1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo trình Triết học Mác-Lênin - PGS.TS. Nguyễn Anh Tuấn

147 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 5,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Triết học Mác-Lênin cung cấp cho người học những kiến thức như: Triết học và vai trò của triết học trong đời sống xã hội; Chủ nghĩa duy vật biện chứng. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung giáo trình!

Trang 1

GIÁO TRÌNH TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

ĐỐI TƯỢNG: KHỐI CÁC NGÀNH NGOÀI LÝ LuẬN CHÍNH TRỊ

Chương 1 Triết học và vai trò của triết học trong đời sống

xã hôi

Chương 2 Chủ nghĩa duy vật biện chứng

PGS.TS Nguyễn Anh Tuấn

Trang 2

Chương 1: KHÁI LUẬN VỀ TRIẾT HỌC

1. Khái l ượ c v  tri t h c ề ế ọ

2. V n đ  c  b n c a tri t h c  ấ ề ơ ả ủ ế ọ

3. Bi n ch ng và siêu hình ệ ứ

Trang 3

1. Khái l ượ c v  Tri t h c  ề ế ọ

12/15/21

Trang 4

• Tri t h c ra đ i vào khoang t  thê  ky VIII đê n thê  ky  ế ọ ờ ̉ ư ̀ ́ ̉ ́ ́ ̉

VI tr.CN tai các trung tâm văn minh l n cua nhân loai th i  ̣ ớ ̉ ̣ ờ

Cô đai (ph ̉ ̣ ươ ng Đông:  n đ  và Trung hoa, ph Ấ ộ ươ ng Tây: 

Hy l p) ạ

12/15/21

a. Ngu n g c c a tri t h c ồ ố ủ ế ọ

Trang 5

• Tri t h c là m t hình thái ý th c xã h i, là m t b  ph n  ế ọ ộ ứ ộ ộ ộ ậ

c a ki n trúc th ủ ế ượ ng t ng ầ

12/15/21

ü Tri t h c là hình th c t  duy lý lu n đ u tiên và ế ọ ứ ư ậ ầ th   ể

hi n kh  năng t  duy tr u t ệ ả ư ừ ượ ng, năng l c khái quát  ự

c a  con  ng ủ ườ i  đ ể giai  quyê t  t t  c   ca c  vâ n  đê   ̉ ́ ấ ả ́ ́ ̀

nh n th c chung vê  t  nhiên, xa  hôi, t  duy ậ ứ ̀ ự ̃ ̣ ư

ü Tr ướ c  khi  tri t  h c  xu t  hi n  th   gi i  quan  th n  ế ọ ấ ệ ế ớ ầ tho i  đã  chi  ph i  ho t  đ ng  nh n  th c  c a  con  ạ ố ạ ộ ậ ứ ủ

ng ườ i

Ngu n g c nh n th c ồ ố ậ ứ :

a. Ngu n g c c a tri t h c ồ ố ủ ế ọ

Trang 6

ü Khi xã h i có s  phân chia giai c p, tri t h c ra đ i  ộ ự ấ ế ọ ờ

b n thân nó đã mang “tính đ ng” (nhi m v  c a nó  ả ả ệ ụ ủ

là lu n ch ng và b o v  l i ích c a m t giai c p  ậ ứ ả ệ ợ ủ ộ ấ xác đ nh).  ị

Trang 7

Ấ ộ  Tri t = “darshana”ế , có nghĩa là 

“chiêm ngưỡng” là con đường suy ng m đ  ẫ ể

d n d t con ngẫ ắ ườ ếi đ n v i l  ph i, th u đ t ớ ẽ ả ấ ạ

được chân lý v  vũ tr  và nhân sinhề ụ

 

Ph ươ ng Tây:

