Bài giảng Kỹ thuật điện tử: Bài 2 - Lưu Đức Trung cung cấp cho học viên các kiến thức về vật liệu điện tử trạng thái rắn, mô hình liên kết hóa trị, dòng điện dịch và sự dịch chuyển trong chất bán dẫn, pha tạp chất trong chất bán dẫn,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 22.1 V t li u đi n t tr ng thái r n ậ ệ ệ ử ạ ắ
3 lo i: ạ cách đi nệ , d n đi nẫ ệ và bán d nẫ
Tham s c b n đ phân bi t các lo i này là đi n tr su tố ơ ả ể ệ ạ ệ ở ấ
ρ: đ n v là cm.ơ ị Ω
Ch t cách đi n: ấ ệ ρ > 105 cmΩ
Ch t d n đi n: ấ ẫ ệ ρ < 103 cm.Ω
Ví d , kim cụ ương, m t trong nh ng ch t cách đi n có ch tộ ữ ấ ệ ấ
lượng t t nh t, có đi n tr su t r t l n, 10ố ấ ệ ở ấ ấ ớ 6 cm. M tΩ ặ
Trang 3khác, đ ng nguyên ch t, m t ch t d n đi n t t, có đi n trồ ấ ộ ấ ẫ ệ ố ệ ở
su t ch 3×10ấ ỉ 6 cm.Ω
Các ch t bán d n chi m toàn b kho ng đi n tr su t gi aấ ẫ ế ộ ả ệ ở ấ ữ
ch t d n đi n và cách đi n; h n n a, có th đi u khi nấ ẫ ệ ệ ơ ữ ể ề ể
đi n tr su t b ng cách thêm các t p ch t vào tinh th bánệ ở ấ ằ ạ ấ ể
d n.ẫ
B NG 2.1Ả
Phân lo i ch t r n theo đi nạ ấ ắ ệ
d nẫ
Trang 4Cách đi n ệ 10 < ρ
Bán d n ẫ 10 3 < ρ < 10 5
D n đi n ẫ ệ ρ < 10 3
Trang 5Các ch t bán d n c b nấ ẫ ơ ả được t o thành t m t lo iạ ừ ộ ạ nguyên t (c t IV c a b ng nguyên t tu n hoàn) ử ộ ủ ả ố ầ
Cácbon (kim cương)Silic
GermaniThi cếCác ch t bán d n h p ch t:ấ ẫ ợ ấ đượ ạc t o ra t s k t h pừ ự ế ợ
c a các nguyên t trong c t III và V ho c c t II và VI. Cácủ ử ộ ặ ộ
lo i này thạ ường được đ c p là bán d n h p ch t IIIV (3ề ậ ẫ ợ ấ5) hay IIVI (26)
Trang 6Cũng có nhi u h p ch t 3 thành ph n nh : thu ngân catmiề ợ ấ ầ ư ỷ telua, gali nhôm asen, gali Indi asen và gali indi ph tpho.ố
Trang 72.2 Mô hình liên k t hoá tr ế ị
Các nguyên t có th liên k t v i nhau theo các d ng ử ể ế ớ ạ vô
đ nh hìnhị , đa tinh thể hay đ n tinh th ơ ể. Các ch t khôngấ
đ nh hình t ng th có c u trúc không có tr t t , trong khi đaị ổ ể ấ ậ ự tinh th có r t nhi u các tinh th nh Tuy nhiên, h u h tể ấ ề ể ỏ ầ ế các tính ch t h u ích c a ch t bán d n ch có ch t đ nấ ữ ủ ấ ẫ ỉ ở ấ ơ tinh th nguyên ch t. Silic c t IV b ng tu n hoàn – cóể ấ ở ộ ả ầ
b n electron v ngoài cùng.ố ở ỏ
Trang 8Lưới silicon 2 chi u v i liênề ớ
k t hoá tr dùng chung. ế ị Ở
