1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giao an theo Tuan Lop 1 Giao an Tuan 27 Lop 1

18 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 42,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhúm 1: Giỏo viờn giao nhiệm vụ, yờu cầu học sinh làm bài tập trong vở bài tập toỏn - Học sinh làm bài, có thể tự trao đổi thảo luận với nhau khi gặp bài khó - Giáo viên hướng dẫn thêm c[r]

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai, ngày 19 tháng 3 năm 2018

Tiếng Việt Tiết 1+2:Từng tiếng rời

Toán

Luyện tập

I.MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số Tìm số liền sau của một

số có hai chữ số

- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

SGK, bảng phụ

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1: Kiểm tra bài cũ

- 2 học sinh lên bảng làm bài tập Cả lớp làm bảng con

- Giáo viên nhận xét

2: Dạy - học bài mới

* Hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong VBT

Bài 1: Viết số

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh đọc nội dung bài tập, làm bài

- 3 học sinh làm bảng lớp

- Giáo viên nhận xét, học sinh làm vào vở bài tập

Bài 2: Viết (theo mẫu)

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập,làm bài và chia sẻ trước lớp

- Giáo viên hướng dẫn mẫu: Số liền sau của số 80 là 81

- Học sinh làm bài, giáo viên hướng dẫn cá nhân

- Chữa bài: giáo viên tổ chức trò chơi: Điền số tiếp sức

- Giáo viên nhận xét

Bài 3: >, <, =?

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh nhắc lại cách so sánh, bài c tính rồi so sánh

- Học sinh làm bài, giáo viên hướng dẫn học sinh yếu

- Chữa bài: học sinh đọc từng bài

a, 47 > 45 b, 34 < 50 c, 55 < 40 + 20

81 < 82 78 > 69 44 >30 + 10

95 > 90 72 < 81 77 > 90 – 20

61 < 63 62 = 62 88 > 80 - 10

Bài 4: Viết (theo mẫu)

- Giáo viên hướng dẫn mẫu

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị, ta viết 87 = 80 + 7

- Học sinh làm bài, đọc kết quả

Trang 2

- Giỏo viờn và cả lớp nhận xột, chữa bài

66 gồm 6 chục và 6 đơn vị, ta viết 66 = 60 + 6

50 gồm 5 chục và 0 đơn vị, ta viết 50 = 50 + 0

75 gồm 7 chục và 5 đơn vị, ta viết 75 = 70 + 5

3: Củng cố, dặn dũ

- Giỏo viờn nhận xột giờ học

Thứ ba, ngày 20 thỏng 3 năm 2018

Tiếng Việt Tiết 3+4:Tiếng khỏc nhau

Tự nhiờn xó hội

Con mốo

I.MỤC TIấU

- Nờu được ớch lợi của việc nuụi mốo

- Chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của con mốo trờn hỡnh vẽ

* Với HS hoàn thành tốt nội dung mụn học: Nờu được một số đặc điểm giỳp mốo săn mồi tốt như: tinh mắt, tinh tai, mũi thớnh, răng sắc, múng vuốt nhọn, chõn cú đệm thịt đi rất ờm

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh ảnh về con mốo; Bảng nhúm

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

-Chỉ và núi tờn cỏc bộ phận bờn ngoài của con gà ? - 2, 3 H lờn chỉ trờn màn hỡnh

- Người ta nuụi gà để làm gỡ ? 1 H trả lời: Nuụi gà để lấy thịt và lấy trứng

- T nhận xét, khen tặng H

2 Bài mới

a Giới thiệu bài:

GV giới thiệu và ghi mục bài lờ bảng.HS nối nhau nhắc lại mục bài

b Nội dung:

Hoạt động 1: Phơng pháp bàn tay nặn bột

Bớc 1: Tình huống xuất phát và nêu vấn đề ( giới thiệu bài)

