Bài giảng Phương pháp số trong tính toán cơ khí - Bài 5: Sai phân số (Tính đạo hàm bằng phương pháp số) cung cấp cho học viên các kiến thức về ý nghĩa của đạo hàm, các cách tiếp cận để tính sai phân số, xây dựng công thức tính sai phân số bậc 1, các công thức tính sai phân số, sai phân số từng phần, ứng dụng của việc tính sai phân số: dầm chịu uốn,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Khoa Công ngh ệ C ơ khí
Bài 5:
Sai phân số (Tính đạo hàm bằng pp số)
Thời lượng: 3 tiết
B ộ môn C ơ s ở - Thi ế t k ế
Trang 2Nội dung bài học
Trang 3Ý nghĩa của đạo hàm
Đạo hàm dùng để mô tả sự thay đổi của một đại lượng này phụ thuộc vào sự thay đổi của một đại lượng khác (có hướng hoặc vô hướng)
Vận tốc thể hiện quy luật phụ thuộc của
sự thay đổi giá trị tọa độ điểm, khi mà thời gian thay đổi
Gia tốc thể hiện quy luật phụ thuộc của
sự thay đổi giá trị vận tốc điểm, khi mà thời gian thay đổi
Trang 4Vì sao phải dùng sai phân số
1) Khi hàm số được cho ở dạng biểu thức tường minh, thì đạo hàm của
nó có thể được tính bằng phương pháp giải tích (theo bảng đạo hàm) 2) Khi:
• Hàm số được xác định ở một số lượng hữu hạn các điểm rời rạc
• Hàm số ở dạng hộp đen (tức là một quy trình bên trong nội hàm,
nhưng cho phép xác định giá trị của hàm khi biết giá trị các tham biến đầu vào)
cần sử dụng các phương pháp số để tính đạo hàm
3) Sai phân số cũng được thường xuyên sử dụng khi giải các phương trình vi phân hoặc hệ phương trình vi phân
Trang 5Các cách tiếp cận để tính sai phân số
f’(xi) được xấp xỉ bằng độ dốc của tiếp
tuyến với đường cong khớp tại điểm xi
Trang 11Sai phân số phía trước (Forward)
Trang 12Sai phân số phía sau (Backward)
Trang 13Sai phân số trung tâm (Center)
Trang 14Ví dụ
Tính sai phân số bậc 1 và bậc 2 của hàm số sau đây tại các điểm x=1.4 theo các cách phía
trước, phía sau, trung tâm với phương án ít và nhiều điểm So sánh với lời giải chính xác Cho
1.4 0.06455824515 0.0694611669
Trang 151 Phía trước – 2 điểm: ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
0.0701521445 0.2
Trang 161 Phía trước – 3 điểm: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 171 Phía trước – 3 điểm:
Trang 184 Phía trước – 4 điểm:
Trang 19i i
f x y f x y f
i i
f x y f x y f
Trang 20i i
i i
f x y f x y f x y f
Trang 22Ứng dụng của việc tính sai phân số
EIx=104 kN.m2
Cho dầm AB có chiều dài L=8 m như hình vẽ Độ cứng chịu uốn EIx= 104
kN.m2 Từ thực nghiệm đo đạc được chuyển vị độ võng của dầm theo tọa
độ chiều dài z như trong bảng ở bên cạnh Yêu cầu bằng phương pháp sai
phân số hãy tính các đại lượng sau ở vị trí z=2 m:
Trang 23Gọi v là chuyển vị độ võng của dầm Hàm v(z) là hàm tính độ võng của dầm tại
vị trí có tọa độ z tính từ đầu A của dầm Ta có các hệ thức sau:
Trang 241.a Sai phân số phía trước – dùng 2 điểm:
1.d Sai phân số phía trước – dùng 3 điểm:
( ) ( ) ( )2 4 ( )1 3 ( ) ( 0.101391e-2 +4) ( 0.1017674e-2) (3 0.935208e-3)
1.e Sai phân số phía sau – dùng 3 điểm:
( ) ( ) 3 ( ) 4 ( ) ( ) (1 2 3 0.935208e-3) (4 0.775729e-3) ( 0.561253e-3)
1.f Sai phân số trung tâm – dùng 4 điểm:
Trang 252.a Sai phân số phía trước – dùng 3 điểm:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
5 4 3 2 1
1 2 3 4 5
i i i i i i i i i i i
12 0.101391e-2 16 0.1017674e-2 30 0.935208e-3 16 0.775729e-3 0.561253e-3
Trang 263.a Sai phân số phía trước – dùng 4 điểm:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
5 4 3 2 1
1 2 3 4 5
i i i i i i i i i i i
3.b Sai phân số phía sau – dùng 4 điểm:
3.c Sai phân số trung tâm – dùng 4 điểm:
Trang 27( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
5 4 3 2 1
1 2 3 4 5
i i i i i i i i i i i
3.d Sai phân số phía trước – dùng 5 điểm:
3.e Sai phân số phía sau – dùng 5 điểm:
3.f Sai phân số trung tâm – dùng 6 điểm:
2
3 0.772131e-3 14 0.927468e-3 24 0.101391e-2 18 0.1017674e-2 5 0.935208e-3 10
2 0.4 1.842890625
8 0.4 2.439492188
Trang 284.a Sai phân số phía trước – dùng 5 điểm:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
5 4 3 2 1
1 2 3 4 5
i i i i i i i i i i i
4.b Sai phân số phía sau – dùng 5 điểm:
4.c Sai phân số trung tâm – dùng 5 điểm:
i i i i i i
Trang 29( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
5 4 3 2 1
1 2 3 4 5
i i i i i i i i i i i
4.d Sai phân số phía trước – dùng 6 điểm:
4.e Sai phân số phía sau – dùng 6 điểm:
4.f Sai phân số trung tâm – dùng 7 điểm:
6 0.927468e-3 12 0.101391e-2 39 0.1017674e-2 56 0.935208e-3 39 0.775729e-3 12 0.561253e-3 0.326595e-3 10
6 0.4 5215.402735
Trang 301) Cho biết lời giải chính xác của góc xoay θ(l=2)=–0.3089375003e–3 (rad) Tính
phần trăm sai số so với các phép tính sai phân số đã thực hiện.
2) Cho biết biểu đồ lực phân bố w cũng chính là hình vẽ dầm chịu tải trên thực
tế Vẽ lại biểu đồ lực cắt Qy và mômen uốn Mx để so sánh với các phép tính sai phân số đã thực hiện.
Trang 312) Lời giải chính xác của:
Q y (z=2)=12.44–5.2=2.44 kN
3) Lời giải chính xác của:
M x (z=2)=–10+0.5.(12.44+2.44).2=4.88 kN.m
Trang 32Bảng so sánh kết quả
1 Để tính góc xoay tại z=2 thì sai phân số bậc nhất phía sau và trước với 2 điểm, phía sau
với 3 điểm đem lại kết quả không chính xác (Sai số > 5%)
2 Để tính nội lực mômen uốn tại z=2 thì chỉ có sai phân số bậc 2 trung tâm là đem đến kết
quả chính xác
3 Để tính nội lực lực cắt tại z=2 thì sai phân số bậc ba phía sau, phía trước với 4 điểm, phía
trước với 5 điểm đem lại kết quả không chính xác (Sai số > 5%)
4 Để tính tải trọng phân bố tại z=2 thì sai phân số bậc bốn phía trước (với cả 5 điểm hay 6
điểm), sai phân số trung tâm với 7 điểm đem lại kết quả không chính xác (Sai số > 5%)