Giáo trình Triết học Mác-Lênin cung cấp cho người học những kiến thức như: Triết học và vai trò của triết học trong đời sống xã hội; Chủ nghĩa duy vật biện chứng. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung giáo trình!
Trang 1GIÁO TRÌNH TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
ĐỐI TƯỢNG: KHỐI CÁC NGÀNH NGOÀI LÝ LuẬN CHÍNH TRỊ
Chương 1 Triết học và vai trò của triết học trong đời sống
xã hôi
Chương 2 Chủ nghĩa duy vật biện chứng
PGS.TS Nguyễn Anh Tuấn
Trang 2Chương 1: KHÁI LUẬN VỀ TRIẾT HỌC
1. Khái l ượ c v tri t h c ề ế ọ
2. V n đ c b n c a tri t h c ấ ề ơ ả ủ ế ọ
3. Bi n ch ng và siêu hình ệ ứ
Trang 31. Khái l ượ c v Tri t h c ề ế ọ
12/15/21
Trang 4• Tri t h c ra đ i vào khoang t thê ky VIII đê n thê ky ế ọ ờ ̉ ư ̀ ́ ̉ ́ ́ ̉
VI tr.CN tai các trung tâm văn minh l n cua nhân loai th i ̣ ớ ̉ ̣ ờ
Cô đai (ph ̉ ̣ ươ ng Đông: n đ và Trung hoa, ph Ấ ộ ươ ng Tây:
Hy l p) ạ
12/15/21
a. Ngu n g c c a tri t h c ồ ố ủ ế ọ
Trang 5• Tri t h c là m t hình thái ý th c xã h i, là m t b ph n ế ọ ộ ứ ộ ộ ộ ậ
c a ki n trúc th ủ ế ượ ng t ng ầ
12/15/21
ü Tri t h c là hình th c t duy lý lu n đ u tiên và ế ọ ứ ư ậ ầ th ể
hi n kh năng t duy tr u t ệ ả ư ừ ượ ng, năng l c khái quát ự
c a con ng ủ ườ i đ ể giai quyê t t t c ca c vâ n đê ̉ ́ ấ ả ́ ́ ̀
nh n th c chung vê t nhiên, xa hôi, t duy ậ ứ ̀ ự ̃ ̣ ư
ü Tr ướ c khi tri t h c xu t hi n th gi i quan th n ế ọ ấ ệ ế ớ ầ tho i đã chi ph i ho t đ ng nh n th c c a con ạ ố ạ ộ ậ ứ ủ
ng ườ i
• Ngu n g c nh n th c ồ ố ậ ứ :
a. Ngu n g c c a tri t h c ồ ố ủ ế ọ
Trang 6ü Khi xã h i có s phân chia giai c p, tri t h c ra đ i ộ ự ấ ế ọ ờ
b n thân nó đã mang “tính đ ng” (nhi m v c a nó ả ả ệ ụ ủ
là lu n ch ng và b o v l i ích c a m t giai c p ậ ứ ả ệ ợ ủ ộ ấ xác đ nh). ị
Trang 7Ấ ộ Tri t = “darshana”ế , có nghĩa là
“chiêm ngưỡng” là con đường suy ng m đ ẫ ể
d n d t con ngẫ ắ ườ ếi đ n v i l ph i, th u đ t ớ ẽ ả ấ ạ
được chân lý v vũ tr và nhân sinhề ụ
Ph ươ ng Tây:
Philosophia v a mang nghĩa là gi i ư ̀ ả thích vũ tr , đinh h ụ ̣ ươ ́ ng nh n th c và ậ ứ hành vi, v a nhâ n manh đê n khát ư ̀ ́ ̣ ́ vong tìm kiê m chân lý cua con ng ̣ ́ ̉ ươ ̀ i.