Cỏc em hỏt bài Rửa mặt như mốo-1 H cất – cả lớp hỏt

- Bài hỏt vừa rồi hỏt về con gỡ ? Hỏt về con mốo

-Em biết gỡ về con mốo Chỳng ta cựng đi vào tỡm hiểu nội dung Bài 27 Con mốo

- T Trỡnh chiếu tranh con mốo H Quan sỏt tranh con mốo

Bớc 2:Hình thành biểu tợng của HS

Nhà em nào nuụi mốo ? - H Giơ tay

Hóy kể với cỏc bạn trong nhúm về con mốo của nhà em ? - H Kể với cỏc bạn trong nhúm về con mốo nhà mỡnh

Cỏc em ghi lại những hiểu biết của nhúm mỡnh về con mốo vào bảng nhúm

Ghi vào bảng nhúm

Yờu cầu cỏc nhúm gắn bảng nhúm lờn bảng Gắn bảng nhúm lờn bảng lớp

Cỏc nhúm cử đại diện lờn trỡnh bày kết quả H cử đại diện lờn trỡnh bày kết quả

- GV ghi nhận kết quả của HS không nhận xét đúng sai

Bớc 3: Đề xuất câu hỏi (giả thuyết, dự đoán) và phơng án tìm tòi.

Trang 3

- yêu cầu HS nêu câu hỏi đề xuất

- HD H tìm hiểu câu hỏi “Các bộ phận bên ngoài của con mốo là gì?”

+ Mốo di chuyển như thế nào ?

- Yêu cầu H thảo luận nhóm để đa ra dự đoán và ghi lại dự đoán vào bảng nhóm

- Gọi HS trình bày phần dự đoán của nhóm mình trớc lớp

Bớc 4: Thực hiện phơng án tìm tòi

? Để tìm hiểu “ Các bộ phận bên ngoài của con mốo là gì?” ta phải sử dụng

ph-ơng án nào?

- Yêu cầu H tiến hành quan sát hỡnh ảnh con mốo SGK tr.56,57và ghi lại kết luận trong bảng nhóm

- H thảo luận nhóm để đa ra dự đoán và ghi lại dự đoán vào bảng nhóm

- H trong nhóm trình bày phần dự đoán của nhóm mình trớc lớp

- Đại diện nhóm trình bày kết luận sau khi quan sát

- T nhận xét so sánh phần dự đoán với kết quả quan sát

Ghi nhận kết quả

Bớc 5: Kết luận hợp thức hóa kiến

- T Trỡnh chiếu hình ảnh con mốo và chỉ vào các bộ phận bên ngoài giới thiệu: Mốo gồm các bộ phận:( đầu, mình, lông, 4chân và đuụi Mốo di chuyển đợc nhờ

4 chân)

- T Trỡnh chiếu lờn màn hỡnh cỏc hỡnh ảnh :

+ Mốo cú nhiều màu lụng khỏc nhau

+ Sự di chuyển của mốo : leo trốo, nhảy, chạy, đi, săn mồi, ăn mồi

+ Đầu mốo :tờn cỏc bộ phận và tỏc dụng của chỳng trong việc săn bắt chuột + Mắt mốo : ban ngày, ban đờm

+ Múng vuốt của mốo trong việc săn bắt mồi

Hoạt động 2 : Ích lợi của việc nuụi mốo

-Yờu cầu H thảo luận : Người ta nuụi mốo để làm gỡ ?

- theo dừi H thảo luận

- Cỏc nhúm cử đại diện trỡnh bày kết quả thảo luận

- Nhận xột và kết luận: Người ta nuụi mốo để bắt chuột, để làm cảnh

- Trỡnh chiếu hỡnh ảnh mốo bắt chuột, mốo để làm cảnh

Liờn hệ: Gia đỡnh em cho mốo ăn gỡ và chăm súc nú như thế nào ?

Vỡ sao em khụng nờn trờu chọc mốo làm cho mốo tức giận ?

Hoạt động 3: Trũ chơi.

Bắt chước tiếng kờu của mốo.

- Kết luận và tuyờn dương nhúm thắng cuộc

3.Củng cố, dặn dũ:

- Em nhắc lại cỏc bộ phận chớnh của con mốo ?

- Nuụi mốo cú ớch lợi gỡ ?