T o ra c p l tr ng –ạ ặ ỗ ố electron khi phá v liênỡ
Trang 9nhi t đ g n 0 tuy t đ i, 0K,ệ ộ ầ ệ ố
t t c các liên k t đấ ả ế ượ ấc l p
đ y, các v ngoài c a nguyênầ ỏ ủ
t silic đ y hoàn toàn.ử ầ
k t hoá trế ị
Trang 10M t đ electron đậ ộ ược gi i phóng b ng v i ả ằ ớ m t đ h tậ ộ ạ mang đi n nguyên ch tệ ấ n i (cm3), được xác đ nh b ng cácị ằ tính ch t c a nguyên t và nhi t đ :ấ ủ ố ệ ộ
kT
E BT
Trang 11B = tham s ph thu c vào nguyên t , 1.08 × 10ố ụ ộ ố 31
K3.cm6 v i Si.ớNăng lượng gi i phóngả E G là năng lượng nh nh t đỏ ấ ể phá v liên k t hoá tr , do v y s gi i phóng các electron đỡ ế ị ậ ẽ ả ể
d n đi n. B ng 2.3 li t kê các giá tr c a năng lẫ ệ ả ệ ị ủ ượng gi iả phóng c a nhi u ch t bán d n.ủ ề ấ ẫ
Trang 12B NG 2.3 Ả
Ch t bán d nấ ẫ Năng lượng gi iả
phóng E G (eV)Cácbon (kim
Trang 13Bo nit rítơ 7.50Silic cácbua 3.26Cátmi selenic 1.70
M t đ electron d n đi n ậ ộ ẫ ệ (ho c t do ặ ự ) được bi u di nể ễ
b ng bi u tằ ể ượng n (electron/cm3), và v i ch t nguyên ch tớ ấ ấ
n = n i. Thu t ng ậ ữ nguyên ch t ấ đ c p đ n các tính ch tề ậ ế ấ chung c a v t li u nguyên ch t. M c dù ủ ậ ệ ấ ặ n i là m t tính ch tộ ấ bên trong c a t ng ch t bán d n, nh ng nó ph thu c vàoủ ừ ấ ẫ ư ụ ộ nhi t đ ệ ộ
Trang 14M t h t mang đi n th hai cũng độ ạ ệ ứ ượ ạc t o ra khi liên k tế hoá tr b phá v Khi m t electron có đi n tích –ị ị ỡ ộ ệ q b ng –ằ1.602 × 1019C tách ra kh i liên k t hoá tr , nó s đ l i m tỏ ế ị ẽ ể ạ ộ
l tr ngỗ ố trong c u trúc liên k t trong lân c n c a nguyên tấ ế ậ ủ ử silic m L tr ng có đi n tích hi u d ng là +ẹ ỗ ố ệ ệ ụ q.
M t electron t liên k t bên c nh có th l p vào lộ ừ ế ạ ể ấ ỗ
tr ng này, và t o ra m t l tr ng m i v trí khác. Quáố ạ ộ ỗ ố ớ ở ị trình này cho phép l tr ng d ch chuy n qua tinh th Lỗ ố ị ể ể ỗ
Trang 15tr ng d ch chuy n nh là m t h t có đi n tích +ố ị ể ư ộ ạ ệ q. M t đậ ộ
l tr ng đỗ ố ược bi u di n b ng ch ể ễ ằ ữ p (l /cmỗ 3)
Nh v y, hai h t đi n tích đư ậ ạ ệ ượ ạc t o ra khi m t liên k tộ ế
b phá v : m t electron và m t l tr ng.ị ỡ ộ ộ ỗ ố
V i silic ớ n = n i = p (2.2.2)
và tích c a electron và l tr ng làủ ỗ ố pn ni2 (2.2.3)Tích pn trong công th c 2.ứ 2.3 có khi ch t bán d n ấ ẫ ở tr ngạ thái cân b ng nhi tằ ệ (K t qu r t quan tr ng này đế ả ấ ọ ượ c
