1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN TIẾNG PHÁP 2 TIẾP CẬN CDIO

30 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 314,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

động hàng ngày, mua sắm, tiền bạc, nơi ở, nhà,thời tiết, tình trạng sức khỏe bản thân, gia đoạntrong cuộc đời, gia đình và các mối quan hệ,phương tiện giao tiếp, bộ phận trên cơ thể, sức

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

TIẾNG PHÁP 2 TIẾP CẬN CDIO

(Dành cho sinh viên ngành Sư phạm tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh)

Nghệ An, 2017

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

1 Thông tin tổng quát:

1.1 Thông tin về giảng viên

Giảng viên 1

Họ và tên: Nguyễn Duy Bình

Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ

Các hướng nghiên cứu chính: Dịch thuật, văn học, ngôn ngữ đối chiếu

Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Sư phạm Ngoại Ngữ

Địa chỉ liên hệ: Phường Quán Bàu – Thành phố Vinh

Điện thoại: 0982812309

Email: nguyenduybinh@vinhuni.edu.vn

Giảng viên 2

Họ và tên: Trương Thị MinhTPharần Giang NamPhạm Xuân Sơn

Chức danh: Giảng viên – Thạc sĩ

Hướng nghiên cứu chính: Phương pháp giảng dạy tiếng Pháp

Địa chỉ: Vinh- Nghệ An Chung cư Đội Cung, Phường ĐVinhội

Điện thoại: 0903263606

Giảng viên 3

Họ và tên: Lưu Ngọc BảoTPharần Giang NamPhạm Xuân Sơn

Chức danh: Giảng viên – Thạc sĩ

Hướng nghiên cứu chính: Giáo học pháp

Địa chỉ: Vinh – Nghệ An Chung cư Đội VCung, Phường Đội Cung,

Điện thoại: 0918174168

Giảng viên 4

Họ và tên: Phạm Xuân SơnTPharần Giang NamPhạm Xuân Sơn

Chức danh: Giảng viên chính – Thạc sĩ

Hướng nghiên cứu chính: Giáo học pháp, ngôn ngữ đối chiếu

Địa chỉ: Vinh- Nghệ An Chung cư Đội Cung, Phường Đội Cung,

Trang 3

Điện thoại: 0989859288

E-mail: sonpx@vinhuni.edu.vn fu

llnam@gmail.com

Giảng viên 5

Họ và tên: Nguyễn Lê Hoài Thu TPharần Giang NamPhạm Xuân

Chức danh: Giảng viên – Thạc sĩ

Hướng nghiên cứu chính: Phương pháp giảng dạy tiếng Pháp

Địa chỉ: Vinh- Nghệ An Chung cư Đội Cung, Phường Đội Cung,

Điện thoại : 0944240563

E-mail: thunlh@vinhuni.edu.vn full

nam@gmail.com

1.2 Thông tin về học phần:

- Tên học phần (tiếng Việt): Tiếng Pháp 2

(tiếng Anh): French 2

Trang 4

thành ý tưởng giao tiếp, xây dựng ngữ liệu giao tiếp, thực hiện hoạt động giao tiếp, cải tiếnhoạt động giao tiếp bằng tiếng Pháp.

TĐNL (4) G1

Hiểu kiến thức ngôn ngữ và kỹ năng tiếng

Pháptrong giao tiếp cơ bản 3.3.2.1, 3.3.2.2,3.3.2.3 3.0

G2

Phát hiện và giải quyết vấn đề liên quan đến

kiến thức và kỹ năng tiếng Pháp cơ bản 3.3.2.1, 3.3.2.2,3.3.2.3 3.0

G3

Áp dụng kỹ năng làm việc nhóm và đối thoại

hoặc thuyết trình về những chủ đề liên quanđến cuộc sống thường ngày

3.1.1; 3.2.1; 3.2.2;

G4

Hình thành ý tưởng giao tiếp, xây dựng ngữ

liệu giao tiếp, thực hiện hoạt động giao tiếp,

cải tiến hoạt động giao tiếp bằng tiếng Pháp

Mức độ giảng dạy (I,T,U) (4) G1

G1.1

Hiểu được về ngữ pháp tiếng Pháp : mạo từ bộ

phận, đặt câu hỏi với đảo động từ, động từ phảnthân, mệnh lệnh thức, các nhóm từ diễn đạt sốlượng, giới từ và trạng từ chỉ nơi chốn, thìimparfait, thì quá khứ kép, nhóm từ diễn đạt thờigian, liên từ, đại từ nhân xưng làm bổ ngữ trựctiếp và gián tiếp, nhóm từ diễn đạt sự kéo dài củahành động, câu trực tiếp, câu gián tiếp, vị trí của

tính từ, đại từ quan hệ

I, T

G1.2 Nhớ được kiến thức từ vựng thông dụng trong

tiếng Pháp : món ăn, bữa ăn, ngày lễ hội, hoạt

I, T

Trang 5

động hàng ngày, mua sắm, tiền bạc, nơi ở, nhà,thời tiết, tình trạng sức khỏe bản thân, gia đoạntrong cuộc đời, gia đình và các mối quan hệ,phương tiện giao tiếp, bộ phận trên cơ thể, sứckhỏe, bệnh tật, trang phục,màu sắc, miêu tả ngoạihình, tính cách

