Bài giảng Kỹ thuật điện tử: Bài 6 - Lưu Đức Trung cung cấp cho học viên các kiến thức về các hệ thống tương tự; ví dụ về hệ điện tử tương tự; các vấn đề khuếch đại: Hệ số khuếch đại điện áp, dòng, công suất, thang decibel; các mô hình hai cổng;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 2BÀI 6 CÁC H TH NG T Ệ Ố ƯƠ NG T Ự
6.1 Ví d v h đi n t t ụ ề ệ ệ ử ươ ng t ự
Vô s thông tin v th gi i, ch ng h n nhi t đ , đ m,ố ề ế ớ ẳ ạ ệ ộ ộ ẩ
áp su t, v n t c, cấ ậ ố ường đ ánh sáng, âm thanh v.v… làộ
“tương t ” trong t nhiên, chúng đự ự ượ ạc t o ra b i b t c giáở ấ ứ
tr nào trong mi n liên t c và có th đị ề ụ ể ược bi u di n b i tínể ễ ở hiêu tương t ự
Dướ ại d ng sóng đi n, các tín hi u này có th là k t xu tệ ệ ể ế ấ
c a các b chuy n đ i t áp su t, nhi t đ , t c đ dòngủ ộ ể ổ ừ ấ ệ ộ ố ộ
ch y, hay là tín hi u audio t m t microphone hay bả ệ ừ ộ ộ khu ch đ i stereo.ế ạ
Trang 3Đ c tr ng c a các tín hi u này là h u h t chúng có thặ ư ủ ệ ầ ế ể thao tác đượ ử ục s d ng các b khu ch đ i tuy n tính, là bộ ế ạ ế ộ thay đ i biên đ và/ho c pha c a tín hi u mà không nhổ ộ ặ ủ ệ ả
hưởng t i n i dung c a ph ớ ộ ủ ổ
Phát minh đèn đi n t ba c c c a Lee Deforest vào nămệ ử ự ủ
1906 là m c quan tr ng trong các lĩnh v c đi n t , là thi tố ọ ự ệ ử ế
b đ u tiên trình bày khu ch đ i b ng cách cô l p h p lýị ầ ế ạ ằ ậ ợ
gi a đ u vào và đ u ra.ữ ầ ầ
Các b khu ch đ i ngày nay – h u h t dùng bán d n –ộ ế ạ ầ ế ẫ đóng vai trò ch y u trong các thi t b đi n t mà chúng taủ ế ế ị ệ ử
ti p xúc hàng ngày, k c các thi t b mà chúng ta thế ể ả ế ị ườ ng
Trang 4Ví d nh đi n tho i di đ ng, các đĩa, các b audio sụ ư ệ ạ ộ ổ ộ ố
và DVD, hay là h th ng đ nh v toàn c u GPS.ệ ố ị ị ầ
Dù chúng ta có coi chúng là các thi t b có b n ch t s , thìế ị ả ấ ố trên th c t , chúng v n t n d ng các b khu ch đ i đự ế ẫ ậ ụ ộ ế ạ ể chuy n đ i các tín hi u tể ổ ệ ương t r t nh thành các m cự ấ ỏ ứ khác nhau mà chúng có th nh n bi t để ậ ế ược đ chuy n sangể ể
Trang 5Th gi i ngày càng liên thông v i s gia tăng c a r tế ớ ớ ự ủ ấ nhi u liên k t giao ti p.ề ế ế
Các h th ng cáp quang, cáp modem, các kênh thuê bao sệ ố ố
và các giao ti p s d ng công ngh không dây d a vàoế ử ụ ệ ự khu ch đ i trong c tr m phát, và r i dò tìm các tín hi u vôế ạ ả ạ ồ ệ cùng nh ch a các thông tin đã đỏ ứ ược truy n đi các tr mề ở ạ thu
Trang 6Hình 6.1.1. M t ộ máy thu FM stereo.
