1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Dự báo theo mô hình hệ phương trình đồng thời

13 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 674,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài: Hãy thu thập dữ liệu về các chỉ tiêu kinh tế xã hội của Việt Nam để thực hiện dự báo chỉ tiêu (biến số) lựa chọn bằng việc sử dụng một trong các mô hình sau: Mô hình hệ phương trình đồng thời; Mô hình hồi quy dữ liệu bảng; Mô hình VARVECM.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

-BÀI TẬP LỚN

BỘ MÔN DỰ BÁO KINH TẾ - 2

Đề tài: Hãy thu thập dữ liệu về các chỉ tiêu kinh tế/ xã hội của Việt Nam để thực hiện dự báo chỉ tiêu (biến số) lựa chọn bằng việc sử dụng một trong các mô hình sau:

Mô hình hệ phương trình đồng thời; Mô hình hồi quy dữ

liệu bảng; Mô hình VAR/VECM.

Trang 2

Hà Nội, 2021

Trang 3

BÀI LÀM

Trong bài tác giả lựa chọn mô hình hệ phương trình đồng thời để dự báo giá thịt lợn trong các năm tiếp theo

Theo tài liệu, các nhân tố ảnh hưởng đến cầu gồm có:

- Thu nhập (I)

- Thị hiếu và sở thích (T)

- Giá hàng hóa liên quan (Px,y): Hàng hóa thay thế ; Hàng hóa bổ sung

- Kỳ vọng (E): Giá trong tương lai; Thu nhập; Sự sẵn có hàng hóa thay thế

- Quy mô thị trường (ND)

Các nhân tố tác động đến cung gồm có:

- Chi phí đầu vào (Pi)

- Công nghệ và năng suất (CN)

- Thuế và trợ cấp (t/sp)

- Kỳ vọng (E)

- Số lượng các hãng trong ngành (NS)

Từ đó tác giả lựa chọn dự báo giá thịt lợn dựa vào mô hình cung cầu như sau:

QDt = α1 + α2.Pt + α3.Pgt (1)

QSt = β1 + β2.Pt + β3.Pht (2) Trong đó: QD: Sản lượng cầu thịt lợn

QS: Sản lượng cung thịt lợn P: Giá thịt lợn

Pg: Giá thịt gà

Ph : Giá thịt lợn hơi

Các bước thực hiện dự báo bao gồm 4 bước:

- Định dạng mô hình

- Kiểm tra tính đồng thời

- Kiểm tra tính nội sinh

- Hồi quy và dự báo

Trang 4

Bảng số liệu giá thịt lợn và các yếu tố liên quan

Năm Sản lượngTriệu tấn Giá thịt lợn$/tấn Giá thịt gà$/tấn Giá lợn hơi$/tấn

2000 1.418 698.800 1486.700 421.300

2001 1.513 720.600 1265.100 475.600

2002 1.726 887.600 1428.400 585.800

2003 1.795 699.700 1378.800 461.800

2004 2.012 965.500 1806.000 637.200

2005 2.288 975.500 1920.400 643.900

2006 2.505 1045.800 1802.000 690.200

2007 2.552 1182.500 2926.400 780.500

2008 2.771 1812.800 3508.500 1196.500

2009 2.931 1669.000 3768.700 1101.600

2010 3.027 1565.900 3735.400 1033.500

2011 3.098 2251.100 4186.400 1485.700

2012 3.160 2085.800 4230.600 1376.600

2013 3.228 1969.800 4515.700 1295.900

2014 3.330 2187.600 4465.900 1439.200

2015 3.419 2082.600 4413.400 1370.100

2016 3.664 2114.900 4093.100 1483.325

2017 3.733 1528.200 3852.800 1290.873

2018 3.810 1854.900 4270.100 1350.044

2019 3.300 1983.100 4259.100 1500.588

2020 3.900 1699.517 4132.400 1286.004

Nguồn: FAO và Tổng cục thống kê

Bước 1: Định dạng mô hình

Theo điều kiện 2: Trong một hệ gồm G phương trình, để một phương trình định dạng được thì số biến ngoại sinh không chứa trong phương trình này không ít hơn số biến nội sinh trong phương trình này trừ đi 1, tức là: K-k  g-1

Nếu K-k = g-1, thì phương trình được định dạng đúng

Nếu K-k > g - 1 biến, thì phương trình quá định dạng

Từ đó có thể thấy PT (1) và (2) đều là phương trình định dạng đúng vì

có số biến ngoại sinh = số biến nội sinh – 1

Trang 5

Bước 2: Kiểm định tính đồng thời

QDt = α1 + α2.P + α3.Pg (1)

QSt = β1 + β2.P + β3.Ph (2)

Từ phương trình (1) và (2) ta rút ra hệ phương trình sau

Pt= a1 + a2.Qt +a3.Pgt (3)

