1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ HSG 12 TRẮC NGHIỆM CÓ GIẢI CHI TIẾT số 1

17 32 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 379,8 KB
File đính kèm ĐỀ HSG SỐ 1.rar (338 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 50: Hòa tan hết 64,0 gam hỗn hợp rắn X gồm FeS2, FeS và Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa HNO3 và 0,2 mol H2SO4 đun nóng. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối sắt (III) và 11,2 lít hỗn hợp khí Z gồm NO2 và SO2. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau.+ Phần 1: tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 13,98 gam kết tủa+ Phần 2: tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, không thấy khí thoát ra; đồng thời lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 25,98 gam rắn khanPhần trăm khối lượng của Fe(NO3)3 có trong hỗn hợp X làA. 75,63%.B. 94,53.C. 83,19%.D. 90,75%.HẾT1D2A3A4C5D6A7B8A9C10D11B12D13B14B15D16B17A18B19A20C21C22A23D24B25C26C27B28C29B30C31B32C33C34A35C36A37B38A39A40D41A42D43C44B45D46A47B48D49C50DĐÁP ÁN CỤ THỂCâu 1: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiệnA. kết tủa đỏ nâu.B. dung dịch màu xanh.C. kết tủa màu trắng.D. kết tủa vàng nhạt.Câu 2: Cho luồng khí CO, H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO, ZnO nung ở nhiệt độ cao? Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là?A. Cu, Fe, Zn, MgOB. Cu, FeO, ZnO, MgOC. Cu, Fe, Zn, MgD. Cu, Fe, ZnO, MgOCâu 3: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X làA. HCOOCH3.B. HCOOC2H5.C. CH3COOC2H5.D. CH3COOCH3.Câu 4: Trong số các polime dưới đây loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ: (1) sợi bông; (2) tơ tằm; (3) len lông cừu ; (4) tơ nilon6,6; (5) tơ visco; (6) tơ nilon6; (7) tơ axetat; (8) tơ olonA. (1), (5), (7), (8)B. (1), (3), (5)C. (1), (5), (7)D. (1), (3), (5), (8)Câu 5: Phát biểu nào sau không đúng?A. Isoamyl axetat có mùi thơm chuối chín. B. Trong môi trường kiềm polipeptit tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím. C. Các loại tơ có chứa liên kết amit thì không bền trong môi trường axit hoặc bazơ. D. Tơ hóa học gồm tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp.Câu 6: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất làA. Ba(OH)2.B. NaOH.C. NaCl.D. NH3.Câu 7: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:ChấtThuốc thửHiện tượngXQuỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanhYDung dịch AgNO3 trong NH3Tạo kết tủa AgZNước brom Tạo kết tủa trắngCác chất X, Y, Z lần lượt là:A. Anilin, glucozơ, etylamin. B. Etylamin, glucozơ, anilin.C. Etylamin, anilin, glucozơ. D. Glucozơ, etylamin, anilin.Câu 8: Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất nào sau đây?A. CuSO4 khanB. H2SO4 đặcC. CuO, t°D. NaCâu 9: Cho 25,8 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH được 6,72 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng Al gần nhất vớiA. 28%.B. 18%.C. 21%D. 25%.Hd: số mol Al = 23 số mol H2 = 0,2 mol%mAl= 0,2 x2725,8= 20,9% đáp án CCâu 10: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơA. Th¬ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.B. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.C. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.D. Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...Câu 11: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt vớiA. Dung dịch KOH và CuO.B. Dung dịch KOH và dung dịch HCl.C. Dung dịch NaOH và dung dịch NH3.D. Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4.

Trang 1

Đề thi gồm 50 câu/ 7 trang KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn thi: HÓA HỌC – LỚP 12 THPT

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: / /2022

Họ và tên thí sinh :………

Số báo danh :………

Câu 1: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện

A kết tủa đỏ nâu B dung dịch màu xanh C kết tủa màu trắng D kết tủa vàng nhạt Câu 2: Cho luồng khí CO, H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO, ZnO nung ở nhiệt độ cao? Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là?

A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, FeO, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, Fe, ZnO, MgO Câu 3: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic Công thức của X là

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 4: Trong số các polime dưới đây loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ: (1) sợi bông; (2) tơ tằm; (3)

len lông cừu ; (4) tơ nilon-6,6; (5) tơ visco; (6) tơ nilon-6; (7) tơ axetat; (8) tơ olon

A (1), (5), (7), (8) B (1), (3), (5) C (1), (5), (7) D (1), (3), (5), (8) Câu 5: Phát biểu nào sau không đúng?

