1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong IV 4 Bat phuong trinh bac nhat mot an

8 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 36,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quy tắc để giải bất phương trình - Yêu cầu HS hoạt động làm ?5 - Vận dụng kỹ thuật khăn trải bàn trong 5’ Giải bất phương trình : 4x 8 < 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số - Kiểm t[r]

Trang 1

Tuần: 30 Ngày soạn: 2/4/2018 Tiết: 61 Ngày dạy: 3/4/2018

BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (Tiết 1)

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn Biết áp dụng

từng quy tắc biến đổi bất phương trình để giải các bất phương trình đơn giản

2 Kĩ năng: Biết sử dụng các quy tắc biến đổi bất phương trình để giải thích sự

tương đương của bất phương trình và giải các bất phương trình đơn giản

3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, lập luận chặt chẽ khi sử dụng các quy tắc

biến đổi bất phương trình

II PHƯƠNG PHÁP: Phát hiện và giải quết vấn đề, gợi mở vấn đáp.

III CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, giáo án, nội dung bài học, các bài tập liên quan

- HS: SGK, dụng cụ học tập, ôn tập về phương trình bậc nhất một ẩn, các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tập nghiệm của bất phương trình, bất phương trình tương đương

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc nhất một ẩn?

Áp dụng : Giải phương trình sau 2x – 4 = 0

3 Bài mới: Tiết học này ta sẽ tìm hiểu các quy tắc biến đổi bất phương trình để

giải các bất phương trình đơn giản

Hoạt động 1: Định nghĩa

- Hãy nhắc lại định nghĩa

phương trình bậc nhất một

ẩn ?

- Tương tự em hãy thử định

nghĩa bất phương trình bậc

nhất một ẩn

- Yêu cầu HS nêu chính xác

lại định nghĩa như tr 43 SGK

- Nhấn mạnh : Ẩn x có bậc là

bậc nhất và hệ số của ẩn phải

khác 0

- Yêu cầu làm ?1

- Gọi HS trả lời và yêu cầu

giải thích

- GV nhận xét

- Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax + b =

0 Với a và b là hai số đã cho và a  0

- Phát biểu ý kiến của mình

- Vài HS nêu lại định nghĩa SGK tr 43

- Nghe GV trình bày

- HS đứng tại chỗ trả lời ?

1 a) 2 x  3 < 0 ; b) 5x  15

 0 là các bất phương trình bậc nhất một ẩn

c) 0x + 5 > 0 (hệ số a = 0)

và d) x2 > 0 (x có bậc là 2) không phải là bất phương trình một ẩn

1 Định nghĩa :

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0

; ax + b  0, ax + b  0) trong đó a và b là hai số đã cho, a  0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn

* Ví dụ : a) 2 x  3 < 0 ;

b) 5x  15  0

?1 a) 2 x  3 < 0 ; b) 5x 

15  0 là các bất phương trình bậc nhất một ẩn

c) 0x + 5 > 0 ( hệ số a = 0)

và d) x2 > 0 ( có bậc là 2) không phải là bất phương trình một ẩn

Trang 2

Hoạt động 2: Hai quy tắc biến đổi phương trình tương đương:

- Để giải phương trình ta

thực hiện hai quy tắc biến đổi

nào?

- Hãy nêu lại các quy tắc đó?

- Để giải bất phương trình,

tức là tìm ra tập nghiệm của

bất phương trình ta cũng có

hai quy tắc : Quy tắc chuyển

vế Quy tắc nhân với một số

- Sau đây chúng ta sẽ xét từng

quy tắc :

a) Quy tắc chuyển vế

- Yêu cầu HS đọc quy tắc

trang 44 SGK

- Yêu cầu HS nhận xét quy

tắc này so với quy tắc chuyển

vế trong biến đổi tương

đương phương trình

- Giới thiệu ví dụ 1 SGK

Giải bất phương trình :

x  5 < 18

- Đưa ra ví dụ 2 và yêu cầu

HS lên bảng giải và một HS

khác lên biểu diễn tập nghiệm

trên trục số

- Cho HS làm ?2

- GV hướng dẫn ?2

- Gọi 2 HS lên bảng trình

bày

- HS1 : Câu a , HS2 : Câu b

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Hai quy tắc biến đổi là : + Quy tắc chuyển vế + Quy tắc nhân với một số

