1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG GIẢI TÍCH 1

124 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Tích 1
Tác giả Hoàng Hải Hà
Người hướng dẫn ĐHBK TPHCM
Trường học Đại Học Bách Khoa TPHCM
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 480,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hàm sơ cấp liên tục trên tập xác định.d.. Khảo sát tính liên tục một hàm số thường là hàmghép trên tập xác định, ta chỉ cần khảo sát tại các điểmghép... Các hàm sơ cấp liên tục trên

Trang 1

GIẢI TÍCH 1

HOÀNG HẢI HÀBÁCH KHOA TPHCM17th June 2013

Trang 4

CHƯƠNG I: DÃY SỐ

Trang 5

I Các phép toán về giới hạn dãy

Hai dãy an, bn có lim an = a, lim bn = b thì:

Trang 6

I Các phép toán về giới hạn dãy

Hai dãy an, bn có lim an = a, lim bn = b thì:

Trang 7

II Phương pháp tính giới hạn

Trang 8

II Phương pháp tính giới hạn

Trang 9

So sánh bậc các VCL

lnα << nβ << an, (a > 1) << n!, α, β > 0

Thay tương đương VCL

phép cộng nếu không bị triệt tiêu

số mũ α

Trang 10

Ta có đẳng thức sau: Nếu an, bn, cn, dn lần lượt là cácVCL, và an ∼ cn, bn ∼ dn, thì: liman

bn = lim

cn

dn.

Trang 11

 2008n

n

Trang 12

n

Trang 13

Biến đổi thành các giới hạn cơ bản

n

e limn→∞

n

Trang 15

Bài 1: Tính các giới hạn dãy sau

a limn→∞

n sin n

n2 + cos4n

b limn→∞

2n + 3−n2.2−n + 3n

c limn→∞

5.2n− 3.5n+2100.2n+ 4.5n

d lim(n78 − n67ln2n)

Trang 16

d limn→∞

(n + 1)4 − (n − 1)4(n2 + 1)2 − (n2 − 1)2

e limn→∞

(2 + n)100 − n100 − 200n99

n98 − 10n2 + 1

f limn→∞

ln(n2 − n + 1)ln(n10+ n + 1)

g limn→∞

Trang 17

(1 + n)n(3 + n)n+1(4 + n)n+2

(2 + n)3n+3

n limn→∞

 n2 − n + 1

n2 + n + 1

n

o limn→∞



2n+ 32.2n + 1

n

Trang 18

(1 + n)n(3 + n)n+1(4 + n)n+2

(2 + n)3n+3

n limn→∞

 n2 − n + 1

n2 + n + 1

n

o limn→∞



2n+ 32.2n + 1

n

Trang 19

Tìm α để các giới hạn dãy sau nhận giá trị hữu hạn:

Trang 20

CHƯƠNG II: HÀM SỐ

Trang 25

II Giới hạn

Giới hạn một phía

Giới hạn bên phải: lim

x →x 0 +f (x ) = f (x0+)Giới hạn bên trái: lim

x →x 0 −f (x ) = f (x0−)Chú ý: Giá trị lim

x →x 0

f (x ) tồn tại khi và chỉ khi:

f (x0+) = f (x0−) = A

Trang 33

Bậc của VCB

α(x ) là VCB bậc k tại x0 nếu lim

x →x 0

α(x )(x − x0)k = A 6= 0

Trang 34

CÁC TÍNH CHẤT CỦA VÔ CÙNG BÉ TƯƠNG ĐƯƠNG

b Tổng các VCB khác cấp sẽ TĐ vô cùng bé cấp thấpnhất

Trang 35

CÁC TÍNH CHẤT CỦA VÔ CÙNG BÉ TƯƠNG ĐƯƠNG

Trang 36

CÁC TÍNH CHẤT CỦA VÔ CÙNG BÉ TƯƠNG ĐƯƠNG

Trang 37

CÁC TÍNH CHẤT CỦA VÔ CÙNG BÉ TƯƠNG ĐƯƠNG

b Tổng các VCB khác cấp sẽ TĐ vô cùng bé cấp thấpnhất

lim

x →x 0

f = A THÌ αf ∼ Aβ

Trang 38

Công thức tính giới hạn dành cho dạng 0

Các tương đương thức cơ bản khi x → 0

Trang 39

Tìm hàm g (x ) = Axn sao cho f ∼ g khi x → 0

Trang 40

Áp dụng tương đương VCB tính các giới hạn sau

5 lim

x →1

ex2+x − e2xcosπx26

lim

x →02x + 2arctan3x + 3x2ln(1 + 3x + sin2x ) + xex

Trang 49

CÁC TÍNH CHẤT CỦA VÔ CÙNG LỚN TƯƠNG ĐƯƠNG

b Tổng các VCL khác cấp sẽ TĐ vô cùng lớn cấp CAOnhất

Trang 50

CÁC TÍNH CHẤT CỦA VÔ CÙNG LỚN TƯƠNG ĐƯƠNG

Trang 51

CÁC TÍNH CHẤT CỦA VÔ CÙNG LỚN TƯƠNG ĐƯƠNG

Trang 52

CÁC TÍNH CHẤT CỦA VÔ CÙNG LỚN TƯƠNG ĐƯƠNG

b Tổng các VCL khác cấp sẽ TĐ vô cùng lớn cấp CAOnhất

Trang 55

Tìm tương đương thức g = Axn khi x → x0 với các hàm

x + 2 − 2√x + 1 +√x, x0 = +∞

c f = √x2 + 1 − x , x0 = ±∞

Trang 56

TÍNH GIỚI HẠN BẰNG CÁCH THAY TƯƠNG ĐƯƠNG

Trang 58

c Các hàm sơ cấp liên tục trên tập xác định.

