1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn toán THPT chuyên thái bình lần 1 năm 2021 2022 (file word có giải) image marked

32 612 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 863,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy là tam giác vuông cân tại , mặt bên A SBC là tam giác đều cạnh và a SBC vuông góc với mặt đáy... Nếu giảm các cạnh đáy của lăng trụ đi hai lần ta được khối lăng trụ mới có thể

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH - ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

Môn: TOÁN

Thời gian:90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

 

Câu 8: Cho hàm số y ax 3bx2cx d a0 có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 10: Gọi là tập hợp tất cả các giá trị của tham số S m để hàm số y mx 3m21x22x3

đạt cực tiểu tại x1 Khi đó

S    

 

Trang 2

Câu 11: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 1 3 2 đồng biến

Câu 13: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

Trang 3

Tìm số nghiệm thực của phương trình 4f x  3 0

Câu 18: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

Câu 21: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại , mặt bên A SBC là tam giác đều

cạnh và aSBC vuông góc với mặt đáy Thể tích khối chóp đó là

3 34

Trang 4

A. x2 B y1 C x1 D y2

Câu 25: Cho một khối lăng trụ có thể tích bằng 48 cm 3 Nếu giảm các cạnh đáy của lăng trụ đi hai

lần ta được khối lăng trụ mới có thể tích là

A. 24 cm 3 B.12 cm 3 C. 96 cm 3 D. 48 cm 3

Câu 26: Cho hàm số bậc bốn yf x có đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ

Hỏi hàm số yf x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Câu 28: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 5

A. ;1 B. 1;0 C.  0;1 D.  0;3

Câu 29: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B BC, 3 ,a AC a 10, cạnh bên SA

vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy bằng 30 o Tính thể tích khối chóp S ABC

3 3.6

.3

.2

Câu 31: Cho hình chóp đều S ABCD Mặt phẳng  P chứa ABvà đi qua trọng tâm của tam giác G

cắt lần lượt tại Tỉ lệ có giá trị là

2

3.8

1.4

3.4

Câu 32: Cho hàm số ( là tham số thực) Gọi là giá trị của thỏa mãn

1

x m y

A. m0 1 B. m0 4 C. 1m0 3 D. 3m04

Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại , cạnh A BC2a Gọi M là trung

điểm của BC, hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng SABClà trung điểm của AM , tam giác SAM vuông tại Thể tích khối chóp S S ABC

2

.6

.3

.9

a

Câu 34: Cho lăng trụ ABC A B C    có tam giác ABCvuông tại A AB a AC a,  ,  3 Hình chiếu

vuông góc của A lên ABC là trung điểm H của BC Góc giữa AA và mặt phẳng

Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đáyABC là tam giác cân AB AC a BAC  ,1200 Các cạnh

bên bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 300 Thể tích khối chóp S ABC

3

3 312

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với đáy và

tạo với mặt phẳng góc Tính thể tích của khối chóp

3 63

11

y x

1

y x

Trang 6

Câu 38: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 3 1 trên đoạn

3

x y x

Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy ABC vuông tại A AB a,  3,ACAA' = a

Giá trị sin của góc giữa đường thẳng AC' và mặt phẳng BCC'B' bằng

4

63

33

64

Câu 40: Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng Gọi a M N, lần lượt là trung điểm

các cạnh SASC; P là điểm trên cạnh SD sao cho SP2PD Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng MNP

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh Biết a SAABCD và

Gọi là tâm hình vuông Tính khoảng cách từ điểm đến 2

Trang 7

Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x  f 2x 1 4x3 trên đoạn 1;1 bằng

Câu 44: Cho hàm số bậc ba ff x  có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu số nguyên để phương m

trình f f x  m0 có tất cả 9 nghiệm thực phân biệt?

Câu 46: Cho hàm số f x( )ax4bx3cx2dx a có đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ bên

Hàm số y g x ( ) f 1 2 x f 2x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

x y

Trang 8

A. 13 B.10 C. 3 D. 11

Câu 48: Cho hai số thực x y, thỏa mãn 2y37y2x 1 x 3 1 x 3 2 y2 1 Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức P x 2y

A. P8 B. P10 C. P6 D. P4

Câu 49: Cho tập hợp A1; 2;3; ;18 Chọn ngẫu nhiên số từ , xác suất để chọn được số sao 5 A 5

cho hiệu của số bất kỳ trong số đó có giá trị tuyệt đối không nhỏ hơn bằng2 5 2

5 15 5 18

C C

5 14 5 18

C C

5 16 5 18

C C

5 17 5 18

C C

Câu 50: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C    có thể tích Gọi V M N P, , lần lượt là trung điểm

của các cạnh A B BC CC ; ;  Mặt phẳng MNP chia khối lăng trụ đã cho thành phần, 2

49144

25144

HẾT

Trang 9

-TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH - ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

Môn: TOÁN

Thời gian:90 phút (Không kể thời gian phát đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A 4 mặt phẳng B 1 mặt phẳng C 2 mặt phẳng D 3 mặt phẳng

Lời giải Chọn C

Câu 2: Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 nữ sinh, 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam

và nữ ngồi xen kẽ?

