ĐÁP ÁN Câu 1 biết: Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh? A. HCl, NaOH, NaCl. B. HCl, NaOH, CH3COOH. C. KOH, NaCl, HgCl2. D. NaNO3, NaNO2, HNO2. Chọn đáp án A B. Loại vì CH3COOH. C. Loại vì HgCl2. D. Loại vì HNO2. ⇒ chọn A. Câu 2 – hiểu: Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch? A. Ag+, Fe3+, H+, Br–, NO32–, CO32–. B. Ca2+, K+, Cu2+, OH–, Cl–. C. Na+, NH4+, Al3+, SO42–, OH–, Cl–. D. Na+, Mg2+, NH4+, Cl–, NO32–. Chọn đáp án D A. Loại vì 2Fe3+ + 3CO32– + 3H2O → 2Fe(OH)3↓ + 3CO2↑ B. Loại vì Cu2+ + 2OH– → Cu(OH)2 C. Loại vì NH4+ + OH– → NH3↑ + H2O ⇒ chọn D. Câu 3 – vận dụng BT: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+; 0,2 mol Mg2+; 0,2 mol NO3; x mol Cl; y mol Cu2+. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa. Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là: A. 26,4 gam. B. 25,3 gam. C. 21,05 gam. D. 20,4 gam. Chọn đáp án D: Dễ thấy Al(OH3 bị tan 1 phần. Chọn D. Câu 4 – biết: Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách nào sau đây? A. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa C. Dùng photpho để đốt cháy hết O2 của không khí D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng Chọn đáp án D Câu 5 – hiểu: Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử? A. N2 + O2 → 2NO B. N3 + 3H2 ↔ NH3 C. N2 + 6Li → 2Li3N D. N2 + 3Ca → Ca3N2 Chọn đáp án A Câu 6 – hiểu: Trong các loại phân bón: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3. Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất? A. (NH2)2CO. B. (NH4)2SO4. C. NH4Cl. D. NH4NO3. Chọn đáp án A Phân ure (NH2)2CO có hàm lượng đạm cao nhất. Hàm lượng đạm của phân đạm bằng hàm lượng %N trong phân. (NH2)2CO (%N = 46,67%); (NH4)2SO4 (%N = 21,21%); NH4Cl (%N = 26,17%); NH4NO3 (%N = 35%). ⇒ chọn A. Câu 7 – vận dụng: Cho các phát biểu sau: (a) Công thức hóa học của ure là (NH4)2CO3. (b) Amophot là phân bón hỗn hợp (c) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng phần trăm khối lượng K2O (d) Nhiệt phân hoàn toàn muối NH4NO3 thu được NH3 và HNO3 (e) Trong thực tế NH4HCO3 được dùng làm bánh xốp (f) NH3 lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học (g) Photpho có tính oxi hóa mạnh hơn nitơ Số phát biểu không đúng là A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Chọn đáp án B (a) Công thức hóa học của ure là (NH4)2CO3. => công thức đúng là (NH2)2CO (d) Nhiệt phân hoàn toàn muối NH4NO3 thu được NH3 và HNO3 => sản phẩm đúng là tạo N2O và H2O Câu 8 – vận dụng cao: Dung dịch X gồm NaOH x moll và Ba(OH)2 y moll và dung dịch Y gồm NaOH y moll và Ba(OH)2 xmoll. Hấp thụ hết 0,04 mol CO2 vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa. Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa. Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x và y lần lượt là A. 0,075 và 0,100. B. 0,050 và 0,100. C. 0,100 và 0,075. D. 0,100 và 0,050. Chọn đáp án B M hoặc N + KHSO4 → ↓ trắng ⇒ có chứa Ba2+ ⇒ CO32– không đủ kết tủa hết Ba2+. Mặt khác: nCO2 > nBaCO3 ở cả 2 thí nghiệm ⇒ sinh cả HCO3– và CO32–. ► Khi đó ta có công thức: nCO32– = nOH– – nCO2. ||⇒ áp dụng: Câu 9 – vận dụng: Trong các thí nghiệm sau : (1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 (2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 (3) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4 (4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 Số thí nghiệm vừa có khí bay ra và kết tủa là : A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Chọn đáp án A (1). Tạo ra sản phẩm : CO2 ; BaSO4 ¬ H2SO4 + Ba(HCO3)2 BaSO4 + 2CO2 + 2H2O (2). Tạo ra sản phẩm: CO2 ; Al(OH)3 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O 6NaCl + 2Al(OH)3 + 3CO2 (4). Tạo ra sản phẩm: H2 ; Cu(OH)2 2Na + H2O 2NaOH + H2 CuSO4 + 2NaOH Na2SO4 + Cu(OH)2 Câu 10 – vận dụng cao: Hỗn hợp X gồm cacbon, photpho và lưu huỳnh. Cho 3,94 gam X vào dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư), thu được dung dịch Y và hỗn hợp hai khí trong đó có 0,9 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 4,66 gam một chất kết tủa. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 3,94 gam X trong oxi dư, lấy toàn bộ sản phẩm khí tạo thành hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,1 mol KOH và 0,15 mol NaOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 20,68. B. 19,15. C. 16,18. D. 15,64. Chọn đáp án C. Đặt a, b, c là số mol C, P, S. Bảo toàn electron: Khi đốt X thu được chất rắn và khí gồm CO2 (0,12) và SO2 (0,02) Kiềm phản ứng hết Bảo toàn khối lượng: chất tan = 16,18.
Trang 1Đề thi gồm 50 câu/ 7 trang
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn thi: HÓA HỌC – LỚP 12 THPT
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: / /2022
Họ và tên thí sinh :………
Số báo danh :………
Câu 1: Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?
C KOH, NaCl, HgCl2 D NaNO3, NaNO2, HNO2
Câu 2 : Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch?
A Ag+, Fe3+, H+, Br–, NO32–, CO32– B Ca2+, K+, Cu2+, OH–, Cl–
C Na+, NH4+, Al3+, SO42–, OH–, Cl– D Na+, Mg2+, NH4+, Cl–, NO32–
Câu 3 : Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+; 0,2 mol Mg2+; 0,2 mol NO3-; x mol Cl-; y mol Cu2+ Cho dung dịch Xtác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung
dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 4 : Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách nào sau đây?
A Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
C Dùng photpho để đốt cháy hết O2 của không khí
D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 5: Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?
C N2 + 6Li → 2Li3N D N2 + 3Ca → Ca3N2
Câu 6: Trong các loại phân bón: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3 Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất?
A (NH2)2CO B (NH4)2SO4 C NH4Cl D NH4NO3
Câu 7:Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức hóa học của ure là (NH4)2CO3
(b) Amophot là phân bón hỗn hợp
(c) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng phần trăm khối lượng K2O
(d) Nhiệt phân hoàn toàn muối NH4NO3 thu được NH3 và HNO3
(e) Trong thực tế NH4HCO3 được dùng làm bánh xốp
(f) NH3 lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
(g) Photpho có tính oxi hóa mạnh hơn nitơ
Số phát biểu không đúng là
Câu 8 : Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và
Ba(OH)2 xmol/l Hấp thụ hết 0,04 mol CO2 vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa.Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa Biết haidung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá
trị của x và y lần lượt là
Câu 9 : Trong các thí nghiệm sau :
(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2
(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(3) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4
(4) Cho Na vào dung dịch CuSO4
Số thí nghiệm vừa có khí bay ra và kết tủa là :
Trang 2A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 10 : Hỗn hợp X gồm cacbon, photpho và lưu huỳnh Cho 3,94 gam X vào dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư), thuđược dung dịch Y và hỗn hợp hai khí trong đó có 0,9 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho Y tác dụng vớidung dịch BaCl2 dư, thu được 4,66 gam một chất kết tủa Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 3,94 gam X trong oxi
dư, lấy toàn bộ sản phẩm khí tạo thành hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,1 mol KOH và 0,15 mol NaOH, thu đượcdung dịch chứa m gam chất tan Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m bằng bao nhiêu?
Câu 11 : Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơntrong phân tử Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82 Vậy licopen có
A 1 vòng; 12 nối đôi B 1 vòng; 5 nối đôi
C 4 vòng; 5 nối đôi D mạch hở; 13 nối đôi.
