Full - Trắc nghiệm Tin học 10 (Có đáp án) cập nhật theo giảm tải chương trình Tin học phổ thông. Định dạng file WORD tải về có thể tùy chỉnh và sử dụng ngay.
Trang 1Chương I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA TIN HỌC
BÀI 1: TIN HỌC LÀ MỘT NGÀNH KHOA HỌCCâu 1: Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin?
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin, phương pháp thu thập, xử lý và
truyền thông tin
Câu 4: Thuật ngữ tiếng Anh chỉ Tin học là:
Câu 5: Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau.
Tin học là
C ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử
Câu 6: Xã hội loài người đang được coi là bước vào nền văn minh nào?
Trang 2Câu 7: Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành
A có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu độc lập
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là sai?
D Máy tính đã xuất hiện khắp nơi, chúng hỗ trợ hoặc thay thế hoàn toàn
con người
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất?
C Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người
Câu 10: Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào?
Câu 11: Đặc điểm của máy tính là:
C Cả 3 đặc điểm trên
Câu 12: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hộihiện đại vì:
D Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào mạng Internet để
Trang 3BÀI 2: THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆUCâu 1: Mã nhị phân của thông tin là
D Dãy bit biểu diễn thông tin đó trong máy tính
Câu 2: Hãy cho biết dạng thông tin bạn Tâm nhận được trong những trường hợp sau:
“Tâm nghe một bản nhạc trên đĩa CD Audio “Johann Sebastian Bach”
C Dạng âm thanh D Dạng hình ảnh + Dạng âm thanh
Câu 3: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các trường hợp sau?
Câu 4: 1 byte bằng bao nhiêu bit?
Câu 5: Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số 87 trong hệ thập phân?
Câu 6: Chọn câu đúng?
Câu 7: Sách giáo khoa thường chứa thông tin dưới dạng
Câu 8: Mùi vị là thông tin
D Chưa có khả năng thu thập, lưu trữ và xử lý được
Câu 9: Số “1A9” trong hệ cơ số 16 bằng bao nhiêu trong hệ cơ số 10?
Trang 4Câu 10: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?
Câu 13: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?
Câu 14: Để mã hóa các ký tự, ta sử dụng bộ mã ASCII Bộ mã ASCII sử dụng
Câu 17: Hãy chọn khẳng định sai trong trong các khẳng định sau?
Trang 5C Máy tính là sản phẩm trí tuệ của con người
tin học
Câu 18: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?
Câu 19: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?
Câu 21: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?
C Cả ba câu trên đều đúng D 212 10 = 11010100 2
Câu 22: Hãy chọn phương án đúng nhất
D Mã hóa thông tin là biến đổi thông tin thành dãy bit
Câu 23: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì
C Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện
tương ứng “1”, “0”
Câu 24: Trong tin học, dữ liệu là:
Trang 6B dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính
Câu 25: Để mã hóa các ký tự, ta sử dụng bộ mã UNICODE Bộ mã UNICODE sửdụng
A 16 bit để mã hóa kí tự B 32 bit để mã hóa kí tự
Câu 26: Để mã hóa các ký tự, ta sử dụng bộ mã ASCII Bộ mã ASCII có thể mã hóađược
Câu 27: Thông tin là
D tất cả những gì mang lại cho con người sự hiểu biết
Câu 28: Máy tính có thể lưu trữ và xử lý các dạng thông tin nào?
C Tất cả câu trên đều đúng D Dạng văn bản
Câu 29: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình
A Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
C Đơn vị đo lượng thông tin D Một số có 1 chữ số
Câu 31: Biểu diễn nhị phân của số Hexa 5A là
Trang 7Câu 34: Hãy cho biết dạng thông tin bạn Tâm nhận được trong những trường hợp
sau: “Tâm xem truyện tranh “Thánh Gióng” (không có âm thanh) trên đĩa C”
C Dạng văn bản + Dạng hình ảnh D Dạng văn bản
Câu 35: Người ta phân thông tin ra làm
sáng
B 2 loại: số và phi số
Câu 36: Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số 2 trong hệ thập phân?
