Bài giảng Phương pháp số trong tính toán cơ khí - Bài 7: Phương trình vi phân thường bậc I cung cấp cho học viên các kiến thức về phân loại đạo hàm (vi phân), phân loại phương trình vi phân, phương pháp đơn bước – tường minh, phương pháp Euler tường minh, phương pháp Euler ẩn tàng, phương pháp Taylor bậc hai, phương pháp Runge-Kutta bậc 2 (RK2), phương pháp Runge-Kutta bậc 3 (RK3),... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Khoa Công nghệ Cơ khí
Bài 7:
Phương trình trình vi phân thường bậc I
Thời lượng: 3 tiết
Bộ môn Cơ sở - Thiết kế
Trang 2Nội dung bài học
9
phương
pháp
Trang 3Phân loại đạo hàm (vi phân)
Trang 4Phân loại phương trình vi phân
Phương trình đạo hàm riêng
Gồm 1 hoặc nhiều đạo hàm toàn phần của các hàm ẩn số theo nhiều biến độc lập
Phương trình vi phân thường
Gồm một hay nhiều đạo hàm
của các hàm ẩn số theo một biến độc lập
0
2
22
u
Trang 5Khái niệm phương trình vi phân
- Phương trình vi phân (PTVP) là một phương trình mà chứa đạo hàm của
một hàm số chưa biết Nghiệm của PTVP chính là hàm số mà thỏa mãn PTVP đó
- PTVP mà chỉ có một biến số thì được gọi là Phương trình vi phân thường
(Ordinary Differential Equation - ODE)
x là biến độc lập; y là biến phụ thuộc
Phương trình có chứa x, y, dy/dx
PTVP thường bậc 1 là phương trình chứa
Trang 6Phương trình vi phân đầy đủ
Trang 7Bậc của phương trình vi phân
Trang 8Phương trình vi phân tuyến tính và phi tuyến
Một PTVP là tuyến tính nếu hàm ẩn số và đạo hàm của nó xuất hiện với lũy thừa bằng 1 Không có tích của hàm số và/hoặc đạo hàm của
Trang 9Phương trình vi phân tuyến tính và phi tuyến
Một PTVP là phi tuyến nếu hàm ẩn số và đạo hàm của nó xuất hiện với lũy thừa khác 1 Ngoài ra có thể có tích của hàm số và/hoặc đạo hàm của nó
Trang 10Điều kiện phụ để giải PTVP
Nghiệm của phương trình vi phân:
Tất cả các hàm số trên là nghiệm của PTVP, chúng khác nhau ở các hằng
số c1, c2 Để xác định chính xác c1, c2 cần có thêm các điều kiện phụ:
Trang 11Phân loại PTVP theo điều kiện phụ
Bài toán giá trị biên
(Boundary Value Problem)
• Các điều kiện thì không ở 1 điểm của biến độc lập
• Giải bài toán này khó hơn bài toán giá trị ban đầu
5 1 )
2 ( ,
1 )
0 (
e x
x
Bài toán giá trị ban đầu
(Initial Value Problem)
Khác nhau
Trang 13tại mỗi điểm chính là độ dốc Tập hợp các
véctơ đó trong khoảng x Є [0; 4]; y Є [2; 6]
Với mỗi một điều kiện ban đầu ta có một
họ đường cong lời giải:
Trang 14 Lời giải số của PTVP bậc I (2) là một tập hợp các điểm rời rạc mà xấp xỉ được hàm số
y(x) Khi PTVP được giải bằng phương pháp số thì đề bài phải giới hạn miền lời giải Ví
dụ x Є [a; b] Tùy thuộc vào phương pháp số được dùng để giải phương trình, số điểm giữa khoảng a và b có thể được xác định
Ví dụ miền lời giải [a; b] có thể được chia ra làm n khoảng nhỏ đều nhau của biến độc