  Philosophia  v a  mang  nghĩa  là  gi i  ư ̀ ả thích vũ tr , đinh h ụ ̣ ươ ́ ng nh n th c và  ậ ứ hành  vi,  v a  nhâ n  manh  đê n  khát  ư ̀ ́ ̣ ́ vong tìm kiê m chân lý cua con ng ̣ ́ ̉ ươ ̀ i.

b. Khái ni m tri t h c ệ ế ọ

Trang 8

gi i và khái quát th  gi i quan b ng lý lu n.ớ ế ớ ằ ậ

Tri t  h c  khác  v i  các  khoa  h c  khác   ế ọ ớ ọ ở tính  đ c  thù  c a  h   ặ ủ ệ

th ng tri th c khoa h c và ph ố ứ ọ ươ ng pháp nghiên c u ứ

Tri t  h c  là  h   th ng  quan  đi m  lí  lu n  chung  nh t  v   th  ế ọ ệ ố ể ậ ấ ề ế

gi i và v  trí con ngớ ị ười trong th  gi i đó, là khoa h c v  nh ng ế ớ ọ ề ữquy lu t v n đ ng, phát tri n chung nh t c a t  nhiên, xã h i ậ ậ ộ ể ấ ủ ự ộ

và t  duy.ư

Các nhà kinh đi n CN Mác – Lênin v  tri t h c ể ề ế ọ :

Trang 9

c. V n đ  đ i t ấ ề ố ượ ng c a tri t h c trong l ch  ủ ế ọ ị

s   ử

12/15/21

Triê t  hoc  t   nhiên  bao  g m  t t  c   nh ng  tri ́ ̣ ự ồ ấ ả ữ

th c mà con ngứ ười có được, trước h t là các tri ế

th c thu c khoa h c t  nhiên sau này nh  toán ứ ộ ọ ự ư

h c, v t lý h c, thiên văn h c ọ ậ ọ ọ

Triê t hoc kinh vi n, tri t h c mang tính tôn ́ ̣ ệ ế ọ

giáo

Tri t h c tách ra thành các môn khoa h c nh  ế ọ ọ ư

c  h c, toán h c, v t lý h c, thiên văn h c, hóa ơ ọ ọ ậ ọ ọ

h c, sinh h c, xã h i h c, tâm lý h c, văn hóa ọ ọ ộ ọ ọ

h c ọ

Đ nh cao c a quan ni m “Tri t h c là khoa h c ỉ ủ ệ ế ọ ọ

c a m i khoa h c”   Hêghenủ ọ ọ ởTrên  l p  trậ ường  DVBC  đ   nghiên  c u  nh ng ể ứ ữquy lu t chung nh t c a t  nhiên, xã h i và t  ậ ấ ủ ự ộ ưduy

Trang 10

d. Tri t h c ­ h t nhân lý lu n c a th  gi i quan ế ọ ạ ậ ủ ế ớ

12/15/21

Là khái ni m tri t h c ch  h  th ng các tri th c, quan  ệ ế ọ ỉ ệ ố ứ

đi m, tình c m, ni m tin, lý t ể ả ề ưở ng xác đ nh v  th   ị ề ế

gi i và v  v  trí c a con ng ớ ề ị ủ ườ i (bao g m cá nhân, xã  ồ

h i và c  nhân lo i) trong th  gi i đó. Th  gi i quan  ộ ả ạ ế ớ ế ớ quy đ nh các nguyên t c, thái đ , giá tr  trong đ nh  ị ắ ộ ị ị

h ướ ng nh n th c và ho t đ ng th c ti n c a con  ậ ứ ạ ộ ự ễ ủ

ng ườ i.

