1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiem tra 1 Tiet HKI Co Ma Tran Bieu diem

8 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 16,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thủng tầng ôzôn Khí hậu xích đạo ẩm Khí hậu nhiệt đới Nhiệt độ.Nóng.ẩm quanh năm, biên Nóng, biên độ nhiệt cao, có 2 lần độ nhiệt thấp nhiệt độ tăng cao Lượng mưa: Mưa quanh năm và Mưa[r]

Trang 1

Trường THCS Đức Chánh

Họ và tên

Lớp:

Kiểm tra 1 tiết đia lí 8 Môn : Địa lí

Ngày thi:

Điểm

I Phần trắc nghiệm: ( 5 điểm)

1 Diên tích châu Á ( không tính các đảo) rộng khoảng:

a .44,4 triệu km2 b 41 triệu km2

c 41,5 triệu km2 d 44,4 triệu km

2 Vùng lãnh thổ Châu Á trải dài từ:

a/ Từ vùng cực Bắc đến cực Nam

b/ Từ vùng Cực Bắc đến vùng Xích Đạo

c/ Từ vùng Xích đạo đến vùng cực Nam

3 Điểm nào sau đây không đúng với châu Á:

a Có nhiều chủng tộc cùng chung sống với nhau

b Là nơi ra đời nhiều tôn giáo lớn

c Là châu lục có số dân đông nhất thế giới

d Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới

4 Ở châu Á đới khí hậu có nhiều kiểu khí hậu nhất là:

a Đới khí hậu cực và cận cực

b Đới khí hậu ôn đới

c Đới khí hậu cận nhiệt

d Đới khí hậu nhiệt đới

5 Em hãy nối dữ liệu cột A với cột B sao cho phù hợp.(1đ)

Tên các con sông ở Châu Á Nối Các khu vực Châu Á

1 Sông Ôbi, sông Lê Na

2 Sông A Mua, sông Hoàng Hà

3 Sông Ấn, sông Hằng

4 Sông Tig rơ và ơphrát

1+

2+

3+

4+

a.Trung Á

b Bắc Á

c Nam Á d.Đông Á

e Tây Á

II/ Tự Luận: (8đ)

Câu 1 Đặc điểm cảnh quan tự nhiên châu Á ? Những thuân lợi và khó khăn của thiên nhiên

Châu Á? (2.đ)

Câu 2 Tính chất của gió mùa mùa hạ ? (1đ)

Câu 3 Đặc điểm địa hình châu Á ? (1.đ)

Câu 4 Dựa vào bảng số liệu sau :Bảng dân số các châu lục trên thế giới năm 2002? (3đ)

a/Vẽ biểu đồ cột thể hiện dân số các châu lục trên thế giới năm 2002?

b/ Nhận xét và so sánh dân cư Châu Á với các châu lục khác?

Châu Á

Châu Âu

Châu Đại Dương

Châu Mỹ

Châu Phi

3.766 728 32 850 839

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA địa 8

Cấp độ

Chủ đề

Vị trí ,

địa

hình

châu Á

Câu 2

0.5điểm =

25%

Nêu được

Vị trí

châu á

Câu 1 0.5điểm

=25%

Biết diện tích châu Á

Câu 5 :

1 điểm

=50%

Nêu đặc điểm địa hình châu Á

TS : 2 điểm

Tỉ lệ: 20%

Khí

hậu

Câu 5 :

1 điểm

=67%

Nêu tính chất của gió mùa

Câu 4:

0.5điểm

=33%

Kiểu khí hậu nào chiếm diện tích nhiều ở Châu Á

TS : 1.5điểm

Tỉ lệ % 15%

Sông

ngòi

½ câu 1 1điểm

=33%

Trình bày cảnh quan Châu Á

Câu : 5 1điểm =

33 %

Nhận biết sông ở các khu vực

½ câu 1 1điểm

=33%

Nêu khó khăn của thiên nhiên châu Á

TS : 3 điểm

Tỉ lệ % 30%

Dân

cư Câu 3 0.5điểm =

14 %

Câu 3: 3 điểm

86 %

Vẽ biểu đồ dân số

TS : 3.5 điểm

Tỉ lệ % 35%

ĐÁP ÁN ĐỊA 8

I Trắc nghiệm (3,0 điểm):

Trang 3

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

Câu 5: Nối đúng mỗi câu được 0.25đ

II Tự luận: (7 điểm)

1 *Đặc điểm cảnh quan tự nhiên châu Á ?