A Isoamyl axetat có mùi thơm chuối chín

B Trong môi trường kiềm polipeptit tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím

C Các loại tơ có chứa liên kết amit thì không bền trong môi trường axit hoặc bazơ

D Tơ hóa học gồm tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp.

Câu 6: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

Câu 7: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Anilin, glucozơ, etylamin B Etylamin, glucozơ, anilin.

C Etylamin, anilin, glucozơ D Glucozơ, etylamin, anilin.

Câu 8: Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất nào sau đây?

Câu 9: Cho 25,8 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH được 6,72 lít H2 (đktc)

Phần trăm khối lượng Al gần nhất với

Câu 10: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

B Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

C Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

D Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P

Câu 11: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này lần

lượt với

A Dung dịch KOH và CuO B Dung dịch KOH và dung dịch HCl.

C Dung dịch NaOH và dung dịch NH3. D Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?

A Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3

B Tính khử của Cu mạnh hơn tính khử của Ag.

C Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm.

Trang 2

D Cho viên kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn điện hóa.

Câu 13: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

A 2C H O6 12 6Cu OH 2 �C H O6 11 62Cu H O 2

B

0

H SO ,t

CH COOH C H OH ����������CH COOC H H O

C CO2H O C H ONa2  6 5 �C H OH NaHCO6 5  3

D 2C H OH 2Na2 5  �2C H ONa 2H2 5  2

Câu 14: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng) dư, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là:

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(a) Muối NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit

(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

(c) Công thức hóa học của thạch cao khan là CaSO4

(d) Các chất Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 đều lưỡng tính

(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là

Câu 17: Nung hỗn hợp A gồm Al và Fe2O3 đến pư hoàn toàn thu được hỗn hợp B Chia B làm hai phần

bằng nhau

+ Hòa tan phần 1 trong H2SO4 loãng dư được 1,12 lít hiđro ở đktc

+ Hòa tan phần 2 trong dd NaOH dư thì khối lượng chất không tan là 4,4 gam và không có khí bay ra.Phần trăm khối lượng Al trong A gần nhất với

A 20% B 30% C 15% D 25%.

Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho x mol Fe3O4 và 2x mol Cu vào dung dịch chứa 8x mol H2SO4 loãng

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch phèn chua

(c) Cho hỗn kim loại Al và Ba( tỷ lệ mol 5:2) vào nước dư

(d) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

(e) Sục khí CO2 tới dư qua nước vôi trong

Sau khi kết thúc các phản ứng, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 19: Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH với hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 được 55 gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại có 10 gam kết tủa nữa Giá trị m là :

Câu 20: Cho các nhận định sau:

(1) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ

(2) Dầu bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo

(3) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, da giả

(4) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi lớn hơn cao su thiên nhiên

(5) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử oxi

Số phát biểu đúng là

Trang 3

A 2 B 4 C 3 D 6.

Câu 21: Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X Làm khô dung dịch X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 22: Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là

Câu 23: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm

được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ

B Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

C Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ

D Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2

Câu 24: X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức; không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều

mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 14,336 lít O2 thu được 9,36 gam nước Mặt khác, thủy phân hoàn toàn E trong môi trường axit thu được hỗn hợp chứa 2 axit cacboxylic

A, B (MA< MB) và ancol Z duy nhất Cho các nhận định sau

(1) X, A đều cho được phản ứng tráng gương

(2) X, Y, A, B đều làm mất màu dung dịch Br2 trong môi trường CCl4

(3) Y có mạch cacbon phân nhánh, từ Y điều chế thủy tinh hữu cơ bằng phản ứng trùng hợp

(4) Đun Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken tương ứng

(5) Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự X < Y < Z < A <B.

(6) Tính axit của A > Z

Số nhận định đúng là

Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm đựng nước

Thí nghiệm 2: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm đựng dung dịch HCl.

Hiện tượng quan sát ở 2 ống nghiệm được là

A Chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ hai có kết tủa trắng.

B Chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ nhất tách thành hai lớp.

C Ống thứ nhất anilin không tan lắng xuống đáy, trong ống thứ hai đồng nhất.

