Cả 3 chất đều tan tốt trong nước 7 Hợp chất X tác dụng với Na nhưng không phản ứng với NaOH?. Na Kim loại 10 ĐH_A_09 Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Brom
Trang 1A Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm
B Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng
C Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước tăng
D Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước giảm
3) Bậc của ancol là:
A Số nhóm chức –OH có trong phân tử
B Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử
C Bậc của cacbon liên kết với nhóm OH
D Số cacbon có trong phân tử ancol
4) Nói chung các ancol có t0
sôi cao hơn so với hiđrocacbon(lỏng) vì:
A Các ancol có nguyên tử O trong phân tử
B Các ancol có khối lượng phân tử lớn
C Các ancol có khối lượng phân tử lớn hơn hiđrocacbon
D Giữa các phân tử ancol tồn tại liên kết hiđro liên phân tử
5) Số đồng phân là ancol có CTPT C4H10O là:
6) Câu nào sau đây là đúng nhất?
A Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm OH
Trang 2B Hợp chất CH3-CH2-OH là ancol etylic
8) Các ancol được phân loại trên cơ sở:
A Bậc của ancol B Số lượng nhóm OH
C Đặc điểm cấu tạo gốc hiđrocacbon
12) Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là
phương pháp sinh hóa?
C Etylclorua D Anđehit axetic
13) Ancol nào sau đây bị oxi hóa thành xeton?
Trang 3A but-1-en B But-2-en
C Đibutyl ete D Đietyl ete
16) Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là:
A 3-metylbutan-1-ol B 3-metylbutan-2-ol
C 2-metylbutan-2-ol D 2-metylbutan-1-ol
17) Đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và các đồng phâncủa C3H7OH với xúc tác là H2SO4 đặc có thể tạo ra baonhiêu sản phẩm hữu cơ?
19) Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn
nước, có thể dùng chất nào sau đây?
22) Một ancol no đơn chức có %H=13,04 về khối lượng Công
thức phân tử của ancol là:
C CH2=CH-CH2-OH D C6H5CH2OH
23) Ancol đơn chức no X mạch hở có tỉ khối hơi đối với hydro
là 37 Cho X tác dụng với H2SO4 đặc đun nóng đến 1800Cthấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất Tên của X là:
Trang 4C 2-metylpropan-2-ol D Propan-2-ol
24) Khi đốt cháy một ancol đơn chức X thu được CO2 và hơinước theo tỉ lệ thể tích VCO 2 :VH O 2 = 4:5 Công thức phân tửcủa X là:
A C2H6O B C3H6O C C4H10O D C5H12O
25) Khi đốt cháy một ancol đa chức thu được nước và khí CO2
theo tỉ lệ khối lượng : = 44:27 Công thức phân tử ancol là:
27) Khi đun nóng ancol X với H2SO4 đặc ở 1400C thu được ete
Y Tỉ khối Y đối với X là 1,4375 Xác định X
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
28) Cho 3,7g một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với
natri dư thấy có 0,56 lít thoát ra (ở đktc) Công thức phân tửcủa X là:
A 3-metylbutan-1-ol B 3-metylbutan-2-ol
C 2-metylpropenol D Tất cả đều sai
31) Một ancol đơn X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất
Y chứa 58,4% brom về khối lượng Đun X với H2SO4 đặc ở
1800C được 3 anken Tên của X là:
C Pentan-1-ol D 2-metylpropan-2-ol
Trang 532) Đun nóng 132,8g hỗn hợp ancol đơn chất với H2SO4 đặc ở
1400C thu được 111,2g hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau
Số mol mỗi ete là:
A 0,4 mol B 0,2 mol C 0,8 mol D Giá trị khác
33) Một ancol đơn chức A tác dụng với HBr cho chất hữu cơ B
chứa C, H, Br Cho biết Br chiếm 58,4% khối lượng CTPTcủa ancol là:
A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH
34) Cho hỗn hợp gồm không khí (dư) và hơi của 24g metanol đi
qua chất xúc tác Cu nung nóng, người ta thu được 40mlfomalin 36% có d=1,1 g/ml Hiệu suất của quá trình lênmen là:
35) Oxi hóa 4g ancol đơn chức A bằng O2 (có mặt xúc tác) thuđược 5,6g hỗn hợp B gồm anđehit, ancol dư và nước Têncủa A và hiệu suất phản ứng là:
A Metanol: 75% B Etanol: 75%
C Propan-1-ol: 80% D metanol: 80%
36) Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với H=81%.
Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vàodung dịch Ca(OH)2 thu được 550g kết tủa và dung dịch X.Đun kĩ dung dịch X thu được thêm 100g kết tủa Giá trị m là:
37) Khi phân tích thành phần của một ancol đơn chức X thì thu
được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân ancol ứng với côngthức phân tử của X là:
Trang 639) (ĐH_B_09) Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH2CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH
(c) HOCH2CH(OH)CH2OH (d) CH2CH(OH)CH2OH(e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:
A c,d,e B a,c,d C c,d,f D a,b,c
40) (ĐH_B_2010) Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để
điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H2
(xúc tác Ni, t0)?
