Quan hệ sản xuất tiến bộ là các QHSX khắc phục được những tính chất lạc hậu, tiêu cực của các quan hệ sản xuất trước kia đã tồn tại ở đất nước; phòng tránh; khắc phục được tính chất lạc hậu, tiêu cực của một số QHSX đang tồn tại trên thế giới; chứa đựng càng nhiều giá trị nhân văn, dân chủ, công bằng. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung bài thu hoạch.
Trang 1*
Ch ươ ng trình Trung c p lý lu n chính tr hành chính ấ ậ ị
CH Đ Ủ Ề :
Xây d ng quan h s n xu t ti n b phù ự ệ ả ấ ế ộ
h p trong th i k quá đ Vi t Nam ợ ờ ỳ ộ ở ệ
Trang 2Bình Ph ướ c, năm 2021
Trang 3PH N 1: CẦ Ơ Ở Ủ S C A V N Đ Ấ Ề
Trong đi u ki n n n kinh t quá đ là n n kinh t nhi u thành ph n,ề ệ ề ế ộ ề ế ề ầ V.I.Lênin kh ng đ nh: “không th quá đ tr c ti p lên ch nghĩa xã h i (CNXH) màẳ ị ể ộ ự ế ủ ộ
ph i qua con đả ường gián ti p, không th quá “v i vàng, th ng tu t, không đế ể ộ ẳ ộ ượ c chu n b ” ẩ ị (1). Xây d ng quan h s n xu t (QHSX) m i thông qua con đự ệ ả ấ ớ ường gián
ti p là ch nghĩa t b n nhà nế ủ ư ả ước. V.I.Lênin ch rõ: “ỉ Đ chu n b … ể ẩ ị vi c chuy nệ ể sang ch nghĩa c ng s n, thì ph i có m t lo t nh ng bủ ộ ả ả ộ ạ ữ ước quá đ nh ch nghĩa tộ ư ủ ư
b n nhà nả ước và ch nghĩa xã h i” ủ ộ (2). V n d ng sáng t o quan đi m c a ch nghĩaậ ụ ạ ể ủ ủ MácLênin, Đ ng ch trả ủ ương phát tri n kinh t nhi u thành ph n thông qua phátể ế ề ầ tri n n n kinh t th trể ề ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa v i nhi u hình th c sộ ủ ớ ề ứ ở
h u, nhi u thành ph n kinh t , hình th c t ch c kinh doanh và hình th c phânữ ề ầ ế ứ ổ ứ ứ
ph i. Trong quá trình lãnh đ o cách m ng gi i phóng dân t c, xây d ng CNXH vàố ạ ạ ả ộ ự
đ i m i hi n nay, Đ ng ta luôn coi tr ng m c tiêu, nhi m v xây d ng các QHSXổ ớ ệ ả ọ ụ ệ ụ ự
c a ch đ xã h i xã h i ch nghĩa. Có th i k , Đ ng ta t p trung nh n m nh thi tủ ế ộ ộ ộ ủ ờ ỳ ả ậ ấ ạ ế
l p, c ng c ch đ công h u; th i k khác, Đ ng ta ch trậ ủ ố ế ộ ữ ờ ỳ ả ủ ương xây d ng QHSXự
xã h i ch nghĩa. Đ n Đ i h i X (2006) Đ ng ta c th hóa nh ng đ c tr ng,ộ ủ ế ạ ộ ả ụ ể ữ ặ ư
phương hướng c a CNXH nủ ở ước ta là xây d ng các QHSX phù h p v i trình đự ợ ớ ộ phát tri n c a l c lể ủ ụ ượng s n xu t. Đ i h i XI c a Đ ng đã b sung, phát tri n đ yả ấ ạ ộ ủ ả ổ ể ầ
đ h n lu n đi m r t quan tr ng này là: Xây d ng các quan h s n xu t ti n b ,ủ ơ ậ ể ấ ọ ự ệ ả ấ ế ộ phù h p.ợ
1.1: C s lý lu nơ ở ậ
1.1.1 Các quan h s n xu t chính là c s h t ng, trên đó t ng xã h i thi tệ ả ấ ơ ở ạ ầ ừ ộ ế
l p m t ki n trúc thậ ộ ế ượng t ng tầ ương ng. Th ch chính tr , trứ ể ế ị ước h t là nhàế
nước, có đ ng v ng hay không, suy cho cùng là do QHSX quy t đ nh. B i v y, nhàứ ữ ế ị ở ậ
nước nào cũng ph i chăm lo xây d ng, c ng c c s kinh t c a mình. Các cu cả ự ủ ố ơ ở ế ủ ộ cách m ng, tuy kh ng đ nh chi n th ng ban đ u b ng vi c giành l y chính quy n,ạ ẳ ị ế ắ ầ ằ ệ ấ ề
nh ng ch có đi đ n th ng l i cu i cùng khi thi t l p xong các QHSX ti n b h nư ỉ ế ắ ợ ố ế ậ ế ộ ơ các QHSX mà mình đ u tranh xóa b ấ ỏ
1.1.1.2: Quan h s n xu t là quan h gi a ngệ ả ấ ệ ữ ườ ới v i người trong quá trình
s n xu t v t ch t (s n xu t và tái s n xu t xã h i) th hi n quan h v m c sả ấ ậ ấ ả ấ ả ấ ộ ể ệ ở ệ ề ặ ở
h u đ i v i t li u s n xu t. QHSX bao g m: Quan h s h u đ i v i t li u s nữ ố ớ ư ệ ả ấ ồ ệ ở ữ ố ớ ư ệ ả
xu t; quan h t ch c, qu n lý s n xu t và quan h phân ph i s n ph m s n xu tấ ệ ổ ứ ả ả ấ ệ ố ả ẩ ả ấ
ra. Trong đó quan h s h u chi m v trí hàng đ u, chi ph i các quan h khác. Đệ ở ữ ế ị ầ ố ệ ể
th hi n t m quan tr ng c a QHSX nói chung và quan h s h u nói riêng, C.Mácể ệ ầ ọ ủ ệ ở ữ
và Ph.Ăngnghen đã kh ng đ nh trong tuyên ngôn Đ ng c ng s n: “ẳ ị ả ộ ả Trên ý nghĩa
nh t đ nh, giai c p vô s n có th tóm t t m c tiêu đ u tranh c a mình là: Xóa b ấ ị ấ ả ể ắ ụ ấ ủ ỏ
t h u ư ữ ”.