Lời giải Chọn D

Câu 3: Hình chóp S A A A 1 2 n có tất cả bao nhiêu cạnh?

A 2n1 B 2n C n D 2n2

Lời giải Chọn B

Câu 4: Cho hàm số yf x có đạo hàm là     2   2  Hỏi hàm số có

Ta có     2   2 

13

1 5

2

1 52

x x

Lập bảng biến thiên ta suy ra hàm số có một cực tiểu

Câu 5: Tìm hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển

10 2

Số hạng chứa x2 tương ứng với 8 2 k   2 k 3

Vậy hệ số của số hạng chứa 2 là

10.2

C

Trang 10

Câu 6: Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và chia hết

cho 5

Lời giải Chọn B

Gọi số tự nhiên có ba chữ số khác nhau là abc

abc chia hết cho 5 nên c 0;5

Suy ra có 4.4 16 số ở trường hợp này

Vậy số các số thỏa mãn bài là 20 16 36  số

Câu 7: Đồ thị hàm số 2 2 có bao nhiêu đường tiệm cận?

2 3

x y

Ta có Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang , và

Câu 8: Cho hàm số y ax 3bx2cx d a0 có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a0,b0,c0,d 0 B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d0 D a0,b0,c0,d 0

Lời giải Chọn A

Ta có y 3ax22bx c theo hình vẽ:

- đồ thị cắt trục tung tại điểm  0, d nằm phía trên trục hoành nên d 0;

Trang 11

- hàm số có hai cực trị trái dấu nênac0 mà a0, do đó c0.

- Điểm uốn của đồ thị có hoành độ dương nên 1 2 2 Do nên

ab a

Giả sử tứ diện đều là ABCD, gọi là trọng tâm tam giác G ABC Khi đó DGABC

Câu 10: Gọi là tập hợp tất cả các giá trị của tham số S m để hàm số y mx 3m21x22x3

đạt cực tiểu tại x1 Khi đó

S    

 

Lời giải Chọn D

Trang 12

A 3 B 0 C 2 D 1.

Lời giải Chọn A

Yêu cầu bài yx24mx 4 0 với  x

Do là tam thức bậc 2 có y a 1 0 và   4m24

Suy ra điều kiện: y      0, x   0 4m2     4 0 1 m 1

có 3 giá trị của thỏa mãn.m

Câu 12: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ

A y x 33x B y x 33x C y x 33x2 D y x 33x2

Lời giải Chọn C

Câu 13: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

Lời giải Chọn A

Tiệm cận đứng x0, tiệm cận ngang y2

Câu 14: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực tiểu tại

Trang 13

A x 3 B x2 C x 1 D x1.

Lời giải Chọn C

Câu 15: Cho hàm đa thức bậc 4: yf x  có đồ thị như hình vẽ

Tìm số nghiệm thực của phương trình 4f x  3 0

Lời giải Chọn A

Ta có f x      x2 1 0, x  nên hàm số nghịch biến trên 

Do đó 1 2  f  1  f 2

Câu 17: Tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số m y x 4mx2 m 5 có 3 điểm cực trị là

A m0 B m1 C m8 D 4 m 5

Lời giải Chọn A

Trang 14

Câu 18: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

Lời giải Chọn B

Quan sát bảng biến thiên ta có hàm số đạt cực tiểu tại x2, giá trị cực tiểu y 5

Câu 19: Số tập hợp con có phần tử của một tập hợp có phần tử khác nhau là5 8

Câu 20: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào

Ta có lim   1 suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là

Từ đó ta dễ dàng loại hai phương án B vàD.

Dựa vào bảng biến thiên, nhận thấy hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định nên đáp án

A có   thỏa mãn, đáp án C có không thỏa mãn

 2

1

02

Câu 21: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại , mặt bên A SBC là tam giác đều

cạnh và aSBC vuông góc với mặt đáy Thể tích khối chóp đó là

Trang 15

A B C D

3 34

Gọi H là trung điểm của BC mà tam giác SBC đều cạnh a nên SHBC và 3

Câu 23: Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y  x3 3x1

A P2; 1  B Q 1;3 C M 1; 1 D N 0;1

Lời giải Chọn C

Trang 16

y     1 6 0 M 1; 1là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.

Câu 24: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1?

