Bài giảng Cơ học đất - Chương 4.3: Tính chất cơ học của đất (Trần Thế Việt) cung cấp đến học viên các kiến thức về khái niệm tính ép co và biến dạng của đất; quan hệ giữa biến thiên thể tích (
Trang 1CHƯƠNG IV: TÍNH CHẤT CƠ
HỌC CỦA ĐẤT
(mechanical properties of soil)
I never learn anything talking I only learn things when I ask questions
Nội Dung Chương IV:
T2 TÍNH ÉP CO & BIẾN DẠNG CỦA
ĐẤT
Trang 2I Khái niệm về tính ép co & biến dạng của đất
4
5
- Đất gồm các hạt sắp xếp 1 cách tự nhiên ⇒ cốt đất có
tính rỗng;
- Tronglỗ rỗng chứa nước và khí
- Chỗ tiếp xúc giữa các hạt cóliên kếtvới nhau
S
S
S S
Trang 3I Khái niệm về tính ép co & biến dạng của đất
Khichịu tải:
1 cốt đất bị biến dạng tức thời,
2 liênkết giữa các hạt đất bị phávỡ,cáchạt dịch chuyển
dobị dồn nén
3 Lỗ rỗng bị thu hẹp,Vmẫu ↓, đất chặt lại
Tínhchất như vậy gọi làtính ép cocủa đất
7
- Như vậy: Biến thiên thể tích của đất khi chịu tải
trọng chínhlà do thể tích lỗ rỗng thu hẹp
- Hiện tượng ép co xảy ra trong 1 thời gian nhất định
sau đó mới kết thúc Trong quá trình này, 1 bộ phận
nước và khí trong đất đồng thời bị ép ra ngoài
I Khái niệm về tính ép co và biến dạng của đất
8
II QH giữa biến thiên thể tích (𝛥V)
& hệ số rỗng (e)
Trang 4II QH giữa biến thiên thể tích (𝛥V) & hệ số rỗng (e)
Theo mối liên hệ giữa ba thể:
+ Thể tích hạt đất Vs1có trong V1: 𝑽𝒔𝟏= 𝑽𝟏
𝟏
𝟏 + 𝒆𝟏+ Thể tích hạt đất Vs2có trong V2 𝑽𝒔𝟐= 𝑽𝟐 𝟏
𝟏 + 𝒆𝟐
Do thể tích phần hạt đất luôn ko đổi:
𝑽𝒔𝟐= 𝑽𝑺𝟏 𝑽𝟐𝟏+𝒆𝟏
𝟐= 𝑽𝟏 𝟏𝟏+𝒆𝟏 𝑽𝟐= 𝑽𝟏𝟏 + 𝒆𝟐
𝟏 + 𝒆𝟏10
Xétmột khối đất có V1& e1 Hãy tínhbiến thiên thể tíchV
II QH giữa biến thiên thể tích (𝛥V) & hệ số rỗng (e)
Cũng có thể viết (2.1) dưới dạng biến thiên thể
(lýthuyết đàn hồi)
Với
εx: biến dạng theo phương x;
εy: biến dạng theo phương y;
εz: biến dạng theo phương z;
(2.2)
12
Trang 5III TN ép co không nở hông & định luật ép co
13
III TN ép co không nở hông và định luật ép co
a KN: dùngđể nc tính ép co của đất Trong TN, mẫu đất chỉ
lún theochiều thẳng đứng
3.1 Thí nghiệm ép co không nở hông
14
3.1 Thí nghiệm ép co không nở hông
Chi tiết sơ đồ thí nghiệm ép co không nở hông
Trang 6a Mục tiêu của thí nghiệm cố kết
❖môphỏng sự ép co của đất dưới td của tải trọng
ngoài
❖XĐ thông số môđun của đất khi nén không nở
hông
❖Dự đoán lún của nền ở hiện trường bằng cách
đánh giá các đặc trưng nén của mẫu nguyên
dạng tiêu biểu
3.1 Thí nghiệm ép co không nở hông
16
✓ Thực hiện bằng cách td tải trọng thẳng đứng tăng dần P1;
P2; P3,…lên mẫu (cấp sau gấp 2 cấp kế trước)
✓ Saumỗi cấp, chờ mẫu lún ổn định (0.01mm/ 24h)
✓ Lặp lại quá trình cho đến khi đủ số điểm để vẽ đường
𝑯 =𝒆𝒊−𝒆𝒊+𝟏
𝟏+𝒆𝒊 𝒆𝒊+𝟏= 𝒆𝒊− (𝟏 + 𝒆𝒊)𝑺𝒊+𝟏
𝑯 (2.3)𝜺𝒊+𝟏= 𝜺𝒊−𝑺𝒊+𝟏
Từ (2.3) & (2.4); có thể XD các đường QH (s~𝝈’vc) &(𝜺 ~ 𝝈’vc)
18
c.Kết quả thí nghiệm
Trang 7Hai cách thể hiện KQ TN cố kết
1 % biến dạng Ԑv~ ứng suất hiệu quả 𝝈’vc
2 Hệ số rỗng e ~ ứng suất hiệu quả 𝝈’vc(Thínghiệm với đất bùn tại vịnh San Francisco ở độ sâu -7,3m)
III TN ép co không nở hông và định luật ép co