41) (CĐ_08) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm 2 ancol X và
Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được 0,3 mol CO2 và0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tácdụng với Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2 Côngthức phân tử của X, Y là:
A C3H6O, C4H8O B C2H6O, C3H8O
C C2H6O2, C3H8O2 D CH4O, C2H6O
42) (ĐH_B_07) Cho m gam 1 ancol no, đơn chức X qua bình
CuO dư, đun nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượngchất rắn trong bình giảm 0,32g Hỗn hợp hơi thu được có tỉkhối hơi so với H2 là 15,5 Giá trị của m là:
43) (ĐH_A_09) Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai
ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ởđktc) và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m,a và V là:
A m=2a – V/22,4 B m=2a – V/11,2
44) (CĐ_2010) Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 460 phản ứnghết với kim loại Na (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) Biếtkhối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,8 gam/ml Giá trịcủa V là:
Trang 745) (ĐH_B_2010) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X
gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm –OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và12,6g H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là:
46) (ĐH_A_2010) Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và
ancol Y chỉ tạo ra 2 anken Đốt cháy cùng số mol mỗi ancolthì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nướcsinh ra từ ancol kia Ancol Y là:
A CH3-CH2-CH(OH)-CH3 B CH3-CH2-CH2-CH2-OH
C CH3-CH2-CH2-OH D CH3-CH(OH)-CH3
47) (ĐH-KA-2012) Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo
ra 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O X tác dụng với Cu(OH)2 tạo
ra dung dịch màu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO tạo hợpchất hữu cơ đa chất Y Nhận xét nào sau đây đúng với X?
A X làm mất màu nước brom
B Trong X có 2 nhóm –OH liên kết với 2 nguyên tử cacbonbậc hai
C Trong X có 3 nhóm –CH3
D Hiđrat hóa but-2-en thu được X
48) (ĐH_KB_2012) Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen
glicol và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được6,72 lít khí CO2 (đktc) Cũng m gam X trên cho tác dụngvới Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc) Giá trị của Vlà:
49) (ĐH_A_2013) đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol
một ancol đa chức và 0,03 mol một ancol không no, có mộtliên kết đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO2 và mgam H2O Giá trị của m là:
Trang 83) Công thức sau đây không phải là một phenol (phân tử các
chất đều có nhân benzen)?
A CH3-C6H4-OH B (CH3)2-C6H3-OH
C C6H5-CH2OH D C2H5-C6H4-OH
4) Cho các chất: C6H5OH(X), CH3-C6H4-OH(Y),
C6H5CH2OH(Z) Cặp các chất là đồng đẳng của nhau là:
A X và Y B Y và Z C X và Z D X,Y và Z
5) Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ
mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic là:
6) Cho các chất sau: Phenol, etanol và etyl clorua Kết luận nào
sau đây là đúng?
A Có 1 chất tác dụng được với natri
B Có 2 chất tác dụng được với dung dịch NaOH
C Cả 3 chất đều tác dụng được với dung dịch Na2CO3
D Cả 3 chất đều tan tốt trong nước
7) Hợp chất X tác dụng với Na nhưng không phản ứng với
NaOH X là chất nào trong số các chất cho dưới đây?
A C6H5CH2OH B p-CH3C6H4OH
C HOCH2C6H4OH D C6H5-O-CH3
8) (CĐ_07) Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có
công thức phân tử C7H8O2 tác dụng được với Na và NaOH.Biết khi X tác dụng với Na, số mol H2 thu được bằng số mol
Trang 9X phản ứng, X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 Côngthức cấu tạo thu gọn của X là:
A C6H5CH(OH)2 B HOC6H4CH2OH
C CH3C6H3(OH)2 D CH3OC6H4OH
9) (ĐH_B_08) Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5 trongphân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A H2 (Ni, nung nóng) B Nước Br2
C Dung dịch NaOH D Na Kim loại
10) (ĐH_A_09) Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung
dịch NaOH và dung dịch Brom nhưng không tác dụng vớidung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là:
C Axit acrylic D Metyl axetat
11) (CĐ_2010) Phát biểu đúng là:
A Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3
B Phenol phản ứng được với nước brom
C Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancoletylic
D Thủy phân benzyl clorua thu được phenol
12) (ĐH_B_2010) Cho các chất: (1) Axit picric; (2) cumen; (3)
xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-metylbenzen; (5) metylphenol; (6) α-naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
4-A 1;3;5;6 B 1;2;4;6 C 1;2;4;5 D 1;4;5;6
13) (ĐH_B_09) Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa
hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu cho a mol
X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lítkhí H2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HO-CH2-C6H4-OH B HO-C6H4-COOH
C CH3-C6H3(OH)2 D HO-C6H4-COOCH3
14) (ĐH_A_2010) Trong số các phát biểu sau về phenol
Trang 10Các phát biểu đúng là:
15) Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nướckhông làm đổi màu quỳ tím
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệtnấm mốc
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thaythế hơn nguyên tử H trong benzen
(e) Cho nước brom vào dung dịch Phenol thấy xuất hiện kếttủa
Số phát biểu đúng là:
III ANĐEHIT – XETON
1) Hợp chất X có công thức phân tử C3H6O tác dụng vớiAgNO3 trong dung dịch NH3 Công thức nào sau đây làcông thức cấu tạo của X?
A CH3COOCH3 B CH3COCH2CH3
C CH2=CHCH=O D CH3CH2CH=O
2) Chất Y có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOHtạo thành chất Z (C4H7O2Na) Vậy Y thuộc loại hợp chất
Trang 11nào sau đây?
