1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop 4 Tuan 26 CKT KNS 20182019 TUNG

20 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 268,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Học sinh nắm đợc 2 cách kết bài mở rộng, ko mở rộng trong bài văn miêu tả cây cối; vận dụng kiến thức đã biết dể bớc đầu viết đợc đoạn kết bàimở rộng cho bµi v¨n t¶ mét c©y [r]

Trang 1

Tuần 26 Ngày soạn: Thứ bảy ngày 9 thỏng 3 năm 2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2019

Tập đọc

Tiết 51: Thắng biển

I Mục tiêu:

- Đọc lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sôi nổi ,bớc đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả

- Hiểu ND: Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con ngời trong cuộc đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, bảo vệ cuộc sống bình yên.(trả lời

đ-ợc các câu hỏi 2,3,4 trong SGK HS (HTT) trả lời đđ-ợc câu hỏi 1 trong SGK

*Biển đảo, hải đảo: HS hiểu thờm mụi trường biển, thiờn tai mà biển mang lại cho con người và cỏc biện phỏp phũng trỏnh (Khai thỏc trực tiếp)

II Đồ dùng dạy học:

GV: Tranh minh hoạ bài đọc sgk

HS: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Học sinh hát.

2 Kiểm tra bài cũ.

? Đọc thuộc lòng bài: Bài thơ về tiểu

đội xe không kính? Nêu nội dung? - Hs đọc, lớp nx

- Gv nx chung

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài : Nêu MT

b Luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

- Chia đoạn - 3 đoạn: (Mỗi lần xuống dòng là một

đoạn)

- Đọc nối tiếp: 2 lần - 3 HS đọc /1 lần

+ Lần 1: Đọc kết hợp sửa phát âm - 3 HS đọc

+ Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa từ - 3 HS khác đọc

- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp đọc bài

- Gv nx đọc đúng và đọc mẫu: - Hs nghe

* Tìm hiểu bài

- câu hỏi 1: Dành cho HS (HTT)

? Cuộc chiến đấu giữa con ngời với

bão biển đợc miêu tả theo trình tự nh

thế nào?

- HS (HTT) trả lời câu hỏi 1

- .miêu tả theo trình tự: Biển đe doạ-biển tấn công - ngời thắng doạ-biển

- Đọc thầm đoạn 1 trả lời:

? Tìm những từ ngữ, hình ảnh nói lên

sự đe doạ của cơn bão biển? - Các từ ngữ, hình ảnh: gió bắt đầu mạnh -nớc biển càng dữ - biển cả muốn cá

chim nhỏ bé

? Nêu ý đoạn 1: - ý 1: Cơn bão biển đe doạ.

- Đọc thầm đoạn 2, trả lời:

? Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão

biển đợc miêu tả nh thế nào? - miêu tả rõ nét sinh động Cơn bão cósức phá huỷ tởng nh không gì cản nổi :

Nh một đàn cá voi lớn, một bên là chống giữ

? Nêu ý đoạn 2? - ý 2: Cơn bão biển tấn công

? Đoạn 1,2 tác giả sử dụng biện pháp

nghệ thuật gì để miêu tả hình ảnh của

biển cả?

- Biện pháp so sánh: nh con cá mập đớp con cá chim, nh một đàn voi lớn Biện pháp nhân hoá: Biển cả muốn nuốt tơi con

đê mỏng manh, gió giận dữ điên cuồng

? Tác giả sử dụng biện pháp ấy có tác - Thấy đợc cơn bão biển thật hung dữ,

Trang 2

dụng gì?

- Đọc thầm đoạn 3 trao đổi theo cặp:

? Những từ ngữ hình ảnh nào thể hiện

lòng dũng cảm, sức mạnh và chiến

thắng của con ngời trớc cơn bão

biển?

Hơn hai chục thanh niên mỗi ngời vác một vác củi vẹt, lấy thân mình ngăn dòng nớc mặn- Họ ngụp xuống, dẻo nh chão quãng đê sống lại.

? Nêu ý đoạn 3?

? Nêu ND bài:

-ý 3: Con ngời quyết chiến, quyết thắng

cơn bão biển

- ND: MT

* Đọc diễn cảm

- Đọc nối tiếp toàn bài: - 3 Hs đọc

- Đọc bài với giọng nh thế nào?