- Dặn H chuẩn bị bài Con muỗi

Buổi chiều Tự học

Tự hoàn thành cỏc nội dung học tập

II.MỤC TIấU

HS hoàn thành cỏc nội dung học tập trong vở bài tập toỏn, vở bài tập tự nhiờn xó hội,mụn Tiếng Việt Tuần 27

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Phõn nhúm học sinh

Trang 4

- Giáo viên phân học sinh thành 3 nhóm và vị trí ngồi

Nhóm 1: Những học sinh cần hoàn thành vở bài tập toán

Nhóm 2: Những học sinh chưa hoàn thành vở BT tự nhiên và xã hội

Nhóm 3:Những học sinh cần hoàn thành vở em tập viết,đọc sgk

2.Nhiệm vụ của các nhóm.

Nhóm 1: Giáo viên giao nhiệm vụ, yêu cầu học sinh làm bài tập trong vở bài tập toán

- Học sinh làm bài, có thể tự trao đổi thảo luận với nhau khi gặp bài khó

- Giáo viên hướng dẫn thêm cho học sinh chưa hoàn thành

- Nhóm trưởng bao quát chung

Nhóm 2: Giáo viên giao nhiệm vụ, yêu cầu học sinh hoàn thành vở tự nhiên và

xã hội

HS quan sát tranh, tự nêu nội dung và làm

Nhóm trưởng hỗ trợ hỏi GV khi cần thiết

Nhóm 3: Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh hoàn thành môn Tiếng Việt

- Giáo viên hướng dẫn thêm cho học sinh chưa hoàn thành đọc,viết

3 Đánh giá kết quả

- Nhóm trưởng báo cáo kết quả làm việc của các nhóm

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương cá nhân thực hiện tốt

4 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Trò chơi dân gian: Nu na nu nống

I.MỤC TIÊU:

- Rèn luyện tính nhanh nhẹn, tôn trọng kỉ luật trong các bạn chơi

- Tạo không khí vui chơi sôi nổi, đoàn kết

II SỐ LƯỢNG , ĐỘI HÌNH, ĐỊA ĐIỂM.

- Số lượng : không hạn chế, ít nhất từ 3 người trở lên, có thể chia thành nhiều nhóm mỗi nhón cử ra 1 bạn làm cái hoặc quản trò

- Địa điểm chơi: sân trường bằng phẳng , sạch sẽ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1: ổn định tố chức

- Hs xếp hàng ngay ngắn chuẩn bị nghe gv phổ biến nội dung tiết học

2: Giới thiệu bài

- Gv giới thiệu bài học

*Hoạt động cơ bản

1: Hướng dẫn cách chơi và luật chơi

a Cách chơi:

- Hs phải thuộc bài đồng dao:

Lời : Nu na nu nống Gót đỏ hồng hào

Đánh trống phất cờ Không bẩn tí nào

Mở cuộc thi đua Được vào đánh trống Chân ai sạch sẽ

- HS ngồi thành hàng ngang, duỗi hai chân ra trước Một em ngồi đối diện, lấy tay

Trang 5

- HS ngồi thành hàng ngang, duỗi hai chõn ra trước Một em ngồi đối diện, lấy tay đập vào từng bàn chõn theo nhịp từng từ một của bài hỏt trờn Dứt bài, từ

"rụt" đỳng vào chõn em nào thỡ phải rụt nhanh Nếu rụt nhanh khụng bị cỏi đập thỡ được chơi và cuộc chơi thực hiện lại từ đầu, ngược lại nếu bị cỏi đập vào chõn là thua cuộc phải ra ngoài

b Luật chơi:

- Hs đọc bài đồng dao nhịp nhàng, theo vần, theo điệu, mỗi từ ứng với một chõn, người làm cỏi khụng được bỏ sút chõn hoặc khụng được nhảy cúc bỏ qua chõn của cỏc bạn chơi

- Người rụt được chõn thỡ vui vẻ lờn tạo khụng khớ,

- Cỏc hỡnh phạt ỏp dụng cho người thua cuộc phải ra ngoài phải được nhúm chơi thống nhất ngay từ đầu: chờ hết cuộc chơi mới được chơi lại hoặc bị phạt nhảy lũ cũ, trồng chuối… rồi mới được vào chơi tiếp

