1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De HSG 12 trắc nghiệm có giải chi tiết số 4

22 13 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 416,5 KB
File đính kèm De HSG 12 trắc nghiệm có giải chi tiết.rar (122 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁNCâu 1: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?A. HCl.B. K3PO4.C. KBr.D. HNO3.Câu 2: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?A. N2.B. CO.C. CH4.D. CO2.Câu 3: Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?A. Na.B. KOH.C. CuO.D. O2.Câu 4: Muốn điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện ta dùng kim loại nào sau đây làm chất khử:A. Na B. Ag C. Fe D. CaCâu 5: Este vinyl axetat có công thức làA. CH3COOCH=CH2.B. CH3COOCH3.C. CH2=CHCOOCH3.D. HCOOCH3.Câu 6: Cho phản ứng sau: . Vậy X, Y lần lượt là:A. KCl, FeCl3.B. K2SO4, Fe2(SO4)3.C. KOH, Fe(OH)3. D. KBr, FeBr3.Câu 7: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào sau đây?A. Dung dịch Br2B. Dung dịch HClC. Dung dịch NaOHD. Dung dịch AgNO3Hướng dẫnAnilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng, còn atylamin không tác dụng với dung dịch Br2.Câu 8: Phát biểu không đúng làA. Chất béo tan nhiều trong dung môi hữu cơ.B. Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước.D. Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.Hướng dẫnB sai vì dầu ăn thành phần chứa C, H, O (tri este), còn dầu máy chứa C, H (hidrocacbon)Câu 9: Điểm giống nhau giữa N2 và CO2 làA. đều không tan trong nước.B. đều có tính oxi hóa và tính khử.C. đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp.D. đều gây hiệu ứng nhà kính.Câu 10: Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?A. 1.B. 2.C. 3.D. 4 .Hướng dẫnTơ lapsan, tơ capron, tơ enan, tơ nilon6,6, (tơ tổng hợp), tơ tằm (tơ tự nhiên), tơ visco, tơ axetat (tơ nhân tạo)Câu 11: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau: Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên làA. CH3COOH và C2H5OH.B. CH3COOH và CH3OH.C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.Hướng dẫnPhương trình hóa học xảy ra: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2OCâu 12: Cho 0,2 mol hợp chất X có công thức ClH3NCH2COOC2H5 tác dụng với dung dịch chứa 0,45 mol NaOH, sau khi kết thúc các phản ứng, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m làA. 19,4.B. 31,1.C. 15,55.D. 33,1. Bảo toàn nguyên tố Na có : chất rắn sau phản ứng gồm Câu 13: Hòa tan hết 50 gam CaCO3 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị V làA. 11,20.B. 22,40.C. 1,12.D. 44,80.Câu 14: Cho các chất: C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); HOC6H4¬OH (Z); C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau làA. Y, T.B. X, Z, T.C. X, Z.D. Y, Z.Hướng dẫnĐáp án A. Vì Y và T đều là ancol thơm. Còn X và Z thuộc hợp chất phenol.Câu 15: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳngA. ankin.B. ankan.C. ankađien.D. anken.Hướng dẫnMY = MX + 14 và MZ = MY + 14  MZ = MX + 28 =2MX  MX = 28: C2H4 (là một anken)Câu 16: Cho các chất sau: (1) etin; (2) but2in; (3) 3metylbut1in, (4) buta1,3 đien. Số chất vừa làm mất màu dung dịch Br2, vừa tạo kết tủa trong dung dịch AgNO3NH3 làA. 3.B. 5.C. 2.D. 4.Hướng dẫnChỉ cần chất đó có liên kết ba CCCâu 17: Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to), thu được muối Y. Muối Y phản ứng dung dịch NaOH hoặc dung dịch HCl đều giải phóng khí. Công thức của X làA. CH3CHO.B. HCHO.C. (CHO)2.D. CH2=CHCHO.Hướng dẫnY tác dụng với HCl thu được khí  Y phải chứa (NH4)2CO3  X chỉ có thể là HCHOCâu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng :A. Kim loại có độ cứng cao nhất trong các kim loại là Crom B. Các kim loại Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội C. Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua của nó D. Kim loại thủy ngân tác dụng được với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thườngHướng dẫnC sai vì kim loại kiềm là kim loại hoạt động rất mạnh nên chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

Trang 1

Đề thi gồm 50 câu/ 8 trang

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn thi: HÓA HỌC – LỚP 12 THPT

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 2: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc

giảm đau dạ dày?

Câu 3: Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 4: Muốn điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện ta dùng kim loại nào sau đây làm chất khử:

C KOH, Fe(OH)3 D KBr, FeBr3

Câu 7: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào

sau đây?

A Dung dịch Br2 B Dung dịch HCl

C Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO3

Câu 8: Phát biểu không đúng là

A Chất béo tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

B Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.

C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước.

D Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.

Câu 9: Điểm giống nhau giữa N2 và CO2 là

A đều không tan trong nước B đều có tính oxi hóa và tính khử.

C đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp.D đều gây hiệu ứng nhà kính.

Câu 10: Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ

capron, tơ enang Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

Câu 11: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình

vẽ sau:

Trang 2

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

A CH3COOH và C2H5OH B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc D CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc

Câu 12: Cho 0,2 mol hợp chất X có công thức ClH3N-CH2-COOC2H5 tác dụng với dung dịch chứa 0,45 mol NaOH, sau khi kết thúc các phản ứng, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 15: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2

lần khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

A ankin B ankan C ankađien D anken.

Câu 16: Cho các chất sau: (1) etin; (2) but-2-in; (3) 3-metylbut-1-in, (4) buta-1,3- đien.

Số chất vừa làm mất màu dung dịch Br2, vừa tạo kết tủa trong dung dịch AgNO3/NH3 là

Câu 17: Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to), thu đượcmuối Y Muối Y phản ứng dung dịch NaOH hoặc dung dịch HCl đều giải phóng khí.Công thức của X là

A CH3CHO B HCHO C (CHO)2 D CH2=CH-CHO

A Kim loại có độ cứng cao nhất trong các kim loại là Crom

B Các kim loại Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc

nguội

C Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua

của nó

D Kim loại thủy ngân tác dụng được với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường

Câu 19: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?

A 1,44 gam B 22,5 gam C 14,4 gam D 2,25 gam.

Câu 20 Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng

được dung dịch X có pH bằng bao nhiêu?

Trang 3

Câu 22: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ

và người ốm Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y lànguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là

A fructozơ và glucozơ B saccarozơ và tinh bột.

C glucozơ và saccarozơ D glucozơ và xenlulozơ.

Câu 23: Muốn thuỷ phân 5,6 gam hỗn hợp etyl axetat và etyl fomiat (etyl fomat) cần

25,96 ml NaOH 10%, (D = 1,08 g/ml) Thành phần % khối lượng của etyl axetat tronghỗn hợp là

Câu 24: Amin đơn chức X có chứa vòng benzen Cho X tác dụng với HCl dư thu được

muối Y có công thức RNH3Cl Cho a gam Y tác dụng với AgNO3 dư thu được a gam kếttủa Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân?

Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước,

thu được 500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2(đktc) Kim loại M là

A Ca B K C Na D Ba

Câu 26: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 mldung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dungdịch X có pH bằng

Câu 27: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát

ra khí CO2, hơi H2O và khí N2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :

A X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

A Dung dịch Ba(OH)2. B Dung dịch BaCl2

C Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(NO3)2

Câu 29: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tốnitơ

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh.(d) Than gỗ dùng để sản xuất mực in, xi đánh dày

Số phát biểu đúng là

Câu 31: Hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol H2; 0,1 mol vinylaxetilen và 0,2 mol axetilen Nung

X một thời gian với xúc tác Ni, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 28,5 Nếu

Trang 4

cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là

Câu 32: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH3COOH;HCl; C6H5OH Giá trị pH của các dung dịch trên cùng nồng độ 0,01M, ở 25oC đo đượcnhư sau:

Nhận xét nào sau đây đúng?

A Y tạo kết tủa trắng với nước brom.

B X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic.

C T có thể cho phản ứng tráng gương.

D Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một (4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

Số phát biểu đúng là

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl2

(2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

(4) Cho khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng

(5) Cho khí CO đi qua ống sứ đựng bột Al2O3 nung nóng

(6) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm điều chế được kim loại khi kết thúc phản ứng là

A 2 B 3 C 4 D 1.

Câu 35: Cho 0,96 gam Mg vào dung dịch có 0,06 mol AgNO3 và 0,04 mol Cu(NO3)2, cho tới khi phản ứng kết thúc thì lọc, được m gam chất không tan Giá trị của m là :

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong peptit mạch hở amino axit đầu N có nhóm NH2

(b) Dung dịch Lysin làm quỳ tím hóa xanh

(c) 1 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl

(d) 1 mol Val-Glu tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol KOH

(e) Thủy phân hoàn toàn protein thu được các amino axit

(f) Protein có phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu tím đặc trưng

Số phát biểu đúng là

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu

cơ không phân cực

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trang 5

(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.

(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chấtmàu tím

(e) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương phápđơn giản là đốt thử

Số phát biểu đúng là

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thủy phân trong môi trường

kiềm, đun nóng

(b) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước

(c) Saccarozơ thuộc loại monosaccarit

(d) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước

(e) Metylamin có lực bazơ lớn hơn lực bazơ của etylamin

(g) Gly-Ala và Gly-Ala-Gly đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất màu

D X không phản ứng với H2 và không có phản ứng tráng gương

Câu 40: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch

hở) Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam M, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O Mặtkhác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOHphản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương

và m gam hỗn hợp 2 muối Phần trăm khối lượng của Z trong M là

A 56,6% B 46,03% C 61,89% D 51,32%.

Câu 41: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH) Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol X, thu được 30,24 lít khí CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thờigian, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứngvừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M Giá trị của V là

Câu 42: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch

NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút

và thỉnhthoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ.

Để yên hỗn hợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

Trang 6

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo rakhỏi hỗn hợp.

c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phânkhông xảy ra

(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫnxảy ra tương tự

(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xàphòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 43: Cho m gam X gồm các este của C2H5OH với axit cacboxylic và 0,1 mol glyxintác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, rồi đốt cháy hoàntoàn chất rắn, thu được hỗn hợp khí, hơi Z gồm CO2, H2O, N2 và 0,3 mol chất rắn

Na2CO3 Hấp thụ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80 gam kết tủa và khối lượngdung dịch giảm 34,9 gam so với ban đầu Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trămkhối lượng của glyxin trong X là

Câu 44: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng Cho m gam X tan hoàn toàn vào V ml dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thuđược dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH Giá trị của V là

Câu 45: Dẫn từ từ khí CO qua ống sứ nung nóng chứa hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3,

Al2O3 và BaO, thu được hỗn hợp Y Hỗn hợp Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH,thu được dung dịch Z và chất rắn T Chất rắn T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thuđược chất rắn T1 và dung dịch T2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau

đây sai?

A Hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan

B Nhỏ từ từ dung dịch HCl tới dư vào dung dịch Z, thu được kết tủa chứa một chất.

C Điện phân dung dịch T2, chỉ có khí O2 thoát ra ở Anot

D Hỗn hợp X tan hết trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch có thể phản ứng với

Na2SO4

Câu 46: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử

mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phảnứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86gam một muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịchNaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3 Giá trị của m là

Câu 47: Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngănxốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ởcatot, dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng25,75 Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thuđược ở hai điện cực là 0,11 mol Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh rakhông tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Số mol ion Cu2+trong Y là

Trang 7

A 0,01 B 0,02 C 0,03 D 0,04.

Câu 48: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng)tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2

dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho

Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol Giá trị của m gần

giá trị nào nhất sau đây?

Câu 49: Hỗn hợp gồm m gam các oxit của sắt và 0,54m gam Al Nung hỗn hợp X trong

chân không cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Ytác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V lít H2 (đktc); dung dịch Z và chất rắn T.Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Z thu được 67,6416 gam kết tủa Cho chất rắn T tác dụngvới dung dịch HNO3 dư, thu được 1,22V lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối sovới hiđro là 17 Giá trị của V là

Câu 50: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muốiamoni của axit cacboxylic với amin Cho 0,18 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa0,285 mol KOH, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 31,92 gam một muối và10,725 gam hỗn hợp hai amin Khối lượng phân tử của X là

Trang 8

ĐÁP ÁN

Câu 1: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 2: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc

giảm đau dạ dày?

Câu 3: Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 4: Muốn điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện ta dùng kim loại nào sau đây làm chất khử:

C KOH, Fe(OH)3 D KBr, FeBr3

Câu 7: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào

Câu 8: Phát biểu không đúng là

A Chất béo tan nhiều trong dung môi hữu cơ

B Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố

C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước

D Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

Hướng dẫn

B sai vì dầu ăn thành phần chứa C, H, O (tri este), còn dầu máy chứa C, H (hidrocacbon)

Câu 9: Điểm giống nhau giữa N2 và CO2 là

A đều không tan trong nước B đều có tính oxi hóa và tính khử.

C đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp D đều gây hiệu ứng nhà kính.

Câu 10: Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơcapron, tơ enang Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

Hướng dẫn

Tơ lapsan, tơ capron, tơ enan, tơ nilon-6,6, (tơ tổng hợp), tơ tằm (tơ tự nhiên), tơ visco,tơaxetat (tơ nhân tạo)

Trang 9

Câu 11: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình

vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

A CH3COOH và C2H5OH B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc D CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc

Hướng dẫn

Phương trình hóa học xảy ra: CH3COOH + C2H5OH H SO2 4 dac →CH3COOC2H5 + H2O

Câu 12: Cho 0,2 mol hợp chất X có công thức ClH3N-CH2-COOC2H5 tác dụng với dung dịch chứa 0,45 mol NaOH, sau khi kết thúc các phản ứng, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Đáp án A Vì Y và T đều là ancol thơm Còn X và Z thuộc hợp chất phenol

Câu 15: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2

lần khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

A ankin B ankan C ankađien D anken.

Hướng dẫn

MY = MX + 14 và MZ = MY + 14 ⇒ MZ = MX + 28 =2MX⇒ MX = 28: C2H4 (là một anken)

Câu 16: Cho các chất sau: (1) etin; (2) but-2-in; (3) 3-metylbut-1-in, (4) buta-1,3- đien

Số chất vừa làm mất màu dung dịch Br2, vừa tạo kết tủa trong dung dịch AgNO3/NH3 là

Hướng dẫn

Chỉ cần chất đó có liên kết ba C≡C

Trang 10

Câu 17: Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to), thu đượcmuối Y Muối Y phản ứng dung dịch NaOH hoặc dung dịch HCl đều giải phóng khí.Công thức của X là

A CH3CHO B HCHO C (CHO)2 D CH2=CH-CHO

Hướng dẫn

Y tác dụng với HCl thu được khí ⇒ Y phải chứa (NH4)2CO3⇒ X chỉ có thể là HCHO

Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng :

A Kim loại có độ cứng cao nhất trong các kim loại là Crom

B Các kim loại Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc

100 182

2, 25 gam

Ni t

(4) dùng Ca(OH)2 loại bỏ ion Ca2+ và Mg2+ trong dung dịch

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X (chứa 2,3 gam Na và 7,8 gam K) vào 3,0 lít nước thu

được dung dịch X có pH bằng bao nhiêu?

Câu 22: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ

và người ốm Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y lànguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là

Trang 11

A fructozơ và glucozơ B saccarozơ và tinh bột.

C glucozơ và saccarozơ D glucozơ và xenlulozơ

Hướng dẫn

Dễ thấy X là glucozơ và Y là Saccarozơ

Câu 23: Muốn thuỷ phân 5,6 gam hỗn hợp etyl axetat và etyl fomiat (etyl fomat) cần

25,96 ml NaOH 10%, (D = 1,08 g/ml) Thành phần % khối lượng của etyl axetat tronghỗn hợp là

Câu 24: Amin đơn chức X có chứa vòng benzen Cho X tác dụng với HCl dư thu được

muối Y có công thức RNH3Cl Cho a gam Y tác dụng với AgNO3 dư thu được a gam kếttủa Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân?

Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước,

thu được 500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2(đktc) Kim loại M là

A Ca B K C Na D Ba

Hướng dẫn

M : x mol ; M2On : y mol

Ngày đăng: 15/12/2021, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w