Câu 12 : Cho các công thức phân tử sau:
I C4H6O2 II C5H10O2 III C2H2O4 IV C4H8O
V C3H4O2 VI C4H10O2 VII C3H8O2 VIII C6H12O4
Hợp chất nào có thể tồn tại hai liên kết π trong công thức cấu tạo:
A I III, V B I, II, III, IV, V C II, IV, VI, VIII D IV, VIII
Câu 13 : Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen và anlen Có bao nhiêu chất trong
số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?
Câu 14 : Một bình kín chỉ chứa một ít bột niken và hỗn hợp X gồm 0,05 mol điaxetilen (HC≡C-C≡CH), 0,1 mol
hiđro Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 22,5 Cho Y phản ứngvừa đủ với 0,04 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng thu được 5,84 gam kết tủa và 0,672 lít (đktc) hỗnhợp khí Z Khí Z phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 15: Ancol etylic và phenol đều có phản ứng với
A CH3COOH (H2SO4 đặc, đun nóng) B nước brom.
D Chất X được tạo ra khi cho benzen phản ứng với oxi.
Câu 17 : Cho các phương trình hóa học sau xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
A CH3CH2COOCH(Cl)COOC(Cl)=CH2 B CH3CH(Cl)COOCH2COOC(Cl)=CH2
C CH3CH(Cl)COOCH(Cl)COOC2H3 D HOCH2COOCH(Cl)COOCH(Cl)CH3
Câu 18: Hỗn hợp X gồm 2 ancol có cùng số nhóm OH Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với
Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Đốt cháy hoàn phần 2 thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam H2O Biết số nguyên tửcacbon trong mỗi ancol ≤ 3 CTPT của 2 ancol là:
A C3H5(OH)3 và C3H6(OH)2 B C3H7OH và CH3OH
Trang 3C C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 D C2H5OH và C3H7OH.
Câu 19: Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được vớidung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tácdụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân cấu tạo vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được vớidung dịch AgNO3/NH3 Nhận định nào dưới đây là sai?
Câu 20: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic ( C3H5OH) Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol X, thuđược 30,24 lít khí CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của Y so với Xbằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,125M Giá trị của V là
Câu 21: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 B Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3
C Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4 D Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
Câu 22 : H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3 B Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2
C Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3 D CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn
Câu 23 : Hòa tan hoàn toàn 8,66 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe2O3 và Fe(NO3)2 bằng dung dịch chứa hỗn hợp gồm0,52 mol HCl và 0,04 mol HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch Y và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 cótỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 thu được m gamkết tủa và dung dịch T Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khốilượng không đổi thu được 10,4 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nàosau đây?
Câu 24: Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 0,2M với 100 ml dung dịch HCl 0,1M được dung dịch X pH của dung
dịch X là
Câu 25 : Một học sinh tiến hành nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn thì thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3
- X đều không có phản ứng với dung dịch HCl, dung dịch HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch Ba(HCO3)2 B Dung dịch MgCl2
Câu 26 – vận dụng: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phảnứng Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, CO2 có tỷ khối so với H2 là 18,5 và
dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 4Giá trị của V là
Câu 29 : Cho các phát biểu sau:
(1) Ở nhiệt độ cao, khí CO hay H2 khử được các oxit kim loại kiềm thổ thành kim loại
(2) Các kim loại Na, Ca, Mg và Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
(3) Các kim loại có tính khử mạnh đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu
(4) Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch chứa HCl và CrCl3, xảy ra ăn mòn điện hóa
Số phát biểu đúng là :
Câu 30 : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào H2O dư
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 31 : Dẫn 4,48 lít CO (đktc) đi qua m gam hỗn hợp oxit nung nóng gồm MgO, Al2O3, Fe2O3 và CuO Sau một thờigian, thu được hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 20,4 Cho X tan hoàn toàn trong dung dịchHCl (loãng), thu được dung dịch Z chỉ chứa (2m – 4,36) gam muối và thoát ra 1,792 lít (đktc) khí H2 Cho Z tácdụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được (5m + 9,08) gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Câu 32 : Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
Câu 33 :Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HO-C2H4-CHO B CH3COOCH3 C C2H5COOH D HCOOC2H5
Câu 34 : Cho một este đơn chức X tác dụng với 182 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch, thu được 6,44 gam ancol Y và 13,16 gam chất rắn Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140°C
thu được 5,18 gam ete (hiệu suất bằng 100%) Tên gọi của X là
A etyl axetat B etyl acrylat C etyl acrylat D metyl butylrat
Câu 35 : Cho các mệnh đề sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài, không phân nhánh
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, …
(3) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa và nó xảy ra chậm hơn phản ứngthủy phân trong môi trường axit