*.Hoạt động thực hành

- Hs tham gia trũ chơi

- Gv theo dừi, cổ vũ và nhắc nhở Hs tham gia chơi đỳng luật

- Gv nhận xột, biểu dương học sinh tham gia chơi tốt

C Hoạt động ứng dụng:

- Tham gia trũ chơi trong cỏc giờ ra chơi, sinh hoạt ngoài trời

Hoạt động thư viện

Trí khôn

I.MỤC TIấU:

- Kể lại đợc một câu chuyện dựa vào tranh và gợi ý dới tranh

- Hiểu nội dung của câu chuyện: Trí khôn của con ngời giúp con ngời làm chủ muôn loài

II- Đồ dùng dạy- học

GV : Tranh KC

III- Hoạt động dạy học :

1-Bài mới:

a Giới thiệu bài :

b GV kể chuyện

- Giáo viên kể chuyện lần 1

- Giáo viên kể chuyện lần 2 kết hợp chỉ tranh minh hoạ

2 Hướng dẫn HS tập kể chuyện

a , Kể từng đoạn theo tranh :

- Tranh 1 : + Tranh vẽ cảnh gì ?

+ Hổ nhìn thấy gì ?

+Thấy cảnh ấy, Hổ làm gì?

- Tranh 2 : + Hổ và Trâu đang làm gì ?

+ Hổ và Trâu nói gì với nhau ?

- Tranh 3 : + Muốn biết trí khôn Hổ đã làm gì ?

+ Cuộc nói chuyện giữa Hổ và bác nông dân còn tiếp diễn nh thế nào ?

- Tranh 4 : + Bức tranh vẽ cảnh gì?

+ Câu chuyện kết thúc nh thế nào ?

b , HS kể toàn bộ câu chuyện theo vai theo nhóm

1 HS khá kể lại câu chuyện Nêu ý nghĩa câu chuyện :

Câu chuyện khuyên em điều gì ?(Hổ to xác nhng ngốc, không biết trí khôn là gì…)

GVchốt lại NDcâu chuyện:Trí khôn của con ngời giúp con ngời làm chủ muôn loài

3 Củng cố, dặn dò

Trang 6

Cho HS nªu nh©n vËt yªu thÝch nhÊt trong truyÖn

Thứ tư,ngày 21 tháng 3 năm 2018

Tiếng Việt Tiết 5+6:Tiếng khác nhau từng phần

Toán

Bảng các số từ 1 đến 100

I MỤC TIÊU

Nhận biết số 100 là số liền sau của số 99; đọc viết, lập được bảng các số từ

0 đến 100; biết một số đặc điểm của các số trong bảng

*Bài tập cần hoàn thành: - Bài 1; bài 2; bài 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

HS : Bảng con , vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra :

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2.Ôn luyện:

* Giới thiệu bài :

*.Giới thiệu bước đầu về số 100

- GV giới thiệu cách đọc, viết số 100

- 100 là số liền sau của 99 ; 100 = 99 +1

Giới thiệu bảng các số từ 0 đến 100

- HS đọc các số từ 0 đến 100 trong SGK

Hỏi : Có bao nhiêu số có một chữ số? Các số số có hai chữ số là những số nào?

* Luyện tập

Bài 1: HS viết số

Hỏi : Muốn tìm số liền trước, số liền sau của một số ta làm thế nào ?

- HS tự làm vào vở-chia sẻ trước lớp

Bài 2 : Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100

HS tự làm

-Nhiều HS đọc kết quả - GV nhận xét

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài: Trong bảng các số từ 1 đến 100

? Các số có một chữ số? (0, 1, 2, 9)

Các số tròn chục?