D Chất lỏng trong ống thứ nhất và thứ 2 đều trở thành đồng nhất.

Câu 26: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2 Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 27: Dung dịch X gồm KHCO3 a M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M và HCl 1,5M

Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được 2,688 lít (đktc) khí CO2 Nhỏ

từ từ cho đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được dung dịch E Cho dung dịch

Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a và

m lần lượt có thể là

A 0,5 và 20,600 B 0,5 và 15,675 C 1,0 và 20,600 D 1,0 và 15,675.

Câu 28: Hỗn hợp X gồm but-1-en và butan có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Dẫn X qua ống đựng xúc

tác thích hợp, nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất mạch hở CH4, C2H6 C2H4, C3H6, C4H6, C4H8,

Trang 4

C4H10, H2 Tỷ khối của Y so với X là 0,5 Nếu dẫn 1 mol Y qua dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là:

Câu 29: Cho một dung dịch chứa 0,23 gam Na+; 0,48 gam Mg2+; 0,96 gam SO24 và x gam NO3 Mệnh

đề nào dưới đây không đúng?

A Khi dung dịch đó tác dụng với BaCl2 dư thì thu được 2,33 gam kết tủa

B Dung dịch đó được điều chế từ hai muối Na2SO4 và Mg(NO3)2

C Giá trị của x là 1,86 gam.

D Cô cạn dung dịch sẽ thu được 3,53 gam chất rắn khan.

Câu 30: Cho các phản ứng sau:

(3) Mg(OH)2 + HNO3; (4) Ba(OH)2 + HNO3;

(5) NaOH + H2SO4;

Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion rút gọn là: H+ + OH- → H2O

Câu 31: Chất béo X tạo bởi 3 axit béo Y, Z, T Cho 26,12 gam E gồm X, Y, Z, T tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được 26,32 gam hỗn hợp chất béo no và các axit béo no Mặt khác, để tác dụng hoàn toàn

với 26,12 gam E cần vừa đủ 0,09 mol NaOH, thu được 27,34 gam muối và glixerol Để đốt cháy hết 26,12 gam E cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là

Câu 32: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí amoniac bằng cách

A Nhiệt phân muối NH4HCO3

B Nhiệt phân muối NH4Cl

C Cho muối NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng

D Tổng hợp từ khí N2 và khí H2, xúc tác bột Fe, nung nóng

Câu 33: Cho 30 gam hỗn hợp (H) gồm Mg, FeCO3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO; H2

và 0,08 mol CO2 Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Phần trăm khối lượng của

kim loại Fe trong (H) có giá trị gần nhất với

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường Cu(OH)2 tan được trong etylenglicol

(b) CH3CHO và C2H6 đều phản ứng được với H2 (xúc tác Ni, nung nóng)

(c) Đốt cháy hoàn toàn anđehit axetic, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Ancol etylic phản ứng được với axit fomic ở điều kiện thích hợp

(e) Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dung dịch brom

Số phát biểu đúng là

Câu 35: Hỗn hợp E gồm ba este đơn chức là X, Y, Z (MX < MY < MZ < 130) Thủy phân hoàn toàn m gam E cần dùng 350 ml dung dịch NaOH 1,4M Chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được ancol T và 43,48 gam hỗn hợp F gồm ba muối trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn T, thu được 11,88 gam CO2 và 6,48 gam H2O Thành phần % theo khối lượng của X trong E là

Câu 36: X, Y (MX < MY) là hai hợp chất hữu cơ kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic; Z là axit

no, hai chức Lấy 14,26 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z (số mol của Y nhỏ hơn số mol của Z) tác dụng với NaHCO3 vừa đủ thu được 20,42 gam muối Mặt khác đốt cháy 14,26 gam E, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 22,74 gam Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

Câu 37: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

0

t

1 2 (a) X 2NaOH ���X 2X (b) X1H SO2 4�X3Na SO2 4

Trang 5

t ,xt

(c) nX nX ����poli(etylen terephtalat) 2nH O (d) X2 + O2����mengi�m� X5

0

2 4

H SO dac, t

(e) X 2X ������������X 2H O

Cho biết: X chỉ chứa chức este và có công thức phân tử C12H14O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất

hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6 là

Câu 38: Cho 5,64 gam hỗn hợp X gồm C, S và P tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được 1,3 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 5,64 gam X vào 70 gam dung dịch H2SO4 98%, đun nóng, thu được dung dịch Z và 0,7 mol hỗn hợp khí Y (gồm CO2, SO2) Cho Ba(OH)2 dư vào Z, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m bằng bao nhiêu?

Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân.

B Tinh bột và xenlulozơ có CTPT và CTCT giống nhau.

C Các phản ứng thủy phân của saccarozơ, tinh bột và glucozo đều có xúc tác H+ ,t0

D Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozo có nhóm chức CHO

Câu 40: Nhận xét nào sau đây sai?

A Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.

B Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim

loại gây ra

C Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.

D Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.

Câu 41: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y

và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là

A

Câu 42: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etyl axetat từ axit axetic, etanol và H2SO4 (xúc tác) theo sơ đồ hình vẽ sau:

Sau khi kết thúc phản ứng este hóa, người ta tiến hành các bước sau:

+ Bước 1: Cho chất lỏng Y vào phễu chiết, lắc với dung dịch Na2CO3 đến khi quỳ tím chuyển màu xanh + Bước 2: Mở khóa phễu chiết để loại bỏ phần chất lỏng phía dưới

+ Bước 3: Thêm CaCl2 khan vào, sau đó tiếp tục bỏ đi rắn phía dưới thì thu được etyl axetat

Cho các phát biểu sau:

(1) Nước trong ống sinh hàn nhằm tạo muôi trường có nhiệt độ thấp để hóa lỏng các chất hơi

(2) CaCl2 được thêm vào để tách nước và ancol còn lẫn trong etyl axetat

(3) Dung dịch Na2CO3 được thêm vào để trung hòa axit sunfuric và axit axetic trong chất lỏng Y

(4) Dung dịch X được tạo từ axit axetic nguyên chất, etanol nguyên chất và H2SO4 98%

(5) Có thể thay thế CaCl2 khan bằng dung dịch H2SO4 đặc

Số phát biểu sai là:

Câu 43: Đun nóng hỗn hợp gồm etylen glycol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm –COOH) với

xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với dung dịch NaOH theo tỉ lệ

mol 1 : 2 Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 6

A Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8.

B Chất Y tham gia phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2

C Chất X có đồng phân hình học.

D Chất Y không có phản ứng tráng bạc.

Câu 44: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2 Biết:

- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2

- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc

- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Y là hợp chất hữu cơ đơn chức B Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

C Z tan nhiều trong nước D Z có nhiệt độ sôi cao hơn X.

Câu 45: Cho các phát biểu sau:

(a) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ

(b) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao

(c) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, t0

(d) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn

(e) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π

Số nhận xét đúng là

Câu 46: Cho m gam một amin có thành phần phần trăm khối lượng N là 60,87% tác dụng đủ với dung

dịch chứa 0,1 mol HCl Giá trị của m là

Câu 47: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí Mặt khác, 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 48: Cho ba dung dịch chứa 3 chất tan tương ứng E, F, G thỏa mãn:

- Nếu cho E tác dụng với F thì thu được hỗn hợp kết tủa X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí, đồng thời thu được phần không tan Y

- Nếu F tác dụng với G thì thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa

- Nếu E tác dụng G thì thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy có khi không màu thoát ra Các chất E, F và G lần lượt là

A NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 B CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3

C FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2 D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3

Câu 49: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX < MY), Z là ancol 2 chức, T là este tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy 3,852 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 3,0912 lít khí CO2 (đktc) và 2,484 gam H2O Mặt khác, cho hỗn hợp E nói trên tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch KOH 0,2M, đun nóng thu được dung dịch G và một ancol không tác dụng được với Cu(OH)2 Đun nóng dung dịch G với lượng dư AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 50: Hòa tan hết 64,0 gam hỗn hợp rắn X gồm FeS2, FeS và Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa HNO3

và 0,2 mol H2SO4 đun nóng Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối sắt (III)

và 11,2 lít hỗn hợp khí Z gồm NO2 và SO2 Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau.

+ Phần 1: tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 13,98 gam kết tủa

+ Phần 2: tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, không thấy khí thoát ra; đồng thời lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 25,98 gam rắn khan

Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)3 có trong hỗn hợp X là

Trang 7

-HẾT -1D 2A 3A 4C 5D 6A 7B 8A 9C 10D

ĐÁP ÁN CỤ THỂ

Câu 1: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện

A kết tủa đỏ nâu B dung dịch màu xanh C kết tủa màu trắng D kết tủa vàng nhạt Câu 2: Cho luồng khí CO, H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO, ZnO nung ở nhiệt độ cao? Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là?