G1.3 Hiểu kiến thức cơ bản văn hóa, xã hội của nước

Pháp và các nước trong cộng đồng Pháp ngữ

I, T

G1.4

Viết đoạn văn về các bữa ăn và món ăn yêu thích,

nơi ở, gia đình, giới thiệu một thành viên tronggia đình, bạn bè, người nổi tiếng, kể về kỳ nghỉvừa qua

T,U

G1.5

Hiểu và lựa chọn đáp án đúng, điền từ vào chỗ

trống sau khi đọc một đoạn văn bằng tiếng Pháp

về các chủ đề đã học

T, U

G1.6

Hiểu ý chính một đoạn văn về các chủ đề : lễ hội,

gia đình và bạn bè, thói quen của người Pháp, thư

về nơi ở mới, tin nhắn thông báo, thư mời, giaiđoạn và những kỷ niệm trong cuộc đời, phongcách ăn mặc, giới thiệu nước Bỉ, khí hậu ở nướcPháp, cách thư giãn và giải tỏa những căng thẳng

T,U

G1.7

Nghe và lựa chọn đáp án đúng, điền từ vào chỗ

trống; nghe xác định thông tin đúng sai, nói tiếngPháp trong các tình huống: về bản thân, miêu tảphòng ở, tổ chức tiệc, ẩm thực, đặt phòng kháchsạn, sức khỏe, miêu tả người, kể về kỳ nghỉ, nói

về hoạt động trong ngày, các thành viên và mối

quan hệ trong gia đình

T, U

Phân biệt được các mạo từ, cách đặt câu hỏi, thì,

thức của các dạng động từ (phản thân, mệnh lệnthức, imparfait, passé composé), các nhóm từdiễn đạt số lượng, giới từ và trạng từ chỉ nơichốn, liên từ, đại từ nhân xưng (trực tiếp và giántiếp), câu trực tiếp, câu gián tiếp, vị trí của tính

từ, đại từ quan hệ trong tiếng Pháp

I, T, U

G2.2 Phân tích các cấu trúc ngữ pháp về các mạo từ, T, U

Trang 6

cách đặt câu hỏi, thì, thức của các dạng động từ(phản thân, mệnh lện thức, imparfait, passécomposé), các nhóm từ diễn đạt số lượng, giới từ

và trạng từ chỉ nơi chốn, liên từ, đại từ nhân xưng(trực tiếp và gián tiếp), câu trực tiếp, câu gián tiếp,

vị trí của tính từ, đại từ quan hệ trong tiếng Pháp

G2.3 Vận dụng các cấu trúc ngữ pháp về mạo từ, cách

đặt câu hỏi, thì, thức của các dạng động từ (phảnthân, mệnh lện thức, tương lai, imparfait, passécomposé), các nhóm từ diễn đạt số lượng, giới từ

và trạng từ chỉ nơi chốn, liên từ, đại từ nhân xưng(trực tiếp và gián tiếp), câu trực tiếp, câu giántiếp, vị trí của tính từ, đại từ quan hệ và các chủ

đề từ vựng ẩm thực, hoat động hàng ngày, giađình, trang phục, ngoại hình, tính cách vào trongcác giao tiếp cơ bản bằng tiếng Pháp

G3.4 Có khả năng thuyết trình kết quả hoạt động nhóm

logic, dễ hiểu bằng tiếng Pháp

G4.3 Thực hiện hoạt động giao tiếp trong các tình

huống quen thuộc

U

G4.4 Cải thiện năng lực giao tiếp cơ bản bằng tiếngPháp U

Trang 7

5 Đánh giá học phần (các thành phần, các bài đánh giá và tỷ lệ đánh giá, thể hiện sự

tương quan với các CĐR của môn học)

Thành

phần đánh

giá (1)

Bài đánh giá (2)

CĐR học phần (Gx.x) (3)

Tỷ lệ (%) (4)

A1.1 Ý thức học tập (chuyên cần, thái độ học tập) 10%

Có mặt tối thiểu 80% giờ trên lớp và tham gia

tích cực các hoạt động học trên lớp, hoạt động

nhóm ngoài lớp học, làm bài tập trên trang LMS

A1.2.4 Trình bày về một chủ đề đã học theo

nhóm, bằng tiếng Pháp, đưa lên trang LMS

G2.3, G4.1, G4.2G4.3, G4.4

5%

A1.3 Đánh giá định kỳ (điểm kiểm tra định kỳ) 20%

A1.3.1

Bài kiểm tra lần 1.( Thực hiện kiểm tra trắc

nghiệm trên máy tính theo kế hoạch của Nhà

trường), sau tín chỉ 1

G1.1, G1.2, G1.3G1.5, G1.6, G2.1G2.2, G2.3

10%

A1.3.2

Bài kiểm tra lần 2 (Thực hiện kiểm tra trắc

nghiệm trên máy tính theo kế hoạch của Nhà

trường), sau tín chỉ 3

G1.1, G1.2, G1.3G1.5, G1.6, G2.1G2.2, G2.3

50%

Trang 8

(*): Đánh giá định kỳ : 2 lần trắc nghiệm khách quan theo lịch của Nhà trường

6 Kế hoạch giảng dạy

Bài đánh giá Leçon1: BON APPÉTIT !

Giới thiệu môn học, cung cấp các thông tin, hướng dẫn để sinh viên tự tạo tài khoản làm

bài tập trên trang LMS Foreign Languages Department.

Organise vos réceptions

Quan sát, suy nghĩ và đưa

ra nhận xét GV yêu vầu

sinh viên quan sát các hình ảnh trong trang 3- 4 và đưa

ra nhận xét cách sắp xếp, trình bày, tên gọi các món

ăn, bữa ăn (nếu có thê) bằngtiếng Pháp

-Yêu cầu đọc vàtra cứu các trang3-4 trước ở nhà

- Quan sát , tự khám phá tên các món ăn, bữa

ăn bằng tiếng Pháp Giải thích một số khái niệm đơn giản như bữa sáng, bữa trưa…

G1.2,G1.3G4.2,G4.3,G4.4

A1.1A1.2A1.3A2

1.1 Organisez une fête Làm việc nhóm : Chia lớp

theo nhóm để trả lời và thảoluận các câu hỏi trang 5

-Làm việcnhóm Trả lờicác câu hỏitrang 5

1.2 Pour comprendre un

menu, pour parler d’un

repas

Thuyết giảng, giải thích,

cung cấp nghĩa từ mới nói

về bữa ăn, món ăn trang 5

Hướng dẫn sv phát âm các

từ mới

-Nghe giảng, ghichép cách sửdụng, nghĩa củacác từ mới-Tập phát âmcác từ mới

Trang 9

Yêu cầu sv quan sát, suy nghĩ, đưa ra nhận xét cách

sử dụng của mạo từ xác định, không xác định và bộ phận

+GV ra thêm bài tập

nhận xét về cách

sử dụng các loạimạo từ

- Vận dụng kiếnthức đề làm cácbài tập

-Hoàn thành bàitập và các côngviệc được giao

+Thuyết giảng câu hỏi đảo

động từ

- Thực hành : Làm bài tập

trang 11-12

- Quan sát vàchuẩn bị nhữngphản hồi khitương tác với gv

- Nghe giảng,ghi chép

-Hoàn thành bàitập

G1.1,G2.1G2.2,G2.3

A1.1A1.2A1.3A2

- Nghe giảng,ghi chép

- Hoàn thành bàitập

Tổ chức sắm vai: cho sinh

viên sắm vai và thực hiện các đối thoại từ 1 đến 3

Nghe và trả lờicâu hỏi

Thực hiện hoạtđộng sắm vaitheo hướng dẫncủa giảng viên

G1.3,G1.7G3.1,G4.3

4 Écrits : Des

restaurants pas comme

les autres

Thuyết giảng, minh họa:

giảng bài đọc hiểu (các nhà hàng ở Pháp); đặt câu hỏi liên quan đến bài đọc

- Chuẩn bị tra

từ vựng và tậpđọc ở ở nhà

- Trả lời câuhỏi liên quan

G1.3,G1.4G3.4,G4.2,G2.5

Trang 10

đến bài đọc.

5 Civilisation :

Comment

mangez-vous ? Questionnaire sur

les habitudes des

Français

Thuyết giảng, minh họa:

cung cấp cho sinh viênkiến thức về xã hội Pháp

Cho sinh viên đọc hiểubài “Comment mangez-vous?” (trang 17); đặt câuhỏi về bài cho sinh viêntrả lời

Tự học : yêu cầu sv

+làm bài tập trên trang LMS+ làm bài tập trong các trang từ 19 đến trang 29+chuẩn bị các phần Interaction và ressources của bài học 2

+GV ra thêm bài tập

- Chuẩn bị tra

từ vựng và tậpđọc ở ở nhà

- Trả lời câuhỏi liên quanđến bài đọc

-Làm bài tập

và hoàn thànhcác công việcđược giao

G1.3,G1.6G3.3,G4.2

KIỂM TRA KỸ NĂNG ĐỌC HIỂU, NGỮ PHÁP, TỪ VỰNG

G1.1,G1.2G1.5G1.6

A1.2.1

Leçon 2: QUELLE JOURNÉE !

Làm việc nhóm trả lời

các câu hỏi trang 32

+ SV chuẩn bị được những phảnhồi khi tương tác với GV

+ Vận dụng cấu trúc giao tiếp;

Tư duy suy xét, phản biện (critical thinking)

G1.2,G1.3G1.5,G3.1,G4.2,G4.4

A1.1A1.2A1.3A2

1.2.Votre journée idéale

Thuyết giảng, minh họa:

-Nghe giảng,ghi chép

-Phát âm theo

Trang 11

- Giới thiệu từ vựng liên quan chủ đề các hoạt động trong ngày

-Hướng dẫn phát âm các từmới liên quan đến chủ đềnói trên, trang 32- 33

hướng dẫn củagv

Tự học : +làm bài tập trên trang

LMS+Làm các bài tập trang 43,

46, 47, 48+Gv ra thêm bài tập+ Chuẩn bị các phần cònlại của bài học 2

- Hiểu và nhớcách chia cácđộng từ đã học

- Nhận biết sựkhác nhautrong cách chiagiữa động từthường và động

từ phản thân-Vận dụng cáckiến thức đểlàm các bài tập

- Làm bài tập

và chuẩn bị bàimới

G1.1,G2.1G2.2,G2.3

4

(4 tiết)

2 Ressources

2.2 Donner des

instructions, des conseils

Thuyết giảng, minh họa:

Chia động từ ở mệnh lệnhthức lên bảng

Yêu cầu sv quan sát đề rút

ra những phân biệt trong

cách chia của động từ ởthức mệnh lệnh và thức tựthuật

Thực hành : sử dụng lại

các cấu trúc trang 34, 35

-Quan sát,nghe giảng, ghichép bài

- Sv chuẩn bịđược nhữngphản hồi khitương tác vớigiáo viên-Vận dụng cáckiến thức đãhọc để hoàn

G1.1,G2.1G2.2,G2.3

A1.1A1.2A1.3A2

Trang 12

-Vận dụng cáckiến thức đãhọc để hoànthành bài tập

Tổ chức sắm vai: cho sinhviên sắm vai và thực hiệncác đối thoại từ 1 đến 5

-Nghe và hoànthành bài tập

-Thực hiệnhoạt động sắmvai theo hướngdẫn của giảngviên

G1.3,G1.7G2.3,G2.4G3.2,G4.3

4 Écrits : Tout est

gratuit… ou presque

Thuyết giảng, minh họa:

giảng bài đọc hiểu (các địađiểm giải trí ở Pháp); đặtcâu hỏi liên quan đến bàiđọc trang 42, 43

- Chuẩn bị tra

từ vựng và tậpđọc ở ở nhà

- Trả lời câuhỏi liên quanđến bài đọc

G1.3,G1.4G3.4,G4.2,G2.5

5 Civilisation :

Acheter

Thuyết giảng, minh họa:

cung cấp cho sinh viênkiến thức về xã hội Pháp

Cho sinh viên đọc hiểubài “Savoir acheter”

(trang 44, 45); đặt câu hỏi

về bài cho sinh viên trảlời

Tự học : yêu cầu sv

+làm bài tập trên trang LMS+ làm các bài tập trong các trang từ 49 đến 55

+chuẩn bị các phần Interaction và ressources của bài học 3 (tra cứu từ

- Chuẩn bị tra

từ vựng và tậpđọc ở ở nhà

- Trả lời câuhỏi liên quanđến bài đọc

-Làm bài tập

và tra cứu từvựng bài 3

G1.3,G1.6G3.3,G4.2

Trang 13

vựng)+GV ra thêm bài tập

ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ LẦN 1, THEO LỊCH CỦA NHÀ TRƯỜNG, thi trắc

nghiệm khách quan tại các phòng máy

G1.1,G1.2,G1.3,G1.5,G1.6,G2.1 G2.2,G2.3

A1.3.1

Leçon 3: QU’ON EST BIEN ICI !

vị trí trong nhà, giá cả…

(nếu có thê) bằng tiếng PhápLàm việc nhóm theo các hoạt động trang 57, 58

-Yêu cầu đọc vàtra cứu trước cáctrang 56-58 ởnhà

- Quan sát , tự khám phá các

vị trí trong nhà bằng tiếng Pháp Giải thích một số khái niệm đơn giản như maison, appartement-Chuẩn bị các câu trả lời trong tương tácvới giáo viên

và công việc nhóm

G1.2,G1.3G4.2,G4.3G4.4

A1.1A1.2A1.3A2

1.2 Pour parler d’un

logement

Thuyết giảng, minh họa:

- Nghe giảng,ghi chép

- Phát âm theohướng dẫn của

gv

Trang 14

- Giới thiệu từ vựng liên quan chủ đề logement

- Hướng dẫn phát âm các

từ mới liên quan đến chủ

đề nói trên (trang 58, 59)

2 Ressources

2.1 Situer – S’orienter

2.2 Décrire un trajet Thuyết giảng, minh họa:

Nhắc lại cách dung, cấu trúc

sử dụng của các giới từ, động từ nói về sự di chuyển,

vị trí và hướng hành động

So sánh để rút ra những phân biệt trong cách sử dụng của các giới từ, động

từ trên

Thực hành:

Bài tập trang 60, 61

-Phát biểu, lắng nghe, ghi chép

- Vận dụng kiến thức đã học làm bài tập

G1.1,G2.1G2.2,G2.3

2.3 Exprimer un

besoin : Il faut, devoir,

avoir besoin de

Thuyết giảng, minh họa:

-Viết lên bảng các cấu trúc

diễn đạt nhu cầu, yêu cầu,

đề nghị : Il faut, devoir,avoir besoin de

đề nghị trongcác bài họctrước (bài 2) vàbài 3

- Vận dụng kiến

Trang 15

Tự học :

+làm bài tập trên trangLMS

+Học từ mới trang 71+Làm các bài tập trong cáctrang từ 71 đến 76

+Gv ra thêm bài tập

+ Chuẩn bị các phần còn lại của bài học 3

thức đã học làm bài tập

- Làm bài tập

và chuẩn bị bàimới

Tổ chức sắm vai: cho sinhviên sắm vai và thực hiệncác đối thoại từ 1 đến 6

-Nghe và hoànthành bài tập

-Thực hiệnhoạt động sắmvai theo hướngdẫn của giảngviên

G1.3,G1.7G2.3,G2.4G3.2,G4.3

A1.1A1.2A1.3A2

4 Écrits :

Compréhension du

Nêu nhiệm vụ và hướngdẫn SV cách hoàn thànhbài đọc dạng lựa chọn đáp

án đúng (multiple choice),trang 65, 66

Thảo luận và trình bày kết

-Vận dụng cáckiến thức đãhọc để hiểu ýchính của bàiđọc trang 65,66

-Vận dụng các

kĩ năng về làmviệc nhóm đểthảo luận vàhoàn thành bàitập

-Vận dụng các

G1.3,G1.4,G1.5,G2.3

Trang 16

kĩ năng bài tậptrang 67 hiệuquả.

5 Civilisation : Cadre

de vie Les grandes

villes de France

Thuyết giảng, minh họa:

cung cấp cho sinh viênkiến thức về xã hội Pháp

Cho sinh viên đọc hiểu bài

“Cadre de vie” (trang 67,68); đặt câu hỏi về bài chosinh viên trả lời dạng lựachọn đáp án đúng

Tự học : yêu cầu sv

+làm bài tập trên trang LMS+ học từ mới trang 69+ làm bài tập trong các trang 77, 78, 79, 80, 81+chuẩn bị các phần Interaction và ressources của bài học 4 (tra cứu từ vựng)

+GV ra thêm bài tập

- Chuẩn bị tra

từ vựng và tậpđọc ở ở nhà

- Trả lời câuhỏi liên quanđến bài đọc

-Làm bài tập

và tra cứu từvựng bài 4

G1.3,G1.5,G2.5,G3.4

Thuyết giảng, minh họa:

cung cấp cho sinh viênkiến thức về xã hội Pháp

-Vận dụng cáckiến thức đãhọc để hiểu ý

G1.2,G1.3,G1.5,

A1.1A1.2A1.3

Ngày đăng: 15/12/2021, 09:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành ý tưởng giao tiếp, xây dựng ngữ - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN TIẾNG PHÁP 2 TIẾP CẬN CDIO
Hình th ành ý tưởng giao tiếp, xây dựng ngữ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w