Hỏi : Số bộ nhất có hai chữ số là số nào? (10)

Số lớn nhất cú hai chữ số là số nào? (99)

Các số giống nhau có hai chữ số? ( 11,22 )

- HS làm vào vở

3 Củng cố ,dặn dò :

Giáo viên nhận xét tiết học

Thứ năm,ngày 22 tháng 3 năm 2018

Tiếng Việt Tiết 7+8:Tiếng thanh ngang

Toán

Trang 7

Luyện tập

I- MỤC TIÊU

- Viết được số có hai chữ số, viết được số liền trước , liền sau của một số; so sánh các số, thứ tự số

Bài tập cần làm:1,2,3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV , HS : Bộ ĐDHT Toán , bảng con

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 - Kiểm tra :

GV đọc cho HS viết số và bảng con: 55, 64, 86, 99 Hỏi :

- Số liền trước của 55 là số nào?

- Muốn tìm số liền trước của một số ta làm thế nào?

- Số liền sau của 64 là số nào?

2- Bài mới

a Giới thiệu bài :

b Luyện tập : :

Bài 1 : HS viết số

- HS tự làm vào vở

- Một số HS đọc kết quả trước lớp

- GV nhận xét

Bài 2 : HS nêu yêu cầu BT (Viết số thích hơp vào chỗ trống )

- HS làm vào vở

- GV chữa bài

VD Số liền trước của số 62 là 61

Bài 3 : HS viết các số vào vở

Từ 50 Đến 60

Từ 85 đến 100

- Một số HS đọc kết quả

- GV chữa bài

Bài 4( HScó năng khiếu):

HS dùng thước để nối các điểm để được 2 hình vuông

- HS làm vào vở Sau đó chữa bài

3 Củng cố , dặn dò :

GV nhận xét chung tiết học

Thư sáu ,ngày24 tháng 3 năm2018

Tiếng Việt Tiết 9+10:Phụ âm

Toán

Luyện tập chung

I.MỤC TIÊU

Giúp HS củng cố về :

- Các số có hai chữ số: đọc, viết, so sánh các số

- Giải toán có lời văn.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 8

GV , HS : Bộ ĐDHT Toán , bảng con

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A - Kiểm tra

GV đọc cho HS viết số và bảng con : 33, 24, 49, 61 Hỏi :

- Số liền trước của số 34 là số nào?

- Số liền sau của 61 là số nào?

b- Bài mới

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện tập:

Bài 1 : HS tự làm vào vở

( Viết các số từ 15 đến 25, từ 69 đến 79)

Một số HS đọc kết quả trước lớp

Bài 2 : Đọc mỗi số sau: 35, 41, 64, 85, 69, 70

Gọi HS đọc số, GV kết hợp hỏi cấu tạo của mỗi số

Bài 3 (b,c) : Điền dấu > , <, =

HS tự làm vào vở, GV gọi 2 HS lên bảng viết

Bài 4 : HS đọc bài toán, phân tích bài toán rồi giải vào vở , sau đó chữa bài trên bảng lớp

Bài 5 : HS thi đua viết nhanh số lớn nhất có 2 chữ số

3 Củng cố , dặn dũ :

GV nhận xét chung tiết học

Hoạt động tập thể

Sinh hoạt lớp : Sơ kết tuần 27

I.MỤC TIÊU

- HS biết nhận xét , đánh giá tình hình hoạt động trong tuần

- Rốn ý thức tự giác, tính mạmh dạn , tự nhiên và tinh thần XD tập thể

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu chung tiết học :

2 Hướng dẫn HS sinh hoạt lớp :

* HD lớp trưởng nhận xét chung tình hình HĐ của lớp trong tuần

* Các tổ trưởng báo cáo về tổ mình

* ý kiến cá nhân HS

* GV tổng hợp ý kiến :

- Vệ sinh trực nhật : Sạch sẽ , tự giác Cả 3 tổ đều làm rất tốt

- Sinh hoạt 15 phút đầu buổi : Các bạn cán sự lớp đó điều khiển rất tốt

- Nề nếp học tập trong lớp : bạn Hưng,bạn Bảo có nhiều tiến bộ

Cho HS bình bầu tuyên dương trong tuần

3 Kế hoạch tuần sau

Thi đua giành nhiều điểm 10

4 Đánh giá tiết học :

GV nhận xét chung tiết học, tuyên dương tinh thần của HS

TuÇn 28

Thứ hai, ngày 27 tháng 3 năm 2018

Tiếng Việt

Trang 9

Tiết 1+2: Nguyờn õm

Toỏn

Giải toỏn cú lời văn( TT )