Cả 2 đồ thị này đều cho thấy đất là VL biến dạng tăng bền, nghĩa
là giátrị mô dun( tức thời) khi ứng suất
III TN ép co không nở hông và định luật ép co
20
Thể hiện KQTN cố kết trên hệ trục bán Logarit
III TN ép co không nở hông và định luật ép co
Trang 8NX: 2 đồ thị đều có 2 đoạn gần như thẳng nối tiếp với đường cong
chuyển tiếp trơn Ưs tại điểm chuyển tiếp chỉ ra giá trị ứs lớp phủ thẳng
đứng max mà mẫu đất này từng chịu trong quá khứ- Ưs cố kết trước𝝈’p
III TN ép co không nở hông và định luật ép co
OCR=1, nghĩa là σ’p= σ’voĐất cố kết bình thường (NC)
OCR>1, nghĩa là σ’p> σ’voĐất quá cố kết (OC)
OCR<1, nghĩa là σ’p< σ’voĐất chưa cố kết
Trang 9III TN ép co không nở hông và định luật ép co
3.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
ĐL ép co ko nở hông đc
lập ra / cơ sở p.tích
đường cong ép co (e ~ P)
25
3.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Khibiến thiên của AL ko lớn
III TN ép co không nở hông & định luật ép co
3.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Trang 103.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Định luật ép co của đất:
Khibiến thiên áp lực nén không lớn thìbiến thiên hệ số
rỗng tỷ lệ bậc nhấtvớibiến thiên áp lực”
3.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Khi KQ TNđcbiểu thị theo
Trang 113.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Khi KQ TNđc biểu diễn bằng
quanhệ (e ~ log σ’v) thì độ
dốc của đường cong ép co
nén C c
, 1
, 2 2 1 , 1 ,
e
C C
Trang 123.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Nếu KQ TN đc biểu thị = quan hệ (𝜺v~ logσ’vc) thìđộ dốc
C rε ( tỷ số nén lại)
o
r r
e
C C
1
Trang 133.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Với đất sét có độ nhạy thấp đến trung bình, Terzaghi &
✓Khi TN,đặt bàn nén trực tiếp lên nền, td tải trọng lên bàn
nén theotừng cấp tăng dần Mỗi cấp 20 → 50 kN/m2
✓Saumỗi cấp, đợi nền lún ổn định (0.1mm/h) thì thực hiện
đo độ lún
✓Tiếp tục tăng tải cho đến khi độ lún của bàn nén tăng đột
ngột, hoặc lún quá lớn, hoặc đất xq bàn nứt nẻ, hay đất
trồi lên 2 bên bàn mới thôi
3.3 TN bàn nén tại hiện trường & nguyên lý bd tuyến tính
3.3.2 Một số chú ý
Trang 14p II gh
TN bàn nén tại hiện trường
3.3 TN bàn nén tại hiện trường & nguyên lý bd tuyến tính
gh)b.d dẻoxuất hiện
đầu tiên tại 2 mép bàn →vùng dẻo
(sâu khoảng ¼ B)
Khi p > p I
gh, vùng dẻo phát triển
theo p tăng, QH S ~ p trong nền là
phi tuyến Khi p → p II
gh b/d dẻochiếm ưu thế, độ cong càng lớn
Trang 153.3 Nguyên lý b.dạng tuyến tính
“Khi tải trọng tác dụng không lớn (p < p I
gh ), quan hệ (S
p) có dạng gần thẳng, có thể xem đất như VL biến dạng
tuyến tính , QH giữa độ lún & AL lên nền là bậc nhất”
→ Trong giai đoạn bd tuyến tính,
hồi” có thể vận dụng cho đất
(ĐL Hooke – ĐL liện hệ BD ~ ƯS)
44
3.3.3 Nguyên lý biến dạng tuyến tính
Theo ĐL Hooke, khi phân tố đất là đàn hồi, đẳng hướng
E o&o: môđun bd & hệ số nở hông của đất
x, y , z:các ứs pháp td lên phân tố đất theo phương x, y, z
x, y , zlà các bdtương đối của phân tố đất theo phương x, y, z
Trang 16IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
4.3 Quan hệ giữa Ko~ 𝛍o
Xét 1 phân tố đất chịu nén không nở hông: Từ các ct
TN nén ko nở hông
o o z
x o
Trang 17IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
4.4 Xác định môdun biến dạng E 0
E0là 1đặc trưng bd quan trọng của đất, có ý nghĩa
⩯ môđun đàn hồi Eenhưng khác về bản chất:
❖ E e biểu thị tính đàn hồi của đất
❖ E 0 : Biểu thị tính bd của đất,
49
IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
4.4.1 XĐ môdun biến dạng E 0 từ TN nén ko nở hông
) (
2 1
z y x o
o z y x
o y
IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
4.4.1 XĐ môdun biến dạng E 0 từ TN nén ko nở hông
Thay (c) vào (b)
Cân bằng (d) với (a)
(d)
(e)Với
o z o v
v o
212
Trang 18Một loại đất khi TN ép co ko nở hông trong phòng thí
nghiệm với chiều cao ho= 2,54cm chokết quả sau:
P(kN/m2) 100 200 300 400
Tính cáchệ số rỗng ei&vẽ qh e~p trong TN ép co ko
nở hông, cho eo=0,814,o= 0.4
Tính môđuyn biến dạng của đất theo ứng với cấp tải
trọng từ p=100 đến p=200kN/m2
52
IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
4.4.2 XĐ môdun biến dạng E 0 từ TN bàn nén
Khi p pI
gh, lýthuyết đàn hồi đã chứng minh đc độ lún
của 1 bàn nén tròn đặt trên mặt bán ko gian bd tuyến
tính:
d
P E
Nếu bàn nén vuông, có thể lấy đường kính tương
đương theo công thức
Biểu thức trên tính cho môi trường bán ko gian vô hạn
đàn hồi Tuy nhiên đv đất thì phạm vi ảh của P ko ra
vô cùng mà hữu hạn, vì thế khi dùng cần phải hiệu
chỉnh = cách thêm 1 hệ số thực nghiệm vào công
thức, m o< 1
S
P d m
o o
2
54
Trang 19IV Cố kết của đất dính bão hòa nước & sự chuyển
hóa ứng suất trong quá trình cố kết thấm
saturated clay
55
4.1 Khái niệm về tính ép co của đất bão hòa nước
Xét TH biến dạng của lớp đất chịu nén 1 hướng
Khi chịu tải trọng, đất bị ép co do:
+Biến dạng của các hạt đất
+Nước & khí trong các lỗ rỗng của đất bị ép co
+Nước và khí bị ép thoát ra khỏi lỗ rỗng
Với đất bão hòa:
Yếu tố làm thay đổi thể tích của đất chính là
sự thoát ra của nước trong lỗ rỗng:
Trang 204.1 Khái niệm về tính ép co của đất bão hòa nước
4.1 Khái niệm về tính ép co của đất bão hòa nước
✓ Khả năng thoát nc nhỏ, quá trình ép co đc đánh giá =
tốc độ thoát nc khỏi lỗ rỗng của đất
Quá trình ép cocủa đất dính bão hòa nước còn gọi quá
Cố kết thấm là quá trình phụ thuộc vào thời
gian, sự khác nhau về tốc độ lún phụ thuộc
vào sự khác nhau về tính chất thấm của đất
Notice
60
Trang 21Đất dính bão hòa nước gồm 2 pha:
- Pharắn: gồm các hạt đất → khung kết cấu (cốt đất)
- Phalỏng (nước): chiếm đầy thể tích lỗ rỗng trong đất
4.1.2 Sự ép co trong đất dính bão hòa nước
Hai pha này dưới td của áp lực sẽ có phản ứng ≠:
Phần áp lực truyền cho pha rắn, làmđất bd, gọi là ứng
suất hiệu quả (’)
Phần áp lực truyền cho pha lỏng, ko làm bdđất, chỉ →
cột nước và→ sự thấm trong đất, gọi là áp lực nc lỗ
rỗng hoặc áp lực trung hòa (u).
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
4.1.2 Sự ép co trong đất dính bão hòa nước
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
Dụng cụ TN
62
Trang 22- Lò xo: tượng trưng cho
khung cốt đất tạo nên bởi
cáchạt đất chồng lên nhau
- Nước trong bình: tượng
trưng cho nc chiếm đầy lỗ
rỗng trong đất
- Các lỗ đục/ nắp: tượng
trưng cho lỗ rỗng trong đất
liên thông ra bên ngoài
4.1.2 Sự ép co trong đất dính bão hòa nước
Mô hình cố kết thấm Terzaghi
64
Áp lực nước lỗ rỗng (ứng suất trung hòa) U
Td ALσ lên nắp bình, nếu khóa
van nước để nc trong bình ko
Áp lực nước lỗ rỗng ( ứng suất trung hòa) U
Vậy: hễ có nc tồn tại trong lỗ rỗng thì áp lực nc lỗ
rỗng xuất hiện và cản trở sự nén chặt đất Do vậy,
AL nc lỗ rỗng U còn gọi là AL ko hiệu quả hoặc
ƯS trung hòa
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
66
Trang 23Ứng suất hiệu quả
✓ Mở lỗ đục: Tại t = 0; nc bắt đầu đc ép thoát ra
ngoài, nc thoát càngnhiều, mực nc trong ống đo
áp cànghạ thấp, nắp bình hạ & bd của lò xo càng
lớn
✓ Khinc tronglỗ rỗng thoát dần ra,usẽ tiêu tan dần
đểchuyển hóa thànhưs hiệu quả σ’td vào lò xo:
σ’ = σ - u; làm lò xo bd
✓ σ‘ có td nén chặt đất nên gọi làAL nén chặthay
ƯS có hiệu quả
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
67
Như vậy, mô hình lò xo đã mô phỏng được
trường và ở trong phòng khi chịu tải trọng, cụ
thể như sau:
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
68
t = 0, nước chưa kịp thoát
ra, toàn bộ tải trọng ngoài đc
chuyển thành U dư → tại
thời điểm ban đầu ko có sự
thay đổi về σ’ trong đất (lò
xo chưa biến dạng, đất
chưa bị nén).
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
Trang 24t = T, nc dư thoát ra hết, u dư lại
trở lại áp lực thủy tĩnh như khi
chưa tác dụng tải trọng (u = 0,
’v= v) Lò xo bị nén hoàn
toàn (Đất cố kết hoàn toàn)
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
71
Có thể nói, quá trình cố kết của đất dính bão
hòa nước về mặt cơ học là quá trình chuyển
hóa từ áp lực nước lỗ rỗng dư sang ứng suất
hiệu quả
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
Kết luận
72
Trang 25Liên kết kết cấu của đất:nếu LK-KC bị phá hoại thì
tính ép co & BDcủa đất lớn, nếu LK-KC chưa bị phá
hoại thì tính ép co & BD của đất sẽ nhỏ hơn
Loại đấtkhác nhau thì tính ép co & BDcủa đất sẽ
khác nhau.Đất dính nói chung BD > đất rời
Độ chặt ban đầu của đất có ahđến tính ép co &
BD.Đất rời có độ chặt ban đầu càng lớn thì tính ép
Ảh do cách td tải trọng: tínhchất nén lún & BD của
đất rất khác nhau khi tăng tải, dỡ tải & nén lại
Ảh do tốc độ gia tải:Với cùng giá trị tải trọng như
nhau,nếu tốc độ gia tải càng lớn, độ biến dạng sẽ