A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, FeO, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, Fe, ZnO, MgO Câu 3: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic Công thức của X là

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 4: Trong số các polime dưới đây loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ: (1) sợi bông; (2) tơ tằm; (3)

len lông cừu ; (4) tơ nilon-6,6; (5) tơ visco; (6) tơ nilon-6; (7) tơ axetat; (8) tơ olon

A (1), (5), (7), (8) B (1), (3), (5) C (1), (5), (7) D (1), (3), (5), (8) Câu 5: Phát biểu nào sau không đúng?

A Isoamyl axetat có mùi thơm chuối chín

B Trong môi trường kiềm polipeptit tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím

C Các loại tơ có chứa liên kết amit thì không bền trong môi trường axit hoặc bazơ

D Tơ hóa học gồm tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp.

Câu 6: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

Câu 7: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Anilin, glucozơ, etylamin B Etylamin, glucozơ, anilin.

C Etylamin, anilin, glucozơ D Glucozơ, etylamin, anilin.

Câu 8: Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất nào sau đây?

Câu 9: Cho 25,8 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH được 6,72 lít H2 (đktc)

Phần trăm khối lượng Al gần nhất với

Hd: số mol Al = 2/3 số mol H2 = 0,2 mol

%mAl= 0,2 x27/25,8= 20,9%

 đáp án C

Câu 10: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

B Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

C Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

D Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P

Câu 11: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này lần

lượt với

A Dung dịch KOH và CuO B Dung dịch KOH và dung dịch HCl.

C Dung dịch NaOH và dung dịch NH3. D Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4.

Trang 8

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?

A Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3

B Tính khử của Cu mạnh hơn tính khử của Ag.

C Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm.

D Cho viên kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn điện hóa.

Câu 13: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

A 2C H O6 12 6Cu OH 2 �C H O6 11 62Cu H O 2

B

0

H SO ,t

CH COOH C H OH ����������CH COOC H H O

C CO2H O C H ONa2  6 5 �C H OH NaHCO6 5  3

D 2C H OH 2Na2 5  �2C H ONa 2H2 5  2

Câu 14: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng) dư, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là:

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(a) Muối NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit

(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

(c) Công thức hóa học của thạch cao khan là CaSO4

(d) Các chất Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 đều lưỡng tính

(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là

Câu 17: Nung hỗn hợp A gồm Al và Fe2O3 đến pư hoàn toàn thu được hỗn hợp B Chia B làm hai phần

bằng nhau

+ Hòa tan phần 1 trong H2SO4 loãng dư được 1,12 lít hiđro ở đktc

+ Hòa tan phần 2 trong dd NaOH dư thì khối lượng chất không tan là 4,4 gam và không có khí bay ra.Phần trăm khối lượng Al trong A gần nhất với

A 20% B 30% C 15% D 25%.

+ Qui đổi ½ B thành:

2 3

2 3

Al : a

Fe O : c 3a 2a 1,5a.2 0,05.2

Fe O : b O :1,5a

 a = 0,05; c = 0,01  b = c + 0,5a = 0,035 mol(bảo toàn Fe)

+ Vậy A có: Al = 27.2a = 2,7 gam; Fe2O3 = 160b.2 = 11,2 gam  %mAl = 19,4%

 chọn đáp án A

Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho x mol Fe3O4 và 2x mol Cu vào dung dịch chứa 8x mol H2SO4 loãng

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch phèn chua

(c) Cho hỗn kim loại Al và Ba( tỷ lệ mol 5:2) vào nước dư

(d) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

(e) Sục khí CO2 tới dư qua nước vôi trong

Sau khi kết thúc các phản ứng, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Trang 9

a, Cu + Fe3O4 + 4H2SO4 CuSO4 + 3FeSO4 + 4H2O

X x 4x

 Cu dư có kết tủa

b, 4Ba(OH)2 + 2KAl(SO4)2 2 KAlO2 + 4BaSO4 +4 H2O

Thu được kết tủa BaSO4

c, 2 Al + Ba+ 4H2O Ba(AlO2)2 + 4H2

Al dư có kết tủa

d, AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag

thu Ag có kết tủa

e, Không thu được kết tủa

Câu 19: Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH với hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 được 55 gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại có 10 gam kết tủa nữa Giá trị m là :