Câu 37: Đơn vị cơ bản đo thông tin là:
Câu 38: Hãy cho biết dạng thông tin bạn Tâm nhận được trong những trường hợp
sau: “Tâm xem bức ảnh lớp bạn Mai (chụp bằng máy ảnh số)”
Trang 8A Hệ nhị phân, hệ cơ số 8, hệ cơ số 16
Câu 41: Bit là lượng thông tin vừa đủ để xác định chắc chắn một trạng thái của một
sự kiện có:
A 2 trạng thái với khả năng xuất hiện như nhau
Câu 42: Một bản nhạc viết trên giấy thường chứa thông tin dưới dạng nào?
Câu 43: Một cuốn sách A gồm 200 trang (có hình ảnh) nếu lưu trữ trên đĩa chiếmkhoảng 5 MB Hỏi một đĩa cứng 40 GB thì có thể chứa được khoảng bao nhiêu cuốnsách có lượng thông tin xấp xỉ như cuốn sách A?
Câu 44: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?
Câu 45: Chọn phương án ghép đúng 1MB =
A 1024 KB B 1420 Byte C 1000 Byte D 1024 Byte
Câu 46: Xác định câu đúng trong các câu sau?
Câu 47: Hãy cho biết dạng thông tin bạn Tâm nhận được trong những trường hợp
sau: “Tâm xem bài văn của bạn Hương”
A Dạng văn bản B Dạng âm thanh + Dạng văn bản
Trang 9Câu 48: Để mã hóa các ký tự, ta sử dụng bộ mã UNICODE Bộ mã UNICODE
có thể mã hóa được
Câu 49: Dãy 10101 (trong hệ nhị phân) biểu diễn số nào trong hệ thập phân?
Trang 10BÀI 3: GIỚI THIỆU MÁY TÍNHCâu 1: Thiết bị ra ………
D để đưa dữ liệu ra
Câu 2: Chọn câu SAI?
A Truy cập dữ liệu trong thanh ghi và trong bộ nhớ Cache nhanh như nhau
như các dữ liệu khác;
ra một số kết quả mà con người không thể đạt được khi không dùng máy tính
Câu 3: Bộ nhớ nào sau đây có tốc độ truy cập dữ liệu nhanh nhất?
Câu 4: Chọn phát biểu sai trong các câu sau?
A Bộ nhớ ngoài sẽ bị mất khi tắt máy hay cúp điện đột ngột.
lôgic (ALU – Arithmetic / Logic Unit)
– ra thông tin, bộ nhớ ngoài
Câu 5: Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm
Câu 6: Với máy vi tính, bộ nhớ ngoài thường là:
Câu 7: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong câu sau Nguyên lí điều
Trang 11A dãy bit B chương trình C địa chỉ D mã nhị phân
Câu 8: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong câu sau Nguyên lí truy cậptheo địa chỉ: “Việc truy cập dữ liệu trong máy tính được thực hiện thông qua ………nơi lưu trữ dữ liệu đó”
Câu 9: Hãy chọn câu SAI?
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A Giá thành máy tính ngày càng tăng B Tốc độ máy tính ngày càng tăng
Câu 11: Thông tin về một lệnh bao gồm:
D Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?
Trang 12Câu 14: Trong tin học sơ đồ khối là
Câu 15: Bộ phận nào sau đây thuộc bộ nhớ ngoài?
Câu 16: Chọn câu ĐÚNG nhất?
trung tâm
C Hệ thống tin học gồm có 3 phần: phần cứng, phần mềm và sự quản lí,
điều khiển của con người
Câu 17: Bộ nhớ ngoài ………
C lưu trữ thông tin lâu dài
Câu 18: Hiện nay dung lượng thông thường của đĩa mềm là
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng?
