Tìm toạ độ trọng tâm G của ABC c Tìm toạ độ điểm D để ABDC là hình bình hành.. d Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC , OBC.. b Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – MÔN TOÁN – KHỐI 10
3) Tìm điểm thoả mãn các đẳng thức vectơ
4) Tính tỉ số lượng giác của góc 00
≤ ≤ 1800 5) Tích vô hướng của 2 vectơ
==============
Trang 38 Cho hàm số y = (m – 1)x + 2m – 3 ( m: tham số )
a) Khảo sát sự biến thiên của hàm số tuỳ theo giá trị của m
b) Tìm m để đường thẳng (d) có PT y = (m – 1)x + 2m – 3 song song với đường thẳng (d') có PT y = (3m + 5)x + 7
c) Định m để (d) đi qua điểm A(1 ; –2)
d) Khi m = 1 tìm giao điểm của đthẳng (d) với đồ thị (P): y = x2
– 2x – 1
9 Cho hàm số y= –x2
+2x+3 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) với (D): y= –x –1 bằng đồ thị và bằng phép toán
10 Tìm parabol (P) y=ax2
+bx+c biết rằng:
a) (P) đi qua 3 điểm A(1;–1); B(2;3); C(–1;–3)
b) (P) đạt cực đại bằng 7 tại x=2 và qua điểm F(–1;–2)
11 Giải các phương trình sau:
2a) x 1 x 1 7 2x ; b) x 4x 1 x 2
a) Giải phương trình khi m=1 b) Giải và biện luận phương trình
c) Tìm m để pt có nghiệm bằng 2 d)Tìm m để pt có nghiệm thuộc (0;4) e)Tìm m để pt luôn có nghiệm bé hơn 1
14 Giải các phương trình sau:
(m2 + 4m + 3)x – m2 – m < 0
Trang 4c) Định m để hệ phương trình sau vô nghiệm: mx (m 2)y 5
17 Cho hệ phương trình: mx y 2m x my m 1
a) Giải và biện luận theo tham số m
b) Khi hệ có nghiệm (x0;y0), tìm hệ thức liên hệ giữa x0 và y0 độc lập đối với m
c) Khi hệ có nghiệm duy nhất (x0;y0) tìm giá trị nguyên của m để x0; y0 là những số nguyên
18 Cho a, b, c > 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau Khi nào dấu “=” xảy ra:
2 2
Trang 5c) f(x) =
2 2
3 a) Cho 4 điểm A,B,C,D CMR: AB CD AC BD
b) Cho tứ giác ABCD.Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB,CD
4 a) Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi M,N lần lượt là trung điểm AD và
BC Hãy biểu diễn MN theo AB,CD
b) Cho hình chữ nhật ABCD, so sánh các vectơ:
Trang 610 Cho ABC Tìm điểm M sao cho :MA MB 2MC 0
11 Cho lục giác ABCDEF Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của AB,
BC, CD, DE, EF, FA CMR: MPR và NQC có cùng trọng tâm
12 Cho ABC D, E, F là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Tìm hệ thức đúng:
a)AD BE CF AB AC BC b)AD BE CF AF CE BD c)AB BE CF AE BF CD d)AB BE CF BA BC AC
13 Cho hình chữ nhật ABCD I và K lần lượt là trung điểm của BC, CD Tìm hệ
15 Cho hình vuông ABCD cạnh a E là trung điểm của BC và F là trung điểm
của CD Giá trị của AB AE FA DA là :
16 Cho ABC Biết AB = 8, AC = 9, BC = 11 M là trung điểm của BC, N là điểm trên đoạn AC sao cho AN = x (0 < x < 9) Tìm hệ thức đúng:
Trang 718 Cho ABC và một điểm M tuỳ ý Tìm hệ thức đúng:
a) 2MA MB 3MC AC 2BC b) 2MA MB 3MC 2AC BC
c) 2MA MB 3MC 2CA CB d) 2MA MB 3MC 2CB CA
19 Cho ABC Gọi I và J là hai điểm định bởi IA 2IB ; 3JA 2JC 0 Tìm