d Khảo sát tính liên tục một hàm số( thường là hàmghép) trên tập xác định, ta chỉ cần khảo sát tại các điểmghép

Trang 59

c Các hàm sơ cấp liên tục trên tập xác định.

d Khảo sát tính liên tục một hàm số( thường là hàmghép) trên tập xác định, ta chỉ cần khảo sát tại các điểmghép

Trang 60

c Các hàm sơ cấp liên tục trên tập xác định.

d Khảo sát tính liên tục một hàm số( thường là hàmghép) trên tập xác định, ta chỉ cần khảo sát tại các điểmghép

Trang 61

c Các hàm sơ cấp liên tục trên tập xác định.

d Khảo sát tính liên tục một hàm số( thường là hàmghép) trên tập xác định, ta chỉ cần khảo sát tại các điểm

Trang 62

Tìm giá trị a, b để các hàm sau là hàm liên tục trên tập

Trang 63

Tìm giá trị a, b để các hàm sau là hàm liên tục trên tập

Trang 64

Tìm giá trị a, b để các hàm sau là hàm liên tục trên tậpxác định

Trang 65

CHƯƠNG III: ĐẠO HÀM

HÀM SỐ

Trang 66

I Các phép toán đạo hàm và vi phân

Cnkf(k)gn−k

Trang 67

I Các phép toán đạo hàm và vi phân

Cnkf(k)gn−k

Trang 68

I Các phép toán đạo hàm và vi phân

0(x )]0t

x0(t)

Đạo hàm cấp cao

n

Trang 69

Các công thức đạo hàm cấp cao cơ bản

Trang 71

Giả sử f (x ), g (x ) có đạo hàm với mọi x Tính đạohàm của:

a y = f (x )g (x ), f (x ) > 0

b y = f (ex)ef (x )

Trang 74

Tính df (x0):

x + ln

x − 1x

, x0 = −1

Trang 76

Đối với các dạng vô định còn lại, muốn dùng L’Hopitale,phải biến đổi về hai dạng trên trước.

Trang 77

√2x + 3√lnx

Trang 78

II KHAI TRIỂN TAYLOR

Định nghĩa

Hàm f (x ) liên tục trên [a, b] và khả vi đến cấp n-1 Tồn

tại f(n)(x0) với x0 ∈ [a, b] Khai triển Taylor của f (x) đến

k + o((x − x0)n)

Trong đó: o((x − x0)n) là phần dư Peano

Trang 79

II KHAI TRIỂN TAYLOR

Định nghĩa

Hàm f (x ) liên tục trên [a, b] và khả vi đến cấp n-1 Tồntại f(n)(x0) với x0 ∈ [a, b] Khai triển Taylor của f (x) đếncấp n tại x0 là :

k + o((x − x0)n)

Trong đó: o((x − x0)n) là phần dư Peano

Trang 80

Khai triển Maclaurint các hàm sơ cấp đến cấp n:

1 ex = 1 + x + x2

x33! + +

n x2n+1(2n + 1)! + o(x

2n+1)

Trang 81

5 shx (sinhx ) = x + x

3

x55! + +

x2n+1(2n + 1)! + o(x

+ o(x2n+1)

Trang 82

Khai triển TAYLOR trong lân cận x0 đến cấp n cáchàm số sau:

Trang 83

THỰC HIỆN KHAI TRIỂN MACLAURINT ĐẾN CẤP n:

5 y = sin(arctanx), n = 4

Trang 85

Tìm bậc các vô cùng bé sau khi x → 0

1 y = (1 + x2)sinx − arctanx

2 y = ln(√1 + 2x − ln(1 + x ))

3 y = ln(1 + sinx ) − tanx

4 y = tanx − xex2

Trang 86

ÁP DỤNG KHAI TRIỂN MACLAURINT ĐỂ TÍNH GIỚIHẠN HÀM SỐ:

Dạng thường gặp để tính là I = lim

x →0

f (x )

g (x ) với dạng vôđịnh 0

0Khai triển Maclaurint cả tử và mẫu đến bậc bé nhất:

Trang 87

x →0

arctanx − arcsinxtanx − sinx

Trang 89

CHƯƠNG IV: KHẢO SÁT

HÀM SỐ

Trang 90

CỰC TRỊ HÀM SỐ

1 TXĐ

KHÔNG TỒN TẠI Tập hợp những điểm này gọi là ĐIỂMNGỜ

3 Lập BBT để khảo sát cực trị: Sắp các ĐIỂM NGỜ trênBBT và xét dấu y0(x0) Nếu qua x0, y’ đổi dấu từ + sang

- thì tại đó hàm đạt cưc đại Ngược lại, hàm đạt cực tiểu.Qua x0 y’ không đổi dấu thì hàm không có cực trị tại đó.Hoặc:

Xét dấu y00(x0) Nếu y00(x0) > 0 hàm đạt CT Nếu

y00(x0) < 0 hàm đạt CT Các dấu còn lại của y00 hàm

Trang 91

b = lim

x →∞(y − ax )

Trang 92

b = lim

x →∞(y − ax )

Trang 94

Tính lồi lõm, điểm uốn

Tìm điểm uốn

Giải nghiệm y” hoặc điểm y” không tồn tại

Xét dấu y” qua các điểm trên, nếu qua x0, y” đổi dấuthì là điểm uốn

Tính lồi lõm

Hàm y=f(x) lồi trên khoảng (a,b) nếu trên đó, f”(x)<0,

và ngược lại, hàm lõm

Trang 95

KHẢO SÁT TIỆM CẬN CÁC HÀM SỐ SAU:

1 y = x +√4x2 + 1

2 y = (x + 3)e

1x

x + 4

Trang 98

CHƯƠNG I: TÍCH PHÂN

BẤT ĐỊNH

Trang 102

II Tích phân hữu tỷ

Q(x )dx , với degP(x ) < degQ(x )

1 Phân tích mẫu thành tích các nhân tử chứa các nhị

thức và tam thức bậc 2 vô nghiệm

2 Giả sử ta có: Q(x ) = (x − a)(x − b)s1(ax2 + bx + c)

Trang 103

II Tích phân hữu tỷ

Q(x )dx , với degP(x ) < degQ(x )

1 Phân tích mẫu thành tích các nhân tử chứa các nhịthức và tam thức bậc 2 vô nghiệm

2 Giả sử ta có: Q(x ) = (x − a)(x − b)s1(ax2 + bx + c)

Trang 105

Tính các tích phân hữu tỷ sau

Trang 106

III TÍCH PHÂN HÀM LƯƠNG GIÁC

R R(sinx, cosx)dx

Đặt t = tanx

Trường hợp đặc biệt

1 R(−sinx , cosx ) = −R(sinx , cosx ), ⇒ t = cosx

2 R(sinx , −cosx ) = −R(sinx , cosx ), ⇒ t = sinx

3 R(−sinx , −cosx ) = R(sinx , cosx ), ⇒ t = tanx

Trang 107

III TÍCH PHÂN HÀM LƯƠNG GIÁC

R R(sinx, cosx)dx

Đặt t = tanx

Trường hợp đặc biệt

1 R(−sinx , cosx ) = −R(sinx , cosx ), ⇒ t = cosx

2 R(sinx , −cosx ) = −R(sinx , cosx ), ⇒ t = sinx

3 R(−sinx , −cosx ) = R(sinx , cosx ), ⇒ t = tanx

Trang 110

IV Tích phân vô tỷ cơ bản

Trang 112

x + 2

x +√3

x + 2Z

x

4

px3(4 − x )

Trang 113

TP EULER

R R(x,√ax2 + bx + c)dxPhương pháp 1: Lượng giác

Trang 114

Phương pháp 2: Euler tổng quát.

a + t nếu a > 02

c nếu c > 03

ax2 + bx + c = (x − x1)t nếu x1 là nghiệm của tamthức bậc 2

Trang 115

Tính các tích phân vô tỷ sau:

5Z

0

dx

√2x2 + 2x + 5

1Zp

x2 + 2x + 5dx

Trang 116

(x + 2)dx

Z(x + 2)p2x2 − x + 1dx

2Z

1

e2x

e2x + ex

Trang 118

3x2 + 5Z

dx

x√1 − ln2x

Trang 119

CHƯƠNG VI TÍCH PHÂN

SUY RỘNG

Trang 120

I Tích phân suy rộng loại 1

f (x )dx , trong đó, hàm f(x) không có điểm

kỳ dị giữa [a, +∞] được gọi là tpsr loại 1 Định nghĩatương tự cho :

aR

Trang 121

I Tích phân suy rộng loại 1

f (x )dx , trong đó, hàm f(x) không có điểm

kỳ dị giữa [a, +∞] được gọi là tpsr loại 1 Định nghĩa

Trang 123

Tiêu chuẩn so sánh

Xét hai tích phân sr loại 1: I=

+∞

Ra

f (x )dx , J=

+∞

Ra

g (x )dx ,trong đó f (x ), g (x ) ≥ 0, ∀x ∈ [x0, +∞), x0 ≥ a Xét:

... class="text_page_counter">Trang 11 0

IV Tích phân vô tỷ bản

Trang 11 2

3x2 + 5Z

dx

x√1 − ln2x

Trang 11 9

CHƯƠNG... (x − x1< /sub>)t x1< /sub> nghiệm tamthức bậc

Trang 11 5

Tính tích phân vơ tỷ sau:

5Z

Ngày đăng: 16/12/2021, 12:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w