1.2: C s th c ti nơ ở ự ễ
Đ ng ta luôn coi tr ng m c tiêu, nhi m v xây d ng các ả ọ ụ ệ ụ ự QHSX c a ch đ xãủ ế ộ
h i xã h i ch nghĩa. Tuy nhiên, trong th i gian dài chúng ta đã ph m sai l m chộ ộ ủ ờ ạ ầ ủ quan, duy ý trí, xây d ng các QHSX xã h i ch nghĩa vự ộ ủ ượt trước quá xa trình độ phát tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t còn l c h u, th p kém. Đ i h i VI đã th ngả ấ ạ ậ ấ ạ ộ ẳ
th ng th a nh n, chúng ta ch a n m v ng và v n d ng đúng quy lu t v s phùắ ừ ậ ư ắ ữ ậ ụ ậ ề ự
h p gi a QHSX v i tính ch t và trình đ c a l c lợ ữ ớ ấ ộ ủ ự ượng s n xu t; b i v y, đ i h iả ấ ở ậ ạ ộ
Trang 4đã đ ra đề ường l i đ i m i chú tr ng hàng đ u vi c ph i gi i phóng s c s n xu t,ố ổ ớ ọ ầ ệ ả ả ứ ả ấ
đi u ch nh l n c c u s n xu t, b trí l i c c u đ u t ; xây d ng và hoàn thi nề ỉ ớ ơ ấ ả ấ ố ạ ơ ấ ầ ư ự ệ QHSX m i phù h p, c i t o xã h i ch nghĩa theo nguyên t c b o đ m phát tri nớ ợ ả ạ ộ ủ ắ ả ả ể
s n xu t, nâng cao hi u qu kinh t và tăng thu nh p cho ngả ấ ệ ả ế ậ ười lao đ ng.ộ Đ n Đ iế ạ
h i X, Đ ng ta c th hóa nh ng đ c tr ng, phộ ả ụ ể ữ ặ ư ương hướng c a CNXH nủ ở ước ta
là xây d ng các QHSX phù h p v i trình đ phát tri n c a l c lự ợ ớ ộ ể ủ ự ượng s n xu t. Đ iả ấ ạ
h i XI c a Đ ng đã b sung, phát tri n đ y đ h nộ ủ ả ổ ể ầ ủ ơ
PH N 2: Ầ TH C TR NG V CH ĐỰ Ạ Ề Ủ Ề
2.1: Nh ng k t qu đ t đữ ế ả ạ ược
T duy đúng đ n nêu trên đã đư ắ ược Đ ng, Nhà nả ước ti p t c b sung, phátế ụ ổ tri n. Đ i h i VII nêu đ nh hể ạ ộ ị ướng, phù h p v i s phát tri n c a l c lợ ớ ự ể ủ ự ượng s nả
xu t, ph i thi t l p t ng bấ ả ế ậ ừ ước QHSX xã h i ch nghĩa t th p đ n cao v i s đaộ ủ ừ ấ ế ớ ự
d ng v hình th c s h u. Đ i h i VIII xác đ nh m c tiêu công nghi p hóa, hi nạ ề ứ ở ữ ạ ộ ị ụ ệ ệ
đ i hóa là xây d ng nạ ự ước ta thành m t nộ ước công nghi p có c s v t ch t kệ ơ ở ậ ấ ỹ thu t hi n đ i, c c u kinh t h p lý, QHSX ti n b , phù h p v i trình đ c a l cậ ệ ạ ơ ấ ế ợ ế ộ ợ ớ ộ ủ ự
lượng s n xu t, đ i s ng v t ch t và tinh th n cao, qu c phòng, an ninh v ngả ấ ờ ố ậ ấ ầ ố ữ
ch c, dân giàu, nắ ước m nh, xã h i công b ng, văn minh. Đ i h i IX đã nêu rõạ ộ ằ ạ ộ thêm, phát tri n l c lể ự ượng s n xu t hi n đ i g ng li n v i QHSX m i phù h pả ấ ệ ạ ắ ề ớ ớ ợ trên c ba m c s h u, qu n lý và phân ph i. Tiêu chu n căn b n đ đánh giá hi uả ặ ở ữ ả ố ẩ ả ể ệ
qu xây d ng QHSX theo đ nh hả ự ị ướng xã h i ch nghĩa là th c đ y phát tri n l cộ ủ ứ ẩ ể ự
lượng s n xu t, c a thi n đ i s ng nhân dân, th c hi n công b ng xã h i. Đ i h iả ấ ỉ ệ ờ ố ự ệ ằ ộ ạ ộ
X đã khái quát m t trong nh ng đ c tr ng c a xã h i xã h i ch nghĩa c a nhânộ ữ ặ ư ủ ộ ộ ủ ủ dân ta xây d ng là “có n n kinh t cao, d a trên l c lự ề ế ự ự ượng s n xu t hi n đ i vàả ấ ệ ạ quan h s n xu t phù h p v i trình đ phát tri n l c lệ ả ấ ợ ớ ộ ể ự ương s n xu t”. T ng k t 20ả ấ ổ ế năm th c hi n Cự ệ ương lĩnh năm 1991, Đ i h i XI đã xác đ nh l i, m t trong nh ngạ ộ ị ạ ộ ữ
đ c tr ng c a xã h i xã h i ch nghĩa mà nhân dân ta xây d ng là “có n n kinh tặ ư ủ ộ ộ ủ ự ề ế phát tri n cao, d a trên l c lể ự ự ượng s n xu t hi n đ i và quan h n s n xu t ti n bả ấ ệ ạ ệ ả ấ ế ộ phù h p”ợ
Nh t quán v i quan đi m đã đấ ớ ể ược th c ti n ch ng minh là đúng đ n và thi tự ể ứ ắ ế
th c, d th o c a Báo cáo chính tr Đ i h i XII m t l n n a kh ng đ nh: “ n nự ự ả ủ ị ạ ộ ộ ầ ữ ẳ ị ề kinh t th trế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa Vi t Nam có QHSX ti n b phùộ ủ ệ ế ộ
