ĐÁP ÁN + GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Đáp án BBao gồm các chất: HNO2, CH3COOH, KMnO4, HCOOH, NaClO, NaOH, H2SCâu 2:Nếu b ≥ 2a thì chắc chắn CO2 sinh ra sẽ như nhau, nhưng đề cho CO2 khác nhau b < 2a hay a > 0,5b Loại C, DThí nghiệm 1: Cho H+ vào CO32H+ + CO32 HCO3a a aH+ + HCO3 CO2 + H2O(b – a) → b – aThí nghiệm 2: CO32 vào H+2H+ + CO32 CO2 + H2Ob → 0,5bTa có 0,5b = 2(b – a) 2a = 1,5b a = 0,75b Chọn A.Câu 3:Chọn B vì Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.Câu 4: Đáp án DTỉ khối hỗn hợp khí với H2 tăng => chứng tỏ số mol khí giảm ( vì khối lượng trước phản ứng và sau phản ứng không đổi) => phản ứng dịch chuyển theo chiều thuậnCác yếu tố thỏa mãn là (1) và (4)Câu 5: Đáp án D P2O5 + 6KOH → 2K3PO4 + 3H2OK3PO4 + 2H3PO4 → 3KH2PO4KH2PO4 + KOH → K2HPO4 + H2OCâu 6: Chọn đáp án ACâu 7: Đáp án AmMg pư = 8,64 – 4,08 = 4,56 (g) => nMg pư = 0,19 (mol) => ne (Mg nhường) = 0,38 (mol)nX = 0,08 (mol) => MX = 1,84: 0,08 = 23(gmol) => khí X là H2Gọi nNO = a (mol); nH2 = b (mol)∑ nX = a + b = 0,08 (1)∑ mX = 30a + 2b = 1,84 (2)Từ (1) và (2) => a = 0,06 ; b = 0,02=> ∑ ne (nhận) = 3nNO + 2nH2 = 0,06.3 + 0,02.2 = 0,22 < ne (Mg nhường) = 0,38=> tạo muối NH4+Bảo toàn electron => 2nMg pư = 3nNO + 2nH2 + 8nNH4+=> nNH4+ = (2nMg pư 3nNO 2nH2)8 = 0,02 (mol)BTNT N => nNO3 = nNO + nNH4+ = 0,06 + 0,02 = 0,08 (mol) => nNa+ = 0,08 (mol)=> mmuối = mMgSO4 + m(NH4)2SO4 + mNa2SO4= 0,19. 120 + 132. 0,01 + 0,04. 142= 29,8 (g) ≈ 29,6 (g)Câu 8: Đáp án AnN2 = 0,672 : 22,4 = 0,03 (mol)Nếu N+5 → N2 thì nNO3 TRONG MUỐI = 10nN2 = 0,03.10 = 0,3 (mol)BTKL: mMUỐI = mKL + mNO3 = 7,5 + 0,3.62 = 26,1 54, 9(g) => có tạo muối NH4+Gọi nMg = a mol; nAl = b mol; nNH4+ = c mol∑ mX = 24x + 27y = 7,5 (1)∑ ne( KL nhường ) = ∑ nN+ 5( nhận) 2x + 3y = 8c +10.0,03 (2)∑ mmuối = 148a + 213b + 80c = 54,9 ( 3)Từ (1), (2), (3) => a = 0,2 ; b = 0,1; c = 0,05 molCT nhanh: nHNO3 = 10nNH4+ + 12nN2 = 10. 0,05 + 12. 0,03 = 0,86 (mol)=> VHNO3 = 0,86 (lít)Chú ý:Tạo muối NH4+Câu 9: Đáp án D Hòa vào nước : (1) Tan : NaCl, Na2CO3, Na2SO4 (2) Tủa : BaCO3 ; BaSO4 Sục CO2 vào nhóm (2) Tủa tan hoàn toàn: BaCO3 → Ba(HCO3)2 Tủa còn nguyên : BaSO4 Đổ dung dịch Ba(HCO3)2 vừa tạo được vào các bình nhóm (1) (3) Tủa : Na2CO3(BaCO3) ; Na2SO4 (BaSO4) Tan : NaCl Sục CO2 vào nhóm (3) Tủa tan hoàn toàn: BaCO3 → Ba(HCO3)2 (Na2CO3) Tủa còn nguyên : BaSO4 (Na2SO4)Câu 10: Đáp án D 21,75%
Trang 1Đề thi gồm 50 câu/ 9 trang KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn thi: HÓA HỌC – LỚP 12 THPT
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: / /2022
Họ và tên thí sinh :………
Số báo danh :………
Câu 1: Trong số các chất sau : HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3,
C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3,H2S Số chất thuộc loại chất điện lilà:
Câu 2: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol
Na2CO3 thu được V lít khí CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol
Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (thể tích khí đều đo ở đktc).Mối quan hệ giữa a và b là
A a = 0,75 B a = 0,8 C a = 0,35 D a = 0,5.
Câu 3: Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
A theo kiểu bazơ B vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
C theo kiểu axit D không phân li.
Câu 4: Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín:
(3) Tăng nhiệt độ của phản ứng
(4) Tăng áp suất của phản ứng
Câu 6: các phát biểu sau:
(a) Công thức hóa học của ure là (NH4)2CO3
(b) Amophot là phân bón hỗn hợp
(c) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng phần trăm khối lượng K2O
Trang 2(d) Nhiệt phân hoàn toàn muối NH4NO3 thu được NH3 và HNO3
(e) Trong thực tế NH4HCO3 được dùng làm bánh xốp
(f) NH3 lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
(g) Photpho có tính oxi hóa mạnh hơn nitơ
Số phát biểu không đúng là
Câu 7: Cho 8,64 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ hỗn hợp phảnứng, lúc đầu tạo ra sản phẩm khử là khí NO, sau đó thấy thoát ra khí không màu X Sau khicác phản ứng kết thúc thấy còn lại 4,08 gam chất rắn không tan Biết rằng tổng thể tích của haikhí NO và X là 1,792 lít (đktc) và tổng khối lượng là 1,84 gam Cô cạn cẩn thận dung dịch sauphản ứng thu được m gam chất muối khan Giá trị nào sau đây gần với m nhất?
A 29,60 gam B 36,25 gam C 28,70 gam D 31,52 gam
Câu 8: Hỗn hợp X gồm Mg và Al Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp X bằng lượng vừa đủ V
lít dung dịch HNO3 1M, thu được 0,672 lít N2 ở đktc (là khí duy nhất thoát ra) và dung dịch
chứa 54,9 gam muối Giá trị của V là:
Câu 9: Có 5 chất bột trắng đựng trong 5 lọ riêng biệt : NaCl ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; BaCO3 ;BaSO4 Chỉ dùng nước và CO2 có thể nhận biết được mấy chất :
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 29,12 gam hỗn hợp gồm 0,08 mol Fe(NO3)2, Fe, Fe3O4, Mg, MgO,
Cu và CuO vào 640 ml dung dịch H2SO4 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đượcdung dịch X chỉ chứa các muối sunfat trung hòa và hỗn hợp hai khí là 0,14 mol NO và 0,22mol H2 Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, tạo ra kết tủa Y Lấy Y nungtrong không khí tới khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng giảm 10,42 gam sovới khối lượng của Y Nếu làm khô cẩn thận dung dịch X thì thu được hỗn hợp muối khan Z(giả sử quá trình làm khô không xảy ra phản ứng hóa học) Phần trăm khối lượng FeSO4 trong
Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 11: Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là một
loại chất gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn Côngthức cấu tạo của nó như hình dưới
Công thức phân tử của methadone là
A C17H27NO B C17H22NO C C21H29NO D C21H27NO
Câu 12: β-Caroten (chất hữu cơ có trong củ cà rốt) có màu da cam Nhờ tác dụng của enzim
trong ruột non, β-caroten chuyển thành vitamin A nên nó còn được gọi là tiền vitamin A Oxihoá hoàn toàn 0,67 gam β-caroten rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4
Trang 3đặc, sau đó qua bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Kết quả thấy bình (1) tăng 0,63 gam,bình (2) có 5,00 gam kết tủa Công thức đơn giản của -caroten là:
A C5H9 B C5H7 C C5H8 D C5H5
Câu 13: Xét sơ đồ phản ứng ( trong dung dịch) giữa các hợp chất hữu cơ:
3 3 2
A HO-CH2-CHO B CH3COONH4 C CH3CHO D CH3COOH
Câu 14: Một bình kín chỉ chứa một ít bột niken và hỗn hợp X gồm 0,05 mol điaxetilen
(HC≡C-C≡CH), 0,1 mol hiđro Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉkhối hơi so với H2 bằng 22,5 Cho Y phản ứng vừa đủ với 0,04 mol AgNO3 trong dung dịch
NH3, sau phản ứng thu được 5,84 gam kết tủa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí Z Khí Z phảnứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,02 B 0,03 C 0,01 D 0,04.
Câu 15: Dãy gồm các chất sắp sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái qua phải là :
A CH3COOH ; HCOOH ; C2H5OH ; CH3CHO
B CH3CHO ; C2H5OH ; HCOOH ; CH3COOH
C CH3COOH ; C2H5OH ; HCOOH ; CH3CHO
D HCOOH ; CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO
Câu 16: Hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ no mạch hở, hai lần axit (A) và axit không no (có một
nối đôi) mạch hở, đơn chức (B) Số nguyên tử cacbon trong phân tử chất này gấp đôi sốnguyên tử cacbon trong phân tử chất kia Đốt cháy hoàn toàn 5,08 gam hỗn hợp X được 4,704lít CO2 (đo ở đktc) Nếu trung hòa hết 5,08 gam X cần 350 ml dung dịch NaOH 0,2 M đượchỗn hợp muối Y Công thức cấu tạo thu gọn của A và B là:
A C2H4(COOH)2 và C2H3COOH B (COOH)2 và C3H5COOH
C C4H8(COOH)2 và C3H5COOH D C4H8(COOH)2 và C2H3COOH
Câu 17: Tách nước 2-metylbutan-2-ol bằng H2SO4 đặc ở 1700C thu được sản phẩm chính nào?
A 2-metylbut-3-en B 2-metylbut-2-en C 3-metylbut-2-en D 2-metylbut-1-en
Câu 18: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH)
(a) Phenol tan ít trong etanol
(b) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(c) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(d) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
(e) Phenol phản ứng được với natri, nước brom, dung dịch NaOH
Phát biểu nào sau đây đúng:
A X là hợp chất tạp chức, có 1 chức axit và 1 chức este trong phân tử.
B X có phản ứng tráng gương và làm mất màu brom.
Trang 4C Y có phân tử khối là 68.
D T là axit fomic.
Câu 20: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit no, hai chức; Y và Z là hai ancol không no,
đơn chức (MY>MZ); T là este của X, Y, Z (chỉ chứa chức este) Đốt cháy hoàn toàn a gamhỗn hợp M gồm Z và T, thu được 0,27 mol CO2 và 0,18 mol H2O Cho 0,06 mol M phảnứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan E vàhỗn hợp ancol G Đốt cháy hoàn toàn E, thu được CO2, H2O và 0,04 mol Na2CO3 Đốt cháyhoàn toàn G, thu được 0,3 mol CO2 Phần trăm khối lượng của T trong M có giá trị gần nhấtvới Giá trị nào sau đây?
A 86,40 B 64,80 C 88,89 D 38,80.
Câu 21: Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao
ở dạng hạt lơ lửng Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụlại thành khối lớn dễ dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải mộtlượng:
A Giấm ăn B Muối ăn C Phèn chua D Amoniac
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na, K vào nước dư thu được dung dịch X và 3,36
lít H2 (đktc) Thể tích dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 1M cần dùng để trung hòa hết dungdịch X là
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
(b) Amophot thuộc loại phân hỗn hợp
(c) Dung dịch kali đicromat có màu vàng
(d) Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất
(e) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương
(g) Xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3
Trang 5(b) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng.
(c) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư ( phản ứng thu được chất khử duy nhất là khí NO)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là:
Câu 26: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 bằng cường độ dòng điện2,68 ampe, trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X Cho 22,4 gam bột Fe vào dung dịch Xthấy thoát ra khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) thu được 34,28 gam chất rắn Các phản ứngxảy ra hoàn toàn Giá trị của t là:
A 1,00 B 1,20 C 1,25 D 1,40
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm các chất: BaSO4, Na2SO4 và Na2CO3 được 65,0 gam Cho toàn
bộ lượng X trên vào cốc thủy tinh thu được hệ Y, cân Y được 284,6 gam Cân 244 gam dungdịch HCl rồi cho từ từ đến hết vào hệ Y ( thấy khi dùng đến 200 gam dung dịch HCl thì không
cò khí thoát ra nữa) thu được hệ Z( bao gồm cốc và hỗn hợp rắn – lỏng T) có khối lượng 518,0gam ( bỏ qua sự bay hơi của nước) Lọc hỗn hợp T sấy phần chất rắn trên giấy lọc, cân được30,6 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của Na2SO4 trong X gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A 27,7 B 39,4 C 47,1 D 13,5.
Câu 28: Cho các este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4);
phenyl axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóngsinh ra ancol là
A (1), (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (4), (5
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng:
X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2
Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2
Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không
X2 và Y2 có tính chất hóa học giống nhau là
A bị khử bởi H2 (to, Ni)
B bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic
C tác dụng được với Na.
D tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to)
Câu 30: Cho một este đơn chức X tác dụng với 182 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch, thu được 6,44 gam ancol Y và 13,16 gam chất rắn Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 5,18 gam ete (h=100%) Tên gọi của X là
A metyl butylrat B etyl axetat C etyl acrylat D metyl fomiat.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở Cho 0,25 mol X tác dụng với dung
dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thu được 21,6 gam Ag Mặt khác, cho 14,08 gam X tácdụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit cacboxylic đồng đẳng
kế tiếp và 8,256 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức mạch hở, đồng đẳng kế tiếp Thành phầnphần trăm khối lượng của 2 este là:
A 50% và 50% B 30% và 70% C 40% và 60% D 80% và 20%
Trang 65. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật
Số nhận định đúng :
Câu 33: Thực hiện phản ứng thủy phân 3,42 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric
loãng, đun nóng Sau một thời gian, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụnghoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Hiệu suấtphản ứng thủy phân là
A 87,50 % B 69,27 % C 62,50 % D 75,00 %.
Câu 34: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat :
a Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
b Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
c Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức mà xanh lam
d Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axitchỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
e Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/ NH3 thu được Ag
f Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 35: Trong các polime sau: (1) poli ( metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon – 7; poli
( etylen- terephtalat); (5) nilon- 6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phảnứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (1), (2), (3) C (3), (4), (5) D (1), (3), (5).
Câu 36: Cho các phát biểu sau :
(a) Để phân biệt Ala- Ala và Gly-Gly-Gly ta dùng phản ứng màu biure
(b) Dung dịch lysin làm phenolphtalein hóa hồng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β – amino axit
(e) Khi thủy phân hoàn toàn anbumin cả lòng trắng trứng nhờ xúc tác enzim, thu được α– amino axit
(f) Lực bazơ của etyl amin yếu hơn của metyl amin
Trang 7Câu 38: Este A được điều chế từ a - amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với
hidro bằng 44,5 Công thức cấu tạo của A là:
A H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3 B CH3–CH(NH2)–COOCH3
C H2N-CH2CH2-COOH D H2N–CH2–COOCH3
Câu 39: Hỗn hợp M chứa 2 peptit X, Y (có số liên kết peptit hơn kém nhau 1 liên kết) Đốt
cháy hoàn toàn 10,74 gam M cần dùng 11,088 lít O2 (đktc), dẫn sản phẩm cháy vào bình đựngnước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng lên 24,62 gam Mặt khác, cho 0,03 mol M tácdụng vừa đủ với 70 ml NaOH 1M (đun nóng) thu được hỗn hợp sản phẩm Z gồm 3 muối củaGly, Ala, Val trong đó muối của Gly chiếm 38,14% về khối lượng Khối lượng muối của Alatrong Z gần nhất với khối lượng nào sau đây?
A 2,9 gam B 7,6 gam C 3,4 gam D 1,4 gam.
Câu 40: Hỗn hợp E gồm 3 chất: X (là este của amino axit); Y và Z là hai peptit mạch hở,
hơn kém nhau một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit, MY<MZ) Cho
36 gam E tác dụng vừa đủ với 0,44 mol NaOH, thu được 7,36 gam ancol no, đơn chức,mạch hở và 45,34 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,1 mol muối củaalanin) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 36 gam E trong O2 dư, thu được CO2, N2 và 1,38 mol
H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A 18,39% B 20,72% C 27,58% D 43,33%.
Câu 41: Cho các phát biểu sau
(1) Anilin không làm đổi màu quỳ tím
(2) Glucose còn được gọi là đường nho vì có nhiều trong quả nho chín
(3) Chất béo là đieste của glixerol và axit béo
(4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(5) Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn
(6) Trong mật ong chưa nhiều fructozo
(7) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
(8) Tơ xenlulozo trinitrat là tơ tổng hợp
(c) C2H5 OH + O2
t°
→
Y1 + H2O(d) T + HCl→T1 + NaCl
Trang 8X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh
B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
D Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1
Câu 43: Có các phát biểu sau:
(a) Glucozo và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom
(b) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng bạc
(c) Este tạo bởi axit no điều kiện thường luôn ở thể rắn
(d) Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện
(e) Amilozo là polime thiên nhiên có mạch phân nhánh
(f) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo
Số phát biểu đúng là
Câu 44: Khí clo được điều chế trong phòng thí nghiệm thường bị lẫn tạp chất là khí hiđro
clorua và hơi nước
Để loại bỏ tạp chất, cần dẫn khí clo lần lượt qua các bình rửa khí chứa các dung dịchtương ứng là
A NaHCO3 và H2SO4 đặc B HCl đặc và H2SO4 đặc.
C H2SO4 đặc và NaCl bão hoà D NaCl bão hoà và H2SO4 đặc.
Câu 45: Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol muối sunfat trung hòa của một kim loại
M, sau phản ứng hoàn toàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam Số muốicủa kim loại M thỏa mãn là
Câu 46: Nung m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 sau một thời gian thu được chất rắn Y.
Để hòa tan hết Y cần Y lít dung dịch NaOH vào dung dịch Z đến dư, thu được kết tủa M Nung M trong chân không đến khối lượng không đổi thu được 44 gam chất rắn T Cho 50 gam hỗn hợp A gồm CO và CO2 qua ống sư được chất rắn T nung nóng Sau khi T phản ứng hết thu được hỗn hợp khí B có khối lượng gấp 1,208 lần khối lượng của A Gía trị của ( m – V) gần với giá trị nào sau đây nhất?
Trang 9Câu 47: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t (s), cường độdòng điện 2A thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau phản ứng xảy rahoàn toàn thu được 0,336g hỗn hợp kim loại; 0,112 lit hỗn hợp khí Z(dktc) gồm NO và N2O có
tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,04g muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loạitrên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lit khí H2 (dktc) Giá trị của t là :
A 2267,75 B 2895,10 C 2316,00 D 2219,40
Câu 48: Cho các phát biểu sau :
(1) Ở người, nồng độ glucozo máu duy trì ổn định ở mức 0,1%
(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozo bằng hidro (xúc tác Ni, t0) thu được sorbitol
(3) Tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ hóa học
(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazo luôn cho sản phẩm là muối và ancol
(5) Số nguyên tử N có trong phân tử dipeptit Glu-Lys là 2
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
Z Không hiện tượng
Cu(OH)2/OH- Y Dung dịch xanh lam
Z Dung dịch xanh lam
T Dung dịch tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
Trang 10A fomanđehit, etylenglicol, saccarozơ, Lys – Val- Ala.
B axit axetic, glucozơ, glixerol, Glu- Val.
C axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys – Val- Ala.
D axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys – Val- Ala.
Câu 50: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3
phản ứng Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, CO2 có tỉkhối so với H2 là 18,5 và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nàosau đây?
Trang 11BTNT N => nNO3- = nNO + nNH4+ = 0,06 + 0,02 = 0,08 (mol) => nNa+ = 0,08 (mol)
=> mmuối = mMgSO4 + m(NH4)2SO4 + mNa2SO4
= 0,19 120 + 132 0,01 + 0,04 142
= 29,8 (g) ≈ 29,6 (g)
Câu 8: Đáp án A
nN2 = 0,672 : 22,4 = 0,03 (mol)
Nếu N+5 → N2 thì nNO3- TRONG MUỐI = 10nN2 = 0,03.10 = 0,3 (mol)
BTKL: mMUỐI = mKL + mNO3- = 7,5 + 0,3.62 = 26,1 # 54, 9(g) => có tạo muối NH4+
Gọi nMg = a mol; nAl = b mol; nNH4+ = c mol
∑ mX = 24x + 27y = 7,5 (1)
∑ ne( KL nhường ) = ∑ nN+ 5( nhận) <=> 2x + 3y = 8c +10.0,03 (2)
Trang 12- Hòa vào nước : - (1) Tan : NaCl, Na2CO3, Na2SO4
- (2) Tủa : BaCO3 ; BaSO4
- Sục CO2 vào nhóm (2) - Tủa tan hoàn toàn: BaCO3 → Ba(HCO3)2
- Tủa còn nguyên : BaSO4
- Đổ dung dịch Ba(HCO3)2 vừa tạo được vào các bình nhóm (1)
- (3) Tủa : Na2CO3(BaCO3) ; Na2SO4 (BaSO4)
- Tan : NaCl
- Sục CO2 vào nhóm (3) - Tủa tan hoàn toàn: BaCO3 → Ba(HCO3)2 (Na2CO3)
- Tủa còn nguyên : BaSO4 (Na2SO4)
Câu 10: Đáp án D
( )
( )
( ) ( ) ( ) ( )
2
2 4
2
2 3
3 2
2 2
3 4
4 4
4 2
° +
4
m 10,42g
2 BT:H 2 BTKL