Kiến thức: - HS nắm được những tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit, axit và mối quan hệ giữa chúng; dẫn ra được phương trình phản ứng minh hoạ bằng những chất cụ thể.. Kỹ năng: - [r]
Trang 1Ngày dạy: 30/10/2018
Tiết 20 KIỂM TRA 1 TIẾT
I.
MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm được những tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit, axit và mối quan
hệ giữa chúng; dẫn ra được phương trình phản ứng minh hoạ bằng những chất cụ thể
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng; kĩ năng giải các bài tập định tính và bài tập định lượng
3 Giáo dục:
- Giáo dục Hs tính cẩn thận, chính xác
II.
- Bài kiểm tra
1/ Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS
2/ Vào bài: nêu yêu cầu của giờ kiểm tra
3/ Các hoạt động của Giáo viên – Học sinh
1 MA TRẬN ĐỀ :
điểm
1 T/C hoá học của
Oxi
2 T/C Hoá học của
Oxit
4 Kỹ năng tính
toán
2 ĐỀ BÀI
Đề 1:
A/ PhÇn tr¾c nghiÖm: (3đ)
Trang 21/ Cho biết dd Na2CO3 có thể tác dụng với dd nào sau đây để sinh ra khí CO2 Viết PTHH?
2/ Hãy chọn ý đúng trong các ý sau đây và viết PTHH (nếu có)
Các cặp chất sau đây bị nhiệt phân huỷ
c) Fe(OH)3; KCl
B/ Phần tự luận:
Câu 1(2đ) Viết PTHH thực hiện sự chuyển hoá sau:
CuO (1)CuCl2 (2)Cu(OH)2 (3)CuO (4) CuSO4
Câu 2(1đ) Có 2 lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: CuSO4 và Na2SO4 Hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết hai chất trên Viết PTHH (nếu có)
Câu 3(3đ).Cho 500ml dung dịch MgCl2 tác dụng vừa đủ với 30g NaOH Phản
ứng xong, tiếp tục nung lấy kết tủa đến khối lượng không đổi thì thu được một chất rắn
Hãy:
a) Viết PTPƯ xảy ra
b) Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung kết tủa
c) Tính nồng độ Mol dung dịch MgCl2 đó dựng
Đáp án chấm:
A/ PhÇn tr¾c nghiÖm:
C©u 1: ý (c) HCl
+ 2HCl -> 2NaCl + CO2 + H2O
C©u 2: ý (b) CaCO3; Cu(OH)2
CaCO3
o t
CaO + CO2 Cu(OH)2 t o CuO + H2O
B/ PhÇn tù luËn:
Câu 1(2đ)-Mỗi PTHH đúng 0,5đ, sai hệ số -0,25đ
(1): CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
(2): CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
(3): Cu(OH)2 t0 CuO + H2O
(4): CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
Câu 2(1đ):
- Dựng NaOH nhận biết CuSO4 ( có kết tủa xanh) (0,25đ)
PTHH: CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 (0,5 đ)
- Chất cũn lại là Na2SO4 (0,25 đ)
Trang 3Câu 3 (3 đ)
a) MgCl2 + 2NaOH 2NaCl + Mg(OH)2 (1) 0,5đ 0,375 mol 0,75 mol 0,375 mol
Mg(OH)2 t0 MgO + H2O (2) 0,5đ
0,375 mol 0,375 mol
b) Theo đề ta có: số mol của NaOH = 30: 40 = 0,75 mol (TVPƯ 1) 0,25đ Số mol Mg(OH)2 = 0,375 mol (TVPƯ 2) 0,25đ
Nồng độ Mol dd MgCl2 = 0,375: 0,5 = 0,75 M 0,5đ
- Thu bài, nhận xét
- Dặn dò: Chuẩn bị giờ sau: 1 đoạn dây Al, Cu
A/ PhÇn tr¾c nghiÖm:
Trang 41/ Cho biết dd Na2SO3 có thể tác dụng với dd nào sau đây để sinh ra khí CO2 Viết PTHH?
2/ Hãy chọn ý đúng trong các ý sau đây và viết PTHH (nếu có)
Các cặp chất sau đây bị nhiệt phân huỷ
b) Al(OH)3; KCl e) Không có cặp chất nào
c) CaCO3; Mg(OH)2
B/ Phần tự luận:
Câu 1(2đ) Viết các PT thực hiện sự chuyển đổi sau (ghi điều kiện nếu có)
Fe2(SO4)3 (1) FeCl3 (2) Fe(OH)3 (3) Fe2O3 (4) Fe2(SO4)3
Câu 2(1đ) Có 2 dd đựng trong 2 lọ bị mất nhãn: NaCl, Na2SO4 Bằng phương pháp hoá học nêu cách nhận biết (Viết PT minh hoạ)
Câu 3(3đ) Dẫn từ từ 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào một dd có hoà tan 12,8 gam
NaOH Sản phẩm là muối Na2CO3
a) Viết PT phản ứng xảy ra
b) Xác định muối thu được sau phản ứng
c) Chất nào đã lấy dư và dư là bao nhiêu (gam hoặc lít)
Đề 2:
Trang 5B.TỰ LUẬN(6đ):
Câu 1(2đ)-Mỗi PTHH đúng 0,5đ, sai hệ số -0,25đ
(1): CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
(2): CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
(3): Cu(OH)2 t0 CuO + H2O
(4): CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
Câu 2(1đ):
- Dựng NaOH nhận biết CuSO4 ( có kết tủa xanh) (0,25đ)
PTHH: CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 (0,5 đ)
- Chất cũn lại là Na2SO4 (0,25 đ)
Câu 3 (3 đ)
a) MgCl2 + 2NaOH 2NaCl + Mg(OH)2 (1)
0,5đ
0,375 mol 0,75 mol 0,375 mol Mg(OH)2 t0 MgO + H2O (2)
0,5đ
0,375 mol 0,375 mol
b) Theo đề ta có: số mol của NaOH = 30: 40 = 0,75 mol (TVPƯ 1)
0,25đ
Số mol Mg(OH)2 = 0,375 mol (TVPƯ 2)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Nồng độ Mol dd MgCl2 = 0,375: 0,5 = 0,75 M
0,5đ
- Thu bài, nhận xét
- Dặn dò: Chuẩn bị giờ sau: 1 đoạn dây Al, Cu