I.MỤC TIấU

Giúp học sinh củng cố kỹ năng giải và trình bày bài giải

- Tìm hiểu bài toán

- Giải bài toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu cách giải bài toán và trình bày bài giải

- Giáo viên yêu cầu hai học sinh đọc bài toán - cả lớp đọc thầm

- Giáo viên: bài toán cho biết gì? - bài toán cho biết: Nhà An có 9 con gà, mẹ

đem bán 3 con gà

Bài toán hỏi gì? - Hỏi nhà an có mấy con gà?

- Giáo viên ghi tóm tắt - học sinh nhắc lại tóm tắt

- Hớng dẫn học sinh giải toán

Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà, ta làm thế nào? - ta lấy 9 trừ 3 bằng 6 Học sinh nhắc lại kết quả - Nhà An còn lại 6 con gà

Câu lời giải của bài toán này là gì?

Học sinh làm ra giấy nháp - đối chiếu với sgk

Giáo viên nhận xét, lu ý học sinh cách trình bày bài giải

2 Thực hành

Bài 1:- 2 học sinh đọc bài toán

- 2 học sinh đọc tóm tắt, dựa vào bài toán điền số vào tóm tắt

- Học sinh tự giải, 1 học sinh làm bảng lớp

- Cả lớp nhận xét bài bạn - đọc bài làm của mình

Bài giải

An còn lại số viên bi là:

7 -3 = 4 (viên bi)

Đáp số: 4 viên bi Bài 2 : - 2 học sinh đọc bài toán

- 2 học sinh đọc tóm tắt, dựa vào bài toán điền số vào tóm tắt

- Học sinh tự giải, 1 học sinh làm bảng lớp

- Cả lớp nhận xét bài bạn - đọc bài làm của mình

Bài giải

Mẹ còn lại số con lợn là:

10 -2 = 8 ( con lợn)

Đáp số: 8 con lợn Bài 3: Quy trình hớng dẫn học sinh tơng tự nh trên

Bài giải

Số con gà cha vào chuồng là :

16 - 6 = 10 (con gà)

Đáp số: 10 con gà Bài 4:- Học sinh đọc tóm tắt - nêu bài toán

Lan có 8 quả bóng, Lan cho bạn 3 quả bóng Hỏi Lan còn lại mấy quả bóng?

- Học sinh giải - 1 học sinh làm bảng phụ

- Học sinh, giáo viên nhận xét chữa bài

Bài giải Lan còn lại số quả bóng là:

8 - 3 = 5 (quả bóng)

Đáp số: 5 quả bóng

3 Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 10

Buổi chiều Luyện Tiếng Việt

A,A n cư lạc nghiệp

I.MỤC TIấU

- HS viết được chữ A hoa mẫu 1 đúng độ cao của cỡ chữ nhỡ và cỡ chữ

nhỏ Viết được câu: An cư lạc nghiệp đúng độ cao, theo cỡ chữ nhỏ (HS viết chậm không viết câu: An cư lạc nghiệp)

- HS viết chớnh tả: Nước ta nhỡn ra biển đông mênh mông, lưng tựa

vào dóy Trường Sơn hùng vĩ.

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Giới thiệu bài

2 Luyện viết

a Viết vở tập viết

A, An cư lạc nghiệp

- GV nêu nhiệm vụ, nhắc HS chỉnh sửa lại tư thế ngồi viết

- HS viết vào vở tập viết theo mẫu

b Viết chớnh tả

- Viết vở luyện viết:

Nước ta nhỡn ra biển đông mênh mông, lưng tựa vào dóy Trường Sơn hùng vĩ

- GV nhắc lại quy trỡnh viết chớnh tả

- GV đọc nội dung cần viết

- GV đọc từ

- HS đánh vần nhẩm, viết vào vở luyện

- GV đọc để HS soỏt bài

- HS đọc lại ND vừa viêt

3 Củng cố, dặn dũ

- GV nhận xột giờ học

Tự học

Ngày đăng: 15/12/2021, 14:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w