Trang 8b) Tìm M biết CM 2AB 3AC Tìm toạ độ trọng tâm G của ABC
c) Tìm toạ độ điểm D để ABDC là hình bình hành
d) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC , OBC
24 Cho ABC với A(2; 0) , B(5; 3) , C(–2; 4)
a) Tìm MNP với A, B, C lần lượt là trung điểm MN, NP, PM
b) Tìm I, J, K biết chúng lần lượt là chia các đoạn AB, BC, CA theo các tỉ
số 2, –3, –5
25 Trên mpOxy cho ABC với A(–1; 1) B(3; 2) C(2; –1) Tìm D trên trục x'Ox sao cho tứ giác ABCD là 1 hình thang có 2 đáy là AB và CD
26 Trên mpOxy cho 3 điểm A(2; 0) B(0; 2) C(0; 7) Tìm D sao cho tứ giác
ABCD là 1 hình thang cân
27 Trên hệ trục toạ độ Oxy cho hai điểm A(2 ; 3) , B(4 ; 2)
a) Tìm toạ độ điểm C trên trục Ox và cách đều hai điểm A, B
b) Tính chu vi OAB
c) Tìm toạ độ trọng tâm OAB
d) Đường thẳng AB cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại M , N Các điểm M và
N chia điểm AB theo tỉ số nào ?
28 Trong mp toạ độ Oxy, cho A(1;2); B(–2;6); C(9;8)
a) Tính AB.AC CMR: tam giác ABC vuông tại A
b) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Tìm toạ độ trung điểm H của BC và toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC c) Tính chu vi, diện tích tam giác ABC
d) Tìm toạ độ điểm M trên Oy để B,M,A thẳng hàng
e) Tìm toạ độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân tại N
f) Tìm toạ độ điểm D để ABDC là hình chữ nhật
g) Tìm toạ độ điểm K trên Ox để AOKB là hình thang đáy AO
h) Tìm toạ độ điểm T thoả TA 2TB 3TC 0
i) Tìm toạ độ điểm E đối xứng với A qua B
j) Tìm toạ độ điểm I chân đường phân giác trong tại đỉnh C của ABC
29 Câu nào sau đây đúng ?
Trang 9c) Gọi D là điểm trên CA sao cho CD = 3cm Tính CD.CB
34 Cho hình bình hành ABCD với AB 3, AD 1 , BAD 60 0
a) Tính AB.AD , BA.BC
b) Tính độ dài hai đường chéo AC và BD.Tính cos AC;BD
35 Cho tam giác ABC có BC=21cm; CA=17cm; AB=8cm
b) Gọi G là trọng tâm ABC Tính AG.BC
40 Cho ABC vuông tại C, đường phân giác trong của góc A cắt BC tại A’ và BA’ = m , CA’ = n Độ dài cạnh huyền AB tính theo m và n là :
Trang 1048 Cho ABC cân tại A AB = a, BAC Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp ABC Biểu thức tính r theo a và là:
49 Cho ABC Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống cạnh BC Nếu
AH = 12a, BH = 6a, CH = 4a Số đo của góc BAC là:
Trang 1153 Các cạnh AB = c, BC = a, AC = b của ABC thoả mãn hệ thức :
a2 + b2 = 5c2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC , G là trọng tâm của ABC Khi đó MNG là:
a) cân b) thường c) vuông d) vuông cân
54 Cho ABC có BC = 6, ABC 60 , ACB 45 0 0 Số đo đúng của hai cạnh còn lại là (Biết sin (a + b) = sina.cosb + sinb.cosb)
a) 4 3 , 2 2
3 1 3 1 b)
12 3 , 12 2
6 2 6 2c) 3 2 , 3 2
a)Tam giác cân b) Tam giác đều
c)Tam giác vuông d) Tam giác thường
56 Cho ABC có ba góc nhọn , AC = b, BC = a BB’ là đường cao kẻ từ B và CBB' Biểu thức tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC theo a, b và