Trang 15Phân loại phương pháp giải PTVP thường bậc I
Ước tính nghiệm ở một bước
cụ thể dựa trên các thông tin của một bước trước
Ước tính nghiệm ở một bước
cụ thể dựa trên các thông tin của nhiều hơn một bước trước
Lời giải số là một quy trình hoặc tính toán ước tính nghiệm của lời giải chính xác tại một tập hợp các điểm rời rạc Quá trình giải tăng dần theo từng bước Bắt đầu từ điểm mà giá trị ban đầu được đưa ra Sau đó sử dụng lời giải tại điểm đầu tiên để tính được lời giải tại điểm thứ hai gần đó Tiếp theo là lời giải tại điểm thứ ba, thứ tư, v.v…Ý tưởng sử dụng giá trị hàm số tại một vài điểm trước có thể đem đến một ước tính tốt hơn cho việc tìm lời giải
Trang 16Phân loại phương pháp giải PTVP thường bậc I
Trong công thức tường minh, vế
phải của phương trình chỉ chứa
những giá trị đã biết:
x i , x i+1, yi đều đã biết
y i+1 chưa biết và xuất hiện ở cả 2 vế Nếu F là hàm tuyến tính của y i+1 thì có thể đưa (4) về (3) Còn nếu là phi tuyến thì phải sử dụng kiến thức
giải phương trình phi tuyến để tìm y i+1 Các phương pháp ẩn ngầm đưa đến kết quả chính xác hơn so với các phương pháp tường minh nhưng đòi hỏi nhiều nỗ lực tính toán hơn
Trang 17Phương pháp đơn bước – tường minh
Trong phương pháp đơn bước – tường minh,
ước tính nghiệm của lời giải số (x i+1 ,y i+1)
được tính từ lời giải đã biết (x i ,y i)
Trong đó:
h – cỡ bước
trong khoảng từ x i đến x i+1
Lời giải chính xác
Trang 18Phương pháp Euler tường minh
Lời giải chính xác
Trang 19Phương pháp Euler tường minh
Trang 20Phương pháp Euler tường minh
Trang 21Phương pháp Euler tường minh
Trang 22Phương pháp Euler tường minh
Lời giải chính xác
Phương pháp Euler tường
Trang 240 0.5 0.5 , 3 0.5 1.2 7
3 3.5
3.757798698 1.6
e y
0.5 0.5 1.0
3.757798698 3.5
3.969164044 1.6
x x h
e y
1.0 0.5 1.5
3.969164044 3.5
3.875539109 1.6
x x h
e y
Trang 251.5 0.5 2.0 , 3.875539109 0.5 1.2 7 3.875539109 3.5
3.622737397 1.6
e y
2.0 0.5 2.5 , 3.622737397 0.5 1.2 7 3.622737397 3.5
3.297512707 1.6
x x h
e y
2.5 0.5 3.0 , 3.297512707 0.5 1.2 7 3.297512707 3.5
2.950316572 1.6
x x h
e y
3.0 0.5 3.5 , 2.950316572 0.5 1.2 7 2.950316572 3.5
2.609436684 1.6
x x h
e y
3.5 0.5 4.0 , 2.609436684 0.5 1.2 7 2.609436684 3.5
2.289760266 1.6
x x h
e y
Trang 26Phương pháp Euler tường
minh (h=0.5)
Phương pháp Euler ẩn tàng
(h=0.5)
Trang 27Phương pháp Taylor bậc cao
Trang 28Phương pháp Taylor bậc hai
Trang 29Phương pháp Taylor bậc hai
Trang 30Phương pháp Taylor bậc hai
0.3 1.0
2 2 2 3
3
, 0.84 4.160748698 4.375 0.25394919 4.160748698 0.5 0.25394919 4.033774103
1.0 0.5 1.5
y x
Trang 31
Trang 33- Phương pháp Euler Cải tiến
Trang 341 2, 11
, 0
1 2
k f x y a
Trang 35x x
1
0.5 0.58 1.05 i 3.5 i
x x
2
0.5 0.5 1.0 0.58 3.937102202 1.05 3.5 4.174582668
Trang 390.5 0.58 0.7 i 1.75 i
x x
Trang 42x x
Trang 460.3 0.25 2,0 0 0 1,0
Trang 551) Tạo file hàm số xác định hàm dy/dx = f(x,y):
dydx = -1.2*y + 7*exp(-0.3*x);
- Giải bằng một trong số các câu lệnh có sẵn của MATLAB, ví dụ như ode45
- Giải bằng lời giải chính xác
- Nhập vào MATLAB lời giải bằng tay mà ta đã tính dựa trên 1 trong số 9 phương pháp đã học
- So sánh kết quả giữa lời giải chính xác và MATLAB
- So sánh kết quả giữa lời giải chính xác và lời giải tay
Trang 56tspan = [0:0.5:4]; % Mien cua bien doc lap:Tu a den b voi buoc h
y0 = 3; % Gia tri ban dau cua ham phu thuoc y
[x,yMATLAB] = ode45(@DiffEq,tspan,y0) % Su dung ham ode45
yExact = exp((-6/5)*x).*((70/9)*exp((9/10)*x) - 43/9) % Loi giai chinh xac
% Nhap ket qua tinh tay theo mot trong so 9 phuong phap, vi du PP Euler tuong minh
y_ExEuler = [3;4.7;4.892477918;4.549854940;4.051640506;3.541496929;3.06988170 6;2.650946492;2.285160719]
% Tinh sai so giua loi giai chinh xac va MATLAB
error_Exact_MATLAB = abs((yExact - yMATLAB)./yExact)*100
% Tinh sai so giua loi giai chinh xac va mot trong so 9 pp ma ta giai tay, vi du PP Euler tuong minh
error_Exact_ExEuler = abs((yExact - y_ExEuler)./yExact)*100
% Ve do thi ham loi giai chinh xac
x = [0:0.01:4]; %Chia nho lai khoang x de ve do thi cho muot
yExact = exp((-6/5)*x).*((70/9)*exp((9/10)*x) - 43/9);
plot(x,yExact, 'b' ) hold on
scatter(tspan,yMATLAB, 'k' ) %ve cac diem loi giai cua MATLAB
Trang 57Véctơ x Véctơ lời giải y theo câu
lệnh ode45 của MATLAB Véctơ lời giải chính xác
Véctơ lời giải theo 1
trong số 9 phương
pháp số tính bằng tay
Sai số giữa lời giải chính xác và lời giải bằng câu lệnh của MATLAB
Sai số giữa lời giải chính xác và lời giải tính bằng tay theo 1 trong số 9 pp
Trang 58Bài toán kỹ thuật
Cho ống nước chảy vào bể nước hình trụ có bán kính R tank Cùng ngay tại thời điểm đó thì ở dưới đáy bể, nước cũng
được thoát ra bởi một vòi ống tròn có bán kính r hole Cho biết quy luật dòng chảy nước vào bể có dạng:
Cho biết ở thời điểm ban đầu t0 =0 thì nước trong bể đang ở
độ cao h0 Hãy tính độ cao của bể nước ở thời điểm t* (s) kể
từ khi bắt đầu Cho biết khối lượng riêng của nước là ρ
Để giản lược tính toán, ta chấp nhận giản lược sau của độ
cao h khi tính dòng chảy ra khỏi bể:
Trang 59- Dòng chảy ra ở vòi ống dưới đáy bể:
s
2
A r
Trang 60- Độ biến thiên khối lượng nước trong bể:
- Khối lượng của nước trong bể khi có độ cao h:
Trang 61dt h
máy tính CASIO chứ không được dùng MATLAB hay Excel hỗ trợ vì để luyện tập khi đi thi cuối kz) Chú {: bước lặp bằng
0.5 Khảo sát thời gian t Є [0;10] 20 điểm
3) Lập bảng tính tay so sánh lời giải chính xác và lời giải số theo
mẫu (Slide 22/26/32/36/40/43/47/50/54):
4) Sử dụng Code MATLAB như theo mẫu ở Slide 56 để kiểm
nghiệm lại và in kết quả, vẽ đồ thị so sánh kết quả (Slide 57)
Trang 62Phương pháp Euler tường