Trang 16dùng sau này). Trong tr ng thái cân b ng nhi t, các tính ch tạ ằ ệ ấ
ch ph thu c vào nhi t đ T, không ch u tác đ ng c a cácỉ ụ ộ ệ ộ ị ộ ủ nhân t kích thích khác. Phố ương trình 2.2.3 không áp d ngụ cho các bán d n ho t đ ng n u có các kích thích bên ngoàiẫ ạ ộ ế
nh dòng, áp hay quang.ư
Trang 17VÍ D 2.1 TÍNH H T MANG ĐI N NGUYÊN CH TỤ Ạ Ệ Ấ
Tính giá tr theo lý thuy t ị ế n i c a silicon nhi t đ tiêuủ ở ệ ộ chu n.ẩ
Đ BÀI:Ề Tính giá tr ị n i c a silicon nhi t đ phòng(300K).ủ ở ệ ộ
L I GI IỜ Ả : D li u và thông tin đã bi t:ữ ệ ế Phương trình 2.2.1 xác đ nh ị n i , B, và k. E G = 1.12 eV theo b ng 2.3.ả
Ch a bi tư ế : m t đ h t mang đi n ậ ộ ạ ệ n i
Trang 18Gi thi tả ế : T = 300K nhi t đ phòng.ở ệ ộ
Phân tích:
2 1 08 10 31 ( 3 6 )( 300 ) exp (8.62 10 15.12/ )(300 )
K K
eV
eV K
cm K
n i
6 19
Th o lu n:ả ậ Đ đ n gi n, trong các phép tính sau, ta dùng ể ơ ả n i
= 1010/cm3 nhi t đ phòng đ i v i silic. M t đ c aở ệ ộ ố ớ ậ ộ ủ nguyên t silic trong lử ưới tinh th kho ng 5 × 10ể ả 22/cm3. Từ
Trang 19ví d này chúng ta th y nhi t đ phòng m t liên k t bụ ấ ở ệ ộ ộ ế ị phá v kho ng 10ỡ ở ả 13.
Trang 202.3 Dòng đi n d ch và s d ch chuy n trong ch t bán ệ ị ự ị ể ấ
d n ẫ
Dòng đi n d ch ệ ị
Đi n tr su t ệ ở ấ ρ và ngh ch đ o c a nó ị ả ủ đi n d n su tệ ẫ ấ σ
mô t dòng đi n trong v t d n khi có đi n trả ệ ậ ẫ ệ ường
Các h t mang đi n d ch chuy n theo đi n trạ ệ ị ể ệ ường và t oạ
ra dòng đi n g i là ệ ọ dòng đi n d ch ệ ị
M t đ dòng đi n d ch ậ ộ ệ ị j đ c đ nh nghĩa là:ượ ị
Trang 22S ự d ch ị chuy n ể
Chúng ta bi t r ng các h t mang đi n s chuy n đ ngế ằ ạ ệ ẽ ể ộ theo hướng trong trường đi n t S chuy n đ ng nàyệ ừ ự ể ộ
được g i là d ch chuy n, và dòng đi n này đọ ị ể ệ ược g i là dòngọ
đi n d ch Các h t mang đi n dệ ị ạ ệ ương d ch chuy n theoị ể
hướng c a đi n trủ ệ ường, trong khi các h t mang đi n âm l iạ ệ ạ
d ch chuy n theo hị ể ướng ngượ ạ ớc l i v i đi n trệ ường
Trang 23Trong trường th p, t c đ d ch chuy n c a h t mangấ ố ộ ị ể ủ ạ
đi n v (cm/s) t l v i đi n trệ ỉ ệ ớ ệ ường E (V/cm), h ng s t lằ ố ỉ ệ
được g i là ọ h s d ch chuy n ệ ố ị ể μ:
vn = –μ nE và vp = μ pE (2.3.2)
trong đó vn = t c đ c a electron (cm/s)ố ộ ủ
vp = t c đ l tr ng (cm/s)ố ộ ỗ ố
μ n = h s d ch chuy n c a electronệ ố ị ể ủ , 1350 cm2/Vs v iớ Si