- Phát biểu lại hai quy tắc đó

- Nghe GV trình bày

- HS đọc quy tắc SGK/44

- HS nhận xét : Hai quy tắc này tương tự như nhau

- Nghe GV giơi thiệu và ghi bài

- HS cả lớp làm ví dụ 2 vào vở

- HS Lên bảng giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

- HS cả lớp làm ?2 vào vở

- Lên bảng trình bày HS1:a) x+12 > 21

 x > 2112  x > 9

Vậy tập nghiệm của BPT là

x / x > 9

HS2:

b) 2x >  3x  5

2x+3x >  5

 x > 5 Tập nghiệm của BPT là x / x >  5

2 Hai quy tắc biến đổi phương trình tương đương

a ) Quy tắc chuyển vế :

Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó

* Ví dụ 1 :

Giải bất PT : x  5 < 18

Ta có : x  5 < 18

 x < 18 + 5 (chuyển vế)

 x < 23.Tập nghiệm của bất phương trình là :

x / x < 23

* Ví dụ 2 :

Giải bất PT : 3x > 2x+5

Ta có : 3x > 2x+5

 3x  2x > 5 (chuyển vế)

 x > 5 Tập nghiệm của bất phương trình là :

x / x > 5}

?2 a) x+12 > 21

 x > 2112

 x > 9

Vậy tập nghiệm của BPT là

x / x > 9

b) 2x >  3x  5

 2x+3x >  5

 x > 5 Tập nghiệm của BPT là x / x >  5

b) Quy tắc nhân với một số

( 5 0

Trang 3

- Hãy phát biểu tính chất liên

hệ giũa thứ tự và phép nhân

(với số dương, với số âm)

- Giới thiệu : Từ tính chất liên

hệ giữa thứ tự và phép nhân

với số dương hoặc số âm ta

có quy tắc nhân với một số

(Gọi tắt là quy tắc nhân) để

biến đổi tương đương bất

phương trình

- Yêu cầu HS đọc quy tắc

nhân tr 44 SGK

- Khi áp dụng quy tắc nhân

để biến đổi bất phương trình

ta cần lưu ý điều gì ?

- Giới thiệu ví dụ 3 :

Giải bất phương trình :

0,5 x < 3

- Đưa ra ví dụ 4 SGK

-Cần nhân hai vế của bất

phương trình với bao nhiêu

để có vế trái là x ?

- Khi nhân hai vế của bất

phương trình với ( 4) ta

phải lưu ý điểu gì ?

- Yêu cầu một HS lên bảng

giải và biễu diễn tập nghiệm

trên trục số

- Yêu cầu HS làm ?3

- Gọi 2 HS lên bảng

HS1 : Câu (a) ; HS2 : Câu (b)

- Lưu ý HS : ta có thể thay

việc nhân hai vế của bất

phương trình với 2

1

bằng chia hai vế của bất phương

trình cho 2 Chẳng hạn : 2x

< 24  2x : 2 < 24 : 2

 x < 12

- Phát biểu tính chất liên hệ giũa thứ tự và phép nhân (với số dương, với số âm)

- Nghe GV giới thiệu

- HS đọc to quy tắc nhân trong SGK

- Ta cần lưu ý khi nhân hai

vế của bất phương trình với cùng một số âm ta phải đổi chiều bất phương trình đó

- Nghe GV trình bày

- Đọc đề bài

- Cần nhân hai vế của bất phương trình với ( 4) thì

vế trái sẽ là x

- Khi nhân hai vế của bất phương trình với ( 4) ta phải đổi chiều bất phương trình

- HS cả lớp làm vào vở, một HS lên bảng làm

- Đọc đề bài

- HS lên bảng giải

a) 2x < 24

 2x 2

1

< 24 2

1

 x < 12 Tập nghiệm của BPT là : x / x < 12

b) 3x < 27

 3x 3

1

 > 27 3

1

 x >  9 Tập nghiệm của BPT là : x / x >  9

Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một

số khác 0, ta phải :

- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương.

- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm

* Ví dụ 3 :

Giải bất PT : 0,5x < 3

Ta có : 0,5x < 3

 0,5x 2 < 3.2

 x < 6 Tập nghiệm là : x/ x < 6

* Ví dụ 4 :

Giải bất PT : 4

1

x< 3 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Ta có : 4

1

x < 3

 4

1

x (4) > 3 (4)

 x >  12 Tập nghiệm là:x / x > 12 Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

?3 a) 2x < 24

 2x 2

1

< 24 2

1

 x < 12 Tập nghiệm của BPT là :

x / x < 12

b) 3x < 27

 3x 3

1

 > 27 3

1

 x >  9 Tập nghiệm : x / x >  9 ?

Trang 4

- GV yêu cầu Hs thực hiện ?4

Nhóm 1 : Tìm tập nghiệm của

BPT sau : x + 3 < 7

Nhóm 2 : Tìm tập nghiệm của

BPT sau : x – 2 < 2

Nhóm 3 : Tìm tập nghiệm của

BPT sau : 2x < –4

Nhóm 4 : Tìm tập nghiệm của

BPT sau: – 3x > 6

+ Giải thích sự tương đương:

a) x + 3 < 7  x  2 < 2

b) 2x <  4  3x > 6

- Hãy tìm tập nghiệm của các

bất phương trình?

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Đọc đề bài

- HS cả lớp làm theo sự hướng dẫn của GV

Nhóm 1 : Tìm tập nghiệm của BPT sau : x + 3 < 7 Nhóm 2 : Tìm tập nghiệm của BPT sau : x – 2 < 2 Nhóm 3 : Tìm tập nghiệm của BPT sau : 2x < –4 Nhóm 4 : Tìm tập nghiệm của BPT sau: – 3x > 6

- Hs nhận xét sự tương đương

- Hs trình bày vào vở

4 a)  x + 3 < 7  x < 4  x  2 < 2  x < 4 Vậy hai bất phương trình tương đương

b)  2x < 4  x < 2  3x > 6  x < 2 Vậy hai bất phương trình tương đương

4 Củng cố :

- Thế nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

- Phát biểu hai quy tắc biến đổi tương đương bất phương trình?

5

Hướng dẫn về nhà :

- Nắm vững hai quy tắc biến đổi bất phương trình

- Bài tập về nhà số 19 ; 20 ; 21 trang 47 SGK

- Phần còn lại của bài tiết sau học tiếp

V

RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

………

………

………

………

………

Trang 5

Tuần: 30 Ngày soạn: 2/4/2018 Tiết: 62 Ngày dạy: 3/4/2018

BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (Tiết 2)

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố hai quy tắc biến đổi bất phương trình Biết áp dụng từng

quy tắc biến đổi bất phương trình để giải các bất phương trình đơn giản

2 Kĩ năng: Biết giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất một ẩn Biết

cách giải một số bất phương trình đưa về dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn

3 Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , lập luận chặt khi sử dụng các quy

tắc biến đổi bất phương trình

II PHƯƠNG PHÁP: Phát hiện và giải quết vấn đề, gợi mở vấn đáp….

III CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, giáo án, nội dung bài học, các bài tập liên quan

- HS: SGK, dụng cụ học tập, ôn tập hai quy tắc biến đổi bất phương trình

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HS1 :Định nghĩa bất phương trình bậc

nhất một ẩn Cho ví dụ ?

 Phát biểu quy tắc chuyển vế để biến

đổi tương đương bất phương trình

Giải bất phương trình : a) 3x > 4x + 2 ; b) 8x + 2 < 7x  1

HS2: Phát biểu quy tắc nhân để biến

đổi tương đương bất phương trình

Giải bất phương trình : c) x > 4 ; d) 1,5x > 9

HS1- Định nghĩa đúng bất phương trình

bậc nhất một ẩn

 Phát biểu đúng quy tắc chuyển vế để biến đổi tương đương bất phương trình a) Tập nghiệm là :x / x > 2

b) Tập nghiệm là x/x < 3

HS2:  Phát biểu đúng quy tắc nhân để biến đổi tương đương bất phương trình c) Tập nghiệm là x / x < 4

d) Tập nghiệm là x / x >  6

3 Bài mới: Tiết học này sẽ giúp các em biết giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất một ẩn Biết cách giải một số bất phương trình đưa

về dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Nêu ví dụ 5 :

Giải bất phương trình

2x  3 < 0 và biểu diễn

tập nghiệm trên trục số ?

- Gọi HS lên bảng trình

bày bài làm

- Yêu cầu HS khác lên

biểu diễn tập nghiệm trên

trục số

- Lưu ý : đã sử dụng hai

- HS đọc đề bài

- HS cả lớp làm bài

- HS giải bất phương trình : 2x  3 < 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

3.

Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn :

* Ví dụ 5 : (SGK)

Ta có : 2x  3 < 0

 2x < 3 (chuyển vế 3)

 2x : 2 < 3 : 2 (chia cho 2)

 x < 1,5 Tập nghiệm của bất PT là x / x < 1,5

0

Trang 6

quy tắc để giải bất

phương trình

- Yêu cầu HS hoạt động

làm ?5

- Vận dụng kỹ thuật khăn

trải bàn trong 5’

Giải bất phương trình :

4x 8 < 0 và biểu diễn

tập nghiệm trên trục số

- Kiểm tra các nhóm làm

việc

- Gọi đại diện nhóm lên

bảng trình bày

- Nhận xét hoạt động

nhóm ,nêu bài giải hoàn

chỉnh

- Yêu cầu HS đọc “chú

ý” tr 46 SGK về việc

trình bày gọn bài giải bất

phương trình :

 Không ghi câu giải

thích

 Trả lời đơn giản

Cụ thể : bài ?5 trình bày

lại như sau : 4x 8 < 0

 4x < 8

 4x : (4) > 8 : (4)

 x >  2

Nghiệm của bất PT là x >

 2

- Yêu cầu HS tự nghiên

cứu ví dụ 6 SGK

- Làm bài cá nhân 2’ sau

đó hoạt động theo nhóm

Ta có : 4x 8 < 0  4x < 8

 4x : (4) > 8 : (4) (chia hai vế cho  4 và đổi

chiều)

 x >  2 Tập nghiệm của bất PT là x / x > 2

Biểu diễn tập nghiệm trên

trục số :

- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm

- Đọc “chú ý” tr 46 SGK

- Nghe GV trình bày ; ghi

bài vào vở

- Nghiên cứu ví dụ 6 SGK

* Ví dụ 6 : Giải bất PT

4x + 12 < 0  4x <  12

 4x : (4) > 12 : (-4)

 x > 3

Vậy nghiệm của BPT là :

x > 3

- Nêu ví dụ 7 SGK

Giải bất PT :

3x+5 < 5x +7

-Nếu ta chuyển tất cả các

hạng tử ở vế phải sang vế

trái rồi thu gọn ta sẽ được

bất phương trình bậc nhất

một ẩn :  2x + 12 < 0

- Nhưng với mục đích

- HS Đọc đề bài

- Nghe GV trình bày

-Nên chuyển hạng tử chứa

ẩn sang một vế, các hạng

tử còn lại sang vế kia

- Trình bày bài giải bất phương trình trên bảng

4 Giải bất phương trình đưa về dạng ax + b < 0 ;

ax + b > 0 ; ax + b  0 ;

ax + b  0 :

* Ví dụ 7 : 3x + 5 < 5x  7

 3x  5x <  7 5  2x <  12  2x : (2) > 12 :(2)

Trang 7

giải BPT ta nên làm thế

nào?