Ø  Quan h  gi a th  gi i quan và nhân sinh quan ệ ữ ế ớ

Ø  Các lo i hình th  gi i quan ạ ế ớ

Ø  Th  gi i quan:  ế ớ

Trang 11

d. Tri t h c, h t nhân lý lu n c a th  gi i quan ế ọ ạ ậ ủ ế ớ

12/15/21

B n thân tri t h c chính là th  gi i quanả ế ọ ế ớ

Th   ứ

nh t ấ

Trong s  các lo i th  gi i quan phân chia theo các ố ạ ế ớ

c  s  khác nhau thì th  gi i quan tri t h c bao gi  ơ ở ế ớ ế ọ ờcũng là thành ph n quan tr ng, đóng vai trò là nhân ầ ọ

Trang 12

d. Tri t h c, h t nhân lý lu n c a th  gi i  ế ọ ạ ậ ủ ế ớ

quan

Ø  Vai trò c a th  gi i quan: ủ ế ớ  TGQ có vai trò đ c bi t quan  ặ ệ

tr ng trong cu c s ng c a con ng ọ ộ ố ủ ườ i và xã h i: ộ

12/15/21

Th  nh t ứ ấ

T t  c   nh ng  v n  đ  ấ ả ữ ấ ề

được tri t h c đ t ra và ế ọ ặ

tìm  l i  gi i  đáp  trờ ả ước 

c c;  là  tiêu  chí  quan  tr ng  đánh ự ọgiá  s   trự ưởng  thành  c a  m i  cá ủ ỗnhân  cũng  nh   c a  t ng  c ng ư ủ ừ ộ

đ ng xã h i nh t đ nh. ồ ộ ấ ị

Ø   Tri t  h c  v i  tính  cách  là  h t  nhân  lý  lu n  chi  ế ọ ớ ạ ậ

ph i m i th  gi i quan ố ọ ế ớ

Trang 13

2. V n đ  c  b n c a tri t h c  ấ ề ơ ả ủ ế ọ

12/15/21

Trang 15

b. Chu nghi a duy v t và chu nghi a duy tâm ̉ ̃ ậ ̉ ̃

h n  ch   c a  CNDV ạ ế ủ

trước  đó  =>  Đ t  t i ạ ớtrình đ : DV tri t đ  ộ ệ ểtrong  c   TN  &  XH; ả

CNDVBC

Hình th c cao nh t  ứ ấ

c a CNDV

Trang 16

b. Chu nghi a duy v t và chu nghi a duy tâm ̉ ̃ ậ ̉ ̃

12/15/21

Duy tâm 

ch  quan ủ

Duy tâm  khách quan

Trang 17

b. Chu nghi a duy v t và chu nghi a duy tâm ̉ ̃ ậ ̉ ̃

CNDT  cho  r ng  tinh  th n  có  trằ ầ ước,  v t  ch t  có  sau, ậ ấ

th a  nh n  s   sáng  t o  th   gi i  c a  các  l c  lừ ậ ự ạ ế ớ ủ ự ượng siêu nhiên

­ Là th  gi i quan c a giai c p th ng tr  và các ế ớ ủ ấ ố ị

Trang 18

c. Thuy t có th  bi t (Kh  tri lu n) và thuy t  ế ể ế ả ậ ế không th  bi t (B t kh  tri lu n) ể ế ấ ả ậ