1

x y x

1

2 1lim

1

x

x x

1

x

x x

  

Vậy đường thẳng x1 là đường tiệm cận đứng

Câu 25: Cho một khối lăng trụ có thể tích bằng 48 cm 3 Nếu giảm các cạnh đáy của lăng trụ đi hai

lần ta được khối lăng trụ mới có thể tích là

A 24 cm 3 B 12 cm 3 C 96 cm 3 D 48 cm 3

Lời giải Chọn B

Câu 26: Cho hàm số bậc bốn yf x có đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ

Hỏi hàm số yf x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A ;1 B  1;2 C 2; D  0;1

Lời giải Chọn C

Câu 27: Đường cong của hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau

1

x y x

Trang 17

Chọn B

Câu 28: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ;1 B 1;0 C  0;1 D  0;3

Lời giải Chọn B

Câu 29: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B BC, 3 ,a AC a 10, cạnh bên SA

vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy bằng 30 o Tính thể tích khối chóp S ABC

3 3.6

.3

.2

3

a

Lời giải Chọn A

Trang 18

A 4 B 2 C 3 D 5.

Lời giải Chọn A

Ta có D\ m

2 2

9' m

Do m nên m  1;0;1;2  Vậy có bốn giá trị nguyên của tham số m

Câu 31: Cho hình chóp đều S ABCD Mặt phẳng  P chứa ABvà đi qua trọng tâm của tam giác G

cắt lần lượt tại Tỉ lệ có giá trị là

2

3.8

1.4

3.4

Lời giải Chọn B

Gọi O AC BDS ABCD là chóp đều nên ABCD là hình vuôngO là trung điểm của AC BD,

là trọng tâm của tam giác thì cũng là của tam giác

Trang 19

3.8

S ABMN

S ABCD

V T V

Câu 32: Cho hàm số ( là tham số thực) Gọi là giá trị của thỏa mãn

1

x m y

A m0 1 B m0 4 C 1m0 3 D 3m04

Lời giải Chọn B

Ta có: Với

 2

11

m y

Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại , cạnh A BC2a Gọi M là trung

điểm của BC, hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng SABClà trung điểm của AM , tam giác SAM vuông tại Thể tích khối chóp S S ABC

2

.6

.3

.9

a

Lời giải Chọn B

Trang 20

Gọi H là trung điểm của AM Theo giả thiết: SH ABC.

Ta có: ABC vuông cân tại A 1

Câu 34: Cho lăng trụ ABC A B C    có tam giác ABCvuông tại A AB a AC a,  ,  3 Hình chiếu

vuông góc của A lên ABC là trung điểm H của BC Góc giữa AA và mặt phẳng

Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đáyABC là tam giác cân AB AC a BAC  ,1200 Các cạnh

bên bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 300 Thể tích khối chóp S ABC

Trang 21

A B C D

3

3 312

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với đáy và

tạo với mặt phẳng góc Tính thể tích của khối chóp

3 63

Câu 37: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?

1

y x

11

y x

1

y x

Xét hàm số y 1 có tập xác định là

x

Trang 22

Vì nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

0

1lim

Ta có , với mọi nên hàm số nghịch biến trên đoạn

 2

803

y' x

Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy ABC vuông tại A AB a,  3,ACAA' = a

Giá trị sin của góc giữa đường thẳng AC' và mặt phẳng BCC'B' bằng

4

63

33

64

Lời giải Chọn D

Hạ AHBC, ta có AH BCC'B' Do đó, AC' BCC'B';  AC'H

Trong tam giác ABC, ta có 1 2 12 12 42 3

a AH

Câu 40: Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng Gọi a M N, lần lượt là trung điểm

các cạnh SASC; P là điểm trên cạnh SD sao cho SP2PD Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng MNP

Trang 24

Xét hàm số g x  4f x 2x2 2m21 với m là tham số thực Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên m  50;50 để phương trình g x 1 có đúng hai nghiệm thực?

Lời giải Chọn A

Trang 25

Từ đó suy ra bảng biến thiên của hàm số h x  như sau

Do đó để phương trình  1 có đúng hai nghiệm thực thì 2

 

   

Vậy có 94 số nguyên m thỏa mãn

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh Biết a SAABCD và

Gọi là tâm hình vuông Tính khoảng cách từ điểm đến 2

Ta có ABCD là hình vuông cạnh nên a AC a 2

Trang 26

Do là tâm của hình vuông O ABCD nên  ,  1  , .

Câu 43: Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số yf x  là đường cong trong hình vẽ

Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x  f 2x 1 4x3 trên đoạn 1;1 bằng

Trang 27

Câu 44: Cho hàm số bậc ba ff x  có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu số nguyên để phương m

trình f f x  m0 có tất cả 9 nghiệm thực phân biệt?