A Anđehit B Axit C Ancol D Xeton
3) Một thể tích hơi anđehit X mạch hở cộng hợp tối đa hai thể
tích H2, sản phẩm Y sinh ra cho tác dụng hết với natri, thuđược thể tích khí H2 đúng bằng thể tích hơi anđehit ban đầu.Biết các thể tích khí và hơi được đo trong cùng nhiệt độ và
áp suất X thuộc loại hợp chất nào sau đây?
A Anđehit no, đơn chức
B Anđehit đơn chức, chưa no, có 1 nối đôi
C Anđehit no, hai chức
D Anđehit chưa no, hai chức
4) Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O X tác dụng vớidung dịch AgNO3/NH3 sinh ra bạc kết tủa Khi X tác dụngvới hiđro tạo thành Y Đun Y với H2SO4 sinh ra anken mạchkhông nhánh Tên của X là:
C 2-metylpropanal D Butan-2-on
5) Trong phân tử anđehit no, đơn chức, mạch hở X có % khối
lượng oxi bằng 27,586% X có công thức phân tử là:
A CH2O B C2H4O C C3H6O D C4H8O
6) Cho các chất: HCHO (I), CH3CHO (II), C2H5Cl (III),
CH3OH (IV) Chiều giảm dần nhiệt độ sôi là:
A IV,III,II,I B IV,I,III,II C IV,II,III,I D IV,II,I,III
7) Ứng với CTPT C3H6O sẽ có bao nhiêu đồng phân ancol vàanđehit:
8) Trong số các chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật
A dung dịch HCHO B dung dịch CH3COOH
C dung dịch CH3CHO D dung dịch CH3OH
9) Cho CH3OH phản ứng với CuO nóng đỏ lấy dư thu đượcanđehit fomic Cho hỗn hợp rắn còn lại sau phản ứng tácdụng hết với HNO3 đậm đặc ta thu được 0,734 lít NO2
Trang 12(270C, 765 mmHg) Vậy khối lượng anđehit sinh ra là:
A 0,45g B 0,9g C 0,225g D Kết quả khác
10) Một hợp chất hữu cơ có CTPT là C4H8O Có bao nhiêuđồng phân cộng H2 (Xúc tác Ni) cho ra ancol và bao nhiêuđồng phân cho phản ứng với dung dịch AgNO3 trong
NH4OH cho kết quả theo thứ tự trên?
11) Trong 5 CTPT: C4H6O2, C4H8O2, C4H10O2, C3H4O2 ChọnCTPT ứng với 1 chất (A) sau khi cộng H2 cho ra chất (B),chất này bị oxi hóa cho ra một chất (C) có 2 chức axit
A Chỉ có C3H4O2 B C4H6O2 và C3H4O2
C C4H8O2 và C3H4O2 D Chỉ có C4H6O2
12) Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư/NH3
thu được 43,2g Ag thì phát biểu nào sai?
A X là anđehit 2 chức
B X là anđehit fomic
C X là hợp chất có chứa 2 nhóm chức –CHO
D X là axit fomic
13) Khi cho hỗn hợp X gồm 3 anđehit đơn chức (không có
HCHO) tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn ta thuđược 32,4g Ag thì số mol hỗn hợp X là:
A 0,1 mol B 0,3 mol C 0,15 mol D 0,6 mol
14) Công thức nghiệm của 1 anđehit no mạch hở là (C2H3O)n,thì công thức phân tử của anđehit đó là:
A C4H6O2 B C4H9-CHO
C C6H10O3 D C3H6O2
15) Cho 50g dung dịch anđehit axetic tác dụng với dung dịch
AgNO3 trong NH3 (đủ) thu được 21,6g Ag kết tủa Nồng độcủa anđehit axetic trong dung dịch đã dùng là bao nhiêu?
16) Dẫn hơi của 3g etanol đi vào trong ống sứ nung nóng chứa
bột CuO (lấy dư) Làm lạnh để ngưng tụ sản phẩm hơi đi
Trang 13ra khối ống sứ, được chất lỏng X Khi X phản ứng hoàntoàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có8,1g bạc kết tủa Hiệu suất của quá trình oxi hóa etanolbằng bao nhiêu?
17) Cho 0,92g hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản
ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được5,64g hỗn hợp rắn Thành phần % các chất trong hỗn hợpđầu lần lượt là:
A 26,28% và 74,71% B 28,26% và 71,74%
C 28,74% và 71,26% D 28,71% và 74,26%
18) (CĐ_08) Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4).Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0)cùng tạo ra một sản phẩm là:
20) (ĐH_B_2011) Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ửng thế brom khó hơn benzen(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thuđược ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Trang 14không có phản ứng tráng bạc Y không tác dụng với Nanhưng có phản ứng tráng bạc, Z không tác dụng được với
Na và không có phản ứng tráng bạc Các chất X, Y, Z lầnlượt là:
A CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3
B CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO
C CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH
D CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH
22) (TSĐH_A_2011) Phát biểu nào sau đây về anđehit và
xeton là sai?
A Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sảnphẩm không bền
B Axeton không phản ứng được với nước brom
C Axetanđehit phản ứng được với nước brom
D.Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩmkhông bền
23) (ĐH_A_07) Cho 0,1 mol Anđehit X tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được43,2g Ag Hiđro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứngvừa đủ với 4,6g Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
24) (ĐH_A_2013) Cho 13,6g một chất hữu cơ X (có thành
phần nguyên tố C, H, O) tác dụng vừa đủ với dung dịchchứa 0,6g mol AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được43,2g Ag Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-C≡C-CHO B CH2=C=CH-CHO
C CH≡C-CH2-CHO D CH≡C-[CH2]2-CHO
25) (ĐH_A_09) Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi quaống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm 2 chất hữu cơ Đốtcháy hết Y thì thu được 11,7g H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở
Trang 15đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là:
26) (ĐH_A_08) Cho 3,6g anđehit đơn chức X tác dụng hoàn
toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đunnóng, thu được m gam Ag Hòa tan hoàn toàn m gam Agbằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít khí NO2 (sảnphẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức của X là:
C C4H9CHO D C2H5CHO
27) (ĐH_B_2010) Hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức,
mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol là 0,2 (số molcủa X nhỏ hơn của Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2g H2O Hiđrocacbon Y là:
A CH4 B C2H2 C C3H6 D C2H4
28) (ĐH_B_2011_ Hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức Y, Z
(biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z) Cho 1,89g X tácdụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, saukhi các phản ửng kết thúc, thu được 18,36g Ag và dung dịch
E Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thuđược 0,784 lít CO2 (đktc) Tên của Z là:
A Anđehit propionic B Anđehit butiric
C Anđehit axetic D Anđehit acrylic
Trang 16được V lít H2 (đktc) Giá trị lớn nhất của V là:
31) (ĐH_B_2011) Để hiđro hóa hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp
X gồm 2 anđehit có khối lượng 1,64g, cần 1,12 lít H2
(đktc) Mặt khác khi cho cũng lượng X trên phản ứng vớimột lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được8,64g Ag Công thức cấu tạo của 2 anđehit trong X là:
A OHC-CH2-CHO và OHC-CHO
B H-CHO và OHC-CH2-CHO
C CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO
D CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO
32) (ĐH_A_2012) Hiđrat hóa 5,2g axetilen với xúc tác HgSO4
trong môi trường axit, đun nóng Cho toàn bộ các chất hữu
cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 thu được 44,16g kết tủa Hiệu suất phản ứng hiđrat hóaaxetilen là:
33) (ĐH_B_2012) Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng
với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 27 gam
Ag Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 0,25 mol X cần vừa đủ0,5 mol H2 Dãy đồng đẳng của X có công thức chung là:
A CnH2n+1CHO (n≥0) B CnH2n-1CHO (n≥2)
C CnH2n-3CHO (n≥2) D CnH2n(CHO)2 (n≥0)
IV AXIT CACBOXYLIC
1) Axit cacboxylic X no mạch hở, đơn chức có phần trăm khối
lượng oxi bằng 43,24% Công thức phân tử của X là:
Trang 17C Axit isohexanoic D Axit 4-metylpentanoic
3) Công thức nào dưới đây là của axit 2,4-đimetylpentanoic?
A CH3CH(CH3)CH(CH3)CH2COOH
B CH3CH(CH3)CH2CH(CH3)COOH
C CH3C(CH3)(CH3)CH(CH3)COOH
D (CH3)CH(CH3)CH2CH2COOH
4) So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Rượu etylic (1), etyl
clorua (2), đietyl ete (3) và axit axetic (4)
6) (ĐH_B_2013) Trong các chất: Stiren, axit acrylic, axit
axetic, vinyl axetilen và butan, số chất có khả năng thamgia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là:
8) Hợp chất X có phần trăm khối lượng cacbon, hiđro lần lượt
bằng 54,54% và 9,09%, còn lại là oxi Dung dịch X làm đỏquỳ tím Công thức phân tử của X là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C4H6O2
9) Trung hòa 10g dung dịch axit hữu cơ đơn chức X nồng độ
3,7% cần dùng 50ml dung dịch KOH 0,1M Công thức cấutạo của axit X là:
Trang 18A CH3CH2COOH B CH3COOH
10) Cho 5,76g axit hữu cơ đơn chức mạch hở X tác dụng hết
với CaCO3 thu 7,28g muối của axit hữu cơ CTCT thu gọncủa X là:
A CH2=CH-COOH B CH3COOH
11) Đun 12g axit axetic với 13,8g Etanol (xt H2SO4 đặc) đếnkhi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thu được 11g este.Hiệu suất phản ứng este hóa là:
12) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol 1 axit cacboxylic đơn chức cần
vừa đủ V lít oxi (đktc) thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol
H2O Giá trị của V là:
13) Cho tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở có CTPT
C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3 Số phảnứng xảy ra là:
14) Công thức đơn giản nhất của 1 axit no đa chức là (C3H4O3)n.Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó là:
A C2H5(COOH)2 B C4H7(COOH)3
C C3H5(COOH)3 D HOC2H2COOH
15) Đốt cháy a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác
để trung hòa a mol Y cần dùng 2a mol NaOH CTCT thugọn của Y là:
A HOOC-CH2-CH2-COOH B C2H5COOH
16) Trung hòa 1,8g 1 axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch
NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được2,46g muối khan Axit nói trên là:
Trang 19C C2H3COOH D C2H5COOH
17) Để đốt cháy hết 10ml hơi 1 chất hữu cơ A cần dùng 30ml
O2 Sản phẩm cháy thu được gồm CO2 và H2O có thể tíchbằng nhau và bằng thể tích của O2 phản ứng CTPT của A là:
A C3H6O2 B C3H6O3 C C4H8O2 D C2H4O2