2cos
Trang 12
57 Cho ABC có đường cao AA’ bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Hệ thức giữa sinB và sinC là:
58 Cho ABC vuông ở A , BC = a, kẻ đường cao AH
a) C/m: AH = a.sinB.cosB , BH = a.cos2B , CH = a.sin2B
b) Từ đó suy ra AB2
= BC.BH , AH2 = BH.HC
59 Cho AOB cân ở O , OH và AK là các đường cao , đặt OA = a , AOH a) Tính các cạnh OAK theo a và
b) Tính các cạnh của OHA và AKB theo a và
c) Từ đó tính sin2 , cos2 , tg2 theo sin , cos , tg
60 Cho sinx=1/3 với 00 ≤ x ≤ 900 Tính cosx; tanx; cotx?
61 1) Cho biết sinx 1, 900 x 1800
sin 3cos 2sin
Trang 13g)
2
cos sin 1 tan
sin cos sin
67 a) C/m: (sinx + cosx)2 + (sinx – cosx)2 = 2
b) C/m: sin cos (1 + tan)(1 + cot ) = 1 + 2sin cos
68 Tính a) cos2120 + cos2780 + cos210 + cos2890
b) sin2150 + sin2750 + sin230 + sin2870
C CÁC ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO
Bài 4 : Đồ thị hàm số : y= x2–6x+1 có hoành độ đỉnh là :
Trang 14II/ Phần tự luận (4điểm)
Bài 1: Giải và biện luận phương trình m2x = x+m2–3m+2
Bài 2: Tính : A= cos2x+sin2x – tgx cotg x nếu x=300
Trang 15Bài 6: Cho ABC Với M là trung điểm của BC Tìm câu đúng:
a AM MB AB 0 b MA MB AB
c AB AC MA d AB AC 2AM
II/ Phần tự luận (4 điểm)
Bài 1: Giải và biện luận phương trình : m2x = 4 x +m2 –3x+2
Bài 2: Tính B = tg2x +cotg2x – 2
1cos x biết x= 60
0
====================
KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 1 A)Trắc nghiệm(3đ) : Hãy chọn 1 đáp án đúng trong mỗi câu sau đây :
Trang 16a) Giải hệ phương trình trên với m = – 5 (1đ)
b) Định m để hệ ptrình trên vô nghiệm(1đ)
Bài 2 (2đ) a) Giải phương trình : x 3 5 4x (1đ)
b) Cho hàm số y= (3x –1) (3 – 2x) với 1 x 3
3 2 Tìm x để y đạt giá trị lớn nhất (1đ)
Bài 3.(3đ) Trong mp Oxy cho A (– 1;3), B(4; –1), C(0;4)
a)Tính chu vi và diện tích ABC (1,5đ)
b) Gọi G là trọng tâm ABC) Tính AG.AB (1đ)
c) Tính giá trị biểu thức T=cos(A+B)+cosC (0,5đ)
==========================
KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 2 A) Trắc nghiệm(3đ) : Hãy chọn 1 đáp án đúng trong mỗi câu sau đây :
Trang 17a) Giải hệ ptrình trên với m = 2 (1đ)
b) Định m để hệ ptrình trên vô nghiệm (1đ)
Bài 2 (2đ) a) Giải phương trình : 2 x 1 3 6x (1đ)
b) Cho hàm số y= (2x –1) (3 – 5x) với 1 x 3
2 5 Tìm x để y đạt giá trị lớn nhất (1đ)
Bài 3.(3đ) Trong mp Oxy cho A (– 1;3), B(– 3; – 2), C(4;1)
a) Chứng minh ABC vuông cân (1đ)
b) Gọi G là trọng tâm ABC) Tính GA.GB (1đ)
c) Tính R là bán kính đ.tròn ngoại tiếp ABC vàtrung tuyến ma (1đ)
Câu III: Biểu thức A= sin2300+sin2600 có kết quả là :
a) A=2 b) A=1 c) A=0 d) A= 1
Trang 18Câu VI: Trong tam giác ABC ta có :
a)
2 2 2
b c acosA
2ac
B) Phần tự luận : (7 điểm )
Câu 1(2điểm ) : Giải và biện luận ph.trình : m2(x – 2) – 4m = x + 2 (m: tham số)
Câu 2 (2điểm ): Chứng minh : (sinx + cosx)2 + (sinx – cosx)2 = 2