s   c a  đô i  t ự ủ ́ ượ ng;  Các 

hi u  bi t  c a  con  ng ể ế ủ ườ i 

v  tính ch t, đ c đi m…  ề ấ ặ ể

c a đô i t ủ ́ ượ ng mà, dù có  tính xác th c, cũng không  ự

cho phép con ng ườ ồ i đ ng 

nh t chúng v i đ i t ấ ớ ố ượ ng 

vì nó không đáng tin c y ậ

Nghi  ng  ờtrong  vi c ệđánh  giá  tri 

th c  đã  đat ứ ̣

được  và  cho 

ră ng ̀ con 

người không thê  đat  đê n ̉ ̣ ́chân lý khách quan

Trang 19

3. Bi n ch ng và siêu hình ệ ứ

12/15/21

Trang 20

a.  Khái ni m bi n ch ng và siêu hình trong l ch s   ệ ệ ứ ị ử

Ph ươ ng pháp siêu hình Ph ươ ng pháp bi n ch ng ệ ư ́

ü   Nh n  th c  đô i  tậ ứ ́ ượng  trong 

ü   Có  vai  trò  to  l n  trong  vi c ớ ệ

gi i  quy t  các  v n  đ   c a  c  ả ế ấ ề ủ ơ

ü   Là  phương  pháp  giúp  con 

người  không  ch   th y  s   t n ỉ ấ ự ồ

t i c a các s  v t mà còn th y ạ ủ ự ậ ấ

c   s   sinh  thành,  phát  tri n  và ả ự ểtiêu vong c a chúngủ

ü   Phương  pháp  t   duy  bi n ư ệ

ch ng  tr   thành  công  cu  h u ứ ở ̣ ữ

hi u  giúp  con  ngệ ười  nh n ậ

th c và cai tao thê  gi i ứ ̉ ̣ ́ ớ12/15/21

Trang 21

b. Các hình th c c  b n c a PBC  ứ ơ ả ủ

PBC c  đ i ổ ạ

Tr c quan, t  phát ự ự

PBCDT PPL: BC­ TGQ: DT

PBCDV TGQ: DV ­ PPL: BC

Trang 22

II. TRI T H C MÁC ­ LÊNIN VÀ VAI TRÒ C A TRI T  Ế Ọ Ủ Ế

H C MÁC ­ LÊNIN TRONG Đ I S NG XàH I Ọ Ờ Ố Ộ

12/15/21

Trang 23

1. S  ra đ i và phát tri n c a tri t h c Mác – Lênin ự ờ ể ủ ế ọ

12/15/21

Trang 25

Nguồn gốc lý luận

K  TH A TOÀN B  GIÁ TR  T  T Ế Ừ Ộ Ị Ư ƯỞ NG NHÂN LO I

TR C TI P NH T LÀ T  TRI T H C c  đi n Đ c, KTCT h c Anh và CNXH không t Ự Ế Ấ Ừ Ế Ọ ổ ể ứ ọ ưở ng Pháp

CNXH KHÔNG T ƯỞ NG PHÁP KTCT H C TS CĐ ANH Ọ

TRI T H C CĐ Đ C Ế Ọ Ứ

TƯ TƯỞNG NHÂN LOẠI

CN LÊNIN

Trang 26

Sự phát triển của KHTN cuối TK 18 -

đầu TK 19, đặc biệt là 3 phát minh:

H c thuy t ti n  ọ ế ế hóa c a Đac­Uyn ủ

Trang 27

Nhân t  ch  quan trong s  ra đ i tri t h c  ố ủ ự ờ ế ọ Mác

c c 

tham  gia

c tin

ựễ

Hi

u sâu 

s

c cu

n kh c

ổủ

GCCN  trong  n

SX ề

TBCN nê

n đ

ã đ

ng trên ứ

Trang 28

b. Ba th i k  ch  y u trong s  hình thành và  ờ ỳ ủ ế ự phát tri n c a Tri t h c Mác  ể ủ ế ọ

12/15/21

Trang 29

c. Th c ch t và ý nghĩa cu c cách m ng trong  ự ấ ộ ạ tri t h c do C.Mác và Ph.Ăngghen th c hi nØ C.Mác và Ph.Ăngghen đã kh c ph c tính ch t tr c quan,  ế ọ ắ ụ ấ

siêu hình c a ch  nghĩa duy v t cũ và kh c ph c tính ch t  ủ ủ ậ ắ ụ ấ duy tâm, th n bí c a phép bi n ch ng duy tâm, Đ c sáng  ầ ủ ệ ứ ứ

t o  ra  m t  ch   nghĩa  duy  v t  tri t  h c  hoàn  b   là  ch   ạ ộ ủ ậ ế ọ ị ủ nghĩa duy v t bi n ch ng ậ ệ ứ

