1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ HSG 12 trắc nghiệm có giải chi tiết số 6

20 18 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 363,33 KB
File đính kèm ĐỀ HSG12 trắc nghiệm giải chi tiết6.rar (329 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN 1C 2B 3D 4A 5B 6C 7C 8B 9C 10A 11A 12A 13B 14C 15D 16C 17C 18D 19D 20D 21A 22C 23C 24D 25D 26C 27D 28A 29C 30B 31B 32B 33B 34C 35C 36A 37B 38A 39A 40D 41C 42D 43C 44D 45A 46B 47A 48B 49D 50D Câu 3: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 4: Cho các kim loại Li, K, Al, Fe, Ba. Số kim loại tan được trong dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường là A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 5: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S; có bao nhiêu dung dịch có pH > 7? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 6: Dựa vào dãy điện hóa kim loại chọn đáp án C C. Fe3+ > Ag+ > Cu2+ > Fe2+. Câu 8: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: MnO2, Cl2, KOH, Na2CO3, CuSO4, HNO3, Fe, NaNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với X là A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. HD giải: Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O Dung dịch X: FeCl2, FeCl3, HCl dư. X phản ứng với: MnO2, Cl2, KOH, Na2CO3, HNO3, Fe, NaNO3. MnO2: MnO2 + 4HCl to→→to MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 FeCl2 + Na2CO3 + H2O → 2NaCl + Fe(OH)2 + CO2 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O 3Fe2+ + 4H+ + NO3−NO3 → 3Fe3+ + NO + 2H2O Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2O => Chọn đáp án B. Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng vừa đủ 0,54 mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của m là A. 19,44. B. 23,04. C. 21,24. D. 22,14. HDG: Đặt công thức chung cho hỗn hợp là Ca(H2O)b. Câu 12: Nhận xét nào không đúng về nước cứng? A. Nước cứng tạm thời chứa các anion: SO42 và Cl. B. Dùng Na2CO3 có thể làm mất tính cứng tạm thời và vĩnh cửu của nước cứng. C. Nước cứng tạo cặn đáy ấm đun nước, nồi hơi. D. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng. Câu 13: Cho các chất sau: m – xilen, stiren, anlen, toluen, vinylaxetilen, isopren, phenol. Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 15: Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O và N có phân tử khối là 89. Khi đốt cháy 1 mol X thu được 3 mol CO2, 0,5 mol N2 và 1 lượng hơi nước. Biết X là hợp chất tác dụng được với nước brom. Công thức cấu tạo của X là A. CH2 = C(NH2) – COOH. B. H2N – CH2– COOH. C. H2N – CH = CH – COOH. D. CH2 = CH – COONH4. Đáp án D Công thức phân tử tìm được dễ dàng là: C3H7O2N Câu 18: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2. Cho 15,15 gam X vào nước (dư), chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2). Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O. Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 15,6. B. 19,5. C. 27,3. D. 16,9. HDG: Qui đổi X thành Al, Ca, C; Z thành C, H2. nCO2 = 0,2 ⇒ nC = 0,2 Đặt nAl = a, nCa = b ⇒ mX = 27a + 40b = 15,15 – 0,2.12 = 12,75 (1) Bảo toàn ne⇒ 3nAl + 2nCa = 2nH2⇒ 3a + 2b = 2.9,4518 = 1,05 (2) (1), (2) ⇒ a = 0,25; b = 0,15 ⇒ Dung dịch Y gồm 0,125 mol Ca(AlO2)2 và 0,025 mol Ca(OH)2 dư Khi cho 0,4 mol HCl vào dung dịch Y thì: Ca(OH)2 + 2HCl →→ CaCl2 + 2H2O 0,025 → 0,05 Ca(AlO2)2 + 2HCl + 2H2O →→ CaCl2 + 2Al(OH)3 0,125 → 0,25 → 0,25 Al(OH)3 + 3HCl →→ AlCl3 + 3H2O 0,13 ← 0,1 ⇒ m = mAl(OH)3 = 78(0,25 – 0,13) = 16,9 ⇒ Chọn D.

Trang 1

Đề thi gồm 50 câu/ 7 trang

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn thi: HÓA HỌC – LỚP 12 THPT

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: / /2022

Họ và tên thí sinh :………

Số báo danh :………

Câu 1: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A Polibutađien B Polietilen C Nilon-6,6 D Poli(vinyl clorua) Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.

B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.

C Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 4: Cho các kim loại Li, K, Al, Fe, Ba Số kim loại tan được trong dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường là

nhiêu dung dịch có pH > 7?

Câu 6: Cho các phản ứng sau:

2FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2FeCl2

AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

Thứ tự đúng tính oxi hóa các ion kim loại là

A Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B Ag+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+

C Fe3+ > Ag+ > Cu2+ > Fe2+ D Fe3+ > Cu2+> Ag+ > Fe2+

Câu 7: Đun ancol đơn chức X với H2SO4 đặc (xt) ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Y.

Tỷ khối của X so với Y là 1,4286 Công thức của X là

A C2H5OH. B CH3OH. C C3H7OH. D C4H9OH.

Câu 8: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cho dãy các chất: MnO2,

Cl2, KOH, Na2CO3, CuSO4, HNO3, Fe, NaNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với X là

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng

vừa đủ 0,54 mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của m là

Câu 10: Phương trình hoá học nào sau đây sai?

A Fe2O3 + 8HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 2NO2 + 4H2O

B 2NaOH + 2Al + 2H2O →to 2NaAlO2 + 3H2

C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

D AlCl3 + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3AgCl

Trang 2

Câu 11:

Cho ankin X có công thức cấu tạo

sau:

Tên của X là

CH3C C CH CH3

CH3

A 4-metylpent-2-in.B 2-metylpent-3-in C 4-metylpent-3-in.D 2-metylpent-2-in.

Câu 12: Nhận xét nào không đúng về nước cứng?

A Nước cứng tạm thời chứa các anion: SO42- và Cl-

B Dùng Na2CO3 có thể làm mất tính cứng tạm thời và vĩnh cửu của nước cứng.

C Nước cứng tạo cặn đáy ấm đun nước, nồi hơi.

D Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng.

Câu 13: Cho các chất sau: m – xilen, stiren, anlen, toluen, vinylaxetilen, isopren, phenol.

Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

Câu 14: Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao Để giảm bớt lượng

axit khi bị đau, người ta thường dùng chất nào sau đây?

Câu 15: Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O và N có phân tử khối là 89 Khi đốt cháy 1 mol

X thu được 3 mol CO2, 0,5 mol N2 và 1 lượng hơi nước Biết X là hợp chất tác dụng được với nước brom Công thức cấu tạo của X là

C H2N – CH = CH – COOH. D CH2 = CH – COONH4.

Câu 16: Một số cơ sở sản xuất thuốc bắc thường đốt một chất bột rắn màu vàng (là một đơn chất)

để tạo ra khí X nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí X

có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí X cũng cũng là một trong những nguyên nhân gây ra mưa axit Khí X là

Câu 17: Số liên kết δ có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là

dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít khí CO 2 (đktc)

và 9,45 gam H2O Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 19: Cho các chất sau: CH2=CHCH2CH2CH=CH2; CH2=CHCH=CHCH2CH3;

CH3CH=CHCH3;CH3C(CH3)=CHCH3;CH2=CHCH2CH=CH2;CH3CH2CH=CHCH2CH3;

CH3C(CH3)=CHCH2CH3; CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2 Số chất có đồng phân hình học là

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al(OH)3 vào lượng dư dd NaOH.

(b) Cho dd chứa 4a mol NaOH vào dd chứa a mol AlCl3.

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2.

(e) Cho Cu vào dd Fe2(SO4)3 dư. (f) Cho Al tan trong dd HNO3 không có khí thoát ra.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dd chứa hai muối là:

Trang 3

Câu 21: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na2O và CaO Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X vào nước thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềmY trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 22: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và

CuCl2 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2,

đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất

với giá trị nào sau đây?

Câu 24: Chất vô cơ X có tính chất sau:

- Tác dụng với dung dịch NaOH (dư) tạo kết tủa;

- Tác dụng được với dung dịch hỗn hợp KMnO4, H2SO4 (loãng)

Trong số các chất Fe, Al, FeCl3, FeSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3, CuSO4 có bao nhiêu chất thỏa mãn với tính chất của X?

Câu 25: Cho các phản ứng sau :

(1) Cu(NO ) 3 2 →t0 (2) NH NO 4 2 →t0

(3) NH 3 + O 2 →850 C,Pt0 (4) NH 3 + Cl 2 t0 →

(5) NH Cl 4 t0 → (6) NH 3 + CuO t0 →

Các phản ứng đều tạo khí N2 là

A (1), (3), (4) B (3), (5), (6) C (1), (2), (5) D (2), (4), (6).

Câu 26: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí

nghiệm được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.

B Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

C Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2.

D Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.

CO2, H2O và 0,672 lít khí N2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Trang 4

A 45 B 30 C 15 D 60.

Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch hỗn hợp H2SO4 và CuSO4

(2) Nhúng thanh niken nguyên chất vào dung dịch FeCl3

(3) Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4

(4) Nhúng thanh chì nguyên chất vào dung dịch AlCl3

(5) Nhúng thanh đồng vào dung dịch hỗn hợp H2SO4 và Fe2(SO4)3

(6) Nhúng thanh thép cacbon vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm có xuất hiện ăn mòn điện hóa là

Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

C3H4O2 + NaOH → X + Y

X + H2SO4 loãng → Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:

Câu 30: Hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinylaxetilen và hiđro Dẫn X qua Ni nung nóng,

sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với khí nitơ đioxit là 1 Biết 5,6 lít hỗn hợp Y (đktc) làm mất màu vừa đủ 72 gam brom trong dung dịch Hỏi 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) làm mất màu vừa đủ bao nhiêu gam brom trong dung dịch?

A 56 gam B 60 gam C 48 gam D 96 gam

Câu 31: Cho 7,84 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa HCl 1,5M và HNO3 0,5M, thấy thoát ra khí

NO (khí duy nhất) và thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được

m gam chất rắn Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3- Giá trị của m là

Câu 32: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

Câu 33: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là

Câu 34: Ba chất hữu cơ X, Y và Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:

+ X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH

+ Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

+ Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

Câu 35: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1 - 2 ml dung dịch hồ tinh bột lắc nhẹ

Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội

Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 5

A Ở bước 1, xảy ra phản ứng của iot với tinh bột, dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang

màu xanh tím

B Ở bước 2, màu của dung dịch có sự biến đổi: xanh tím → mất màu tím → xanh tím.

C Ở bước 2, khi đun nóng, tinh bột bị thủy phân dưới tác dụng nhiệt, nên dung dịch mất màu

xanh tím

D Do cấu tạo ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.

Câu 36: Hòa tan hết m gam P2O5 vào 400 gam dung dịch KOH 10% dư sau phản ứng hoàn toàn

cô cạn dung dịch thu được 3,5m gam chất rắn Giá trị nào sau đây gần nhất với giá trị m?

A 14,00 B 16,00 C 13,00 D 15,00

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat

và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được H2O và 9,12 mol CO2 Mặt khác, m gam X

tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng) thu được chất béo Y Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với NaOH vừa đủ, rồi thu lấy toàn bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa a gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ

thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen.

Câu 39: Cho hỗn hợp A gồm X, Y là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa

nhóm chức khác (MX < MY) Khi đốt cháy X cũng như Y với lượng O2 vừa đủ thì số mol O2 đã phản ứng bằng số mol CO2 thu được Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp A (số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp B chứa 2 ancol và hỗn hợp D chứa 2 muối Dẫn toàn bộ B qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp D cần dùng 0,42 mol O2 Tổng số nguyên tử có trong Y là

A 21 B 20 C 22 D 19

Câu 40: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?

A Trong X có ba nhóm –CH3.

B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom.

C Chất Y là ancol etylic.

D. Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

Câu 42: Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó

có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe Cấu tạo của X là

A Gly-Ala-Val-Phe B Ala-Val-Phe-Gly.

C Val-Phe-Gly-Ala D Gly-Ala-Phe-Val

muối nitrat của một kim loại M (có hóa trị không đổi) Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm 6,96 gam và tại catot chỉ thu được a gam kim loại

Trang 6

M Sau thời gian 2t giây, khối lượng dung dịch giảm 11,78 gam và tại catot thoát ra 0,224 lít khí (đktc) Giá trị của a là

Câu 44: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, glixin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước

(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin

(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố

(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng

Số phát biểu đúng là

Câu 46: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch

nước: X, Y, Z, T và Q

Chất

Quỳ tím đổi màukhông không đổimàu đổi màukhông đổi màukhông đổi màukhông

Dung dịch AgNO3/NH3,

đun nhẹ

không

có kết tủa

Ag ↓ không cókết tủa không cókết tủa Ag ↓

Cu(OH)2, lắc nhẹ

Cu(OH)2 không tan

dung dịch xanh lam

dung dịch xanh lam

Cu(OH)2 không tan

Cu(OH)2 không tan Nước brom kết tủatrắng không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủa

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit.

B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic.

C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol.

D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

Câu 47: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O;

X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO 4;

X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh.

B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic.

Trang 7

C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng.

D Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp X gồm stiren và hai anđehit no, đơn chức, mạch

hở, đồng đẳng kế tiếp, thu được 33,6 lít CO2 (đktc) và 19,8 gam H2O Mặt khác, cho lượng X trên tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, số mol Ag thu được là

Câu 49: Cho dãy các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, saccarozơ, anbumin Số chất phản

ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 50: Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công

nghiệp Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là chất X Chất X có thể gây tổn thương não, dây thần kinh thị giác, tổn thương nội tạng Tên gọi của X là

Trang 8

ĐÁP ÁN

Câu 3: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 4: Cho các kim loại Li, K, Al, Fe, Ba Số kim loại tan được trong dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường là

Câu 5: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S; có bao nhiêu dung dịch có pH > 7?

Câu 6: Dựa vào dãy điện hóa kim loại chọn đáp án C

C Fe3+ > Ag+ > Cu2+ > Fe2+

Câu 8: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cho dãy các chất: MnO2, Cl2, KOH, Na2CO3, CuSO4, HNO3, Fe, NaNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với X là

HD giải: Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

X phản ứng với: MnO2, Cl2, KOH, Na2CO3, HNO3, Fe, NaNO3

MnO2: MnO2 + 4HCl t o→→to MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

FeCl2 + Na2CO3 + H2O → 2NaCl + Fe(OH)2 + CO2

=> Chọn đáp án B

Trang 9

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng

vừa đủ 0,54 mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của m là

HDG: Đặt công thức chung cho hỗn hợp là Ca(H2O)b

Câu 12: Nhận xét nào không đúng về nước cứng?

B Dùng Na2CO3 có thể làm mất tính cứng tạm thời và vĩnh cửu của nước cứng.

C Nước cứng tạo cặn đáy ấm đun nước, nồi hơi.

D Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng.

Câu 13: Cho các chất sau: m – xilen, stiren, anlen, toluen, vinylaxetilen, isopren, phenol

Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

Câu 15: Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O và N có phân tử khối là 89 Khi đốt cháy 1 mol

X thu được 3 mol CO2, 0,5 mol N2 và 1 lượng hơi nước Biết X là hợp chất tác dụng được với nước brom Công thức cấu tạo của X là

C H2N – CH = CH – COOH. D CH2 = CH – COONH4

Đáp án D

Công thức phân tử tìm được dễ dàng là: C3H7O2N

dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít khí CO 2 (đktc)

và 9,45 gam H2O Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

HDG : Qui đổi X thành Al, Ca, C; Z thành C, H2

nCO2 = 0,2 ⇒ nC = 0,2

Đặt nAl = a, nCa = b ⇒ mX = 27a + 40b = 15,15 – 0,2.12 = 12,75 (1)

Bảo toàn ne⇒ 3nAl + 2nCa = 2nH2⇒ 3a + 2b = 2.9,45/18 = 1,05 (2)

(1), (2) ⇒ a = 0,25; b = 0,15

⇒ Dung dịch Y gồm 0,125 mol Ca(AlO2)2 và 0,025 mol Ca(OH)2 dư

Trang 10

Khi cho 0,4 mol HCl vào dung dịch Y thì:

Ca(OH)2 + 2HCl →→ CaCl2 + 2H2O

0,025 → 0,05

Ca(AlO2)2 + 2HCl + 2H2O →→ CaCl2 + 2Al(OH)3

0,125 → 0,25 → 0,25

Al(OH)3 + 3HCl →→ AlCl3 + 3H2O

0,1/3 ← 0,1

CH3CH=CHCH3;CH3C(CH3)=CHCH3;CH2=CHCH2CH=CH2;CH 3CH2CH=CHCH2CH3;

CH3C(CH3)=CHCH2CH3; CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2 Số chất có đồng phân hình học là

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al(OH)3 vào lượng dư dd NaOH.

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2.

(e) Cho Cu vào dd Fe2(SO4)3 dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dd chứa hai muối là:

(d) 2KHSO4 + 2NaHCO3 -> K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

(f) 8Al + 30HNO3 -> 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O

Các ý đúng: (b), (d), (f)

được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềmY trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Quan tâm ∑nOH– = 1,9 mol và nCa = 0,6 mol

0,8 mol SO2 + 1,9 mol OH– → 0,8 mol SO32– + 0,3 mol OH–

Ngày đăng: 15/12/2021, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w