Trang 13A ROM chứa một số chương trình hệ thống do người sử dụng nạp vào
Câu 22: Hai thiết bị nào hỗ trợ cho việc lưu trữ thông tin trong máy tính
C Đĩa cứng và đĩa mềm D CD ROM và màn hình
Câu 23: Bộ số học/logic ………
ngoại vi liên quan
C thực hiện các phép toán số học và logic
Câu 24: Chọn phát biểu sai trong các câu sau?
ngoài với bộ nhớ trong được thực hiện bởi một chương trình hệ thống gọi là hệ điềuhành
D Webcam là thiết bị dùng để đưa hình ảnh từ máy tính ra bên ngoài.
Câu 25: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?
D RAM là bộ nhớ trong, tồn tại tạm thời trong quá trình máy hoạt động.
Câu 26: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?
B Các thiết bị vào bao gồm: bàn phím, chuột, máy quét hình.
Câu 27: Thiết bị nào không phải là thiết bị vào
Trang 14A Webcam B Máy quét C Màn hình D Bàn phím
Câu 28: Phần mềm là
C Các chương trình trên máy tính D Các dữ liệu trong máy tính
Câu 29: Bộ điều khiển ………
C điều khiển hoạt động đồng bộ của các bộ phận trong máy tính và các thiết bị
ngoại vi liên quan
Câu 30: Bộ phận nào sau đây không có khả năng lưu dữ liệu?
Câu 31: Phát biểu nào sau đây về ROM là đúng
A ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu
Câu 32: Chọn phát biểu sai trong các câu sau?
và dữ liệu đang xử lí
D Bộ nhớ trong dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài.
Câu 33: Hãy chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau?
Trang 15Câu 34: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?
và dữ liệu đang xử lí
D Cả hai câu A và B đều đúng.
Câu 35: Thiết bị nào không phải là thiết bị ra
A Webcam B Màn hình C Máy in D Máy chiếu
Câu 36: Chọn câu ĐÚNG nhất?
B Hệ thống tin học dùng để nhập, xứ lí, xuất và lưu trữ thông tin.
Câu 37: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?
– ra thông tin, bộ nhớ ngoài
(ALU – Arithmetic / Logic Unit)
D Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 38: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?
B Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, thiết bị Flash.
Câu 39: Thiết bị vào ………
B dùng để nhập thông tin vào
Câu 40: Chọn phát biểu đúng nhất?
Trang 16A Sự phát triển phần cứng phụ thuộc hoàn toàn vào sự phát triển của phần mềm
B Sự phát triển của phần cứng tạo điều kiện cho phát triển phần mềm và
ngược lại
Câu 41: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?
A RAM là bộ trong, là nơi có thể ghi, xoá thông tin trong lúc làm việc
C Nhập dữ liệu Xử lí dữ liệu Xuất; Lưu trữ dữ liệu;
Câu 43: Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?
Câu 44: Hệ thống tin học gồm các thành phần:
A Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm
Câu 45: Chọn phát biểu sai trong các câu sau?
B Cả ba câu trên đều sai.
Câu 46: Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm
Trang 17Câu 47: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử?
D Nhận biết được mọi thông tin
Câu 48: ROM là bộ nhớ dùng để
A chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng
thường không thay đổi được
Câu 49: Trong máy tính, ổ đĩa cứng là thiết bị
A chuyên dùng để làm thiết bị vào và ra B chuyên dùng để làm thiết bị vào
Câu 50: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong câu sau Nguyên lí lưu trữchương trình: “Lệnh được đưa vào máy tính dưới dạng ……… để lưu trữ, xử lí nhưnhững dữ liệu khác”
A mã nhị phân B dãy bit C chương trình D địa chỉ
Câu 51: Lệnh máy tính không chứa các thành phần nào sau đây?
