1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm môn Vật lý lớp 10 - Chương 2: Động lực học chất điểm tổng hợp và phân tích lực. Điều kiện cân bằng của chất điểm

8 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 664,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý lớp 10 - Chương 2: Động lực học chất điểm tổng hợp và phân tích lực. Điều kiện cân bằng của chất điểm cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập ôn thi môn Vật lý. Hy vọng tài liệu sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Trang 1

CHƯƠNG II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM

Câu 1 Gọi F1 , F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng Câu nào sau đây

là đúng ?

A F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2

C F không bao giờ bằng F1 hoặc F2

B F luôn luôn lớn hơn cả F1 v F2

D Trong mọi trường hợp : F1F2  F F1F2

Câu2 Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là :

2 2 1 2

2 F F F

F

2 2 1 2

2 F F F

F

C FF1 F2  2F1F2cosα D 2 1 2

2 2 1 2

2 F F F

F

F   

Câu 3 Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N Giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực ?

Câu4 Lực có độ lớn 30N là hợp lực của hai lực nào ?

Câu 5 Hai lực Fuur1 và Fuu r2vuông góc với nhau Các độ lớn là 3N và 4N Hợp lực của chúng tạo với hai lực này các góc bao nhiêu? (lấy tròn tới độ)

Câu 6 Có hai lực đồng quy Fuur1 và Fuur2 Gọi  là góc hợp bởi Fuur1 và uurF2 và Fur Fuur1uurF2 Nếu FF1F2

thì :

a)  = 00 b)  = 900 c)  = 1800 d) 0<  < 900

Câu 7 Có hai lực đồng quy Fuur1 và Fuur2 Gọi  là góc hợp bởi Fuur1 và uurF2 và Fur Fuur1uurF2 Nếu FF1F2

thì :

a)  = 00 b)  = 900 c)  = 1800 d) 0<  < 900

Câu 8 Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực

cũng có độ lớn bằng 600N

a)  = 00 b)  = 900 c)  = 1800 d) 120o

Câu 9 Có hai lực đồng quy Fuur1 và Fuur2 Gọi  là góc hợp bởi Fuur1 và uurF2 và Fur Fuur1uurF2 Nếu

FFF thì :

a)  = 00 b)  = 900 c)  = 1800 d) 0<  < 900

Câu 10 Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 30N Góc tạo bởi hai lực là 120o Độ lớn của hợp lực :

a) 60N b) 30 2 N c) 30N d) 15 3N

Câu 11 Phân tích lực Fur thành hai lực Fur1 và Fur2hai lực này vuông góc nhau Biết độ lớn của lực F

= 100N ; F1 = 60N thì độ lớn của lực F2 là:

a) F2 = 40N b) 13600N c) F2 = 80N d) F2 = 640N

Câu 12 Hai lực F1 = F2 hợp với nhau một góc  Hợp lực của chúng có độ lớn:

A F = F1+F2 B F= F1-F2 C F= 2F1Cos D F = 2 2

2F  2F cos 

Câu 13 Lực 10N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây?

A 3N, 5N, 120o B 3N, 13N, 180o C 3N, 6N, 60o D 3N, 5N, 0o

Câu 14 Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

A hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không

B hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số

C vật chuyển động với gia tốc không đổi

D vật đứng yên

Trang 2

Câu 15 Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định, đầu kia có gắn một

vật nặng có khối lượng m Vật đứng yên cân bằng Khi đó

A vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

B vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây

C vật chịu tác dụng các lực có hợp lực bằng không

D vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây

Câu 16 Hai lực cân bằng không thể có :

A cùng hướng B cùng phương C cùng giá D cùng độ lớn

Câu 17 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N, 20N, 16N Nếu bỏ lực 20N thì hợp

lực của 2 lực còn lại có độ lớn bằng bao nhiêu ?

Câu 18 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực F1= 4N, F2= 5N và F3= 6N.Trong đó F1,

F2 cân bằng với F3 Hợp lực của hai lực F1, F2 bằng bao nhiêu ?

A 9N B 1N C 6N D không biết vì chưa biết góc giữa hai lực còn lại

CHỦ ĐỀ 2: BA ĐỊNH LUẬT NIU – TƠN

Câu 1 Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác

dụng thì vật :

A) chuyển động chậm dần rồi dừng lại B) lập tức dừng lại

c) vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều

D) vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

Câu 2 Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển Đó là

nhờ :

lực của mặt đường

Câu 3 Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:

Câu 4 Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính

A) Khi bút máy bị tắt mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra

B) Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ C) Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa rồi mới dừng lại

D) Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng bị ngã về phía trước

Câu 5 Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải Theo quán tính

hành khách sẽ:

A) nghiêng sang phải B) nghiêng sang trái C) ngả người về phía sau D) chúi người về phía trước

Câu 6 Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi

thì

A) vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s

B) vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

C) vật đổi hướng chuyển động D) vật dừng lại ngay

Câu 7 Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg làm vận tốc của nó tăng dần từ

2m/s đến 8m/s trong 3s.Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu?

A 2N B 3N C 4N D 5N

Câu 8 Một ô tô đang chạy với tốc độ 60km/h thì người lái xe hãm phanh, xe đi được 50m thì dừng

lại Hỏi nếu ô tô chạy với tốc độ 120km/h thì quãng đường ô tô đi được từ luc hãm đến lúc dừng lại

là bao nhiêu ?(biết lực hãm trong hai trường hợp là như nhau)

Trang 3

Câu 9 Phải tác dụng vào vật có khối lượng là 5 kg theo phương ngang một lực là bao

nhiêu để vật thu được gia tốc là 1m/s 2

Câu 10 Dưới tác dụng của một lực 20N, một vật chuyển động với gia tốc 0,4m/s 2 Hỏi vật đó chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng bằng 50N? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :

A a = 0,5m/s2; B a = 1m/s2; C a = 2m/s2; D a = 4m/s2;

Câu 11 Một vật có khối lượng 1 tấn, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi

được 100m thì có vận tốc là 5m/s Lực tác dụng vào Vật có giá trị

A 125 N B.150 N C.175 N D.200 N

Câu 12 Một vật có khối khối lượng m = 2kg được kéo thẳng đứng lên với lực kéo 24N Bỏ qua lực cản của không khí ,g = 10m/s2 Gia tốc của vật có độ lớn

A 10m/ s2 B 12m/ s2 C 2m/ s2 D 1giá trị khác Câu 13 Vật chịu tác dụng lực 10N thì có gia tốc 2m/s 2 Nếu vật đó thu gia tốc là 1 m/s 2 thì

lực tác dụng là

A 1N B 2N C 5N D 50N

Câu 14 Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng:

A.0,008 m/s B.2 m/s C.8 m/s D 0,8 m/s

Câu 15 Một vật có khối lượng bằng 50 kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều Sau khi đi được 50 cm thì có vận tốc 0,7m/s Lực đã tác dụng vào vật đã có mộy giá trị nào sau đây? A.F=35N B.F=24,5N C.F=102N D.Một Giá Trị Khác

Câu 16 Dưới tác dụng của một lực 20N, một vật chuyển đông với gia tốc 0,4m/s2 Hỏi vật đó chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng bằng 50N?

A a= 0,5m/s2 B a=1m/s2 C a=2m/s2 D a=4m/s2

Câu 17 Một ơ tơ khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72km/h thì hãm phanh, đi thêm được

500m rồi dừng lại Chọn chiều dương là chiều chuyển động Lực hãm tác dụng lên xe là:

Câu 18 Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc a1 = 6m/s2, truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc

a2 = 3m/s2 Hỏi lực F truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 một gia tốc là bao nhiêu?

Câu 19 Theo định luật II Niu-tơn:

A Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật và được tính bởi cơng thức

m

F a

B Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và được tính bởi cơng thức Fm a

C Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với gia tốc của vật và được tính bởi cơng thức Fm a

D Khối lượng của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và được tính bởi cơng thức m F

a

r

r

Câu 20 Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác thì nó sẽ

a.biến dạng mà không thay đổi vận tốc b.chuyển động thẳng đều mãi mãi

c.chuyển động thẳng nhanh dần đều d.bị biến dạng và thay đổi vận tốc

Trang 4

Câu 21 Nếu hợp lực tác dụng vào vật có huớng không đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì

ngay khi đó:

a.Vận tốc của vật tăng lên 2 lần b.Gia tốc của vật giảm đi 2 lần

c.Gia tốc của vật tăng lên 2 lần d.Vận tốc của vật gảm đi 2 lần

Câu 22 Chọn câu đúng:

A Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

B Lực là nguyên nhân làm biến đổi vận tốc

C Có lực tác dụng lên vật thì vật mới chuyển động

D Lực không thể cùng hướng với gia tốc

Câu 23 Định luật II Niutơn xác nhận rằng:

a.Khi lực tác dụng lên vật bằng 0 thì vật chuyển động thẳng đều do quán tính

b.Gia tốc của một vật tỉ lệ với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật đĩ c.Khi một vật chịu tác dụng của một vật khác thì nĩ cũng tác dụng lên vật khác đĩ một phản lực trực đối

d.Khi chịu tác dụng của một lực khơng đổi thì vật chuyển động với vận tốc khơng đổi

Câu 24 Chọn câu đúng?

A Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn là có lực tác dụng lên vật

B Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải đứng yên

C Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động thì lập tức dừng lại

D Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

Câu 25 Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?

A.Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi đối với mỗi vật

B.Khối lượng có tính chất cộng C.Khối lượng đo bằng đơn vị (kg)

D.Vật có khối lượng càng lớn thì mức độ quán tính càng nhỏ và ngược lại

Câu 26 Từ công thức của định luật II Newton ta suy ra:

A.Gia tốc có cùng hương với lực

B.Khối lượng của vật tỉ lệ với độ lớn của lực

C.Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng

D.Cả 3 kết luận trên đều đúng

Câu 27 Chọn câu sai trong các câu sau

A.Trọng lực có phương thẳng đứng, có chiều từ trên xuống

B.Điểm đặt của trọng lực tại trọng tâm của vật

C.Trọng lượng của vật bằng trọng lực tác dụng lên vật khi vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều so với trái đất

D.Trọng lực được tính bởi công thức: Pr mgr

Câu 28 Khối lượng của một vật khơng ảnh hưởng đến những đại lượng nào, tính chất nào sau đây?

A.Gia tốc khi vật chịu tác dụng của một lực B.vận tốc khi vật chịu tác dụng của một lực

C.cả phương, chiều và độ lớn của lực tác dụng lên vật D.Mức quán tính của vật

Câu 29 Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

A.Trọng lựơng xác định bởi biễu thức P = mg

B.Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

C.Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng

Trang 5

D.Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật

Bài tập tự luận

Bài 1: Một đồn tàu đang đi với vận tốc 18 km/h thì xuống dốc, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc

a = 0,5 m/s2 Chiều dài của dốc là 400 m

a Tính vận tốc của tàu ở cuối dốc và thời gian khi tàu xuống hết dốc

b Đồn tàu chuyển động với lực phát động 6000 N, chịu lực cản 1000 N Tính khối lượng của đồn tàu

Bài 2: Một ơ tơ cĩ khối lượng 2 tấn bắt đầu rời bến chuyển động nhanh dần đều sau thời gian 20s đạt vận tốc

36 km/h.Biết lực cản cĩ độ lớn 1000N

a Tính gia tốc của ơ tơ và độ lớn của lực kéo động cơ

b giả sử sau khi đi được 5 phut ơ tơ bị tắt máy và lực cản khơng đổi trong suốt quá trình chuyển động.Tìm quãng đường ơ tơ đi được từ lúc tắt máy đến lức dừng

ĐỊNH LUẬT III NIU-TƠN

Câu 1 Một trái bóng bàn bay từ xa đến đập vao tường và bật ngược trở lại:

A.Lực của trái bóng tác dụng vào tường nhỏ hơn lực của tường tác dụng vào quả bóng B.Lực của trái bóng tác dụng vào tường bằng lực của tường tác dụng vào quả bóng

C.Lực của trái bóng tác dụng vào tường lớn hơn lực của tường tác dụng vào quả bóng D.Không đủ cơ sở để kết luận

Câu 2 Lực và phản lực không có tính chất sau:

A luôn xuất hiện từng cặp B luôn cùng loại

C luôn cân bằng nhau D luôn cùng giá ngược chiều

Câu 3 Điều nào sau đây là sai khi nói về lực về phản lực:

A.Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

B.Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại

C.Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau

D.Lực và phản lực không thể cân bằng nhau

Câu 4 Chọn phát biểu khơng đúng:

A Những lực tương tác giữa hai vật là lực trực đối

B Lực và phản lực luơn xuất hiện và mất đi đồng thời

C Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau

D Lực tác dụng là lực đàn hồi thì phản lực cũng là lực đàn hồi

Câu 5 Hai lực trực đối là hai lực

A.Có cùng độ lớn, cùng chiều C.Có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều B.Có cùng độ lớn, ngược chiều D.Có cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều

Câu 6 Chọn kết quả đúng Cặp " Lực và phản lực " trong định luật III Niutơn:

A có độ lớn không bằng nhau B.có độ lớn bằng nhau nhưng không cùng giá

C tác dụng vào cùng một vật D.tác dụng vào hai vật khác nhau

Câu 7 Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nĩ chuyển động về phía trước là?