b. Khái ni m tri t h c ệ ế ọ
Trang 8gi i và khái quát th gi i quan b ng lý lu n.ớ ế ớ ằ ậ
Tri t h c khác v i các khoa h c khác ế ọ ớ ọ ở tính đ c thù c a h ặ ủ ệ
th ng tri th c khoa h c và ph ố ứ ọ ươ ng pháp nghiên c u ứ
Tri t h c là h th ng quan đi m lí lu n chung nh t v th ế ọ ệ ố ể ậ ấ ề ế
gi i và v trí con ngớ ị ười trong th gi i đó, là khoa h c v nh ng ế ớ ọ ề ữquy lu t v n đ ng, phát tri n chung nh t c a t nhiên, xã h i ậ ậ ộ ể ấ ủ ự ộ
và t duy.ư
Các nhà kinh đi n CN Mác – Lênin v tri t h c ể ề ế ọ :
Trang 9c. V n đ đ i t ấ ề ố ượ ng c a tri t h c trong l ch ủ ế ọ ị
s ử
12/15/21
Triê t hoc t nhiên bao g m t t c nh ng tri ́ ̣ ự ồ ấ ả ữ
th c mà con ngứ ười có được, trước h t là các tri ế
th c thu c khoa h c t nhiên sau này nh toán ứ ộ ọ ự ư
h c, v t lý h c, thiên văn h c ọ ậ ọ ọ
Triê t hoc kinh vi n, tri t h c mang tính tôn ́ ̣ ệ ế ọ
giáo
Tri t h c tách ra thành các môn khoa h c nh ế ọ ọ ư
c h c, toán h c, v t lý h c, thiên văn h c, hóa ơ ọ ọ ậ ọ ọ
h c, sinh h c, xã h i h c, tâm lý h c, văn hóa ọ ọ ộ ọ ọ
h c ọ
Đ nh cao c a quan ni m “Tri t h c là khoa h c ỉ ủ ệ ế ọ ọ
c a m i khoa h c” Hêghenủ ọ ọ ởTrên l p trậ ường DVBC đ nghiên c u nh ng ể ứ ữquy lu t chung nh t c a t nhiên, xã h i và t ậ ấ ủ ự ộ ưduy
Trang 10d. Tri t h c h t nhân lý lu n c a th gi i quan ế ọ ạ ậ ủ ế ớ
12/15/21
Là khái ni m tri t h c ch h th ng các tri th c, quan ệ ế ọ ỉ ệ ố ứ
đi m, tình c m, ni m tin, lý t ể ả ề ưở ng xác đ nh v th ị ề ế
gi i và v v trí c a con ng ớ ề ị ủ ườ i (bao g m cá nhân, xã ồ
h i và c nhân lo i) trong th gi i đó. Th gi i quan ộ ả ạ ế ớ ế ớ quy đ nh các nguyên t c, thái đ , giá tr trong đ nh ị ắ ộ ị ị
h ướ ng nh n th c và ho t đ ng th c ti n c a con ậ ứ ạ ộ ự ễ ủ
ng ườ i.
Ø Quan h gi a th gi i quan và nhân sinh quan ệ ữ ế ớ
Ø Các lo i hình th gi i quan ạ ế ớ
Ø Th gi i quan: ế ớ
Trang 11d. Tri t h c, h t nhân lý lu n c a th gi i quan ế ọ ạ ậ ủ ế ớ
12/15/21
B n thân tri t h c chính là th gi i quanả ế ọ ế ớ
Th ứ
nh t ấ
Trong s các lo i th gi i quan phân chia theo các ố ạ ế ớ
c s khác nhau thì th gi i quan tri t h c bao gi ơ ở ế ớ ế ọ ờcũng là thành ph n quan tr ng, đóng vai trò là nhân ầ ọ
Trang 12d. Tri t h c, h t nhân lý lu n c a th gi i ế ọ ạ ậ ủ ế ớ
quan
Ø Vai trò c a th gi i quan: ủ ế ớ TGQ có vai trò đ c bi t quan ặ ệ
tr ng trong cu c s ng c a con ng ọ ộ ố ủ ườ i và xã h i: ộ
12/15/21
Th nh t ứ ấ
T t c nh ng v n đ ấ ả ữ ấ ề
được tri t h c đ t ra và ế ọ ặ
tìm l i gi i đáp trờ ả ước
c c; là tiêu chí quan tr ng đánh ự ọgiá s trự ưởng thành c a m i cá ủ ỗnhân cũng nh c a t ng c ng ư ủ ừ ộ
đ ng xã h i nh t đ nh. ồ ộ ấ ị
Ø Tri t h c v i tính cách là h t nhân lý lu n chi ế ọ ớ ạ ậ
ph i m i th gi i quan ố ọ ế ớ
Trang 132. V n đ c b n c a tri t h c ấ ề ơ ả ủ ế ọ
12/15/21
Trang 15b. Chu nghi a duy v t và chu nghi a duy tâm ̉ ̃ ậ ̉ ̃
h n ch c a CNDV ạ ế ủ
trước đó => Đ t t i ạ ớtrình đ : DV tri t đ ộ ệ ểtrong c TN & XH; ả
CNDVBC
Hình th c cao nh t ứ ấ
c a CNDV ủ
Trang 16b. Chu nghi a duy v t và chu nghi a duy tâm ̉ ̃ ậ ̉ ̃
12/15/21
Duy tâm
ch quan ủ
Duy tâm khách quan
Trang 17b. Chu nghi a duy v t và chu nghi a duy tâm ̉ ̃ ậ ̉ ̃
CNDT cho r ng tinh th n có trằ ầ ước, v t ch t có sau, ậ ấ
th a nh n s sáng t o th gi i c a các l c lừ ậ ự ạ ế ớ ủ ự ượng siêu nhiên
Là th gi i quan c a giai c p th ng tr và các ế ớ ủ ấ ố ị
Trang 18c. Thuy t có th bi t (Kh tri lu n) và thuy t ế ể ế ả ậ ế không th bi t (B t kh tri lu n) ể ế ấ ả ậ
s c a đô i t ự ủ ́ ượ ng; Các
hi u bi t c a con ng ể ế ủ ườ i
v tính ch t, đ c đi m… ề ấ ặ ể
c a đô i t ủ ́ ượ ng mà, dù có tính xác th c, cũng không ự
cho phép con ng ườ ồ i đ ng
nh t chúng v i đ i t ấ ớ ố ượ ng
vì nó không đáng tin c y ậ
Nghi ng ờtrong vi c ệđánh giá tri
th c đã đat ứ ̣
được và cho
ră ng ̀ con
người không thê đat đê n ̉ ̣ ́chân lý khách quan
Trang 193. Bi n ch ng và siêu hình ệ ứ
12/15/21
Trang 20a. Khái ni m bi n ch ng và siêu hình trong l ch s ệ ệ ứ ị ử
Ph ươ ng pháp siêu hình Ph ươ ng pháp bi n ch ng ệ ư ́
ü Nh n th c đô i tậ ứ ́ ượng trong
ü Có vai trò to l n trong vi c ớ ệ
gi i quy t các v n đ c a c ả ế ấ ề ủ ơ
ü Là phương pháp giúp con
người không ch th y s t n ỉ ấ ự ồ
t i c a các s v t mà còn th y ạ ủ ự ậ ấ
c s sinh thành, phát tri n và ả ự ểtiêu vong c a chúngủ
ü Phương pháp t duy bi n ư ệ
ch ng tr thành công cu h u ứ ở ̣ ữ
hi u giúp con ngệ ười nh n ậ
th c và cai tao thê gi i ứ ̉ ̣ ́ ớ12/15/21
Trang 21b. Các hình th c c b n c a PBC ứ ơ ả ủ
PBC c đ i ổ ạ
Tr c quan, t phát ự ự
PBCDT PPL: BC TGQ: DT
PBCDV TGQ: DV PPL: BC
Trang 22II. TRI T H C MÁC LÊNIN VÀ VAI TRÒ C A TRI T Ế Ọ Ủ Ế
H C MÁC LÊNIN TRONG Đ I S NG XÃ H I Ọ Ờ Ố Ộ
12/15/21
Trang 231. S ra đ i và phát tri n c a tri t h c Mác – Lênin ự ờ ể ủ ế ọ
12/15/21
Trang 25Nguồn gốc lý luận
K TH A TOÀN B GIÁ TR T T Ế Ừ Ộ Ị Ư ƯỞ NG NHÂN LO I Ạ
TR C TI P NH T LÀ T TRI T H C c đi n Đ c, KTCT h c Anh và CNXH không t Ự Ế Ấ Ừ Ế Ọ ổ ể ứ ọ ưở ng Pháp
CNXH KHÔNG T ƯỞ NG PHÁP KTCT H C TS CĐ ANH Ọ
TRI T H C CĐ Đ C Ế Ọ Ứ
TƯ TƯỞNG NHÂN LOẠI
CN LÊNIN
Trang 26• Sự phát triển của KHTN cuối TK 18 -
đầu TK 19, đặc biệt là 3 phát minh:
H c thuy t ti n ọ ế ế hóa c a ĐacUyn ủ
Trang 27Nhân t ch quan trong s ra đ i tri t h c ố ủ ự ờ ế ọ Mác
c c
tham gia
c tin
ộ
ựễ
Hi
u sâu
s
c cu
n kh c
a
ố
ố
ổủ
GCCN trong n
n
SX ề
TBCN nê
n đ
ã đ
ng trên ứ
Trang 28b. Ba th i k ch y u trong s hình thành và ờ ỳ ủ ế ự phát tri n c a Tri t h c Mác ể ủ ế ọ
12/15/21
Trang 29c. Th c ch t và ý nghĩa cu c cách m ng trong ự ấ ộ ạ tri t h c do C.Mác và Ph.Ăngghen th c hi nØ C.Mác và Ph.Ăngghen đã kh c ph c tính ch t tr c quan, ế ọ ắ ụ ấ ự ự ệ
siêu hình c a ch nghĩa duy v t cũ và kh c ph c tính ch t ủ ủ ậ ắ ụ ấ duy tâm, th n bí c a phép bi n ch ng duy tâm, Đ c sáng ầ ủ ệ ứ ứ
t o ra m t ch nghĩa duy v t tri t h c hoàn b là ch ạ ộ ủ ậ ế ọ ị ủ nghĩa duy v t bi n ch ng ậ ệ ứ
Ø C.Mác và Ph. Ăngghen đã v n d ng và m r ng quan ậ ụ ở ộ
đi m duy v t bi n ch ng vào nghiên c u l ch s xã h i, ể ậ ệ ứ ứ ị ử ộ sáng t o ra ch nghĩa duy v t l ch s n i dung ch y u ạ ủ ậ ị ử ộ ủ ế
c a b ủ ướ c ngo t cách m ng trong tri t h c ặ ạ ế ọ
Ø C.Mác và Ph. Ăngghen đã sáng t o ra m t tri t h c chân ạ ộ ế ọ chính khoa h c, v i nh ng đ c tính m i c a tri t h c duy ọ ớ ữ ặ ớ ủ ế ọ
v t bi n ch ng ậ ệ ứ
12/15/21
Trang 30d. Giai đo n Lênin trong s phát tri n Tri t h c Mác ạ ự ể ế ọ
Hoàn c nh l ch s V.I.Lênin phát tri n Tri t h c Mác ả ị ử ể ế ọ
Ø Cu i XIX, đ u XX: CNTB phát tri n cao sinh ra ố ầ ể
CNĐQ, xu t hi n nh ng mâu thu n m i đ c bi t GCTS ấ ệ ữ ẫ ớ ặ ệ
>< GCVS
Ø Trung tâm cách m ng th gi i chuy n sang n ạ ế ớ ể ướ c Nga và
xu t hi n phong trào gi i phóng dân t c t i các n ấ ệ ả ộ ạ ướ c thu c đ a c n h th ng lý lu n m i soi đ ộ ị ầ ệ ố ậ ớ ườ ng
Ø Nh ng phát minh m i trong KHTN (v t lý h c) d n đ n ữ ớ ậ ọ ẫ ế
s kh ng ho ng v TGQ… CNDT l i d ngh ng phát ự ủ ả ề ợ ụ ữ minh này gây nh h ả ưở ng tr c ti p đ n nh n th c và ự ế ế ậ ứ
ho t đ ng CM, n r các lo i CNDT khoa h c t nhiên ạ ộ ở ộ ạ ọ ự
Ø Các nhà t t ư ưở ng t s n t n công nh m xuyên t c và ư ả ấ ằ ạ
ph nh n ch nghĩa Mác ủ ậ ủ
Trang 31V.I.Lênin tr thành ng ở ườ ế ụ i k t c trung thành và phát tri n ể sáng t o ch nghĩa Mác và tri t h c Mác trong th i đ i m i ạ ủ ế ọ ờ ạ ớ
th i đ i đ qu c ch nghĩa và cách m ng xã h i ch ờ ạ ế ố ủ ạ ộ ủ nghĩa
ü Th i k 1893 1907, V.I.Lênin b o v và phát tri n tri t ờ ỳ ả ệ ể ế
h c Mác và chu n b thành l p đ ng mácxít Nga h ọ ẩ ị ậ ả ở ướ ng
ü T 1917 1924 là th i k Lênin t ng k t kinh nghi m th c ừ ờ ỳ ổ ế ệ ự
ti n cách m ng, b sung, hoàn thi n tri t h c Mác, g n ễ ạ ổ ệ ế ọ ắ
li n v i vi c nghiên c u các v n đ xây d ng ch nghĩa ề ớ ệ ứ ấ ề ự ủ
xã h i ộ
ü Th i k t 1924 đ n nay, tri t h c Mác Lênin ti p t c ờ ỳ ừ ế ế ọ ế ụ
đ ượ12/15/21c các Đ ng C ng s n và công nhân b sung, phát tri n ả ộ ả ổ ể
h ng phát minh ữ
Trang 322. Đ i t ố ượ ng và ch c năng c a tri t h c ứ ủ ế ọ Mác Lênin
12/15/21
Trang 33a. Khái ni m tri t h c Mác Lênin ệ ế ọ
nh n th c đúng đ n và c i ậ ứ ắ ả
t o hi u qu th gi i.ạ ệ ả ế ớ
Trang 34a. Khái ni m tri t h c Mác Lênin ệ ế ọ
12/15/21
Tri t h c Mác Lênin là tri t h c duy ế ọ ế ọ
v t bi n ch ng c v t nhiên và xã h iậ ệ ứ ả ề ự ộ
Tri t h c Mác Lênin tr thành th gi i ế ọ ở ế ớ
quan, phương pháp lu n khoa h c c a ậ ọ ủ
giai c p công nhân và các l c lấ ự ượng ti n ế
b trên th gi iộ ế ớ
Ngày nay, tri t h c Mác Lênin đang ế ọ
đ ng đ nh cao c a t duy tri t h c ứ ở ỉ ủ ư ế ọ
nhân lo i, là hình th c phát tri n cao ạ ứ ể
nh t trong s các hình th c tri t h c ấ ố ứ ế ọ
t ng có l ch sừ ị ử
Trang 35b. Đ i t ố ượ ng c a tri t h c Mác Lênin ủ ế ọ
rõ ràng đ i tố ượng
c a tri t h c và ủ ế ọ
đ i tố ượng c a ủcác khoa h c c ọ ụthể
Tri t h c Mác ế ọLênin có m i ốquan h g n bó ệ ắ
ch t ch v i các ặ ẽ ớkhoa h c c thọ ụ ể
Trang 36c. Ch c năng c a tri t h c Mác Lênin ứ ủ ế ọ
ch ng ứ nâng cao vai trò tích
c c, sáng t o ự ạ
c a con ngủ ười
Th ế gi i ớ quan DVBC có vai trò là
c s khoa h c đ ơ ở ọ ể
đ u tranh v i các ấ ớ
lo i th gi i quan ạ ế ớduy tâm, tôn giáo,
ph n khoa h c.ả ọ
Trang 373. Vai trò c a tri t h c Mác Lênin trong đ i ủ ế ọ ờ
s ng xã h i và trong s nghi p đ i m i Vi t ố ộ ự ệ ổ ớ ở ệ Nam hi n nay ( ệ GT chuyên không có ti t này, do ế
đã có h n ch ẳ ươ ng 4 )
12/15/21
Tri t h c Mác Lênin là th gi i quan, phế ọ ế ớ ương pháp lu n khoa h c và cách m ng cho con ngậ ọ ạ ười trong nh n th c và th c ti n ậ ứ ự ễ
Tri t h c Mác Lênin là c s th gi i quan và phế ọ ơ ở ế ớ ương pháp lu n khoa h c và cách m ng đ phân tích xu ậ ọ ạ ể
hướng phát tri n c a xã h i trong đi u ki n cu c cách ể ủ ộ ề ệ ộ
m ng khoa h c và công ngh hi n đ i phát tri n m nh ạ ọ ệ ệ ạ ể ạ
m ẽ
Tri t h c Mác Lênin là c s lý lu n khoa h c c a công ế ọ ơ ở ậ ọ ủ
cu c xây d ng ch nghĩa xã h i trên th gi i và s nghi p ộ ự ủ ộ ế ớ ự ệ
đ i m i theo đ nh hổ ớ ị ướng xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ộ ủ ở ệ
Trang 38K t thúc ch ế ươ ng 1 !
Xin cảm ơn!
Trang 39CH ƯƠ NG 2
CH NGHĨA DUY V T BI N CH NG Ủ Ậ Ệ Ứ
39
Trang 40I. V T CH T VÀ Ý TH C Ậ Ấ Ứ
40
Trang 42q Quan ni m c a ch nghĩa duy tâm: ệ ủ ủ
Th a nh n s t n t i c a s v t, hi n từ ậ ự ồ ạ ủ ự ậ ệ ượng v t ch t nh ng ph ậ ấ ư ủ
đ nh đ c tính t n t i khách quan c a chúngị ặ ồ ạ ủ
q Quan ni m c a ch nghĩa duy v t trệ ủ ủ ậ ước Mác v v t ch tề ậ ấ
Quan ni m c a CNDV th i c đ iệ ủ ờ ổ ạ
Trang 43Thuy t Ngũ Hành coi năm y u t : Kim, ế ế ố
M c, Th y, H a, Th là nh ng y u t ộ ủ ỏ ổ ữ ế ố
kh i nguyên c u t o nên m i v t. ở ấ ạ ọ ậ
Thuy t Âm Dế ương cho r ng có hai l c ằ ự
lượng âm dương đ i l p nhau nh ng l i ố ậ ư ạ
g n bó, c k t v i nhau trong m i v t, là ắ ố ế ớ ọ ậ
kh i nguyên c a m i s sinh thành, bi n hóa. ở ủ ọ ự ế
Trang 44Quan ni m c a ch nghĩa duy v t th i c đ i v ệ ủ ủ ậ ờ ổ ạ ề
v t ch t ậ ấ
Trang 45Quan ni m c a ch nghĩa duy ệ ủ ủ