Qt = b1 + b2.Pt +b3.Pht (4)

- Ước lượng phương trình (3) theo biến ngoại sinh như sau:

Pt= c1 + c2.Pht +a3.Pgt Chạy mô hình ta có:

Dependent Variable: P

Sample: 2000 2020

Included observations: 21

Variable Coefficient ErrorStd. t-Statistic Prob

C 93.90418 73.11570 1.284323 0.2153

PH 1.114054 0.258845 4.303949 0.0004

PG 0.083096 0.081696 1.017146 0.3226 R-squared 0.960125 Mean dependent var 1522.915 Adjusted R-squared 0.955695 S.D dependent var 546.3881 S.E of regression 115.0081 Akaike info criterion 12.45945 Sum squared resid 238083.6 Schwarz criterion 12.60866 Log likelihood 127.8242- Hannan-Quinn criter 12.49183

F-statistic 216.7073 Durbin-Watson stat 1.005182 Prob(F-statistic) 0.000000

Ước lượng Pf và resid01 ta có:

Trang 6

Năm Resid01

2000 12.00567

2001 -8.273326

2002 22.38831

2003 -23.24743

2004 11.64878

2005 4.678407

2006 33.23631

2007 -24.09621

2008 94.38701

2009 34.68907

2010 10.22325

2011 154.1716

2012 106.7421

2013 56.95548

2014 119.2497

2015 95.59342

2016 28.37040

2017 -323.9597

2018 -97.85541

2019 -136.4555

2020 -170.4520 Ước lượng phương trình (4) theo biến ngoại sinh như sau:

Qt = c4 + c5.Pgt +c6 Pht

Dependent Variable: Q

Sample: 2000 2020

Included observations: 21

Trang 7

Variable Coefficient Error t-Statistic Prob Std.

C 0.916749 0.193825 4.729775 0.0002

PG 0.000338 0.000217 1.559232 0.1364

PH 0.000783 0.000686 1.141126 0.2688 R-squared 0.860419 Mean dependent var 2.818095 Adjusted R-squared 0.844910 S.D dependent var 0.774171 S.E of regression 0.304879 Akaike info criterion 0.593762 Sum squared resid 1.673124 Schwarz criterion 0.742979 Log likelihood -3.234496 Hannan-Quinn criter 0.626146

F-statistic 55.47890 Durbin-Watson stat 1.145960 Prob(F-statistic) 0.000000

Năm Resid02

2000 -0.330667

2001 -0.203354

2002 -0.131787

Trang 8

2003 0.051057

2004 -0.013543

2005 0.218580

2006 0.439308

2007 0.035912

2008 -0.267389

2009 -0.120945

2010 0.039623

2011 -0.395753

2012 -0.263251

2013 -0.228335

2014 -0.221724

2015 -0.060890

2016 0.203613

2017 0.504451

2018 0.394205

2019 -0.229960

2020 0.580848

- Ước lượng mô hình

Pt= a1 + a2.Qf +a3 Pgt + c1.resid01

Dependent Variable: P

Sample: 2000 2020

Included observations: 21

Variable Coefficient ErrorStd. t-Statistic Prob

C -1210.417 251.7280 -4.808434 0.0002

QF 1422.768 254.3459 5.593832 0.0000

PG -0.397347 0.147548 -2.693013 0.0154 RESID02 -250.4778 68.41039 -3.661401 0.0019 R-squared 0.977706 Mean dependent var 1522.915

Trang 9

Adjusted R-squared 0.973772 S.D dependent var 546.3881 S.E of regression 88.48836 Akaike info criterion 11.97326 Sum squared resid 133113.2 Schwarz criterion 12.17222 Log likelihood -121.7193 Hannan-Quinn criter 12.01644

F-statistic 248.5119 Durbin-Watson stat 1.730423 Prob(F-statistic) 0.000000

Ta có phương trình sau:

Pt = -1210.417 + 1422.768.Qf – 00.3973.Pg – 250.4778

Prob 0 0 0.154 0.0019 <

0.05

P_value =0.0019 < 0.05 → có ý nghĩa thống kê → Hệ có tính đồng thời.

Trang 10

Ước lượng mô hình

Qt = b1 + b2.Pf +b3.Pht + c2.resid01

Dependent Variable: Q

Sample: 2000 2020

Included observations: 21

Variable Coefficient ErrorStd. t-Statistic Prob

C 0.535146 0.242185 2.209661 0.0411

PF 0.004064 0.002005 2.026530 0.0587

PH -0.003744 0.002748 -1.362591 0.1908 RESID01 -0.001760 0.000481 -3.661401 0.0019 R-squared 0.921960 Mean dependent var 2.818095 Adjusted R-squared 0.908188 S.D dependent var 0.774171 S.E of regression 0.234577 Akaike info criterion 0.107578 Sum squared resid 0.935448 Schwarz criterion 0.306534 Log likelihood 2.870433 Hannan-Quinn criter 0.150756

F-statistic 66.94578 Durbin-Watson stat 1.871201 Prob(F-statistic) 0.000000

Ta có phương trình sau:

Qt = 0.5351 + 0.0041Pf – 0.0037Ph – 0.0018 Prob 0.0411 0.587 0.1908 0.0019 < 0.05

P_value =0.0019 < 0.05 → có ý nghĩa thống kê → Hệ có tính đồng thời.