- Cảnh quan tự nhiên châu Á phân hoá đa dạng

- Ngày nay phần lớn cảnh quan đã khai phá thành những đồng ruông, khu

dân cư, khu công nghiệp

*Những thuân lợi và khó khăn của thiên nhiên Châu Á?

-Thuận lợi:

+Nguồn tài nguyên đa dạng, phong phú

+ Nhiều loại khoáng sản có trử lượng lớn

+ Các tài nguyên cũng rất dồi dào như : đất, nước, thuỷ năng

- Khó khăn:+ Thiên tai thường xuyên đe doạ, thời tiết khắc nghiệt

+ Núi lửa, động đất thương xuyên xãy ra

0.25 0.5

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

2 +Mùa đông thời thời tiết khô và lạnh, ít mưa

3 -Nhiều núi, sơn nguyên cao nằm xen kẽ với đồng bằng rộng lớn → địa hình

cắt xẻ mạnh

-Núi có hướng chính là :

+ Bắc-Nam

+Tây-Đông

0.5 0.5

4 a/Vẽ biểu đồ cột thể hiện dân số các châu lục trên thế giới năm 2002?

b/ Nhận xét và so sánh dân cư Châu Á với các châu lục khác?

- Qua biểu đồ ta thấy Châu Á là một châu lục đông dân cư nhất thế giới.,

chiếm hơn ½ dân số TG Châu Đại Dương là châu lục ít dân nhất thế giới

chỉ có 32 triệu người

2 1

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ 7

Cấp độ

Chủ đề

L Thành

phần

nhân

văn của

môi

trường

Câu 1:0.5 điểm

=100%

Nêu 2 khu vực đông dân trên thế giới

TS : 0.5 điểm

Tỉ lệ: 5%

Đới

nóng

Câu 5:

1điểm

=29%

Nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa

Câu 2:

0.5điểm

=14%

Việt nam thuộc kiểu môi trường nào

Câu 2:

2điểm

=57%

Nêu sự khác nhau giữa khí hậu xích đạo ẩm

và nhiệt đới

TS : 3.5điểm

Tỉ lệ %

35%

Đới ôn

hòa

Câu 3:

0.5điểm

=8.5%

Nêu vị trí

đới ôn hòa

Câu 4:

0.5điểm

=8.5%

Đặc điểm

môi

trường đới

ôn hòa

Câu 4:

1điểm

=17%

Trình bày nét đặc trưng của đô thị đới

ôn hòa

Câu 1: 2điểm

=33%

Trình bày nguyên nhân hậu quả ô nhiểm không khí

Câu 3: 2điểm

=33%

nêu biên pháp khắc phục trong nông nghiệp

TS : 6 điểm

Tỉ lệ %

60%

(100%)

Trang 5

Trường THCS Đức Chánh

Họ và tên

Lớp:

Kiểm tra 1 tiết đia lí 7 Môn : Địa lí

Ngày thi:

Điểm

I Trắc nghiệm (3,0 điểm):

Đánh dấu X vào câu đúng nhất: ( 0.5điểm)

Câu 1: 2 khu vực có mật độ dân số cao nhất

A Đông Á và Đông Nam Braxin B Nam Á và Đông Á

C Đông Á và Đông Nam Á D Nam Á và Đông Nam Braxin

Câu 2: Việt Nam nằm trong môi trường :

A Hoang mạc B Xích đạo ẩm C Nhiệt đới; D Nhiệt đới gió mùa

Câu 3: Vị trí đới ôn hòa :

A Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

B Từ chí tuyến đến vòng cực ở hai bán cầu

C Từ vòng cực Bắc đến vòng cực Nam

D Từ 50B đến chí tuyến ở hai bán cầu

Câu 4: Thực vật thay đổi theo không gian và thời gian thể hiện ở môi trường

A Hoang mạc B Xích đạo ẩm C Ôn hòa D Nhiệt đới;

Câu 5: (1điểm) Điền vào chỗ trống những nội dung phù hợp với đặc điểm khí hậu môi

trường nhiệt đới gió mùa:

Khí hậu nhiệt đới gió mùa có bật: Nhiệt độ, .thay đổi gió

và thường

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Nguyên nhân, hậu quả ô nhiễm không khí ở đới ôn hoà ? (2 điểm)

Câu 2: So sánh đặc điểm khí hậu xích đạo ẩm với khí hậu nhiệt đới ? (2điểm)

Câu 3: Để sản xuất ra khối lượng nông sản lớn, có giá thành cao, nền nông nghiệp tiên tiến ở đới ôn hòa đã áp dụng những biện pháp gì ?(2 điểm)

Câu 4: Nết đặc trưng của đo thị đới ôn hòa ?(1điểm)

ĐÁP ÁN ĐỊA 7

II Trắc nghiệm (3,0 điểm):

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

Trang 6

Câu 1 2 3 4

Câu 5: Điền vào chỗ trống đúng được 0.25đ

Có 2 đặc điểm nổi bật , lượng mưa theo mùa thời tiết diễn biến thất

II Tự luận: (7 điểm)

1 *Nguyên nhân

- Khói bụi từ các nhà máy,

- Phương tiện giao thông, sinh hoạt

- Do rò rỉ chất phóng xạ

- Do thiên nhiên: núi lửa, động đất, cháy rừng

* Hậu quả

- Gây ra các trận mưa axit

- Gây bệnh đường hô hấp cho con người

- Tăng hiệu ứng nhà kính

- Thủng tầng ôzôn

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

2 Khí hậu xích đạo ẩm Khí hậu nhiệt đới

Nhiệt độ.Nóng.ẩm quanh năm, biên

độ nhiệt thấp

Nóng, biên độ nhiệt cao, có 2 lần nhiệt độ tăng cao

Lượng mưa: Mưa quanh năm và

lượng mưa TB từ 1500- 2500mm Mưa theo mùa Tb từ 500- 1500mmCó thời kì khô hạn

1 1

3 + Tổ chức sản xuất quy mô lớn theo kiểu CN

+ Chuyên môn hóa sản xuất từng nông sản

+ Coi trọng biện pháp tuyển chọn cây trồng và vật nuôi

0.5 0.5 1

4 Đô thị mở rộng kết nối với nhau liên tục thành từng chùm, chuỗi đô thị

Đô thị phát triển có quy hoạch

Lối sống đô thị đã phổ biến trong dân cư

1 0.25 0.25

Ngày đăng: 15/12/2021, 19:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Dựa vào bảng số liệu sau :Bảng dân số các châu lục trên thế giới năm 2002? (3đ) - Kiem tra 1 Tiet HKI Co Ma Tran Bieu diem
u 4. Dựa vào bảng số liệu sau :Bảng dân số các châu lục trên thế giới năm 2002? (3đ) (Trang 1)
3 -Nhiều núi, sơn nguyên cao nằm xen kẽ với đồng bằng rộng lớn → địa hình cắt xẻ mạnh. - Kiem tra 1 Tiet HKI Co Ma Tran Bieu diem
3 Nhiều núi, sơn nguyên cao nằm xen kẽ với đồng bằng rộng lớn → địa hình cắt xẻ mạnh (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w