.4 Kết cấu thu sét tiên đạo 28
Chương 5: Hệ thống chữa cháy 28
5.1 Sơ đồ nguyên lý 28
5.2 Sự hoạt động của sơ đồ nguyên lý 28
Chương 6: Hệ thống điều hòa 29
6.1 Sơ đồ nguyên lý 29
6.2 Sự hoạt động của sơ đồ nguyên lý 30
Chương 7: Hệ thống camera 30
7.1 Sơ đồ nguyên lý 30
7.2 Sự hoạt động của sơ đồ nguyên lý 31
Chương 8: Hệ thống mạng(internet) 31
8.1 Sơ đồ nguyên lý 31
8.2 Sự hoạt động của sơ đồ nguyên lý 31
Chương 9: Hệ thống truyền hình 32
9.1 Sơ đồ nguyên lý 32
9.2 Sự hoạt động của sơ đồ nguyên lý 32
Chương 10: Hệ thống điện thoại 33
10.1 Sơ đồ nguyên lý 33
10.2 Sự hoạt động của sơ đồ nguyên lý 33
Chương 11: Hệ thống tăng áp cầu thang 34
11.1 Sơ đồ nguyên lý 34
11.2 Sự hoạt động của sơ đồ nguyên lý 34
Chương 12: Hệ thống thoát nước mưa 35
12.1 Sơ đồ nguyên lý 35
12.2 Sự hoạt động của sơ đồ nguyên lý 35
Chương 13: Hệ thống thông gió 36
13.1 Sơ đồ nguyên lý 36
13.2 sự hoạt động của sơ đồ nguyên lý 36
Chương 14: Hệ thống báo cháy 37
14.1 Sơ đồ nguyên lý 37
Trang 514.2 Sự hoạt động của sơ đồ nguyên lý 37
Chương 1 Giới thiệu về công trình1.1 Địa điểm xây dựng
Châu Phong, Liên Hà, Đông Anh, Hà Nô ̣i
1.2 Công năng công trình
+ Công trình có tên là “ Xây dựng nhà xưởng kết hợp văn phòng gồm 4 tầng và 1 tầng trệt có mặt bằng 225m2
- Mặt bằng bao gồm tầng trệt : Ở bên ngoài gồm có sân, phòng bảo vệ, phòng rác, phòng xử lý nước thải Đi vào bên trong có phòng máy phát điện, khu vực kệ hàng , khu vực rửa khay, khu vực xấy em bao gói, khu vực sơ chế thực phẩm, khu vực rửa
- Mặt bằng tầng 1 bao gồm : Phòng chứa gas, phòng chia thực phẩm chính, phòng chứa các loại máy, phòng bếp, khu vực rửa thực phẩm và phòng tủ cơm
- Mặt bằng tầng 2 có : Kho CCDC chưa sử dụng, thang máy, nhà ăn, tiểu cảnh
- Mặt bằng tầng 3 bao gồm : phòng máy chủ, văn phòng, phòng kinh doanh, phòng họp, phòng giám đốc, tiểu cảnh, WC 3,4
- Mặt cắt trục A-A gồm chiều rộng 7,9 mét, chiều cao 17,4 mét
- Mặt cắt trục B-B: Tầng 1,2 có tường ốp gạch men, tường sơn dầu Tầng 3 cótường sơn nước
(Copy mô tả 2 mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng)
Mă ̣t bằng:
Bao gồm 1 phòng ngủ, 1 nhà bếp, 1 phòng khách, 2 nhà vê ̣ sinh, 1 nhà xe
Trang 6TƯỜ NG TRANG TRÍ 01 XEM CHI TIẾ T
TƯỜ NG TRANG TRÍ 02 XEM CHI TIẾ T
4400 4320
16420
GEN KỸ THUẬ T
GEN KỸ THUẬ T
GEN KỸ THUẬ T
GEN KỸ THUẬ T
Mă ̣t bằng tầng 1+2:
Bao gờm 6 phòng ngủ, 2 phòng vê ̣ sinh, 1 phòng bếp, 1 phòng ăn
LAN CAN TAY VỊN 01 LAN CAN TAY VỊN 02
XEM CHI TIẾ T
GEN KỸ THUẬ T
GEN KỸ THUẬ T
GEN KỸ THUẬ T