μ p = h s d ch chuy n c a l tr ngệ ố ị ể ủ ỗ ố , 500 cm2/Vs v iớ
Trang 24Trên lý thuy t, các l tr ng d ch chuy n qua c u trúc liênế ỗ ố ị ể ấ
k t hoá tr , nh ng các electron d ch chuy n t do qua cácế ị ư ị ể ự tinh th Do v y thể ậ ường chuy n d ch c a l tr ng ít h nể ị ủ ỗ ố ơ chuy n d ch c a electron.ể ị ủ
2.4 Pha t p ch t trong ch t bán d n ạ ấ ấ ẫ
Thu t ngậ ữ ch t bán d n pha t p ch tấ ẫ ạ ấ (doped
semiconductor)
Trang 25Vi c pha t p ch t cho phép thay đ i đi n tr su t trongệ ạ ấ ổ ệ ở ấ kho ng r t r ng và xác đ nh đả ấ ộ ị ược electron hay l tr ng sỗ ố ẽ
đi u khi n đề ể ược đi n tr su t.ệ ở ấ
Trang 27Trang 28
Hình 2.4.1 M t electron s n có t nguyên t cho ph tộ ẵ ừ ử ố
pho
Khi m t nguyên t cho thay th nguyên t silic trongộ ử ế ử
lưới tinh th , nh trong hình 2.ể ư 4.1, thì b n trong nămố electron l p ngoài cùng s l p vào c u trúc liên k t hoáở ớ ẽ ấ ấ ế
tr , s m t r t ít nhi t năng đ gi i phóng thêm electron đị ẽ ấ ấ ệ ể ả ể
d n đi n. M i nguyên t cho s iôn hoá b ng cách t bẫ ệ ỗ ử ẽ ằ ự ỏ
m t electron s có m t đi n tích t ng là +ộ ẽ ộ ệ ổ q và bi u di nể ễ
m t đi n tích c đ nh trong lộ ệ ố ị ưới tinh th ể
Trang 29T p ch t nh n trong silic ạ ấ ậ
Trang 30
Hình 2.4.2 a) ch tr ng liên k t hoá tr do nguyên tỗ ố ế ị ử
nh n Bo, b) L tr ng đậ ỗ ố ượ ạc t o sau khi nguyên t Boử
nh n electron, ậ
Trang 31c) L tr ng d ch chuy n trong lỗ ố ị ể ưới silic
Trang 32Các t p ch t nh nạ ấ ậ trong silic n m trong c t III và có ítằ ộ
h n m t electron so v i silic l p ngoài cùng. T p ch tơ ộ ớ ở ớ ạ ấ
nh n c b n là Bo, nh minh ho trong hình 2.ậ ơ ả ư ạ 4.2a. Do Bo
ch có ba electron l p ngoài cùng, nên s có m t ch tr ngỉ ở ớ ẽ ộ ỗ ố trong c u trúc liên k t. M t electron g n đó d dàng d chấ ế ộ ầ ễ ị vào ch tr ng này và t o m t ch tr ng khác c u trúc liênỗ ố ạ ộ ỗ ố ở ấ
k t. Ch tr ng d ch chuy n này bi u di n m t l tr ng cóế ỗ ố ị ể ể ễ ộ ỗ ố
th d ch chuy n trong lể ị ể ưới, nh đư ược minh ho trong hìnhạ 2.4.2 b và c, và l tr ng có th đ n gi n đỗ ố ể ơ ả ược coi nh m tư ộ
Trang 33h t có đi n tích +ạ ệ q. M i nguyên t t p ch t đỗ ử ạ ấ ược iôn hoá
b ng cách nh n electron có đi n tích t ng là –ằ ậ ệ ổ q và không
d ch chuy n trong lị ể ưới, nh trong hình 2.ư 4.2 b