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:

- Đoạn 1: Câu đầu đọc chậm rãi, câu sau nhanh dần, nhấn giọng : nuốt tơi

Đoạn 2: Giọng gấp gáp, căng thẳng, nhấn giọng: ào, nh một đàn cá voi lớn, hàng ngàn ngời, quyết tâm chống giữ

Đoạn3: Giọng hối hả, gấp gáp hơn, nhấn giọng: một tiếng reo to, ầm ầm, nhảy xuống, quật, hàng rào sống,

+ Gv đọc mẫu:

- Luyện đọc theo cặp:

- Thi đọc:

- Gv nx chung, khen học sinh đọc tốt

- Hs nghe và nêu cách đọc

- Từng cặp luyện đọc

- Cá nhân, nhóm thi đọc

- Lớp nx

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung chính của bài- Nx tiết học

Toán

Tiết 126: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Thực hiện đợc phép chia hai phân số

- Biết tìm thành phần cha biết trong phép nhân, phép chia phân số

* Bài tọ̃p cần làm: Bài 1; Bài 2 (HS HTT làm hết cỏc bài tọ̃p.)

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ

- HS: nhỏp

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Học sinh hát.

2 Kiểm tra bài cũ.

? Nêu cách chia phân số cho phân số?

Lấy ví dụ và thực hiện - Hs nêu cách chia hai phân số và lấyvd

- Gv cùng Hs nx.

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài

b Luyện tập

- Làm bài vào nháp a Từng Hs lên bảng chữa bài

3

5 :

3

4=

3

4

3=

3ì4 5ì3=

12

15=

12:3

15 :3=

4

5 . ( Có thể trình bày ngắn gọn lại đợc) ( Phần còn lại làm tơng tự)

- Gv cùng Hs nx chữa bài

- Lớp làm bài vào nháp đổi chéo nháp kiểm tra 2 Hs lên bảng chữa bài

Trang 3

- Gv cùng Hs nx chữa bài

3

5ì¿

¿ x =

4

7

1

8: x =

1 5 x=4

7:

3

5 x=

1

8:

1 5 x=20

5 8

Bài 3: (Dành cho HS (HTT)

- Gv cùng Hs nx chữa bài, trao đổi

- HS (HTT) làm bài đổi chéo nháp KT bài cho bạn

a

2

3

2=

2ì3 3ì2=1 (Bài còn lại làm tơng tự)

? Em có nhận xét gì về hai phân số và

kết quả của chúng? - ở mỗi phép nhân, 2 phân số đó là 2phân số đảo ngợc với nhau, tích của

chúng bằng 1

Bài 4 (Dành cho HS (HTT) - Hs đọc yêu cầu bài toán; trao đổi cách

làm bài: Cách tính độ dài đáy hình bình hành:

- Làm bài vào vở

- Gv thu ĐG một số bài

- Gv cùng Hs nx chữa bài

- HS (HTT) làm bài, 1 Hs lên bảng chữa bài:

Bài giải

Độ dài đáy của hình bình hành là:

2

5:

2

5= 1(m) Đáp số: 1 m

4 Củng cố, dặn dò: - NX tiết học.

Tuần 26 Ngày soạn: Thứ bảy ngày 9 thỏng 3 năm 2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2019

Toán

Tiết 127: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Thực hiện đợc phép chia hai phân số,chia số tự nhiên chia cho phân số

* Bài tọ̃p cần làm: Bài 1; Bài 2 (HS HTT làm hết cỏc bài tọ̃p.)

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ

- HS : nhỏp

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Học sinh hát.

2 Kiểm tra bài cũ.

Tính:

1

3:

1

2

- Gv cùng Hs nx chữa bài

-1 HS lên bảng làm Lớp làm nháp

1

2

1=

1

3ì¿

¿

2

1=

2

3 .

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài

b Luyện tập

Bài 1

- Trao đổi cách làm bài cả lớp - Hs đọc yêu cầu bài

- Lớp làm bài vào nháp, 4 Hs lên bảng chữa bài a

2

7 :

4

5=

2

5

4=

2ì5 7ì4=

5

14 .