GEN KỸ THUẬ T
3600 4000
4400 4400
16400
3600 4000
4400 4320
Bao gờm: Mă ̣t đứng chính 18m, chiều rơ ̣ng 5m
Cửa chính, cửa sở kéo, có 2 lan can cho tầng 4 và 5
Trang 7Tường sơn nước màu trắng, áp đá hoa cương, kính cường lực 20mm, cửa sổ sơn dầu trắng
Trang 9Mă ̣t Cắt:
BẾ P+Ă N P.KHÁ CH
P NGỦ 01
±0.000 +2.800 +5.500 +8.700 11.900 15.100 +18.100
5
P NGỦ 02
P NGỦ 03
P NGỦ 08
P NGỦ 09
SÂ N THƯỢNG
F1 F2a F2 F2 F2
F2 F3
4000 3600
200 750 1800 750
VỊ TRÍ ĐẶ T BỒ N NƯỚ C MÁ I
GẠCH KÍNH LÁ Y SÁ NG
MÁ I LỢP TẤ M POLYCACPONAC MÀ U XANH BIỂ N
SẮT HỘ P 50*100*1.8
SƠN DẦ U ĐEN
SẮT HỘ P 50*100*1.8 SƠN DẦ U ĐEN
MÁ I LỢP TẤ M POLYCACPONAC MÀ U XANH BIỂ N
Trang 10Mă ̣t cắt 2:
+2.800 +5.500 +8.700 11.900 15.100 +18.100
±0.000
F1
F 2a F2 F2 F2 F2
Trang 111.2.2 Mô tả công năng sử dụng trong công trình
ST
T
(diện tích mặt bằng cầu thang, hành lang, thang
98
Trang 1228 Tổng số máy bơm nước cái 2
1.3 Nhiệm vụ thiết kế
-Thiết kế hệ thống cấp nước nước trong nhà bao gồm: Tính thể tích và vị trí đặt bể chứa ngầm,
thể tích téc nước trên mái, lựa chọn máy bơm từ bể ngầm lên téc nước mái, đường kính ống hệ
thống đường ống chính (có cả hệ thống chữa cháy và nước sinh hoạt), đường kính ống hệ thống
đường ống trong một nhà vệ sinh
- Thiết kế hệ thống thoát nước trong nhà bao gồm: Thiết kế các đường ống thoát nước trong một
nhà vệ sinh, đường kính của hệ thống chính và tính thể tích vị trí đặt bể phốt
- Thiết kế hệ thống điện sinh hoạt: Tính toán và bố trí sơ đồ nguyên lý một sợi cho công trình
- Thiết kế hệ thống điện động lực: Tính toán và bố trí sơ đồ nguyên lý một sợi cho công trình
- Thiết kế hệ thống báo cháy cho công trình
- Thiết kế hệ thống chống sét
- Thiết kế hệ thống an ninh
Trang 13- Hệ thống kỹ thuật khác.
Chương 2 Tính toán cấp, thoát nước
2.1 Các tiêu chuẩn thiết kế áp dụng
-TCVN 4513-1988: Cấp nước bên trong, tiêu chuẩn thiết kế
-TCXD 33-1985: Cấp nước, mạng lưới bên ngoài và công trình, tiêu chuẩn thiếtkế
-TCVN 5739-2001: Hệ thống báo cháy, tiêu chuẩn thiết kế
-TCXD 51-1984: Thoát nước, mạng lưới bên ngoài và công trình, tiêu chuẩn thiếtkế
-TCXD 33-2006: Cấp nước mạng lưới đường ống và công trình -Tiêu chuẩn thiếtkế
- Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm ISO22000
- Tiêu chuẩn về dịch vụ truy cập internet ADSL - TCN 68-227 : 2004
- TCVN 3890:2009 Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình- Trang
bị, bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng
2.2 Hê ̣ thống cấp nước
2.2.2.Sơ đồ nguyên lý hê ̣ thống cấp nước:
Trang 14GIẾ NG KHOANG
NỐ I VỚ I ĐƯỜ NG Ố NG
TRỆ T
PVC Þ34 PVC Þ34
Tởng lưu lượng (lít/ngày-đêm)
1 Cấp cho ban quản lý
cho một người
2 Cấp cho sinh hoạt hộ
dân cho một người
3 Cấp cho khối dịch vụ
thương mại một người
Trang 154 Tưới cây +rửa đường
cho một mét vuông
I Tổng lưu lượng nước
sinh hoạt
22800
II Tổng lưu lượng cấp
nước chữa cháy
9000
Lưu lượng cấp nước chữa cháy được tính theo từng tiêu chuẩn hoặc công nghệ khác nhau thì khác nhau
- Tính theo họng nước cứu hỏa (theo bảng 14 TCVN 2622-1995) như sau:
+ Đối với nhà có khối tích nhỏ hơn 25000 m3 cần dự trữ cho một họng nước cứu hỏa
+ Đối với nhà có khối tích lớn hơn 25000 m3 cần dự trữ cho hai họng nước cứu hỏa+ Mỗi họng có lưu lượng là 2,5 lít/s và cần cấp cho 1 tiếng chữa cháy
- Theo tiêu chuẩn mỹ thì lưu lượng phun khi sử dụng Sprinkler là 5,1 lít/(phút.m2) khi sử dụng Drencher là 6,1 lít/(phút.m2) Một đám cháy có lấy diện tích là 139 m2
2.2.4 Tính toán bể chứa nước
Bể chứa nước ăn uống, sinh hoạt, phải đảm bảo lưu thông trong thời gian không quá 48 giờ và không nhỏ hơn 1 giờ
Tổng thể tích bể cần thiết kế là
Wb=k Wngđ =1x31800=31.80(m3)
k = 1÷2, k càng lớn thì lượng nước dự trữ càng lớn nhưng khả năng lưu thông càng nhỏ
Thể tích téc nước trên mái: Wtm = 1/3 Wb=1/3x31.80=10.6(m3)
2.2.5 Lựa chọn máy bơm
Sức đẩy máy bơm
- Máy bơm tăng áp pentax cM-314-3hb
+ Nguồn điện 220V- 50Hz
Trang 16+ Công suất bơ 3hb
+ Tổng cột áp 44.2m-54.5m
+ Hút sâu 8m
+ Lưu lượng nước 72 lít/ phút
b Lựa chọn lưu lượng
Lưu lượng bơm là: Qb = Wtm /h =10.6/1=10.6 m3/h chọn Qb =11 m3/h
Trong đó Wtm là thể tích của téc nước trên mái
h là thời gian bơm đầy téc nước trên mái
2.2.6 Tính toán, lựa chọn đường kính đường ống từ téc nước xuống thiết bị vê ̣ sinh
a Xác định lưu lượng, số đương lượng
√4 Q πV = 44
Trong đó: Q là lưu lượng bơm đã quy đổi đơn vị (m3/s)
V là vận tốc chảy bằng 0,7÷1,2 m/s
2.2.7 Tính toán thủy lực hê ̣ thống cấp nước
a Tính toán thuỷ lực cho từng đoạn ống cấp nước sinh hoạt:
-Việc tính toán dựa vào việc xác định theo số lượng các thiết bị vệ sinh bố trí trongngôi nhà 15 tầng
Tính toán áp dụng với nhà ở dựa vào công thức
Q = 0,2 N 1/a (l/s)
Q=N1/a = 0,2 x 301/2 = 1,1(l/s)
Trong đó
Q: là lưu lượng nước tính toán cho từng đoạn ống (l/s)
a: đại lượng phụ thuộc vào tiêu chuẩn dùng nước lấy theo bảng 9 (theo TCVN – 4513-:1988), Với tiêu chuẩn dùng nước 200 l/người ngđ, Thì a= 2,14
Trang 17N: tởng số đương lượng của các thiết bị vệ sinh trong đoạn ống tính tốn.