Lời giải Chọn B

Gọi a b c, , là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và trục hoành

Trang 28

Câu 45: Cho phương trình: 2x3mx 4 0 (với m là tham số) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên

dương của tham số để phương trình có nghiệm duy nhất?m

Lời giải Chọn B

Ta thấy x0 không là nghiệm của phương trình

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m6

Vậy có 5 giá trị nguyên dương của thỏa yêu cầu bài toán là m 1, 2,3, 4,5

Ta có f x'( ) 4 ax33bx22cx d , theo đồ thị thì đa thức f x'( ) có ba nghiệm phân biệt là

Trang 29

Ta có f x 12x312x224x, f x  0 12x312x224x  0 x 0,x 1,x2.Bảng biến thiên

Theo bảng biến thiên thì (3) và (4) có bốn nghiệm phân biệt và (5) có hai nghiệm phân biệt

Do đó phương trình y0 có 13 nghiệm phân biệt và đổi dấu khi đi qua các nghiệm đó.y

Vậy hàm số đã cho có 13 điểm cực trị

Cách 2: Sử dụng phương pháp ghép trục.

Đặt g x  f f x   , ta có bảng biến thiên của g x  như sau

Trang 30

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có 13 điểm cực trị.

Câu 48: Cho hai số thực x y, thỏa mãn 2y37y2x 1 x 3 1 x 3 2 y2 1 Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức P x 2y

A P8 B P10 C P6 D P4

Lời giải Chọn D

Xét àm số f t 2t3tf t 6t2   1 0, t , suy ra f t  đồng biến trên 

Khi đó  *  f y  1 f  1x  y 1 1  x x 2y y 2 (điều kiện y1)

P x  y  y y  y 

Đẳng thức xảy ra khi y2,x0

Vậy maxP4 khi    x y;  0; 2

Câu 49: Cho tập hợp A1; 2;3; ;18 Chọn ngẫu nhiên số từ , xác suất để chọn được số sao 5 A 5

cho hiệu của số bất kỳ trong số đó có giá trị tuyệt đối không nhỏ hơn bằng2 5 2

5 18

C C

5 14 5 18

C C

5 16 5 18

C C

5 17 5 18

C C

Lời giải Chọn B

Số phần tử của không gian mẫu là   5

18

Gọi X   a i i1,5|a iA a; 1a2 a3a4 a a5; 2 a1 2,a3a2 2,a4a3 2,a5a4 2Với mỗi bộ số  a i i1,5, xét bộ số tương ứng  b i i1,5 xác định bởi

1 1; 2 2 1; 3 3 2;

ba babab4 a43;b5 a54 1 b1 b2  b3 b4 b514Nhận xét :

+) Ứng với mỗi bộ  a i i1,5 cho tương ứng với một bộ  b i i1,5 được xác định bởi công thức

Ngày đăng: 15/12/2021, 17:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? - Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn toán   THPT chuyên thái bình   lần 1   năm 2021 2022 (file word có giải) image marked
u 1: Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? (Trang 1)
Câu 12: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ - Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn toán   THPT chuyên thái bình   lần 1   năm 2021 2022 (file word có giải) image marked
u 12: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ (Trang 2)
Câu 20: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào - Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn toán   THPT chuyên thái bình   lần 1   năm 2021 2022 (file word có giải) image marked
u 20: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào (Trang 3)
Câu 37: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng? - Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn toán   THPT chuyên thái bình   lần 1   năm 2021 2022 (file word có giải) image marked
u 37: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng? (Trang 5)
Đồ thị hàm số  y  f x     có dạng như hình vẽ. - Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn toán   THPT chuyên thái bình   lần 1   năm 2021 2022 (file word có giải) image marked
th ị hàm số y  f x    có dạng như hình vẽ (Trang 6)
Câu 1: Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? - Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn toán   THPT chuyên thái bình   lần 1   năm 2021 2022 (file word có giải) image marked
u 1: Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? (Trang 9)
Câu 12: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ - Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn toán   THPT chuyên thái bình   lần 1   năm 2021 2022 (file word có giải) image marked
u 12: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ (Trang 12)
Câu 20: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào - Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn toán   THPT chuyên thái bình   lần 1   năm 2021 2022 (file word có giải) image marked
u 20: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào (Trang 14)
Đồ thị hàm số  y  f x     có dạng như hình vẽ. - Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn toán   THPT chuyên thái bình   lần 1   năm 2021 2022 (file word có giải) image marked
th ị hàm số y  f x    có dạng như hình vẽ (Trang 23)
Bảng biến thiên - Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn toán   THPT chuyên thái bình   lần 1   năm 2021 2022 (file word có giải) image marked
Bảng bi ến thiên (Trang 28)
Hình bình hành  1 1 . - Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn toán   THPT chuyên thái bình   lần 1   năm 2021 2022 (file word có giải) image marked
Hình b ình hành 1 1 (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w