Phương trình phản ứng :

C6H10O5 + H2O �����le�n men r���u� C6H12O6 (1)

mol: 0,375 � 0,375

C6H12O6 �����le�n men r���u� 2C2H5OH + 2CO2 (2)

mol: 0,375 � 0,75

CO2 + Ca(OH)2 � CaCO3 + H2O (3)

mol: 0,55 � 0,55

2CO2 + Ca(OH)2 � Ca(HCO3)2 (4)

mol: 0,2 � 0,1

Ca(HCO3)2 ��� CaCOto 3 + CO2 + H2O (5)

mol: 0,1 � 0,1

Theo giả thiết ta thấy khi CO2 phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 thì tạo ra cả hai loại muối là CaCO3

và Ca(HCO3)2 Từ các phản ứng (1), (2), (3), (4), (5) suy ra :

C H O C H O CO

Vậy khối lượng tinh bột tham gia phản ứng với hiệu suất 81% là :

6 10 5

C H O

162.0,375

81%

Câu 20: Cho các nhận định sau:

(1) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ

(2) Dầu bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo

(3) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, da giả

(4) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi lớn hơn cao su thiên nhiên

(5) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử oxi

Số phát biểu đúng là

Câu 21: Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X Làm khô dung dịch X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

+ Xét trường hợp tạo 2 muối:

Ta có:

2

H O OH

BTKL

H PO NaOH KOH

H PO P O

n n 0,15 mol

m

71

+ Xét trường hợp tạo muối trung hoà (PO43–) và kiềm dư:

BTKL

n 3n ����n 0, 04mol�m 2,84 (g)

(thoả mãn)

Câu 22: Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là

Trang 10

A Than hoạt tính B Đồng(II) oxit và mangan oxit.

Câu 23: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm

được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ

B Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

C Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ

D Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2

Câu 24: X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức; không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều

mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 14,336 lít O2 thu được 9,36 gam nước Mặt khác, thủy phân hoàn toàn E trong môi trường axit thu được hỗn hợp chứa 2 axit cacboxylic

A, B (MA< MB) và ancol Z duy nhất Cho các nhận định sau

(1) X, A đều cho được phản ứng tráng gương

(2) X, Y, A, B đều làm mất màu dung dịch Br2 trong môi trường CCl4

(3) Y có mạch cacbon phân nhánh, từ Y điều chế thủy tinh hữu cơ bằng phản ứng trùng hợp

(4) Đun Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken tương ứng

(5) Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự X < Y < Z < A <B.

(6) Tính axit của A > Z

Số nhận định đúng là

X: CnH2nO2 ; Y:CmH2m-2O2

BTKL mE +mO2 = mH2O + mCO2nCO2= (14,4+0,64.32-9,32):44=0,58

BTNT O: 2nE + 2nO2=nH2O + 2nCO2nE = (0,52+0,58.2-0,64.2):2=0,2

Áp dụng độ bất bão hòa nY=nCO2 - nH2O = 0,58-0,52=0,06 nX= 0,2-0,06=0,14

BTNT C: 0,14n+0,06m=0,58 Chỉ có n= 2 ; m=5 phù hợp

Vậy X: HCOOCH3 ; Y: C3H5COOCH3 ; Z: CH3OH ; A: HCOOH; B: C3H5COOH

Đáp án đúng 1,5,6

Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm đựng nước

Thí nghiệm 2: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm đựng dung dịch HCl.

Hiện tượng quan sát ở 2 ống nghiệm được là

A Chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ hai có kết tủa trắng.

B Chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ nhất tách thành hai lớp.

C Ống thứ nhất anilin không tan lắng xuống đáy, trong ống thứ hai đồng nhất.

D Chất lỏng trong ống thứ nhất và thứ 2 đều trở thành đồng nhất.

Câu 26: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2 Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là

+ Phản ứng xảy ra theo thứ tự

Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+ (1)

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu (2)

+ Fe sẽ phản ứng với Fe3+ trước  khối lượng chất rắn giảm

+ Theo giả thiết khối lượng chất rắn không đổi  Fe3+ đã hết và Fe đã phản ứng với Cu2+

+ Sơ đồ:

Ngày đăng: 15/12/2021, 00:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w