6.2 Các v n đ khu ch đ i: H s khu ch đ i đi n ấ ề ế ạ ệ ố ế ạ ệ
áp, dòng, công su t, thang decibel ấ
Trang 7Các b khu ch đ i tuy n tính là m t l p các m ch vôộ ế ạ ế ộ ớ ạ cùng quan tr ng, và h u h t ph n III th o lu n nhi u m tọ ầ ế ầ ả ậ ề ặ
v phân tích và thi t k chúng.ề ế ế
Nh m t l i m đ u v khu ch đ i, chúng ta cùng t pư ộ ờ ở ầ ề ế ạ ậ trung vào m t kênh âm thanh, là m t ph n c a tr m thu FM,ộ ộ ầ ủ ạ minh h a trong hình ọ 6.2.1
Trong hình 6.2.1, đ u vào c a kênh khu ch đ i stereoầ ủ ế ạ
được trình bày b ng ngu n tằ ồ ương đương Thévenin, v, đi nệ
tr ngu n ở ồ Rs = 5k
Trang 8Loa t i đ u ra đạ ầ ược bi u th b i m t đi n tr 8ể ị ở ộ ệ ở
Hình 6.2.1 Kênh khu ch đ i audio t m t tr m thu FMế ạ ừ ộ ạ
D a vào phân tích Fourier, ta bi t r ng m t tín hi u chuự ế ằ ộ ệ
k ph c t p, v, có th đỳ ứ ạ ể ược trình bày nh t ng c a nhi uư ổ ủ ề sóng hình sin riêng bi t:ệ
Trang 9i i
N u b khu ch đ i là tuy n tính, nguyên t c ch ngế ộ ế ạ ế ắ ồ
ch t đấ ược áp d ng, qua đó, m i tín hi u thành ph n đụ ỗ ệ ầ ượ c
x lý riêng l và l y t ng các k t qu đ tìm ra cho toàn bử ẻ ấ ổ ế ả ể ộ
Trang 10Nh m đ n gi n hóa phân tích, ta s ch xét m t thànhằ ơ ả ẽ ỉ ộ
ph n tín hi u, v i t n s ầ ệ ớ ầ ố s, và biên đ ộ Vi :
t V
v s s sin s (6.2.2)
V i ví d này, gi thi t ớ ụ ả ế Vs = 0.001V, 1mV. B i vì tínở
hi u này đệ ược coi nh đ u vào, ta có th gi thi t ư ầ ể ả ế s = 0 và
không có suy hao
Đ u ra c a b khu ch đ i tuy n tính là m t tín hi uầ ủ ộ ế ạ ế ộ ệ hình sin có cùng t n s nh ng khác biên đ v i ầ ố ư ộ ớ V0 và pha :
Trang 11V i m t b khu ch đ i công su t 100W k t n i v iớ ộ ộ ế ạ ấ ế ố ớ
m t t i 8 , biên đ c a đi n th k t xu t s là:ộ ả Ω ộ ủ ệ ế ế ấ ẽ
Trang 12M c năng lứ ượng k t xu t này cũng đòi h i m t cế ấ ỏ ộ ườ ng
V I
L
o
8 40
Chú ý r ng thành ph n t i là m t đi n tr , ằ ầ ả ộ ệ ở io và vo, có
cùng pha
Trang 13H s khu ch đ i đi n áp ệ ố ế ạ ệ
V i các tín hi u hình sin, h s khu ch đ i đi n áp ớ ệ ệ ố ế ạ ệ A v,
c a m t b khu ch đ i đủ ộ ộ ế ạ ược đ nh nghĩa theo các khái ni mị ệ
bi u di n pha c a hi u đi n th đ u vào và đ u ra.ể ễ ủ ệ ệ ế ầ ầ
S d ng ử ụ sin t Im[ jwt ] nh m t tham chi u, bi u di nư ộ ế ể ễ pha c a vủ s là o
Trang 14o s
o s
o v
V
V v
v A
Cường đ và pha c a Aộ ủ v được cho b iở
o v
s
V A
V A
s o v
Trang 15H s khu ch đ i dòng ệ ố ế ạ
B khu ch đ i trong ví d trên cũng đòi h i m t lộ ế ạ ụ ỏ ộ ượ nggia tăng đáng k v dòng.ể ề
Dòng c a đ u vào đủ ầ ược xác đ nh b i ị ở đi n tr ngu nệ ở ồ
R s và đi n tr vào ệ ở R in c a b khu ch đ i.ủ ộ ế ạ
Khi ta vi t dòng c a đ u vào là ế ủ ầ is Is sin st , cườ ng
đ c a dòng làộ ủ
Trang 16A k
k
V R
R
V I
in s
s
3
10 82
.