Trang 4

(Hs có thể tính ra kết quả rồi rút gọn) (Bài còn lại làm tơng tự)

- Gv cùng Hs nx, chữa bài và

trao đổi cả lớp

Bài 2 Gv đàm thoại cùng Hs

để làm mẫu:

( Cho Hs trao đổi cách làm và

hớng Hs làm theo cách rút gọn

nh trên)

- Mỗi tổ làm 1 phần vào nháp

- Gv cùng Hs nx, trao đổi và

chữa bài

2 :

3

4=

2ì4

3 =

8

3 .

- 3 Hs lên bảng chữa bài; Trao đổi bài cả lớp:

a 3 :

5

7=

3ì7

5 =

21

5 . ( Bài còn lại làm tơng tự) Bài 3.(Dành cho HS (HTT) - Đọc yêu cầu bài

- Tổ chức cho học sinh trao

đổi cách làm bài và đa ra cách

làm bài:

- HS (HTT) làm bài vào vở, 2 Hs lên bảng chữa bài

- Gv thu một số bài ĐG:

- Gv cùng Hs nx, chữa bài và

trao đổi cách làm bài:

a.Cách1:

(

1

3+

1

5)ì

1

2=(

5

15+

3

15)ì

1

2=

8

15ì

1

2=

8

30=

4

15 . Cách 2:

( 1

3+

1

5)ì

1

2=

1

1

2+

1

1

2=

1

6+

1

10=

5

30+

3

30=

8

30=

4

15. (Phần b làm tơng tự)

- Hs nêu cách làm bài

Bài 4.(Dành cho HS (HTT) - HS (HTT) đọc yêu cầu , làm bài vào vở

? Muốn biết phân số

1

2 gấp bao nhiêu lần phân số

1

12 ta làm nh thế nào?

-Ta thực hiện phép chia

- Gọi 1 Hs làm mẫu - 1 Hs lên bảng làm , lớp qs

1

2:

1

12=

1

12

1 =

12

2 =6 .Vậy :

1

2 gấp 6 lần 1

12 .

- Những phân số còn lại lớp

làm vào nháp: - Cả lớp làm bài, đổi chéo nháp, kiểm tra:3 Hs lên bảng làm bài

- Gv cùng Hs nx, chữa bài

4 Củng cố, dặn dò:

1

3:

1

12=

1

12

1 =

12

3 =4 Vậy

1

3 gấp 4 lần

1

12 . ( Những phân số còn lại làm tơng tự)

- Nx tiết học

Khoa học

Tiết 51: Nóng, lạnh và nhiệt độ (Tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Nhận biết được chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

- Nhận biết được vật ở gần vật nóng hơn thì thu nhiệt nên nóng lên; vật ở gần vật lạnh hơn thì tỏa nhiệt nên lạnh đi

II Đồ dùng dạy học:

Trang 5

GV + HS Chuẩn bị theo nhóm: 1 phích nước sôi, 2 chậu, 1 cốc, lọ có cắm ống thuỷ tinh (TBDH)

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ.

? Làm thí nghiệm đo nhiệt độ của nớc

và đọc nhiệt độ? - HS thực hiện.- Lớp nhận xét,

- Gv nhận xét chung

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Sự truyền nhiệt.

* Mục tiêu: HS biết và nêu được ví dụ về vật có nhiệt độ cao truyền nhiệt cho vật có nhiệt độ thấp; các vật thu nhiệt sẽ nóng lên; các vật toả nhiệt sẽ lạnh đi

* Cách tiến hành:

- Tổ chức HS dự đoán thí nghiệm: - Cả lớp dự đoán, ghi vào nháp

- Tổ chức HS làm thí nghiệm: - HS làm thí nghiệm (sgk/102) theo

N4

- So sánh kết quả thí nghiệm và dự

đoán: - Các nhóm tự dự đoán và ghi kết quảvào nháp

- Trình bày kết quả thí nghiệm: - Lần lợt các nhóm trình bày:

Sau một thời gian đủ lâu, nhiệt độ của cốc và của chậu bằng nhau

? Lấy ví dụ về các vật nóng lên hoặc

lạnh đi và cho biết sự nóng lên hoặc

lạnh đi có ích hay không?

- Nhiều HS lấy ví dụ, lớp nx, bổ sung, VD: Đun nước, nước nóng lên, đổ nước nóng vào ca thuỷ tinh, ca nóng lên,

? Vật nào nhận nhiệt, vật nào toả

- Gv nx, chốt ý đúng:

* Kết luận: Các vật ở gần vật nóng hơn thì thu nhiệt sẽ nóng lên Các vật ở gần vật lạnh hơn thì toả nhiệt sẽ lạnh đi

- Vật nóng lên do thu nhiệt, lạnh đi vì toả nhiệt

Hoạt động 2: Sự co giãn của nớc khi lạnh đi và nóng lên.

* Mục tiêu: Biết được các chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi Giải thích được một số hiện tượng đơn giản liên quan đến sự co giãn vì nóng lạnh của chất lỏng Giải thích được nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế

* Cách tiến hành:

- Tổ chứa HS làm thí nghiệm sgk/103: - HS làm thí nghiệm

- Trao đổi kết quả thí nghiệm: - Các trao đổi ghi lại KQ vào nháp

- Trình bày: - Lần lượt HS trình bày kết quả thí

nghiệm :

- Nhúng bầu nhiệt kế vào nước ấm thấy cột chất lỏng dâng lên

? Giải thích vì sao mức chất lỏng

trong ống nhiệt kế lại thay đổi khi

dùng nhiệt kế đo nhiệt độ khác nhau?

Khi dùng nhiệt kế đo các vật nóng lạnh khác nhau, chất lỏng trong ống

sẽ nở ra hay co lại khác nhau nên mực chất lỏng trong ống nhiệt kế cũng khác nhau Vật càng nóng, mực chất lỏng trong ống nhiệt kế càng cao

? Tại sao khi đun nước, không nên đổ

đầy nước vào ấm?

- Hs giải thích:

* Kết luận: Nước và các chất lỏng khác nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi

4 Củng cố, dặn dò.

Trang 6

- Nx tiết học Chuẩn bị cho bài 52: xoong, nồi, giỏ ấm, lót tay, N4 chuẩn bị: 2 cốc nh nhau, thìa kim loại, thìa nhựa, thìa gỗ, giấy báo, dây chỉ, len, sợi, nhiệt

kế

Luyện từ và câu

Tiết 51: Luyện tập về câu kể Ai là gì?

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc câu kể Ai là gì?trong đoạn văn, nêu đợc tác dụng của câu

kể tìm đợc (BT 1); biết XĐ chủ ngữ và VN trong mỗi câu kể Ai là gì? đã tìm đợc (BT 2); viết đợc đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai là gì ? (BT 3)

- HS (HTT) viết đợc đoạn văn ít nhất 5 câu theo yêu cầu của BT 3

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ viết các câu kể Ai là gì? bài tập 1

HS: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Học sinh hát.

2 Kiểm tra bài cũ.

? Chữa bài tập 4 sgk/ 74? - 2 Hs nêu, lớp nx, bổ sung

- Gv nx chung

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài Nêu MTbài học

b Bài tập

-Tổ chức Hs đọc nội dung bài và

trao đổi làm bài theo cặp: - Hs thực hiện yêu cầu bài vào nháp

- Trình bày: - Nêu miệng từng câu và nêu tác dụng của

câu kể Ai là gì

- Lớp nx, trao đổi bổ sung,

- Gv nx chung và chốt câu đúng: - Hs nhắc lại:

Câu kể Ai là gì? Tác dụng

Nguyễn Tri Phơng là ngời Thừa Thiên Câu giới thiệu

Cả hai ông đều không phải là ngời Hà Nội Câu nêu nhận định

Ông Năm là dân ngụ c của làng này Câu giới thiệu

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân Câu nêu nhận định

- Gv treo bảng phụ có sẵn các câu

kể Ai là gì? - Hs suy nghĩ và nêu miệng, lớp nx, trao đổibổ sung

- Gv nx, gạch chéo CN - VN các

câu: Nguyễn Tri Phơng// là ngời Thừa Thiên. Cả hai ông// đều không phải là ngời Hà Nội.

Ông Năm// là dân ngụ c của làng này.

