1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Phương pháp số trong tính toán cơ khí - Bài 2: Phương trình và hệ phương trình đại số phi tuyến

86 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Và Hệ Phương Trình Đại Số Phi Tuyến
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Cơ Khí
Thể loại bài giảng
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 10,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phương pháp số trong tính toán cơ khí - Bài 2: Phương trình và hệ phương trình đại số phi tuyến cung cấp cho học viên các kiến thức về khái niệm phương trình đại số tổng quát; một số bài toán kỹ thuật đưa về phương trình phi tuyến; các cách tiếp cận để giải phương trình đại số phi tuyến; các phương pháp “bủa vây”;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

Bài 2:

Phương trình và hệ phương trình đại số phi tuyến

Thời lượng: 6 tiết

Trang 2

Khái niệm phương trình đại số tổng quát

(2)

2

2 1,2

2

0

40

Trang 4

Một số bài toán kỹ thuật đưa về phương trình phi tuyến

Trang 5

- PP đồ thị

- PP chia đôi đoạn

- PP vị trí sai

- PP vòng lặp điểm cố định đơn giản

Newton-Raphson

- PP dây cung

Trang 6

Các phương pháp “bủa vây”

( )

2 0.146843

0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 -10

0 10 20 30 40 50 60

MATLAB

c=14:0.1:16

Trang 7

-0.02 0 0.02 0.04 0.06 0.08 0.1 0.12 0.14 0.16

14.78

Trang 8

Các phương pháp “bủa vây”

( )

f x

Vùng tìm kiếm 1 Vùng tìm kiếm 2

Vùng tìm kiếm 3 Vùng tìm kiếm 4

Vùng tìm kiếm 5

1 4

Ví dụ cần giải phương trình f(x)=0 trên đoạn [0; 1]

Trang 9

Nếu |a – b| > ε

thì đến bước 2 còn không thì đến bước 3

Bước 3: Hội tụ In kết quả nghiệm x* = α;

f(x*) = f(α)

Trang 10

Các phương pháp “bủa vây”

Tìm điểm nghiệm của phương trình f(x)=0 trong khoảng [a, b] bằng pp chia

đôi đoạn với 5 vòng lặp

Trang 11

Nếu đề yêu cầu cần thực hiện số vòng lặp sao cho sai số ước lượng của

nghiệm không vượt quá ε:

2

log 2

Trang 14

Ưu điểm:

Trang 16

Các phương pháp “bủa vây”

Tìm điểm nghiệm của phương trình f(x)=0 trong khoảng [a, b] bằng pp vị trí

sai cho đến khi sai số ước lượng của nghiệm nhỏ hơn ε=0.001

( ) 0.2 0.8 [ ] [ ]

2; , 2, 6

x x

f x = ee− − a b =

Trang 17

plot(x,f, '-b' , 'linewidth' ,2),grid on

2 2.5 3 3.5 4 4.5 5 5.5 6 -1

Trang 18

Các phương pháp “bủa vây”

Trang 19

điểm đầu và cuối trên

khoảng [a,b] của hàm

số cắt với đồ thị hàm số

f(x) tại 1 điểm C, thì khi

này điểm x0 sẽ có khẳ

năng không cố định là a hay b mà sẽ hoán đổi

liên tục, tuy nhiên bài toán sẽ không hội tụ

mà phân ly.

Trang 20

Các phương pháp “bủa vây”

Có nhiều tình huống hàm số mà tốc độ hội tụ của nghiệm theo phương pháp vị trí sai là rất chậm

Trang 21

Công thức (7) cho phép dự đoán được điểm tìm

kiếm nghiệm tiếp theo x i+1, khi biết được điểm

tìm kiếm trước đó x i.

Trang 22

Các phương pháp mở

Tìm điểm nghiệm của phương trình f(x)=0 bằng pp vòng lặp điểm cố định đơn giản với điểm khởi đầu x0 = 1 cho đến khi sai số ước lượng của nghiệm nhỏ hơn ε=0.001

Trang 26

Hội tụ Phân kỳ

Mô hình đơn điệu

Mô hình xoắn ốc

Trang 27

thể không có một hàm g(x) để sử dụng phương pháp vọng lặp điểm cố định

Trong trường hợp có nhiều nghiệm, một hàm lặp có thể mang lại một

nghiệm, trong khi một hàm khác mang lại các nghiệm khác

Có thể xác định trước sự hội tụ hay phân kỳ cho một hàm g(x)

Phương pháp lặp điểm cố định hội tụ nếu, trong vùng lân cận của điểm cố

định, đạo hàm của g(x) có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 1 (còn được gọi là liên

tục Lipschitz):

Trang 29

( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( )

Trang 30

Lựa chọn phương án hàm số g(x) hợp lý: Ví dụ (Tiếp)

i

x i

Trang 31

x i

Trang 32

Lựa chọn phương án hàm số g(x) hợp lý: Ví dụ (Tiếp)

2

0.5071

9

0.44

51

x

e e

g x

e

e g

Trang 34

Lựa chọn phương án hàm số g(x) hợp lý: Ví dụ (Tiếp)

Trang 35

( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( )

Trang 36

Lựa chọn phương án hàm số g(x) hợp lý: Ví dụ (Tiếp)

Trang 38

Lựa chọn phương án hàm số g(x) hợp lý

Bước 1: Chọn g(x) = x + f(x) hoặc g(x) = x – f(x)

Bước 2: Tính đạo hàm g’(x) = 1 + f’(x) hoặc g’(x) = 1 – f’(x)

Bước 3: Vẽ đồ thị hàm g’(x) và so sánh tương quan của đồ thị đó so với 2

đường y=±1 trong khoảng [a;b]

Bước 4: Từ đó điều chỉnh hàm g’(x) = 1 ± α.f’(x) để sao cho đồ thị hàm

Trang 39

( ) ( )

sẽ cắt trục hoành tại điểm x1 Với

điểm x1 ta lại làm như ở bước x0 lúc đầu Cứ như vậy đến khi nào cách

biệt giữa x i+1 và x i nhỏ hơn một sai số cho phép.

(9)

Trang 40

thì:

x0 = xi

đến bước 2 còn không thì đến bước 3

f(x*) = f(xi)

Trang 43

( )

f x

( )

f x

Trang 44

ta xác định 2 điểm tương ứng

trên đồ thị là f(x1) và f(x2 ) Nối chúng tạo thành dây cung cắt

trục x tại điểm x3 Tiếp tục xác

định điểm tương ứng của x3trên đồ thị là f(x3 ) Lại vẽ dây

cung nối 2 điểm f(x2) và f(x3 ) cắt

trục x tại điểm x4 Tiếp tục như vậy đến khi thu được điểm gần với nghiệm của phương trình.

Trang 45

1 1

(10)

Trang 46

Tìm điểm nghiệm của phương trình f(x)=0 trong khoảng bằng phương pháp dây cung với x1 = 15, x2 = 14, ε=0.001

1

1 1

Trang 48

kỳ, nếu biết góc α, hãy tính

góc φ=θ 2 , θ 3 , θ 4

Trang 49

( ) ( )

Trang 50

là x0 =1

f = @(x) ((5/2)*cos(x)+cos((1/3)*pi-x)-8/3);

fplot(f, [0, 2*pi], 'm-','Linewidth',2)

title('Do thi ham

f(x)=(5/2)*cos(x)+cos((1/3)*pi-x)-8/3')

xlabel('x'),ylabel('f(x)'),grid on

Trang 52

Hệ phương trình đại số phi tuyến

Trang 53

1010

i i

i

x x

Trang 54

Hệ phương trình đại số phi tuyến

Điều kiện 1: Các hàm số sau liên tục xung quanh điểm nghiệm:

Trang 56

Hệ phương trình đại số phi tuyến

Giải hệ phương trình sau với điểm khởi đầu Thực hiện 10 vòng lặp Tính chuẩn hoá sai số ước lượng của véctơ nghiệm và của véctơ hàm số.

1

0 0 2

, 2 sin 0.5 0

, 2, 2 , 2 cos 0.5 0

2 cos 0.5 ,

1) Bước 1: biến đổi hệ phương trình

Trang 57

f1 = @(x,y) 2*x - sin(0.5*(x - y));

f2 = @(x,y) 2*y - cos(0.5*(x - y));

fimplicit(f1,[-5 5 -5 5], 'm-' , 'Linewidth' ,2),grid on

hold on

fimplicit(f2,[-5 5 -5 5], 'k-' , 'Linewidth' ,2),grid on

Trang 58

Hệ phương trình đại số phi tuyến

2) Bước 2: Tính các đạo hàm riêng:

Trang 59

2 cos 0.5 ,

2 , 2, 2

Trang 60

Hệ phương trình đại số phi tuyến

Biến đổi hệ phương trình (11) thành hệ phương trình có dạng:

2

10 10

i i

i

x x

Trang 61

( ) ( )

1

0 0 2

, 2 sin 0.5 0

, 2, 2 , 2 cos 0.5 0

Trang 62

Hệ phương trình đại số phi tuyến

2 cos 0.5 ,

2 , 2, 2

9 -0,160490847 0,493101636 2,87859E-05 1,72137E-07 5,87458E-05 8,86337E-05

10 -0,16050524 0,493102146 7,0569E-06 4,21754E-08 1,4402E-05 2,17294E-05

Phương pháp vòng lặp Gauss-Seidel có tốc độ hội tụ nhanh hơn phương pháp vòng lặp điểm cố định đơn giản

Trang 64

Hệ phương trình đại số phi tuyến

Trang 65

, ,

y i

y

x i

,

1 1

,

2 2

,

2 2

x

f x y f

y

f x y f

x

f x y f

f f

Trang 66

Hệ phương trình đại số phi tuyến

Giải hệ phương trình sau với điểm khởi đầu Thực hiện 10 vòng lặp Tính chuẩn hoá sai số ước lượng của véctơ nghiệm và của véctơ hàm số.

1

0 0 2

, 2 sin 0.5 0

, 2, 2 , 2 cos 0.5 0

2 2

2 2

i i y

Trang 67

x i

Trang 68

Hệ phương trình đại số phi tuyến

Trang 69

× +

Trang 70

x y z

k ky

x y z

k kz

Trang 71

hàm số tại mỗi vòng lặp.

( ) ( )

, , 4 2 3 9 8 4 0 , , 6 4 4 6 4 39 0 , , 0, 3, 2 , , 3 4 8 9 2 20 0

1) Vẽ đồ thị để xem trực quan nghiệm là giao điểm của 3 bề mặt:

f1 = @(x,y,z) -4*x.^2 + 2*y.^2 + 3*z.^2 + x.*y + 9*x.*z + 8*z - 4;

f2 = @(x,y,z) -6*x.^2 - 4*y.^2 + 4*z.^2 + 6*x.*y - 4*y.*z - z + 39;

f3 = @(x,y,z) - 3*y.^2 + 4*x.*y - 8*y.*z +9*y - 2*z + 20;

interval = [-5 5 -5 5 -5 5];

fimplicit3(f1,interval, 'FaceColor' , 'm' , 'EdgeColor' , 'k' , 'FaceAlpha' ,.9), hold on

fimplicit3(f2,interval, 'FaceColor' , 'g' , 'EdgeColor' , 'k' , 'FaceAlpha' ,.9), hold on

fimplicit3(f3,interval, 'FaceColor' , 'y' , 'EdgeColor' , 'k' , 'FaceAlpha' ,.9), hold on

scatter3(0,3,2,200, 'filled' , 'MarkerEdgeColor' , 'k' , 'MarkerFaceColor' ,[0 75 75])

MATLAB

Trang 72

5 4-3

3 2-2

1 0 -1

-1 0

-2 -31

5 -4 -5

2 3 4 5

-5 -5

-4 5 -3

4 -2

0 -1

3 0

2 1

1 2

0 3

-1

4 5

-2

( 0, 3, 2 )

Điểm khởi đầu

Trang 74

2) Bước 2: Tính các đạo hàm riêng:

a) Phương án 1: ( )

( ) ( )

Trang 76

2) Bước 2: Tính các đạo hàm riêng:

a) Phương án 3: ( )

( ) ( )

0

0

0

Trang 78

Có xu hướng hội tụ.

(−1, 2,1)

Trang 79

Có xu hướng hội tụ.

Trang 80

1) Bước 1: Tính đạo hàm riêng của các hàm số và ma trận Jacobian:

Trang 83

b) Trong khoảng tìm kiếm là [3;4]

f = @(x) exp(0.2*x) - exp(-0.8*x) - 2 x0 = 15;

sol = fzero(f,x0)

a) Với điểm khởi đầu x0

sol = 3.603732449186166

b) Với khoảng tìm kiếm: f = @(x) exp(0.2*x) - exp(-0.8*x) - 2x0 = [3 4];

sol = fzero(f,x0)

Trang 84

Hàm MATLAB giải phương trình đa thức bậc cao

Trang 86

Hàm MATLAB giải Hệ phương trình đại số phi tuyến

x0 = [2,2];

x = fsolve(fun,x0)

Ngày đăng: 16/12/2021, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w