Bài giảng chương 5: Cấu trúc và thiết kế các bộ lọc số FIR, IIR cung cấp cho người học những kiến thức như: Các tính chất bộ lọc số có đáp ứng xung chiều dài hữu hạn (FIR); Các tính chất bộ lọc số có đáp ứng xung chiều dài hữu hạn (FIR); Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính;...
Trang 1CHƯƠNG V
CẤU TRÚC VÀ THIẾT KẾ
CÁC BỘ LỌC SỐ
FIR, IIR
Trang 2Tøc lµ: L[h(n)] =[0, N-1] = N
Như vậy điều kiện ổn định luôn luôn thỏa mãn
theo công thức sau:
h
1 0
) ( )
(
Trang 3Các giai đoạn tổng hợp bộ lọc số FIR.
Về nguyên tắc tổng quát chúng ta có 4 giai đoạn:
1 Giải quyết vấn đề gần đúng để xác định các hệ số của bộ lọc thoả mãn các chỉ tiêu kỹ thuật đã cho, cụ thể là 1, 2, S, P.
2 Chọn cấu trúc lượng tử hoá các hệ số của bộ lọc theo số bit hữu hạn cho phép.
3 Lượng tử hoá các biến vào của bộ lọc, tức là chọn chiều dài của từ đối với: Đầu vào, Đầu ra, Các bộ nhớ trung gian.
4 Kiểm tra bằng cách mô phỏng trên máy tính xem bộ lọc cuối cùng có thoả mãn các chi tiêu kỹ thuật đã cho hay không.
5.2 Các tính chất bộ lọc số có đáp ứng xung
chiều dài hữu hạn (FIR).
Trang 45.2 Các tính chất bộ lọc số có đáp ứng xung
chiều dài hữu hạn (FIR).
1 Loại bộ lọc : Thông thấp, thông
cao, dải thông, dải chặn.
2 Tần số giới hạn dải thông c
(hay f c ).
3 Tần số giới hạn dải chặn p
(hay f p ).
4 Độ rộng dải quá độ p = |p - c |(hay f p ).
5 Độ nhấp nhô trong dải thông 1 (1 - 1) H(e jω) (1 + 1)
6 Độ nhấp nhô trong dải chặn 2 H(e jω) 2
Trang 5) ( 1
0
)
()
()
n
n j j
e e
A e
n h e
chiều dài hữu hạn (FIR).
Nghiên cứu các bộ lọc số FIR có pha tuyến tính:
Trang 6Có bốn loại bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Trang 75.3 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 1
e e
A e
n h e
1
0 đặc tính biên độ tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 1 :
)()
a e
Đặc tính pha :
2
1 2
2
-1-
N(h
=)n(a
)2
1-
N(h
=)(a
Với
Trang 8Ví dụ. Xác định ( ) và H(e iω ) của bộ lọc số FIR pha tuyến tính có đáp ứng xung như hình vẽ Vẽ đặc tính
biên độ tần số H(e iω ) của bộ lọc đã cho.
h(n)
1
-1 -1
2 2
1 5
2
1 2
1
2
a
Trang 9Theo giá trị các hệ số nhận được :
) cos(
) cos(
) ( j 2 2 2 2
Trang 10Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 2
e e
A e
n h e
1
0 Đặc tính biên độ tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 2 :
cos )
( )
b e
(
Đặc tính pha :
2
1 2
Trang 115,
12
14
2 1
2
2
1 2
2
2 2
2
cos )
( )
b e
Trang 12Vậy : ( j ) 2cos(0,5 ) 2cos(1,5 )
Trang 13Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 3
Đặc tính biên độ tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 3 :
)()
c e
n
h n
h n
2
) (
( j j
1 - N
= n
n j - j
e ) e
( A
= h(n)e
= ) e
Trang 14Ví dụ: Xác định ( ) và H(e jω ) của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 3
2 3
n h(n)
-1,5 5 1,5
-0,5
6 7 0,5
-1
1
0
3 2
1 7 2
, 0 2 1
2
2 ) ( )
c
21
.20
.2
3) ( )
( h
c
Trang 15Vậy : ( j ) 3sin() sin(2) 2sin(3)
Trang 16Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 4
Đặc tính biên độ tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 4 :
sin ) ( )
d e
) (
Đặc tính pha :
)
1 - N
= n
n j - j
e ) e ( A
= h(n)e
= ) e (
Trang 17VD: Xác định ( ) và H(e jω ) của bộ lọc FIR pha
1 2
1 4
2
1 2
2
2 2
2
Trang 18Vậy : ( j ) 2sin(0 , 5 ) 2sin(1 , 5 )
Trang 195.4 Cấu trúc căn bản của các bộ lọc số
= ) n (
-= k
Trang 205.3.2 Một số dạng cấu trúc BLS FIR + Cấu trúc BLS FIR dạng trực tiếp
Cấu trúc này đòi hỏi N vị trí nhớ để lưu N giá trị
vào trước đó và có N phép nhân, (N-1) phép cộng
Trang 21Khi BLS FIR có pha tuyến tính, h(n) của hệ thỏa mãn điều kiện đối xứng hoặc phản đối xứng
h(n) = h(N-1-n)
Đối với một hệ như thế, số phép nhân sẽ được rút từ N xuống N/2 với N chẵn và xuống (N-1)/2 với N lẻ
Trang 22Ví dụ, cấu trúc tận dụng ưu điểm của tính đối xứng này được minh họa ở hình sau với trường hợp N lẻ.