Câu 3 (2 điểm): Giải bất phương trình : x 3 2x 1 2 x
Câu 4 (1 điểm ): Cho ABC có a 2 3 , b 2 2 , c 6 2 Tính:
Đường cao ha và đường trung tuyến ma của ABC
A) Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì chúng cùng hướng
B) Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song
C) Hai vectơ băng nhau thì chúng cùng hướng và cùng độ dài
D) Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau
Câu 2 Cho các tập A=12;3;B=1;4 Tập:AB là:
A) 3;4 B) 1;3 C) 1;3 D) 12;4
Câu 3 Cho phương trình x x 1 1 có nghiệm là:
A) x=1 B) x C) x=0 hoặc x= –1 D) x=0 hoặc x=1
Câu 4 Cho các tập A= 1;2 ;B=1;2;3;4 Số các tập C thoả mãn điều kiện :
AC=B là:
A) 4 B) 1 C) 3 D) 2
Trang 19Câu 5 Cho a2; 4 ,b 5;3 Toạ độ của vectơ u 2a b
A) u7; 7 B) u9; 11 C) u 1;5 D) u 9;5
Câu 6 Cho ba điểm A(0;3);B(1;5);C(–3;–3) Chọn khẳng định đúng:
A) A,B,C không thẳng hàng B) A,B,C thẳng hàng
C) AB vàAC cùng hướng D) Điểm B nằm giữa Avà C)
Câu 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng :
A) " 2 là một số tự nhiên" B) " 2 là một số hữu tỷ"
Trang 20Bài 5: Trong hệ trục Oxy , cho tam giác ABC có A( –2;6), B(–2;–2), C(4;–2)
a) Tìm toạ độ các véc tơ AB,BC,CA
b) Chứng minh tam giác ABC vuông c) Tính chu vi và diện tích ABC
Trang 21a) 1; b) 1; c) \ 1 d) \ 1
Câu 5 Đồ thị nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng?
a) y=x2+1 b) y=x2+x+1 c) yx x d) y=x3+x
Câu 6 Cho hàm số y=3x2–2x+1 Khẳng định nào sau đây là đúng:
a) Hàm số tăng trên khoảng 1;
Câu 12 Cho tam giác ABC với: A(1;7), B(–3;3), C(0,5) Trọng tâm của tam
giác là điểm có toạ độ a) ( 2;5)
12
Trang 22Câu 15 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 3x 5 0
II TỰ LUẬN:(7 điểm)
Bài 1:(2,5 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
(Học sinh không được dùng máy tính để giải)
Bài 2:(2,0 điểm) Vẽ các đồ thị của hàm số y=x–1 và y=x2
+2x–3, trên cùng hệ trục toạ độ Oxy Từ đó suy ra toạ độ giao điểm của hai đồ thị
Bài 3:(1,5 điểm) Trong hệ trục Oxy, cho ABC, với A(1;3), B(–3;0), C(5;–3) a/ Xác định toạ độ trọng tâm tam giác ABC)
b/ Xác định toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Bài 4:(1,0điểm) Cho tam giác ABC cân có B C 15 o Hãy tính các giá trị lượng giác của góc A
Bài 5:(1,0 điểm) Cho 3 số dương a, b, c) Chứng minh: a b b c c a 6
A Trắc nghiệm: (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình: x4 – 5x2
+ 4 = 0 A) S 1,4 B) S 1,2 C) S 4 D)S 1,1, 2,2
Trang 23A)2,2 2 B) 2,4 C) 2 2,2 D) 4,2
Câu 4: Phương trình x2 –2x – m = 0 (m là tham số) có 2 nghiệm dương thuộc
(0,2) khi A) –1< m < 0 B) –1 ≤ m ≤ 0 C) m ≤ –1 D) m ≤ 0
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:
Trang 24Câu 16: Cho ABC vuông tại A với AB = c, AC = b tích vô hướng AC.CB là
A) b2 B) –b2 C) –bc D) b b2c2