A Địa chỉ của chính lệnh máy B Mã của thao tác cần thực hiện
Câu 52: Chọn câu đúng nhất?
D “Từ máy” của máy tính là một dãy các bit dữ liệu có độ dài xác định tạo thành
một đơn vị xử lí thông tin
Câu 53: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong câu sau Nguyên lí mã hóanhị phân: “Thông tin có nhiều dạng khác nhau như số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.Khi đưa vào máy tính chúng đều biến đổi sang dạng chung – dãy bit ……… đó là
mã nhị phân của thông tin mà nó biểu diễn”
Trang 18A địa chỉ B dãy bit C chương trình D mã nhị phân
Câu 54: Các thiết bị lưu trữ thông tin bao gồm:
D Cả hai câu A và B cùng đúng.
Câu 55: Các thiết bị vào, ra bao gồm:
D Câu B và C cùng đúng.
Câu 56: Chọn phát biểu sai trong các câu sau?
ngoài với bộ nhớ trong được thực hiện bởi một chương trình hệ thống gọi là hệ điềuhành
D Câu A, C đúng và câu B sai.
Câu 57: Thiết bị vào là
C Bàn phím
Câu 58: Chọn phát biểu sai trong các câu sau?
(biến đổi này gọi là mã hoá thông tin)
B Thông tin có thể cảm nhận được thông qua các giác quan của con người.
Trang 19B Đĩa cứng là bộ nhớ trong.
D Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
Câu 60: Thiết bị nào không phải là thiết bị vào?
Trang 20BÀI 4: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN
Câu 1: Bài toán sắp xếp tráo đổi, xác định Input:
B Input: Dãy A gồm N số nguyên a1,…,aN
Câu 2: Bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên, xác định Input:
C Input: Số nguyên dương N
Câu 3: Bài toán tìm Min, xác định Input:
B Input: Số nguyên dương N và dãy N số nguyên a1,…,aN
Câu 4: Bài toán sắp xếp tráo đổi, xác định Output:
C Output: Dãy A được sắp thành dãy không giảm
Câu 5: Bài toán tìm kiếm tuần tự, xác định Output:
C Output: Chỉ số i mà ai=k hoặc thông báo không có giá trị nào của dãy A bằng k
Câu 6: Bài toán tìm kiếm tuần tự, xác định Output:
Trang 21D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 7: Output là gì?
Câu 8: Bài toán giải phương trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0 (với a ≠ 0), xác địnhOutput:
C Output: Phương trình có 2 nghiệm hoặc nghiệm kép hoặc vô nghiệm
Câu 9: Bài toán tìm kiếm tuần tự, xác định Input:
A Input: Dãy A gồm N số nguyên khác nhau a1,…,aN và số nguyên k
Câu 10: Bài toán tìm Min, xác định Output:
B Output: Giá trị nhỏ nhất Min
Câu 11: Bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên, xác định Output:
D Output: N là số nguyên tố hoặc N không phải là số nguyên tố
Câu 12: Có mấy cách trình bày thuật toán?
Câu 13: Input của bài toán giải phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 là:
Trang 22Câu 14: Một thuật toán phải có các tính chất sau.
C Cả 3 câu trên đều đúng D Tính đúng đắn
Câu 15: Khi dùng máy tính giải toán ta cần quan tâm đến các yếu tố:
Câu 16: Bài toán tìm Max, xác định Input:
D Input: Số nguyên dương N và dãy N số nguyên a1,…,aN
Câu 17: Input là?
Câu 18: Bài toán tìm Max, xác định Output:
A Output: Giá trị lớn nhất Max
Câu 19: Bài toán giải phương trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0, xác định Input:
C Input: Nhập số thực a, b, c D Cả 3 câu trên đều sai
Trang 23BÀI 5: NGƠN NGỮ LẬP TRÌNHCâu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhấtvề ngôn ngữ bậc cao?
bản theo những quy ước nào đó và hoàn toàn không phụthuộc vào các máy tính cụ thể
tiếp được Trước khi thực hiện phải dịch ra ngôn ngữmáy
C là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tínhđộc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy
Câu 2: Ngôn ngữ máy là gì?
độc lập cao và không phụ thuộc vào các loạimáy
C là ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện
Câu 3: Khi viết chương trình, người lập trình khơng nhất thiết phải làm gì?
B Vẽ sơ đồ khối
Câu 4: Ngơn ngữ hợp ngữ là ngơn ngữ
B phải cĩ chương trình hợp dịch để dịch ra ngơn ngữ máy, các lệnh cĩ sử dụng
một số từ tiếng Anh
Trang 24D cĩ tính độc lập với từng loại máy cụ thể
Câu 5: Một chương trình là:
A một dãy các lệnh chỉ dẫn cho máy tính tìm được
Output từ Input
một ngôn ngữ mà máy tính có thể thực hiện được
một bài toán
ngữ lập trình
Câu 6: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A Cả hai câu C, B cùng sai
được trên máy tính, nó cần phải được dịch ra ngôn ngữ máy bằng chương trình hợp dịch
ngôn ngữ máy duy nhất để viết chương trình mà máy tínhtrực tiếp hiểu và thực hiện được
Câu 7: Ngơn ngữ máy là ngơn ngữ
D máy cĩ thể trực tiếp hiểu được, các lệnh là các dãy bit
Câu 8: Hợp ngữ là ngôn ngữ
A sử dụng một số từ để thực hiện các lệnh trên thanhghi Để thực hiện được cần dịch ra ngôn ngữ máy
Trang 25C mà máy tính có thể thực hiện được trực tiếp không cần dịch
Câu 9: Chương trình dịch là chương trình:
A Chuyển đổi các ngôn ngữ lập trình khác sang ngôn ngữ máy
Câu 10: Trong ngơn ngữ máy các lệnh được viết dưới dạng
Câu 11: Ngơn ngữ bậc cao là ngơn ngữ
một số từ tiếng Anh
D gần với ngơn ngữ tự nhiên, cĩ tính độc lập với từng loại máy cụ thể
Câu 12: Ngôn ngữ lập trình là:
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là sai khi phát biểu về ngơn ngữ máy tính?
B Ngơn ngữ máy thích hợp với từng loại máy.
của từng máy nên chương trình sẽ thực hiện nhanh hơn
Câu 14: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
sao cho máy tính có thể thực hiện được gọi là một chương trình
Trang 26B Ngôn ngữ để viết chương trình gọi là ngôn ngữ lập trình.
bằng sơ đồ khối
D Câu A, B đúng và câu C sai
Câu 15: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
muốn được thực hiện trên máy tính đều phải được dịch rangôn ngữ máy bằng một chương trình dịch
Tiếng Anh để thể hiện các lệnh cần thực hiện
C Tất cả đều sai
Câu 16: Chương trình dịch là chương trình:
bậc cao
C Chuyển đổi chương trình viết bằng hợp ngữ hoặc ngônngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là sai khi phát biểu về ngơn ngữ bậc cao?
bậc cao phải được dịch bằng chương trình dịch, máy.mới hiểu và thực hiện được
C Thực hiện được trên mọi loại máy
Trang 27BÀI 6: GIẢI BÀI TỐN TRÊN MÁY TÍNH
Câu 1: Một chương trình là:
A Một dãy các lệnh chỉ dẫn cho máy tính tìm được
Câu 2: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A Kết quả diễn tả thuật toán bằng một ngôn ngữ saocho máy tính có thể thực hiện được gọi là một chương
D Câu A, B đúng và câu C sai
Câu 3: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A Mỗi loại máy tính có ngôn ngữ máy của nó, đó là ngôn ngữ máy duy nhất để viết chương trình mà máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện được
B Để một chương trình viết bằng hợp ngữ thực hiện
được trên máy tính, nó cần phải được dịch ra ngôn ngữ máy bằng chương trình hợp dịch
C Cả hai câu A, B cùng sai
D Cả hai câu A, B cùng đúng
Câu 4: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
Trang 28A Mỗi chương trình được viết bằng ngôn ngữ khác muốnđược thực hiện trên máy tính đều phải được dịch ra ngônngữ máy bằng một chương trình dịch.