Ø C.Mác  và  Ph.  Ăngghen  đã  v n  d ng  và  m   r ng  quan  ậ ụ ở ộ

đi m duy v t bi n ch ng vào nghiên c u l ch s  xã h i,  ể ậ ệ ứ ứ ị ử ộ sáng t o ra ch  nghĩa duy v t l ch s  ­ n i dung ch  y u  ạ ủ ậ ị ử ộ ủ ế

c a b ủ ướ c ngo t cách m ng  trong tri t h c ặ ạ ế ọ

Ø C.Mác và Ph. Ăngghen đã sáng t o ra m t tri t h c chân  ạ ộ ế ọ chính khoa h c, v i nh ng đ c tính m i c a tri t h c duy  ọ ớ ữ ặ ớ ủ ế ọ

v t bi n ch ng ậ ệ ứ

12/15/21

Trang 30

d. Giai đo n Lênin trong s  phát tri n Tri t h c Mác ạ ự ể ế ọ

Hoàn c nh l ch s  V.I.Lênin phát tri n Tri t h c Mác ả ị ử ể ế ọ

Ø  Cu i XIX, đ u XX: CNTB phát tri n cao sinh ra       ố ầ ể

CNĐQ, xu t hi n nh ng mâu thu n m i đ c bi t GCTS  ấ ệ ữ ẫ ớ ặ ệ

>< GCVS 

Ø Trung tâm cách m ng th  gi i chuy n sang n ạ ế ớ ể ướ c Nga và 

xu t  hi n  phong  trào  gi i  phóng  dân  t c  t i  các  n ấ ệ ả ộ ạ ướ c  thu c đ a c n h  th ng lý lu n m i soi đ ộ ị ầ ệ ố ậ ớ ườ ng

Ø Nh ng phát minh m i trong KHTN (v t lý h c) d n đ n  ữ ớ ậ ọ ẫ ế

s   kh ng  ho ng  v   TGQ…  CNDT  l i  d ngh ng  phát  ự ủ ả ề ợ ụ ữ minh  này  gây  nh  h ả ưở ng  tr c  ti p  đ n  nh n  th c  và  ự ế ế ậ ứ

ho t đ ng CM, n  r  các lo i CNDT khoa h c t  nhiên ạ ộ ở ộ ạ ọ ự

Ø Các  nhà  t   t ư ưở ng  t   s n  t n  công  nh m  xuyên  t c  và  ư ả ấ ằ ạ

ph  nh n ch  nghĩa Mác  ủ ậ ủ

Trang 31

V.I.Lênin  tr   thành  ng ở ườ ế ụ i  k   t c  trung  thành  và  phát  tri n  ể sáng t o ch  nghĩa Mác và tri t h c Mác trong th i đ i m i  ạ ủ ế ọ ờ ạ ớ

­  th i  đ i  đ   qu c  ch   nghĩa  và  cách  m ng  xã  h i  ch   ờ ạ ế ố ủ ạ ộ ủ nghĩa