- Gọi HS lên bảng giải

bất phương trình trên

- Yêu cầu HS làm ?6

Giải bất phương trình

0,2x  0,2 > 0,4x  2

- Gọi HS nhận xét

hình vẽ sau biểu diễn tập

hợp nghiệm nào ?

-Kể ba BPT có cùng tập

nghiệm với : x / x  12

Bài 25 (a) SGK tr 47 :

- Gọi HS lên bảng giải

bất phương trình

 

2 x 6

3

- Nhận xét , nêu bài giải

hoàn chỉnh

Bài 23 tr 47 SGK

- Yêu cầu HS hoạt động

theo nhóm Vận dụng kỹ

thuật khăn trải bàn Thời

gian 6’

 Nửa lớp giải câu a và c

 Nửa lớp giải câu b và d

- Kiểm tra các nhóm làm

bài tập

- Gọi đại diện hai nhóm

lần lượt trình bày bài làm

- Gọi HS nhận xét

- Nhận xét, nêu bài giải

hoàn chỉnh

- Đọc đề bài

- HS cả lớp làm bài một

HS lên bảng làm

- Nhận xét , bổ sung

- Tự lấy ví dụ ba bất phương trình có cùng tập nghiệm

- HS.TB rình bày bài giải bất phương trình trên bảng HS cả lớp làm bài

- Nhận xét …

- Hoạt động theo nhóm

Bảng nhóm

a) 2x  3 > 0

 2x > 3  x > 1,5 Nghiệm của BPT : x > 1,5

c) 43x  0  3 x  4

 x  3

4

- Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài

- HS khác nhận xét

 x > 6 Vậy nghiệm của B PT là

x > 6

?6 :

 0,2x  0,2 > 0,4x  2

 0,2x  0,4x > 2 + 0,2

 0,6x > 1,8 x < 1,8:

(0,6)

 x < 3 Nghiệm BPT : x <

3

Ví dụ : bất PT có cùng tập

nghiệm với :x / x  12

x  12  0 2x  24

x  2  10

* Bài 25 (a) trang 47

  

2x 6 2x : x2 6 : x2

Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 9

Bài 23 tr 47 SGK

b) 3x + 4 < 0  3x <  4

 x <  4

3

Nghiệm của BPT là : x < 4

3

.

d) 5  2x  0   2x  5

 x  2,5

Trang 8

4 Củng cố:

- Nêu cách giải BPT bậc nhất một ẩn, và cách giải bất PT đưa được về dạng bất

PT bậc nhất một ẩn

5 Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững cách giải bất PT đưa được về dạng bất PT bậc nhất một ẩn

- Bài tập về nhà : 22, 24, 25, 26 (b) , 27 , 28 tr 47  48 SGK

- Xem lại cách giải PT đưa về dạng ax + b = 0 (chương III) Tiết sau luyện tập

V

RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

………

………

………

………

Ngày đăng: 15/12/2021, 07:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS Lên bảng giải bất phương   trình   và  biểu   diễn tập nghiệm trên trục số. - HS  cả lớp làm   ?2    vào vở. - Chuong IV 4 Bat phuong trinh bac nhat mot an
n bảng giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số. - HS cả lớp làm ?2 vào vở (Trang 2)
- Yêu cầu một HS lên bảng giải và biễu diễn tập nghiệm trên trục số - Chuong IV 4 Bat phuong trinh bac nhat mot an
u cầu một HS lên bảng giải và biễu diễn tập nghiệm trên trục số (Trang 3)
- Gọi HS lên bảng giải bất phương trình trên  - Yêu cầu HS làm ?6    Giải bất phương trình  0,2x  0,2 &gt; 0,4x  2 - Gọi HS nhận xét - Chuong IV 4 Bat phuong trinh bac nhat mot an
i HS lên bảng giải bất phương trình trên - Yêu cầu HS làm ?6 Giải bất phương trình 0,2x  0,2 &gt; 0,4x  2 - Gọi HS nhận xét (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w