s đ u tiên c a m i s v t ở ầ ủ ọ ự ậ
hi n tệ ượng trong th gi i ế ớ
ấ
Nh ng y u t kh i nguyên mà các ữ ế ố ởnhà t tư ưởng nêu ra đ u m i ch là ề ớ ỉcác gi đ nh, còn mang tính ch t tr c ả ị ấ ựquan c m tính, ch a đả ư ược ch ng ứminh v m t khoa h c.ề ặ ọ
CH ƯƠ NG I. CH NGHĨA DUY V T BI N CH NG Ủ Ậ Ệ Ứ
Trang 46CH ƯƠ NG I. CH NGHĨA DUY V T BI N Ủ Ậ Ệ
Trang 47R nghen ơ
phát hi n ệ
ra tia X
Bécc ren ơphát hi n ệ
lượng bi n đ i ế ổtheo v n t c ậ ố
c a đi n tủ ệ ử
A.Anhxtanh:Thuy t tế ương
đ i h p và ố ẹthuy t tế ương
Trang 48b. Cu c cách m ng trong khoa h c t nhiên cu i ộ ạ ọ ự ố
th k XIX, đ u th k XX , và s phá s n c a các ế ỷ ầ ế ỷ ự ả ủ quan đi m duy v t siêu hình v v t ch t ể ậ ề ậ ấ
48
ü Các nhà khoa h c, tri t h c duy v t t phát hoài ọ ế ọ ậ ự
nghi quan ni m v v t ch t c a Ch nghĩa duy v t ệ ề ậ ấ ủ ủ ậ
tr ướ c
ü Ch nghĩa duy tâm trong m t s khoa h c t n công ủ ộ ố ọ ấ
và ph nh n quan ni m v v t ch t c a ch nghĩa ủ ậ ệ ề ậ ấ ủ ủ duy v t ậ
ü M t s nhà khoa h c t nhiên tr ộ ố ọ ự ượ ừ t t ch nghĩa ủ duy v t máy móc, siêu hình sang ch nghĩa t ậ ủ ươ ng
đ i, r i r i vào ch nghĩa duy tâm ố ồ ơ ủ
Trang 49v V.I.Lênin đã phân tích tình hình ph c t p đó và ch rõ: ứ ạ ỉ
V t lý h c không b kh ng ho ng, mà đó ậ ọ ị ủ ảchính là d u hi u c a m t cu c cách m ng ấ ệ ủ ộ ộ ạ
trong khoa h c t nhiênọ ựCái b tiêu tan không ph i là nguyên t , ị ả ửkhông ph i “v t ch t tiêu tan” mà ch có ả ậ ấ ỉ
gi i h n hi u bi t c a con ngớ ạ ể ế ủ ười v v t ề ậ
Trang 50a. Quan ni m c a tri t h c Mác Lênin v v t ch t ệ ủ ế ọ ề ậ ấ
ch quan c a t duyủ ủ ư
Các s v t, hi n tự ậ ệ ượng c a ủ
th gi i, dù r t phong phú, ế ớ ấmuôn v nh ng chúng v n ẻ ư ẫ
có m t đ c tính chung, ộ ặ
th ng nh t đó là ố ấ tính v t ậ
ch t ấ tính t n t i, đ c l p ồ ạ ộ ậkhông l thu c vào ý th c ệ ộ ứ
Trang 51a. Quan ni m c a tri t h c Mác Lênin v v t ch t ệ ủ ế ọ ề ậ ấ
m i ớ cho ph m trù ạ
v t ch t thông ậ ấqua đ i l p v i ố ậ ớ
ph m trù ý th cạ ứ
Trang 52Đ nh nghĩa v t ch t c a ị ậ ấ ủ
V.I.Lênin
“V t ch t là m t ph m ậ ấ ộ ạ
trù tri t h c dùng đ ch ế ọ ể ỉ
th c t i khách quan đ ự ạ ượ c
đem l i cho con ng ạ ườ i trong
c m giác, đ ả ượ c c m giác ả
c a chúng ta chép l i, ch p ủ ạ ụ
l i, ph n ánh, và t n t i ạ ả ồ ạ
không l thu c vào c m ệ ộ ả
giác”.