A.Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa B.Lực mà ngựa tác dụng vào xe

Câu 8 Một ngừơi cĩ trọng lượng 500N đứng trên mặt đất Lực mà mặt đất tác dụng lên ngừơi đĩ

cĩ độ lớn?

Câu 9 Lực và phản lực cĩ đặc điểm

Trang 6

A Cùng loại B Tác dụng vào hai vật

C Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn D Cả A, B, C

Câu 10 Hai xe lăn m và M có khối lượng 1 kg và 2 kg được đặt ngang nhau và có 2 lực bằng nhau tác dụng cùng lúc lên 2 xe làm chúng chuyển động trên mặt sàn Phát biểu nào sau đây là đúng khi chúng đi được đoạn đường bằng nhau s:

A.Vận tốc của m gấp đôi vận tốc của M

B.Vận tốc của m gấp 4 lần vận tốc của M

C.Gia tốc của m gấp đôi gia tốc của M

D.Thời gian chuyển động của m bằng phân nửa thời gian chuyển động của M

Câu 11 Một A vật cĩ khối lượng 1kg chuyển động với tốc độ 5m/s va chạm vào một vật B đứng

yên Sau va chạm vật A chuyển động ngược trở lại với tốc độ 1m/s, cịn vật B chuyển động với tốc

độ 2m/s Hỏi khối lượng của vật B bằng bao nhiêu?

Câu 12 Một A vật cĩ khối lượng 1kg chuyển động với tốc độ 5m/s va chạm vào một vật B cĩ khối

lượng 3kg đứng yên Sau va chạm vật A chuyển động ngược trở lại với tốc độ 1m/s, cịn vật B chuyển động với tốc độ bao nhiêu ? Hỏi khối lượng của vật B bằng bao nhiêu?

A.2m/s B.3m/s C.4m/s D.5m/s

Câu 13 Bi (1) chuyển động thẳng đều với vận tốc v0 đến va chạm vào bi(2) đang nằm yên Sau va chạm, bi (1) nằm yên cịn bi (2) chuyển động theo hướng của bi (1) với cùng vận tốc v0 Tỉ số khối lượng của hai bi là:

1

2 

m

m

B 2

1

2 

m

m

C

2

1

1

2 

m

m

D 2

1

m 1,5

m 

LỰC HẤP DẪN ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN Câu 1 Hai chất điểm bất kì hút nhau với một lực

A Tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng

B Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

C Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng D Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa

chúng

Câu 2 Trọng lực là:

A Lực hút của Trái Đất tác dụng vào vật B Lực hút giữa hai vật bất kì

C Trường hợp riêng của lực hấp dẫn D Câu A, C đúng

Câu 3 Khi khối lượng của hai vật (coi như hai chất điểm) và khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp

đơi thì lực hấp dẫn giữa chúng cĩ độ lớn

A tăng gấp bốn B tăng gấp đơi C giảm đi một nửa D giữ nguyên

như cũ

Câu 4 Cơng thức tính trọng lực P = mg được suy ra từ:

A Định luật I Niutơn B Định luật II Niutơn

C Định luật III Niutơn D Định luật vạn vật hấp dẫn

Câu 5 Chọn câu sai

A trọng lực của vật là lực hút của Trái Đất lên vật

B Trọng lượng của vật là tổng hợp của trọng lực và lực quán tính

C Trọng lượng của vật cĩ thể tăng hoặc giảm D Trọng lực luơn hướng xuống và cĩ độ lớn P =

mg

Câu 6 Chọn phát biểu đúng về lực hấp dẫn giữa hai vật

A Lực hấp dẫn giảm đi hai lần khi khoảng cách tăng hai lần

B Lực hấp dẫn tăng 4 lần khi khối lượng mỗi vật tăng hai lần

Trang 7

C Hằng số hấp dẫn có giá trị G = 6,67 1011 N/kg2 trên mặt đất

D Hằng số G của các hành tinh càng gần Mặt Trời thì có giá trị càng lớn

Câu 7 Chọn phát biểu sai về lực hấp dẫn giữa hai vật

A Lực hấp dẫn tăng 4 lần khi khoảng cách giảm đi một nửa

B Lực hấp dẫn không đổi khi khối lượng một vật tăng gấp đôi còn khối lượng vật kia giảm còn

một nửa

C Rất hiếm khi lực hấp dẫn là lực đẩy

D Hằng số hấp dẫn có giá trị như nhau ở cả trên mặt Trái Đất và trên Mặt Trăng

Câu 8 Khi khối lượng hai vật tăng gấp đôi, còn khoảng cách giữa chúng tăng gấp ba thì độ lớn lực

hấp dẫn sẽ:

A Không đổi B Giảm còn một nửa C Tăng 2,25 lần D Giảm 2,25

lần

Câu 9 Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn:

A lớn hơn trọng lượng của hòn đá B nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá

C bằng trọng lượng của hòn đá D bằng 0

Câu 10 Cho gia tốc g ở mặt đất là 10m/s2 thì ở độ cao bằng bán kính trái đất, gia tốc này sẽ là:

A 5m/s2 B 7,5m/s2 C 20 m/s2 D 2,5 m/s2

Câu 11- Cho gia tốc g ở mặt đất là 10m/s2 thì ở độ cao bằng hai lần bán kính trái đất, gia tốc này sẽ là:

A 5m/s2 B 1,1m/s2 C 20 m/s2 D 2,5 m/s2

Câu 12 Hai quả cầu mỗi quả có khối lượng 200kg, bán kính 5m đặt cách nhau 100m Lực hấp dẫn

giữa chúng lớn nhất bằng:

A 2,668 10-6 N B 2,204 10-8 N C 2,668 10-8 N D 2,204 10-10 N

Câu 13 Hai vật có khối lượng bằng nhau đặt cách nhau 10cm thì lực hút giữa chúng là 1,0672 10

-7N Khối lượng của mỗi vật là: A 2kg B 4kg C 8kg D 16kg

Câu 14 Cần phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai vật bao nhiêu, để lực hút tăng 6 lần

A Tăng 6 lần B Tăng 6 lần C Giảm 6 lần D Giảm 6 lần

LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO ĐỊNH LUẬT HÚC

Câu 1 Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi ?

A) Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng

B) Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn

C) Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng

D) Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng

Câu 2 Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?

A) Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi

B) Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc

C)Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật

D) Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng

Câu 3 Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm Khi lò xo có chiều dài 24cm thì lực dàn hồi của nó

bằng 5N Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu ?

Câu 4 Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng K = 100N/m để lò xo

dãn ra được 10cm ? Lấy g = 10m/s2

Trang 8

Câu 5 Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để

nó dãn ra được 10cm Lấy g = 10m/s2 ?

Câu 6 Trong 1 lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21cm Lò xo được giữ cố định tại 1 đầu, còn đầu

kia chịu 1 lực kéo bằng 5,0N Khi ấy lò xo dài 25cm Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu ?

Câu 7 Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300 g thì thấy lò xo giãn một đoạn 2 cm

Nếu treo thêm một vật có khối lượng 150 g thì độ giãn của lò xo là:

Câu 8 Một lò xo khi treo vật m = 100g sẽ dãn ra 5cm Khi treo vật m', lò xo dãn 3cm Tìm m'

Câu 9 Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

tốc

Câu 10 Câu nào sau đây sai

A.Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi

B.Lực căng của dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật

C.Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây D.Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén

Câu 11 Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

A Lớn hơn B Nhỏ hơn C Tương đương nhau D Chưa đủ điều kiện

để kết luận

Câu 12 Điều nào sau đây là sai ?

A Độ cứng của lò xo cũng được gọi là hệ số đàn hồi của lò xo

B Lò xo có độ cứng càng nhỏ càng khó biến dạng

C Độ cứng cho biết sự phụ thuộc tỉ lệ của độ biến dạng của lò xo vào lực gây ra sự biến dạng đó

D Độ cứng phụ thuộc hình dạng, kích thước lò xo và chất liệu làm lò xo

Câu 13 Một lò xo khi treo m1 = 500g thì dài 72,5cm,còn khi treo m2 = 200g thì dài 65cm Độ cứng của lò xo

A.k = 20N/m B k = 30N/m C k = 40N/m D k = 50N/m

Câu 14 Một lò xo treo thẳng đứng có độ dài tự nhiên 30cm.Treo vật 150g vào đầu dưới lò xo thì

thấy lò xo dài 33cm Hỏi nếu treo vật 0,1kg thì thấy lò xo dài bao nhiêu ?

A.29cm B.32cm C.35cm D 31cm

Ngày đăng: 16/12/2021, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w