Trang 11

Bước 4: Kiểm định tính nội sinh

- Ước lượng mô hình

Pt= a1 + a2.Q +a3.Pgt + c3.Qf

Dependent Variable: P

Sample: 2000 2020

Included observations: 21

Variable Coefficient ErrorStd. t-Statistic Prob

C -1210.417 251.7280 -4.808434 0.0002

Q -250.4778 68.41039 -3.661401 0.0019

PG -0.397347 0.147548 -2.693013 0.0154

QF 1673.246 263.3853 6.352846 0.0000 R-squared 0.977706 Mean dependent var 1522.915 Adjusted R-squared 0.973772 S.D dependent var 546.3881 S.E of regression 88.48836 Akaike info criterion 11.97326 Sum squared resid 133113.2 Schwarz criterion 12.17222 Log likelihood -121.7193 Hannan-Quinn criter 12.01644

F-statistic 248.5119 Durbin-Watson stat 1.730423 Prob(F-statistic) 0.000000

Ta có phương trình sau:

Pt = -1210.417 - 250.478Q- 0.3973.Pg + 1673.246 Prob 0.0002 0.0019 0.0154 0.0000 < 0.05

P_value =0.0000 < 0.05 → có ý nghĩa thống kê

Trang 12

Ước lượng mô hình

Qt = b1 + b2.P +b3.Pht + c4.Pf

Dependent Variable: Q

Sample: 2000 2020

Included observations: 21

Variable Coefficient ErrorStd. t-Statistic Prob

C 0.535146 0.242185 2.209661 0.0411

P -0.001760 0.000481 -3.661401 0.0019

PH -0.003744 0.002748 -1.362591 0.1908

PF 0.005824 0.002062 2.824296 0.0117

R-squared 0.921960 Mean dependent var 2.818095 Adjusted

R-squared 0.908188 S.D dependent var 0.774171 S.E of

regression 0.234577 Akaike info criterion 0.107578 Sum squared

resid 0.935448 Schwarz criterion 0.306534 Log likelihood 2.870433 Hannan-Quinn criter 0.150756

F-statistic 66.94578 Durbin-Watson stat 1.871201 Prob(F-statistic) 0.000000

Ta có phương trình:

Q = 0.5351 – 0.0018P – 0.0037Ph +0.0058Pf

Prob 0.0411 0.0019 0.1908 0.0117 < 0.05

P_value =0.0117 < 0.05 → có ý nghĩa thống kê

Trang 13

Bước 4: Ước lượng mô hình OLS 2 giai đoạn

System: MYSYS

Estimation Method: Two-Stage Least Squares

Sample: 2000 2020

Included observations: 21

Total system (balanced) observations 42

Coefficient Std Error t-Statistic Prob C(1) -1210.417 1471.694 -0.822465 0.4162 C(2) 1422.768 1487.000 0.956805 0.3450 C(3) -0.397347 0.862617 -0.460630 0.6478 C(4) 0.535146 0.730482 0.732593 0.4685 C(5) 0.004064 0.006048 0.671878 0.5060 C(6) -0.003744 0.008288 -0.451755 0.6542 Determinant residual covariance 11547.51

Equation: P = C(1) + C(2)*Q+C(3)*PG

Instruments: C PG PH

Observations: 21

R-squared 0.193166 Mean dependent var 1522.915 Adjusted R-squared 0.103517 S.D dependent var 546.3881 S.E of regression 517.3354 Sum squared resid 4817447 Durbin-Watson stat 1.007750

Equation: Q = C(4) + C(5)*P + C(6)*PH

Instruments: C PG PH

Observations: 21

R-squared 0.248263 Mean dependent var 2.818095 Adjusted R-squared 0.164737 S.D dependent var 0.774171 S.E of regression 0.707536 Sum squared resid 9.010921 Durbin-Watson stat 0.884112

Ta có phương trình:

P t = -1210.417 + 1422.768*Q t – 0.397347*P gt

Q t = 0.535146 + 0.004064*P t – 0.003744*P ht

Giả sử năm 2021 giá thịt gà Pg_2021 = 4132 $/tấn, giá lợn hơi Ph_2021 =

1285 $/tấn

Ta có hệ phương trình

Ngày đăng: 15/12/2021, 20:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w