B Hợp ngữ cho phép ta sử dụng một số từ thường là Tiếng Anh để thể hiện các lệnh cần thực hiện
C Cả hai câu A, B cùng sai
D Cả hai câu A, B cùng đúng
Câu 5: Các bước tiến hành để giải bài toán trên máy tính theo thứ tự là:
A Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Xác định bàitoán ; Viết chương trình; Hiệu chỉnh; Viết tài liệu
B Xác định bài toán; Lựa chọn hoặc thiết kế thuậttoán; Viết chương trình; Hiệu chỉnh; Viết tài liệu
C Xác định bài toán; Viết chương trình; Lựa chọn hoặcthiết kế thuật toán; Hiệu chỉnh; Viết tài liệu
D Xác định bài toán; Lựa chọn hoặc thiết kế thuậttoán; Viết tài liệu; Viết chương trình; Hiệu chỉnh;
Câu 6: Khi dùng máy tính giải toán ta cần quan tâm đến các yếu tố:
A Đưa vào máy thông tin gì (Input)
B Cần lấy ra thông tin gì (Output)
C Phương pháp giải toán
D Cả hai câu A, B đều đúng
Câu 7: Để giải một bài tốn trên máy tính gồm mấy bước?
Câu 8: Mỗi thuật tốn cĩ thể giải được
Câu 9: Một bài tốn cĩ thể được giải bằng
Trang 29Câu 10: Lợi ích của việc hiệu chỉnh
Câu 11: Tiêu chuẩn được quan tâm nhiều nhất để lựa chọn thuật toán là gì?
Trang 30BÀI 7: PHẦN MỀM MÁY TÍNH
Câu 1: Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm hệ thống?
a. A Hệ điều hành Windows 10.1
c. C Phần mềm trị chơi giải trí khơng phải là phần mềm ứng dụng
kèm
ra các chương trình máy tính khác
j. Câu 4: Phần mềm hệ thống:
k. A Có chức năng giám sát và điều phối thực hiệncác chương trình
Trang 31o. Câu 5: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
giải bài toán là cách tổ chức dữ liệu, chương trình vàtài liệu
máy tính
tính được viết để giải quyết các công việc hàng ngàyhay những hoạt động nghiệp vụ
s. D Câu A, C đúng và câu B sai
t. Câu 6: Phần mềm ứng dụng bao gồm:
x. D Cả 3 câu đều đúng
y. Câu 7: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
dựa trên những yêu cầu chung hàng ngày của rất nhiềungười chứ không phải một người hay một tổ chức cụthể
mềm, người ta dùng chính các phần mềm khác gọi làphần mềm công cụ
dụng
ac. D Câu A, B đúng và câu C sai
thống?
af
ag
Trang 32ai
aj
ak
Trang 33al. BÀI 8: NHỮNG ỨNG DỤNG CỦA TIN HỌC
am
lĩnh vực nào sau đây?
ao. A Cơng việc văn phịng B Khoa học kỹ thuật
nào sau đây?
c. Câu 3: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
triển nếu nó đóng góp được phần đáng kể vào nền kinhtế quốc dân và vào kho tàng tri thức chung của thế giới
địng chung, những điều luật để bảo vệ thông tin và đểxử lí các tội phạm liên quan đến việc phá hoại thông tin
ở các mức độ khác nhau
f. C Cả hai câu A, B đều sai
h. Câu 4: Để phát triển Tin học cần có:
chẽ
l. D Cả hai câu A, B đều đúng
tốn số?
o. C Giải các bài tốn khoa học kĩ thuật D Truyền thơng
Trang 34p. Câu 6: Trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo
r. B Máy tính chỉ đưa ra phương án
ứng dụng nào?
điện tử thuộc lĩnh vực ứng dụng nào của Tin học?
xuất?
Trang 35ae. BÀI 9: TIN HỌC VÀ XÃ HỘI
af
B. Đặt mật khẩu cho máy tính của mình
không xin phép
phòng máy Tự ý đặt mật khẩu cá nhân trên máy tính dung chung
D. Tham gia một lớp học trên mạng về ngoại ngữ
các mạng máy tính kết nối các hệ thống thông tin lớn được gọi là?
ar. D Câu B và C đúng
Trang 36av. Câu 7: Luật giao dịch thương mại điện tử được Quốc hội thông qua vào thời gian nào?
bb. C Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người
bf. C Không là của riêng ai D Tất cả đều sai
Trang 37bj. Chương II: HỆ ĐIỀU HÀNH
bk.BÀI 10: KHÁI NIỆM VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH
bl
dụng?
L. C Chương trình quản lý hệ thống và điều khiển mọi hoạt động của máy tính
a. A Đa nhiệm một người sử dụng B Đơn nhiệm một người sử dụng
R. B WINDOWS 2000, WINDOWS XP, LINUX
Trang 38W. C Đa nhiệm nhiều người sử dụng D Tất cả đều đúng
Z. B Thực hiện tìm kiếm thơng tin trên Internet
AD.A phần mềm hệ thống B phần mềm ứng dụng
mục riêng, các chương trình đang chạy,…)
thực hiện các chương trình khác
AR.D Giúp người dùng biết thời gian cần thiết để hồn thành một cơng việc
AS. Câu 13: Tìm câu sai trong các câu nói về chức năngcủa Hệ điều hành dưới đây:
(máy tính)
Trang 39AU.B Tổ chức quản lý và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính
AV. C Thực hiện tìm kiếm thông tin trên mạng INTERNET
khác
AX.Câu 14: Hệ điều hành là:
tiện ích
công cụ
BA.Câu 15: Các hệ điều hành thông dụng hiện nay
thường được lưu trữ ở đâu:
BB. A Trên bộ nhớ ngoài
BF.Câu 16: Hệ điều hành “đa nhiệm một người dùng” là:
BG. A Chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống.Nhưng có thể kích hoạt cho hệ thống thực hiện đồng thờinhiều chương trình
hệ thống, mỗi người dùng chỉ có thể cho hệ thống thựchiện đồng thời nhiều chương trình
mỗi lần làm việc chỉ được một người đăng nhập vàohệ thống
BK.Câu 17: Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng làhệ điều hành thực hiện:
Trang 40BL. A điều hành việc phân phối tài nguyên cho cácchương trình thực hiện đồng thời
hạn như mật khầu, thư mục riêng, các chương trình đangchạy …)
làm ảnh hưởng tới việc thực hiện các chương trình khác
BO. D Tất cả đđều đúng
BP.Câu 18: Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất
nối Internet, trao đổi thư điện tử
BR. B Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống
xuất máy tính
BU.Câu 19: Hãy chọn giải thích đúng trong các giải thíchdưới đây về lí do tại sao người ta thường không lưu trữsẵn hệ điều hành trong ROM mà lưu trên đĩa cứng
phần mềm muốn thêm các tính năng mới (nâng cấp) thìchỉ cần cung cấp các đĩa chứa phiên bản hệ điều hànhmới, điều này dễ hơn nhiều so với thiết kế một vi mạchmới
một máy tính có thể cài nhiều hơn một hệ điều hành,cho phép người dùng chọn một trong chúng để dùng mỗikhi bật máy
BX. C Cả 2 câu A, B đều đúng