ü Th i k  1893 ­ 1907, V.I.Lênin b o v  và phát tri n tri t  ờ ỳ ả ệ ể ế

h c Mác và chu n b  thành l p đ ng mácxít   Nga h ọ ẩ ị ậ ả ở ướ ng 

ü T  1917 ­ 1924 là th i k  Lênin t ng k t kinh nghi m th c  ừ ờ ỳ ổ ế ệ ự

ti n  cách  m ng,  b   sung,  hoàn  thi n  tri t  h c  Mác,  g n  ễ ạ ổ ệ ế ọ ắ

li n v i vi c nghiên c u các v n đ  xây d ng ch  nghĩa  ề ớ ệ ứ ấ ề ự ủ

xã h i ộ

ü Th i k  t  1924 đ n nay, tri t h c Mác ­ Lênin ti p t c  ờ ỳ ừ ế ế ọ ế ụ

đ ượ12/15/21c các Đ ng C ng s n và công nhân b  sung, phát tri n ả ộ ả ổ ể

h ng phát minh ữ

Trang 32

2. Đ i t ố ượ ng và ch c năng c a tri t h c  ứ ủ ế ọ Mác ­ Lênin

12/15/21

Trang 33

a. Khái ni m tri t h c Mác ­ Lênin ệ ế ọ

nh n  th c  đúng  đ n  và  c i ậ ứ ắ ả

t o hi u qu  th  gi i.ạ ệ ả ế ớ

Trang 34

a. Khái ni m tri t h c Mác ­ Lênin ệ ế ọ

12/15/21

Tri t  h c  Mác  ­  Lênin  là  tri t  h c  duy ế ọ ế ọ

v t bi n ch ng c  v  t  nhiên và xã h iậ ệ ứ ả ề ự ộ

Tri t h c Mác ­ Lênin tr  thành th  gi i ế ọ ở ế ớ

quan,  phương  pháp  lu n  khoa  h c  c a ậ ọ ủ

giai c p công nhân và các l c lấ ự ượng ti n ế

b  trên th  gi iộ ế ớ

Ngày  nay,  tri t  h c  Mác  ­  Lênin  đang ế ọ

đ ng    đ nh  cao  c a  t   duy  tri t  h c ứ ở ỉ ủ ư ế ọ

nhân  lo i,  là  hình  th c  phát  tri n  cao ạ ứ ể

nh t  trong  s   các  hình  th c  tri t  h c ấ ố ứ ế ọ

t ng có l ch sừ ị ử

Trang 35

b. Đ i t ố ượ ng c a tri t h c Mác ­ Lênin ủ ế ọ

rõ ràng đ i tố ượng 

c a  tri t  h c  và ủ ế ọ

đ i  tố ượng  c a ủcác  khoa  h c  c  ọ ụthể

Tri t  h c  Mác  ­ ế ọLênin  có  m i ốquan  h   g n  bó ệ ắ

ch t ch  v i các ặ ẽ ớkhoa h c c  thọ ụ ể

Trang 36

c. Ch c năng c a tri t h c Mác ­ Lênin ứ ủ ế ọ

ch ng ứ nâng cao vai trò tích 

c c,  sáng  t o ự ạ

c a con ngủ ười

Th  ế gi i ớ quan DVBC  có  vai  trò  là 

c   s   khoa  h c  đ  ơ ở ọ ể

đ u  tranh  v i  các ấ ớ

lo i  th   gi i  quan ạ ế ớduy  tâm,  tôn  giáo, 

ph n khoa h c.ả ọ

Trang 37

3.  Vai  trò  c a  tri t  h c  Mác  ­  Lênin  trong  đ i  ủ ế ọ ờ

s ng  xã  h i  và  trong  s   nghi p  đ i  m i    Vi t  ố ộ ự ệ ổ ớ ở ệ Nam hi n nay ( ệ GT chuyên không có ti t này, do  ế

đã có h n ch ẳ ươ ng 4 )

12/15/21

Tri t  h c  Mác  ­  Lênin  là  th   gi i  quan,  phế ọ ế ớ ương pháp lu n khoa h c và cách m ng cho con ngậ ọ ạ ười trong nh n th c và th c ti n ậ ứ ự ễ

Tri t h c Mác ­ Lênin là c  s  th  gi i quan và phế ọ ơ ở ế ớ ương pháp  lu n  khoa  h c  và  cách  m ng  đ   phân  tích  xu ậ ọ ạ ể

hướng phát tri n c a xã h i trong đi u ki n cu c cách ể ủ ộ ề ệ ộ

m ng khoa h c và công ngh  hi n đ i phát tri n m nh ạ ọ ệ ệ ạ ể ạ

m  ẽ

Tri t h c Mác ­ Lênin là c  s  lý lu n khoa h c c a công ế ọ ơ ở ậ ọ ủ

cu c xây d ng ch  nghĩa xã h i trên th  gi i và s  nghi p ộ ự ủ ộ ế ớ ự ệ

đ i m i theo đ nh hổ ớ ị ướng xã h i ch  nghĩa   Vi t Nam.ộ ủ ở ệ

Trang 38

K t thúc ch ế ươ ng 1 !