18) Đốt cháy hoàn toàn 0,44g 1 axit hữu cơ sản phẩm cháy hấp
thụ vào bình 1 đựng P2O5, bình 2 đựng NaOH dư thấy khốilượng bình 1 tăng 0,36g bình 2 tăng 0,88g Mặt khác đểphản ứng với 0,05 mol axit cần dùng 250 ml dung dịchNaOH 0,2M CTPT của axit là:
A C3H6O2 B C3H6O3 C C4H8O2 D C2H4O2
19) Z là axit hữu cơ đơn chức Để đốt cháy 0,1 mol Z cần 6,72
lít O2 (đktc) Cho biết CTCT của Z
22) Cho 1mol ancol etylic và 1 mol axit axetic vào bình phản
ứng đun nóng với xúc tác thích hợp Khi phản ứng este hóađạt trạng thái cân bằng thì thu được 2/3 mol este Thì hằng
C HOOC-[CH2]4-COOH D C17H35COOH
24) Hợp chất hữu cơ E mạch hở có CTPT là C3H6O3 có nhiều
Trang 20trong sữa chua E có thể tác dụng với Na, Na2CO3 Còn khitác dụng với CuO đun nóng tạo ra chất hữu cơ không cóphản ứng tráng gương CTCT có thể có của E là:
A HO-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(OH)-COOH
C HO-CH2-COOCH3 D CH3-COOCH2-OH
25) Đốt cháy hoàn toàn 2,22g 1 axit no đơn chức được 1,62g
H2O A là:
C C2H5COOH D C3H7COOH
26) Cho 5,92g 1 axit hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với
CaCO3 thu được 7,44g muối Xác định CTCT thu gọn của X
C CH3CH2COOH D CH2=C(CH3)COOH
27) Các sản phẩm đốt cháy hoàn toàn 3g axit cacboxylic X được
dẫn lần lượt vào bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng NaOH.Sau thí nghiệm bình 1 tăng 1,8g, bình 2 tăng 4,4g Nếu bayhơi 1g X thu được 373,4 ml hơi (đktc) CTCT của X là:
C C2H5COOH D C3H7COOH
28) Tính khối lượng axit axetic có trong giấm ăn thu được khi
lên men 100 lít ancol 80 thành giấm ăn? Biết khối lượngriêng của ancol etylic 0,8 gam/ml giả sử phản ứng lên mengiấm đạt hiệu suất là 80%:
A 8347,8g B 6778,3g C 8437,8g D 6678,3g
29) Cho 90g axit axetic tác dụng với 69g rượu etylic (H2SO4 xúctác) Khi phản ứng đạt tới cân bằng thì 66% lượng axit đãchuyển thành este, khối lượng este sinh ra là bao nhiêu gam?
A 174,2g B 87,12g C 147,2g D 78,1g
30) (CĐ_08) Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol
HCOOH tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, đun nóng Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng
Ag tạo thành là:
Trang 2131) (CĐ_09) Trung hòa 8,2g hỗn hợp gồm axit fomic và axit đơn
chức X cần 100ml dung dịch NaOH 1,5M Nếu cho 8,2g hỗnhợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đunnóng thì thu được 21,6g Ag Tên gọi của X là:
A Axit acrylic B axit propanoic
C Axit etanoic D Axit metacrylic
32) (ĐH_A_07) Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được
2a mol CO2 Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2amol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:
A HOOC-CH2-CH2-COOH B C2H5-COOH
33) (TSĐH_A_2010) Từ 180g glucozơ, bằng phương pháp lên
men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxihóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm,thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 mldung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là:
34) (ĐH_B_08) Cho 3,6g axit cacboxylic no, đơn chức X tác
dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch gồm KOH 0,12M vàNaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28g hỗn hợpchất rắn Công thức phân tử của X là:
A C2H5COOH B C3H7COOH
35) (ĐH_A_09) Cho hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic no,
mạch không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗnhợp X, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Nếu trung hòa 0,3mol X thì cần dùng 500ml dung dịch NaOH 1M 2 axit đó là:
Trang 22chức và 0,1 mol muối của axit đó với kim loại kiềm có tổngkhối lượng là 16,8g Tên của axit trên là:
A axit propanoic B axit metanoic
C axit etanoic D axit butanoic
37) (CĐ_2010) Cho 16,4g hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là
đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200ml dungdịch NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạndung dịch Y, thu được 31,1g hỗn hợp chất rắn khan Côngthức của 2 axit trong X là:
A C2H4O2 và C3H4O2 B C2H4O2 v à C3H6O2
C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2
38) (CĐ_2010) Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất
là C3H5O2 Khi cho 100ml dung dịch axit X nồng độ 0,1Mphản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V mlkhí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
39) (CĐ_2010) Cho 16,4g hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là
đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200ml dungdịch NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạndung dịch Y, thu được 31,1g hỗn hợp chất rắn khan Côngthức của 2 axit trong X là:
A C2H4O2 và C3H4O2 B C2H4O2 và C3H6O2
C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2
40) (CĐ_2010) Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất
là C3H5O2 Khi cho 100ml dung dịch axit X nồng độ 0,1Mphản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V lítkhí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
41) (ĐH_KA_2011) Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic
E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với z=y-x) Cho xmol E tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được y mol CO2 Tên
Trang 23của E là:
A axit acrylic B axit oxalic C axit ađipic D axit fomic
42) (ĐH_KA_2011) Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và
axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư)thì thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháyhoàn toàn m gam X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được35,2g CO2 và y mol H2O Giá trị của y là:
43) (ĐH_KA_2012) Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic,
axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết vớidung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Đốt cháyhoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84g
CO2 và a gam H2O Giá trị của a là:
44) (ĐH_KA_2012) Hóa hơi 8,64g hỗn hợp gồm 1 axit no, đơn
chức, mạch hở X và 1 axit no, đa chức Y (có mạch cacbon
hở, không phân nhánh) thu được 1 thể tích hơi bằng thể tíchcủa 2,8g N2 (đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Đốtcháy hoàn toàn 8,64g hỗn hợp 2 axit trên thu được 11,44g
CO2 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là:
A 72,22% B 65,15% C 27,78% D 35,25%
45) (ĐH_A_2013) Hỗn hợp X chứa 3 axit cacboxylic đều đơn
chức, mạch hở, gồm 1 axit no và 2 axit không no đều có 1liên kết đôi (C=C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với150ml dung dịch NaOH 2M, thu được 25,56g hỗn hợpmuối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sảnphẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịchtăng thêm 40,08g Tổng khối lượng của 2 axit cacboxylickhông no trong m gam X là:
A 15,36g B 9,96g C 18,96g D 12,06g
Trang 2446) (ĐH_KB_2012) Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất
có cùng 1 loại nhóm chức với 600ml dung dịch NaOH1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của 1 axitcacboxylic đơn chức và 15,4g hơi Z gồm các ancol Chotoàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2
(đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu đượcvới CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được7,2g một chất khí Giá trị của m là:
47) (ĐH_B_2013) Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức,
mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Đốt cháyhoàn toàn 4,02g X, thu được 2,34g H2O Mặt khác 10,05g Xphản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,8gmuối Công thức của 2 axit là:
A C3H5COOH và C4H7COOH
B C2H3COOH và C3H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH
D CH3COOH và C2H5COOH
48) (ĐH_B_2013) Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm
khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là 2 ancol đồngđẳng kế tiếp (MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗnhợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1g H2O % khối lượng của Ytrong hỗn hợp trên là:
49) (ĐH_B_2013) Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic
(CH2=CH-COOH), ancol anlylic (C3H5OH) Đốt cháy hoàntoàn 0,75 mol X, thu được 30,24 lít khí CO2 (đktc) Đunnóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y Tỉkhối hơi của Y so với X bằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứng
Trang 25vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M Giá trị của V là:
* * *
Trang 26CHƯƠNG 1:
I Cấp độ biết :
Câu 1: Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3.
Tên gọi của X là
A metyl acrylat B etyl axetat.
C propyl fomat D metyl axetat.
Câu 2: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử
C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn
Câu 4: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có
axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
A trùng hợp B trùng ngưng.
C xà phòng hóa D este hóa.
Câu 5: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo
thành metyl fomat là
A HCOOH và NaOH B HCOOH và CH3OH.
C CH3COONa và CH3OH D HCOOH và C2H5NH2.
Trang 27Câu 6: Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm
chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tửkhối là:
Câu 7: Đun este X (C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1ancol Y không bị oxi hoá bởi CuO X có tên là:
A tert-butyl axetat B isopropyl axetat
C butyl axetat D Isopropyl
Câu 8: Xác định X theo sơ đồ :
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan
Trang 28trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm làphản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóngchảy của triolein
Số phát biểu đúng là
Câu 12: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử
X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 13:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các este đều là chất lỏng , nhẹ hơn nước , rất ít tan trong
nước
B phản ứng este hóa chính là phản ứng của este với nước
trong môi trường axit
C Các este đều có mùi thơm hoa quả nên được ứng dụng
trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm
D Chất béo là tri este của glixerol với axit béo.
Câu 14: Cho các phát biểu sau :
(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(2) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chấtrắn ở nhiệt độ thường
(3) Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không notrong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí
(4) Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủyphân chất béo trong môi trường axit
(5) Khi hidro hóa triloein ở nhiệt độ cao (xúc tác Ni) thu
Trang 29A axit axetic và ancolvinylic.
B axit axetic và andehit axetic.
C axit axetic và ancol etylic.
D axit axetat và ancol vinylic.
Câu 18: Khi thủy phân chất nào sau đây thu được dung dịch
glixerol ?
C Chất béo D Etyl axetat
Câu 19: Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng este hóa ?
A CH3COONa và C6H5OH B CH3COOH và C6H5OH
C CH3COOH và C2H5OH D CH3COONa và C2H5OH
Câu 20 : Chất vừa tac dụng với Na, vừa tac dụng với NaOH:
A CH3CH2COOH B CH3COOCH3
Trang 30C HCOOCH3 D HOCH2- CHO
Câu 23 : Phenyl axetat có công thức ?
Câu 25 : Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là ?
A Glixerol, axit axetic, ancol etylic.
B Glixerol, phenol, etilen glicol.
C Glixerol, axit axetic, etylenglicol.
D Glixerol, axit axetic, ancol metylic.
Câu 26 : anlylaxetat có công thức là ?
A CH3COOCH = CH2
B CH3COO–CH = CH – CH3
C CH3COOCH2–CH=CH2
D HCOOC3H5
Câu 27 : Chất không phải là axit béo ?
A Axit stearic B axit panmitic.
C axit oleic D axit axetic.
Câu 28 : Để biến một số dầu thành mỡ rắn (hoặc bơ nhân tạo)
người ta thực hiện quá trình :
A Hidro hoá dầu (xt, t o ) B cô cạn dầu ở t o cao.
C làm lạnh dầu D Xà phòng hoá dầu.
Trang 31Câu 29 : Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân lipit (chất béo)
trong mơi trường axit là ?
B Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động vật.
C Lipit là este của glixerol với các axit béo.
D Lipit là những hợp chất hữu cơ cĩ trong tế bào sống,
khơng hịa tan trong nước nhưng hịa tan trong các dungmơi hữu cơ khơng phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp,sterit, photpholipit
Câu 33 : Ứng dụng nào sau đây khơng phải của este ?
A Dùng làm dung mơi pha sơn tổng hợp.
B Dùng trong cơng nghiệp thực phẩm và mỹ phẩm.
C Este fomat HCOOR được dùng để tráng gương.
D Poli (vinyl axetat) dùng làm chất dẻo hoặc thủy phân
thành poli (vinyl ancol) dùng làm keodán
Trang 32Câu 34 : Chất không cho phản ứng tráng bạc ?
C CH3CHO; CH3COOH; C2H5OH
D CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH
Câu 37 : Hãy chọn câu trả lời sai ?
A Chất béo là trieste của axit béo và glixerol.
B Chất béo là triglixerit.
C Axit panmitic và axit stearic là axit béo no.
D Axit oleic là axit béo không no, không thể cho phản ứng
hidrô hoá tạo ra chất béo rắn
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Chất béo không tan trong nước.
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng
tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch
dài, không phân nhánh
Câu 39: Chọn câu đúng nhất:
A Chất béo là trieste của glixerol với Axit.
B Chất béo là trieste của Ancol với Axit béo.
C Chất béo là este của glixerol với Axit béo.
D Chất béo là trieste của glixerol với Axit béo
Trang 33Câu 40: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit?
Câu 43: Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol
(xt, to ) tạo ra este X có công thức phân tử
C4H6O2 Tên gọi X :
metylmetacrylat
C metylpropionat D vinylaxetat Câu 44: Thuỷ phân chất hữu cơ (X) trong
dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu đượcsản phẩm gồm 2 muối và ancoletylic.Vậy (X) là ?
Trang 34C CH3COOH và C2H5OH D CH3COONa và C2H5OH.
Câu 46: Cho este X (C4H8O2) Khi cho X tác dụng với dungdịch NaOH sinh ra chất Y (C2H3O2Na) Công thức X ?
A Thuỷ phân benzylclorua thu được phenol.
B Vinylaxetat phản ứng với d.dịch NaOH sinh ra
ancoletylic
C Phenol phản ứng được với nước Br2
D Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3
Câu 51: Số đồng phân este từ công thức C4H8O2 là ?
Câu 52: Hai chất X và Y có công thức phân tử C2H4O2 Chất Xphản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng trángbạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được
Trang 35CaCO3 Xác định công thức X, Y lần lượt là :
A CH3COOH, HOCH2CHO
B HCOOCH3, HOCH2CHO
C HCOOCH3, CH3COOH
D HOCH2CHO, CH3COOH
Câu 53: Dùng phương pháp hoá học hãy phân biệt : phenol;
axit oleic; Ancol etylic ; Benzen
A dd Br2, Na B dd Br2, dd KMnO4
C dd Br2, Zn D dd NaOH, dd KMnO4
Câu 54: Cho este có công thức là (C2H4O)n Biết rằng khi thủyphân trong môi trường kiềm cho ra muối natri mà khi nungkhô với vôi tôi xút cho khí metan (CH4) Este đó có công thức
Câu 56: Thủy phân este (X) trong môi trường kiềm thu được
Natri axetat và ancoletylic Vậy công thức của este (X) là :
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3
C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5
Câu 57: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử
C2H4O2 và tác dụng với dung dịch NaOH là :
Câu 58: Dầu chuối là este có tên là amylaxetat được điều chế từ :
A CH3OH ; CH3COOH B C2H5COOH; C2H5OH
C (CH3) 2CH-CH2OH ; CH3COOH
D CH3COOH ; (CH3) 2CH-CH2OH
Câu 59: Để phản ứng este hóa có hiệu suất cao hơn Thực hiện
Trang 36A Đun hỗn hợp axit axetic và ancoletylic.
B Axit axetic tác dụng với Axetilen.
C Thủy phân Phenylaxetat trong mơi trường axit.
D Thủy phân etylaxetat trong mơi trường bazơ.
Câu 61 : Cĩ 2 bình khơng nhãn đựng riêng biệt 2 hỗn hợp Dầu
bơi trơn máy, dầu thực vật Cĩ thể nhận biết 2 hỗn hợp trênbằng cách:
Tên của C là :
A Axit oleic B Axit panmitic
C Axit stearic D Axit linoleic.
Trang 37II Cấp độ vận dụng :
Câu 64 Hai chất hữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và cĩ
A X là CH3-COOH3N-CH3 và Y là CH2=CH-COONH4
B X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH2=CH-COONH4
C X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH3-CH2COONH4
D X là CH3-CH(NH2)-COOH và Y là CH2=CH-COONH4
Câu 65 Tỷ khối hơi của este X so với hiđro là 44 Khi thủy
phân este đĩ trong dung dịch NaOH thu được muối cĩ khốilượng lớn hơn khối lượng este đã phản ứng Vậy este banđầu là:
A CH3CH2COOCH3 B HCOOC3H7
C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 66: Este X khơng no, mạch hở, cĩ tỉ khối hơi so với metan
bằng 6,25 và khi tham gia phản ứng xà phịng hố tạo ra mộtanđehit và một muối của axit hữu cơ Cĩ bao nhiêu cơng thứccấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O =16)
Câu 67: Xà phịng hĩa hồn tồn chất béo X trong NaOH (dư)
đun nĩng thu được 9,2 gam glixerol và 91,2 gam một muốinatri của axit béo Tên của X là
A tristearin B triolein C tripanmitin D Trilinolein Câu 68: Ba chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X, Y, Z cĩ cùng
Trang 38phản ứng được với dung dịch NaOH; X, Z đều không có khả năng tác dụng với kim loại Na; khi đun nóng chất X với
có một chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Các
chất X, Y, Z lần lượt là
A CH3COOCH3, C2H5COOH, HCOOC2H5
B HCOOC2H5, CH3COOCH3, C2H5COOH
C HCOOC2H5, C2H5COOH, CH3COOCH3
Câu 69: Đun nóng 12g axit axetic với lượng dư C2H5OH (xt:
H2SO4 đặc , to ) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11gam
este Vậy hiệu suất phản ứng este hóa là ?
A 70% B 75% C 62,5% D 50% Câu 70: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5trong dung dịch NaOH đủ thu được dung dịch chứa m(g)muối Giá trị m(g) ?
A 16,4 B 19,2 C 9,6 D 8,2.
Câu 71: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở
X với 100ml dung dịch KOH 1M (đủ) thu được 4,6 gammột ancol Y Tên gọi X là ?
A etylfomat B etylpropionat.
C etylaxetat D propylaxetat.
Câu 72: Thủy phân este (X) trong 100ml dd NaOH 1M vừa đủ,
Thu được 8,2 gam muối khan Biết tỉ khối hơi của (X) so với
H2 là 37 Công thức este (X) là :
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5
C CH3COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 73: Để xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp hai este
đồng phân đơn chức, no, mạch hở cần dùng hết 12g NaOH
Trang 39Vậy công thức phân tử este là :
A C4H8O2 B C3H6O2
C C2H4O2 D C5H10O2
Câu 74: Este mạch hở đơn chức chứa 50% C (về khối lượng).
Vậy este có tên là ?
A etylaxetat B vinylaxetat.
C metylaxetat D vinylfomat.
Câu 75 Nếu cho 8,8g A C4H8O2 tác dụng với dd KOH dư thuđược 9,6g muối khan Tên của A là:
A Metyl propionat B Metyl acrylat
C Etyl axetat D Vinyl axetat
Câu 76: Hợp chất X có phân tử khối 58, tác dụng được với
nước Br2, tham gia phản ứng tráng bạc Công thức X ?
A CH2=CH–CH2OH B CH2=CH–O–CH3
C CH3–CH2–CH=O D CH2=CH–CH=O
Câu 77: Chất (X) là hợp chất hữu cơ có thành phần khối lượng
các nguyên tố là : 67,75% C; 6,45% H và 25,8% O Côngthức (X)?
A C8H10O2 B C7H10O C C7H8O2 D C6H6O
Câu 78: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol CH2=CHCOOH và 0,1mol CH3CHO Vậy thể tích H2 (đkc) để phản ứng vừa đủvới hỗn hợp X là ?
A 8,96 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 6,72 lít Câu 79: Xà phòng hoá 16,20 gam hỗn hợp 2 este
HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOCH3 cần dùng 200ml dungdịch NaoH 1,0M Vậy % theo khối lượng các chất trong hỗnhợp trên lần lượt là ?
A 54,32 và 45,68 B 45,68 và 54,32.
C 55,80 và 44,20 D 60,5 và 49,5.
Câu 80: Xà phòng hóa hoàn toàn 21,8 gam một chất hữu cơ X
(chứa C, H, O) cần vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 1M
Trang 40Đem cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24,6 gammuối khan Tìm (X)
A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5
C C3H5(COOCH3)3 D (CH3COO)3C4H7
Câu 81: Tỉ khối của este so với hidrô là 44.Khi thuỷ phân este đó tạo nên 2 hợpchất Nếu đốt cháy cùng lượng mỗi hợpchất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2(cùng to , p) Công thức este ?
A HCOOCH3 B CH3COOCH3
C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 82: Thủy phân một este đơn chức cĩ tỉ khối so với hidro là
37 thì được một muối natri cĩ khối lượng bằng 41/37 khốilượng este Cơng thức este là?
A HCOOCH3 B CH3COOCH3
C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 83: Xà phịng hĩa 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và
CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, các muối sinh rasau phản ứng đem sấy khan và cân được 21,8 gam Vậy khốilượng muối HCOONa và CH3COONa lần lượt là ?
A 1,7gam và 20,1 gam B 3,4 gam và 18,4 gam.
C 6,8 gam và 15,0 gam D 13,6 gam và 8,2 gam Câu 84: Làm bay hơi 7,4 gam một este no, đơn chức thu được
một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2g khí oxi ở cùng điềukiện nhiệt độ, áp suất Vậy cơng thức của este là ?
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 85: Đốt cháy hồn tồn 3,7 gam este đơn chức, mạch hởthu được 3,36 lít CO2 (đkc) Xác định cơng thức của este ?
A etylfomat B etylpropionat.