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và gọi là xì dầu
(5) Dầu mỡ bị ôi là do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất chất béo bị khử chậm bởi oxi không khí tạo thànhpeoxit
(6) Mỗi vị axit có vị riêng: Axit axetic có vị giấm ăn, axit oxalic có vị chua của me, …
(7) Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic được bắt đầu từ nguồn nguyên liệu metanol
(8) Phenol có tính axit rất yếu: dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(9) Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol, thấy có kết tủa trắng của 2,4,6-trinitrophenol
Số mệnh đề đúng là:
Trang 5A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 36: X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức chứa gốc axit khác nhau) Đun nóng 28,92
gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1 vàhỗn hợp 2 ancol no, có có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khốilượng bình tăng 12,15 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 10,53 gam H2O và 20,67 gam Na2CO3 Phần trămkhối lượng của este có khối lượng lớn nhất trong E là
Câu 37 : Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;
Phát biểu đúng là
A (3) và (4) B (1) và (3) C (1) và (2) D (2) và (4)
Câu 38: X là sản phẩm sinh ra khi cho fructozơ tác dụng với
2H Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y gồm: ancolmetylic, glixerol và X thu được 5,6 lít khí
2CO (đktc) Cũng m gam Y trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa
Câu 39 : Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nuosc Svayde (3); phản ứng với axit
nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đunnóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là
C H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH
D H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH
Câu 41 : Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí
cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Amin X có cùng bậc với ancolmetylic Chất X là
A CH2=CHNHCH3 B CH3CH2NHCH3 C CH3CH2CH2NH2 D CH2=CHCH2NH2
Câu 42 : Cho các phát biểu sau:
(1) Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
(2) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
(3) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
(4) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(5) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
(6) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
Số phát biểu đúng là: A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 43: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y làtripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí Mặt khác,27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là
Câu 44 : Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon -6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
(b) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
(d) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua
Trang 6(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α-glucozo chỉ được nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit
(f) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Số nhận định đúng là:
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(1) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
(2) Phân tử amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh
(3) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin và tristearin đều ở trạng thái rắn
(4) Glucozơ và fructozơ đều có trong mật ong nên độ ngọt của chúng là như nhau
(5) Các amino axit khi nóng chảy tạo thành dung dịch nhớt, để nguội sẽ rắn lại
(6) Saccarozơ chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng
(7) Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn đồng thời giải phóng những phân tử nhỏkhác như H2O
(8) Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo đượcliên kết với nhau
Số phát biểu đúng là :
Câu 46 : Cho các nhận định sau:
(1) Các amino axit đều có tính lưỡng tính
(2) Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quì tím
(3) Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường, dễ tan trong nước và có vị hơi ngọt
(4) Dung dịch của glyxin chỉ chứa ion lưỡng cực +H3N-CH2-COO-
(5) Các α-amino axit có trong thiên nhiên gọi là amino axit thiên nhiên
(6) Hầu hết các α-amino axit là cơ sở kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
(7) Muối mononatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn
(8) Một số amino axit được dùng để điều chế tơ nilon
Số nhận định đúng là :
Câu 47 : Chất X có công thức C6H10O5 (trong phân tử không chứa nhóm -CH2-) Khi cho X tác dụng với NaHCO3hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol X đã phản ứng Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (theo đúng tỉ lệcủa hệ số của phương trình phản ứng)
(1) X →
Y + H2O ;(2) X + 2NaOH →
2Z + H2O ; (3) Y + 2NaOH →
Z + T + H2O ; (4) 2Z + H2SO4
→ 2P + Na2SO4
Biết rằng X, Y, Z, T, P, Q, G đều là các hợp chất hữu cơ mạch hở Có các nhận định sau:
(a) P tác dụng Na dư cho
2
(b) Q có khả năng làm hoa quả nhanh chín
(c) Hiđro hóa hoàn toàn T (Ni, t0) thu được Z
(d) G có thể dùng để sản xuất “xăng sinh học”
Câu 48 :
Trang 7Đốt cháy hoàn toàn 13,728 gam một triglixerit X cần vừa đủ 27,776 lít O2 (đktc) thu được số mol CO2 và số mol
H2O hơn kém nhau 0,064 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn một lượng X cần 0,096 mol H2 thu được m gam chất hữu
cơ Y Xà phòng hóa hoàn toàn m gam Y bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị của alà
Câu 49 – vận dụng:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Đánh sạch gỉ một chiếc đinh sắt rồi thả vào dung dịch CuSO4
Bước 2: Sau khoảng 10 phút, quan sát màu của chiếc đinh sắt và màu của dung dịch.