Xin cảm ơn!

Trang 39

CH ƯƠ NG 2

CH  NGHĨA DUY V T BI N CH NG Ủ Ậ Ệ Ứ

39

Trang 40

I. V T CH T VÀ Ý TH C Ậ Ấ Ứ

40

Trang 42

q Quan ni m c a ch  nghĩa duy tâm: ệ ủ ủ

Th a nh n s  t n t i c a s  v t, hi n từ ậ ự ồ ạ ủ ự ậ ệ ượng v t ch t nh ng ph  ậ ấ ư ủ

đ nh đ c tính t n t i khách quan c a chúngị ặ ồ ạ ủ

q Quan ni m c a ch  nghĩa duy v t trệ ủ ủ ậ ước Mác v  v t ch tề ậ ấ

Quan ni m c a CNDV th i c  đ iệ ủ ờ ổ ạ

Trang 43

Thuy t Ngũ Hành coi năm y u t : Kim, ế ế ố

M c, Th y, H a, Th  là nh ng y u t  ộ ủ ỏ ổ ữ ế ố

kh i nguyên c u t o nên m i v t. ở ấ ạ ọ ậ

Thuy t  Âm  ­  Dế ương  cho  r ng  có  hai  l c ằ ự

lượng  âm  ­  dương  đ i  l p  nhau  nh ng  l i ố ậ ư ạ

g n  bó,  c   k t  v i  nhau  trong  m i  v t,  là ắ ố ế ớ ọ ậ

kh i nguyên c a m i s  sinh thành, bi n hóa. ở ủ ọ ự ế

Trang 44

Quan ni m c a ch  nghĩa duy v t th i c  đ i v   ệ ủ ủ ậ ờ ổ ạ ề

v t ch t ậ ấ

Trang 45

Quan ni m c a ch  nghĩa duy ệ ủ ủ

s  đ u tiên c a m i s  v t ở ầ ủ ọ ự ậ

hi n  tệ ượng  trong  th   gi i ế ớ

Nh ng y u t  kh i nguyên mà các ữ ế ố ởnhà  t   tư ưởng  nêu  ra  đ u  m i  ch   là ề ớ ỉcác gi  đ nh, còn mang tính ch t tr c ả ị ấ ựquan  c m  tính,  ch a  đả ư ược  ch ng ứminh v  m t khoa h c.ề ặ ọ

CH ƯƠ NG I. CH  NGHĨA DUY V T BI N CH NG Ủ Ậ Ệ Ứ

Trang 46

CH ƯƠ NG I. CH  NGHĨA DUY V T BI N  Ủ Ậ Ệ

Trang 47

R n­ghen ơ

phát  hi n ệ

ra tia X

Béc­c ­ren ơphát hi n ệ

lượng bi n đ i ế ổtheo v n t c ậ ố

c a đi n tủ ệ ử

A.Anhxtanh:Thuy t tế ương 

đ i h p và ố ẹthuy t tế ương 

Trang 48

b. Cu c cách m ng trong khoa h c t  nhiên cu i  ộ ạ ọ ự ố

th  k  XIX, đ u th  k  XX , và s  phá s n c a các  ế ỷ ầ ế ỷ ự ả ủ quan đi m duy v t siêu hình v  v t ch t ể ậ ề ậ ấ

48

ü Các  nhà  khoa  h c,  tri t  h c  duy  v t  t   phát  hoài  ọ ế ọ ậ ự

nghi quan ni m v  v t ch t c a Ch  nghĩa duy v t  ệ ề ậ ấ ủ ủ ậ

tr ướ c

ü Ch  nghĩa duy tâm trong m t s  khoa h c t n công  ủ ộ ố ọ ấ

và ph  nh n quan ni m v  v t ch t c a ch  nghĩa  ủ ậ ệ ề ậ ấ ủ ủ duy v t ậ

ü M t s  nhà khoa h c t  nhiên tr ộ ố ọ ự ượ ừ t t  ch  nghĩa  ủ duy v t máy móc, siêu hình sang ch  nghĩa t ậ ủ ươ ng 

đ i, r i r i vào ch  nghĩa duy tâm ố ồ ơ ủ

Trang 49

v V.I.Lênin đã phân tích tình hình ph c t p đó và ch  rõ: ứ ạ ỉ

V t lý h c không b  kh ng ho ng, mà đó ậ ọ ị ủ ảchính là d u hi u c a m t cu c cách m ng ấ ệ ủ ộ ộ ạ

trong khoa h c t  nhiênọ ựCái b  tiêu tan không ph i là nguyên t , ị ả ửkhông  ph i  “v t  ch t  tiêu  tan”  mà  ch   có ả ậ ấ ỉ

gi i  h n  hi u  bi t  c a  con  ngớ ạ ể ế ủ ười  v   v t ề ậ

Trang 50

a. Quan ni m c a tri t h c Mác ­ Lênin v  v t ch t ệ ủ ế ọ ề ậ ấ

ch  quan c a t  duyủ ủ ư

Các s  v t, hi n tự ậ ệ ượng c a ủ

th   gi i,  dù  r t  phong  phú, ế ớ ấmuôn  v   nh ng  chúng  v n ẻ ư ẫ

có  m t  đ c  tính  chung, ộ ặ

th ng  nh t  đó  là ố ấ tính  v t  ậ

ch t  ­  ấ tính  t n  t i,  đ c  l p ồ ạ ộ ậkhông l  thu c vào ý th c ệ ộ ứ

Trang 51

a. Quan ni m c a tri t h c Mác ­ Lênin v  v t ch t ệ ủ ế ọ ề ậ ấ

m i  ớ cho ph m trù 

v t  ch t  thông ậ ấqua  đ i  l p  v i ố ậ ớ

ph m trù ý th cạ ứ

Trang 52

Đ nh nghĩa v t ch t c a  ị ậ ấ ủ

V.I.Lênin

“V t  ch t  là  m t  ph m  ậ ấ ộ ạ

trù  tri t  h c  dùng  đ   ch   ế ọ ể ỉ

th c  t i  khách  quan  đ ự ạ ượ c 

đem l i cho con ng ạ ườ i trong 

c m  giác,  đ ả ượ c  c m  giác  ả

c a chúng ta chép l i, ch p  ủ ạ ụ

l i,  ph n  ánh,  và  t n  t i  ạ ả ồ ạ

không  l   thu c  vào  c m  ệ ộ ả

giác”.

Ngày đăng: 16/12/2021, 09:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình th c cao nh t  ứ ấ - Giáo trình Triết học Mác-Lênin - PGS.TS. Nguyễn Anh Tuấn
Hình th c cao nh t  ứ ấ (Trang 15)
Hình  thành  quan  đi m  ể - Giáo trình Triết học Mác-Lênin - PGS.TS. Nguyễn Anh Tuấn
nh thành  quan  đi m  ể (Trang 36)
Hình thành ngôn ng ữ - Giáo trình Triết học Mác-Lênin - PGS.TS. Nguyễn Anh Tuấn
Hình th ành ngôn ng ữ (Trang 67)
Hình thành ngôn ng ữ - Giáo trình Triết học Mác-Lênin - PGS.TS. Nguyễn Anh Tuấn
Hình th ành ngôn ng ữ (Trang 68)
Hình th c ph n ánh là ch  quan ứ ả quan ủ - Giáo trình Triết học Mác-Lênin - PGS.TS. Nguyễn Anh Tuấn
Hình th c ph n ánh là ch  quan ứ ả quan ủ (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm