Bài giảng Cơ học đất - Chương 1: Khoáng vật và đất đá (Trần Thế Việt) cung cấp đến học viên các kiến thức về khái niệm khoáng vật và khoáng vật tạo đá, khái niệm về đất đá, đá magma, đá trầm tích, đá biến chất,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1KV là những đơn chất hoặc hợp chất hoá học tồn
tại trong tự nhiên, thành tạo do các quá trình hoá
học & vật lý nhất định trong vỏ trái đất hoặc trên
– Hiểu được nguồn gốc & đk hình thành của đá
– Nhận xét được khả năng sử dụng của đất đá
trong xâydựng CT
I KN về KV và ý nghĩa khi nghiên cứu KV
Trang 2• Hình thành do sự kết tinh của các nguyên tố hóa học
tạo thành những tinh thể gắn kết lại với nhau
(Salt crystals)
5
2 Dạng vô định hình
• Các phân tử vật chất tạo thành KV ko sắp xếp
theo 1 trật tự có tính quy luật tuần hoàn trong ko
gian (hoặc ko tạo thành tinh thể)
Trang 3– Làm rõ mối quan hệ giữa các KV trong đá
Đánh giá sơ bộ tính chất của KV và tính chất
• Theo điều kiện hình thành
• Theo vai trò tạo đá
• Theo thành phần hóa học
Trang 42 Theo điều kiện thành tạo
• KV nội sinh: do các dạng năng lượng nhiệt &
áp suất bên trong trái đất phát sinh
• KV ngoại sinh : do các quá trình địa chất ngoại
động lực như quá trình phong hóa, quá trình
trầm tích
11
KV chính: > 5% khối lượng trong 1 đá
KV phụ: < 5% khối lượng trong 1 loại đá¸
(Các loại đá khác nhau, khái niệm chính-phụ chỉ mang
tính tương đối)
3 Theo vai trò tạo đá
Trang 5Lớp 1: các nguyên tố tự nhiên: vàng (Au)
Lớp 2: sulfua VD: Pirit (FeS2),
Lớp 3: halogenua VD: Halit (NaCl)
Lớp 4: cabonat: Canxit (CaCO3)
Lớp 5: Sulfate VD: Thạch cao (CaSO4.2H2O)
Lớp 6: Phosphate VD: Apatite
Lớp 7: ô xit VD: Thạch anh (SiO2)
Lớp 8: Silicat VD: Felpat KAlSi3O8
Lớp 9: Các chất của hữu cơ
4 Theo thành phần hóa học: chia thành 9 lớp
Trang 63 Lớp Halogenua; VD Halite, NaCl
Trang 76 Lớp phosphate: Apatite, Ca2F(PO4)3
19
7 Lớp OXIT: Corundum (hồng ngọc), Al2O3
20
7 Lớp OXIT: Corundum (hồng ngọc), Al2O3
Trang 88 Lớp Silicate: Muscovite (Mica), KAl 2 [Si 3 O 10 ](OH) 2
22
IV Các tính chất vật lý của KV
1 Hình dạng tinh thể khoáng vật
2 Màu của khoáng vật
3 Độ trong suốt và ánh của khoáng vật
4 Tính cát khai của khoáng vật
5 Vết vỡ của khoáng vật
6 Độ cứng
7 Tỷ trọng
23
Dạng đẳng thước: cấu trúc tinh thể KV phát
triển đều theo 3 phương, tinh thể KV có dạng
hạt, dạng cầu, VD pyrit, halit, granat
Dạng kéo dài 2 phương: KV thường có dạng
tấm, phiến, vảy, lá, VD Mica; barit, clorit
Dạng kéo dài 1 phương: các KV có cấu tạo
tinhthể dạng que, dạng kim, dạng sợi, VD
thạch anh, antimoan
1 Hình dạng tinh thể khoáng vật
Trang 92 Màu của khoáng vật
✓ Do thànhphần hóa học của KV quyết định Chủ yếu
dochứa các nguyên tố hóa học mang màu
✓ Nhiều KV chỉ có 1 màu cố định, khi lẫn tạp chất, KV
mangnhiều màu khác nhau
✓ Màu của KV quan sát đc phụ thuộc đk ánh sáng,
trạng thái mặt ngoài của KV
✓ Màu KVquyết định màu đá → ảnh hưởng tới khả
năng hấp thụ nhiệt của đá
Trang 10Trongsuốt: thạch
anh; thủy tinh; spat;
Độ trong suốt: Khả năng cho ánh sáng đi qua của KV
Nửa trong suốt:
Thạch cao; sfalerit Không trongsuốt:
pirit; manhetit; grafit
28
3 Độ trong suốt và ánh KV
Ánh của KV:đc tạo thành do phần ánh sáng phản xạ
cótần số dao động ko đổi khi ta chiếu sáng vào KV
Ánhchỉ phụ thuộc vào chiết suất của KV
Ánhthủy tinh: Thạch anh, canxit
Ánh kimcương
Ánh á kim: hemarit (Fe203),thần sa (HgS)
Ánh kim: Pyrit (FeS); Galen (PbS)
29
4 Tính cát khai và vết vỡ
Tính cát khai:khả năng của tinh thể KV hoặc hạt
tinhthể KV bị tách vỡ thành tấm, hoặc khối có mặt
phẳng nhẵn như mặt gương:
• Cát khai rất hoàn toàn: Mica; Clorit
• Cát khai hoàn toàn: Canxit, Halit
• Cát khai trung bình: Piroxen
• Cát khai không hoàn toàn: Apatit
Trang 114 Tính cát khai và vết vỡ
31
4 Tính cát khai và vết vỡ
Vết vỡ: Khi KV bị vỡ tách theo những mặt lồi lõm
hoặc lượn sóng , mặt đó gọi là vết vỡ Dựa theo
Khả năng chống lại lực cơ học bên ngoài của KV KV có bán
kínhđiện tử càng nhỏ có độ cứng càng lớn Hiện nay thường
dùngbảng độ cứng tương đối với 10 bậc
Độ cứng theo thang Morh (thường dùng) - 10 bậc:
5 Độ cứng
Trang 12Theo tỷ trọng, chia thành 3 nhóm: Nhẹ : G < 2.4
Trung bình: G = 2,5 4,0Nặng : G > 4,0
Trang 13Khái niệm chỉ sự có mặt của các KV vật trong đá
& tỷ lệ hàm lượng của chúng
Trang 143 Cấu tạo của đất đá
Cho biết quy luật phân bố hạt KV theo các
phương, hướng khác nhau trong không gian và
mức độ sắp xếp chặt xít của nó.
cấu tạo của đất đá đặc trưng cho vị trí
không gian của các t.phần trong đá , thể
hiện mức độ đồng nhất của khối đá.
40
4 Thế nằm của đất đá
Cho biết hình dạng, kích thước và tư thế của
khối đất đá trong k.gian cũng như mối q.hệ tiếp
xúc của khối đá trong không gian đó với nhau.
Thế nằm của đất đá còn cho biết mức độ đồng
nhất của nền CT cả về cường độ và ổn định
thấm
41
Giúp XĐ đc tên đá, loại đá, điều kiện hình thành
và tồn tại của đá, từ đó đánh giá được khả năng
sử dụng chúng trong xây dựng CT.
Trang 15IV Phân loại đất đá theo nguồn gốc
Theo nguồn gốc – quan điểm địa chất:
❖ Khi magma đâm thủng vỏ quả đất, chảy trên
mặt đất thì đc gọi là dung nham
❖ Đá magma hình thành do sự nguội lạnh, đông
cứng của dung nham magma khi chúng xâm
nhập vào hoặc trào lên trên vỏ quả đất.
Trang 161 Sự hình thành
46
2 Phân loại đá magma
2.1 Theo điều kiện hình thành
Dung nham magma xuyêncắt vào các khe hở, kẽ nứt của
cáctầng đất đá trong vỏ quả đất rồinguội đi, đông cứng
thànhđá magma xâm nhập
Trang 17b Đá magma phún xuất (phun trào):
Dung nham magma phun lên,chảy tràn trên mặt đất rồi
nguội đi, đông cứng lại thành đá magma phun trào, theo
thời gian thành tạo
- Magma phun trào trẻ
49
2.1 Theo điều kiện hình thành
2 Phân loại đá magma (tiếp)
2.2 Theo thành phần hóa học (dựa vào hàm
lượng SiO2)
• Đá magma axit: SiO2 > 65%
• Đá magma trung tính: SiO2 = 55% ÷ 65%
• Đá magma bazơ: SiO2 = 45% ÷ 55%
• Đá magma siêu bazơ: SiO2 < 45%
Lượng SiO2quyết định tính chất của dung dịch magma
và tínhchất của đá
50
III Kiến trúc của đá magma
Theo mức độ kết tinh
– Kiến trúc toàn tinh: Các kv đều kết tinh, có mặt
phân tách rõrệt, có thể thấy bằng mắt thường
– Kiến trúc ban tinh (poocfia): một số kv lớn nổi lên
trênnền các tinh thể hạt nhỏ hoặc ko kết tinh
– Kiến trúc ẩn tinh: các kv kết tinh hạt bé, ko thấy đc
bằng mắt thường
– Kiến trúc thủy tinh: các kv ko kết tinh, ở dạng vô
định hình
Trang 18KT toàn tinh KT ban tinh KT ẩn tinh
III Kiến trúc của đá magma
52
Kiến trúc toàn tinh
Kiến trúc ban tinh (poocfia)
Trang 20Theo kích thước hạt KV
58
IV Cấu tạo của đá magma
Theo quy luật sắp xếp
• Cấu tạo khối:loại c.tạo theo bất kỳ hướng nào
trongđá các kv cũng phát triển như nhau Đây là
đặc trưng của magma xâm nhập
• Cấu tạo dòng:loại cấu tạo mà các kv trong đá
tập hợp thành dải theo hướng c.động của dòng
dung nham (magma phun trào)
❖Cấu tạo lỗ rỗng: trong đá tồn tại các lỗ rỗng hình
thành do cácbọt khí & hơi nước tồn tại trong khối
magma trong quá trìnhđông cứng (magma phún xuất)
❖Cấu tạo hạnh nhân:Khi cáclỗ rỗng trong đá đclấp
đầy bằng các kv thứ sinhnhư: thạch anh, canxit
Trang 21V Thế nằm của đá magma
Thế nằm của đá xâm nhập
❖ Dạng nền:kíchthước rất lớn, đá vây quanh ko bị
biến đổi thế nằm, ranh giới dưới ko xác định đc
❖ Dạng nấm: hình nấm, kích thước nhỏ hơn dạng
nền, đá vây quanh phía trên bị uốn cong
❖ Dạng mạch:do magma xâmnhập vào các khe nứt,
cắt ngang tầng đá vây quanh, kéo dài
❖ Dạng lớp:do magma xâmnhập vào khe nứt mặt
lớp đá có trước, đông cứng như một lớp
62
Trang 22V Thế nằm của đá mắc ma
Thế nằm của đỏ
magma xõm
nhập dạng lớp
Thế nằm của đỏ phun trào
❖ Dạng vũm: khi magmanhớt, đụng cứng ngay tại chỗ
Dạng nún
Dạng dũng
Dạng vũm
Dạng nấm Dạng mạch
Dạng lớp
Trang 24V Thế nằm của đá Magma
70
trong XDCT thủy lợi
Trang 25I Sự hình thành & phân loại đất đá trầm tích
a Hình thành từ vật liệu phong hóa
– Giaiđoạn phá hủy đá có trước
– Giaiđoạn vận chuyển và trầm đọng
– Giaiđoạn keo kết, hóa đá
• Trầm tích mềm rời: TT chưa đc gắn kết và hóa đá.
✓Mềm rời ko dính: cuội, sỏi, cát
✓Mềm rời dính: sét, sét pha,
• Trầm tích vụn keo kết: TT mà các hạt vụn đó đc xi măng
tự nhiên (oxit silic, oxit sắt, canxit, ….) gắn kết lại Cuội
kết, sỏi kết, cát kết,,,
• Trầm tích hóa học: TT do sự kết tủa, ngưng keo của
dungdịch keo & dung dịch hòa tan VD: muối mỏ, thạch
cao, đolomit
• Trầm tích sinh vật: TT do xác sinh vật tham gia vào
Trang 261 Kv tàn dư: Kv của đá có trước còn giữ lại chưa
bị biến đổi, thường là các kv trong các mảnh vụn
của trầm tích vụn cơ học
2 Kv thuần túy: Kv hình thành do sự kết tủa từ
dung dịch thật VD: thạch cao, halit, opan
Thường là t.p của trầm tích hóa học & chất xi
măng gắn kết trong trầm tích keo kết
3 Kv thứ sinh: là những kv sinh ra từ những kv có
trước do biến đổi hóa học
4 Các hóa thạch trong đá
Trang 27III Kiến trúc của đá trầm tích
1 Kiến trúc của trầm tích vụn rời:dựa vào hình dạng và
kíchthước hạt
2 Kiến trúc của đá vụn keo kết:Kiểu kiến trúc keo kết,
dựa vào hình thức liên kết giữa các hạt
IV Cấu tạo của đá trầm tích
1 Cấu tạo khối: Các hạt sắp xếp hỗn độn, ko theo
quytắc, ko định hướng
2 Cấu tạo dòng: Các hạt sắp xếp có định hướng
theophương dòng chảy
3 Cấu tạo lớp: Các hạt kv sắp xếp có quy luật &
thànhtừng lớp riêng biệt
80
IV Cấu tạo của đá trầm tích
Trang 28Cấu tạo lớp của đá trầm tích – Sét kết
IV Cấu tạo của đá trầm tích
82
Chú ýphânbiệt 2 KN “cấu tạo lớp” và “thế nằm dạng
lớp” với đá trầm tích.
❖ Cấu tạo lớp là sự sắp xếp của hạt KV thành từng lớp
(đặc trưng bên trong)
❖ Thế nằm dạng lớp là hình dạng khối đá dạng lớp do
sự sắp xếp của các hạt đất đá (đặc trưng bên ngoài)
Trongmột lớp đá có các lớp phân bố của các hạt KV
IV Cấu tạo của đá trầm tích
2 Thế nằm thứ sinh: Do chuyển động kiến tạo,
đá có thế nằm nghiêng hoặc uốn cong
❖ Nếp uốn (nếp lồi, nếp lõm)
❖ Đơn nghiêng
Trang 306 ĐÁ BIẾN CHẤT
88
I Sự hình thành và phân loại đá biến chất
1 Định nghĩa
Hình thànhtừ các loại đá có trước do quá trình
biến đổi dưới tác dụng củanhiệt độ caovàáp
suất lớn,xảy ratrong lòng đất
Chú ý: cần phân biệt với quá trình phong hóa đá-cũng là
quá trình biến đổi thành phần và tính chất của đá nhưng xảy
ra trên mặt đất do các tác nhân của môi trường bên ngoài
89
I Sự hình thành và phân loại đá biến chất
2 Sự hình thành đá biến chất
• Tại chỗ tiếp xúc với đá magma, t0caocủa khối magma
làm cáclớp đá vây quanh tái kết tinh lại
• Tại các đới phá hủy dọc các đứt gãy kiến tạo, áp suất
cao làm cho cáclớp đất đá bị phân phiến, cà nát
mạnh………
• Tại các vùng tạo núi, có các chuyển động kiến tạo diễn
ramạnh mẽ, các lớp đá trầm tích bị vùi sâu, chịu tác
động của cả t0, ápsuất lớn
Trang 31I Sự hình thành và phân loại đá biến chất
3 Phân loại đá biến chất
• Biến chất tiếp xúc – xảy ra ở chỗ t/x với đá magma
xâmnhập, tác nhân t0gâybiến chất là chủ yếu
• Biến chất động lực – xảy ra ở các đứt gãy kiến tạo,
tác nhân ápsuất là chủ yếu
• Biến chất khu vực – xảy ra ở các vùng tạo núi, các
vùngđá trầm tích bị vùi sâu Tác nhân đồng thời cả
Kémổn định trong đk môi trường
Thôngthường tỉ trọng cao, ko chứa nước hoặc
nghèonước
II Thành phần KV của đá biến chất
Trang 32III Kiến trúc của đá biến chất
• Kiến trúc biến tinh: hình thành do kết tinh hoặc tái
kết tinh KV của đá ban đầu
• Kiến trúc toàn tinh
• Kiến trúc ban tinh
• Kiến trúc ẩn tinh
• Kiến trúc milonit (kiến trúc cà nát – đặc trưng cho
biến chất động lực): Đá bị miết, nghiền nát sau đó đc
các kv khácgắn kết lại
• Kiến trúc vảy: các hạt KV dạng vảy, dạng phiến, định
hướng dưới td của áp lực
Trang 33III Kiến trúc của đá biến chất
97
III Kiến trúc của đá biến chất
98
IV Cấu tạo của đá biến chất
• Ct khối: thường xảy ra ở đá biến chất tiếp xúc
Trang 34IV Cấu tạo của đá biến chất
Ct phiến: Khi trong đá các kv dạng tấm, dạng que sắp xếp
định hướng theo phương vuông góc với áp lực, thường
thấy ở biến chất khu vực & biến chất động lực Đá dễ tách
100
Ct gơnai (gneiss): Các kv sáng mầu & tối màu nằm xen kẽ nhau
thành các dải Do biến chất sâu sắc, các kv tối màu có xu hướng
tách riêng, thành các dải định hướng (vuông góc với chiều áp lực)
IV Cấu tạo của đá biến chất
101
V Thế nằm của đá biến chất
• Đá biến chất tiếp xúc: Dạng đới bao quanh
• Đá biến chất động lực: dạng tuyến dọc theo
đứt gãy
• Đá biến chất khu vực: giữ nguyên thế nằm ban
đầu
Trang 35Câu hỏi ôn tập
1) Định nghĩa khoáng vật? Mục đích nghiên cứu?
2) Cácđặc trưng cơ bản của đất đá?
3) Đá mắc ma: Phân loại, kiến trúc, cấu tạo, thế nằm?
4) Đá trầm tích: Phân loại, kiến trúc, cấu tạo, thế nằm?
5) Đá biến chất: Phân loại, kiến trúc, cấu tạo, thế nằm?
103