1 50
5
10
(6.2.8)Góc pha =0 b i vì m ch đi n là thu n tr ở ạ ệ ầ ở
H s khu ch đ i dòng đệ ố ế ạ ược đ nh nghĩa theo t l c aị ỷ ệ ủ
bi u di n ph c gi a iể ễ ứ ữ o và is nh sau:ư
s
o s
o s
o i
I
I I
I i
i A
Cường đ c a dòng khu ch đ i c a toàn m ch là t lộ ủ ế ạ ủ ạ ỷ ệ
gi a các cữ ường đ đ u ra và cộ ầ ường đ đ u vào:ộ ầ
Trang 178 2 75 10 10
82 1
5
A
A I
I A
s
o i
M c dòng khu ch đ i có đứ ế ạ ược cũng đòi h i ph i quaỏ ả nhi u giai đo n.ề ạ
H s khu ch đ i công su t ệ ố ế ạ ấ
Công su t đ u vào c a b khu ch đ i khá nh , trongấ ầ ủ ộ ế ạ ỏ khi công su t đ u ra đ n các loa là r t đáng k ấ ầ ế ấ ể
Do đó, b khu ch đ i cũng đ a ra m t công su tộ ế ạ ư ộ ấ khu ch đ i khá l n.ế ạ ớ
Trang 18H s khu ch đ i công su t Aệ ố ế ạ ấ p được đ nh nghĩa là t lị ỷ ệ
gi a công su t đ u ra Pữ ấ ầ o đ n t i v i công su t công su tế ả ớ ấ ấ ngu n Pồ s:
10 82
1 10
5
40
p
A m t s r t l n.ộ ố ấ ớ
Trang 19Thang b c đêxiben ậ
S trình bày v khu ch đ i đôi khi c n có các nh ng sự ề ế ạ ầ ữ ố
l n h n và đó là thông l bi u di n các giá tr đi n áp,ớ ơ ệ ể ễ ị ệ
cường đ và công su t khu ch đ i trong khái ni m đêxibenộ ấ ế ạ ệ hay dB (m t ph n mộ ầ ười Ben)
i idB
p vdB
p PdB
A A
A A
A A
log 20
log 20
log 10
(6.2.11)
Trang 20S đêxiben là 10 l n logarit c s 10 c a t s côngố ầ ơ ố ủ ỷ ố
su t s h c, và các đêxiben có th c ng và tr đấ ố ọ ể ộ ừ ược gi ngố
nh v i logarit đ bi u di n nhân và chia.ư ớ ể ể ễ
B i vì công su t là tở ấ ương ng v i bình phứ ớ ương c aủ
đi n áp và dòng, m t th a s 20 xu t hi n trong các bi uệ ộ ừ ố ấ ệ ể
th c ứ AvdB và AidB.
B ng ả 6.1 ch a m t s ví d đi n hình. T b ng này, taứ ộ ố ụ ể ừ ả
có th th y r ng n u tăng đi n áp hay dòng khu ch đ iể ấ ằ ế ệ ế ạ
tương ng v i th a s 10 thì tứ ớ ừ ố ương ng v i m t s thayứ ớ ộ ự
Trang 21đ i 20 dB, trong khi tăng lên m t th a s 10 cho công su tổ ộ ừ ố ấ khu ch đ i thì tế ạ ương ng v i m t s thay đ i 10 dB. M tứ ớ ộ ự ổ ộ
th a s 2 từ ố ương ng thay đ i 6 dB đi n áp khu ch đ i hayứ ổ ệ ế ạ 3dB v i công su t khu ch đ i. Trong các chớ ấ ế ạ ương ti p theo,ế các h s khu ch đ i thệ ố ế ạ ường được bi u di n hoán đ i choể ễ ổ nhau trong các khái ni m v giá tr s h c hay dB, v y nênệ ề ị ố ọ ậ
r t quan tr ng đ có th linh ho t chuy n đ i gi a côngấ ọ ể ể ạ ể ổ ữ
th c ứ 6.2.11 và b ng ả 6.1
B ng ả 6.1 Bi u di n khu ch đ i theo các thang Đêxibenể ễ ế ạ
Trang 22H s kệ ố hu ch đ iế ạ AvdB ho c Aặ idB APdB
10005003001002010
16 3 10
Trang 23210.50.1
Trang 24d ng haic ng đ đ a ra m t bi u di n quan h đ n gi nụ ổ ể ư ộ ể ễ ệ ơ ả
c a m t m ch đi n ph c t p h n nhi u. Vì v y haic ngủ ộ ạ ệ ứ ạ ơ ề ậ ổ giúp ta n gi u hay gói g n s ph c t p c a m ch và chúngẩ ấ ọ ự ứ ạ ủ ạ
ta có th d dàng h n trong vi c qu n lý phân tích và thi tể ễ ơ ệ ả ế
k t ng th ế ổ ể
Trang 25Hình 6.3.1. (a) Bi u di n c aể ễ ủ mạch haic ng. (b) Trình bày ổ
haic ng tham s g.ổ ố
T lý thuy t m ch, ta bi t r ng các m ch haic ng cóừ ế ạ ế ằ ạ ổ
th trình bày trong các khái ni m c a ể ệ ủ các tham s haiố
c ng.ổ B n trong s các t p h p này đố ố ậ ợ ược dùng nh các môư hình cho các b khu ch đ i g m : tham s ộ ế ạ ồ ố g, h, y và z. Chú
ý trong s các trình bày haic ng này, (ố ổ v 1, i1) và (v2, i2) bi uể
di n các thành ph n tín hi u c a đi n áp và dòng t i haiễ ầ ệ ủ ệ ạ
c ng c a m ngổ ủ ạ
Trang 266.3.1 Các tham s g ố
Mô t tham s ả ố g là m t trong s các bi u di n ph bi nộ ố ể ễ ổ ế
đ i v i đi n áp khu ch đ i:ố ớ ệ ế ạ
2 22 1
21 2
2 12 1
11 1
i g v
g v
i g v
Trang 27các đi u ki n ch m d t b ng cách áp d ng các đ nh nghĩaề ệ ấ ứ ằ ụ ị tham s sau:ố
0 1
1 11
1 12
2 21
Trang 280 2
2 22
21 2
2 12 1
11
1
v h i
h i
v h i
h v
(6.3.3)
Trang 29Hình 6.3.2 bi u di n m ch c a các công th c nàyể ễ ạ ủ ứ .
Hình 6.3.2 Bi u di n tham s h haic ngể ễ ố ổ
Cũng gi ng nh tham s ố ư ố g, tham s ố h được xác đ nh tị ừ
m t m ch cho trộ ạ ước, s d ng m t t h p các đi u ki nử ụ ộ ổ ợ ề ệ ràng bu c c a m ch h và ng n m ch.ộ ủ ạ ở ắ ạ
Trang 300 1
Trang 31m ch ạ
6.3.3 Đ d n n p hay các tham s y ộ ẫ ạ ố
2 212 1
21 2
2 12 1
11 1
v y
v y i
v y v
y
i
(6.3.5)Hình 6.3.3 là m t m ch bi u di n các công th c trên.ộ ạ ể ễ ứ
Trang 32Hình 6.3.3 Bi u di n tham s y haic ngể ễ ố ổ
Các tham s y thố ường được đ c p đ n nh là các thamề ậ ế ư
s ng n m ch, b i vì chúng đố ắ ạ ở ược xác đ nh t m t m ngị ừ ộ ạ cho trước ch s d ng các k t thúc ng n m ch.ỉ ử ụ ế ắ ạ
0 1
1 11
1 12
1
v
v i
y đ h d n ng n m chộ ỗ ẫ ắ ạ đ oả
Trang 330 1
2 21
2 22
21 2
2 12 1
11 1
i z i
z v
i z i
z v
(6.3.6)
Trang 34Hình 6.3.4 Bi u di n tham s ể ễ ố z hai c ngổ
Hình 6.3.4 bi u di n m ch trong phễ ễ ạ ương trình 6.3.6. Các tham s ố z tính đượ ừ ềc t đi u ki n h m ch và còn đệ ở ạ ượ c
g i là các tham s h m ch:ọ ố ở ạ
Trang 350 1
0 2
Trang 366.3.5 Hàm truy n đ t và đáp ng t n s ề ạ ứ ầ ố
Các bi u th c khu ch đ i để ứ ế ạ ược tính toán theo các cách trên cho đ n lúc này luôn luôn không đ i. Tuy nhiên, các bế ổ ộ khu ch đ i th c s không th đ a ra khu ch đ i không đ iế ạ ự ự ể ư ế ạ ổ
t i t t c các t n s khác nhau. Khi mà t n s tăng, đi nạ ấ ả ầ ố ầ ố ệ dung chuy n hể ướng t i t t c các ph n t m ch, và nút n iạ ấ ả ầ ử ạ ố
đ t luôn gây ra tri t tiêu khu ch đ i các t n s r t cao.ấ ệ ế ạ ở ầ ố ấ
T i t n s th p, b t c m t lo t t đi n nào trong m chạ ầ ố ấ ấ ứ ộ ạ ụ ệ ạ cũng đ u gi i h n kh năng c a b khu ch đ i và cácề ớ ạ ả ủ ộ ế ạ
Trang 37m ch g i là các khu ch đ i c p đôi m t chi u, ph i đạ ọ ế ạ ặ ộ ề ả ượ c
s d ng n u khu ch đ i c n đử ụ ế ế ạ ầ ược đ a ra b i dòng m tư ở ộ chi u. B i nh ng khác nhau sau đây, các b khu ch đ iề ở ữ ộ ế ạ
được phân chia thành nhi u lo i bao g m th ng th p, thôngề ạ ồ ố ấ cao, thông d i, ả ch n d iắ ả và thông t t, d a vào đ c tr ngấ ự ặ ư hàm truy n đ tề ạ c a chúng trong vùng t n s ủ ầ ố
Khu ch đ i đi n áp ph thu c t n s c a m t bế ạ ệ ụ ộ ầ ố ủ ộ ộ khu ch đ i là đ c tr ng b i đi n áp hàm truy n đ t ế ạ ặ ư ỏ ệ ề ạ Av(s),
là t s c a khai tri n Laplace ỷ ố ủ ể V o(s) v i ớ Vs(S) c a các đi nủ ệ
Trang 38áp vào và ra c a b khu ch đ i, v i ủ ộ ế ạ ớ s j là bi n t nế ầ
s ph c t p và ố ứ ạ j 1 :
(s) V
(s)
V A
s
o
Khu ch đ i dòng ph thu c t n s đế ạ ụ ộ ầ ố ược đ c tr ngặ ư
b ng cách tằ ương t b i hàm truy n đ t c a nó ự ở ề ạ ủ A i(s)
(s) I
(s)
I (s)
A
s o
Trang 39Các m ch mà chúng ta nghiên c u s đạ ứ ẽ ược mô hình hóa toàn b b ng cách lép ghép các ph n t (ộ ằ ầ ử R, L, C v.v…), tử
s ố N(s) và m u s ẫ ố D(s) c a các hàm truy n đ t s đủ ề ạ ẽ ược đa
th c hóa theo ứ s:
o 1
n m
o 1
m m v
b s
b s
b
a s a
s
a D(s)
N(s) (s)
và có th để ược bi u di n theo d ng th a sể ễ ạ ừ ố :
m 2
1 v
p s
p s
p s
z s
z s
z
s K (s)
Trang 40ph c, m c dù ch c năng ch y u c a các b khu ch đ iứ ặ ứ ủ ế ủ ộ ế ạ
mà chúng ta đang nghiên c u s ch có các giá tr th c đ iứ ẽ ỉ ị ự ố
v i các đi m c c và đi m không. M t s các đi m khôngớ ể ự ể ộ ố ể
c a hàm truy n đ t cũng r t có th là t n s vô cùng.ủ ề ạ ấ ể ầ ố
Trang 41Các hàm truy n đ t c a các b khu ch đ i nói chung cóề ạ ủ ộ ế ạ
th khá phúc t p, có r t nhi u để ạ ấ ề i m ể c c và đự i m khôngể ,
nh ng ho t đ ng c a chúng có th ng t ra thành các giaiư ạ ộ ủ ể ắ
đo n mà đã đạ ược đ c p trề ậ ước trong l i gi i thi u, g mờ ớ ệ ồ : các b khu ch đ i thông th p, thông cao, thông d i và ộ ế ạ ấ ả thông
t tấ Các d ng c b n c a m i lo i đạ ơ ả ủ ỗ ạ ược bàn đ n trong vàiế
m c ti p theo.ụ ế
Trang 42Khi chúng ta kh o sát đ c tr ng c a các b khu ch đ i,ả ặ ư ủ ộ ế ạ
ta thường quan tâm nhi u đ n ho t đ ng c a hàm truy nề ế ạ ộ ủ ề
đ t đ i v i các t n s v t lý ạ ố ớ ầ ố ậ t c là, v i ứ ớ s = j Hàm
truy n đ t sau đó có th đề ạ ể ược bi u di n b i d ng c c c aể ễ ở ạ ự ủ
cường độ |Av(j )| và góc pha Av(j ) đ u là các hàm c aề ủ
t n sầ ố :
jωA
jωA
jω
Trang 43Công th c này thứ ường thích h p đ hi n th thông tinợ ể ể ị
m t cách phân bi t trong m t m u đ h a, g i là s độ ệ ộ ẫ ồ ọ ọ ơ ồ Bode. S đ Bode hi n th cơ ồ ể ị ường đ c a hàm truy n đ tộ ủ ề ạ
b ng đêxiben và pha b ng đ hay rađian tằ ằ ộ ương ph n v i tả ớ ỷ
l c a m t logarit t n s Các ví d s đ a ra th o lu n vệ ủ ộ ầ ố ụ ẽ ư ả ậ ề
m t s b khu ch đ i khác nhau.ộ ố ộ ế ạ
Trang 44th p đ n gi n nh t đấ ơ ả ấ ược mô t b ng hàm truy n đ t đ nả ằ ề ạ ơ
c cự
Trang 45v H
H
v v
ω
s 1
A ω
s
ω A (s)
A
(6.3.12)
trong đó Av là khu ch đ i t n s th p và ế ạ ầ ố ấ H bi u di nể ễ
t n s gi i h n c a b khu ch đ i thông th p đó. Chúng taầ ố ớ ạ ủ ộ ế ạ ấ
trước h t hãy kh o sát tác đ ng c a biên đ ế ả ộ ủ ộ Av và sau đó sẽ
đ i chi u v i đáp ng pha.ố ế ớ ứ
Đáp ứng biên độ.
Thay s = j vào công th c ứ 6.3.12 và tìm cường đ c aộ ủ
Trang 462 H 2
H v H
H v v
ω ω
ω A ω
s
ω A (s)
Đ th biên đ Bode đồ ị ộ ược cho theo dB
2 H
2 H
o dB
Trang 47Hình 6.3.5 (a) Khu ch đ i thông th p: BW =ế ạ ấ H. (b) Ký hi uệ
b l c thông th pộ ọ ấ
V i trớ ường h p t ng quát, bi u đ đợ ổ ể ồ ược v r t thu nẽ ấ ậ
ti n trong các khái ni m v đệ ệ ề ường ti m c n t i các t n sệ ậ ạ ầ ố
th p và cao. V i t n s th p ấ ớ ầ ố ấ << H, cường đ x p x ộ ấ ỉ
dB ) (20logA hay
A ω
ω A ω
ω
ω
A
o o
2 H
H o ω
ω
2 H 2
H o
H
(6.3.15)
T i các t n s th p dạ ầ ố ấ ưới H, khu ch đ i là h ng s vàế ạ ằ ố
Trang 486.3.5. Các tín hi u có t n s th p h n ệ ầ ố ấ ơ H được khu ch đ iế ạ
b ng h s khu ch đ i ằ ệ ố ế ạ Ao. Trong th c t , h s khu ch đ iự ế ệ ố ế ạ
c a b khu ch đ i này là h ng s m c m t chi u (w =ủ ộ ế ạ ằ ố ở ứ ộ ề
0) Ao bi u di n h s khu ch đ i thông th p c a bể ễ ệ ố ế ạ ấ ủ ộ khu ch đ i này và cũng đế ạ ược g i là ọ h sệ ố khu ch đ iế ạ trung t nầ Amid c a b khu ch đ i.ủ ộ ế ạ
Tuy v y, khi ậ vượt quá H, h s khu ch đ i c a bệ ố ế ạ ủ ộ khu ch đ i b t đ u gi m (t n s cao đi xu ng). V i cácế ạ ắ ầ ả ầ ố ố ớ
t n s đ cao ầ ố ủ >> H, biên đ có th x p x ộ ể ấ ỉ
Trang 49ω A ω
ω
ω
ω ω
2 H 2
H o
ω 20log 20logA
)
(jω
A
H
o dB
H
V i các t n s l n h n nhi u so v i ớ ầ ố ớ ơ ề ớ ωH hàm truy n đ tề ạ
gi m t i m t t s c a 20dB cho m i ph n mả ạ ộ ỷ ố ủ ỗ ầ ườ ầi t n số tăng, và được bi u th b ng để ị ằ ường ti m c n t n s caoệ ậ ầ ố trong hình 6.3.5. Hi n nhiên, ể ωH đóng vai trò quan tr ngọ
Trang 50trong vi c bi u th c a b khu ch đ i; t n s t i h n nàyệ ể ị ủ ộ ế ạ ầ ố ớ ạ
g i là ọ t n s gi i h n trênầ ố ớ ạ c a b khu ch đ i. T i ủ ộ ế ạ ạ ω =
ωH, h s khu ch đ i c a b khu ch đ i là:ệ ố ế ạ ủ ộ ế ạ
dB 3 20logA
hay
2
A ω
ω
ω A )
(jω
2 H 2
H o H
và ωH đôi khi được g i là ọ t n s trên ầ ố -3 dB c a bủ ộ khu ch đ i. Giá tr ωế ạ ị H cũng được g i là ọ đi m n a côngể ử
su t trênấ c a b khu ch đ i, b i vì công su t đ u ra c aủ ộ ế ạ ở ấ ầ ủ
b khu ch đ i t l v i bình phộ ế ạ ỷ ệ ớ ương đi n áp, đệ ược rút g nọ