Trang 235.5 Tổng hợp bộ lọc số FIR theo phương pháp cửa sổ
- Đưa ra chỉ tiêu kỹ thuật δ1, δ2, ωp, ωs trong miền tần số ω
- Chọn loại cửa sổ và chiều dài cửa sổ N.
- Chọn loại bộ lọc số lý tưởng (thông thấp, thông cao, thông dải, chắn dải) tức là chọn h(n).
- Để hạn chế chiều dài thì nhân cửa sổ với h(n)
- Thử lại xem có thỏa mãn δ1, δ2, ωp, ωs hay không bằng
cách chuyển sang miền tần số:
Nếu không thoả mãn ta sẽ tăng chiều dài N của cửa sổ.
Trang 24 Có hai tham số đánh giá cửa sổ là:
Trang 251 Phương pháp cửa sổ chữ
nhật
Trong miền n, cửa sổ chữ nhật được
định nghĩa như sau:
wR
N
n
Trang 26 7 1
0
1 1
Trang 272
Trang 29Đối với cửa sổ chữ nhật ta có:
- Bề rộng đỉnh trung tâm
- Tỷ số giữa biên độ đỉnh thứ cấp thứ nhất trên biên độ đỉnh trung tâm:
Trang 30 Chất lượng của cửa sổ sẽ được đánh giá là tốt nếu 2 tham số Δω và λ cùng nhỏ.
Δω nhỏ thì dải quá độ giữa dải thông và dải chắn của
bộ lọc sẽ nhỏ, nghĩa là tần số ωp và ωs gần nhau.
λ nhỏ dẫn đến độ gợn sóng δ1, δ2 nhỏ.
Nhưng đây là 2 tham số nghịch nhau, Δω muốn nhỏ thì λ sẽ lớn và ngược lại Do vậy tuỳ từng điều kiện bài toán chúng ta sẽ đưa ra các tiêu chuẩn kỹ thuật riêng
để chọn loại cửa sổ.
Trang 31Ví dụ: Thiết kế BLS thông thấp FIR pha tt
212
c c
LP
c
N n
h n
N n
Trang 32Trục đối xứng
Trang 35 Thiết kế BLS thông cao FIR pha tt dùng
pp cửa sổ chữ nhật: ω c = ;N=7
Trang 36 Thiết kế BLS thông dải FIR pha tt dùng
Trang 37Phương pháp cửa sổ
Bartlett (tam giác)
Trong miền n, cửa sổ Bartlett được định nghĩa như sau:
wT
N
n
Trang 38Các tham số của cửa sổ tam giác:
Trang 39Ví dụ: Hãy thiết kế BLS thông cao FIR pha tt
dùng pp cửa sổ Bartlett với ωc = ;N=7.
Thay số vào ta có
) n
(
) n
( sin
) n
(
) n
(
sin
= h
c HP
2
1 -
N -
2
1 -
N - -
2
1 -
N -
2
1 -
N -
(
) n
( sin
) n
(
) n
3
-
-3 -
Trang 402/3
Trang 41Hàm truyền đạt của bộ lọc:
4 - 3
2
n
-= n
d
3
2 -
Z +
Z 3
2 -
= Z
) n ( h
= ) Z
Trang 43Cửa sổ Hanning và
Hamming
Trong miền n, cửa sổ Hanning và
Hamming được định nghĩa như sau:
Trang 44 Các tham số của bộ lọc Hanning:
Trang 45N
m m
Trang 46 Các tham số của cửa sổ:
Trang 47Phương pháp cửa sổ Kaiser
Trang 485.4 Cấu trúc bộ lọc số IIR
Cấu trúc bộ lọc số IIR dạng trực tiếp
Trang 49Cấu trúc trực tiếp loại I
Trang 50Cấu trúc trực tiếp loại II (N = M)
Trang 516.3 Tổng hợp bộ lọc số IIR
Có 3 phương pháp chính để chuyển từ
bộ lọc tương tự sang bộ lọc số tương đương:
- Phương pháp bất biến xung
- Phương pháp biển đổi song tuyến
- Phương pháp tương đương vi phân
Trang 52Phương pháp bất biến xung
Ví dụ cho mạch điện tương tự
Hãy chuyển sang mạch điện số bằng phương pháp bất biến xung ?
Trang 53Điểm cực:
Trang 54) Z ( Y Z e
+ ) Z (
X RC
= ) Z ( Y
⇒
) Z ( X
) Z (
Y
= Z
e
-RC
= Z
e
-A
= ) Z ( H
1 -
T RC
1 -
1 -
T RC
1 - 1
T
1 -
Trang 55Phương pháp biến đổi song tuyến
Ví dụ cho mạch điện tương tự
Hãy chuyển sang mạch điện số bằng phương
pháp biến đổi song tuyến ?
Trang 56RCs +
= ) s (
Ha
1 -
-1
Z +
Z
T
-= s
1 -
1 -
1 - -1
Z T
+ RC
2RC) -
(T +
Z T + RC
T +
T + RC
T
=
2RC)Z -
(T +
T + 2RC
Z T +
T
= ) Z (
Trang 57T +
RC
T
T + RC
T
T -
RC
Trang 58Phương pháp tương đương vi phân
Ví dụ cho mạch điện tương tự
Hãy chuyển sang mạch điện số bằng phương
pháp tương đương vi phân ?
Trang 59RCs +
= ) s (
-1
1 -
1 -
Z T + RC
RC -
T + RC
T
=
RCZ -
T + RC
T
= ) Z ( H
Ta có