Cho các nhận định sau:
(a) Đinh sắt bị phủ một lớp màu đỏ
(b) Màu xanh của dung dịch không đổi vì đó là màu của ion sunfat
(c) Màu xanh của dung dịch bị nhạt dần vì nồng độ ion Cu2+ giảm dần trong quá trình phản ứng
(d) Màu đỏ trên đinh sắt là do đồng sinh ra bám vào
(e) Khối lượng dung dịch thu được tăng so với khối lượng dung dịch ban đầu
Số nhận định sai là
Câu 50 : Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm Lắc nhẹ,gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2 Cho thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch glucozơ 1% Lắc nhẹ ốngnghiệm
Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml photein 10%, 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%.Lắc nhẹ ống nghiệm
Thí nghiệm 3: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1 – 2 ml dung dịch hồ tinh bột.
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở thí nghiệm 1, Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
(b) Ở thí nghiệm 1, có thể thay thế glucozơ bằng saccarozơ thì hiện tượng vẫn không đổi
(c) Ở thí nghiệm 2, thu được sản phẩm có màu tím vì protein có phản ứng mà biure với Cu(OH)2
(d) Ở thí nghiệm 3, dung dịch xuất hiện màu xanh tím
(e) Đun nóng ống nghiệm ở thí nghiệm 2 và 3, thu được dung dịch không màu
(f) Ở thí nghiệm 3 xuất hiện màu xanh tím là do cấu tạo mạch ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot
Số phát biểu đúng là
Trang 8
-HẾT -ĐÁP ÁN Câu 1- biết: Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?
C KOH, NaCl, HgCl2 D NaNO3, NaNO2, HNO2
A Loại vì 2Fe3+ + 3CO32– + 3H2O → 2Fe(OH)3↓ + 3CO2↑
B Loại vì Cu2+ + 2OH– → Cu(OH)2
C Loại vì NH4+ + OH– → NH3↑ + H2O
⇒ chọn D
Câu 3 – vận dụng BT: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+; 0,2 mol Mg2+; 0,2 mol NO3-; x mol Cl-; y mol Cu2+ Chodung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M
vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là:
Trang 9Câu 4 – biết: Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách nào sau đây?
A Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
C Dùng photpho để đốt cháy hết O2 của không khí
D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Phân ure (NH2)2CO có hàm lượng đạm cao nhất
Hàm lượng đạm của phân đạm bằng hàm lượng %N trong phân
(NH2)2CO (%N = 46,67%); (NH4)2SO4 (%N = 21,21%);
NH4Cl (%N = 26,17%); NH4NO3 (%N = 35%)
⇒ chọn A
Câu 7 – vận dụng:
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức hóa học của ure là (NH4)2CO3
(b) Amophot là phân bón hỗn hợp
(c) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng phần trăm khối lượng K2O
(d) Nhiệt phân hoàn toàn muối NH4NO3 thu được NH3 và HNO3
(e) Trong thực tế NH4HCO3 được dùng làm bánh xốp
(f) NH3 lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
(g) Photpho có tính oxi hóa mạnh hơn nitơ
Số phát biểu không đúng là
Chọn đáp án B
Trang 10(a) Công thức hóa học của ure là (NH4)2CO3 => công thức đúng là (NH2)2CO
(d) Nhiệt phân hoàn toàn muối NH4NO3 thu được NH3 và HNO3 => sản phẩm đúng là tạo N2O và H2O
Câu 8 – vận dụng cao: Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và
Ba(OH)2 xmol/l Hấp thụ hết 0,04 mol CO2 vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị
của x và y lần lượt là
Chọn đáp án B
M hoặc N + KHSO4 → ↓ trắng ⇒ có chứa Ba2+ ⇒ CO32– không đủ kết tủa hết Ba2+
Mặt khác: nCO2 > nBaCO3 ở cả 2 thí nghiệm ⇒ sinh cả HCO3 và CO32–
► Khi đó ta có công thức: nCO32– = nOH– – nCO2 ||⇒ áp dụng:
Câu 9 – vận dụng: Trong các thí nghiệm sau :
(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2
(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(3) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4
(4) Cho Na vào dung dịch CuSO4
Số thí nghiệm vừa có khí bay ra và kết tủa là :
Câu 10 – vận dụng cao: Hỗn hợp X gồm cacbon, photpho và lưu huỳnh Cho 3,94 gam X vào dung dịch HNO3 (đặc,nóng, dư), thu được dung dịch Y và hỗn hợp hai khí trong đó có 0,9 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho Y tácdụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 4,66 gam một chất kết tủa Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 3,94 gam X
Trang 11trong oxi dư, lấy toàn bộ sản phẩm khí tạo thành hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,1 mol KOH và 0,15 mol NaOH,thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m bằng bao nhiêu?
A 1 vòng; 12 nối đôi B 1 vòng; 5 nối đôi
C 4 vòng; 5 nối đôi D mạch hở; 13 nối đôi.
Chọn đáp án D
Áp dụng công thức tính số liên kết π + v =>
2 40 2 56
132
x v
Do chỉ có liên kết đôi nên chỉ có mạch hở và 13 nối đôi
Câu 12 – vận dụng: Cho các công thức phân tử sau:
I C4H6O2 II C5H10O2 III C2H2O4 IV C4H8O
V C3H4O2 VI C4H10O2 VII C3H8O2 VIII C6H12O4
Hợp chất nào có thể tồn tại hai liên kết π trong công thức cấu tạo:
A I III, V B I, II, III, IV, V C II, IV, VI, VIII D IV, VIII
Chọn đáp án A
Trang 12Tính độ bất bão hòa cho từng chất CxHyOz : π + v =
2
x+ −y
Các hợp chất VI, VII có π + v= 0 nên trong phân tử chỉ chứa các liên kết đơn ( không chứa liên kết π)
Các hợp chất II, IV, VIII có π + v= 1 nên tối đa chỉ có thể có 1 liên kết π trong cấu tạo
Thấy các hợp chất I, III, V đều có π + v= 2 → có thể tồn tại 2 liên kết π trong phân tử
Câu 13 – hiểu: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen và anlen Có bao nhiêu chất
trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?
Chọn đáp án C
Gồm: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen
Câu 14 – vận dụng : Một bình kín chỉ chứa một ít bột niken và hỗn hợp X gồm 0,05 mol điaxetilen (HC≡C-C≡CH), 0,1 mol hiđro Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 22,5 Cho Y phảnứng vừa đủ với 0,04 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng thu được 5,84 gam kết tủa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí Z Khí Z phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Trang 13A CH3COOH (H2SO4 đặc, đun nóng) B nước brom.