h p v i trình đ phát tri n c a l c lợ ớ ộ ể ủ ự ượng s n xu t”. T ng h p các n i dung dả ấ ổ ợ ộ ự
th o, th y rõ ràng các QHSX ti n b phù h p đã đả ấ ế ộ ợ ược th a nh n đ ng b trên cừ ậ ồ ộ ả
ba bình di n.ệ
2.1.1 V m c s h u ề ặ ở ữ , “có nhi u hình th c s h u, nhi u thành ph n kinh t ,ề ứ ở ữ ề ầ ế trong đó kinh t Nhà nế ước gi vai trò ch đ o, kinh t t nhân là m t đ ng l cữ ủ ạ ế ư ộ ộ ự quan tr ng c a n n kinh t ; các ch th thu c thành ph n kinh t bình đ ng, h pọ ủ ề ế ủ ể ộ ầ ế ẳ ợ tác và c nh tranh trên pháp lu t. Đ i h i XIII kh ng đ nh n n kinh t Vi t Nam lànạ ậ ạ ộ ẳ ị ề ế ệ
nền kinh t th trế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa Vi t Nam có nhi u hình th cộ ủ ệ ề ứ
s h u, nhi u thành ph n kinh t , trong đó: Kinh t nhà nở ữ ề ầ ế ế ước gi vai trò ch đ o;ữ ủ ạ kinh t t p th , kinh t h p tác không ng ng đế ậ ể ế ợ ừ ược c ng c , phát tri n; kinh t tủ ố ể ế ư
được khuy n khích phát tri n phù h p v i chi n lế ể ợ ớ ế ược, quy ho ch và k ho ch phátạ ế ạ tri n kinh t xã h iể ế ộ
Trang 52.1.2 V m c t ch c qu n lý s n xu t ề ặ ổ ứ ả ả ấ , n n kinh t nề ế ước ta “v n hành đ yậ ầ
đ , đ ng b theo các quy lu t c a kinh t th trủ ồ ộ ậ ủ ế ị ường, đ ng th i b o đ m theo đ nhồ ờ ả ả ị
hướng XHCN phù h p v i t ng giai đo n phát tri n c a đ t nợ ớ ừ ạ ể ủ ấ ước; có s qu n lýự ả
trò đ nh hị ướng, xây d ng và hoàn thi n th ch kinh t , t o môi trự ệ ể ế ế ạ ường c nh tranhạ
phát tri n kinh t xã h i”. ể ế ộ Văn ki n Đ i h i XIII xác đ nhệ ạ ộ ị trong n n kinh t thề ế ị
trường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa, gi a Nhà nộ ủ ữ ước, th trị ường và xã h i có quanộ
h ch t ch Nhà nệ ặ ẽ ước xây d ng và hoàn thi n th ch , b o v quy n tài s n,ự ệ ể ế ả ệ ề ả quy n kinh doanh, gi n đ nh kinh t vĩ mô; t o môi trề ữ ổ ị ế ạ ường thu n l i, công khai,ậ ợ minh b ch cho các doanh nghi p, các t ch c xã h i và th trạ ệ ổ ứ ộ ị ường ho t đ ng; đi uạ ộ ề
ti t, đ nh hế ị ướng, thúc đ y kinh t phát tri n, g n k t phát tri n kinh t v i phátẩ ế ể ắ ế ể ế ớ tri n văn hoá, xã h i, b o v môi trể ộ ả ệ ường, b o đ m qu c phòng, an ninh.ả ả ố Nhà nướ c
qu n lý n n kinh t b ng lu t pháp, c ch , chính sách, chi n lả ề ế ằ ậ ơ ế ế ược, quy ho ch, kạ ế
ho ch, các tiêu chu n, đ nh m c và l c lạ ẩ ị ứ ự ượng kinh t nhà nế ước phù h p v i cácợ ớ yêu c u và quy lu t c a kinh t th trầ ậ ủ ế ị ường
2.1.3 V quan h phân ph i ề ệ ố , Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th VI c aạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ
Đ ng đã kh ng đ nh ph i th c hi n đúng nguyên t c phân ph i theo lao đ ng, đ ngả ẳ ị ả ự ệ ắ ố ộ ồ
nhi u hình th c phân ph i, l y phân ph i theo k t qu lao đ ng và hi u qu kinhề ứ ố ấ ố ế ả ộ ệ ả
t là ch y u. Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th IX c a Đ ng ch rõ: “Kinh t thế ủ ế ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả ỉ ế ị
trường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa th c hi n phân ph i ch y u theo k t qu laoộ ủ ự ệ ố ủ ế ế ả
đ ng và hi u qu kinh t ; đ ng th i phân ph i theo m c đóng góp các ngu n l cộ ệ ả ế ồ ờ ố ứ ồ ự
trước, kh ng đ nh nguyên t c phân ph i c a c th i k quá đ đi lên ch nghĩa xãẳ ị ắ ố ủ ả ờ ỳ ộ ủ
h i. Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th X và XI, Đ ng ta ti p t c kh ng đ nh, hoànộ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ả ế ụ ẳ ị thi n nguyên t c phân ph i trên và coi đó là nguyên t c phân ph i c a th i k quáệ ắ ố ắ ố ủ ờ ỳ
đ lên ch nghĩa xã h i.ộ ủ ộ Báo cáo chính tr Đ i h i XII m t l n n a nh n m nh:ị ạ ộ ộ ầ ữ ấ ạ
“Th c hi n ti n b , công b ng xã h i trong t ng bự ệ ế ộ ằ ộ ừ ước, t ng chính sách phát tri n”.ừ ể
2.2: Nh ng h n ch , t n t i:ữ ạ ế ồ ạ
M t s ch tiêu kinh t xã h i ch a đ t k ho ch; nhi u ch tiêu, tiêu chíộ ố ỉ ế ộ ư ạ ế ạ ề ỉ
nghi p theo hệ ướng hi n đ i không đ t đệ ạ ạ ược. Kinh t vĩ mô c b n n đ nh nh ngế ơ ả ổ ị ư
ch a v ng ch c; n công tăng nhanh, n x u đang gi m d n nh ng còn m c cao;ư ữ ắ ợ ợ ấ ả ầ ư ở ứ
s n xu t kinh doanh còn g p r t nhi u khó khănả ấ ặ ấ ề , năng su t, ch t lấ ấ ượng, hi u qu ,ệ ả
s c c nh tranh c a n n kinh t còn th p. Th ch kinh t th trứ ạ ủ ề ế ấ ể ế ế ị ường đ nh hị ướng xã
h i ch nghĩa ch m độ ủ ậ ược hoàn thi n, ch a có c ch đ t phá đ thúc đ y phátệ ư ơ ế ộ ể ẩ tri n; c c u ngu n nhân l c m t cân đ i, ch t lể ơ ấ ồ ự ấ ố ấ ượng ngu n nhân l c còn th p;ồ ự ấ
k t c u h t ng thi u đ ng b ti p t c là nh ng y u t c n tr s phát tri n.ế ấ ạ ầ ế ồ ộ ế ụ ữ ế ố ả ở ự ể
Th c hi n c c u l i n n kinh t g n v i đ i m i mô hình tăng trự ệ ơ ấ ạ ề ế ắ ớ ổ ớ ưởng còn ch m.ậ
trong n n kinh t Ch a đ i m i kinh t h p tác, h p tác xã tan rã ho c ch t n t iề ế ư ổ ớ ế ợ ợ ặ ỉ ồ ạ
Trang 6hình th c ch a có hình th c h p tác xã m i, ch a th c s thúc đ y và qu n lý t tứ ư ứ ợ ớ ư ự ự ẩ ả ố kinh t t nhân, qu n lý kinh t liên doanh v i nế ư ả ế ớ ước ngoài còn nhi u s h ề ơ ở
2.3: Nguyên nhân
suy thoái kinh t toàn c u; thiên tai, d ch b nh; nh ng di n bi n m i r t ph c t pế ầ ị ệ ữ ễ ế ớ ấ ứ ạ
trên Bi n Đông; s ch ng phá c a các th l c thù đ ch. Song tr c ti p và quy tể ự ố ủ ế ự ị ự ế ế
đ nh nh t là nguyên nhân ch quan: Cu i nhi m k khóa X, kinh t v n trên đà tăngị ấ ủ ố ệ ỳ ế ẫ
trưởng, song m t s khó khăn, h n ch và nh ng y u kém v n có c a n n kinh tộ ố ạ ế ữ ế ố ủ ề ế
đã b c l , nh ng do ch a đánh giá và d báo đ y đ , nên Đ i h i XI đ ra m t sộ ộ ư ư ự ầ ủ ạ ộ ề ộ ố
ch tiêu, nhi m v khá cao. Công tác t ng k t th c ti n, nghiên c u lý lu n ch aỉ ệ ụ ổ ế ự ễ ứ ậ ư
gi i đáp đả ược k p th i m t s v n đ đ t ra trong quá trình đ i m i. ch a chúị ờ ộ ố ấ ề ặ ổ ớ ư
tr ng đúng m c tháo g khó khăn, h tr doanh nghi p khi t p trung th c hi n chọ ứ ỡ ỗ ợ ệ ậ ự ệ ủ
trương ki m ch l m phát, n đ nh kinh t vĩ mô; ch a quy t li t trong vi c chề ế ạ ổ ị ế ư ế ệ ệ ỉ
quy t Đ i h i XI v c c u l i n n kinh t g n v i đ i m i mô hình tăng trế ạ ộ ề ơ ấ ạ ề ế ắ ớ ổ ớ ưở ng
và các đ t phá chi n lộ ế ược, ch a t o đư ạ ượ ơc c ch , chính sách có tính đ t phá đ huyế ộ ể
đ ng m i ngu n l c cho phát tri n.ộ ọ ồ ự ể
PH N 3: Ầ GI I PHÁP, KI N NGH VÀ BÀI H C G N V I CÔNG VI CẢ Ế Ị Ọ Ắ Ớ Ệ
C A H C VIÊNỦ Ọ
3.1: Gi i pháp, ki n nghả ế ị
Nh v y, xây d ng quan h s n xu t m i đ nh hư ậ ự ệ ả ấ ớ ị ướng ch nghĩa xã h i ủ ộ ở
nước ta ph i đ m b o các yêu c u sau đây :ả ả ả ầ
M t là, quan h s n xu t m i độ ệ ả ấ ớ ược xây d ng ph i d a trên k t qu c a s ự ả ự ế ả ủ ự phát tri n l c lể ự ượng s n xu t, “ b t c m t s c i bi n nào v m t quan h s ả ấ ấ ứ ộ ự ả ế ề ặ ệ ở
h u cũng đ u là k t qu t t y u c a vi c t o nên nh ng l c lữ ề ế ả ấ ế ủ ệ ạ ữ ự ượng s n xu t m i”.ả ấ ớ Hai là, trong xây d ng hoàn thi n QHSX ti n b c n chú tr ng c ba m t:ự ệ ế ộ ầ ọ ả ặ
Ch đ s h u, ch đ qu n lý và ch đ phân ph i:ế ộ ở ữ ế ộ ả ế ộ ố
V s h u, v n s phát tri n theo hề ở ữ ẫ ẽ ể ướng còn t n t i các hình th c s h uồ ạ ứ ở ữ khác nhau, nhi u thành ph n kinh t khác nhau trong đó kinh t nhà nề ầ ế ế ước gi vaiữ trò ch đ o. Tiêu chu n căn b n đ đánh giá hi u qu xây d ng quan h s n xu tủ ạ ẩ ả ể ệ ả ự ệ ả ấ theo đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa là thúc đ y phát tri n l c lộ ủ ẩ ể ự ượng s n xu t, c iả ấ ả thi n đ i s ng nhân dân và th c hi n công b ng xã h i nên ph i t ng bệ ờ ố ự ệ ằ ộ ả ừ ước xác l pậ
và phát tri n ch đ s h u công c ng v t li u s n xu t ch y u m t cách v ngể ế ộ ở ữ ộ ề ư ệ ả ấ ủ ế ộ ữ
ch c, tránh nóng v i xây d ng t mà không tính đ n hi u qu nh trắ ộ ự ồ ạ ế ệ ả ư ước đây
V qu n lý, trong kinh t th trề ả ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa ph i có sộ ủ ả ự
qu n lý c a Nhà nả ủ ước xã h i ch nghĩa. Nhà nộ ủ ước xã h i ch nghĩa qu n lý n nộ ủ ả ề kinh t b ng pháp lu t, chi n lế ằ ậ ế ược, k ho ch, chính sách đ ng th i s d ng cế ạ ồ ờ ử ụ ơ
ch th trế ị ường, các hình th c kinh t và phứ ế ương pháp qu n lý kinh t th trả ế ị ường để kích thích s n xu t, gi i phóng s c s n xu t, phát huy tính tích c c và h n chả ấ ả ứ ả ấ ự ạ ế
nh ng m t tiêu c c, khuy t t t c a c ch th trữ ặ ự ế ậ ủ ơ ế ị ường, b o v l i ích c a ngả ệ ợ ủ ười lao
đ ng và toàn th nhân dân.ộ ể
Trang 7 V phân ph i, kinh t th trề ố ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa th c hi n đa ộ ủ ự ệ
d ng hoá các hình th c phân ph i. "Th c hi n ch đ phân ph i ch y u theo k t ạ ứ ố ự ệ ế ộ ố ủ ế ế
qu lao đ ng, hi u qu kinh t , đ ng th i theo m c đóng góp v n cùng các ngu n ả ộ ệ ả ế ồ ờ ứ ố ồ
l c khác và thông qua phúc l i xã h i”. C ch phân ph i này v a t o đ ng l c ự ợ ộ ơ ế ố ừ ạ ộ ự kích thích các ch th kinh t nâng cao hi u qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh, ủ ể ế ệ ả ạ ộ ả ấ
đ ng th i h n ch nh ng b t công trong xã h i. Th c hi n tăng trồ ờ ạ ế ữ ấ ộ ự ệ ưởng kinh t g nế ắ
li n v i ti n b , công b ng xã h i ngay trong t ng bề ớ ế ộ ằ ộ ừ ước và t ng chính sách phát ừ tri n ể
3.2: Bài h c g n v i công vi c lọ ắ ớ ệ iên h th c t t i huy n L c Ninhệ ự ế ạ ệ ộ
Huy n L c Ninh là huy n biên gi i mi n núi phía Tây B c t nh Bình ệ ộ ệ ớ ề ắ ỉ
Phước, có đường biên gi i dài h n 100 km, ti p giáp v i các t nh Krache, t nh ớ ơ ế ớ ỉ ỉ
qua n i li n v i nố ề ớ ước Campuchia thông qua c a kh u Hoa L và s p t i có đử ẩ ư ắ ớ ường
s t xuyên Á. L c Ninh có đ a hình cao t phía B c th p d n v phía Nam, n m ắ ộ ị ừ ắ ấ ầ ề ằ trong khí h u nhi t đ i gió mùa rõ r t. Có t ng diên tích t nhiên 86 297,52 ha, ậ ệ ớ ệ ổ ự trong đó di n tích r ng chi m 68 714 ha, còn l i là đ t nông nhi p, ph n l n là đ t ệ ừ ế ạ ấ ệ ầ ớ ấ
đ Bazan có đ phì nhiêu cao, phù h p tr ng v i các lo i cây có thu nh p cao nh : ỏ ộ ợ ồ ớ ạ ậ ư
3.2.1: K t qu đ t đ ế ả ạ ượ c:
3.2.1.1: Phát tri n l c l ể ự ươ ng s n xu t thông qua công nghi p hóa hi n đ i ả ấ ệ ệ ạ hóa:
Kinh t duy trì phát tri n n đ nh, c c u kinh t chuy n d ch đúng hế ể ổ ị ơ ấ ế ể ị ướng nên đã tác đ ng tích c c đ n n n kinh t phát tri n, trong đó khu v c thộ ự ề ề ế ề ự ương m iạ
d ch v chi m t tr ng 19% ị ụ ế ỉ ọ (3), công nhi p xây d ng 18% ệ ự (4), s n xu t nông nhi p ả ấ ệ 63% (5). K t c u h t ng nông thôn ngày càng hoàn thi n, đ i s ng v t ch t tinh ế ấ ạ ầ ệ ờ ố ậ ấ
vào d ch v công tr c tuy n liên thông t t nh t i huy n và đ n các xã th tr n. ngị ụ ự ế ừ ỉ ớ ệ ế ị ấ Ứ
d ng h i ngh tr c tuy n đ n các xã th tr n và ng d ng phòng h p không gi y ụ ộ ị ự ế ế ị ấ ứ ụ ọ ấ
hình tướ ưới n c ti t ki m, mô hình ng d ng công ngh Nano vào s n xu t n ng ế ệ ứ ụ ệ ả ấ ộ
3.2.1.2: Xây d ng m i quan h s n xu t: ự ố ệ ả ấ
Quan h hình th c s h u, nhi u thành ph n kinh t ệ ứ ở ữ ề ầ ế: Huy n th c hi n t t ệ ự ệ ố
ch trủ ương phát tri n n n kinh t đa d ng v s h u và lo i hình t ch c s n ể ề ế ạ ề ở ữ ạ ổ ứ ả
xu t, kinh doanh, nhi u hình th c s h u, nhi u thành ph n kinh t phát tri n đa ấ ề ứ ở ữ ề ầ ế ể
d ng, đạ ượ ực t do kinh doanh và c nh tranh lành m nh theo quy đ nh c a pháp lu t, ạ ạ ị ủ ậ
Trang 8ngày càng phát huy vai trò tích c c trong n n kinh t qu c dân, giúp đ a phự ề ế ố ị ương t nậ
d ng t i đa ngu n v n, ngu n nhân l c trong phát tri n n n kinh t Th c hi n ụ ố ố ố ồ ự ể ề ế ự ệ bình đ ng, xóa b m i hình th c phân bi t, đ i x gi a các thành ph n kinh t đ ẳ ỏ ọ ứ ệ ố ử ữ ầ ế ể cùng phát tri n lâu dài. Kinh t h p tác xã bể ế ợ ước đ u hình thành phù h p v i c ch ầ ợ ớ ơ ế
th trị ường, kinh t t nhân tăng nhanh v s lế ư ề ố ượng, t ng bừ ước nâng cao hi u qu ệ ả
Trong đó:
+ Th c hi n t t Nhà nự ệ ố ước đ i di n toàn th nhân dân th c hi n đ m b o ạ ệ ể ự ệ ả ả quy n s h u c a toàn dân đ i v i đ t đai. Đ n nay huy n đã hoàn thành quy ề ở ữ ủ ố ớ ấ ế ệ
ho ch đ t đai giai đo n 20152020 và k ho ch s d ng đ t h ng năm. Th c hi n ạ ấ ạ ế ạ ử ụ ấ ằ ự ệ quy ho ch có chi ti t khu dân c , ti n hành đo đ c đ a chính trên th th n L c Ninh ạ ế ư ế ạ ị ị ấ ộ
và 8 xã. Trong nhi m k 20152020 đã giao 1944 ệ ỳ (6) trường h p, cho thuê đ t 167ợ ấ (7)
trường h p đ i v i di n tích đ t lâm ph n trã v đ a phợ ố ớ ệ ấ ầ ề ị ương qu n lý sau khi quy ả
ho ch 3 lo i đ t, chi m kho n 34,6% t ng di n tích đ t giao v , chuy n m c đíchạ ạ ấ ế ả ổ ệ ấ ề ể ụ
s d ng đ t cho 809 trử ụ ấ ường h p và c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t lâu ợ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ dài cho 1165(8) trường h p.ợ
thúc đ y phát tri n các thành ph n kinh t c v s lẩ ể ầ ế ả ề ố ượng và ch t lấ ượng, th t s ậ ự
tr thành l c lỡ ự ượng nòng c t, đi đ u trong công nghi p hóa, hi n đ i hóa. Trong ố ầ ệ ệ ạ nhi m k 20152020, toàn huy n có 7276ệ ỳ ệ (9) c s thơ ở ương m i d ch v ; có 488 c sạ ị ụ ơ ở
s n xu t công nghi p ti u thũ công nghi p; 6125 c s kinh doanh thả ấ ệ ể ệ ơ ở ương m i ạ
d ch v và 323 c s ho t đ ng v n t i và kinh doanh kho bãi, thông tin truy n ị ụ ơ ở ạ ộ ậ ả ề thông. Khu kinh t c a kh u qu c t Hoa L đã thu hút 72 d án đ u t , trong đó ế ử ẩ ố ế ư ự ầ ư
d án, lĩnh v c đự ự ược quan tâm ch y u là xây d ng kho bãi thu mua, s ch hàng ủ ế ự ơ ế
V qu n lý nhà n ề ả ướ c trong lĩnh v c kinh t ự ế: Xây d ng phát tri n kinh t là ự ể ế nhi m v chính tr ch y u ph i ti n t i. Th c hi n qu n lí s n xu t theo c ch ệ ụ ị ủ ế ả ế ớ ự ệ ả ả ấ ơ ế
th trị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa, đ m b o quan h đi u hành qu n lí s n ộ ủ ả ả ệ ề ả ả
xu t hi n nay trong các thành ph n kinh t đấ ệ ầ ế ược pháp lu t b o v , theo hậ ả ệ ướng bình đ ng và tôn tr ng l n nhau, hai bên cùng có l i. Theo đó, ngoài vi c qu n lí ẳ ọ ẫ ợ ệ ả
đi u hành s n xu t kinh doanh đúng đề ả ấ ường l i, ch trố ủ ương c a Đ ng, chính sách ủ ả
trình phát tri n khu kinh t c a kh u qu c t Hoa L , chể ế ử ầ ố ế ư ương trình phát tri n du ể
l ch. Phát tri n 300 doanh nghi p, m i xã, th tr n có ít nh t 06 h p tác xã, 03 h p ị ể ệ ỗ ị ấ ấ ợ ợ tác xã ho t đ ng có hi u qu và 01 s n ph m nông nghi p có đăng kí thạ ộ ệ ả ả ẩ ệ ương hi u.ệ Tri n khai 02 c ng công nghi p L c Th nh, L c Thành v i t ng di n tích 94 ha đã ể ụ ệ ộ ị ộ ớ ổ ệ
V quan h phân ph i ề ệ ố : B o đ m công b ng và t o đ ng l c cho phát tri n,ả ả ằ ạ ộ ự ể quan tâm th c hi n đ y đ và th ng nh t h th ng pháp lu t, b o đ m c s choự ệ ầ ủ ố ấ ệ ố ậ ả ả ơ ở
t t c các thành ph n kinh t t do sáng t o và t o thu nh p theo đúng năng l cấ ả ầ ế ự ạ ạ ậ ự
quy n hề ưởng nh ng thu nh p chính đáng t tài s n, ti n b c, và trí tu c a mình,ữ ậ ừ ả ề ạ ệ ủ
Trang 9được huy đ ng các ngu n l c hay phát huy các c h i phát tri n ph c v l i íchộ ồ ự ơ ộ ể ụ ụ ợ
c a mình. Huy n làm t t công tác chi trã, tr c p k p th i cho ngủ ệ ố ợ ấ ị ờ ười có công, gia đình chính sách, các đ i tố ượng b o t xã h i trên 31 t đ ng. Công tác đào t o ngh ,ả ợ ộ ỉ ồ ạ ề
gi i quy t vi c làm đ t đả ế ệ ạ ược k t qu tích c c, h ng năm t o vi c làm m i trênế ả ự ằ ạ ệ ớ
4000 lao đ ng, t l lao đ ng qua đào t o đ t 40%. T l h nghèo gi m t 3,78%ộ ỷ ệ ộ ạ ạ ỷ ệ ộ ả ừ
3.2.2 Nh ng h n ch t n t i ữ ạ ế ồ ạ
Tuy nhiên, nh ng k t qu đ t trên ch a x ng v i ti m năng, l i th c a ữ ế ả ạ ư ứ ớ ề ợ ế ủ
Thương M i D ch v ch tăng 2,97%. Ch a tri n khai xây d ng c ng công nghi pạ ị ụ ỉ ư ể ự ụ ệ theo quy ho ch, công tác ph i h p v i Ban qu n lý các khu kinh t c a t nh đ đ y ạ ố ợ ớ ả ế ủ ỉ ể ẩ nhanh quá trình phát tri n khu kinh t c a kh u qu c t Hoa L ch a ch t ch , ể ế ủ ẩ ố ế ư ư ặ ẽ thi u đ ng b ; ch a phát tri n các khu đô th hi n đ i, khu thế ồ ộ ư ể ị ệ ạ ương m i d ch v ạ ị ụ
l n. Các đi m du l ch c a t nh, huy n tuy đã đ u t bớ ể ị ủ ỉ ệ ầ ư ước đ u nh ng ch a t o ầ ư ư ạ
đượ ự ế ốc s k t n i, ch a phát huy huy hi u qu tư ệ ả ương x ng v i ti m năng. Nông ứ ớ ề nghi p ít đệ ược quan tâm, h n 60% h p tác xã ho t đ ng ch a cao. Vi c ng d ng ơ ợ ạ ộ ư ệ ứ ụ khoa h c k thu t vào s n xu t nông nghi p đã và đang đọ ỹ ậ ả ấ ệ ược áp d ng t t c ụ ở ấ ả các đ a phị ương, tuy nhiên vai trò h tr t o đi u ki n, đ nh hổ ợ ạ ề ệ ị ướng phát tri n c a ể ủ
3.2.3 Nguyên nhân h n ch y u kém: ạ ế ế
bi n ph c t p, h n hán kéo dài và l c xoáy gây thi t h i l n đ n s n xu t nông ế ứ ạ ạ ộ ệ ạ ớ ế ả ấ nghi p; giá c các m t hàng nông s n ch l c nh cao su, h tiêu gi m m nh trongệ ả ặ ả ủ ự ư ồ ả ạ
cón kém phát tri n, nên vi c phát tri n kinh t c a kh u qu c t Hoa L còn g p ể ệ ể ế ử ẩ ố ế ư ặ nhi u khó khăn, ph n nào đã tác đ ng, nh hề ầ ộ ả ưởng đ n s ph t tri n chung c a ế ự ấ ể ủ
nên ch a tham gia, tích c c vào s chuy n d ch c c u c a huy nư ự ự ể ị ơ ấ ủ ệ
3.2.3.2 Nguyên nhân ch quan: ủ Công tác d báo phân tích tình hình đ ra các ự ề nhi m v , gi i pháp th c hi n Ngh quy t trên các lĩnh v c còn h n ch Công tác ệ ụ ả ự ệ ị ế ự ạ ế tham m u v i T nh tháo g nh ng vư ớ ỉ ỡ ữ ướng m c v c ch chính sách đ v i s phátắ ề ơ ế ố ớ ự tri n c a huy n ch a ch đ ng k p th i. Công tác ph i h p gi a các phòng ban, cácể ủ ệ ư ủ ộ ị ờ ố ợ ữ
xã, th tr n có chuy n bi n nh ng hi u qu ch a cao, còn có tình tr ng né tránh, ị ấ ể ế ư ệ ả ư ạ
b ph n cán b đ c bi t là cán b c s còn h n ch Trách nhi m, ý th c ch p ộ ậ ộ ặ ệ ộ ơ ở ạ ế ệ ứ ấ hành pháp lu t c a m t b ph n ngậ ủ ộ ộ ậ ười dân ch a cao, nh t là trong lĩnh v c đ t đai,ư ấ ự ấ
3.2.4 Liên h b n thân trong phát tri n quan h s n xu t ệ ả ể ệ ả ấ
Tích c c h c t p ch nghĩa Mác, trang b th gi i quan và phự ọ ậ ủ ị ế ớ ương pháp
Đ ng và ch t ch H Chí Minh đã l c ch n, đó là đ c l p dân t c g n li n v i chả ủ ị ồ ự ọ ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ
Trang 10nghĩa xã h i, đó là s i ch đ xuyên su t c a cách m ng Vi t Namộ ợ ỉ ỏ ố ủ ạ ệ
Tích c c h c t p tri th c khoa h c, không ng ng nâng cao năng l c, ph m ự ọ ậ ứ ọ ừ ự ẩ
Th c hi n đúng đự ệ ường l i ch trố ủ ương, chính sách pháp lu t c a Đ ng và ậ ủ ả
Cùng v i nhân dân tham gia xây d ng n n kinh t th trớ ự ề ế ị ường đ nh hị ướng XHCN, ch đ ng nghiên c u, h c t p nâng cao l c gi ng d y, giáo d c đ o đ c vàủ ộ ứ ọ ậ ự ả ạ ụ ạ ứ phát huy năng l c h c sinh. Xây d ng nhà trự ọ ự ường ngày càng phát tri n k c v ể ể ả ề
ch t và lấ ượng. Tham gia tích c c b o v tài s n nhà trự ả ệ ả ường cũng nh tài s n khác ư ả
Minh, gi gìn b n s c văn hóa, truy n th ng l ch s Đ u tranh các quan đi m sai ữ ả ắ ề ố ị ử ấ ể trái c a các th l c thù đ ch, phê phán nh ng quan đi m l ch l c trong nh n th c ủ ế ự ị ữ ể ệ ạ ậ ứ
lu n đi u xuyên t c. N m v ng quy lu t v n đ ng, quy t tâm xây d ng thành côngậ ệ ạ ắ ữ ậ ậ ộ ế ự
PH N 4: Ầ K T LU NẾ Ậ
Quan h s n xu t ti n b là các QHSX kh c ph c đệ ả ấ ế ộ ắ ụ ược nh ng tính ch t l cữ ấ ạ
h u, tiêu c c c a các quan h s n xu t trậ ự ủ ệ ả ấ ước kia đã t n t i đ t nồ ạ ở ấ ước; phòng tránh; kh c ph c đắ ụ ược tính ch t l c h u, tiêu c c c a m t s QHSX đang t n t iấ ạ ậ ự ủ ộ ố ồ ạ trên th gi i; ch a đ ng càng nhi u giá tr nhân văn, dân ch , công b ng. Đó làế ớ ứ ự ề ị ủ ằ QHSX đi trước m t bộ ước, đ nh hị ướng phát tri n cho l c lể ự ượng s n xu t hi n đ iả ấ ệ ạ
và ch đ ng b o đ m c s v t ch t kinh t cho ch đ xã h i c a nhân dân, doủ ộ ả ả ơ ở ậ ấ ế ế ộ ộ ủ nhân dân, vì nhân dân. Tuy nh t quán v i chính sách kinh t nhi u thành ph n,ấ ớ ế ề ầ
nh ng không th ch p nh n t h u t b n ch nghĩa đ i v i các t li u s n xu tư ể ấ ậ ư ữ ư ả ủ ố ớ ư ệ ả ấ
tr thành ch đ s h u nở ế ộ ở ữ ở ước ta. M c khác, hi n nay chúng ta ch p nh n bóc l tặ ệ ấ ậ ộ lao đ ng, nh ng không th cho phép b t c th l c nào th ng tr , nô d ch ngộ ư ể ấ ứ ế ự ố ị ị ười lao
đ ng và nhân dân lao đ ng nói chung. Chúng ta ch p nh n chênh l ch v thu nh p,ộ ộ ấ ậ ệ ề ậ phân hóa xã h i, nh ng không th t o đi u ki n cho s chênh l ch và phân hóa yộ ư ể ạ ề ệ ự ệ ấ
di n ra ngày càng nghiêm tr ng. Thông qua nhi u bi n pháp khác nhau, nhà nễ ọ ề ệ ướ c
và toàn xã h i ph i thu h p kho ng cách nói trên. Trên c 3 bình di n s h u, tộ ả ẹ ả ả ệ ở ữ ổ
ch c qu n lý s n xu t và phân ph i, không th đ QHSX t b n ch nghĩa chi mứ ả ả ấ ố ể ể ư ả ủ ế vai trò, ví trí ch đ o trong c s h t ng nủ ạ ơ ở ạ ầ ước ta. Xây d ng QHSX ti n b , phùự ế ộ
h p là m t quá trình đòi h i nh n th c k p th i, đ y đ và tôn tr ng các quy lu tợ ộ ỏ ậ ứ ị ờ ầ ủ ọ ậ khác quan. Đ ng th i nó t o ra yêu c u r t cao v tính ch đ ng, t giác c a nhânồ ờ ạ ầ ấ ề ủ ộ ự ủ
t ch quan, đố ủ ược th hi n trể ệ ước h t năng l c, b n lĩnh c a Đ ng c m quy n; ế ở ự ả ủ ả ầ ề ở
hi u l c, hi u qu qu n lý c a Nhà nệ ự ệ ả ả ủ ướ ở ự ồc; s đ ng thu n và hành đ ng tích c cậ ộ ự
c a nhân dân…. Trong quá trình này, ph i phòng tránh các b nh ch quan, duy ýủ ả ệ ủ chí. Trên m t ý nghĩa r t l n, k t qu c a quá trình này quy t đ nh thành b i c aộ ấ ớ ế ả ủ ế ị ạ ủ công cu c đ i m i, xây d ng CNXH và b o v t qu c Vi t Nam xã h i chộ ổ ớ ự ả ệ ổ ố ệ ộ ủ nghĩa