Cần trục // là cánh tay kì diệu của các chú

công nhân

- Gv gợi ý và làm mẫu: - 1 Hs khá làm mẫu

- Cả lớp suy nghĩ và viết bài giới thiệu vào vở

- HS (HTT) viết đợc đoạn văn ít nhất 5 câu

- Trình bày:

- Gv nx, và khen Hs viết bài tốt - Nhiều Hs nêu miệng bài viết của mình.- Lớp nx, trao đổi, bổ sung

4 Củng cố, dặn dò: - Nx tiết học

Kể chuyện

Tiết 26: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu:

- Kể lại đợc câu chuyện (hoặc đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về lòng dũng cảm

- Hiểu ND chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện (đoạn truyện)

- HS (HTT) kể đợc câu chuỵên ngoài SGK và nêu rõ ý nghĩa

Trang 7

II Đồ dùng dạy học:

GV+ Hs su tầm truyện về lòng dũng cảm của con ngời

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Học sinh hát.

2 Kiểm tra bài cũ.

? Kể truyện: Những chú bé không chết?

Vì sao truyện lại có tên nh vậy? - 2,3 Hs nối tiếp nhau kể và trả lời, lớpnx, bổ sung

- Gv nx chung

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn học sinh kể chuyện

* Tìm hiểu yêu cầu đề bài:

- Gv chép đề lên bảng - Hs đọc đề bài

- Gv hỏi để gạch chân những từ trọng

tâm của đề bài

* Đề bài: Kể lại một câu chuyện nói về lòng dũng cảm mà em đã đ ợc nghe hoặc đ ợc đọc

- Yêu cầu Hs chọn truyện và giới thiệu

câu chuyện định kể? (Khuyến khích HS

HTT chọn truyện ngoài sgk)

- Lần lợt Hs giới thiệu câu chuyện kể

- HS (HTT) chon giới thiệu

* Hs thực hành kể và trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện

- Tổ chức Hs kể N2: - N2 kể và trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện bạn kể

- Thi kể trớc lớp: - Cá nhân kể và trao đổi với cả lớp ý

nghĩa câu chuyện em kể

- Dựa vào tiêu chí: Nội dung, cách kể,

cách dùng từ để bình chọn các câu

chuyện đoạn truyện bạn kể? - Lớp bình chọn

- Gv nx, khen học sinh kể hay, đúng nội

dung truyện

4 Củng cố, dặn dò:

- NX tiết học.Vn kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

- Chuẩn bị bài kể chuyện Tuần 27

bảy ngày 9 thỏng 3 năm 2019

Ngày giảng: Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2019

Tập đọc

Tiết 52: Ga- vrốt ngoài chiến luỹ

I Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các tên riêng ngời nớc ngoài,biết đọc

đối đáp lời từng nhân vật và phân biệt với lời ngời dẫn truyện

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

- KN: Tự nhận thức xỏc định giỏ trị cỏ nhõn- Đảm nhận trỏch nhiệm

II Đồ dùng dạy học:

GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

HS: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Học sinh hát.

2 Kiểm tra bài cũ.

? Đọc bài Thắng biển? Trả lời câu

hỏi nội dung bài? - 2, 3 Hs đọc và trả lời câu hỏi.

3 Bài mới.

Trang 8

a Giới thiệu bài.

b Luyện đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc

Đ2: Tiếp Ga-vrốt nói

Đ3: Còn lại

- Đọc nối tiếp : 2 lần - 3 Hs đọc / 1 lần

+ Đọc nối tiếp lần 1: Đọc kết hợp

- Đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Luyện đọc theo cặp: - 3 Hs khác đọc.- Cặp luyện đọc

- Gv nx đọc đúng và đọc mẫu toàn

* Tìm hiểu bài:

- Đọc thầm đoạn 1, trao đổi trả lời - Trao đổi theo cặp

? Ga-vrốt ra ngoài chiến luỹ để

Vì sao Ga-vrốt ra ngoài chiến luỹ

trong lúc ma đạn nh vậy? - Vì em nghe thấy Ăng-giôn-ra nói chỉ còn10 phút nữa thì chiến luỹ không còn quá 10

viên đạn

? Đoạn 1 cho biết điều gì? - ý 1: Lí do cho biết Ga-vrốt ra ngoài chiến

luỹ

- Đọc lớt đoạn 2 trả lời:

? Tìm những chi tiết thể hiện lòng

dũng cảm của Ga- vrốt?

- bóng cậu thấp thoáng dới làn ma đạn, chú

bé dốc vào miệng giỏ những chiếc bao đầy

đạn của bọn lính chết ngoài chiễn luỹ, Cuốc -phây - rắc thét lên, giục cậu quay vào chiến luỹ nhng cậu vẫn nán lại để nhặt đạn, cậu phốc ra, lui, tới, cậu chơi trò ú tim với cái chết

? ý chính đoạn 2? - ý 2: Lòng dũng cảm của Ga-vrốt.

? Vì sao tác giả nói Ga-vrốt là một

thiên thần? - Vì Ga-vrốt giống nh một thiên thần, cóphép thuật, không bao giờ chết

- Vì bóng cậu nhỏ bé, lúc ẩn lúc hiện trong khói đạn nh thiên thần lúc ẩn lúc hiện

? Em có cảm nghĩ gì về nhân vật

Ga-vrốt? - Hs tiếp nối nhau phát biểu ý kiến của mình.VD: Em khâm phục lòng dũng cảm của

Ga-vrốt

? ý chính đoạn 3? - ý 3: Ga-vrốt là một thiên thần.

* Đọc diễn cảm

- Đọc toàn bài theo cách phân vai: - 4 Hs đọc 4 vai: Dẫn truyện; Ga-vrốt;

Ăng-giôn- ra; Cuốc- phây - rắc

- Nx và nêu cách đọc diễn cảm

bài? - Toàn bài đọc giọng kể Phân biệt lời nhânvật; Giọng Ănggiôn ra bình tĩnh; Cuốc

-phây - rắc đầu ngạc nhiên sau lo lắng Giọng Ga- vrốt luôn bình thản, hồn nhiên, tinh nghịch Đoạn cuối đọc chậm

Nhấn giọng: mịt mù, nằm xuống, đứng thẳng lên, ẩn, phốc ra, tới, lui, dốc, cạn, em nhỏ, con ngời, thiên thần, chơi trò ú tim, ghê rợn

+ Gv đọc mẫu:

- Lớp nx, trao đổi cách đọc

- Gv nx chung, khen Hs đọc tốt

Trang 9

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung chính của bài- Nx tiết học

Toán

Tiết 128: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Thực hiện đợc phép chia hai phân số

- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên

- Biết tìm phân số của một số

* Bài tọ̃p cần làm: Bài 1a,b;bài 2 a,b Bài 4 (HS HTT làm hết cỏc bài tọ̃p.)

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ

HS: nhỏp

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Học sinh hát.

2 Kiểm tra bài cũ.

Tính:

3

4 :

5

6 ;

2

8 :

3

7 ;

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm nháp

- Gv cùng Hs nx chữa bài

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài:

b Luyện tập

Bài 1.( Cả lớp làm ý a,b,)

- Gv cùng Hs nx, chữa bài

- Hs đọc yêu cầu bài.lớp làm ý a,b,

- Mỗi phần 1 Hs lên bảng làm bài: a

5

9:

4

7=

5

7

4=

35

36 . ( Bài còn lại làm tơng tự)

- HS (HTT) làm cả ý c,

Bài 2 HDHS theo mẫu

- Có thể viết gọn lại nh thế nào:

3

4:2=

3

4:

2

1=

3

1

2=

3

8.

- Viết gọn:

3

4 : 2=

3 4ì2=

3

8.

- YC làm theo mẫu bài làm rút gọn:

- Cả lớp làm ý a,b,

- HS (HTT) làm cả ý c,

- Gv cùng Hs nx, trao đổi cả lớp cách

làm bài

- Lớp làm nháp, 3 Hs lên bảng chữa bài

a

5

7:3=

5 7ì3=

5

21 . b

1

2:5=

1 2ì5=

1

10. c

2

3:4=

2 3ì4=

2

12=

1

6.

B i 3: HS HTTà - 2 Hs lên bảng chữa bài

a

3

2

1

3ì2

1

1

6+

1

3=

1

6+

2

6 =

3

6=

1 2

b

1

1

1

1

3

1

3

1

3

2

1 4

- Tổ chức trao đổi bài và tìm ra các bớc

giải bài toán: - Tính chiều rộng- Tính chu vi

- Tính diện tích

- Lớp làm bài vào vở: - 1 Hs lên bảng chữa bài

Trang 10

- Gv thu ĐG một số bài:

- Gv cùng Hs nx chữa bài

Bài giải

Chiều rộng của mảnh vờn là:

60 x

3

5 = 36(m) Chu vi của mảnh vờn là:

(60 +36) x2 = 192 (m)

Diện tích của mảnh vờn là:

60 x36 = 2 160 (m2)

Đáp số: Chu vi: 192 m; Diện tích: 2 160m2

4 Củng cố dặn dò.- Nx tiết học

Chính tả (Nghe - viết)

Tiết 26: Thắng biển

I Mục tiêu:

- Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn từ đầu quyết tâm chống giữ

- Tiếp tục luyện đúng các tiếng có âm đầu và vần dễ viết sai chính tả: l/n; in/inh

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ viết bài tập 2 a

HS : vở chớnh tả

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Học sinh hát.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Viết: gió thổi, bao giờ, diễn giải, rao

vặt, danh lam, cỏ gianh, bãi dâu, - 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp

- Gv cùng HS nx, chữa bài

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài Nêu MT bài học

b Hớng dẫn học sinh nghe - viết

- Đọc đoạn văn cần viết chính tả: - 2 Hs đọc

? Qua đoạn văn em thấy hình ảnh cơn

bão biển hiện ra nh thế nào?

- Giáo dục cho HS lòng dũng

cảm,tinh thần đoàn kết chống lại sự

nguy hiểm do thiên nhiên gây ra để

bảo vệ cuộc sống con ngời

- Hình ảnh cơn bão biển hiện ra rất hung dữ, nó tấn công dữ dội vào khúc đê mỏng manh

- Đọc thầm đoạn văn và tìm từ dễ viết

sai và luyện viết nháp? - Cả lớp đọc và tìm từ, HS viết từ lên bảnglớp và bảng con

-VD: lan rộng, dữ dội, điên cuồng,

- Gv nhắc nhở HS viết bài:

- Gv thu ĐG 5-7 bài: - HS đổi vở soát lỗi.

- Gv cùng Hs nx chung

c Bài tập.

Bài 2 Lựa chọn bài 2a. - HS đọc yêu cầu bài

- HS đọc thầm bài, làm bài vào vở

- GV treo bảng phụ, - HS trình bày miệng và 1 HS lên điền trên

bảng

- Gv cùng Hs nx, trao đổi chốt từ điền

đúng - Thứ tự điền đúng: nhìn lại; khổng lồ;ngọn lửa; búp nõn; ánh nến; lóng lánh;

lung linh; trong nắng; lũ lũ; lợn lên; lợn xuống

4 Củng cố, dặn dò.

- Đọc lại bài tập 2 đã hoàn thành - Nx tiết học

Ngày đăng: 15/12/2021, 11:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS (HTT) làm bài, 1 Hs lên bảng chữa bài: - Giao an lop 4 Tuan 26 CKT KNS 20182019 TUNG
l àm bài, 1 Hs lên bảng chữa bài: (Trang 3)
- 3 Hs lên bảng chữa bài; Trao đổi bài cả lớp: a. 3 :  - Giao an lop 4 Tuan 26 CKT KNS 20182019 TUNG
3 Hs lên bảng chữa bài; Trao đổi bài cả lớp: a. 3 : (Trang 4)
GV: Bảng phụ  HS: nhỏp - Giao an lop 4 Tuan 26 CKT KNS 20182019 TUNG
Bảng ph ụ HS: nhỏp (Trang 9)
- lớp làm bảng co n3 Hs lên bảng làm bài. - Gv cùng Hs nx, trao đổi và đa ra - Giao an lop 4 Tuan 26 CKT KNS 20182019 TUNG
l ớp làm bảng co n3 Hs lên bảng làm bài. - Gv cùng Hs nx, trao đổi và đa ra (Trang 17)
- Địa hình Tơng đối cao Có nhiều vùng trũng dễ ngập nước. - Giao an lop 4 Tuan 26 CKT KNS 20182019 TUNG
a hình Tơng đối cao Có nhiều vùng trũng dễ ngập nước (Trang 19)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w