II Tự luận ( Mỗi câu 1 điểm)
Bài 1: Cho phương trình (m–1)x2 + 2x – 1 = 0 Tìm m để
a/ Phương trình có 2 nghiệm cùng dấu
b/ Phương trình có 2 nghiệm mà tổng bình phương 2 ngjhiệm bằng 1
Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A(3, –1), B(–2,9), C (6,5)
a) Chứng minh ABC là 1 tam giác Tính chu vi
b) Tìm tọa độ trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC
==================
KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 7
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Bài 1: ( 1 điểm) Cho: (1) A B (3) A \ B (5) A B
(2) A B (4) A B
Mỗi biểu đồ Ven dưới đây tương ứng với một khái niệm trên Hãy viết tương ứng các phép toán
Trang 25x xy
1 x
là hàm số chẵn
II PHẦN LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm miền xác định của các hàm số sau:
Trang 26Bài 4: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho các điểm A(–2; 1), B(1; 3), C(3; 2)
a) Tính độ dài các cạnh và đường trung tuyến AM của tam giác ABC
b) Chứng minh tứ giác ABCO là hình bình hành
Bài 5: ( 1 điểm) Cho tứ giác ABCD, E là trung điểm AB, F là trung điểm CD
Chứng minh: 2EF AC BD
======================
KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 8
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Câu 1 : Trong các điểm sau đây , điểm nào thuộc đồ thị của hàm số :
Câu 4 : Xét dấu các nghiệm của phương trình x2 + 8x + 12 = 0 (1)
A/ (1) có 2 nghiệm dương B/ (1) có 2 nghiệm âm
C/ (1) có 1 nghiệm dương , 1 nghiệm âm D/ Cả 3 câu A,B,C đều sai
Câu 5 : Nếu hai số u và v có tổng bằng 10 và có tích bằng 24 thì chúng là nghiệm
của phương trình :
A/ x2 10x + 24 = 0 B/ x2 + 10x 24 = 0
C/ x2 + 10x + 24 = 0 D/ x2 10x 24 = 0
Trang 27Câu 6 : Giá trị của biểu thức
2a
2a3
Câu 8 : Cho ABC có BC = 7 , AC = 8 , AB = 5 Góc A bằng :
A/ 300 B/ 450 C/ 600 D/ 1200
Phần II : Trắc nghiệm tự luận ( 8 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho phương trình x2 2(m 1)x + m2 3m = 0
a) Định m để phương trình có 1 nghiệm x = 0 Tính nghiệm còn lại
b) Định m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả 2 2
Câu 4 (2 điểm) Cho tam giác ABC có BC = 5 , CA = 7 , AB = 8
Tính BC.BA , suy ra số đo của ABC
Trang 28Câu 2: Cho tập hợp Ax N , 2x 1 x 1 x * 24x 5 0 Tập hợp A được xác định dưới dạng liệt kê là:
Câu 6: Cho đường thẳng (d): y = ax + b và hai điểm M (1; 3), N (2; –4) Đường
thẳng (d) đi qua hai điểm M và N khi
Trang 29Câu 14: Hoàn thành mệnh đề sau để được mệnh đề đúng:
Nếu a kb và ……… thì hai vectơ a và b cùng hướng
Câu 15: Cho tứ giác ABCD với A(1; 2), B(–2; 1), C( 3; 5) Tứ giác ABCD là
hình bình hành khi điểm D có toạ độ là :
(A) (6; 6) (B) (0; 4) (C) ( –6; –6) (D) (0; –4)
Câu 16: Hãy chọn câu đúng:
(A) sin(1800 – ) = cos (B) sin(1800 – ) = – cos
(C) sin(1800 – ) = sin (D) sin(1800 – ) = – sin
II Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: Giải phương trình 2x 1 2x 3
Câu 5: Cho tam giác ABC với A(1; 0), B(2; 6), C(7; –8)
a) Tìm toạ đô vectơ u AB 3AC 2BC
b) Tìm toạ đô điểm D sao cho BCD có trọng tâm là điểm A
Câu 6: Sử dụng máy tính để tính cos138 16 41 0 ' "
( Ghi câu lệnh, kết quả làm tròn với 4 chữ sô thập phân)
====================
KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 10 I/ TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Tập xác định của hàm số y x 1
2 3x
là :
Trang 30Câu 8 : Khi phương trình (1 –m)x2 +(2m+3)x + 4 + m = 0 có nghiệm x1 ,x2 thì
hệ thức giữa x1và x2 độc lập đối với m là :
Trang 31Câu14: Cho ABC tìm tập hợp các điểm M thỏa MB.MC MB.MA là :
A/ Đường tròn ngoại tiếp ABC ,
B/ Đường thẳng qua A và vuông góc với BC,
C/ Đường thẳng qua B và vuông góc với AC ,
D/ Đường thẳng qua C và vuông góc với AB
Câu 15: Hai véctơ đơn vị a và b thỏa a b 2 thì : (3a 4b)(2a 5b) ?
A/ 7 B/ 6 C/ –7 D/ –6
Câu 16: Cho a (3;2) ; b (5;4) véctơ x thỏa ax 16 ; bx 30 là:
A/ (5 ;2) B/ (5 ; –2) C/ (–5 ; 2) D/ (2 ; 5)
II/ TỰ LUẬN : (6 điểm)
Bài 1: a/ Giải và biện luận ph.trình: m(x – 3) – 2(m + 1) = 3m – 4x
b/ Định m để ph.trình: x2
– 3x + m + 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2 c/ Cho 3 đ.thẳng d1: 3x + 2y = 16; d2: 5x + 4y = 30;
d3 : mx + 2(m – 1)y = m + 1 Định m để 3 đường thẳng đồng quy
Bài 2 : a/ Giải phương trình : x2 y2 6xy 17
Trang 32Câu 1: Cho mệnh đề : “Nếu ABC là tam giác đều thì nó là tam giác cân”
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A/ ABC đều là điều kiện cần để ABC cân
B/ ABC đều là điều kiện cần và đủ để ABC cân
C/ ABC đều là điều kiện đủ để ABC cân
D/ ABC cân là điều kiện đủ để ABC đều
Câu 2: Giao của hai tập hợp 1,2,3,4 và 0;4 là :
Trang 33Câu 1: Giải phương trình : 3x 4 2 3x
Câu 2: Cho hệ phương trình : mx 2y 1 (I)
Trang 34b) Tìm các giá trị của m để nghiệm duy nhất (x;y) là các số nguyên
Câu 3: Cho phương trình : mx22(m -2)x m 3 0 (1).
a/ Giải và biện luận phương trình (1) theo m
b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x ,x sao cho : 1 2 1 2
1) Dùng phương pháp Gauss để giải hệ phương trình (I)
2) Dùng máy tính để giải hệ phương trình (II)
a) sin = cos b) cos = cos)
c) tan = tan(1800–) d) cot = –cot
Trang 35Câu 5: (3 điểm) Cho ABC có A(1; 4), B(5; 0), C(–1; 2)
1) Tìm toạ độ trọng tâm của ABC
2) Tính chu vi ABC Chứng minh ABC vuông
3) Tìm điểm E, biết E nằm trên đ.thẳng AB sao cho AB KE với K(5; 3)
4 Tìm điểm D, biết AD = 4 và AD,AB 135 0
xy
Bài 2: Cho a, b, c > 0 Chứng minh : a b c ab bc ca
Bài 3: Tính A = cos200 + cos400 + cos600 + ….+ cos1800
Bài 4: Trong mp(Oxy) cho A(2 ; 5) , B(1 ; 2) và C(4 ; 1)
a) Tính chu vi ABC
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình thoi