K: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào tởng số đương lượng N lấy theo bảng 18.3
2.3 Hê ̣ thống nước thải
2.3.1 Sơ đờ nguyên lý hê ̣ thống thoát nước thải sinh hoạt
Hệ thống này thu nước từ các khu vệ sinh và các thiết bị dùng nước, gờm 2 hệ thống:
-Hệ thống thốt nước phân, tiểu xuống bể tự hoại
Þ114, 2%
TP TP TP TP TP TP TP TP
TP TP
TÊ THÔ NG HƠI Þ49
TP TP TP TP TP TP TP TP TP
Þ60, 2%
LỬ NG
TP TP
Þ60, 2%
LẦ U 01
LẦ U 03 S.THƯỢNG
Þ60, 2%
TP TP TP
Hoạt động của hệ thống thốt nước ở nhà vệ sinh:
-Hệ thống thốt nước rửa, tắm giặt được xả ra hệ thống thốt nước thải sinh hoạt của toàn khu
-Lưu lượng nước thải là:
Trang 18Qth=Qc + Qdc max = 8500 + 30 = 85,3(l/s)
phần cấp)
Qdc max: là lưu lượng nước thải của dụng cụ vệ sinh có lưu lượng nước thải lớn nhấtcủa đoạn ống tính toán
2.3.2 Bể tự hoại:
Dung tích bể tự hoại là:
Với số người sử dụng tiêu chuẩn ≤ 10 người thì 0,25 m3/người
Với số người sử dụng tiêu chuẩn >10 người thì 0,16 m3/người
2.3.3 Hệ thống thoát nước thải trong nhà:
Hệ thống này thu nước từ các khu vệ sinh và các thiết bị dùng nước, gồm 2 hệ thống:
-Hệ thống thoát nước phân, tiểu xuống bể tự hoại
-Hệ thống thoát nước rửa, tắm giặt được xả ra hệ thống thoát nước thải sinh hoạt của toàn khu
– Tại các tầng đều đặt ống kiểm tra cho 2 hệ thống thoát
– Tại trần tầng 1 có đặt các xi phông làm đệm thu nước để giảm vận tốc nước thải từ các tầng cao chảy xuống, để tránh gây phá vỡ các ống thoát nước
2.4 Hê ̣ thống thoát nước mưa
- Lượng ống đứng thu nước mưa là:
- Lưu lượng nước mưa là
F x Q5 = 1677 x 1,9 = 31,86(l/s)
Q = K
10.000
- Q: là lưu lượng nước mưa (l/s)
- F: là diện tích thu nước mưa
- Fmái tính cả xê nô và diện tích bờ tường bao quanh
- K: là hệ số lấy bằng 2,
- Q5: là cường độ mưa (l/s) cho từng địa phương (Tra trong phụ lục TCVN 4474 :1987),
Trang 19- Chọn đường kính ống đứng theo bảng 9 TCVN 4474 :1987 (trang 74) của tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam tập VI, diện tích đường kính ống đứng nhỏ nhất là D=300 mm
Chương 3 Hê ̣ thống điê ̣n cho tòa nhà
3.1 Tiêu chuẩn cung cấp điê ̣n
- TCVN 7447:2005-2010: Hệ thống lắp đặt điện của các Toà nhà
- TCXDVN 394: 2007: Thiết kế lắp đặt Trang thiết bị điện trong các Công trình Xây dựng - Phần An toàn điện
- QCVN QĐT-8: 2010/BCT: Quy chuẩn kỹ thuật điện hạ áp
- TCXDVN 333:2005: Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các Công trình công cộng và Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị
- TCXDVN 46:2007: Chống sét cho các Công trình Xây dựng – hướng dẫn thiết kế kiểm tra và bảo trì hệ thống
- TCVN 4756-89: Quy phạm nối đất và nối không
- TCXD -16-86: Tiêu chuẩn chiếu sáng nhân tạo công trình dân dụng
- TCXD 25:1991: Đặt đường dây điện trong nhà và công trình xây dựng
- TCXD 27:1991: Đặt thiết bị trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế
3.2 Giải pháp cấp điê ̣n cho các khối phụ tải
3.2.1 Sơ đồ nguyên lý hê ̣ thống điê ̣n
Trang 20NGUỒ N TỪ ĐỒ NG HỒ ĐIỆ N MCB 2P 63A
Þ16 3xCV2.5 Ổ CẮMMÁ Y QUẠT
P KHÁ CH
C B-K
C B-N1
P HÒ NG NGỦ 1 MÁ Y LẠNH
MCB 1P 20A
Ổ CẮ M 3xCV2.5 Þ16
S 2xCV2.5Þ16 2xCV1.5 CHIẾU SÁNGÞ16
3xCV4.0 Þ27
Þ27 3xCV4.0
BẾ P +ĂN
Þ16 2xCV1.5
BƠM 3xCV4.0 Þ27 MCB 2P 20A
MÁ Y QUẠT Þ16 2xCV1.5
Þ16 Þ16 2xCV1.5C HIẾ U S Á NG 2xCV2.5 S
Þ16 3xCV2.5 Ổ CẮM3xCV4.0 Þ27 MCB 1P 20A
MÁ Y LẠNH P HÒ NG NGỦ 2
CB-N2 MCB 2P 32A
MÁ Y QUẠT Þ16 2xCV1.5 MÁ Y NƯỚ C NÓ NG Þ16
2xCV2.5
Þ27 3xCV4.0
Þ16 Þ16 2xCV1.5C HIẾU S ÁNG2xCV2.5 S
Þ16 3xCV2.5 Ổ CẮM3xCV4.0 Þ27 MCB 1P 20A
MÁ Y LẠNH P HÒ NG NGỦ 3
CB-N3
MÁ Y QUẠT Þ16 2xCV1.5 MÁ Y NƯỚ C NÓ NG Þ16
2xCV2.5
NGUỒ N TỪ ĐỒ NG HỒ ĐIỆ N 2xCV11mm²
P HẦ N CHO THUÊ
P HẦ N NHÀ Ở
Ổ CẮ M
C B-K1 Þ27 3xCV4.0 CẦ U THANG
HL VÀ NHÀ XE
TẦ NG LỬ NG
Þ16 Þ16 2xCV1.5CHIẾU S ÁNG2xCV2.5 S
Þ16 3xCV2.5 Ổ CẮM3xCV4.0 Þ27 MCB 1P 20A
MÁ Y LẠNH
P HÒ NG NGỦ 4
C B-N4
P HÒ NG NGỦ 5 MÁ Y LẠNH
MCB 1P 20A
Ổ CẮ M 3xCV2.5 Þ16
S 2xCV2.5 2xCV1.5 CHIẾU S ÁNG Þ16 Þ16
MCB 2P 32A TĐ-1
LẦ U 1
Þ27 3xCV4.0 MCB 2P 32A
MÁ Y QUẠT Þ16 2xCV1.5
Þ16 Þ16
C HIẾ U S Á NG 2xCV1.5 S 2xCV2.5
Þ16 3xCV2.5
Ổ CẮ M
3xCV4.0 Þ27 MCB 1P 20A MÁ Y LẠNH
C HIẾ U S Á NG Þ16 Þ16
MCB 2P 32A TĐ-2
LẦ U 2
Þ27 3xCV4.0
MCB 2P 32A
Þ27 3xCV4.0
Þ16 3xCV2.5 Ổ CẮM3xCV4.0 Þ27 MCB 1P 20A
MÁ Y LẠNH
P HÒ NG NGỦ 8
C B-N8
P HÒ NG NGỦ 9 MÁ Y LẠNH
MCB 1P 20A
Ổ CẮ M 3xCV2.5 Þ16
S 2xCV2.5Þ16 2xCV1.5 CHIẾU S ÁNGÞ16
MCB 2P 32A TĐ-3
LẦ U 3
Þ27 3xCV4.0 MCB 2P 32A
Þ27 3xCV4.0
MÁ Y QUẠT Þ16 2xCV1.5
MCB 2P 32A
TĐ-S T
S Â N TRƯỚ C
SƠ ĐỒ NGUYÊ N LÝ CẤ P ĐIỆ N CÔ NG TRÌNH
MÁ Y NƯỚ C NÓ NG Þ16
MÁ Y NƯỚ C NÓ NG 2xCV2.5Þ16
MÁ Y NƯỚ C NÓ NG 2xCV2.5Þ16
BƠM Þ27
3.2.2 Phân chia các phụ tải tiêu thụ điê ̣n theo đơ ̣ tin câ ̣y
Từ sơ đờ nguyên lý hệ thống điện trong tòa nhà, có những phụ tải quan trọng phải được cung cấp điện từ hai nguờn, 01 nguờn chính và 01 nguờn dự phòng Nguờn điện chính cung cấp cho cơng trình là nguờn trung thế 22kV của khu vực tới trạm tủ trung thế Hệ thống dự phòng dự kiến gờm các máy phát điện dầu Diesel đặt bênngoài cơng trình
Bảng Phân chia các phụ tải tiêu thụ điện theo độ tin cậy cung cấp điện