A CH3CH2COOCH(Cl)COOC(Cl)=CH2 B CH3CH(Cl)COOCH2COOC(Cl)=CH2
C CH3CH(Cl)COOCH(Cl)COOC2H3 D HOCH2COOCH(Cl)COOCH(Cl)CH3
● Z + HCl theo tỉ lệ 1 : 1 ⇒ Z chứa 1 COOH ⇒ Z là HOC2H4COONa
(HOC2H4COONa + HCl → HOC2H4COOH + NaCl)
● Y + AgNO3/NH3 sinh ra Ag↓ theo tỉ lệ 1 : 2 ⇒ chứa 1 CHO
|| Mặt khác, sản phẩm của phản ứng tráng bạc chứa Na ⇒ Y là OHC-COONa
Câu 18 – vận dụng cao: Hỗn hợp X gồm 2 ancol có cùng số nhóm OH Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho
tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Đốt cháy hoàn phần 2 thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam H2O Biết số nguyên tử cacbon trong mỗi ancol ≤ 3 CTPT của 2 ancol là:
A C3H5(OH)3 và C3H6(OH)2 B C3H7OH và CH3OH
C C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 D C2H5OH và C3H7OH
Chọn đáp án C
Xét phần 1: -OH + Na → -ONa + 1/2 H2↑ ||⇒ nOH = 2nH2 = 0,2 mol
Xét phần 2: nCO2 = 0,25 mol < nH2O = 0,35 mol ⇒ xảy ra 2 trường hợp:
TH1: 1 ancol no và 1 ancol không no, chứa ≥ 2πC=C Lại có: số C ≤ 3
||⇒ ancol không no chứa 3C và 1 -OH ⇒ cả 2 ancol đều đơn chức
⇒ nX = 0,2 mol ⇒ Ctb = 0,25 ÷ 0,2 = 1,25 ⇒ ancol no là CH3OH
► Giải hệ có: nCH3OH = 0,175 mol; nancol không no = 0,025 mol
Trang 14⇒ số H/ancol không no = (0,35 × 2 - 0,175 × 4) ÷ 0,025 = 0 !!! ⇒ loại.
TH2: cả 2 ancol đều no ⇒ nX = nH2O – nCO2 = 0,1 mol
||⇒ số nhóm OH/ancol = 0,2 ÷ 0,1 = 2; Ctb = 0,25 ÷ 0,1 = 2,5
► Số C/ancol ≤ 3 ⇒ 2 ancol là C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 ⇒ chọn C
Câu 19 – vận dụng : Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân cấu tạo vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 Nhận định nào dưới đây là sai?
-CH(OH)-Số đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ là x = 1 (ứng với công thức (1) )
Số đồng phân tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na là: y = 2 ( ứng với (2); (3) )
Số đồng phân vừa tác dụng được với dd NaOH vừa tác dụng được với AgNO3 là z = 1 ( ứng với (3) )
Số đồng phân cấu tạo vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng với dd AgNO3/NH3 là t = 2 ( ứng với (4); (5))
Vậy D z = 0 là sai
Câu 20- vận dụng cao : Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic ( C3H5OH) Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol X, thu được 30,24 lít khí CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,125M Giá trị của V là
=> Số mol giảm chính là số mol H2 phản ứng = 0,75 – 0,6 = 0,15 (mol)
Bảo toàn số mol pi ta có: 0,45 = nH2 pư + nBr2 pư => nBr2 pư = 0,45 – 0,15 = 0,3 (mol)
Ta có: 0,6 mol Y pư với 0,3 mol Br2
Vậy 0,1 mol Y pư với 0,05 mol Br2 => VBr2 = 0,05: 0,125 = 0,4 (l)
Trang 15Câu 21 – biết: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 B Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3
C Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4 D Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
Chọn đáp án D
Các phản ứng hóa học xảy ra:
• Fe + Fe2(SO4)2 → 3FeSO4 (dãy điện hóa: Fe2+/Fe < (α) Fe3+/Fe2+)
• Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + (N; O) (sản phẩm khử) + H2O
• Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu (kim loại đẩy muối, Zn đứng trước Cu trong dãy điện hóa), Ag đứng sau H+/axit trong dãy điện hóa nên Ag không phản ứng với HCl
⇒ Chọn đáp án D
Câu 22 – hiểu: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3 B Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2
C Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3 D CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn
Chọn đáp án C
H2SO4 không tác dụng được với CuS, NaCl, Cu → loại A, B, D
Dãy các chất ở đáp án C đều phản ứng được với axit H2SO4 loãng: